Với mục tiêu cung cấp tư liệu phục vụ cho quá trình ôn luyện, củng cố kiến thức Hình học lớp 7; Tailieu.vn xin giới thiệu đến các bà và các em học sinh 40 câu hỏi trắc nghiệm về tam giác. Mời các bạn và các em học sinh cùng tham khảo tài liệu để nắm chi tiết nội dung các câu hỏi.
Trang 1TN HÌNH H C 7 – CHỌ ƯƠNG 2
TAM GIÁC Câu 1: Cho tam giác MHK vuông t i H. Ta có:ạ
A. M K 90ᄉ + >ᄉ 0 B. ᄉM K 180+ =ᄉ 0 C. M K 90ᄉ + =ᄉ 0 D. M K 90ᄉ + <ᄉ 0
Câu 2: Cho ΔABC = ΔMNP. Trong các kh ng đ nh sau đây kh ng đ nh nào ẳ ị ẳ ị sai:
A. ?B N =? B. BC = MP C. ?P C =? D. BC = PN
Câu 3: hình v bên. S đo góc DCx b ng:Ở ẽ ố ằ
x C
A
D B
Câu 4: Cho∆PQR= ∆DEF trong đó PQ=4cm ;QR=6cm ;PR=5cm . Chu vi tam giác DEF là:
Trang 2Câu 5: Tìm x, bi t:ế
6
8
x
Câu 6: Cho tam giác ABC có góc ACx là góc ngoài t i đ nh C c a tam giác ABC. Khi đó:ạ ỉ ủ
A. ᄉACx B<ᄉ B. ᄉACx A B= +ᄉ ᄉ C. ᄉACx A<ᄉ D. ᄉACx A B= −ᄉ ᄉ
Câu 7: S tam giác vuông trong hình v bên là:ố ẽ
3
7
12 13
5
4 3
3
2
Câu 8: Tìm phát bi u đúng v tam giác đ u trong các phát bi u sau đây: ể ề ề ể
A. Tam giác có hai góc b ng nhau là tam giác đ u.ằ ề
B. Tam giác có hai c nh b ng nhau là tam giác đ u.ạ ằ ề
Trang 3D. Trong tam giác đ u có m t c nh nh h n hai c nh còn l i.ề ộ ạ ỏ ơ ạ ạ
Câu 9: Cho ΔABC và ΔDEF có A Dᄉ =ᄉ , AB = DE. Đ ể ΔABC = ΔDEF c n thêm đi u ki n :ầ ề ệ
A. B Fᄉ = $ B. ᄉC F=$ C. BC = EF D. AC = DF
Câu 10: Ch n đáp án ọ sai. Tam giác MNP b ng tam giác M'N'P'; ằ MN=6cm; M'P'=4cm ;N'P'=7cm. Góc M b ngằ
550. Khi đó:
A. ᄉ 'P =550 B. M N' '=6cm C. NP 7cm= D. ᄉ 'M =550
Câu 11: Tr ng h p b ng nhau c nh c nh c nh c a hai tam giác là:ườ ợ ằ ạ ạ ạ ủ
A. N u 2 c nh c a tam giác này b ng 2 c nh c a tam giác kia thì hai tam giác đó b ng nhau.ế ạ ủ ằ ạ ủ ằ
B. N u 2 góc và m t c nh c a tam giác này b ng 2 góc và m t c nh c a tam giác kia thì hai tam giác đóế ộ ạ ủ ằ ộ ạ ủ
b ng nhau.ằ
C. N u 3 góc c a tam giác này b ng ba góc c a tam giác kia thì hai tam giác đó b ng nhau.ế ủ ằ ủ ằ
D. N u ba c nh c a tam giác này b ng ba c nh c a tam giác kia thì hai tam giác đó b ng nhau.ế ạ ủ ằ ạ ủ ằ
Câu 12: T ng ba góc ngoài c a m t tam giác b ng:ổ ủ ộ ằ
A. 90o B. 270o C. 180o D. 360o
Câu 13: C n thêm đi u ki n gì đ tam giác EAD trên hình v d i đây là tam giác cân:ầ ề ệ ể ẽ ướ
68°
44°
D
A
E
A. Không c n thêm đi u ki n gì.ầ ề ệ B. AE = AD
