Tài liệu cung cấp đến các bạn với 10 bài tập về hệ thức Viet và ứng dụng- hình trụ, diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ. Mời các bạn và các em học sinh cùng tham khảo tài liệu để hỗ trợ cho việc ôn luyện, củng cố kiến thức.
Trang 1TU N 30: H TH C VIET VÀ NG D NG HÌNH TR , DI N TÍCH XUNGẦ Ệ Ứ Ứ Ụ Ụ Ệ
QUANH VÀ TH TÍCH C A HÌNH TRỂ Ủ Ụ
Bài 1: Dùng đi u ki n a +b +c =0 ho c a –b +c =0 đ tính nh m nghi m c a m i ề ệ ặ ể ẩ ệ ủ ỗ
phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
Bài 2: Tìm 2 s x, y bi t ố ế
a) và x +y > 0
b) và x +y < 0
Bài 3: Tìm 2 s x, y trong m i trố ỗ ường h p sau:ợ
a)
b)
c) và x + y >0
d) và
Bài 4:
a) Tìm hai s bi t t ng là và tích là 20ố ế ổ
b) Tìm hai s bi t t ng là 10 và tích là 3999975.ố ế ổ
Bài 5: Cho phương trình có 2 nghi m . Không gi i phệ ả ương trình đ tìm . Hãy l p ể ậ
phương trình có 2 nghi m là hai s đệ ố ược cho trong m i trỗ ường h p sau đâyợ
Bài 6: M t hình tr có thi t di n ( m t c t) qua tr c là m t hình vuông. Bi t th tích ộ ụ ế ệ ặ ắ ụ ộ ế ể hình tr là ụ
a) Tính bán kính đáy
b) Tính t s di n tích xung quanh và di n tích toàn ph n c a hình tr ỉ ố ệ ệ ầ ủ ụ
Bài 7: Di n tích và chu vi c a m t hình ch nh t ABCD (AB >CD) theo th t là ệ ủ ộ ữ ậ ứ ự 12,5cm2 và 15cm. Cho hình ch nh t quay quanh c nh c a nó m t vòng ta đữ ậ ạ ủ ộ ược m t ộ hình tr Tính th tích và di n tích xung quanh c a hình tr cho t ng trụ ể ệ ủ ụ ừ ường h p sau:ợ
a) Hình ch nh t quay quanh c nh AB.ữ ậ ạ
Trang 2b) Hình ch nh t quay quanh c nh AD.ữ ậ ạ
Bài 8: Bán kính đáy c a hình tr R =53cm, đủ ụ ường cao h =56cm. M t thi t di n song ộ ế ệ song v i tr c là m t hình vuông.ớ ụ ộ
a) Tính di n tích xung quanh và th tích hình tr ệ ể ụ
b) Tính kho ng cách t tr c đ n thi t di n (t c là đ dài đo n vuông góc h t ả ừ ụ ế ế ệ ứ ộ ạ ạ ừ
m t đi m tùy ý trên tr c xu ng m t ph ng ch a thi t di n)ộ ể ụ ố ặ ẳ ứ ế ệ
Bài 9: Hai hình ch nh t ABCD và EFGH có c nh AB =3cm, BC =4cm, EF =12cm, ữ ậ ạ
FG =2cm
a) Cho hình ch nh t th nh t quay quanh AB và hình ch nh t th hai quay ữ ậ ứ ấ ữ ậ ứ quanh EF. Ch ng t r ng hai hình tr đứ ỏ ằ ụ ượ ạc t o thành có di n tích toàn ph n ệ ầ
b ng nhau và th tích b ng nhau.ằ ể ằ
b) Kh ng đ nh trên còn đúng không n u hình ch nh t th nh t quay quanh BC vàẳ ị ế ữ ậ ứ ấ hình ch nh t th hai quay quanh FG? Vì sao?ữ ậ ứ
Bài 10: Người ta cu n m t t m tôn hình ch nh t có kích thố ộ ấ ữ ậ ước 50cm x 60cm đ ể
được m t hình tr theo 2 cách: cách 1 là cu n theo chi u dài c a tâm tôn r i ghép sát ộ ụ ố ề ủ ồ hai c nh 50cm l i (hình tr thu đạ ạ ụ ượ ẽc s có chi u cao là 50cm), cách 2 là cu n theo ề ố chi u r ng c a t m tôn. H i cu n theo cách nào thì hình tr thu đề ộ ủ ấ ỏ ố ụ ược có th tích l n ể ớ
h n?ơ