Mời các bạn và các em học sinh cùng tham khảo đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT không chuyên môn Toán năm học 2018-2019 để củng cố, rèn luyện kiến thức, chuẩn bị chu đáo cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 sắp diễn ra.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀOỞ Ụ
T OẠ
H NG YÊN Ư
Đ CHÍNH TH C Ề Ứ
K THI TUY N SINH VÀO L P 10 THPT KHÔNG CHUYÊNỲ Ể Ớ
NĂM H C 2018 – 2019 Ọ
BÀI THI TOÁN – PH N T LU N Ầ Ự Ậ
Ngày thi: 03/06/2018
Th i gian làm bài: 45 phút, không k th i gian phát đ ờ ể ờ ề
Câu 1 (1,5 đi m ể ).
a) Rút g n bi u th c P = ọ ể ứ
b) Tìm giá tr c a m đ đ th hàm s y = mx ị ủ ể ồ ị ố 2 đi qua đi m A(2;4) ể
c) Gi i ph ả ươ ng trình x2 – 6x + 5 = 0.
Câu 2 (1,5 đi m ể ). Cho h ph ệ ươ ng trình (m là tham s ) ố
a) Gi i h ph ả ệ ươ ng trình v i m = 2 ớ
b) Tìm m đ h ph ể ệ ươ ng trình có nghi m (x; y) th a mãn đi u ki n x ệ ỏ ề ệ 2 + y2 = 5.
Câu 3 (1,5 đi m ể ). Cho đ ườ ng tròn (O) đ ườ ng kính AB và m t dây CD vuông góc v i AB t i ộ ớ ạ
H (H không trùng v i các đi m A, B, O). G i M là trung đi m c a AD. Ch ng minh: ớ ể ọ ể ủ ứ
a) B n đi m O, M, D, H cùng thu c m t đ ố ể ộ ộ ườ ng tròn.
b) MH vuông góc v i BC ớ
Câu 4 (0,5 đi m ể ). Cho x, y, z là 3 s th c d ố ự ươ ng th a mãn x ỏ 2 + y2 + z2 = 2. Tìm giá tr l n ị ớ
nh t c a bi u th c A = ấ ủ ể ứ
H T Ế
Thí sinh không s d ng tài li u. Giám th không gi i thích gì thêm ử ụ ệ ị ả
Trang 2S GIÁO D C VÀ ĐÀOỞ Ụ
T OẠ
H NG YÊNƯ
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
(Đ có 02 trang ề )
K THI TUY N SINH VÀO L P 10 THPT KHÔNG CHUYÊNỲ Ể Ớ
NĂM H C 2018 – 2019Ọ
BÀI THI TOÁN – PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ
Ngày thi: 03/06/2018
Th i gian làm bài: 45 phút, không k th i gian phát đ ờ ể ờ ề
H tên: ………S báo danh: ………ọ ố Mã đề
522
Câu 1: Cho hai đường th ng (dẳ 1): y = –2x + 3 và (d2): y = . Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ẳ ị
A (d1) và (d2) c t nhau t i m t đi m trên tr cắ ạ ộ ể ụ
hoành B (d1) và (d2) c t nhau t i m t đi m trên tr cắ ạ ộ ể ụ
tung
C. (d1) và (d2) song song v i nhauớ D. (d1) và (d2) trùng nhau
Câu 2: K t qu rút g n bi u th c là:ế ả ọ ể ứ
Câu 3: Bi t (a; b) là nghi m c a h phế ệ ủ ệ ương trình . Khi đó giá tr c a bi u th c 2aị ủ ể ứ 2 – b2 là:
Câu 4: H s góc c a đệ ố ủ ường th ng y = –5x + 7 là:ẳ
Câu 5: S nhà c a b n Nam là m t s t nhiên có hai ch s N u thêm ch s 7 vào bên trái s đó thìố ủ ạ ộ ố ự ữ ố ế ữ ố ố
được m t s kí hi u là A. N u thêm ch s 7 vào bên ph i s đó thì độ ố ệ ế ữ ố ả ố ược m t s kí hi u là B. Tìm s nhàộ ố ệ ố
b n Nam, bi t A – B = 252.ạ ế
Câu 6: Cho hai đường tròn (O; 4cm) và đường tròn (I; 2cm), bi t OI = 6cm. S ti p tuy n chung c a haiế ố ế ế ủ
đường tròn đó là:
Câu 7: Tìm m đ hàm s đ ng bi n trên t p s th c .ể ố ồ ế ậ ố ự
A. m > 2 B. m < –2 C. m ≤ –2 D. m > –2
Câu 8: Cho ABC vuông t i A, đạ ường cao AH. Bi t BH = 3,2cm; BC = 5cm thì đ dài AB b ng:ế ộ ằ
Câu 9: Trong m t ph ng t a đ Oxy, t p nghi m c a phặ ẳ ọ ộ ậ ệ ủ ương trình 4x + y = 1 được bi u di n b i đ thể ễ ở ồ ị hàm s nào dố ưới đây?
A. y = 4x + 1 B. y = –4x – 1 C. y = 4x – 1 D. y = –4x + 1
Câu 10: Đi u ki n xác đ nh c a bi u th c là:ề ệ ị ủ ể ứ
A. x ≥ –15 B. x ≤ 15 C. x ≥ 15 D. x ≤ –15
Câu 11: Cho tam giác ABC vuông t i C. Bi t sinB = , khi đó tanA b ng:ạ ế ằ
Câu 12: Trên cùng m t ph ng t a đ Oxy cho ba đặ ẳ ọ ộ ường th ng ẳ y = x + 2; y = 2x + 1 và y = (m2 – 1)x – 2m +
1. Tìm giá tr c a ị ủ m đ ba để ường th ng đó cùng đi qua m t đi m.ẳ ộ ể
A. m {–3; 1} B. m = 1 C. m = –3 D. m {–1; 3}
Trang 1/2 – Mã đ 522ề Câu 13: Tìm m đ hai để ường th ng (d): ẳ y = 3x + 1 và (d’): y = (m – 1)x – 2m song song v i nhau.ớ
A. m = B. m = 4 C. m ≠ 4 D. m =
Câu 14: Tam giác MNP đ u n i ti p đề ộ ế ường tròn (O; R), khi đó s đo là:ố
Trang 3Câu 15: Giá tr c a bi u th c sin 62ị ủ ể ứ 0 – cos 280 b ng:ằ
Câu 16: K t qu c a phép tính là:ế ả ủ
Câu 17: M t hình c u có độ ầ ường kính 6cm. Di n tích m t c u đó là:ệ ặ ầ
Câu 18: Đ nổ ước vào
m t chi c thùng hình trộ ế ụ
có bán kính đáy 20cm.
Nghiêng thùng sao cho
m t nặ ước ch m vàoạ
mi ng thùng và đáyệ
thùng (nh hình v ) thìư ẽ
m t nặ ước t o v i đáyạ ớ
thùng m t góc 45ộ 0. Thể
tích c a thùng là:ủ
Câu 19: Bi t phế ương trình 3x2 + 6x – 9 = 0 có hai nghi m xệ 1; x2. Gi s xả ử 1 < x2; khi đó bi u th c có giá trể ứ ị là:
Câu 20: Trong m t ph ng t a đ Oxy, cho đặ ẳ ọ ộ ường th ng (ẳ d): y = x – m + 2 và parabol (P): y = x2. Tìm m để (d) và (P) c t nhau t i hai đi m phân bi t n m trên cùng m t n a m t ph ng có b là tr c tung.ắ ạ ể ệ ằ ộ ử ặ ẳ ờ ụ
A. m < B. m > C. 2 < m < D. < m < 2
Câu 21: Phương trình nào sau đây có hai nghi m trái d u?ệ ấ
A. x2 – 2019x + 2018 = 0 B. x2 – 2017x – 2018 = 0
C. x2 – 2018x + 2017 = 0 D. –x2 + 2017x – 2018 = 0
Câu 22: Cho các đường tròn (A; 3cm), (B; 5cm), (C; 2cm) đôi m t ti p xúc ngoài v i nhau. Chu vi c aộ ế ớ ủ ABC là:
Câu 23: C p s nào sau đây là m t nghi m c a phặ ố ộ ệ ủ ương trình x – 3y = –1?
A. (2; –1) B. (2; 1) C. (1; 2) D. (2; 0)
Câu 24: Cho t giác ABCD n i ti p đứ ộ ế ường tròn (O) đường kính AC, có(hình v ). Khiẽ
đó s đo c a là:ố ủ
A. 600 B. 400 C. 450 D. 300
Câu 25: T m t mi ng tôn có hình d ng là n a hình tròn bán kính 1m, ngừ ộ ế ạ ử ười ta c t raắ
m t hình ch nh t (ph n tô đ m nh hình v ). Ph n hình ch nh t có di n tích l nộ ữ ậ ầ ậ ư ẽ ầ ữ ậ ệ ớ
nh t có th c t đấ ể ắ ược là:
A. 2 m2 B. 1,6 m2 C. 1 m2 D. 0,5 m2
H T Ế
Trang 2/2 – Mã đ 522ề