1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ CÓ BỔ SUNG MẬT ONG

111 3,5K 67
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Sản Xuất Và Phát Triển Sản Phẩm Nước Ép Bí Đỏ Có Bổ Sung Mật Ong
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Tphcm
Chuyên ngành Phát Triển Sản Phẩm
Thể loại tiểu luận
Năm xuất bản 2010
Thành phố Tphcm
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 14,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu sản xuất và phát triển sản phẩm nước ép bí đỏ có bổ sung mật ong

Trang 1

VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC – THỰC PHẨM



TIỂU LUẬN MÔN PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM

ĐỀ TÀI:

TPHCM, Ngày 30 Tháng 10 Năm 2010

Trang 2

MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU 3

CHƯƠNG 1: XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 4

PHÂN TÍCH SWOT 4

CHƯƠNG 2: PHÁT TRIỂN VÀ SÀNG LỌC CÁC Ý TƯỞNG 7

2.1 CÁC Ý TƯỞNG PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM CỦA CÁC THÀNH VIÊN 7

2.2 THỬ NGHIỆM/ ĐÁNH GIÁ CÁC Ý TƯỞNG 16

2.2.1 Đánh giá theo sự cảm nhận 16

2.2.2 Phân tích sự thiếu hụt 17

2.2.3 Sự hấp dẫn của sản phẩm 21

2.3 SÀNG LỌC CÁC THUỘC TÍNH 38

2.3.1 Bảng câu hỏi điều tra sản phẩm 38

2.3.2 Mức độ quan trọng của các thuộc tính 48

2.3.3 Những yếu tố ảnh hưởng đến các thuộc tính 49

CHƯƠNG 3: PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM TRONG QUY MÔ PHÒNG THÍ NGHIỆM 50

3.1 TỔNG QUAN 50

3.2 ĐÔI NÉT VĂN HÓA ẨM THỰC VỀ SẢN PHẨM NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ MẬT ONG .61

3.3 NGUỒN CUNG CẤP VÀ ẢNH HƯỞNG SỰ PHỐI HỢP CỦA NGUYÊN LIỆU ĐẾN SẢN PHẨM 65

3.4 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ DỰ KIẾN 68

3.5 BẢNG KẾ HOẠCH THỰC HIỆN 69

3.6 NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM 70

CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHẢO SÁT THÍ NGHIỆM VÀ THẢO LUẬN 73

4.1 TIẾN HÀNH PHƯƠNG PHÁP CẢM QUAN  73

4.2 KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM 74

Trang 3

4.3 CÔNG THỨC PHỐI TRỘN SAU CÙNG 93

CHƯƠNG 5: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ ĐƯA VÀO SẢN XUẤT 94

5.1 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ 94

5.2 THUYẾT MINH QUY TRÌNH 95

5.3 THIẾT KẾ NHÃN VÀ BAO BÌ 99

5.4 TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM 102

5.5 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 102

CHƯƠNG 6: KIẾN NGHỊ VÀ ĐỀ XUẤT CẢI TIẾN 108

6.1 KIẾN NGHỊ 108

6.2 ĐỀ XUẤT 109

Tài liệu tham khảo 110

Trang 4

LỜI MỞ ĐẦU

Khi một doanh nghiệp muốn tồn tại và phát triển lâu dài trên thị trường thì phảiđổi mới sản phẩm liên tục Có rất nhiều lý do để đổi mới sản phẩm Khi thị trường thayđổi liên tục, sự cạnh tranh của các công ty đối thủ, nhu cầu của khách hàng ngày càngcao và đa dạng thì doanh nghiệp cần phải thay đổi sản phẩm cũ để tạo ra những sảnphẩm mới đáp ứng mọi nhu cầu mà thị trường hiện tại cần phải có Đổi mới sản phẩm

sẽ giúp doanh nghiệp tạo dựng sự khác biệt đối với những đối thủ cạnh tranh và tănglợi thế cạnh tranh của mình trên thị trường Và việc đổi mới sản phẩm sẽ phải songhành với việc tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp

Đối với ngành chế biến thực phẩm thì việc đổi mới sản phẩm giữ vai trò đặcbiệt quan trọng vì phải đáp ứng nhu cầu về khẩu vị và dinh dưỡng cho người tiêu dùng

Các sản phẩm thực phẩm mới liên tục xuất hiện trên thị trường cả về mẫu mã vàchất lượng bao gồm thức ăn, đồ uống (nước giải khát, nước ép trái cây các loại, cácloại nước thảo dược,….),…Và việc đổi mới sản phẩm làm sao thật lạ, mang nhiều dinhdưỡng, giá cả phù hợp sẽ quyết định sự tồn tại lâu dài của một danh nghiệp, đò mờichính là điều quan trọng nhất

