Cuốn sách được biên soạn tỉ mỉ, cập nhật những phương pháp giải nhanh nhất, mới nhất các dạng bài tập hóa vô cơ. Bên cạnh đó, sách còn cung cấp các bài tập vận dụng, bài tập tự luyện giúp các em học sinh hệ thống lại kiến thức. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1ThS LÊ THỊ TAM - PHẠM ĐỨC BÌNH
PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
HOA Vô CƠ
Tài liệu ô ôn thi tú tài & Tuyển sinh Đại học
(Biên soạn theo chương trình mới )
Trang 2PHAM DUC BÌNH -
Th.S LÊ THỊ TAM
1 BAN DAI HOC SU PHAM
Trang 3_ BUYING EBOOKS ON AMAZON , KINDLE
Hỗ trợ mua ebook trén amazon.com, Kindle Gia Rẻ
EBOOK SOS có thế giúp bạn mua ebook trên Amazon với g1a re Gia ho tro = 10~20% gia cua ebook Amazon
Ebook Amazon Price support
Tỷ giá USD/VND theo thời điểm mua Ebook AZW, MOBI, PDF doc trén PC, Ipad, kindle, Smartphone
Những cuôn hiêm hoặc cuôn mới xuât bản thông thường giá hồ trợ [5~20%
> Email: ebooksos.vn@gmail.com
=” |nbox: | fb.com/ebook.sos
Trang 4
EBOOK SOS [http://ebooksos.com/]
EBOOK SOS là một thư viện EBOOK, TAI NGUYEN HOC
TAP phi lợi nhuận, chúng tôi đã, đang SCAN và TẬP HỢP toàn bộ
những tư liệu Ngoại Ngữ
(Anh, Pháp, Hàn, Nhật, Trung, Đức) Khoa Học Kỹ Thuật; Khoa Học Xã
Hội, Y Dược, etc
Với cơ sở dữ liệu hơn Ì triệu tài liệu, CD-ROM, DVD, trong đó hàng
ngàn tài liệu chưa có trên bất kỳ cơ sở dữ liệu nào được chúng tôi SCAN,
MUA trén Amazon, Udemy, etc Day sé là thư viện lớn và cực kỳ hữu ích cho các bạn
Chi phí vận hành, lưu trữ dữ liệu, mua tài liệu, scan, chỉnh lý dữ liệu liên
tục trong một thời gian dài rất lớn khiến chúng tôi bắt buộc phải thu phí cho bạn nào muốn là VIP MEMBER là 365 ngàn đồng | nam
QUYEN LOI VIP MEMBER
- Sẽ được DOWNLOAD) toàn bộ tài nguyên trên Thư viện
- Sẽ được hỗ trợ tôi đa trong việc tìm kiếm tài liệu
Đề được hướng dẫn đăng ký VIP MEMBER, xin đăng ký form sau:
Thanks! <7 Form:| https://goo.gl/TQJwMZ
Trang 5
Với các nội đụng đa dạng, phong phú; đầy đủ về các đạng bài toán
hoa hee p! họ thông
Đặc biệt trong phương phe giải, chúng tôi ¡ giới thiệu các _Phương
Ching | tôi rất biết ơn sự cộng tác của các "bạn đồng nghiệp trong quả
trình biên soạn bộ sách này
Do điều kiện và : khả, năng © có 5 giới hạn, dù cần than đến đâu, song v vẫn
ch
` "PP ÁC GIẢ
Trang 6
Nhanh bài toán hoá học
Khi trộn lẫn 2 dung dich CUNG CHAT TAN có nông độ khác
Như các em đã biết “Phi ng pháp là thấy của các thầy” (Te
Rand), việc nắn vững các phương pháp giải toán, cho phép ta giải nhanh
chóng các bài toán phức tạp, đặc biệt là toán hoa hoc Mặt khác thời
gian làm bài thị trắc nghiệm rất ngắn, nhưng số lượng bài thì rất nhiều, -
đòi hỏi các em phải nấm vững các bí quyết: Phương pháp giúp giải |
