Bài tập giữa kì môn Xã hội học giáo dục: Quản lý chất lượng giáo dục tìm hiểu về hệ thống quản lý giáo dục; quản lý chất lượng giáo dục là chất lượng tổng thể của hệ thống sản phẩm trong quá trình giáo dục; hệ thống quản lý chất lượng định hướng vào khách hàng thúc đẩy không ngừng quá trình nâng cao chất lượng sản phẩm; hệ thống quản lý chất lượng hiệu quả đề cao phương pháp quản lý theo quá trình và ra quyết định dựa trên sự kiện, dữ liệu thực tế; mọi thành viên trong nhà trường đều phải là những chủ thể quản lý chất lượng dạy học và giáo dục.
Trang 1H C VI N QU N LÝ GIÁO D CỌ Ệ Ả Ụ
BÀI T P GI A KÌ MÔN XÃ H I H C GIÁO D CẬ Ữ Ộ Ọ Ụ
H VÀ TÊN:Ọ
L P CAO H C QLGD K202 (LONG BIÊN GIA LÂM)Ớ Ọ
Đ BÀI: Trình bày hi u bi t, đã tr i nghi m v m t v n đ mà anh ch Ề ể ế ả ệ ề ộ ấ ề ị
tâm đ c nh t.ắ ấ
CH Đ : Ủ Ề QU N LÝ CH T LẢ Ấ ƯỢNG GIÁO D CỤ
Nh ng th p k g n đây, khoa h c qu n lý ch t lữ ậ ỷ ầ ọ ả ấ ượng (QLCL) phát tri n m nh m , d n tr thành m t phể ạ ẽ ầ ở ộ ương th c qu n lý hi n đ i đứ ả ệ ạ ược áp
d ng trong nhi u lĩnh v c, trên hành trăm qu c gia và ngày càng ch ng t tínhụ ề ự ố ứ ỏ
u vi t so v i ác ph ng pháp qu n lí
ư ệ ớ ươ ả (QL) truy n th ng. Phề ố ương th cứ QLCL hi n đ i, tiêu bi u là hai H th ng QLCL qu c t ISO 9000 và QLCLệ ạ ể ệ ố ố ế
T ng thổ ể (Total Quality Management) được h p thành b i 4 y u t c b nợ ở ế ố ơ ả sau:
Nh ng tri t lí QLCL m i;ữ ế ớ
Nh ng phữ ương pháp QLCL hi n đ i;ệ ạ
Nh ng công c QLCL khoa h c;ữ ụ ọ
L c lự ượng QLCL đ i chúng.ạ
V i góc nhìn giáo d c và qu n lý giáo d c, bài vi t này t p trung phân tíchớ ụ ả ụ ế ậ
nh ng tri t líữ ế QL m i, mà b n ch t là h th ng nh ng quan đi m, nh ng tớ ả ấ ệ ố ữ ể ữ ư
tưởng mang tính quy lu t, ph n ánh k t qu c a quá trình v n đ ng và đ iậ ả ế ả ủ ậ ộ ổ
m i trong t duy qu n lí. Nh ng tri t lí y đã th t s đóng vai trò n n t ngớ ư ả ữ ế ấ ậ ự ề ả
t tư ưởng cho s hình thành và phát tri n c a các phự ể ủ ương th c QLCL hi n đ iứ ệ ạ đang chi ph i s phát tri n c a các ngành s n xu t d ch v c a các qu c giaố ự ể ủ ả ấ ị ụ ủ ố trong b i c nh kinh t th trố ả ế ị ường, kinh t tri th c, qu c t hoá và h i nh pế ứ ố ế ộ ậ toàn c u.ầ
1. H th ng QL đ nh h ệ ố ị ướ ng vào ch t l ấ ượ ng s quy t đ nh ch t l ẽ ế ị ấ ượ ng
s n ph m giáo d c ả ẩ ụ
Trong th k XX, các nhà nghiên c u v khoa h c qu n lí cùng cácế ỷ ứ ề ọ ả
qu n lí gia hàng đ u trên th gi i đã đi đ n th ng nh t quan ni m choả ầ ế ớ ế ố ấ ệ
r ng:ằ ch t l ấ ượ ng s n ph m do h th ng qu n lý quy t đ nh ả ẩ ệ ố ả ế ị Tr l i câu h i:ả ờ ỏ
ai ch u trách nhi m v ch t lị ệ ề ấ ượng trong m t t ch c,ộ ổ ứ Deming cho r ng 94% ằ thu c v h th ng QL ộ ề ệ ố , 6% thu c v ngộ ề ười lao đ ng (ộ Qu n lý có hi u qu ả ệ ả theo ph ươ ng pháp Deming. Nguy n Trung Tín, Ph m Phễ ạ ương Hoa biên d ch.ị NXB Th ng kê. 1996), cònố Pareto đúc k t thành quy t c 80:20, trong đó,ế ắ 80% thu c v lãnh đ o, qu n lý ộ ề ạ ả , 20% thu c v ngộ ề ười th a hành (Nguy n Quangừ ễ
To n.ả ISO 9000 và TQM. NXB Đ i h c qu c gia Tp. HCM.2001). ạ ọ ố Theo đó,