Trang 5

CHƯƠNG 1 XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN SẢN

PHẨM

PHÂN TÍCH SWOT

Giả định nhóm chúng em là nhóm sinh viên làm phát triển sản phẩm

PHÂN TÍCH SWOT Điểm mạnh:

- Nhóm có 5 thành viên, tất cả đều đi

làm, có những kinh nghiệm thực tế giúp

ích cho việc học

- Những thành viên trong nhóm có tinh

thần học hỏi, nhiệt tình, hòa đồng, vui vẻ,

biết chia sẻ và giúp đỡ nhau trong việc

- Các thành viên còn rất trẻ chưa cónhiều kinh nghiệm sống, thị trường …

- Lần đầu thí nghiệm làm dự án pháttriển sản phẩm nên vừa làm vừa học,chưa có kinh nghiệm

Cơ hội:

- Nhóm có cơ hội tiếp xúc với thực tế,

với trang thiết bị nhiều nên sẽ giúp ích

trong quá trình hoàn thiện sản phẩm về

mặt tính chất, kỹ thuật, bao bì,…

- Nhóm chúng em rất may mắn được

học ở trường Đại Học Công nghiệp, môi

trường học rất tốt, được tiếp xúc với

Nguy cơ:

- Nơi ở các thành viên khá xa nhau(bạn Vân ở Long An, bạn Ngọc ở HócMôn, bạn Thi ở quận 6, bạn Uyên vàHương ở Gò vấp) gây khó khăn cho đilại, không có nhiều thời gian họp nhómnên kết quả các bài báo cáo không cao

- Các thành viên đã đi làm nên không

có nhiều thời gian tập trung vào việc học

Trang 6

những trang thiết bị hiện đại, mới mẻ,

gần với thực tế, đội ngũ giáo viên giảng

viên nhiệt tình, thân thiện, giàu kinh

nghiệm đã giúp đỡ chúng em rất nhiều

trong quá trình học tập, cũng như các vấn

đề liên quan, giúp ích cho việc học và

việc làm

- Hiện nay, công nghệ thông tin phát

triển mạnh nên nó giúp rút ngắn khoảng

cách, tiết kiệm thời gian mọi thành viên

trong nhóm (như: có thể làm bài qua

mạng, gửi bài qua mail, tìm thông tin

trên các trang web,…)

nên có thể dẫn đến kết quả học tậpkhông tốt

Từ bảng swot, dựa vào điểm mạnh và cơ hội => xây dựng định hướng cho phát triển sản phẩm:

- Làm việc theo nhóm nên có thể phát triển nhiều sản phẩm, có thể đi thị hiếukhách hàng rộng hơn

- Có thời gian tìm tài liệu nên có thể áp dụng để thay đổi hay tránh được cácsai lầm, nắm rõ được các quy định các tiêu chuẩn của nhà nước

- Nước ta là nước có dân số trẻ nên sản phẩm đa số phục vụ cho giới trẻ.

- Xu hướng người dân thích vô siêu thị mua hàng vì siêu thị có kiểm tra đầuvào đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm

- Sản phẩm có quảng cáo trên truyền hình thì người dân mua cảm thấy yêntâm hơn

- Hoặc sẽ có nhân viên hệ thống bán hàng đến từng nhà người dân tiếp thị sảnphẩm và lắng nghe ý kiến góp ý của họ

- Quản lý về vệ sinh an toàn vệ sinh thực phẩm rất chặt chẽ như đầu vàonguyên liệu, bao gói, xử lý nước thải…

- Trường luôn tạo điều kiện để sinh viên phát huy hết mọi khả năng của bản

thân Cung cấp đồ dùng dụng cụ thí nghiệm phục vụ cho sinh viên

Trang 7

- Nước ta có khí hậu ôn đới nên rất thuận lợi phát triển nông nghiệp, nênnguồn nguyên liệu dồi dào

CHƯƠNG 2 PHÁT TRIỂN VÀ SÀNG LỌC CÁC Ý TƯỞNG

Trang 8

2.1 CÁC Ý TƯỞNG PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM CỦA CÁC THÀNH VIÊN

Bảng 1: 50 ý tưởng của 5 thành viên

Nguyễn Thị Ánh Ngọc

1 Nước mát thanh lọc

cơ thể Nguyên liệu: mía, cỏ chanh, thảo mộc… Sản phẩm: Đóng chai.