hay trộn lẫn chất tan vào dung dịch chứa chất tan đó, để tính được nông
độ dung dịch tạo thành ta có thể giải bằng nhiều cách chát nhau, nhưng
nhanh nhất vẫn là phương pháp đường chéo Đó là giải toán trôn lẫn 2
dung dich bang “QUI TAC “TRÒN LAN" hay SG PO BDUUNG CHEO"
thay cho phép tính đại số rườm rà, đài dòng
on gi Y Dang 4: PHA CHE DUNG DICH
cân Trén lan 2 dung dich có khối lượng là mn¡ và mạ, cỗ nồng độ % lần lượt”
la Cy va Co (giả sứC 1 < Cy), khối lượng riêng dì và d
Dung dịch thủ được phải có khối lượng m = mị +
- nềng độ Œ với Cụ <ẮC<€Œ;; khối lượng riêng d s
Sơ đồ đường chéo và công thức áp dụng:
ơ Đối uới nông độ % uê hhết lượng: eo
Trang 7(ai là khối lượng chất tan trọng dung dịch C¡)
4 Đối với nỗng độ mọi / lit:
& Nếu C là à nông độ phan tram the 'tích, bằng cách giải tương tự, ee
Trong đó Vì là thể tích dụng dịch có nằng độ C;
V¿ là thể tích dung địch cd néng dé Cz Dựa vào tỉ lộ thức trên cho tạ lập sơ đồ đường chóo: eek
Hay cu thé hon ta có:
— | Nồng độ % của si Khối lượng dung |_
“4 dung dich dic hon me dich dam đặc hơn - foo
Trang 8
Tí lệ khối lượng phải lấy
để pha chế dung dịch mới =
- Dong vi 2: Số khối Aa, thành phần in 23x
So đô đường chéo và công thức áp dụng:
Trang 9- Hop chat A: Khối lượng mol Maz, số moi x (mol)
- Hợp chất B: Khối lượng: mol Ma, số mol y (mol)
- Hén hop sau phẩm ứng có khối lượng mol trung bình M _
Trang 10
Xem các quặng như một “dung dịch” mà “chất tan” là kim loại đang
xét, và "nẵng độ” của “chất tan” chính là hàm n lượng % về khởi lượng của
kim, loại trong quặng on
: “Tim cae giá trị tương tự như nông độ C% của dung dịch -
-_ Sơ đồ đường chéo được áp dụng như pha trên 2 dung dich
Ví dụ 1 Một dung dịch HƠI nông độ 45% và một dụng dịch HƠI khác
có nông độ 15% Cần phải pha chế theo tỉ lệ nào về khối lượng giữa hai
° dung dich trên để có một dung ¢ dịch : mới tổ nỗng độ 20%
Kết luận: Phải lấy 1 phần khối lượng dụng dịch: HƠI 45% trộn với ð
phản khối lượng dụng dịch HƠI 15% ta thu được dụng dịch mới có nồng độ
Trang 11Bài giải (KOH) 100
Khối lượng KOH nguyên 4 chất phải hoà tan thêm bằng in khôi ñ lương
dung dich đã có sẵn tức là a bang nụ 1200 = 120 (g
Vi dụ 3 Tìm lượng nước nguyên chất cẩn thêm vào 1 lít dụng dịch H;SƠ, 98% (Ô = 1,51 g/ml) để được dụng dịch mới có nông độ 104
Bát giá,
Nước nguyên chất được cm như dung dich cé néng độ ( On bị a dp dy ng
phương pháp đường chéo: ys
H.O Khối lượng riêng của H;SO, 98% là 1, L84 có nghĩa 1 lít aNIL có khối
Trang 12Vi du 5 Cần lấy bao nhiêu gam tính thể CuSO,, 5112O và bao nhiều
- gam dung dich CuSO, 8% dé dicu chế 280 gam dung dich CuSO, 16%¢
Trang 13Jưệ* mụị VÀ Tạ là khối lượng SÒs và \ dung dịch H;SO: 49% ta có sơ đỗ: |
Trang 14
Với M, = ð8 => lin +2 = 58=> n= 4
Cong thuc dong dang CyHic
vi du 9 9 Hoa tan 4 59 gam Al bang dụng dịch HẢO; thụ được hồn hợp _ “ac
oi với ‘hidro bang 46,75 Tinh thé tich mỗi ` pee
Vi du 10 A là quặng hematit chứa 60% Fe¿Ox: B là quảng manhetit
chứa 69,6% Fe2:O, Cần trộn quặng A va B theo tỉ lệ khối lượng như thể
nào để auang C, mà từ 1 tấn quảng C có › thê điểu chế được 0,5 tân gang -
_ chứa 49 * cacbon 2 cà ee
E Fe “điều chế được từ 1 tấn quận A %
Trang 15Từ 1 tấn n quặng C cần có: 500 - Ta - Sã6 œ (kg) Fe
Goi ma, my là khối lượng các quặng A và B ta có sơ đề đường chéo:
¬ | Suy ra: ĐA „ 24 2 mp 60 5
Vậy cần trộn 2 ¿ phần A AS v6i 5 5 phần khối tượng 1
ant dung « dich
Ví dụ 12: Để pha được 500ml dung dịch nước muối sinh lí (C = 0 9%)
"` cần lấy Vml dung dịch NaC] 3% Giá trị của V là: 4
A 150 NỔ
Áp dụng công thức:
Ve (H;O) Q — _ / - ek
Ap dung công thie;
Vi du 13: ne tử khối trung bình của brom là 79,319 Brom có 2
lệ
đông vị bền a 2 Br va oi Br Thanh phan % số nguyên tử của , Bria:
"A 84,05 B 81 02 —C 18,98 CD 15.95 GÀ
Trang 16
Ví dụ 14: Một hỗr liêu € huẩn có tỉ khối
SO VỚI hiđro | 48 Thành phần % về thể tích của ‘On tro ong hồn hợp là :
B 28.4 a cena - 18 A gam Na;PO,
C 12,0gam NaglIPO, ; 28,4gam Na;PO,
& 24, 0zam NaH PO, ; 14,2gam NaaPO,
Trang 17Vị dụ 16 Hòa tan 3,164 gam hỗn hợp 2 mudi CaCO; va BaCO; bang
os cảng dịch HCI dư, thụ được 448ml khí CO; (đktc) Thành phần % số mol _ 1a BaCOa trong hẳn n hợp, là: oo " =
Vi du 17 1 Hỗn hợp X gồm 2 khí CO› và N; có ti khối so với Hạ là 18
ìy thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là:
Trang 18
Phan ung: HS + KOH > KHS + HO
CO, + KOH + KHCO;
Theo 0 phản ứng lượng KOH tối thiểu để hấp thụ hết hỗn hợp khi là:
ñXOH # Đkhi # 0 2 mol coy 5
Trang 19Vi dụ 20: Hòa tan 200g dung dịch NaOH 10% với 600g dung dịch _ NaOH 20% duoc dung dich A Nong dé Se cua dung dich A la:
“AL 18% B 16% 7 & 17,5% D 21.3%
Trang 20
Bài 5: Hòa tán m gam Al bang dung dich HNO; loan
hop khi NO-wa N,O cd ti khdi so voi H, bang 16,75 Ti lé@ thé tích khí
Vxoo 2 Wno trong hỗn hợp là:
x
5 3
Trang 21
Bai 6: Can bao nhiều gam Cu SÔ Sut 20 vào 450 gam dung dich CuSO,
: ¿dễ được dung dich CuSO, 10% £
Trang 22
Bài 9: Can trộn n dụng dịch H;5O, 2M với dung dịch _ 5M theo ti
lệ thể ¬ nào để được dụng dịch H;SO, 4M
ạ: có sơ đồ đường chéo:
Trang 24
Bài 16: Hòa t tan 4,592 Al bang dung dich HNO, loang thu được hỗn
hợp khi NÓ và NÓ có tí khối so với 1l; bằng 16,75 Tí lệ thê tích ie
NO
Bài 17: Trộn 2 thể tích CH¡ với 1 thể tích hiđrocacbon X thu được hỗn
hợp khí (tđkte! có tỉ khối so với Hà bằng = Công thức phấn tử của X là: at
Bai 18: đục 1 tấn quặng hemattt (A) điều chế được 420kg sắt Từ 1 tấn
quặng manhetit (B) điều chế được 504kg sắt Phải trộn 2 quặng trên với
