Tài liệu giúp học sinh vận dụng kiến thức để giải các bài tập về phương trình bậc hai một ẩn - độ dài đường tròn, cung tròn. Mời các bạn và các em học sinh cùng tham khảo.
Trang 1TU N 27: PHẦ ƯƠNG TRÌNH B C HAI M T N Đ DÀI ĐẬ Ộ Ẩ Ộ ƯỜNG TRÒN,
CUNG TRÒN
Bài 1: Ch rõ h s a, b, c trong m i phỉ ệ ố ỗ ương trình sau r i gi i phồ ả ương trình
a)
b)
c)
d)
Bài 2: Đ a các phư ương trình sau v d ng r i ch rõ các h s a, b, c. Gi i phề ạ ồ ỉ ệ ố ả ương trình đó
a)
b)
c)
d)
Bài 3: Gi i phả ương trình
a)
b)
c)
d)
Bài 4: Gi i phả ương trình
a)
b)
c)
d)
Bài 5: Bi n đ i v trái v d ng tích r i gi i phế ổ ế ề ạ ồ ả ương trình
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Trang 2Bài 6: Cho n a đử ường tròn đường kính AD. Trong đo n AD l n lạ ầ ượ ất l y hai đi m B,ể
C. V các n a đẽ ử ường tròn đường kính AB, BC, CD. CMR t ng đ dài c a ba n a ổ ộ ủ ử
đường tròn này b ng đ dài n a đằ ộ ử ường tròn đường kính AD
Bài 7: M i kinh tuy n Trái Đ t là m t n a đỗ ế ấ ộ ử ường tròn l n c a Trái Đ t mà hai mút ớ ủ ấ
đường kính là B c C c và Nam C c. Bi t r ng 1km g n b ng đ dài c a m t kinh ắ ự ự ế ằ ầ ằ ộ ủ ộ tuy n. Tính bán kính Trái Đ t.ế ấ
Bài 8: Cho đường tròn tâm O bán kính R
a) Tính , bi t r ng đ dài cung AB là ế ằ ộ
b) C là đi m sao cho tam giác AOC là tam giác đ u và AC c t đo n OB. Tính đ ể ề ắ ạ ộ dài các cung l n AC và BC theo R.ớ
Bài 9: Cho tam giác ABC vuông t i A, c nh AB =4,. Đạ ạ ường tròn tâm I, đường kính
AB c t BC D.ắ ở
a) Ch ng minh r ng AD vuông góc v i BC ứ ằ ớ
b) CMR: đường tròn tâm K đường kính AC đi qua D
c) Tính đ dài cung nh BD.ộ ỏ
Bài 10: Cho đường tròn (O; 6cm) và đường tròn (O’) c t nhau t i A và B (O và O’ ắ ạ thu c hai n a m t ph ng b AB). Bi t , và .ộ ử ặ ẳ ờ ế
a) Tính đ dài các cung nh AB c a các độ ỏ ủ ường tròn (O) và (O’)
b) Tính SOAO’B’