Trang 2trong m i doanh nghi p, m i t ch c, phỗ ệ ỗ ổ ứ ương hướng quan tr ng nh t là làọ ấ thi t l p h th ng QLCL h p lý và hi u qu nh t nh m t o ra nh ng s nế ậ ệ ố ợ ệ ả ấ ằ ạ ữ ả
ph m, d ch v có ch t lẩ ị ụ ấ ượng đ tho mãn nhu c u ngày càng cao c a kháchể ả ầ ủ hàng. Đ nh hị ướng vào ch t lấ ượng và nh m t i khách hàng tr thành yêu c uằ ớ ở ầ
s m t chi ph i t t c m i khâu, m i công đo n trong quá trình s n xu t vàố ộ ố ấ ả ọ ọ ạ ả ấ
d ch v cũng nh m i thành viên trong t ch c, t nhà qu n lý t i các nhânị ụ ư ọ ổ ứ ừ ả ớ viên th a hành.ừ
Do đ nh hị ướng y, h th ng QLCL này đ c bi t quan tâm t i ch tấ ệ ố ặ ệ ớ ấ
lượng c a các phân h trong vòng đ i c a m i s n ph m. Trong các ho tủ ệ ờ ủ ỗ ả ẩ ạ
đ ng giáo d c, các phân h này cũng th hi n khá rõ:ộ ụ ệ ể ệ phân h thi t k mô ệ ế ế hình s n ph m s đ t t i (đ u vào), phân h th c hi n thi t k t o ra s n ả ẩ ẽ ạ ớ ầ ệ ự ệ ế ế ạ ả
ph m (quá trình) và phân h s d ng và c i ti n s n ph m (đ u ra) ẩ ệ ử ụ ả ế ả ẩ ầ
Ti p c n tình hình QLGD nế ậ ở ước ta hi n nay, đ nh hệ ị ướng vào ch tấ
lượng tuy có đ t ra, song trong c ch v n hành đã b phân tán do nhi u y uặ ơ ế ậ ị ề ế
t chi ph i. T duy qu n lý truy n th ngố ố ư ả ề ố t p trung vào vi c xây d ng nh ng ậ ệ ự ữ
m c tiêu CL đ ra ban đ u ụ ề ầ và thường do c p qu n lý cao nh t trong h th ngấ ả ấ ệ ố
đ m trách nên không tránh kh i tình tr ng xa r i th c ti n; đ ng th i,ả ỏ ạ ờ ự ễ ồ ờ t p ậ trung vào xem xét k t qu cu i cùng ế ả ố (c a m i đ n v cũng nh m i cá nhân)ủ ỗ ơ ị ư ỗ
th hi n vi c đ t hay không đ t nh ng thông s , ch tiêu c a m c tiêu đó.ể ệ ệ ạ ạ ữ ố ỉ ủ ụ
H n ch l n nh t là quan tâm nhi u t i các ch s đ u ra, cònạ ế ớ ấ ề ớ ỉ ố ầ di n bi n quá ễ ế trình không đ ượ c chú tr ng trong qu n lý ọ ả Vì v y, xu t hi n hi n tậ ấ ệ ệ ượng báo cáo "ch t lấ ượng gi ", ch y theo thành tích, tr thành "căn b nh" ngày càngả ạ ở ệ
ph bi n các nhà trổ ế ở ường và các đ a phị ương. Đây là nét đ c thù c a cáchặ ủ
qu n lí t p trung vào m c tiêu (Management byả ậ ụ Ojectiv) phát tri n và th nhể ị hành t đ u th k XX, ngày nay đã và đang b c l nhi u h n ch ừ ầ ế ỷ ộ ộ ề ạ ế
2. QLCL giáo d c là ch t l ụ ấ ượ ng t ng th c a h th ng s n ph m trong ổ ể ủ ệ ố ả ẩ quá trình giáo d c ụ
Quan ni m v ch t lệ ề ấ ượng càng c th bao nhiêu càng t o thu n l i cho quáụ ể ạ ậ ợ trình “th c thi” ch t lự ấ ượng b y nhiêu. Thông thấ ườn, nhân cách người h cọ sinh luôn được xem là s n ph m ả ẩ c a quá trình đào t o ủ ạ Quan ni m nh v yệ ư ậ hoàn toàn đúng đ n nh ng r t c n đắ ư ấ ầ ược nh n th c đ y đ và c th h n.ậ ứ ầ ủ ụ ể ơ
V khái ni m “s n ph m”? T ch c Qu c t v Tiêu chu n hoá ch t lề ệ ả ẩ ổ ứ ố ế ề ẩ ấ ượ ng (International Oganization for Standardazation) đã đ nh nghĩa m t cách h t s cị ộ ế ứ
khái quát: "S n ph m là k t qu c a m t ho t đ ng hay ả ẩ ế ả ủ ộ ạ ộ m t quá trình" ộ Nó
có th t n t i dể ồ ạ ướ ại d ng v t ch t (ví d : trậ ấ ụ ường, l p, h c li u và thi t bớ ọ ệ ế ị giáo d c ) hay d ng tinh th n (ki n th c, k năng, thái đ ) ho c c haiụ ạ ầ ế ứ ỹ ộ ặ ả
d ng (ph n m m giáo d c trong đĩa CD, băng Video )ạ ầ ề ụ
