Tài liệu với những 40 câu hỏi trắc nghiệm có kèm theo đáp án cung cấp những kiến thức cơ bản nhất về đoạn thẳng giúp các bạn học sinh ôn luyện kiến thức, vượt qua các bài thi với kết quả như mong đợi.
Trang 1TN HÌNH H C 6 – CHỌ ƯƠNG 1
ĐO N TH NG Ạ Ẳ
Câu 1: Cho đo n th ng MN. ạ ẳ G i A là m t đi m thu c MN. G i I và K l n lọ ộ ể ộ ọ ầ ượt là trung đi m c a các đo nể ủ ạ
th ng MA và NA. ẳ Bi t IK = a. Đ dài MN b ng:ế ộ ằ
A. a B. 2a C. 4a D. a : 2
Câu 2: Cho 4 đi m A, B, C, D trong đó không có 3 đi m nào th ng hàng. V y có bao nhiêu đ ng th ng đi quaể ể ẳ ậ ườ ẳ hai trong 4 đi m trên?ể
A. 8 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 3: Dùng th c k đ đo đ dài c a các đo n th ng OM và ON trên tia Ox, th y r ng, v ch s 0 c aướ ẻ ể ộ ủ ạ ẳ ấ ằ ạ ố ủ
thước trùng mút O, v ch s 8 c a thạ ố ủ ước trùng v i mút M, v ch s 14 c a thớ ạ ố ủ ước trùng v i mút N. V y MN dài:ớ ậ
A. MN = 22 cm B. MN = 14 cm C. MN = 8 cm D. MN = 6 cm
Câu 4: Cho ba đi m A, B, C không th ng hàng. Trên tia đ i c a tia AB l y đi m D, trên tia đ i c a tia CD l yể ẳ ố ủ ấ ể ố ủ ấ
đi m E, AC c t BE t i I. Hai tia đ i nhau là:ể ắ ạ ố
A. IE và IB B. EB và EI C. CI và CD D. BA và BD
Câu 5: Đ đ t tên cho m t đo n th ng ng i ta th ng dùng:ể ặ ộ ạ ẳ ườ ườ
A. Hai ch cái vi t th ng.ữ ế ườ B. C 3 ý đ u đúng.ả ề
C. Hai ch cái vi t hoa.ữ ế D. M t ch cái vi t hoa và m t ch cái vi t th ng.ộ ữ ế ộ ữ ế ườ Câu 6: N u tăng đ dài các c nh c a m t hình 4 c nh lên g p đôi thì:ế ộ ạ ủ ộ ạ ấ
A. Chu vi hình đó gi m 4 l n.ả ầ B. Chu vi hình đó gi m m t n a.ả ộ ử
C. Chu vi hình đó tăng g p 4 l n.ấ ầ D. Chu vi hình đó tăng g p đôi.ấ
Câu 7: Cho 5 đi m A, B, C, D, E. Trong đó 3 đi m A, B, C th ng hàng, 3 đi m C, E, A th ng hàng, 3 đi m, 3ể ể ẳ ể ẳ ể
đi m D, E, B không th ng hàng. ể ẳ Vì v y:ậ
A. 3 đi m A, C, D th ng hàng.ể ẳ B. 3 đi m B, C, E không th ng hàng.ể ẳ
C. 3 đi m A, B, D th ng hàng.ể ẳ D. 3 đi m B, C, E th ng hàng.ể ẳ
Câu 8: Cho đo n th ng AB có đ dài 60 cm. G i C là đi m thu c tia đ i c a tia AB sao cho AC = 20cm. G iạ ẳ ộ ọ ể ộ ố ủ ọ
M là trung đi m c a đo n th ng AC, g i N là trung đi m c a đo n th ng CB. Đ dài đo n th ng MN b ng:ể ủ ạ ẳ ọ ể ủ ạ ẳ ộ ạ ẳ ằ
A. 60cm B. 20cm C. 30cm D. 15cm
Câu 9: Qua ba đi m không th ng hàng:ể ẳ
A. K đ c 1 đ ng th ng đi qua ba đi m đó.ẻ ượ ườ ẳ ể
Trang 2B. K đ c 4 đ ng th ng đi qua hai trong ba đi m đó.ẻ ượ ườ ẳ ể
C. Không k đ c đ ng th ng nào đi qua hai trong ba đi m đó.ẻ ượ ườ ẳ ể
D. K đ c 3 đ ng th ng đi qua hai trong ba đi m đó.ẻ ượ ườ ẳ ể
Câu 10: Cho năm đi m A, B, C, D, E cùng thu c m t đ ng th ng nh hình v Có bao nhiêu đo n th ngể ộ ộ ườ ẳ ư ẽ ạ ẳ
trong hình v đó:ẽ
A. 10 B. 5 C. 4 D. 8
Câu 11: Đo n th ng và đ ng th ng không có cùng tính ch t nào sau đây:ạ ẳ ườ ẳ ấ
