Mời các bạn cùng các em học sinh tham khảo 40 câu hỏi trắc nghiệm Hình học 7 về quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác các đường đồng quy của tam giác để phục vụ cho việc học tập, ôn luyện và củng cố kiến thức.
Trang 1TN HÌNH H C 7 – CHỌ ƯƠNG 3
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông A. Trên AB l y đi m K, trên AC l y đi m M. K t lu n nào sau đây là sai?ở ấ ể ấ ể ế ậ
A. MK < KC B. MK < KA C. MK < MB D. MK <BC
Câu 2: Chu vi c a m t tam giác cân bi t đ dài hai c nh c a nó 3,9 cm và 7,9 cm là:ủ ộ ế ộ ạ ủ
C. C ba đáp án trên đ u saiả ề D. 19,7 cm
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông t i A, bi t BC = 11 cm. Đ ng trung tuy n AM có đ dài là:ạ ế ườ ế ộ
A. 5,5 cm B. 6 cm C. 5 cm D. 6,5 cm
Câu 4: Đi m N thu c đ ng trung tr c c a đo n th ng AB thì:ể ộ ườ ự ủ ạ ẳ
A. NA< NB B. NA> NB
C. NA = NB D. C ba ph ng án trên đ u saiả ươ ề
Câu 5: Cho ba tam giác cân AMN, BMN, CMN có chung đáy MN. K t qu nào sau đây đúngế ả
A. AN = BN= CN B. AM = BM = CM
C. Ba đi m A, B, C th ng hàngể ẳ D. Ba tam giác trên b ng nhauằ
Câu 6: Cho tam giác ABC, đi m E là giao đi m hai tia phân giác c a hai góc ngoài t i đ nh B và C. K t lu n ể ể ủ ạ ỉ ế ậ nào sau đây là đúng
A. Đi m E n m trên tia phân giác c a góc A.ể ằ ủ
B. Đi m E n m trên đ ng cao đi qua đ nh A c a tam giác.ể ằ ườ ỉ ủ
C. Đi m E n m trên đ ng trung tuy n đi qua đ nh A c a tam giác.ể ằ ườ ế ỉ ủ
D. Đi m E n m trên đ ng th ng vuông góc v i AC.ể ằ ườ ẳ ớ
Câu 7: Cho tam giác ABC cân t i A. V trung tuy n AM c a tam giác. Bi t BC = 12cm, AB = AC = 10cm thì ạ ẽ ế ủ ế
đ dài AM là: ộ
A. Không xác đ nh đ cị ượ B. 22cm C. 8cm D. 4cm
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông A có ở Cᄉ >300 . K t qu nào sau đây là đúng?ế ả
A. AB BC= B.
2
BC
2
BC
2
BC
AB>
Câu 9: Cho tam giác ABC có AB= 5cm, AC= 7cm. T C k CM vuông góc v i AB, BN vuông góc v i AC. K từ ẻ ớ ớ ế
lu n nào sau đây là đúng?ậ
A. BN+ CM > 12 B. BN+ CM < 12 C. BN= 5cm D. CM= 7cm
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông t i A có CM là đ ng phân giác c a góc C, MH vuông góc v i BC, K là giaoạ ườ ủ ớ
đi m c a MH và AC. Kh ng đ nh sai làể ủ ẳ ị
Trang 2A. CM vuông góc v i BKớ B. AM = MH
C. CM không là đ ng trung tr c c a AHườ ự ủ D. MK = MB
Câu 11: Cho tam giác ABC cân t i A,phân giác AI . N u AB = 5cm, BC = 6cm thì đ dài AI là:ạ ế ộ
Câu 12: Tam giác ABC vuông t i A có ạ BC=2 2 , đường cao AH = 2 . Tam giác ABC là:
A. Tam giác đ uề B. Tam giác vuông cân C. Tam giác vuông D. Tam giác cân
Câu 13: Cho tam giác ABC có hai đ ng trung tuy n CQ và AK c t nhau t i G. Trên tia đ i c a tia GA v ườ ế ắ ạ ố ủ ẽ
đi m M sao cho GA = GM. K t lu n nào sau đây luôn đúngể ế ậ
Câu 14: Phát bi u nào sau đây là sai:ể
A. Tr c tâm c a tam giác vuông trùng v i đ nh góc vuông.ự ủ ớ ỉ
B. Tr c tâm c a tam giác nh n n m bên trong tam giác.ự ủ ọ ằ ở
C. Tr c tâm c a tam giác vuông là trung đi m c a c nh huy n.ự ủ ể ủ ạ ề
D. Tr c tâm c a tam giác tù n m bên ngoài c a tam giác.ự ủ ằ ủ
Câu 15: Cho đo n th ng AB= 8cm. Hai đi m M và I n m trên trung tr c c a AB bi t r ng I n m trên AB. N uạ ẳ ể ằ ự ủ ế ằ ằ ế
IM = 3cm thì đ dài đo n MB là:ộ ạ
Câu 16: Phát bi u nào sau đây là sai:ể
A. Trong m t tam giác cân, góc đ nh có th là góc tù.ộ ở ỉ ể
B. Trong m t tam giác vuông, c nh huy n là c nh l n nh t.ộ ạ ề ạ ớ ấ
C. Trong m t tam giác, góc đ i di n v i c nh l n nh t là góc l n nh t.ộ ố ệ ớ ạ ớ ấ ớ ấ
D. Trong m t tam giác tù, c nh đ i di n v i góc tù là c nh nh nh t.ộ ạ ố ệ ớ ạ ỏ ấ
Câu 17: Tam giác ABC,các đ ng trung tuy n BD và CE c t nhau G. Bi t BD<CE. K t qu so sánh ườ ế ắ ở ế ế ả ᄉGBC và ᄉGCB là:
A. ᄉGBC GCBᄉ B. ᄉGBC GCB<ᄉ C. ᄉGBC GCB>ᄉ D. ᄉGBC GCB=ᄉ
Câu 18: Cho tam giác ABC vuông t i A. Trên AB l y đi m K. K t lu n nào sau đây là đúng.ạ ấ ể ế ậ
A. BC > KC > AC B. BC > AC > KC C. KC > AC > BC D. AC > KC > BC
Câu 19: Đi m n m trong tam giác và cách đ u 3 c nh c a tam giác đó là:ể ằ ề ạ ủ
A. Giao đi m c a 3 đ ng trung tr c ể ủ ườ ự B. Giao đi m c a 3 đ ng phân giác ể ủ ườ
C. Giao đi m c a 3 đ ng trung tuy n ể ủ ườ ế D. Giao đi m c a 3 đ ng cao ể ủ ườ
Câu 20: G i H là tr c tâm c a tam giác ABC. Cho ọ ự ủ Cᄉ =600. S đo c a ố ủ ᄉAHB là:
Trang 3Câu 21: Cho tam giác ABC cân t i A, có các đ ng phân giác AD; BE; CF và G là tr ng tâm c a tam giác . ạ ườ ọ ủ
Kh ng đ nh đúng là:ẳ ị
A. Ba đi m C, G, F th ng hàngể ẳ B. C ba đáp án trên đ u saiả ề
C. Ba đi m A, G, D th ng hàngể ẳ D. Ba đi m B, G, E th ng hàng ể ẳ
Câu 22: Cho tam giác ABC có ᄉA=90 ,0 Bᄉ =450 tam giác ABC là:
A. Tâm giác cân B. Tam giác vuông
C. Tam giác vuông cân D. Tam giác đ uề
Câu 23: Cho tam giác ABC có hai đ ng trung tuy n AE và BD c t nhau t i G. Phát bi u nào sau đây sai?ườ ế ắ ạ ể
A. 2
3
3
GE= AE C. GB = GA D. GA = 2 GE
Câu 24: Cho tam giác PNK có ᄉP=600. Tia phân giác c a góc N và góc K c t nhau t i I. S đo c a góc NIK là:ủ ắ ạ ố ủ
A. 900 B. 1200 C. 1600 D. 1000
Câu 25: Cho tam giác ABC có ᄉA>900. Trên AB l y đi m M, so sánh nào sau đây đúng?ấ ể
A. CM < CA < CB B. CM > CB > CA C. CA > CM > CB D. CA < CM < CB
Câu 26: Cho tam giác ABC vuông t i A, CM là đ ng phân giác c a góc C. N u cho ạ ườ ủ ế ᄉ B = 300 thì s đo c a ố ủ góc AMC là:
A. 600 B. 450 C. 300 D. 750
Câu 27: Cho tam giác ABC không vuông, H là tr c tâm. Khi đó tr c tâm c a tam giác HAB là:ự ự ủ
A. Đi m C ể B. Đi m B ể C. Đi m H ể D. Đi m Aể
Câu 28: Cho tam giác ABC có ᄉA=70 ,0 ᄉB=300. So sánh nào sau đây là đúng?