tỉ lệ, về khối lượng là bao nhiêu để được 1 tấn quặng hỗn hợp mà từ 1
Trang 25
Áp đụng định luật bảo tồn khối lượng:
HO, + My, (CO3)3 d+ mci jm COs + Ho + Tung
FosO¿ bằng khí CĨ ở nhiệt độ cao, người ta thu được 40 gam hỗn hợp
| si “on X và 13/2 gam khí cP Gis trị của milà: Wee? ages
FeO +CO +> Fe + CO; (3)
CuO +CO » Cu + CO (4) ond
_ đa CĨ ICO qui = Ncoy = 3.2 = 0,3 (mol) a 5 0,3 0noÙ ~
Khối lượng chat ran: m, = 40 10 tg)
Áp dụng định luật báo tồn khối lượng:
Trang 26
Bài 9: liồa tan một hỗn bop X gém hai kim loai A va B trong dung
địch HNOa loãng Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khi Y (gom 0,1
mal: NO, 0,15 mọi NÓ; và 0,05 mol NO Biết rang không có phản ứng
Trang 27Bài 4: Hòa tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp gầm một muối cacbonat của kim loai héa tri I va mét mudi 1 eachonat cua a kim loại hóa trị LH vào os
Đặt công z thức của các muối là : M;CO¿ và RCOs,
M,CO, + RCO; + 4HCI> 2MCl + RCl; + 2CO;† + 2H¿O
— 0/4 mọi - 0,2 mol + 0,2 mol VẾi
Theo định luật bảo toàn: khối MÔNG
23,8 B+ ¢ 0,4.36, 5s Miowei + Meo, + Myo
Hay: 23,8 + 0,4.36,5 = = Manus + 0,2.44 + 0,2.18
> Maus = 26 (g) Wy = = My, + Mi Af
Bài 5: Cho từ từ một luéng khi CO di qua ống sứ đựng m gam hồn
vẽ ˆ hợp gồm Fe, FeO, FegQ4, Fe2O; dun nóng thủ được 64 gam sắt, khí đi ra:
sau phản ứng cho đi qua, dd Ca(OH), dư được 40 gam kết tủa Giá trị của
Khi đi ra sau phản ứng gồm CO; và CÔ đư:
CO, + Cat 0H); ~ CaCO¿+ + HạO
¬ được 64 ,0 gam chất rấn A trong ong sứ và 11,21 khí B ở đi, c có ti ¡ khối
so với.H; là 20, 4 Giá trị cua m:
A 56,8 (g) ~ B 60,4 (g) C 70.0%
Bai giat „ Các phản ứng khử sắt oxit có thé có:
Trang 28Baie 8: Hòa tan 10 gam hỗn hap hai | muối ¡ cacbonat kim loai hóa trị 2
A 12/33 (gì Ba 1 tg) —€ 10/33 tg)
Trang 29
Bài giải Phương trình phan ứng hóa học xây ra:
Gọi m là khối lượng muối khan thu được ta có:
toan trong dung dich HCl, ta thu được en 3 { va Khic cỏ cạn đụng
dịch ta thu được m gam hồn hợp muối khan, Giá trị của m là:
A 6,5 (gì B: 5,3 tg) C 7,2 (g) D 5,7 (gì
_ Bài giải ros xà “cr 2)
Trang 30A.B: 169.2 (p) : Đụ: 138/2 (g) BB: 1052 138,2 (g)
C B: 169,2 (g); H, : 128,3 (g) D.B: 165,2(g);Bị : 128,3 (g)
Bai giat
ACO, + 180, > ASO, + HO + CO¿T
BCO, + HO, + + CO¿†
_M;CO, + H.SO, + COT
Suy ra: Meo) = 0,007
Do: Neo, + ™H,07 4,4 > myo = 4,2 3,3 = 0,9 } 0
Theo định luật bảo toàn khối lượng _
1 m + NO,» = MCOg + nO
Trang 31
° — Bài 13: Cho 12.2 gam hồn hợp Na,CO; và K;ÉQ¿ tác dụng vừa đủ với
dụng dịch Ballo Sau 1 phan: tứng thu dược 3 19, 7 gam ket tua foe tách kết
B 2,66 gam C 133 vn
Bài giải M.2CO3 + BaCh 2 ĐaCQ; + + 2MOI
Theo bảo toàn khối lượng:
Mosc = Mpet+ Mo = Mee = 461—- 16.0,08 = 3,36 (g}) Bai 16: Thém 3,0g MnQ, vao: 1987 0g hỗn hợp muối I€CI và KCIO3 "Trên
