1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề Toán lớp 9 - Hình học: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

3 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 232,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề với nội dung củng cố kiến thức, vận dụng kiến thức để giải các bài tập về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn; giúp các em học sinh có thêm tư liệu tham khảo hỗ trợ cho quá trình học tập và ôn luyện kiến thức.

Trang 1

CHUYÊN Đ  4: 

V  TRÍ TỊ ƯƠNG Đ I C A ĐỐ Ủ ƯỜNG TH NG VÀ ĐẲ ƯỜNG TRÒN

A Lý thuy tế

1

V  trí tị ương đ i c a ố ủ

đường th ng và đẳ ường 

tròn

S  đi m chungố ể H  th c gi a d và Rệ ứ ữ

Đường th ng và đẳ ường 

tròn c t nhauắ 2 d<R

Đường th ng và đẳ ường 

tròn ti p xúc nhauế

Đường th ng và đẳ ường 

tròn không giao nhau 0 d>R

d

R d

R R

d

2 Đ nh lý ị

N u m t đế ộ ường th ng đi qua m t đi m c a đẳ ộ ể ủ ường tròn và vuông góc v i ớ bán kính đi qua đi m đó thì để ường th ng  y là m t ti p tuy n c a đẳ ấ ộ ế ế ủ ường  tròn

B Bài t p

Bài 1: Cho tam giác ABC có AB=8, AC=6, BC=10. V  đẽ ường tròn (C; CA)

a) Ch ng minh AB là ti p tuy n c a đứ ế ế ủ ường tròn (C)

b) Xác đ nh v  trí tị ị ương đ i c a đố ủ ường th ng BC v i đằ ớ ường tròn (C)

Bài 2: Cho đi m M n m trên để ằ ường tròn (O; R). A là đi m n m trên để ằ ường th ng ẳ vuông góc v i OM t i M. V  dây MN vuông góc v i OA t i H. Ch ng minh r ng:ớ ạ ẽ ớ ạ ứ ằ a) AM là ti p tuy n c a đế ế ủ ường tròn (O)

b) AN là ti p tuy n c a đế ế ủ ường tròn (O)

Trang 2

Bài 3: Cho đường tròn (O;R),đường kính AB. M là đi m thu c để ộ ường tròn (O); (M  khác A, B). BM c t ti p tuy n t i A c a đắ ế ế ạ ủ ường tròn (O)   C.ở

a) Ch ng minh r ng: ứ ằ

b) Đường th ng qua O song song v i BC c t AC t i D. Ch ng minh DM là ti p ẳ ớ ắ ạ ứ ế tuy n c a đế ủ ường tròn (O)

Bài 4: Cho tam giác ABC có hai đường cao BD và CE c t nhau t i H. ắ ạ

a) Ch ng minh r ng b n đi m A, D, H, E cùng n m trên m t đứ ằ ố ể ằ ộ ường tròn(G i tâm ọ

c a nó là O)ủ

b) G i M là trung đi m c a BC. Ch ng minh r ng ME là ti p tuy n c a đọ ể ủ ứ ằ ế ế ủ ường  tròn tâm (O)

Bài 5: Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. V  dây cung AC sao cho ẽ  Trên tia 

đ i c a tia BA l y đi m M sao cho BM=R. Ch ng minh r ng:ố ủ ấ ể ứ ằ

a) MC là ti p tuy n c a đế ế ủ ường tròn (O)

a)

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông   A có AB=8cm, AC=15cm. V  đở ẽ ường cao AH. 

G i D là đi m đ i x ng v i B qua H. V  đọ ể ố ứ ớ ẽ ường tròn đường kính CD, c t AC   E.ắ ở a) Ch ng minh r ng HE là ti p tuy n c a đứ ằ ế ế ủ ường tròn

b) Tính đ  dài HEộ

Bài 7: T  m t đi m M n m ngoài đừ ộ ể ằ ường tròn(O), v  hai ti p tuy n MA, MB v i ẽ ế ế ớ

đường tròn. Trên tia OB l y đi m C sao cho BC=BO. Ch ng minh r ng ấ ể ứ ằ

Bài 8: Cho đường tròn  và m t đi m A   ngoài độ ể ở ường tròn. V  các ti p tuy n AB, ẽ ế ế

AC. Ch ng minh r ng ứ ằ  khi và ch  khi OA=2Rỉ

Bài 9: T  m t đi m A   ngoài đừ ộ ể ở ường tròn (O; R), v  hai ti p tuy n AB, AC v i ẽ ế ế ớ

đường tròn. Đường th ng vuông góc v i OB t i O c t AC t i N.Đẳ ớ ạ ắ ạ ường th ng ằ vuông góc v i OV t i O c t AB t i M.ớ ạ ắ ạ

a) Ch ng minh t  giác AMON là hình thoiứ ứ

b) Đi m A ph i cách O m t kho ng bao nhiêu đ  MN mà ti p tuy n c a (O)ể ả ộ ả ể ế ế ủ

Bài 10: Cho tam giác ABC cân t i A n i ti p đạ ộ ế ường tròn (O). Các ti p tuy n c a ế ế ủ

đường tròn v  t  A và C c t nhau t i M. Trên tia AM l y đi m D sao cho AD=BC.ẽ ừ ắ ạ ấ ể  

Ch ng minh r ng: ứ ằ

a) T  giác ABCD là hình bình hành ứ

Trang 3

b) Ba đường th ng AC, BD, OM đ ng quyằ ồ

Bài 11: Cho đường tròn (O), dây cung CD. Qua O v  ẽ  t i H, c t ti p tuy n t i C ạ ắ ế ế ạ

c a đủ ường tròn (O) t i M. Ch ng minh MD là ti p tuy n c a (O).ạ ứ ế ế ủ

Bài 12: Cho n a đử ường tròn tâm O, đường kính AB. V  các tia ẽ  và    cùng phía ở

n a đử ường tròn. G i I là m t đi m trên n a đọ ộ ể ử ường tròn. Ti p tuy n t i I c t Ax ế ế ạ ắ

t i C và By t i D.Ch ng minh ạ ạ ứ

Bài 13: Cho đường tròn (O;5cm). T  đi m M   ngoài (O), v  hai ti p tuy n MA vàừ ể ở ẽ ế ế  

MB sao cho  t i M.ạ

a) Tính MA và MB

b) Qua trung đi m I c a cung nh  AB, v  m t ti p tuy n OA, OB t i C và D. Tínhể ủ ỏ ẽ ộ ế ế ạ   CD

Bài 14: Cho đường tròn (O), T  đi m M   ngoài (O), v  hai ti p tuy n MA và MBừ ể ở ẽ ế ế   sao cho .Bi t chu vi tam giác MAB là 18cm. Tính đ  dài dây ABế ộ

Ngày đăng: 27/09/2020, 16:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm