1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ

20 30 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 501,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng

Trang 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ

Tổng số lĩnh vực: 28 lĩnh vực

Tổng số TTHC đến 7/6/2017

TT

Lĩnh

vực

1 Lĩnh vực: Nông nghiệp (01 TTHC)

T-THA-116305-TT

Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

2 Lĩnh vực: Lâm nghiệp (04 TTHC)

2. Xác nhận đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn

gốc từ rừng tự nhiên trong nước của cộng đồng dân cư,

hộ gia đình cá nhân xuất ra (TTHC này, Văn bản quy phạm pháp luật đã sửa đổi

bố sung nhưng chưa thực hiện công bố lại, Thông tư

số 40/2015/TT-BNNPTNT)

T-THA-219011-TT

Quyết định số 3806/QĐ-UBND ngày 15/11/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh

Thanh Hóa

Hết hiệu lực

do VBQPPL

bị sửa đổi, bổ sung nhưng chưa công bố bãi bỏ

3. Khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn do chủ rừng

tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ, gỗ rừng trồng trong vườn nhà, trang trại và cây gỗ trồng phân tán

T-THA-263877-TT

Quyết định số 3304 /QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh

4. Hỗ trợ trồng rừng sau đầu tư đối với hộ gia đình, cá nhân

T-THA-263880-TT

Quyết định số 3304 /QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh

5. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng (hỗ trợ trước) đối với hộ gia

T-THA-263881-TT

Quyết định số 3304 /QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh (Tại QĐ này công bố sđ, bs những nội dung TTHC lần đầu công bố cho xã)

Trang 2

3 Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật (1 TTHC)

6. Xác nhận hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật

T-THA-287689-TT

Quyết định số 4481 /QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

4 Lĩnh vực: phòng chống tệ nạn xã hội (5 TTHC)

7. Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia

đình

T-THA-286947-TT

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

8. Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng

đồng

T-THA-286988-TT

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

9. Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng

đồng

T-THA-286946-TT

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

10. Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng

đồng

T-THA-286945-TT

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

11. Hỗ trợ văn hóa, học nghề trợ cấp khó khăn ban đầu cho

bạn nhân

T-THA-287920-TT

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

5 Lĩnh vực: Phát triển nông thôn (02 TTHC)

12. Cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

T-THA-227673-TT

Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Thanh Hóa

13. Cấp đổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trong trường

hợp thay đổi tên chủ trang trại hoặc thay đổi về lĩnh vực sản xuất của trang trại

T-THA-227674-TT

Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Thanh Hóa

6 Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo (04 TTHC)

14.

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

T-THA-287746-TT

Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 18/07/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh TH

15. Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư

thục

T-THA-287747-TT

Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 18/07/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh TH

16. Giải thể hoạt động nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư T-THA-287748- Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày

Trang 3

thục TT 18/07/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh TH

17. Đăng ký hoạt động nhóm trẻ đối với những nơi mạng

lưới cơ sở giáo dục mầm non chưa đáp ứng nhu cầu đưa trẻ tới trường, lớp

T-THA-287749-TT

Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 18/07/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh TH

7 Lĩnh vực: Xây dựng (0TTHC)

8 Lĩnh vực: Đất đai (01 TT)

18. Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của

Chủ tịch UBND cấp xã

T-THA-286255-TT

Quyết định số 5369/QĐ-UBND ngày 21/12/2015

19. Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

T-THA-286206-TT Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016. TTHC thuộc cấp huyện

nhưng cấp xã cũng có tham gia thực hiện

20. Thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất

của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận T-THA-286210-TT Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

21. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng

đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà

T-THA-286212-TT Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

22. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng

đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

T-THA-286213-TT Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

23. Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng

quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

T-THA-286216-TT Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

24. Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn

T-THA-286218-TT Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày

Trang 4

liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy

chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân

thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên;

thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa

vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với

nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

19/01/2016

25. Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất

liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và

đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa

đất liền kề

T-THA-286220-TT Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

26. Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao,

khu kinh tế

T-THA-286221-TT Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

27. Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ

gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường

hợp có nhu cầu

T-THA-286222-TT Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

28. Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất.

T-THA-286223-TT Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,

quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

T-THA-286224-TT Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

29. Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của

hộ gia đình, cá nhân

T-THA-286225-TT Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

30. Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp.

T-THA-286227-TT Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

31. Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,

quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần

T-THA-287766-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016

Trang 5

32. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu

nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng

ký quyền sử dụng đất lần đầu

T-THA-287768-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016

33. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền

sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối

với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng

thời là người sử dụng đất

T-THA-287770-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016

34. Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016

35. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài

sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển

nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp

vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn

liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài

sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung

vợ và chồng

T-THA-287797-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016

36. Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của

Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm T-THA-287798-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016

37. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài

sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh

chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế

chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài

sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất

hoặc phân chia quyền Quyết định số 3427/QĐ-UBND

ngày 08/09/2016.sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của

hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng

đất; chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh

nghiệp tư nhân

T-THA-287799-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016

38. Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình

thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một

lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền

T-THA-287800-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016

Trang 6

sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

39. Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại trang bổ sung của

Giấy chứng nhận do bị mất

T-THA-287801-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016

9 Lĩnh vực: Môi trường (04)

40. Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

T-THA-287813-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

41. Tham vấn ý kiến đề án bảo vệ môi trường chi tiết

T-THA-287814-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

42. Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

T-THA-287815-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

43. Tham vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường

T-THA-287816-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

10 Lĩnh vực: Vệ sinh an toàn và dinh dưỡng (01 TTHC)

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nguy

cơ cao, không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh; các

hộ gia đình, cá nhân sản xuất thực phẩm bao gói đơn giản, kinh doanh hàng tươi sống, không bao gói; các quán ăn, các quầy bán thực phẩm chế biến sẵn để ăn ngay trong ngày và các chợ, khu du lịch, các lễ hội, hội nghị

do xã tổ chức và quản lý; các trường tiểu học, mầm non không thuộc diện quản lý của cấp trên