Dạng nước màu nâu nhạt, mùi thơm của mía, cỏ chanh,thảo mộc…

2 Nước cải thảo

hương chanh

Nguyên liệu: cải thảo, hương chanh.

Sản phẩm: Đóng chai Nước cải thảo màu vàng nhạt,

hương thơm nhẹ của cải thảo, vị ngọt thanh

3 Nước cóc ép Nguyên liệu: cóc

Sản phẩm: Đóng chai, lon Nước cóc màu xanh nhạt,

thơm mùi cóc đặc trưng, vị chua ngọt dịu

4 Tắc chưng mật ong Nguyên liệu: tắc, mật ong, đường phèn.

Sản phẩm: Đóng hộp.

5 Nước ép bưởi Nguyên liệu: bưởi

Sản phẩm: Đóng chai, lon Nước ép bưởi màu vàng

nhạt cùng tép bưởi căng mọng nước, vị ngọt và thơmcủa bưởi

6 Nước ép cà chua +

cà rốt + thơm

Nguyên liệu: cà chua, cà rốt, thơm.

Sản phẩm: Đóng chai Sản phẩm màu vàng cam độc

đáo, kết hợp bởi 3 màu của nguyên liệu

7 Cocktail giải khát Nguyên liệu: nhãn, mận, nho, táo tàu,

Trang 9

Sản phẩm: Đóng lon, chai Nước ép có thịt quả chuối

sấy, vị ngọt nhẹ, thơm chuối đặc trưng

Nguyên liệu: Đậu nành.

Thành phần dinh dưỡng: Nguồn protein trong đậu

nành có lợi cho sức khỏe hơn các nguồn protein khác

Nó mang lại rất nhiều lợi ích cho sức khỏe phụ nữ

Sản phẩm: Đóng hộp.

15 Nước ép dưa hấu Nguyên liệu: Dưa hấu, đường.

Sản phẩm: Nước ép dưa hấu đóng hộp.

16 Nước chanh dây

mật ong Nguyên liệu: Chanh dây, mật ong. Sản phẩm: Đóng chai.

17 Bí đỏ hương dứa Nguyên liệu: Bí đỏ, dứa, hương dứa, đường.

Sản phẩm: Nước ép bí đỏ hương dứa đóng lon.

18 Nước sơri hương trà

xanh Nguyên liệu: Sơri, hương trà. Sản phẩm: Đóng chai, hộp giấy.

19 Trà khổ qua Nguyên liệu: Khổ qua.

Sản phẩm: Đóng chai

20 Nước ép mãng cầu

có gas Nguyên liệu: Mãng cầu. Sản phẩm: Đóng chai.

Trần Thị Kim Thi

21 Nước nha đam

thạch Nguyên liệu:.Nha đam, thạch.

Sản phẩm: Đóng chai.

22 Nước gấc đóng chai Nguyên liệu: Gấc, đường, nước, chất bảo quản.

Màu đỏ đặc trưng, mùi thơm dịu, hâu vị ngọt

Đóng chai

Trang 10

23 Nước ép cóc Nguyên liệu: Trái cóc, đường, nước, chất phụ gia,

hương, chất bảo quản

Màu xanh nhạt đặc trưng, mùi thơm dịu, vị chua ngọt.Đóng chai

24 Nước ép chuối Nguyên liệu: Chuối, đường, hương, chất bảo quản.

Màu đặc trưng, mùi thơm

Đóng chai

25 Trà gạo lức Nguyên liệu: Gạo lức, nước, hương.

Màu nâu đỏ, mùi thơm dịu

Đóng chai

26 Trà atiso Nguyên liệu: Atiso, nước, hương.

Màu nâu cánh gián, mùi thơm tự nhiên

Đóng chai

27 Nước cà chua Nguyên liệu: Cà chua, nước, đường, chất bảo quản.

Màu đỏ đặc trưng, mùi thơm dịu, vị ngọt

Đóng chai

28 Nước ép cải bắp Nguyên liệu: Cải bắp, đường, nước, chất bảo quàn,

hương liệu

Đóng chai

29 Nước ép lựu Nguyên liệu: Lựu, nước, đường, chất bảo quản.

Màu nâu đỏ đặc trưng, mùi thơm, dịu

Đóng chai

30 Nước cốt rau cần Nguyên liệu: Rau cần , nước, đường, chất bào quản.

Sản phẩm: Đóng chai.

Màu xanh đặc trưng, mùi thơm

Nguyễn Thị Như Uyên

31 Nước nha đam

Trang 11

Mùi của thơm đặc trưng.