ki va dun nồng hon, hợp, đến phân ứng hoàn toàn, thu được: thất: rắn cân nặng l52g Thin 1: ấn % khối lượng cua KCIO trong hồn hợp là:
OM 62, 18% - b 61,28% C 68,21% —D.68/124
30
Trang 32
X Để làm kết tủa 3 hết í ion cr: tó trong dung dịch x người ta cho dung
dịch X tác dụng với dung dịch AgNOa và thu được 17,228 kết tủa, lọc bỏ
kết tủa dược dung dịch Y có thể 200ml Co can dung dich Y duge m gam
hôn ‘hop muối khan m có giá trị la: °
Ap dung ok luật bảo toàn khối lượng ta có:
TỊ ACI +BClg) * MagNog * Mager + Nhà, +B(NO3)q |
> = nen | = 5,94 + 0,12 170 = 17,22 = 9 128
loại hóa t tri IL bang dụng ¢ dich HCl du thu được 3,36: lít khí 0° C, '2atm và
một dung dịch A Tổng số gam của hai muối có tr ong dung dich A la:
A 178 g B.3,17g Ầ© 31/7 D.731g
Theo định “luật bi 0 9 toàn khối lượng:
Trang 33MFjco, 7 Maer = Mery t 13,2 + 5,4
c2 28,4 + 21,9 = Nich, + 13,2 + 5,4
=> m = 50,3~ 18 6 <3 ‡
Bai 19: Dot cháy a
gam hỗn hợp X
a dung dich chia 0,8 mol HCl Vay giả ‡ của a là:
28,1 gam B 21,7 gam C 31,3 gam D 24,9 gum
"Ki Zn, Cú thu đi được 34,5
m oxit kim lo oai Dé hoa tan hết hồn hợp X cần dùng
Khối lượng hôn hợp kim loại: ae 34,5-6,4 = 28,1 (g)
- dung dich FIC} thu duge 7,84 lit X (dkte) va 2,548 chất rắn Y và dung
si địch Z Lọc bỏ chất rấn lễ CỐ, can can than dung dich Z thu được lượng
Trang 34
Theo định luật báo toàn khối lượng:
Mhop him * THHICI pứ È Mo + My + Mansi
=5 9,14 + 2.0,35 36,5 = 035.2 + 2/54 + Mavs & Tu = 31,45 ‘g)
CO; + Ca(Ol > CaCO; 4 +H,0
Theo dinh luat bao toàn hoi lugng: Mcopy + DF 057 a ' ara} Med,
neo eo, = 0,03 (mol) : Suy ra: 0,03.28 + m =.10,68 + 0,03.44 -» m = 11,16 (g) |
Bai 23: Cho 2 gam hỗn hop AiMg, Al, Fe, Zn) tae dung HCl dư giải
oe one oT gam khi 2 gam A tác sụn Chy du thu duoc 5,763 Ì gam hôn nh, ~~
Oxit + HạSO, ¬ H,O + Muối
Theo định luật bảo toàn khối lượng:
Trang 35Theo định buật bảo toàn khối lượng:
10 + 2.0,1.36,5 = Myws + OL-2 -> Maw = 17,1 gam Bài 26: Hòa tan m gan hỗn hợp X gồm AI, Fe, Zn, Mg bang dung dich HƠI dư Sau 1 phse: ứng khối "vựng dung dịch axit tăng thêm (my ~- 2)
Thay vào (") suy raz
Dino: = Mice + mn dich anit tang
AC 19,025 gam B 21,565 gam tc 3145 gam PD 33,99 gam
Bai gidi | Hon hop kim loại + oe — muối + chat ran B + H;
ga = 31,45 (gam)
Bai 98: Khi cho kim loại M phản ứng với 200ml dung dịch HSO,2M
oes thi thu duge 2 „24 lit hi Hat (aktc)-y va dụng d địch A Cô cạn dung ¢ dich Athi
Trang 36kim loai A, B dé “ube vào:
dung địch X Đề làm kết tủa hết ion CÍ có trong dung dich x người ta
cho toàn bộ lượng dung dịch X ở trên tác dụng vừa đủ với dụng dịch
AgNO Kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch Ý và 17,22 gam kết tủa de
