Tài liệu thông tin đến các bạn và các em học sinh 10 bài tập về công thức nghiệm thu gọn, ôn tập chương 3 Hình học 9. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TU N 29: CÔNG TH C NGHI M THU G N –ÔN T P CHẦ Ứ Ệ Ọ Ậ ƯƠNG III (Hình)
Bài 1: Dùng công th c nghi m thu g n gi i các phứ ệ ọ ả ương trình:
a)
b)
c)
d)
Bài 2:
a) Cho phương trình v i a, c trái d u. Hãy gi i thích vì sao phớ ấ ả ương trình này có 2 nghi m phân bi t?ệ ệ
b) Không gi i phả ương trình, hãy cho bi t phế ương trình sau có m y nghi m?ấ ệ
Bài 3:
a) Gi i và bi n lu n phả ệ ậ ương trình:
b) V i giá tr nào c a x thì hai hàm s sau có giá tr b ng nhau?ớ ị ủ ố ị ằ
và
Bài 4:
a) V i giá tr nào c a k thì phớ ị ủ ương trình có nghi m kép? Tìm nghi m kép đó.ệ ệ
b) V i giá tr nào c a m thì phớ ị ủ ương trình có nghi m kép? Tìm nghi m kép đó.ệ ệ
Bài 5: Gi i và bi n lu n phả ệ ậ ương trình sau:
Bài 6: Cho n a đử ường tròn (O) đường kính AB =2R. V bán kính OC ẽ AB. Trên cung BC l y m t đi m M không trùng v i B và C. Dây AM c t OC t i N. Ti p tuy nấ ộ ể ớ ắ ạ ế ế
c a đủ ường tròn t i M c t tia OC t i D.ạ ắ ạ
a) Ch ng minh tam giác DMN cânứ
b) G i I là tâm đọ ường tròn ngo i ti p tam giác CMN. CMR ba đi m B, I, C th ng ạ ế ể ẳ hàng
c) Xác đ nh v trí c a đi m M trên cung BC đ CM // BN.ị ị ủ ể ể
Trang 2Bài 7: Cho n a đử ường tròn (O) đường kính BC. Trên n a đử ường tròn này l y đi m A ấ ể sao cho . V ra phía ngoài c a tam giác ABC các hình vuông ABDE và ACFH. G i M ẽ ủ ọ
là đi m chính gi a c a n a để ữ ủ ử ường tròn và N là giao đi m c a BM và FH. CMR:ể ủ
a) B n đi m D, A, M, F th ng hàng.ố ể ẳ
b)
c) Đường th ng NC là ti p tuy n c a đẳ ế ế ủ ường tròn đường kính BC
d) Năm đi m B, E, H, N, C cùng n m trên m t để ằ ộ ường tròn
Bài 8: Cho tam giác cân t i A, n i ti p đạ ộ ế ường tròn (O). M t cát tuy n qua A c t BC ộ ế ắ
t i M và c t đạ ắ ường tròn t i m t đi m th hai là N.ạ ộ ể ứ
a) CMR: Tam giác AMC và tam giác CAN đ ng d ng. T đó suy ra ACồ ạ ừ 2 = AM. AN
b) Ch ng minh AC là ti p tuy n c a đứ ế ế ủ ường tròn ngo i ti p tam giác CMN.ạ ế
Bài 9: Cho đường tròn và ( O’; R’) c t nhau t i A và B sao cho là góc tù. V các ắ ạ ẽ
đường kính AOC và AO’D. Tia CA c t đắ ường tròn (O’) t i M. Tia DA c t đạ ắ ường tròn (O) t i N.ạ
a) CMR: t giác CDMN n i ti p đứ ộ ế ường tròn
b) CM: A là tâm đường tròn n i ti p tam giác BMN.ộ ế
c) Gi s R =R’ = AB, hãy CMR MN là ti p tuy n chung c a hai đả ử ế ế ủ ường tròn (O)
và (O’), đ ng th i .ồ ờ
Bài 10: Cho tam giác ABC có ba góc nh n n i ti p (O) và có H là tr c tâm. D ng hìnhọ ộ ế ự ự bình hành BHCD và g i M là giao đi m c a hai đọ ể ủ ường chéo
a) CM: t giác ABCD n i ti p.ứ ộ ế
b) So sánh các góc BAH và OAC