Nhìn m t cách th c ti n, quá trình giáo d c không ch có s n ph m duy nh tộ ự ễ ụ ỉ ả ẩ ấ
là nhân cách ngườ ọi h c, đúng nh t,ấ đó là s n ph m cu i cùng ả ẩ ố Có s n ph mả ẩ
cu i cùng thì trố ước đó cũng ph i có các s n ph m b ph n, trung gian cùngả ả ẩ ộ ậ
n m trong chu i quá trình đào t o. Nh ch t lằ ỗ ạ ờ ấ ượng c a h th ng các s nủ ệ ố ả
Trang 3ph m b ph n y đóng góp và tác đ ng mà hình thành nên ch t lẩ ộ ậ ấ ộ ấ ượng c aủ
“s n ph m” cu i cùng là nhân cách ngả ẩ ố ườ ọi h c sinh. Nói nh th b i khi xemư ế ở xét vi c đào t o là m t quá trình t ng th thì quá trình y ph i bao g m r tệ ạ ộ ổ ể ấ ả ồ ấ nhi u ho t đ ng và quá trình b ph n n i ti p nhau và do nhi u con ngề ạ ộ ộ ậ ố ế ề ườ i, nhi u b ph n th c hi n.ề ộ ậ ự ệ M i ho t đ ng, m t quá trình t o ra m t k t qu ỗ ạ ộ ộ ạ ộ ế ả
và cho ta m t s n ph m ộ ả ẩ
Nh v y, khi nói đ n ch t lư ậ ế ấ ượng giáo d c c a m t nhà trụ ủ ộ ường, ta v a nóiừ
đ n ch t lế ấ ượng c a nhân cách ngủ ườ ọi h c sinh, đ ng th i cũng ph i tính đ mồ ờ ả ế
đ n ch t lế ấ ượng c a h th ng các s n ph m trung gian c u thành lên s nủ ệ ố ả ẩ ấ ả
ph m cu i cùng đó. Ta v n ch ng thẩ ố ẫ ẳ ường kh ng đ nh ch t lẳ ị ấ ượng c a c sủ ơ ở
v t ch t, c a trang thi t b , c a đ i ngũ nh ng ngậ ấ ủ ế ị ủ ộ ữ ười thày, c a phủ ương pháp
d y h c, ch t lạ ọ ấ ượng c a m i bài h c, m i ho t đ ng giáo d c đ u tham giaủ ỗ ọ ỗ ạ ộ ụ ề
c u thành ch t lấ ấ ượng giáo d c đó sao? Tham gia b ng cái gì? B ng chính cácụ ằ ằ
s n ph m c a các lĩnh v c y, b ph n y, ho t đ ng y.ả ẩ ủ ự ấ ộ ậ ấ ạ ộ ấ
Trong nhà trường, m i thành viên đ u có quy n và nghĩa v t o raỗ ề ề ụ ạ
nh ng s n ph m v t ch t ho c tinh th n nh m tr c ti p ho c gián ti p ki nữ ả ẩ ậ ấ ặ ầ ằ ự ế ặ ế ế
t o nên ch t lạ ấ ượng giáo d c. Quá trình giáo d c c a m t nhà trụ ụ ủ ộ ường có bao nhiêu ho t đ ng, bao nhiêu quá trình b ph n thì cũng có b y nhiêu s nạ ộ ộ ậ ấ ả
ph m. T m t bài so n công phu xác đ nh đẩ ừ ộ ạ ị ược nh ng phữ ương án ti n hànhế
t i u đ n m t gi d y h c trên l p ti n hành h p lý, h c sinh đố ư ế ộ ờ ạ ọ ớ ế ợ ọ ược làm
vi c tích c c và gia tăng nh ng ki n th ck năngthái đ nh m c tiêu đãệ ự ữ ế ứ ỹ ộ ư ụ xác đ nh; t m t đ dùng d y h c chu n b công phu và s d ng có hi u quị ừ ộ ồ ạ ọ ẩ ị ử ụ ệ ả
đ n m t kinh nghi m t ch c h c sinh h c t p thành công; t m t m t bu iế ộ ệ ổ ứ ọ ọ ậ ừ ộ ộ ổ sinh ho t ngo i khoá đạ ạ ượ ổc t ch c t t đ n m t ý tứ ố ế ộ ưởng, m t sáng ki n hayộ ế
t o ra ch t lạ ấ ượng cao cho m t ho t đ ng ho c mang đ n s chuy n bi n tíchộ ạ ộ ặ ế ự ể ế
c c cho l p, cho trự ớ ường Đó đ u là nh ng s n ph m c th và hi n h u cóề ữ ả ẩ ụ ể ệ ữ
th đ nh lể ị ượng và đ nh tính. Bên c nh còn là h th ng các s n ph m đị ạ ệ ố ả ẩ ượ c
t o ra t bên ngoài cung ng cho nhà trạ ừ ứ ường nh sách giáo khoa ch a đ ngư ứ ự các đ n v n i dung d y h c, thi t b giáo d c, nh ng s n ph m tri th c m iơ ị ộ ạ ọ ế ị ụ ữ ả ẩ ứ ớ
b i dồ ưỡng cho giáo viên qua các khoá b i dồ ưỡng dài h n, ng n h n T t c ,ạ ắ ạ ấ ả
dù h u hình hay vô hình, nh ng s n ph m giáo d c y c n ph i đ m b oữ ữ ả ẩ ụ ấ ầ ả ả ả