33 Sữa bắp mè đen Nguyên liệu: Bắp, mè đen.

Màu xanh tự nhiên

35 Nước mía đóng chai Nguyên liệu: Mía.

37 Nước ép cam hương

dứa Nguyên liệu: Cam, hương dứa. Sản phẩm: Đóng lon.

38 Nước ép đu đủ Nguyên liệu: Đu đủ.

Nguyên liệu: Đậu phộng, sữa.

Sản phẩm: có mùi thơm đặc sữa và béo ngậy của đậu

phộng nguyên cả hạt

Đóng lon

42 Nước ép cà chua Nguyên liệu: Cà chua.

Sản phẩm:Màu đỏ tự nhiên của cà chua, mùi thơm đặc

trưng

Đóng chai, lon

Trang 12

43 Nước ép cà rốt Nguyên liệu: Cà rốt

Sản phẩm: Đóng chai, lon.

Màu cà rốt đặc trưng, thơm, dịu ngọt

44 Nước rong biển Nguyên liệu: Rong biển, nước, đường.

Sản phẩm: Màu nâu đỏ, thơm, dịu ngọt.

Đóng chai, lon

45 Nước ép bưởi Nguyên liệu: Bưởi.

Sản phẩm: Màu đỏ nhạt hoặc hồng, vị chua chua ngọt

ngọt

Đóng chai, lon

46 Sữa đậu nành dâu Nguyên liệu: Hột đậu nành.

Sản phẩm: Màu hồng, thơm béo.

Đóng chai hoặc lon

47 Nước ép xoài Nguyên liệu: Chọn xoài to, tròn, chín đều thì sản phẩm

có màu vàng cam, thơm, chua ngọt

Sản phẩm: Đóng chai, lon.

48 Sữa + nước ép

chuối

Nguyên liệu: Chuối, sữa.

Sản phẩm: Màu trắng sữa, thơm dịu, ngọt tự nhiên do

trong chuối có nhiều đường glucose, fructose,saccharose

Đóng chai hoặc lon

49 Nước dừa hương

chanh

Nguyên liệu: Nước dừa, hương chanh.

Sản phẩm: Màu trắng trong, thơm chanh và ngọt mát

của nước dừa

Đóng chai hoặc lon

50 Sữa dứa có gas Nguyên liệu: Sữa, lá dứa.

Sản phẩm: Màu xanh dứa nhạt tự nhiên.

Chai hoặc lon

Sau khi thảo luận, nhóm quyết định chọn 10 sản phẩm để khảo sát :

Trang 13

Sau khi thảo luận, từ 50 ý tưởng nhóm quyết định chọn ra 10 ý tưởng dựa vào một số tính chất sau:

 Hướng tới sự mới của sản phẩm

 Thành phần dinh dưỡng trong sản phẩm

 Giá thành của sản phẩm

 Dễ thực hiện

Bảng 2: 10 ý tưởng được sàng lọc từ 50 ý tưởng ban đầu

da, duy trì cân nặng

Sản phẩm:

Màu vàng tự nhiên của bí đỏ

Màu nước trong

Đóng lon 330ml

Hương dứa tự nhiên

Vị hơi chua của dứa

Nguyễn ThịHương

2 Nước ép dưa hấu Nguyên liệu: Dưa hấu, đường.

Thành phần dinh dưỡng: Dưa hấu

không những ngon ngọt, dễ ăn mà còncung cấp cho cơ thể một lượng nước

Nguyễn ThịHương

Trang 14

khá lớn, không ít các vitamin vànguyên tố vi lượng quý giá, có tácdụng thanh nhiệt giải khát lý tưởng vàchữa trị được nhiều bệnh tật.

Thành phần dinh dưỡng: Cà chua

có chứa rất nhiều chất dinh dưỡng cólợi cho cơ thể như carotene, lycopene,vitamin và kali Đặc biệt cái loạivitamin B, vitamin C và beta carotenegiúp cơ thể chống lại quá trình oxyhoá của cơ thể, giảm thiểu nguy cơ tử

vong do bệnh tim mạch và ung thư

Sản phẩm:

Màu đỏ đặc trưng của cà chua

Mùi thơm dịu, vị ngọt, nước trong

Đóng chai nhựa 330ml, nắp nhựa

Nguyễn NgọcVân

4 Sữa tươi hương

dứa có gas Nguyên liệu: Sữa, lá dứa. Thành phần dinh dưỡng: Do nhu

cầu nước uống có gas ngày càng tăngcao nên sử dụng sữa để thay thế mộtphần Sữa chứa nhiều dinh dưỡng tốtcho cơ thể

Sản phẩm:

Màu trắng đục của sữa

Vị thơm của dứa, béo của sữa, tê tênhẹ của gas

Đóng hộp 180ml

Nguyễn NgọcVân

5 Sữa tươi đậu Nguyên liệu: Đậu phộng, sữa. Nguyễn Ngọc

Trang 15

phộng có chứa nhiều chất béo chưabão hòa dạng đa cao (32%) có khảnăng làm giảm mức cholesterol trongmáu.

