Đề thi khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2014-2015 – TRường THCS Cộng Hiền cung cấp những kiến thức bổ ích cho học sinh trong quá trình học tập nâng cao kiến thức trước khi bước vào kì thi của mình. Bên cạnh có giúp giáo viên tham khảo ma trận đề thi, hỗ trợ quá trình biên soạn đề thi, đánh giá năng lực học sinh.
Trang 1UBND HUY N VĨNH B O Ệ Ả KHUNG MA TR N Đ KI M TRA H C K 1Ậ Ề Ể Ọ Ỳ
STT
C p đ NTấ ộ
Ch đ KTủ ề
T LU NỰ Ậ
T ngổ
c p đ th pấ ộ ấ c p đ caoấ ộ
1 Căn b c baCăn b c hai.ậ ậ
Tính đ ượ c căn b c hai, c a s ậ ủ ố
ho c bi u th c là bình ph ặ ể ứ ươ ng
c a s ho c bình ph ủ ố ặ ươ ng c a ủ
bi u th c khác ể ứ
Th c hi n đ ự ệ ượ c các phép tính v ề căn b c hai ậ
Th c hi n đ ự ệ ượ c các phép bi n đ i ế ổ
đ n gi n v căn b c hai, rút g n ơ ả ề ậ ọ
bi u th c ch a căn th c b c hai v n ể ứ ứ ứ ậ ậ
d ng gi i bài t p có liên quan ụ ả ậ
2 b c nh tậ Hàm s ấ ố
không thu c đ th ộ ồ ị hàm số
Ch ra tính ch t c a hàm s , v đ ỉ ấ ủ ố ẽ ồ
th c a hàm s ị ủ ố H s góc c a ệ ố ủ
đ ườ ng th ng. ẳ Hai đ ườ ng th ng ẳ song song
3 tam giác vuôngH th c lệ ứ ượng trong
Tính t s l ỉ ố ượ ng
giác c a góc nh n ủ ọ V n d ng h th c l ậ ụ ệ ứ ượ ng trong tam
giác vuông vào gi i tam giác vuông ả
Trang 24 Đ ườ ng tròn V hìnhẽ
Hi u tính ch t đ i ể ấ ố
x ng c a đ ứ ủ ườ ng
tròn (Quan h ệ
đ ườ ng kính và dây; Liên h dây ệ cung và kho ng ả cách đ n tâm) ế
V n d ng d u hi u nh n bi t, tính ậ ụ ấ ệ ậ ế
ch t ti p tuy n c a đ ấ ế ế ủ ườ ng tròn gi i ả bài t p liên quan ậ
Trang 3Y BAN NHÂN DÂN HUY N VĨNH B O
TRƯỜNG THCS C NG HIÊNỘ Đ THI KSCL CU I H C KÌ IỀ Ố Ọ
Năm hoc 2014 2015̣
MÔN : TOÁN 9
Th i gian: 90 phút ờ
Đ bàiề
Bài 1( 1,5đ) Th c hi n phép tínhự ệ
3 − 1 − 3 b, 2 2 + 18 3 8 − c, 2 2
1 2 1 − 2
1
2 1
1
x x
x
x G
(x > 0, x ≠ 1)
a) Rút g n bi u th c Gọ ể ứ b) Tìm x đ G ể 2
Bài 3( 2đ) Cho đ ng th ng ( d): y = 2x – 3ườ ẳ
a, Trong các đi m A( 1; 3) và B( 1;1) đi m nào thu c , đi m nào khôngể ể ộ ể thu c (d)?ộ
b, Hàm s y = 2x – 3 đ ng bi n hay ngh ch bi n? V đố ồ ế ị ế ẽ ường th ng (d) trênẳ
m t ph ng to đ x0yặ ẳ ạ ộ
c, Tìm m đ để ường th ng (dẳ /): y = ( 1m)x + 3 song song v i đớ ường th ng (d).ẳ Tìm h s góc c a đệ ố ủ ường th ng (dẳ /)
Bài 4 ( 1,5đ) Cho tam giác ABC vuông t i A. Bi t AB = 6cm, AC = 8cm. ạ ế
a, Tính BC và góc B
b, Tính các t s lỉ ố ượng giác c a góc Củ
Bài 5(3đ) Cho đ ng tròn (O; R) dây MN khác đ ng kính. Qua O k đ ngườ ườ ẻ ườ vuông góc v i MN t i H, c t ti p tuy n t i M c a đớ ạ ắ ế ế ạ ủ ường tròn đi m A. ở ể
1. Ch ng minh r ng AN là ti p tuy n c a đứ ằ ế ế ủ ường tròn (O)
2. V đẽ ường kính ND. Ch ng minh MD // AO. ứ
3. Xác đ nh v trí đi m A đ ị ị ể ể ∆AMN đ uề
Trang 4Đáp án – Bi u đi mể ể
Bài 1( 1,5đ): a, 3 1 − − 3 1 = 0,5
b, 2 2 3 2 6 2 + − = − 2 0,5
c, 2 1( 2) (2 1 2)
4 2
− − 0,5
Bài 2( 2đ)
a, x = 1 y = 5 3 A ( 1;3) (d) 0,25
x = 1 y = 1 B(1, 1) (d) 0,25
b, hàm s y = 2x – 3 đ ng bi n vì a = 2 > 0 0,25ố ồ ế
V đ th đúng 0,25ẽ ồ ị
c, Đ (d) // (dể /) 2 = 1m m = 1 0,5
H s góc c a đệ ố ủ ường th ng (dẳ / ) là 2 0,5
Bài 3(1,5đ) a, ∆ABC Vuông t i A theo đ nh lí pitago ạ ị
Ta có BC2 =AB2 +AC2 BC = 10cm 0,5
6
AC
AB = B = 530 0,5
10
AB
C
BC
= = = 0,25
8 0,8 10
AC
cosC
BC
= = = 0,25
6 3
8 4
AB
tanC
AC
= = = 0,25
0,25
Bài 4(3đ) V hình đúng cho câu a, 0,5ẽ
a, Ch ng minh đứ ược �DMN = 90 0 ∆AOM = ∆AON c g c( . ) �ANO= 90 0 AN là
ti p tuy n c a (O;R) 1đế ế ủ
b, Ch ng minh đứ ược �DMN = 90 0 DM//OA 1đ
A
B A
C A
8 4
6 3
AC
cotC
AB