1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập Toán lớp 9: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

2 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 226,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu giúp các bạn học sinh có thêm tư liệu ôn tập, luyện tập để nắm vững được những kiến thức cơ bản về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn; chuẩn bị cho kì kiểm tra đạt kết quả tốt hơn.

Trang 1

TU N 17: H  PHẦ Ệ ƯƠNG TRÌNH B C NH T HAI  N­ ÔN T P CHẬ Ấ Ẩ Ậ ƯƠNG II 

(HÌNH)

Bài 1: Hãy cho bi t s  nghi m c a m i h  phế ố ệ ủ ỗ ệ ương trình sau và gi i thích vì sao?ả

a)  

b)  

c)  

d)  

Bài 2: Cho hai phương trình  và 

a) Tìm nghi m t ng quát c a m i phệ ổ ủ ỗ ương trình trên

b) V  các đẽ ường th ng bi u di n t p nghi m c a hai phẳ ể ễ ậ ệ ủ ương trình trên cùng m tộ  

h  tr c t a đ  r i xác đ nh nghi m chung c a chúng.ệ ụ ọ ộ ồ ị ệ ủ

Bài 3: Cho các phương trình v i m là tham s :ớ ố

 

 

a) Tìm m bi t phế ương trình (1) có m t nghi m là ộ ệ

b) V i m v a tìm đớ ừ ượ ởc   trên, hãy thay vào phương trình (2) r i tìm nghi m t ng ồ ệ ổ quát c a phủ ương trình này

Bài 4: Cho h  phệ ương trình  (m là tham s )ố

Bi n lu n theo m s  nghi m c a h  phệ ậ ố ệ ủ ệ ương trình

Bài 5: Cho h  phệ ương trình sau v i a, b là các tham sớ ố

a) Tìm a, b bi t r ng h  đã cho có m t nghi m là ế ằ ệ ộ ệ

b) V i a, b v a tìm đớ ừ ược, hãy v  hình minh h a t p nghi m c a m i phẽ ọ ậ ệ ủ ỗ ương  trình c a h  đã cho.ủ ệ

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông t i A có đạ ường cao AH. V  đẽ ường tròn tâm A bán  kính AH. T  B, C k  các ti p tuy n BE, CF v i đừ ẻ ế ế ớ ường tròn (A) ( E, F là ti p đi m). ế ể

Ch ng minh:ứ

a) Ba đi m E, A, F th ng hàng và BE // CF.ể ẳ

b) Đường th ng EF ti p xúc v i đẳ ế ớ ường tròn đường kính BC t i A.ạ

Trang 2

Bài 7: Cho hai đường tròn có chung tâm là O và có bán kính l n lầ ượt là R và . T  m t ừ ộ

đi m A cách O m t đo n OA =2R, k  2 ti p tuy n AB, AC đ n để ộ ạ ẻ ế ế ế ường tròn ( O; R). 

G i D là giao đi m c a đọ ể ủ ường th ng AO v i đẳ ớ ường tròn (O; R) và đi m O thu c ể ộ

đo n AD. Ch ng minh:ạ ứ

a) Đường th ng BC ti p xúc v i đẳ ế ớ ường tròn (O; )

b) Tam giác BCD là tam giác đ u.ề

c) Đường tròn  n i ti p tam giác BCD.ộ ế

Bài 8: Cho đường tròn (O; R), đi m A n m bên ngoài để ằ ường tròn. K  các ti p tuy n ẻ ế ế

AB, AC v i đớ ường tròn. K  đẻ ường kính CD. Tia phân giác c a góc BOD c t AB t i ủ ắ ạ E

a) CMR: ED là ti p tuy n c a đế ế ủ ường tròn (O)

b) CMR:  

c) Tính s  đo góc AOE.ố

Bài 9: Cho đường tròn (O) bán kính OA =R. V  đẽ ường tròn (O’) đường kính OA

a) Hai đường tròn có v  trí nh  th  nào đ i v i nhau?ị ư ế ố ớ

b) V  dây AB c a đẽ ủ ường tròn (O), c t đắ ường tròn (O’)   đi m C (khác A). CMR: ở ể AC= CB

c) Tính đ  dài OC bi t OA =15cm, AB =24cm.ộ ế

d) Đường vuông góc v i OA t i A c t đớ ạ ắ ường th ng OC t i M. Tính đ  dài OM ẳ ạ ộ

v i các s  đo c a OA và AB nêu trong câu c.ớ ố ủ

 

Ngày đăng: 27/09/2020, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w