Nguyên liệu: Cam, hương dứa.

Thành phần dinh dưỡng: Cam có

nhiều đường, chất xơ, vitamin C,vitamin B và một vài khoáng chất

khác: -caroten, thiamine,…

Sản phẩm:

Màu vàng cam, nước trong tự nhiên

Mùi hương dứa thơm nhẹ

Đóng lon 330ml

Nguyễn ThịNhư Uyên

7 Nước ép bí đỏ mật

ong

Nguyên liệu: Bí đỏ, mật ong.

Thành phần dinh dưỡng: Có chứavitamin A, đóng vai trò quan trọngcho thị giác, tăng trưởng xương và sựsinh sản, tham dự vào sự tổng hợpprotein, điều hòa hệ miễn dịch và gópphần dinh dưỡng, bảo vệ cho da Bí

đỏ còn chứa vitamin C, acid folic, magiê, kali và nhiều nguyên tố vi lượngkhác,…Tốt cho trí não

Sản phẩm:

Màu vàng tươi, nước trong tự nhiên

Mùi thơm nhẹ của bí đỏ, vị mật ong

Đóng chai 330ml

Nguyễn ThịNhư Uyên

8 Nước ép bưởi Nguyên liệu: Bưởi.

Thành phần dinh dưỡng: Chứa

nhiều beta-caroten chống oxy hóa làm

Nguyễn ThịÁnh Ngọc

Trang 16

giảm cholesterol, nhiều lycopenchống oxy hóa làm giảm bệnh tim,nhiều vitamin C giúp cơ thể hấp thụnhiều chất sắt làm vết thương maulành.

Sản phẩm:

Màu đỏ đặc trưng

Mùi thơm dịu, hậu vị ngọt

Màu nước trong

Đóng chai 330ml, nắp nhựa

Trần Thi KimThi

10 Nước ép lựu Nguyên liệu: Lựu, nước, đường, chất

bảo quản

Thành phần dinh dưỡng: Nước ép

lựu tốt cho tiêu hóa, kích thích sựngon miệng, điều động dạ dày và giúptăng hồng cầu Nó lợi tiểu, chốngviêm và khử trùng hiệu quả

Sản phẩm:

Màu nâu đỏ đặc trưng

Mùi thơm, dịu

Trần Thi KimThi

Trang 17

Màu nước trong.

Bảng 3: Đánh giá 10 ý tưởng theo sự cảm nhận

5 Sữa tươi đậu phộng nguyên hạt Cao Tương đối

Cao

Thấp Gía cả

Sự tiện lợi

Trang 18

6 Nước ép cam hương dứa Cao Cao

Sau quá trình đánh giá theo cảm nhận nhóm chọn được 3 sản phẩm có tính kháthi nhất là:

 Nước ép cà chua

 Sữa tươi đậu phộng nguyên hạt

 Nước ép bí đỏ mật ong

2.2.2 Phân tích sự thiếu hụt (Gap Analysis)

Qua quá trình tìm hiểu và đánh giá nhu cầu thị hiếu của người tiêu dùng nhómchúng em nhận thấy rằng:

Trong thời gian gần đây, nhu cầu của người tiêu dùng đối với các mặt hàngnước giải khát đang có sự thay đổi đáng kể - theo chiều hướng quan tâm hơn đến cácsản phẩm (được cho là) có lợi hơn cho sức khỏe

Theo một khảo sát trên các hộ gia đình ở thành thị thì có tới 70% người tiêudùng quan tâm hơn đến sức khỏe của mình so với trước đây; 74% người được hỏimuốn sử dụng các loại vitamin và khoáng chất và 80% thích mua các sản phẩm cóchứa chất có lợi cho sức khỏe như :sữa bổ sung một số hương mới và khoáng chất cấnthiết, trà thảo dược, các loại nước ép từ các loại trái cây(cà chua, táo, cam, dâu,bí đỏ,nho,mãng cầu… )

Nắm bắt được xu hướng này, bắt đầu từ cuối năm 2006, và đặc biệt là trong hainăm 2007 - 2008, các hãng nước giải khát đã nhanh chóng tung ra hàng loạt các sảnphẩm mới với các thành phần chiết xuất từ thiên nhiên, đánh thẳng vào tâm lý muốnkhỏe hơn của người tiêu dung

