Tài liệu thông tin với 10 bài tập về hệ số góc của đường thẳng - tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau; giúp các em học sinh có thêm tư liệu tham khảo trong quá trình học và ôn luyện.
Trang 1TU N 14: H S GÓC C A ĐẦ Ệ Ố Ủ ƯỜNG TH NG TÍNH CHÂT HAI TI PẲ Ế
TUY N C T NHAUẾ Ắ
Bài 1: Cho hàm s có đ th là (d)ố ồ ị
a) V đ th c a hàm sẽ ồ ị ủ ố
b) tính góc t o b i (d) và tr c Oxạ ở ụ
Bài 2: Cho hai đường th ng và ẳ
a) Ch ng minh r ng khi thì hai đứ ằ ường th ng đã cho vuông góc v i nhauẳ ớ
b) Tìm t t c các giá tr c a m đ hai đấ ả ị ủ ể ường th ng đã cho vuông góc v i nhauẳ ớ
Bài 3: Tìm h s góc c a các đệ ố ủ ường th ng đi qua g c to đ vàẳ ố ạ ộ
a) Đi qua đi m A (3; 1)ể
b) Đi qua đi m B (1; 3)ể
c) V đ th c a các hàm s v i h s góc tìm đẽ ồ ị ủ ố ớ ệ ố ượ ởc câu a) , b) trên cùng m t m tộ ặ
ph ng to đ và ch ng t r ng hai đẳ ạ ộ ứ ỏ ằ ường th ng đó vuông góc v i nhau.ẳ ớ
Bài 4: Xác đ nh hàm s b c nh t mà đ th c a nó là đị ố ậ ấ ồ ị ủ ường th ng có h s góc là 0,5ẳ ệ ố
và căt đường th ng t i đi m có hoành đ x = 2.ẳ ạ ể ộ
Bài 5: Xác đ nh hàm s y = ax + b trong trị ố ường h p sau:ợ
a) Khi , đ th hàm s c t tr c tung t i đi m có tung đ b ng ồ ị ố ắ ụ ạ ể ộ ằ
b) Khi a = 5, đ th hàm s đi qua đi m A(2; 3)ồ ị ố ể
c) Đ th hàm s đi qua hai đi m M(1; 3) và N(2; 6)ồ ị ố ể
d) Đ th hàm s song song v i đồ ị ố ớ ường th ng và đi qua đi m ẳ ể
Bài 6: Cho đ ng tròn (O) đ ng kính AB, l y đi m M sao cho A n m gi a B và M. Kườ ườ ấ ể ằ ữ ẻ
đ ng th ng MC ti p xúc v i đ ng tròn (O) t i C. T O h đ ng th ng vuông góc v iườ ẳ ế ớ ườ ạ ừ ạ ườ ẳ ớ
Trang 2AC và c t tia MC t i N. Ch ng minh r ng đ ng th ng NA là ti p tuy n c a đ ng trònắ ạ ứ ằ ườ ẳ ế ế ủ ườ (O)
Bài 7: Cho n i ti p độ ế ường tròn (O), k đ ng kính BD song song v i ACẻ ườ ớ
a) Ch ng minh đ ng cao BH c a là ti p tuy n c a đ ng tròn (O)ứ ườ ủ ế ế ủ ườ
b) Ch ng minh: ứ
Bài 8: Cho vuông t i A, đ ng cao AH. Đạ ườ ường tròn (I) đ ng kính BH c t AB t i D,ườ ắ ạ
đường tròn (K) đường kính HC c t AC t i E. CMRắ ạ
a) AH là ti p tuy n chung c a hai đ ng tròn (I) và (K) t i H.ế ế ủ ườ ạ
b) DE là ti p tuy n c a đ ng tròn (I) t i D, ti p tuy n c a đế ế ủ ườ ạ ế ế ủ ường tròn (K) t i Eạ
Bài 9: Cho đ ng tròn (O; 5cm), đi m M n m ngoài đườ ể ằ ường tròn, k ti p tuy n MA, MBẻ ế ế (A, B là ti p đi m). Bi t ế ể ế
a) Ch ng minh đ uứ ề
b) Tính chu vi
c) Tia AO c t đ ng tròn (O) t i C. t giác OCBM là hình gì? Vì sao?ắ ườ ạ ứ
Bài 10: Cho hình thang vuông ABCD (), đi m O là trung đi m c a AD và . G i E là giao ể ể ủ ọ
đi m c a BO và CD. CMRể ủ
a) Tam giác BCE can t i Cạ
b) BC là ti p tuy n c a đ ng tròn đ ng kính ADế ế ủ ườ ườ