Đề khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2014-2015 – Trường THCS An Hòa gồm 6 câu hỏi được biên soạn dựa trên cấu trúc đề thi chuẩn, có kèm theo đáp án giải chi tiết, giúp học sinh có thêm tư liệu để ôn luyện kiến thức môn Toán lớp 9.
Trang 1UBND HUY N VĨNH B O Ệ Ả
Năm h c: 2014 – 2015ọ
Môn toán 9
Câu 1: ( 1.5 đi m) Rút g n các bi u th c : ể ọ ể ứ
A= ( 5 2 ) 2
B= 2+ 8− 50
2 2 3
1 2
3
2
C
Câu 2
: ( 2 đi m)ể
Cho bi u th c P = ể ứ
1
x
x
1
2
x
x a.Tìm di u ki n c a x đ P xác đ nh. ề ệ ủ ể ị
b.Rút g n P.ọ
c.Tìm các giá tr nguyên c a x đ P đ t giá tr nguyên.ị ủ ể ạ ị
d. Tìm giá tr c a x đ P có giá tr nh nh t, tính giá tr nh nh t đóị ủ ể ị ỏ ấ ị ỏ ấ
Câu 3(1đi m)ể Cho hàm s : y= mx+4ố
a.Xác đ nh m bi t đ th c a nó đi qua đi m A(1;2)ị ế ồ ị ủ ể
b.V đ th c a hàm s v i m tìm đẽ ồ ị ủ ố ớ ượ ủc c a câu a
Câu 4
: ( 1 đi m )ể
Cho hàm s y = 2x + 1 có đ th là đố ồ ị ường th ng ( d).ẳ
a. Tính góc t o b i đạ ở ường th ng ( d) và tr c Ox.ẳ ụ
b. Tìm giá tr c a m đ đị ủ ể ường th ng y = ( m 1)x + 2 c t đẳ ắ ường th ng ( d ) ẳ
t i m t đi m trên tr c hoành.ạ ộ ể ụ
Câu
5. ( 1,5đi m) Cho tam giác ABC vuông t i A bi t AB = 5cm ; ể ạ ế
AC = 12cm; BC=13cm
a Hãy tính các t s lỉ ố ượng giác c a góc Bủ
b. K đẻ ường cao AH. Tính các c nh và góc còn l i c a tam giác AHBạ ạ ủ
Câu 6. ( 3 đi m)ể
Cho đường tròn (O;6cm) và đi m M cách O m t kho ng b ng 10cm. Qua M k ể ộ ả ằ ẻ
ti p tuy n MA v i đế ế ớ ường tròn O (A là ti p đi m). Qua A k đế ể ẻ ường th ng vuông ẳ góc OM c t OM và (O) l n lắ ầ ượ ạt t i H và B
a.Tính AB
b. Ch ng minh MB là ti p tuy n c a (O).ứ ế ế ủ
c.L y N là đi m b t kì trên cung nh AB k ti p tuy n th 3 v i đấ ể ấ ỏ ẻ ế ế ứ ớ ường tròn
c t MA, MB l n lắ ầ ượ ạt t i D và E. Tính chu vi tam giác MDE
Trang 2UBND HUY N VĨNH B O Ệ Ả
TRƯỜNG THCS AN HOÀ HƯỚNG D N CH M KSCL CU I H C KÌ IẪ Ấ Ố Ọ
Môn toán 9 Năm h c: 2014 – 2015ọ
Câu 1
(1,5đ)
a. A= ( 5 2 ) 2 = 5 2 − = 5 2 − 0,5đ
2 8 50 2 2 2 5 2 2 2
B= + − = + − = − 0,5đ
2 2 3
1 2
3
2
C = 3+2 3 0,5đ Câu 2
:
2đi m)ể
a. Tìm được x 1;x 0 0,25đ
b. Cac b́ ươc th c hiên đung ́ ự ̣ ́
Rut gon đung kêt qua ́ ̣ ́ ́ ̉
1
2
c. P nguyên khi x {− 1;0;2;3} 0,5đ d.Tim đ̀ ược gia tri cua x = 0 ; gia tri nho nhât cua ́ ̣ ̉ ́ ̣ ̉ ́ ̉
Câu 3
(1 đ)
a, Đ th hàm s y=mx+4 đi qua đi m A(1ồ ị ố ể ;2) ta có :
2=m.1+4
m=2
0,5đ
b.V i m=2 ta có hàm s y=2x+4 ớ ố Xác đ nh đị ược 2 đi m (0ể ;4) và (2 :0)
V đúng đ th ẽ ồ ị
0,25đ, 0,25 đ
Câu 4
(1 đ)
a. Tan α =2 suy ra α =630 0,5đ
b. Thay y=0 vào hs y = 2x+1 có x = 1
2
−
Trang 3Thay x= 1
2
− ; y=0 vào hs y=(m1)x+2 tìm được m=5 Câu 5
(1,5 đ)
a. Sin B=12
13, 5
13
CosB= 12
5
TanB= 5
12
CotB= 0,5đ
b. Áp d ng HTL và t s lụ ỉ ố ượng giác ta tính đượ : c
60 13
AH = ; 0,25đ
13
HB= 0,25đ Góc B=670 ; 0.25đ Góc C=230 0,25đ Câu 6
(3đi m)ể
Hình v đúngẽ
0,5đ
0,5đ
a. Tính đúng MA =8cm 0,25 đ Tính đúng AH 0,25đ
Gi i tích đả ược AB = 2AH, tính đúng AB 0,5 đ
b. Ch ng minh đứ ược hai tam giác AMO và BMO b ng nhau ằ
=> góc OBM = góc OAM = 900
0,25đ
=> MB là ti p tuy nế ế
3.0,25đ
c. CM được BE=EN; AD=DN
0,5 đ
Tính chu vi tam giác MDE=2.AM=2.8=16 cm
0,25đ
3.0,25đ