1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập Số học 6 - Bài tập về ước chung lớn nhất

2 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 225,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu thông tin đến các bạn 14 bài tập về ước chung lớn nhất giúp học sinh có thêm tư liệu tham khảo hỗ trợ cho quá trình học tập củng cố kiến thức Số học lớp 6.

Trang 1

BÀI T P TU N 9: BÀI T P V  Ậ Ầ Ậ Ề ƯỚC CHUNG L N NH T ( CLN)Ớ Ấ Ư

Bài 1: Tìm  CLN c a Ư ủ

Bài 2: Tìm  CLN c a Ư ủ

Bài 3: Tìm  CLN c a Ư ủ

Bài 4: Tìm các ước chung thông qua tìm  CLNƯ

Bài 5: Tìm các ước chung c a 24 và 180 thông qua tìm  CLNủ Ư

Bài 6: Tìm s  t  nhiên x th a mãn ố ự ỏ

a) và 5 < x<30

b) và 2 < x

Bài 7: Tìm s  t  nhiên x th a mãn ố ự ỏ

a) và x l n nh tớ ấ

b) và x l n nh tớ ấ

c) và x >8

d) và 0< x< 16

Bài 8: Cô giáo ch  nhi m mu n chia 24 quy n v , 48 bút bi và 36 gói bánh thành m tủ ệ ố ể ở ộ  

s  ph n thố ầ ưởng nh  nhau đ  trao trong d p s  k t kì. H i có th  chia đư ể ị ơ ế ỏ ể ược nhi u ề

nh t bao nhiêu ph n thấ ầ ưởng? Khi đó m i ph n thỗ ầ ưởng có bao nhiêu quy n v , bút bi ể ở

và gói bánh? 

Bài 9: B n hà có 42 viên bi màu đ  và 30 viên bi màu vàng. Hà có th  chia nhi u nh tạ ỏ ể ề ấ   vào bao nhiêu túi sao cho s  bi đ  và bi vàng đố ỏ ược chia đ u vào các túi? Khi đó m i ề ỗ túi có bao nhiêu viên bi đ  và viên bi vàng?ỏ

Bài 10: H c sinh kh i 6 có 195 nam và 117 n  tham gia lao đ ng. Th y ph  trách ọ ố ữ ộ ầ ụ

mu n chia ra thành các t  sao cho s  nam và n    m i t  đ u b ng nhau. H i có th  ố ổ ố ữ ở ỗ ổ ề ằ ỏ ể chia nhi u nh t m y t ? H i t  có bao nhiêu nam, bao nhiêu n ?ề ấ ấ ổ ỏ ổ ữ

Bài 11: Ng i ta chia 630 quy n Toán, 350 quy n Văn và 378 quy n Anh vào các giá ườ ể ể ể sách sao cho m i giá có s  sách nh  nhau. H i ngỗ ố ư ỏ ười ta có th  chia để ược nhi u nh t ề ấ bao nhiêu giá sách? M i giá có bao nhiêu quy n sách m i lo i.ỗ ể ỗ ạ

Trang 2

Bài 12: CMR: V i m i s  t  nhiên n, các s  sau là các s  nguyên t  cùng nhau:ớ ọ ố ự ố ố ố

a) n +1 và n+2

b) 2n +2 và 2n +3

c) 2n+1 và n +1

d) n +1 và 3n +4 

Bài 13: CMR: V i m i s  t  nhiên n, các s  sau là các s  nguyên t  cùng nhauớ ọ ố ự ố ố ố

a) n +3 và n +4

b) 2n +3 và 4n +7

c) 3n +10 và 3n +9

d) n +2 và 4n +7

Bài 14: CMR: V i m i s  t  nhiên n các s  sau là các s  nguyên t  cùng nhau:ớ ọ ố ự ố ố ố

a) n+4 và n+5

b) 2n +1 và 3n +1

c) 2n+5 và n+2

d) n+2 và 3n +7

Ngày đăng: 27/09/2020, 16:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w