ch t lấ ượng. Nh trăm con su i h p thành dòng sông, bao nhiêu s n ph m nhoư ố ợ ả ẩ
nh nh v y s góp ph n h u hi u đ làm cho quá trình giáo d c có ch tỏ ư ậ ẽ ầ ữ ệ ể ụ ấ
lượng, t đó cùng tác đ ng và t o ra s n ph m cu i cùng là nhân cách h cừ ộ ạ ả ẩ ố ọ sinh đ m b o theo m c tiêu đào t o và đáp ng nh ng nhu c u c a kháchả ả ụ ạ ứ ữ ầ ủ hàng: ngườ ọi h c, ph huynh, nhu c u xã h i. M i thành viên, t ngụ ầ ộ ỗ ừ ười qu nả
lý lãnh đ o đ n ngạ ế ười giáo viên, n u th m nhu n đi u r t c th y sế ấ ầ ề ấ ụ ể ấ ẽ khi n cho vi c v n hành ch t lế ệ ậ ấ ượng trong nhà trường tr nên rõ ràng h n,ở ơ
v i m t trách nhi m cao h n, t o ra ch t lớ ộ ệ ơ ạ ấ ượng h n.ơ
3. H th ng QLCL đ nh h ệ ố ị ướ ng vào khách hàng thúc đ y không ng ng ẩ ừ quá trình nâng cao ch t l ấ ượ ng s n ph m ả ẩ
Trang 4Ch t lấ ượng giáo d c ph i đáp ng nh ng yêu c u c a khách hàng,ụ ả ứ ữ ầ ủ
nh ng trư ước h t c n đáp ng nh ng yêu c u c a “khách hàng n i b ” trongế ầ ứ ữ ầ ủ ộ ộ nhà trường. Đây là m t tri t lí m i th hi n đ nh hộ ế ớ ể ệ ị ướng nhân văn và tính th cự
ti n trong quan ni m v CL và QLCL hi n đ i.ễ ệ ề ệ ạ
Lâu nay, ta v n thẫ ường quan ni m t o ra ch t lệ ạ ấ ượng GD đ đáp ng m cể ứ ụ tiêu mà Nhà nước đã xác đ nh. Đó là s th hi n tính đúng đ n và b n ch t xãị ự ể ệ ắ ả ấ
h i c a m t n n GD chân chính, b i GD t cu c đ i đi ra và vì cu c đ i màộ ủ ộ ề ở ừ ộ ờ ộ ờ
nó đi đ n. Tuy nhiên, nhìn t s v n hành GD t i m i c s nhà trế ừ ự ậ ạ ỗ ơ ở ường mà xét thì cái đích y r t d tr nên xa v i, thi u c th , d n đ n tính tráchấ ấ ễ ở ờ ế ụ ể ẫ ế nhi m cá nhân không cao n u không nh n th c th u đáo r ng, con đệ ế ậ ứ ấ ằ ườ ng
đ n đích y đế ấ ược xây lên b i t ng viên g ch nh , m i viên t a nh m i ho tở ừ ạ ỏ ỗ ự ư ỗ ạ
đ ng bình thộ ường hàng ngày, v i nh ng s n ph m mà ch t lớ ữ ả ẩ ấ ượng c a nóủ
ph i đả ược xem xét, đo đ m m t cách r t c th , chân xác.ế ộ ấ ụ ể
Khái ni m "khách hàng" thông thệ ường được hi u là ngể ười mua hàng hoá. Theo ISO 9000, n i hàm khái ni m này độ ệ ược m r ng h nở ộ ơ "khách hàng là tổ
ch c hay cá nhân nh n và s d ng s n ph m ứ ậ ử ụ ả ẩ " (Tiêu chu n Vi t Nam.ẩ ệ TCVN ISO 9000:2000. H th ng qu n lý ch t l ệ ố ả ấ ượ ng c s và t v ng ơ ở ừ ự Hà N iộ 2000). Đó là người mua, là người tiêu dùng, là ngườ ử ụi s d ng ho c nh n vặ ậ ề
nh ng giá tr gia tăng, tóm l i là ngữ ị ạ ườ ượi đ c hưởng l i t s n ph m v t ch tợ ừ ả ẩ ậ ấ
ho c tinh th n c a quá trình s n xu t ho c cung ng d ch v ; có khách hàngặ ầ ủ ả ấ ặ ứ ị ụ bên ngoài t ch c (External Customer), nh ng cũng có khách hàng bên trongổ ứ ư
t ch c, đổ ứ ược g i là khách hàng n i b (Internal Customer).ọ ộ ộ
Trong giáo d c, có th th yụ ể ấ khách hàng bên ngoài là Nhà nước xã h i màộ yêu c u "đ t hàng" th hi n qua m c tiêu giáo d c, là ph huynh, là các cầ ặ ể ệ ụ ụ ụ ơ
s s d ng ngu n nhân l c s n ph m c a quá trình đào t o. Cách hi u trênở ử ụ ồ ự ả ẩ ủ ạ ể
c n đầ ược b sung cho đ y đ h n theo cách hi u c a T ch c qu c t vổ ầ ủ ơ ể ủ ổ ứ ố ế ề Tiêu chu n hoá ch t lẩ ấ ượng:“công đo n sau là khách hàng c a công đo n ạ ủ ạ
