1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập Đại số 9 - Ôn tập chương 2: Vị trí tương đối của hai đường tròn

2 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 226,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu thông tin với 10 bài tập về ôn tập chương 2, vị trí tương đối của hai đường tròn. Để nắm chi tiết nội dung của các bài tập này, mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.

Trang 1

TU N 15: ÔN T P CHẦ Ậ ƯƠNG II (Đ I S )­ V  TRÍ TẠ Ố Ị ƯƠNG Đ I C A HAIỐ Ủ  

ĐƯỜNG TRÒN

Bài 1: V i giá tr  nòa c a k thìớ ị ủ

a) Hàm s   là hàm s  đ ng bi n trên ?ố ố ồ ế

b) Hàm s   là hàm s  ngh ch bi n trên ?ố ố ị ế

Bài 2: Cho hai đường th ng có phẳ ương trình

Tìm các giá tr  c a m sao cho:ị ủ

a) Hai đường th ng c t nhau.ẳ ắ

b) Hai đường th ng song song v i nhau.ẳ ớ

c) Hai đường th ng trùng nhau.ẳ

Bài 3: Xác đ nh hàm s  b c nh t y = ax +b trong các trị ố ậ ấ ường h p sau:ợ

a)  và đ  th  hàm s  c t tr c hoành t i đi m có hoành đ  b ng ồ ị ố ắ ụ ạ ể ộ ằ

b)  và đ  th  hàm s  đi qua đi m  ồ ị ố ể

c) Đ  th  c a hàm s  song song v i đồ ị ủ ố ớ ường th ng  và đi qua đi m ẳ ể

Bài 4: Cho đường th ng (d): . Xác đ nh m trong các trẳ ị ường h p sau đây:ợ

a) (d) c t tr c Ox t i A có hoành đ  x =2.ắ ụ ạ ộ

b) (d) c t Oy t i B có tung đ  y =­3ắ ạ ộ

c) (d) đi qua   

Bài 5: V i giá tr  nào c a k thì:ớ ị ủ

a) Hàm s   đ ng bi nố ồ ế

b) Hàm s   ngh ch bi nố ị ế

Bài 6: Cho đường tròn (O), đường kính AB. V  đẽ ường tròn (O’) đường kính OA. Dây  cung AC c t đắ ường tròn (O’) t i M. Ch ng minh:ạ ứ

a) Đường tròn (O’) ti p xúc v i đế ớ ường tròn (C) t i A.ạ

b) O’M song song v i OC.ớ

c) OM song song v i BC.ớ

Bài 7: Cho hai đường tròn tâm O, O’ c t nhau t i A và B (O và O’ thu c hai n a m t ắ ạ ộ ử ặ

ph ng b  là AB). K  đẳ ờ ẻ ường kính BOC và BO’D

Trang 2

a) Ch ng minh ba đi m C, A, D th ng hàng.ứ ể ẳ

b) Bi t OO’ =5cm, OB =4cm, O’B =3cm. Tính di n tích tam giác BCD.ế ệ

Bài 8: Cho hai đường tròn (O) và (O’) c t nhau. Ti p tuy n chung c a hai đắ ế ế ủ ường tròn  (O) và (O’) l n lầ ượ ạt t i A và B. Đường th ng AB c t đẳ ắ ường n i tâm OO’ t i M. ố ạ Tính kho ng cách t  M đ n O, O’ bi t đo n n i tâm OO’ =12cm và đ  dài các bán ả ừ ế ế ạ ố ộ kính c a hai đủ ường tròn (O), (O’) l n lầ ượt là 9cm và 5cm

Bài 9: Cho hai đường tròn (O; R) và (O’; r) ti p xúc ngoài t i A. V  ti p tuy n chungế ạ ẽ ế ế   ngoài BC ( B  (O), C  (O’), ti p tuy n trong t i A c t BC t i M.ế ế ạ ắ ạ

a) Ch ng minh tam giác ABC và tam giác MOO’ là các tam giác vuông.ứ

b) Tính di n tích t  giác BCO’O, bi t R= 9cm, r =4cm.ệ ứ ế

Bài 10: Cho hai đường tròn (O) và (O’) ti p xúc ngoài t i A. M t đế ạ ộ ường th ng k  ẳ ẻ qua A c t (O) t i B, c t (O’) t i C. Qua B và C k  ti p tuy n Bx v i đắ ạ ắ ạ ẻ ế ế ớ ường tròn (O), 

Cy v i đớ ường tròn (O’). Ch ng minh:ứ

a) OB // O’C

b) Bx // Cy 

Ngày đăng: 27/09/2020, 17:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w