A. Là m t t p h p các đi m.ộ ậ ợ ể
B. Đ u có các quan h song song, c t nhau, trùng nhau.ề ệ ắ
C. Không có chi u.ề
D. Không có gi i h n.ớ ạ
Câu 12: Cho 4 đi m A, B, C, D theo th t đó n m trên m t đ ng th ng bi t AB = CD = 6cm, BC = 10cm.ể ứ ự ằ ộ ườ ẳ ế
K t lu n nào sau đây không đúng?ế ậ
A. AB = (AD – BC) : 3 B. AD và BC có cùng trung đi m.ể
C. AD = 22cm D. AC = BD
Câu 13: Cho 3 đi m A, M, B. N u AM + MB > AB thì:ể ế
A. M không n m gi a A và Bằ ữ B. A n m gi a M và B.ằ ữ
C. Ba đi m A, B, M không th ng hàng.ể ẳ D. B n m gi a M và A.ằ ữ
Câu 14: Cho đo n th ng AB = 4cm. Trên tia AB l y đi m C sao cho AC = 1cm. Trên tia đ i c a tia AB l yạ ẳ ấ ể ố ủ ấ
đi m D sao cho AD = BC. Đ dài đo n th ng BD b ng:ể ộ ạ ẳ ằ
A. 4cm B. 6cm C. 7cm D. 8cm
Câu 15: Cho ba đi m A, B, C không n m trên đ ng th ng d. Đ ng th ng d c t đo n th ng AB và AC (giaoể ằ ườ ẳ ườ ẳ ắ ạ ẳ
đi m c a d và AB, AC khác A, B, C). Khi đó:ể ủ
A. C không thu c cùng m t n a m t ph ng có b là d.ộ ộ ử ặ ẳ ờ
B. d không c t BC.ắ
C. A, B, C thu c cùng m t n a m t ph ng có b là d.ộ ộ ử ặ ẳ ờ
Trang 3Câu 16: Cho đo n th ng AB = 20 cm. Đi m I là trung đi m c a AB, đi m D và E l n l t là trung đi m c aạ ẳ ể ể ủ ể ầ ượ ể ủ
AI và BI. Khi đó:
A. DE = 5 cm B. AD = 20 cm C. AD = 10 cm D. DE = 10 cm
Câu 17: Trong 3 đi m phân bi t th ng hàng:ể ệ ẳ
A. Ph i có m t đi m là g c c a hai tia đ i nhau mà m i tia ch đi qua m t trong hai đi m còn l i.ả ộ ể ố ủ ố ỗ ỉ ộ ể ạ
B. Ph i có m t đi m n m gi a hai đi m còn l i.ả ộ ể ằ ữ ể ạ
C. Ph i có m t đi m là trung đi m c a đo n th ng mà hai đ u mút là hai đi m còn l i.ả ộ ể ể ủ ạ ẳ ầ ể ạ
D. Ph i có m t đi m cách đ u hai đi m còn l i.ả ộ ể ề ể ạ
Câu 18: Trong các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào đúng?ẳ ị ẳ ị
A. Hai tia phân bi t có g c chung là hai tia đ i nhau.ệ ố ố
B. Hai tia Ox và Oy cùng n m trên đ ng th ng thì đ i nhau.ằ ườ ẳ ố
C. Hai tia có m t đi m g c chung và m t đi m chung khác n a thì trùng nhau.ộ ể ố ộ ể ữ
D. Hai tia có vô s đi m chung là hai tia trùng nhau.ố ể
Câu 19: Qua 4 đi m (trong đó không có 3 đi m nào th ng hàng) k đ c:ể ể ẳ ẻ ượ
A. 5 đo n th ng.ạ ẳ B. 4 đo n th ng.ạ ẳ C. 8 đo n th ng.ạ ẳ D. 6 đo n th ng.ạ ẳ
Câu 20: Cho đo n th ng AB có đ dài 16. Có I là trung đi m c a AB, K là trung đi m c a AI, H là trung đi mạ ẳ ộ ể ủ ể ủ ể
c a AK, M là trung đi m c a AH. Đ dài AM b ng:ủ ể ủ ộ ằ
A. 4cm B. 1cm C. 8cm D. 2cm
Câu 21: Đi m I là trung đi m c a đo n th ng AB khi:ể ể ủ ạ ẳ
A. IA = IB B. A, I, B th ng hàng và IA = IB.ẳ C. A, I, B th ng hàng và IAẳ + IB = AB D. IA + IB = AB
Câu 22: Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A. Hai đo n th ng trùng nhau là hai đo n th ng có 1 mút đo n này trùng v i 1 mút c a đo n kia.ạ ẳ ạ ẳ ạ ớ ủ ạ B.