Câu 14: Góc ngoài c a tam giác là:ủ
A. Góc bù v i m t góc c a tam giác.ớ ộ ủ B. Góc ph v i m t góc trong c a tam giác.ụ ớ ộ ủ
Trang 4C. Góc k v i m t góc c a tam giác.ề ớ ộ ủ D. Góc k bù v i m t góc trong c a tam giác.ề ớ ộ ủ
Câu 15: hình v bên s đo góc BAC b ngỞ ẽ ố ằ
A. 111,5o B. 112,5o C. 110,5o D. 113,5o
Câu 16: Cho hình v , có các tam giác vuông nào b ng nhau:ẽ ằ
H
B
A. ∆ABH= ∆BHC B. ∆ABH= ∆CBH C. ∆ABH= ∆HBC D. ∆ABH= ∆CHB
Trang 5Câu 17: Cho hình v d i đây. Tam giác ABC cân t i B, góc AEC b ng ẽ ướ ạ ằ 1100. T ng ổ ABE BAEᄉ +ᄉ b ng:ằ
E
D
B
Câu 18: Cho hình v V i các kí hi u trên hình v , c n thêm y u t nào đ ΔABC = ΔADE (g – c – g)ẽ ớ ệ ẽ ầ ế ố ể
A
A. AB = AD B. ᄉBCA AED=ᄉ C. ᄉBCA DEA=ᄉ D. AC = AE
Câu 19: Tam giác ABC vuông t i A và tam giác EDO vuông t i E, có AC = DE, ạ ạ C Oᄉ =ᄉ , thì
A. ΔABC = ΔDOE B. ΔCAB = ΔOED C. ΔCBA = ΔDEO D. Không có c p tam giácặ nào b ng nhauằ
Câu 20: Cho hai tam giác MNP và DEF có MN = DE, MP = DF, NP = EF, M D, N E, P Fᄉ =ᄉ ᄉ =ᄉ $ =$
C. Không có c p tam giác nào b ng nhauặ ằ D. ΔMNP = ΔDEF
Câu 21: Ch n phát bi u đúng trong các phát bi u sau đây.ọ ể ể
Trang 6A. N u hai góc k m t c nh c a tam giác này b ng hai góc k m t c nh c a tam giác kia thì hai tam giácế ề ộ ạ ủ ằ ề ộ ạ ủ
đó b ng nhau.ằ
B. N u m t c nh góc vuông và m t góc nh n k c nh y c a tam giác vuông này b ng m t c nh gócế ộ ạ ộ ọ ề ạ ấ ủ ằ ộ ạ vuông và m t góc nh n k c nh y c a tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó b ng nhau.ộ ọ ề ạ ấ ủ ằ
C. N u c nh huy n c a tam giác vuông này b ng c nh huy n c a tam giác vuông kia thì hai tam giácế ạ ề ủ ằ ạ ề ủ vuông đó b ng nhau.ằ
D. N u m t c nh và hai góc c a tam giác này b ng m t c nh và hai góc c a tam giác kia thì hai hai tamế ộ ạ ủ ằ ộ ạ ủ giác đó b ng nhau.ằ
Câu 22: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có đ dài ba c nh là:ộ ạ
A. 5; 5; 7 B. 4; 5; 6 C. 10; 8; 6 D. 2; 3; 4
Câu 23: Cho hình sau. C n b sung thêm đi u ki n gì đ tam giác ACD b ng tam giác CAB theo tr ng h p ầ ổ ề ệ ể ằ ườ ợ góc c nh góc, bi t AB // DC; AD // BC:ạ ế
C
D
A. AB = DC và AD = BC B. AB = AC
C. Không c n b sung đi u ki n gì.ầ ổ ề ệ D. AB = DC
Câu 24: Cho tam giác ABC b ng tam giác DEF, góc t ng ng v i góc C làằ ươ ứ ớ
Câu 25: Cho tam giác ABC vuông t i A. Ta có:ạ