tr ướ Th là n i hàm khái ni m c” ế ộ ệ “khách hàng n i b ộ ộ” đã c th h n, mangụ ể ơ tính th c ti n h n cho vi c v n hành CL. Ch ng h n: giáo d c Trung h cự ễ ơ ệ ậ ẳ ạ ụ ọ
là khách hàng c a giáo d c Ti u h c; l p 2 làủ ụ ể ọ ớ khách hàng c a l p 1; vi c h củ ớ ệ ọ
c a h c sinh làủ ọ khách hàng mà vi c d y s nh m đ n; ho t đ ng c a thày vàệ ạ ẽ ằ ế ạ ộ ủ trò trong quá trình giáo d c làụ khách hàng c a các b ph n ph c v nh thủ ộ ậ ụ ụ ư ư
vi n, thí nghi m, ngệ ệ ười lao công; người giáo viên hôm nay chu n b bài cóẩ ị
ch t lấ ượng và h c sinh chu n b so n bài, h c bài nhà chu đáo chính làọ ẩ ị ạ ọ ở
nh m đáp ng nh ng yêu c u c aằ ứ ữ ầ ủ “công đo n sau” ạ là ho t đ ng d y và h cạ ộ ạ ọ trên l p ngày mai C th , m i m t cá nhân trong gu ng máy v n hành CLớ ứ ế ỗ ộ ồ ậ
c a nhà trủ ường có th d dàng xác đ nh m t cách c th nh t, tr c quan nh tể ễ ị ộ ụ ể ấ ự ấ
nh ng khách hàng n i b “sát sữ ộ ộ ườn” bên c nh, g n gũi, hàng ngàyạ ầ mà mình
c n ph i ph c v , c n ph i c g ng ti n hành nh ng công vi c có CL nh mầ ả ụ ụ ầ ả ố ắ ế ữ ệ ằ đáp ng nhu c u c a h Nh ng công vi c, nh ng ho t đ ng c a cá nhân,ứ ầ ủ ọ ữ ệ ữ ạ ộ ủ
c a t nhóm và các b ph n trong trủ ổ ộ ậ ường mà suôn s và có CL s làm cho sẻ ẽ ự
Trang 5v n hành c a c gu ng máy nhà trậ ủ ả ồ ường tr nên có CL t t và hi u qu cao.ở ố ệ ả Cũng b i nhu c u c a khách hàng ngày m t cao h n (trong tr ng thái đ ng),ở ầ ủ ộ ơ ạ ộ nên vì lương tâm, danh d uy tín c a mình và vì đ ng nghi p, h c sinhự ủ ồ ệ ọ (nh ng khách hàng n i b có ý nghĩa s m t) mà ai cũng mong mu n m iữ ộ ộ ố ộ ố ỗ công vi c c a mình tr nên có ch t lệ ủ ở ấ ượng h n. V y là,ơ ậ đ nh h ị ướ ng vào khách hàng c a h th ng QLCL m i t o ra đ ng l c thúc đ y không ng ng quá ủ ệ ố ớ ạ ộ ự ẩ ừ trình nâng cao ch t l ấ ượ ng s n ph m giáo d c ả ẩ ụ
4. H th ng QLCL hi u qu đ cao ph ệ ố ệ ả ề ươ ng pháp qu n lý theo quá trình ả
và ra quy t đ nh d a trên s ki n, d li u th c t ế ị ự ự ệ ữ ệ ự ế
Theo ISO 9000 thì “Quá trình là t p h p các ngu n l c và ho t đ ngậ ợ ồ ự ạ ộ liên quan v i nhau đ bi n đ i các y u t đ u vào thành đ u ra”. Theo đó,ớ ể ế ổ ế ố ầ ầ quá trình là m t t p h p tuy n tính c a các công đo n:ộ ậ ợ ế ủ ạ Đ u vào (Input) Quá ầ trình bi n đ i (Process) Đ u ra (Output) ế ổ ầ Trong các quá trình s n xu t, d chả ấ ị
v (trong đó có giáo d c), tụ ụ ương ng v i các công đo n trên là các phânứ ớ ạ
h :ệ Thi t k cho đ u vào Th c hi n thi t k Phân ph i, cung ng đ u ra ế ế ầ ự ệ ế ế ố ứ ầ
Khâu ki m soát quá trình ể không t n t i đ c l p công đo n cu i ch nh mồ ạ ộ ậ ở ạ ố ỉ ằ
ki m tra, tìm ki m và lo i b nh ng s n ph m kém ch t lể ế ạ ỏ ữ ả ẩ ấ ượng mà g n li n,ắ ề
đi cùng v i m i phân h đ phát hi n sai sót, đi u ch nh k p th i, phòng ng aớ ỗ ệ ể ệ ề ỉ ị ờ ừ không đ x y ra khuy t t t.ể ả ế ậ
H th ng QLCL qu c t ISO 9000 đã xây d ng phệ ố ố ế ự ương pháp qu n líả theo quá trình (MBP: Management By Process) và th hi n nó trong m t đúcể ệ ộ
k t hàm xúc:ế
1) Vi t ra nh ng gì s làm;ế ữ ẽ
2) Làm đúng nh ng gì đã vi t;ữ ế
3) Ki m soát nh ng gì đã làm đ đúng v i nh ng gì đã vi t.ể ữ ể ớ ữ ế