Đường th ng và đo n th ng luôn c t nhau.ẳ ạ ẳ ắ C. Hai đo n th ng trùng nhau là hai đo n th ng cùngạ ẳ ạ ẳ
n m trên m t đằ ộ ường th ng.ẳ D. Hai đ ng th ng phân bi t không song song thì s c t nhau.ườ ẳ ệ ẽ ắ
Câu 23: Cho hình v bên d i. ẽ ướ Phát bi u đúng là:ể
Trang 4A. Có m t đi m đ ng th i n m trên ba đ ng th ng.ộ ể ồ ờ ằ ườ ẳ
B. Có ba đi m đ ng th i n m trên ba đ ng th ng.ể ồ ờ ằ ườ ẳ
C. Đ ng th ng n đi qua ba đi m trong 4 đi m A, B, C, D.ườ ẳ ể ể
D. A b
Câu 24: Cho đi m N n m gi a hai đi m M và đi m P. Hai tia nào sau đây trùng nhau?ể ằ ữ ể ể
A. Tia NP và tia NM B. Tia PM và tia PN C. Tia MN và tia NP D. Tia NP và tia MP
Câu 25: Đi m M thu c đo n th ng EF bi t EM = 5cm, FM = 9cm thì:ể ộ ạ ẳ ế
A. EF = 45cm B. EF = 14cm C. EF = 4cm D. Không tính đ c EF.ượ Câu 26: Cho ba đi m M, N, P th ng hàng và đi m N n m gi a hai đi m M và P.ể ẳ ể ằ ữ ể Trong các kh ng đ nh sau,ẳ ị
kh ng đ nh nào ẳ ị không đúng?
A. Hai tia PM và PN đ i nhau.ố B. Hai tia PM và MP không trùng nhau
C. Hai tia NM và NP đ i nhau.ố D. Hai tia MN và MP trùng nhau
Câu 27: Cho đo n th ng MN dài 7cm. L y đi m P n m gi a hai đi m M và N sao cho NP = 3cm. Trên tia đ i ạ ẳ ấ ể ằ ữ ể ố
c a tia PM l y đi m Q sao cho PQ = 8cm. Đ dài c a đo n th ng MQ là:ủ ấ ể ộ ủ ạ ẳ
A. 10cm B. 15cm C. 12cm D. 11cm
Câu 28: Trung đi m M c a đo n th ng AB:ể ủ ạ ẳ
A. Là đi m n m gi a A và B.ể ằ ữ B. Là đi m cách đ u A và B.ể ề
Trang 5C. Không ph i là duy nh t.ả ấ D. Là đi m n m chính gi a c a đo n th ng AB.ể ằ ữ ủ ạ ẳ Câu 29: Cho ba đi m A, B, C theo th t n m trên đ ng th ng d. Khi đó:ể ứ ự ằ ườ ẳ
A. Đi m A n m gi a hai đi m B và C.ể ằ ữ ể B. Đi m C n m gi a hai đi m A, B.ể ằ ữ ể
C. Đi m B n m gi a hai đi m A và C.ể ằ ữ ể D. Đi m A và C n m v m t phía đ i v i đi m B.ể ằ ề ộ ố ớ ể Câu 30: Trên tia Ox l y đi m A và B sao cho OA = 5cm, OB = 13cm. Trên tia đ i c a tia BO l y đi m C saoấ ể ố ủ ấ ể cho BC = 8cm. V y:ậ
A. OC = 18cm B. OC = 26cm C. AB = 18cm D. AC = 16cm
Câu 31: Cho hình v bên d i. Đi m:ẽ ướ ể
A. B và D không thu c đ ng th ng d.ộ ườ ẳ B. A và C không thu c đ ng th ng d.ộ ườ ẳ
C. A và B không thu c đ ng th ng d.ộ ườ ẳ D. C và D không thu c đ ng th ng d.ộ ườ ẳ