18.VS.01 T-THA-115916-TT

Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa Hết hiệu lực do VBQPPL

hết hiệu lực nhưng chưa công bố bãi bỏ

11 Lĩnh vực: Công nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thực

phẩm và công nghiệp chế biến khác (04 TTHC)

Cấp Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho các doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại rượu

T-THA-231265-TT

Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Hết hiệu lực do Thông tư

số

Trang 7

39/2012/TT-BCT hết hiệu lực ngày 01/3/2015 nhưng chưa công bố bãi bỏ

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho các doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại rượu

T-THA-231266-TT

Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho các doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại rượu (đối với trường hợp Giấy xác nhận đăng

ký hết thời hạn hiệu lực)

T-THA-231267-TT

Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho các doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại rượu (đối với trường hợp bị mất, bị tiêu huỷ toàn bộ hoặc một phần, bị rách nát hoặc bị cháy)

T-THA-231268-TT

Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

12 Lĩnh vực: Thư viện (02 TTHC)

44. Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có phục vụ cộng

đồng có vốn sách từ 500 bản đến dưới 1.000 bản

T-THA-116197-TT

Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Chưa công bố bãi bỏ

45. Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu

từ 500 bản đến dưới 1.000 bản

Quyết định số 3449/QĐ-UBND ngày 12/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

13 Lĩnh vực: Văn hóa cơ sở (01 TTHC)

46. Công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”

T-THA-211862-TT

Quyết định số 2758/QĐ-UBND ngày 27/8/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh

14 Lĩnh vực: Người có công (22 TTHC)

47. Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt

sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

T-THA-286992-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

48. Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với

người có công hoặc thân nhân người có công

T-THA-286991-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

49. Thủ tục hưởng mai táng, trợ cấp một lần khi người có

công với cách mạng từ trần

T-THA-288225-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

50. Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân

nhân khi người có công với cách mạng từ trần

T-THA-288226-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

Trang 8

51. Thủ tục giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ T-THA-288227-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

52. Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng LLVTND,

Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

T-THA-288228-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

53. Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh, người

hưởng chính sách như thương binh

T-THA-288229-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

54. Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động

kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

T-THA-288230-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

55. Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ

người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

T-THA-288231-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

56. Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng

hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

T-THA-288232-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

57. Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến

giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc

tế

T-THA-286838-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

58. Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách

mạng

T-THA-288233-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

59. Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ T-THA-288234-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

60. Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam

anh hùng

T-THA-288235-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

61. Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân

nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc,

bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công

giúp đỡ cách mạng đã chết

T-THA-288236-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

62. Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân

nhân

T-THA-288237-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

63. Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách T-THA-288238-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

Trang 9

như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân dội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

64. Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ T-THA-286805-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

65. Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn

thành nhiệm vụ trong kháng chiến

T-THA-288239-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

66. Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã

hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

T-THA-288240-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

67. Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo

đối với người có công với cách mạng và con của họ

T-THA-288241-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

68. Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ T-THA-288242-TT Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày

01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

69. Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành

tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chsinh phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng

Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

T-THA-288243-TT Quyết định số 540/QĐ-UBND ngày

20/2/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

Xác nhận tờ khai cấp Sổ ưu đãi trong giáo dục đào tạo cho người có công với cách mạng và con của họ đối với những trường hợp đang thường trú tại địa phương

04C02 T-THA-072347-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Hết hiệu lực

do VBQPPL hết hiệu lực nhưng chưa công bố bãi bỏ

15 Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội (15 TTHC)

70. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt T-THA-288246-TT Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày

Trang 10

khó khăn vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

71. Tiếp nhận đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở

bảo trợ xã hội, nhà xã hội

T-THA-288247-TT Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày

25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

72. Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở bảo trợ xã hội,

nhà xã hội

T-THA-286860-TT Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày

25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

73. Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng

tháng cho dối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả ngừoi

khuyết tật; người khuyết tật mang thai, nuôi con dưới 36

tháng tuổi)

T-THA-288248-TT Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày

25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

74. Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay

đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã,

thành phố thuộc tỉnh

T-THA-288429-TT Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày

25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

75. Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay

đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố

thuộc tỉnh

T-THA-288430-TT Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày

25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

76. Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng

cần bảo bảo vệ khẩn cấp

T-THA-288431-TT Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày

25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

77. Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ

xã hội (bao gồm cả ngừoi khuyết tật nặng)

T-THA-288432-TT Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày

25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

78. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

T-THA-288433-TT Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày

25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

79. Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình

có ngừoi khuyết tậ đặc biệt nặng

T-THA-286868-TT Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày

25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

80. Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp giấy xác

nhận khuyết tật

T-THA-288435-TT Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày

25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

81. Đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết tật T-THA-288436-TT Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày

25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

82. Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa T-THA-288437-TT Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày

Ngày đăng: 28/09/2020, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w