Vi t ra nh ng gì s làm ế ữ ẽ không ch là m t nguyên t c hành đ ng mà th hi nỉ ộ ắ ộ ể ệ tri t lý quan tr ng nh t c a h th ng QLCL hi n đa Tri t lý này đế ọ ấ ủ ệ ố ệ ị ế ược hình thành t ý từ ưởng làm vi c không l i (Zero Deflect). Mu n công vi c ti nệ ỗ ố ệ ế hành không l i, ph iỗ ả làm đúng ngay t đ uừ ầ Làm đúng ngay t đ u sừ ầ ẽ
cho ch t l ấ ượ ng t t nh t, ti t ki m nh t và chi phí th p nh t ố ấ ế ệ ấ ấ ấ Đ làm đúngể ngay t đ u c n h t s c quan tâm QLCL phân h thi t k Phân h này ph iừ ầ ầ ế ứ ệ ế ế ệ ả
d m b o yêu c u bao quát tả ả ầ ường minh, đ y đ , và ch t ch t t c quá trìnhầ ủ ặ ẽ ấ ả
t o ra s n ph m. Thi t k càng chi ti t, càng t m thì càng d dàng đi đ nạ ả ẩ ế ế ế ỉ ỉ ễ ế
m c tiêu “làm đúng ngay t đ u”.ụ ừ ầ
Đ quy t đ nh đ m b o đúng ngay t đ u, đòi h i m i quy t đ nh QLể ế ị ả ả ừ ầ ỏ ỗ ế ị
ph i có đ căn c th c t , căn c khoa h c nh t đ nh d a trên nh ng sả ủ ứ ự ế ứ ọ ấ ị ự ữ ự
ki n, d ki n v i nh ng thông tin chính xácệ ữ ệ ớ ữ
Qu n lí theo quá trình (MBP) là m t xu th đang đả ộ ế ược áp d ng r ngụ ộ rãi các nở ước công nghi p phát tri n. Đó là gi i pháp QL tiên ti n d a trênệ ể ả ế ự
n n t ng c a nguyên lý đ i công nghi p, mà theo K.Marx:ề ả ủ ạ ệ "nguyên lý c a đ i ủ ạ công nghi p là phân gi i quá trình s n xu t xét ngay trong b n thân nó ( ) ệ ả ả ấ ả
Trang 6thành nh ng y u t c u thành nó ữ ế ố ấ " (K. Marx. T b n. Q.1, T.1, S Th t. 1975,ư ả ự ậ tr.322) (có nghĩa thành các công đo n c b n nh t). Đây cũng là phạ ơ ả ấ ương pháp
QL tiên ti n phù h p v i xu th phát tri n c a th i đ i: t qu n lý các côngế ợ ớ ế ể ủ ờ ạ ừ ả
đo n riêng r chuy n sang qu n lí toàn b các công đo n trong t ng th quáạ ẽ ể ả ộ ạ ổ ể trình. Theo các qu n lý gia ngả ười M M. Hammer và J. Champy thì: "ỹ Trong
th i đ i h u công nghi p mà chúng ta đang b ờ ạ ậ ệ ướ c vào, các công ti ph i s n ả ẵ sàng nhìn l i chính mình và v ạ ượ t kh i các công đo n, ch c năng b chia c t ỏ ạ ứ ị ắ
đ v ể ươ ớ n t i quá trình toàn b ộ" (Michael Hammer & James Champy. Tái l pậ công ty. Vũ Ti n Phúc d ch. NXB Thành ph H Chí Minh. 1996)ế ị ố ồ
Tri t lý QL theo quá trình đã tr thành m t trong nh ng nguyên t cế ở ộ ữ ắ QLCL quan tr ng, đó là nguyên t cọ ắ Ti p c n quá trình ế ậ , v i t tớ ư ưởng chủ
đ o: k t qu mong mu n s đ t đạ ế ả ố ẽ ạ ược m t cách hi u qu khi các ngu n l cộ ệ ả ồ ự
và các ho t đ ng có liên quan đạ ộ ược QL nh m t quá trình. B i l , cách ti pư ộ ở ẽ ế
c n quá trình giúp các ch th QL d đoán trậ ủ ể ự ước được k t qu và xác đ nhế ả ị
m t cách h th ng nh ng ho t đ ng c n thi t đ đ t độ ệ ố ữ ạ ộ ầ ế ể ạ ược k t qu mongế ả
mu n, d tính đố ự ược các cách th c ki m soát h u hi u di n bi n ch t lứ ể ữ ệ ễ ế ấ ượ ng
c a quá trình; đ ng th i nó làm cho vi c s d ng nh ng ngu n l c có hi uủ ồ ờ ệ ử ụ ữ ồ ự ệ
qu , trên c s t p trung u tiên vào nh ng khâu, nh ng ho t đ ng, nh ngả ơ ở ậ ư ữ ữ ạ ộ ữ ngu n l c và phồ ự ương pháp tr ng y u, t đó t o ra nh ng c h i c i ti n đọ ế ừ ạ ữ ơ ộ ả ế ể nâng cao ch t lấ ượng s n ph m.ả ẩ
