1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề 2: Lũy thừa với số mũ tự nhiên và các phép toán

5 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 338,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu hệ thống lý thuyết kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên và các phép toán giúp các em củng cố kiến thức để giải các bài toán vận dụng. Mời các bạn và các em học sinh cùng tham khảo tài liệu để nắm chi tiết các bài tập.

Trang 1

CHUYÊN Đ  2

LŨY TH A V I S  MŨ T  NHIÊN VÀ CÁC PHÉP TOÁNỪ Ớ Ố Ự

A. Ki n th c c n nh ế ứ ầ ớ

1. Lũy th a v i s  mũ t  nhiên.ừ ớ ố ự

Lũy th a b c n c a a là tích c a n th a s  b ng nhau, m i th a s  ừ ậ ủ ủ ừ ố ằ ỗ ừ ố

b ng a :ằ

 an = a.a… a (n th a s  a) (n khác 0)ừ ố

a được g i là c  s ọ ơ ố

n được g i là s  mũ.ọ ố

2. Nhân hai lũy th a cùng c  s ừ ơ ố

am. an = am+n

Khi nhân hai lũy th a cùng c  s , ta gi a nguyên c  s  và c ng các sừ ơ ố ữ ơ ố ộ ố  mũ

3. Chia hai lũy th a cùng c  s ừ ơ ố

am : an = am­n (a  0 ; m  0

 

Khi chia hai lũy th a cùng c  s  (khác 0), ta gi  nguyên c  s  và tr  ừ ơ ố ữ ơ ố ừ các s  mũ cho nhau.ố

4. Lũy th a c a lũy th a.ừ ủ ừ

(am)n = am.n

Ví d  : (3ụ 2)4 = 32.4 = 38

5. Nhân hai lũy th a cùng s  mũ, khác s  s ừ ố ơ ố

am . bm = (a.b)m

ví d  : 3ụ 3 . 43 = (3.4)3 = 123

6. Chia hai lũy th a cùng s  mũ, khác c  s ừ ố ơ ố

Trang 2

ví d  : 8ụ 4 : 44 = (8 : 4)4 = 24

7. M t vài quy ộ ước. 

1n = 1 ví d  : 1ụ 2017 = 1

a0 = 1 ví d  : 2017ụ 0 = 1

B. BÀI T P

Bài t p 1 :  Vi t g n các tích sau dế ọ ướ ại d ng lũy th a.ừ

a) 4 . 4 . 4 . 4 . 4       c) 2 . 4 . 8 . 8 . 8 . 8

b) 10 . 10 . 10 . 100      d) x . x . x . x 

Bài t p 2 :  Tính giá tr  c a các bi u th c sau.ị ủ ể ứ

a) a4.a6      b) (a5)7      c) (a3)4 . a9        d) (23)5.(23)4 Bài toán 3 : Vi t các tích sau d i d ng m t lũy th a.ế ướ ạ ộ ừ

a) 48 . 220    ;     912 . 275 . 814     ;        643 . 45 . 162

b) 2520 . 1254     ;    x7 . x4 . x 3   ;       36 . 46

c) 84 . 23 . 162    ;    23 . 22 . 83    ;      y . y7

Trang 3

Bài toán 4 : Tính giá tr  các lũy th a sau :ị ừ

a)  22 , 23 , 24 , 25 , 26 , 27 , 28 , 29 , 210

b) 32 , 33 , 34 , 35

c) 42, 43, 44

d) 52 , 53 , 54

Bài toán 5 : Vi t các thế ương sau dướ ại d ng m t lũy th a.ộ ừ

a) 49 : 44    ;    178 : 175   ;    210 : 82   ;    1810 : 310   ;   275 : 813

b) 106 : 100   ;   59 : 253    ;   410 : 643    ;   225 : 324   : 184 : 94 Bài toán 6 : Vi t các t ng sau thành m t bình phế ổ ộ ương

a) 13 +  23     b) 13 + 23 + 33      c) 13 + 23 + 33 + 43

Bài toán 7 : Tìm x  N, bi t.ế

a) 3x . 3 = 243       b) 2x . 162 = 1024   c) 64.4x = 168    d) 2x = 16

Bài toán 8 : Th c hi n các phép tính sau b ng cách h p lý.ự ệ ằ ợ

a) (217 + 172).(915 ­ 315).(24 ­ 42)

b) (82017 ­ 82015) : (82104.8)

c) (13 + 23 + 34 + 45).(13 + 23 + 33 + 43).(38 ­ 812)

d) (28 + 83) : (25.23)

Bài toán 9 : Vi t các k t qu  sau dế ế ả ướ ại d ng m t lũy th a.ộ ừ

a) 1255 : 253      b) 276 : 93      c) 420 : 215

d) 24n : 22n      e) 644 . 165 : 420       g)324 : 86

Bài toán 10 : Tìm x, bi t.ế

a) 2x.4 = 128     b) (2x + 1)3 = 125     c) 2x ­ 26 = 6

Trang 4

h) 3x = 81      k) 34.3x = 37      n) 3x + 25 = 26.22 + 2.30 Bài toán 11 : So sánh

a) 26 và 82    ;     53 và 35     ; 32 và 23    ;    26 và 62

b) A = 2009.2011 và B = 20102

c) A = 2015.2017 và B = 2016.2016

d) 20170 và 12017

Bài toán 12 : Cho A = 1 + 21 + 22 + 23 +   + 22007

a) Tính 2A

b) Ch ng minh : A = 2ứ 2006 ­ 1

Bài toán 13 : Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36 + 37

a) Tính 2A

b) Ch ng minh A = (3ứ 8 ­ 1) : 2

Bài toán 14 : Cho B = 1 + 3 + 32 +   + 32006

a) Tính 3A

b) Ch ng minh : A = (3ứ 2007 ­ 1) : 2

Bài toán 15 : Cho C = 1 + 4 + 42 + 43 + 45 + 46

a) Tính 4A

b) Ch ng minh : A = (4ứ 7 ­ 1) : 3

Bài Toàn 16 : Tính t ngổ

a) S = 1 + 2 + 22 + 23 +   + 22017

b) S = 3 + 32 + 33 + ….+ 32017

c) S = 4 + 42 + 43 + … + 42017

Trang 5

Chí khí m nh m  và nhi t tình là đôi cánh vĩ đ i nh t ạ ẽ ệ ạ ấ

Geothe ­ Đ c ứ

Ngày đăng: 27/09/2020, 16:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w