A. ᄉA B C= −ᄉ ᄉ B. B C 90ᄉ + =ᄉ 0
C. Hai góc B và C k bù.ề D. Hai góc B và C bù nhau
Câu 26: Tam giác ABC vuông t i B, ta có:ạ
A. A C 90ˆ + =ˆ o B. ˆA 45= o C. ˆB C 90+ =ˆ o D. ˆB 45= o
Trang 7Câu 27: Tìm x trong hình v sau bi t AB // CDẽ ế
x
110°
A
Câu 28: Cho tam giác ABC vuông t i A, phân giác BE, bi t ạ ế ᄉBEC 110= 0. Tính góc C
Câu 29: Cho hình sau. C n b sung thêm đi u ki n gì đ tam giác ACP b ng tam giác ABN theo tr ng h p ầ ổ ề ệ ể ằ ườ ợ
c nh – góc – c nhạ ạ
M A
Trang 8A. AN = AP B. CP = BN
C. MP = MN và CP = BN D. AN = AP và CP = BN
Câu 30: Cho ΔABC = ΔDEF, bi t ế ᄉA 50= 0, ᄉB 65= 0. H i ΔDEF là tam giác gì ?ỏ
A. Tam giác vuông B. Tam giác cân C. Tam giác đ uề D. Tam giác tù
Câu 31: Tìm x trên hình v sau, x b ng:ẽ ằ
3,5
13
x
8
A
Trang 9Câu 32: Cho hình v sau. ẽ
M
A
Cho tam giác ABC cân t i A, đạ ường cao AM. Khi đó ΔABM = ΔACM, cách gi i thích nào sau đây là đúng:ả
A. ᄉAMB AMC=ᄉ , AM chung, AB = AC (c – g – c)
B. ᄉAMB AMC=ᄉ , AB = AC, ᄉB C=ᄉ (c nh huy n – góc nh n)ạ ề ọ
C. AB = AC, ᄉB C=ᄉ , AM chung (c – g – c)
D. ᄉAMB AMC=ᄉ , AB = AC, ᄉB C=ᄉ (g – c – g)
Câu 33: Cho tam giác ABC và tam giác có ba đ nh P; H; N b ng nhau. Bi t AB = HN, ỉ ằ ế A Nᄉ =ᄉ , vi t h th cế ệ ứ
b ng nhau gi a hai tam giác đó.ằ ữ
A. Δ ACB = ΔNPH B. ΔABC = ΔHPN C. ΔABC = ΔPHN D. ΔABC = ΔNPH
Trang 10Câu 34: Cho hình v :ẽ
A
B
D
C
C n ph i có thêm y u t nào đ ầ ả ế ố ể ∆BAC= ∆DAC c g c ( )
A. ᄉBAC DAC=ᄉ B. ᄉBCA DCA= ᄉ C. ᄉABC ADC= ᄉ D. BC = DC
Câu 35: hình v bên. S đo góc DCx b ng:Ở ẽ ố ằ
x C
D
B
A
A. 73o B. 74o C. 72o D. 75o
Câu 36: Cho tam giác ABC vuông t i A và tam giác A'B'C' vuông t i A', c n ph i có đi u ki n gì đ hai tamạ ạ ầ ả ề ệ ể giác đó b ng nhau theo trằ ường h p góc c nh góc.ợ ạ
A. AB A B AC A C= ' ' ; = ' ' B. AC A C= ' '
Trang 11C. AC A C C C= ' ';ᄉ = ᄉ' D. BC B C= ' '
Câu 37: Cho hình v d i đây, bi t ẽ ướ ế ᄉBAC 80= 0. s đo c a góc ố ủ ᄉCBA là
B
D
E
Câu 38: Tam giác nào là tam giác vuông cân trong các tam giác có đ dài ba c nh nh sau:ộ ạ ư
A. 5 ; 5 ; 50 B. 5 ; 5 ; 20 C. 6 ; 8 ; 10 D. 10 ; 20 ; 10
Trang 12Câu 39: Tìm tam giác cân trong hình d i đây:ướ
A
D
E
B
C
C. Tam giác CAB và tam giác EAD D. Không có tam giác cân nào trong hình v trên.ẽ
Câu 40: Cho hình v bên, s đo c a góc CAM là:ẽ ố ủ
35
C
N
A. 1250 B. 1200 C. 1450 D. 1500
Trang 13Đáp án :