B t k m t ho t đ ng giáo d c d y h c và giáo d c đ u mang tínhấ ỳ ộ ạ ộ ụ ạ ọ ụ ề
ch t quá trình b i đ u có th phân gi i ra thành các công đo n, phân h nhấ ở ề ể ả ạ ệ ư
v y. Đ i m i phậ ổ ớ ương th c qu n lý nhà trứ ả ường theo tinh th n QLCL khoa h cầ ọ
nh t thi t ph i d a trên cách qu n lý theo quy trình. Nhìn t ng th , quá trìnhấ ế ả ự ả ổ ể giáo d c đào t o c a m t nhà trụ ạ ủ ộ ường đượ ảc r i ra trên các quá trình b ph nộ ậ
t a nh các m t xích: đ u vào, quá trình đào t o (bao g m các quá trình nhự ư ắ ầ ạ ồ ỏ
h n nh d y h c và giáo d c đ o đ c h c sinh, ph i h p các ngu n l c,ơ ư ạ ọ ụ ạ ứ ọ ố ợ ồ ự
đi u hành, ki m tra đánh giá) vàề ể đ u ra. M i m t xích đ u có nh ng tiêuầ ỗ ắ ề ữ chu n c th , có quy trình và cách th c ph i h p các ngu n l c đ th c hi nẩ ụ ể ứ ố ợ ồ ự ể ự ệ
hi u qu quy trình đó. V n hành QLCL chính là đ m b o cho s trôi ch yệ ả ậ ả ả ự ả
c a các quá trình y, theo nh ng chu n m c c th , nh đó mà nâng cao ch tủ ấ ữ ẩ ự ụ ể ờ ấ
lượng giáo d c.ụ
4. Cách ti p c n theo h th ng đ i v i qu n lý ế ậ ệ ố ố ớ ả
Vi c xác đ nh, hi u và qu n lý các quá trình có liên quan l n nhau nhệ ị ể ả ẫ ư
m t h th ng s đem l i hi u l c và hi u qu c a t ch c nh m đ t độ ệ ố ẽ ạ ệ ự ệ ả ủ ổ ứ ằ ạ ượ c các m c tiêu đ ra. Quan ni m này d a trên s s tính u vi t c a cách ti pụ ề ệ ự ơ ở ư ệ ủ ế
c n h th ng.ậ ệ ố
Nh cách ti p c n h th ng, ch th QL s có đi u ki n t ng h p vàờ ế ậ ệ ố ủ ể ẽ ề ệ ổ ợ
s p x p các quá trình đ t k t qu mong đ i, s nâng cao kh năng t p trungắ ế ạ ế ả ợ ẽ ả ậ
n l c vào các quá trình chính, đ ng th i s t o nên s tin tỗ ự ồ ờ ẽ ạ ự ưởng đ i v i cácố ớ bên quan tâm v s n đ nh, tính hi u l c và hi u qu c a t ch c.ề ự ổ ị ệ ự ệ ả ủ ổ ứ
Trang 7V n d ng ti p c n h th ng trong QLCL, m i t ch c s đáp ngậ ụ ế ậ ệ ố ỗ ổ ứ ẽ ứ
nh ng yêu c u toàn di n sau đây: 1) C u trúc t ch c thành m t h th ng đữ ầ ệ ấ ổ ứ ộ ệ ố ể
đ t đạ ược m c tiêu theo cách hi u l c và hi u qu nh t; 2) Cách ti p c n hụ ệ ự ệ ả ấ ế ậ ệ
th ng s làm hài hoà và th ng nh t các quá trình do n m b t và đi u ch nhố ẽ ố ấ ắ ắ ề ỉ toàn b các m i quan h ph thu c l n nhau gi a chúng trong h th ng; 3)ộ ố ệ ụ ộ ẫ ữ ệ ố Cung c p hi u bi t t t h n cho ngấ ể ế ố ơ ười lao đ ng v vai trò và trách nhi m c nộ ề ệ ầ thi t đ đ t đế ể ạ ược m c tiêu chung và vì th s gi m đi nh ng c n tr mangụ ế ẽ ả ữ ả ở tính ch c năng; 4) Nâng cao năng l c và hi u qu đi u hành cho các c p qu nứ ự ệ ả ề ấ ả
lý trong t ch c do ti p c n h th ng bu c ngổ ứ ế ậ ệ ố ộ ười qu n lý ph i tìm hi u cácả ả ể năng l c c a t ch c và thi t l p ngu n l c b t bu c trự ủ ổ ứ ế ậ ồ ự ắ ộ ước khi hành đ ng,ộ
ph i đ t ra m c tiêu và xác đ nh cách v n hành c a các ho t đ ng trong hả ặ ụ ị ậ ủ ạ ộ ệ
th ng, đ ng th i ph i liên t c c i ti n h th ng thông qua vi c s d ng cácố ồ ờ ả ụ ả ế ệ ố ệ ử ụ công c QLCL đ đo lụ ể ường và đánh giá
5. M i thành viên trong nhà tr ọ ườ ng đ u ph i là nh ng ch th QLCL ề ả ữ ủ ể
d y h c và giáo d c ạ ọ ụ
Ch t lấ ượng ph i đả ược qu n lý, đây là đi u không m i, nh ng QL nh thả ề ớ ư ư ế nào và ai QL l i là nh ng v n đ c n đạ ữ ấ ề ầ ược nhìn nh n th u đáo, trậ ấ ước h t tế ừ quan ni m. X a nay các c p ch đ o, các nhà trệ ư ấ ỉ ạ ường đ u đã công phu sángề