Câu 32: Trên tia Ox có ba đo n th ng, OM = a, ON = b, OP = c. Bi t a > b > c > 0, khi đó:ạ ẳ ế
A. N n m gi a O và P.ằ ữ B. N n m gi a P và M.ằ ữ C. M n m gi a O và P.ằ ữ D. P n m gi a M và N.ằ ữ Câu 33: Cho b n đi m A, B, C, D th ng hàng theo th t đó. Bi t AB = BC = CD, AD = 18 cm thì:ố ể ẳ ứ ự ế
A. BC + CD = 6 cm B. AB + BC = 18 cm C. AB + CD = 12 cm D. AC = 6 cm
Câu 34: Trên tia Ox l y các đi m M, N sao cho OM = 3cm, ON = 5cm. Trên tia đ i c a tia NO l y đi m P sao ấ ể ố ủ ấ ể cho NP = 1cm. Trong các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào ẳ ị ẳ ị không đúng?
A. OP = ON + NP B. MN = 2cm C. MN = NP D. OP = 6cm
Câu 35: Cho hình v bên d i. Trên đ ng th ng a có: ẽ ướ ườ ẳ
Trang 6
A. Hai đi m.ể B. B n đi m.ố ể C. Vô s đi m.ố ể D. Ba đi m.ể
Câu 36: Hai tia đ i nhau Ox và Oy. Trên tia Ox l y đi m A và M sao cho OA < OM. Trên tia Oy l y đi m Bố ấ ể ấ ể sao cho OB = OA. Khi đó:
A. MA + MB = 3OM B. MA + MB = OM C. MA + MB = 2OM D. MA + MB = 4OM
Câu 37: Đ đ t tên cho m t đi m ng i ta th ng dùng:ể ặ ộ ể ườ ườ
A. M t ch cái vi t in hoa (nh A, B, …).ộ ữ ế ư B. M t ch cái th ng (nh a, b,…).ộ ữ ườ ư
C. B t kì ch cái vi t th ng ho c ch cái vi t hoa.ấ ữ ế ườ ặ ữ ế D. T t c các câu đ u đúng.ấ ả ề Câu 38: Cho hai đo n th ng AB và AC b ng nhau. Trên đo n th ng AB l y đi m M, trên tia đ i c a tia CAạ ẳ ằ ạ ẳ ấ ể ố ủ
l y đi m N sao cho MB = CN. Bi t CN = 3cm, AM = 7cm, thì đ dài đo n th ng AC là:ấ ể ế ộ ạ ẳ
A. 10cm B. 7cm C. 4 cm D. 3cm
Câu 39: Trên m t đ ng th ng cho b n đi m M, N, P, Q sao cho P n m gi a M và N còn N n m gi a P và Q. ộ ườ ẳ ố ể ằ ữ ằ ữ Cho bi t MN = 6cm, MQ = 10cm, NP = 2cm. Đ dài đo n th ng PQ b ng:ế ộ ạ ẳ ằ
A. 6cm B. 8cm C. 5cm D. 4cm
Câu 40: Cho đ ng th ng d và hai đi m A và B thu c đ ng th ng d. Trên tia đ i c a tia AB l y đi m C, trênườ ẳ ể ộ ườ ẳ ố ủ ấ ể tia đ i c a tia BC l y đi m D. Khi đó:ố ủ ấ ể
A. B n m gi a A và D.ằ ữ B. C n m gi a A và D.ằ ữ
C. Hai tia CA và CD đ i nhau.ố D. Hai tia BA và BD trùng nhau
Đáp án :
1. B 2. B 3. D 4. B 5. C
6. D 7. C 8. C 9. D 10. A
11. D 12. A 13. A 14. C 15. B
16. D 17. B 18. D 19. D 20. B
21. B 22. D 23. A 24. B 25. B
26. A 27. C 28. D 29. C 30. D
31. A 32. B 33. C 34. C 35. C
36. C 37. A 38. A 39. A 40. A