Trang 19

Nước cốt trái nhàu nguyên chất; mật ong Nước nha đam

Nước Cam - Bưởi - Táo tổng hợp Chabaa Nước Đào Chanh tây MariGold

( cùng dòng sản phẩm này còn có nước cam, trà hoa cúc, nước xoài…)

Nước trái cây có gaz hương táo

( cùng dòng sản phẩm này còn có nước trái cây có gaz nho trắng, nho đỏ,…)

Trà xanh mật ong - Trà trái cây - Trà xanh TRIBECO

Trang 20

 Đối với sản phẩm “Nước ép cà chua”:với đặc tính của sản phẩm là mùi

thơm cà chua dặc trưng.Màu đỏ của cà chua có nhiều beta carotene, nhiều vitamin A,

B, folacin và nhiều vitamin C Do đó cà chua là chất chống oxyhoa cao, có khả năngphòng ngừa bệnh tật, giảm nguy cơ một số bệnh ung thư.Ngoài ra cà chua còn chứanhiều kali nên rất tốt cho những người cao huyết áp phải uống thuốc lợi tiểu mất kali

Trên thi trường hiện nay chưa có mặt rộng rãi trên thị trường chỉ xuất hiện vàisiêu thị nội thành nên sản phẩm này có nhiều tiềm năng phát triển mà giá thành thấpdinh dưỡng lại cao.Sản phẩm này phục vụ cho mọi đối tượng khách hàng

Nước ép cà chua rất tốt cho sức khỏe

 Đối với sản phẩm “Sữa tươi đậu phụng”: với đặc tính sản phẩm này có

mùi thơm sữa tươi đặc trưng và ngọt béo của đậu phụng.Như tất cả chúng ta đã biếtsữa tươi chứa rất nhiều thành phần dinh dưỡng (đạm, béo, đường lactose,canxi, khoáng

và vitamin…) rất bổ dưỡng cho cơ thể.Ngoài ra đậu phụng chứa nhiều chất béo chưabão hòa dạng đa có khả năng làm giảm mức cholesterol trong máu và phòng ngừa bệnhtim mạch.Trên thị trường có rất ít sản phẩm dạng này đa số là sữa tươi có bổ sunghương đậu phụng (hương một số loại trái cây) hoặc sữa tươi với nước ép đậu phụng

Do đó sản phẩm này rất có tiềm năng phát triển trên thị trường Sản phẩm này có thểphục vụ mọi đối tượng

Trang 21

 Đối với sản phẩm “Nước ép bí đỏ mật ong”: đặc tính sản phẩm này với

màu vàng tự nhiên của bí đỏ và mật ong Bí đỏ là nguồn vitamin A phong phú, vitamin

C, axit folic , magie , kali, xơ và chất sắt.Ngoài ra còn chứa acid glutamic, là chất đóngvai trò quan trọng trong bồi dưỡng thần kinh, tăng cường các phản ứng chuyển hóatrong tế bào não và thần kinh Mât ong có thành phần chủ yếu là đường gluco và fructorất tốt cho hệ tim mạch.Còn chứa rất nhiều chất khoáng (Fe, P, S, Mg, Ca, Zn,Cu…)vàvitamin nhóm B:B1, B2, B3, B5….Ngoài ra mật ong còn chữa bệnh viêm loét dạ dày vàbệnh tiểu đường.Sản phẩm này trên thị trường chưa có mặt rộng rãi nên có khả năngphát triển rất cao.Với hương vị đặc trưng, dồi dào chất dinh dưỡng có nguồn gốc thựcvật và tính mới lạ của sản phẩm sẽ thu hút được nhiều đối tượng, thị trường rộng lớn,giá cả tương đối thấp phù hợp cho mọi tầng lớp

2.2.3 Sự hấp dẫn của sản phẩm (Attractiveness Analysis):

Sử dụng bảng điểm để đánh giá tiềm năng của sản phẩm

Trang 22

 Sự phù hợp với chiến lược của công ty

Điểm

Thu được trong bao lâu? 1 năm Vài năm Nhiều năm

Sự nhìn nhận từ phía công ty Không quan tâm Hỗ trợ Tuyên dương

Tổng cộng điểm tối đa là 20 điểm

 Bảng kết quả đánh giá lợi ích của sản phẩm:

Thu được trong bao

Thu được trong bao

Trang 23

Thu được trong bao

Thu được trong bao

Thu được trong bao

Trang 24

Thu được trong bao

Thu được trong bao

Thu được trong bao

Trang 25

ép lựu

Thu được trong bao

Vượt quá công nghệ sẵn có

Khả năng tiến

hành

Không chắc là

sẽ có người làmđược

Phải kiếm hay mua một vài công nghệ/kỹ năng

Các nhân viên của công ty có thể tự phát triển quy trình công nghệ

Tất cả đã sẵnsàng

Quyền sở hữu

Băng sáng chế thuộc quyền sở hữu của đối thủcạnh tranh

Sở hữu chung (đã công bố)

Chúng ta có thể được phép sử dụng

Chúng ta đã

có bằng sángchế

Tổng điểm tối đa là 30 điểm

 Bảng kết quả đánh giá rủi ro về mặt kỹ thuật

STT Tên SP Thuộc tính TV1 TV2 TV3 Điểm TV4 TV5 TC

Trang 27

Ngay cả tôi cũng vậy, các nhu cầu đã thỏamãn

Một số người chưa thực sự thỏa mãn nhưng không nhận biết được

Khách hàng cần nó và biết chắc họ cần cái gì

Tiếp thị đến

các khách

hàng hiện tại

Đều là các khách hàng mới

Cùng thị trường nhưng khác khách hang

Cả khách hàng mới và cũ

Tất cả các khách hàng hiện tại đều là khách hàng tiềm năng

Kết quả của

sự điều chỉnh

Không dự đoán được, có nhiều khả năng gây tác động xấu

Dự đoán được,

ít có khả năng gây tác động xấu

Không gây tác động xấu

Được xác định

có thể nâng cao vị trí

Các đối thủ

cạnh tranh

Thị trường có một hay hai

Có nhiều công

ty cùng đưa ra

Chỉ có một ít công ty xác lập

Thị trường cạnh tranh

Trang 28

công ty chi phối

sản phẩm nhưng không

có công ty chi phối

được thị trường nhưng chỉ là những công ty thụ động

hàng tuần

Tổng điểm tối đa là 20 điểm

 Bảng kết quả đánh giá rủi ro về mặt kinh tế

2 Nước épdưa hấu

Nhu cầu của

Trang 31

Bảng 7: Bảng đánh giá sự phù hợp với chiến lược của công ty

Điểm

Quan trọng đối với

chiến lược nội địa

Ngược lại vớichiến lược củacông ty

Bình thường Cần thiết

Quan trọng đối với

chiến lược toàn cầu

Ngược lại vớichiến lược củacông ty

Bình thường Cần thiết

Nền tảng của chiến

lược

Dựa vào một sảnphẩm

Dựa vào mộtnhóm sản phẩm

Dựa vào một hệthống

với khách hàng/đối

tác

Có thể phá hỏngmối quan hệ

Không tác động Nâng cao mối quan

hệ

Tác động lên cơ cấu

sản xuất

Làm tăng sự cạnhtranh

Không Chuyển sang thế

cân bằng mongmuốn

Điểm tối đa là 30 điểm

 Bảng kết quả đánh giá sự phù hợp với chiến lược của công ty

hương

dứa

Quan trọng đối với

Trang 32

Quan trọng đối với

Tác động lên cơ cấu

2 Nước épdưa hấu

Quan trọng đối với

Quan trọng đối với

Trang 33

Quan trọng đối với

Quan trọng đối với

Quan trọng đối với

Quan trọng đối với

Trang 34

Quan trọng đối với

Quan trọng đối với

Quan trọng đối với

Quan trọng đối với

Trang 35

Quan trọng đối với

Tác động lên cơ cấu

8 Nước épbưởi

Quan trọng đối với

Quan trọng đối với

Quan trọng đối với

Trang 36

Quan trọng đối với

Tác động lên cơ cấu

10 Nước éplựu

Quan trọng đối với

Quan trọng đối với

Tác động lên cơ cấu

Trang 37

Bảng tổng kết điểm đánh giá:

Điểm

Lợi ích của khách hàng

Sự phù hợp với chiến lược công ty

Trang 38

 Nước ép cà chua: 351điểm.

 Sữa tươi đậu phộng nguyên hạt: 356 điểm.

 Nước ép bí đỏ mật ong: 388 điểm.