t o và th c hi n nhi u gi i pháp qu n lý và tìm ra nh ng con đạ ự ệ ề ả ả ữ ường hi uệ
qu đ nâng cao CLGD: ch ng h n qu n lý chả ể ẳ ạ ả ương trình, n i dung vàộ
phương pháp d y h c thông qua quy ch chuyên môn, thông qua vi c phátạ ọ ế ệ
đ ng các phong trào đ i m i phộ ổ ớ ương pháp, thông qua ki m tra, thanh tra, đánhể giá Nhìn l i th c ti n nhà trạ ự ễ ường, có th th y r ng, đ i ngũ GV thể ấ ằ ộ ường ở
v th “b qu n lý” và th đ ng trong v n đ qu n lý ch t lị ế ị ả ụ ộ ấ ề ả ấ ượng
Đã t ng t n t i m t quan ni m tr thành ti m th c c a m i th i: qu n lý làừ ồ ạ ộ ệ ở ề ứ ủ ọ ờ ả công vi c c a các c p qu n lý, c a Ban giám hi u, c a các nhà lãnh đ o,ệ ủ ấ ả ủ ệ ủ ạ
qu n lý các đoàn th , c a t trả ể ủ ổ ưởng chuyên môn còn GV ch là ngỉ ười thụ
đ ng th c hi n các ch trộ ự ệ ủ ương, các k ho ch đã đế ạ ược đ nh s n. Quan ni mị ẵ ệ
y đã thành rào c n h n ch s năng đ ng và sáng t o c a đ i ngũ
Trong khi đó, h có vai trò là l c lọ ự ượng “quy t đ nh ch t lế ị ấ ượng GD”. H c nọ ầ
và ph i th c s là ch th tích c c và ch đ ng qu n lý CL công vi c d yả ự ự ủ ể ự ủ ộ ả ệ ạ
h c và GD c a mình, đ ng th i tham gia qu n lý CL các ho t đ ng GD khácọ ủ ồ ờ ả ạ ộ
c a nhà trủ ường. Nh ng quan đi m QLCL ngày nay, dù phữ ể ương Tây hay
phương Đông (Tinh hoa qu n lý ả 25 tác gi và tác ph m n i ti ng nh t vả ẩ ổ ế ấ ề
qu n lý trong th k XX. Nguy n C nh Ch t d ch. NXB Lao đ ngxã h i. Hả ế ỷ ễ ả ắ ị ộ ộ 2003), đ u th ng nh t v i nhau m t quan đi m:ề ố ấ ớ ở ộ ể t o ra CL s n ph m, đó là ạ ả ẩ
vi c chung c a t t c m i ng ệ ủ ấ ả ọ ườ i trong m t doanh nghi p, m t t ch c; do ộ ệ ộ ổ ứ
v y, qu n lý ch t l ậ ả ấ ượ ng cũng ph i tr thành trách nhi m chung c a m i ả ở ệ ủ ọ thành viên.
Trong nhà trường, QL CL giáo d c cũng ph i là m t công vi c chung, là tráchụ ả ộ ệ nhi m không ch c a riêng ai, riêng m t b ph n nào. Trệ ỉ ủ ộ ộ ậ ước h t, nó c nế ầ
Trang 8được d a trên m t c s v ng ch c là s đ ng thu n và quy t tâm ph n đ uự ộ ơ ở ữ ắ ự ồ ậ ế ấ ấ
vì s nâng cao CL giáo d c th c s c a t ng ngự ụ ự ự ủ ừ ườ ừi: t người cán b qu n lýộ ả chính quy n, đoàn th , t nhóm chuyên môn t i m i ngề ể ổ ớ ỗ ười trong đ i ngũ GVộ
và cán b ph c v Độ ụ ụ ương nhiên, đ “dân ch hoá" l c lể ủ ự ượng QLCL th c sự ự trong m i nhà trỗ ường, chúng ta không ch d ng l i m t t tỉ ừ ạ ở ộ ư ưởng hay, m tộ mong mu n t t và m t kh u hi u hô hào; r t c n ph i có m t c ch QLố ố ộ ẩ ệ ấ ầ ả ộ ơ ế
m i đ m b o cho đ i ngũ giáo viên th c s làm ch và đ năng l c làm chớ ả ả ộ ự ự ủ ủ ự ủ
nh ng ho t đ ng, công vi c c a mình m t cách có ch t lữ ạ ộ ệ ủ ộ ấ ượng nh t. Đó làấ cơ
ch Qu n lý ch t l ế ả ấ ượ hi n đ i, đ ng ệ ạ ược d a trên nh ng c s khoa h c, đự ữ ơ ở ọ ượ c soi sáng b i m t t duy QL m i th hi n trong nh ng tri t lý đúng đ n vàở ộ ư ớ ể ệ ữ ế ắ
được c u thành b i h th ng nh ng gi i pháp QLCL th c ti n, kh thi, đemấ ở ệ ố ữ ả ự ễ ả
đ n nh ng cách làm m i góp ph n nâng cao ch t lế ữ ớ ầ ấ ượng giáo d c.ụ