A. AC > BC > AB B. AC > AB > BC C. AB > BC >BC D. AB > BC > AC
Câu 29: Đ ng cao xu t phát t đ nh c a m t tam giác cân có đáy 5 cm, c nh bên 6,5 cm b ng:ườ ấ ừ ỉ ủ ộ ạ ằ
A. 5 cm B. 6,5 cm C. 5,5 cm D. 6 cm
Câu 30: Tam giác có tr c tâm và tâm đ ng tròn ngo i ti p tam giác đó trùng nhau là:ự ườ ạ ế
A. Tam giác vuông B. Tam giác đ uề C. Tam giác cân D. Tam giác tù
Câu 31: Cho tam giác ABC có AB = 6cm, BC = 3cm, AC = 4cm. Kh ng đ nh đúng là ẳ ị
A. ᄉA B C> >ᄉ ᄉ B. ᄉC B A> >ᄉ ᄉ C. ᄉA C B> >ᄉ ᄉ D. ᄉB C A> >ᄉ ᄉ
Câu 32: Cho tam giác ABC b t kì, hai đ ng trung tuy n CQ và AK c t nhau t i G. Trên tia đ i c a tia GA v ấ ườ ế ắ ạ ố ủ ẽ
đi m M sao cho GA= GM. V GN là trung tuy n c a tam giác BMG. K t lu n nào sau đây luôn đúng?ể ẽ ế ủ ế ậ
A. GN = BM B. GN = BK C. GN = GM D. GN = QB
Câu 33: Tam giác MNP có trung tuy n MR và tr ng tâm Q.Kh ng đ nh nào sai?ế ọ ẳ ị
Trang 4A. SRPQ = SRNQ B. MNQ 2
RNQ
S
2
MPQ RPQ
S
Câu 34: Đ ch n đi m O cách đ u 3 đ nh M,N,P c a tể ọ ể ề ỉ ủ am giác MNP thì ta ph i:ả
A. D ng hai đ ng trung tr c c a tam giác MNQ, chúng c t nhau t i 1 đi m, đó chính là đi m O c nự ườ ự ủ ắ ạ ể ể ầ
ph i tìm.ả
B. D ng hai đ ng trung tuy n c a tam giác MNQ, chúng c t nhau t i 1 đi m chính là đi m O c n ph iự ườ ế ủ ắ ạ ể ể ầ ả tìm
C. D ng hai đ ng phân giác c a tam giác MNQ, chúng c t nhau t i 1 đi m, đó chính là đi m O c nự ườ ủ ắ ạ ể ể ầ
ph i tìm.ả
D. D ng hai đ ng cao c a tam giác MNQ, chúng c t nhai t i 1 đi m, đó chính là đi m O c n ph i tìm.ự ườ ủ ắ ạ ể ể ầ ả
Câu 35: Ch n câu tr l i đúngọ ả ờ
A. Trong m t tam giác, giao đi m cu ba đ ng phân giác thì cách đ u ba c nh c a tam giác đóộ ể ả ườ ề ạ ủ
B. Trong m t tam giác, giao đi m cu ba đ ng phân giác là tr ng tâm c a tam giác đó.ộ ể ả ườ ọ ủ
C. Trong m t tam giác, giao đi m cu ba đ ng phân giác thì cách đ u 3 đ nh c a tam giác đó.ộ ể ả ườ ề ỉ ủ
D. Trong m t tam giác, giao đi m cu ba đ ng phân giác luôn n m ngoài tam giác đó.ộ ể ả ườ ằ
Câu 36: Cho tam giác ABC vuông t i B thì tr c tâm c a tam giác ABC :ạ ự ủ
A. Trùng v i đi m Bớ ể B. Là trung đi m c a AC ể ủ
C. N m bên trong tam giácằ D. N m bên ngoài tam giácằ
Câu 37: Cho tam giác ABC vuông t i A. Đ ng phân giác c a ạ ườ ủ ᄉABC c t đ ng trung tr c c a đo n th ng AC ắ ườ ự ủ ạ ẳ
D. Tam giác DBC là:
ở
A. Tam giác vuông B. Tam giác đ uề C. Tam giác nh nọ D. Tam giác cân
Câu 38: Giao đi m ba đ ng phân giác c a m t tam giác:ể ườ ủ ộ
A. Cách đ u 3 c nh ề ạ B. Là tr c tâm ự
C. Là tâm đ ng tròn ngo i ti p ườ ạ ế D. Cách đ u 3 đ nh ề ỉ
Câu 39: Cho tam giác ABC vuông t i A có G là tr ng tâm, O là giao đi m các đ ng trung tr c c a tam giác ạ ọ ể ườ ự ủ ABC. Kh ng đ nh nào dẳ ị ưới đây là đúng
Trang 5C. Ba đi m ể A, G, O không th ng hàngẳ D.
2
GO
Câu 40: Cho tam giác ABC vuông t i A. Hai đ ng trung tr c c a AB, AC l n l t c t AB, AC t i M, N và ạ ườ ự ủ ầ ượ ắ ạ chúng c t nhau t i P. Kh ng đ nh đúng là ắ ạ ẳ ị
A. AP = AN + NP B. AP = 1
2BC C. AP = AM + AN D. AP = AM – AN
Đáp án :
11. B 12. B 13. D 14. C 15. C
16. D 17. C 18. A 19. B 20. D
21. C 22. C 23. C 24. B 25. D
26. A 27. A 28. D 29. D 30. B
31. B 32. D 33. D 34. A 35. A
36. A 37. A 38. A 39. B 40. B