2.3 SÀNG LỌC CÁC THUỘC TÍNH

2.3.1 Bảng câu hỏi điều tra sản phẩm

Nhóm 21 đang tiến hành một cuộc thăm dò ý kiến của người tiêu dùng về 3 sảnphẩm: Nước ép cà chua, sữa tươi đậu phộng nguyên hạt và nước ép bí đỏ mật ong Vànhóm chỉ phỏng vấn một số người tiêu dùng tại TpHCM Nhóm 21 rất mong bạn dànhchút thời gian thực hiện cuộc phỏng vấn này

Với những câu hỏi đã có sẵn câu trả lời, xin vui lòng khoanh tròn câu trả lời màbạn cho là đúng nhất

Trang 39

C.3 Lý do nào bạn sử dụng nước ép cà chua?

C.4 Theo bạn, nước ép cà chua có lợi ích gì cho sức khỏe ?

Trang 40

C.5 Mức độ yêu thích mùi vị nước ép cà chua của bạn như thế

C.6 Bạn thích nước ép cà chua có vị như thế nào ?

c Màu sắc, hương vị có hấp dẫn để bạn có thể uống hết hay

không

44

d Giá cả có mắc so với sản phẩm khác hay không 10

C.8 Bạn thích sử dụng nước ép cà chua loại bao bì nào?

Ngày đăng: 31/10/2012, 08:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: 50 ý tưởng của 5 thành viên - NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ  CÓ BỔ SUNG MẬT ONG
Bảng 1 50 ý tưởng của 5 thành viên (Trang 8)
Bảng 2: 10 ý tưởng được sàng lọc từ 50 ý tưởng ban đầu - NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ  CÓ BỔ SUNG MẬT ONG
Bảng 2 10 ý tưởng được sàng lọc từ 50 ý tưởng ban đầu (Trang 13)
Bảng 3: Đánh giá 10 ý tưởng theo sự cảm nhận - NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ  CÓ BỔ SUNG MẬT ONG
Bảng 3 Đánh giá 10 ý tưởng theo sự cảm nhận (Trang 17)
Bảng 4: Bảng đánh giá về lợi ích của sản phẩm - NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ  CÓ BỔ SUNG MẬT ONG
Bảng 4 Bảng đánh giá về lợi ích của sản phẩm (Trang 22)
Bảng 5: Bảng đánh giá rủi ro về mặt kỹ thuật - NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ  CÓ BỔ SUNG MẬT ONG
Bảng 5 Bảng đánh giá rủi ro về mặt kỹ thuật (Trang 25)
Bảng 6: Bảng đánh giá rủi ro về mặt kinh tế - NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ  CÓ BỔ SUNG MẬT ONG
Bảng 6 Bảng đánh giá rủi ro về mặt kinh tế (Trang 27)
Bảng 7: Bảng đánh giá sự phù hợp với chiến lược của công ty - NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ  CÓ BỔ SUNG MẬT ONG
Bảng 7 Bảng đánh giá sự phù hợp với chiến lược của công ty (Trang 31)
Bảng tổng kết điểm đánh giá: - NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ  CÓ BỔ SUNG MẬT ONG
Bảng t ổng kết điểm đánh giá: (Trang 38)
Bảng Kết Qủa Điều Tra Thị Hiếu Khách Hàng - NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ  CÓ BỔ SUNG MẬT ONG
ng Kết Qủa Điều Tra Thị Hiếu Khách Hàng (Trang 51)
Bảng 8 : Bảng đánh giá mức độ quan trọng các thuộc tính. - NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ  CÓ BỔ SUNG MẬT ONG
Bảng 8 Bảng đánh giá mức độ quan trọng các thuộc tính (Trang 52)
Bảng 9: Bảng khảo sát những yếu tố ảnh hưởng đến thuộc tính. - NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ  CÓ BỔ SUNG MẬT ONG
Bảng 9 Bảng khảo sát những yếu tố ảnh hưởng đến thuộc tính (Trang 53)
Bảng 3.2: Hóa chất, dụng cụ và thiết bị - NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ  CÓ BỔ SUNG MẬT ONG
Bảng 3.2 Hóa chất, dụng cụ và thiết bị (Trang 72)
Hình 3.2: Sơ đồ thí nghiệm - NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ  CÓ BỔ SUNG MẬT ONG
Hình 3.2 Sơ đồ thí nghiệm (Trang 73)
3.6.1. Sơ đồ thí nghiệm tìm thông số tối ưu cho quá trình sản xuấ - NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ  CÓ BỔ SUNG MẬT ONG
3.6.1. Sơ đồ thí nghiệm tìm thông số tối ưu cho quá trình sản xuấ (Trang 73)
Bảng 4.1: Bảng kết quả cảm quan màu sắc - NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM NƯỚC ÉP BÍ ĐỎ  CÓ BỔ SUNG MẬT ONG
Bảng 4.1 Bảng kết quả cảm quan màu sắc (Trang 77)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w