1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập Toán lớp 9: Hàm số y=ax2 (a≠0); đường tròn nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp

2 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 225,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm chi tiết nội dung các bài tập về hàm số y=ax2 (a≠0); đường tròn nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp.

Trang 1

TU N 26: Đ  TH  HÀM S   ­ ĐẦ Ồ Ị Ố ƯỜNG TRÒN N I TI P, ĐỘ Ế ƯỜNG TRÒN 

NGO I TI PẠ Ế

Bài 1: Cho hàm s   ố

a) V  đ  th  hàm sẽ ồ ị ố

b) Trong các đi m sau đây, đi m nào thu c đ  th  hàm s , đi m nào không thu c ể ể ộ ồ ị ố ể ộ

đ  th  hàm s : A(1; 0,5) ; B(3; 4), C(2; 2), D(3; 6)?ồ ị ố

Bài 2: Cho hàm s   ố

a) Tìm a bi t r ng đ  th  hàm s  đi qua . V  đ  th  hàm s  v i giá tr  c a a v a ế ằ ồ ị ố ẽ ồ ị ố ớ ị ủ ừ tìm được

b) Bi t  là m t đi m thu c đ  th  nói trong câu a), O là g c t a đ  Tam giác OABế ộ ể ộ ồ ị ố ọ ộ  

là tam giác gì? Vì sao?

Bài 3: Cho hàm s   ố

a) Tìm các đi m thu c đ  th  hàm s  có tung đ  b ng ­16.ể ộ ồ ị ố ộ ằ

b) Tìm các đi m thu c đ  th  hàm s  cách đ u hai tr c t a đ ể ộ ồ ị ố ề ụ ọ ộ

c) Tìm các đi m thu c đ  th  hàm s  có tung đ  g p 4 l n hoành đ ể ộ ồ ị ố ộ ấ ầ ộ

Bài 4: Cho (P):  và 

a) V  (P)ẽ

b) Dùng đ  th , tìm giá tr  c a m đ  phồ ị ị ủ ể ương trình  có hai nghi m phân bi tệ ệ

c) Tìm trên (P) m t đi m M sao cho MA nh  nh t. Tính giá tr  đó c a MA.ộ ể ỏ ấ ị ủ

Bài 5: Cho hàm s   ố

a) Tìm m đ  hàm s  ngh ch bi n khi x <0ể ố ị ế

b) V  đ  th  hàm s  khi . Tìm giá tr  l n nh t và nh  nh t c a hàm s  khi .ẽ ồ ị ố ị ớ ấ ỏ ấ ủ ố

Bài 6: Cho đường tròn (O) và hai đi m A, B n m trên (O). Các ti p tuy n t i A, B ể ằ ế ế ạ

c a (O) c t nhau t i M. Đủ ắ ạ ường vuông góc v i OA t i O c t MB t i C. Ch ng minh:ớ ạ ắ ạ ứ

a) T  giác OAMB n i ti pứ ộ ế

Bài 7: Cho hình thanh ABCD (AB // CD) n i ti p độ ế ường tròn ( O; R), AC c t BD t i ắ ạ

I. Bi t sđ , sđ ế

a) CMR: tam giác IAB vuông cân

b) Tính di n tích các tam giác IAB, tam giác ICD theo R.ệ

Trang 2

c) K  IH vuông góc v i AD. Tính HI theo R.ẻ ớ

Bài 8: Cho đường tròn (O). V  hai dây AB và AC vuông góc v i nhau. V  các bán ẽ ớ ẽ kính OD và OE l n lầ ượt vuông góc v i AB và AC. G i I là giao đi m c a BE và CD. ớ ọ ể ủ Chúng minh I là tâm đường tròn n i ti p tam giác ABC.ộ ế

Bài 9: Cho l c giác đ u ABCDEF n i ti p (O). G i H, K l n lụ ề ộ ế ọ ầ ượt là trung đi m c a ể ủ

AE và CD. Ch ng minh:ứ

a)  

b) Tam giác BHK là tam giác đ u.ề

Bài 10: Tam giác ABC n i ti p (O). Bi t . Tính đ  dài BC theo R và  ộ ế ế ộ

 

Ngày đăng: 27/09/2020, 17:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w