C8 ean dung dich Y, khối lượng ï mudi khan thu được là: can TẢ”
ee ` Bài giải AgNƠa -» MNO¿i, + ĐABCH
Bai 30: Hòa t So gam hỗn hợp Xi gầm Fe, Me a bang mat lượng
vifa du dung dich H.SO, loading thu duge 1,344 lit He (dktc' va dung dich
chứa m gam muối Giá trị của m là:
A9, 52 - B 10,27 D 7,25 ope
(Đề tuyến sinh CÐ - 2007) ,
Trang 37
Bài 31: Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại R có hóa trị không đối „, can vừa đủ 200 gam dung dịch HCL a% thu được 201,1 gam dung dịch A 7
Phản ứng:
FeO, + 4CO —"5 3Fe + 4CO,
Theo phản ứng: nco gu = McCoy = _0,1 mol
Theo định luật bảo toàn khối lượng: wae 17,6 + 28.0,1 = ghe + 0, 1.44 => m = 16 gam ne ` Ae Bài 33: Cho 1 ứ hỗn hợp ba kim loại kiêm (K, Na, Rb) vào l1,O dư ược 2:24 lít H; (đkte) và dụng dich XL àm khô dung dich X ta được khối lượng chất rắn là:
nh luật bảo toàn khối lượng: mir 1490 = Muon + My,
=> 7+0,2.18 = mon +0,1.2 => maxon = 10,4 (gam)
" Bài 34: Hòa tan hoàn toàn 10,8 (g) hỗn hợp (Na;CO¿, NaO!, K;CO)
vào dung dich HCI du ta thu được 8,36 lít CO; (đkte) và dụng ở dịch x C6
cạn dung dịch x thì thụ được chất rấn có khối lugng: :
Trang 38
Bài giải
Bài 35: Cho 15g) hén hop Li, Na, K tác dụng vừa đủ với 4 ,48 lít hỗn
hợp C O; và Ó¿ có dị¿aneun„ = 16,5 Tìm khối lượng chất rấn thu được sau
Theo ba: MHI = 33) na, = 0,2 mol oy
Theo định luật bảo toàn khối lượng: 15 + 0,2 33 = 21 Ge
Bai 36: Cho ludng khi CO di qua éng sứ đựng 0,04 mol hon hgp A
(FeQ,, Fe203) đốt nóng, Sau khi kết thúc thí nghiệm thu duge chat ran B ae
có gồm 4 chất, nàng 4, 784 (e) va ` khí thoát ra có > the tich bang 1,0304 gà ca
a 72 De) Bài giải C018 (| "` 097 tì ee
CO + hh(FeO, Fe¿O:) » chat rin B + CÓ;
0, 04 mol 4,784(g) 0,046mol
= T2 ngạo + ‘eo nguyoa= 5,52
Ma Med + UP e504 = 0,04 Mpeg = 0,01 we
=2 Me = 0,01 72 = - 0,72(g)
" FeaOa = 0, 03
Bài 37: Hòa tan hoi 1 'din 261 ¢ gam hỗn hợp gầm Foc:Ox, MgO,’ 'ZaO,
trong 500 ml axit Hạ5O, 0,1 M vừa đủ Sau phan, ¢ ng, „ hỗn hợp muối
sunfat khan thủ được khi cô cạn dụng dịch có khối lượng là:
A 6,81 gam B 4,81 gam C 3,81 gam D 6,81 gam
Trang 39Theø định luật báo toàn khối lượng:
2 81 + 0, Đỗ 98 = = Muu + IBS 9, 05 => Mao = = 6,81 gam
vn ( 8 sit tang la:
gam Khối Ì lượng (gam) cua mudi tao thành trong dun
Am +345 B m + 35,5 C m+ 69 D m+ 71
Bai giai
Kim loai (Al, Fe, Zn, Mg) + HCh-du > Muối
Theo dé: Khối \lugng dung dich tang: = me — MH2
4
38
Trang 40Yay Mcp = chước, = 2 0.01 = 0,08 tmol)
Ap cung định luật bảo toàn khôi lượng
fr 1 hén hop A gém các oxit 040, Fe
bang khí co ỡ nhiệt độ cao người ta thu được 40 gam hồn hợp € chất rắn
X và 13,2 gam khí CO; Tìm giá trị của m
A448 gam B 84,8 gam Cc 84 4 gam D 48,4 gam
Nên: NCO phan ang = 0,3.28 = 8A (gan)
Theo định luật bảo toàn khối lượng ta các