Bài giảng Giải tích 12 - Bài 3: Ứng dụng của tích phân trong hình học cung cấp những kiến thức về tính thể tích, thể tích của vật thể, thể tích khối chóp và khối chóp cụt, thể tích khối tròn xoay.
Trang 2Ki m tra bài cũ: ể
1. Nêu các công th c tính di n tích hình ph ng ?ứ ệ ẳ
Đáp án:
CT tính di n tích S c a hình ph ng gi i h n b i đ th hàm s ệ ủ ẳ ớ ạ ở ồ ị ố f(x) liên t c, tr c hoành và hai đụ ụ ường th ng x=a, x=b là:ẳ
dx x
f S
b a
) (
CT tính di n tích S c a hình ph ng gi i h n b i hai đ th hàm ệ ủ ẳ ớ ạ ở ồ ị
s y=f(x) và y=g(x) liên t c trên đo n [a;b] và các đố ụ ạ ường th ng ẳ x=a, x=b là
dx x
g x
f S
b a
) ( )
(
2. Hãy nh c l i công th c tính th tích kh i lăng tr có di n tích ắ ạ ứ ể ố ụ ệ đáy b ng B và chi u cao b ng h?ằ ề ằ
3. Hãy nh c l i công th c tính th tích kh i chóp có di n tích đáy ắ ạ ứ ể ố ệ
b ng B và chi u cao b ng h?ằ ề ằ
V=Bh
Bh
V
3 1
Trang 3II. TÍNH TH TÍCH Ể
1. Th tích c a v t th ể ủ ậ ể
S(x)
x
( )
b
a
S(x)
(1)
Trang 4Ví d ụ
1 Tính thể tích khối lăng trụ, biết diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h.
S(x)=B
h
x
O
x
Gi i: ả
Ch n tr c Ox song song v i ọ ụ ớ
đường cao c a kh i lăng tr , còn ủ ố ụ
hai đáy n m trong hai m t ph ng ằ ặ ẳ
vuông góc v i Ox t i x=0 và x=h. ớ ạ
V y m t m t ph ng tu ý vuông ậ ộ ặ ẳ ỳ
góc v i tr c Ox, c t lăng tr theo ớ ụ ắ ụ
thi t di n có di n tích không đ i ế ệ ệ ổ
S(x)=B; (0< x <h)
Áp dụng CT (1) ta có:
Bh Bx
dx x
S V
h h
h
0 0
0
) (
Trang 52. Th tích kh i chóp và kh i chóp c t ể ố ố ụ
x
O
B
S(x)
h x
a) Cho kh i chóp có di n tích đáy b ng B và ố ệ ằ
a) Cho kh i chóp có di n tích đáy b ng B và ố ệ ằ
chi u cao b ng h. Tính th tích kh i chóp đó ề ằ ể ố
chi u cao b ng h. Tính th tích kh i chóp đó ề ằ ể ố
Ta có:
( )
b
a
Xét phép:
( ) ( ) 22
2 2
0
:
3
x
h
O
h
x
h
h
=
�
A
Trang 6b) T công th c và cách tính th tích kh i ừ ứ ể ố
b) T công th c và cách tính th tích kh i ừ ứ ể ố
chóp, hãy xác đ nh công th c tính th tích ị ứ ể
chóp, hãy xác đ nh công th c tính th tích ị ứ ể
kh i chóp c t t o b i kh i chóp đ nh S có ố ụ ạ ở ố ỉ
kh i chóp c t t o b i kh i chóp đ nh S có ố ụ ạ ở ố ỉ
di n tích hai đáy l n l ệ ầ ượ t là B, B và chi u cao ề
di n tích hai đáy l n l ệ ầ ượ t là B, B và chi u cao ề
b ng h ằ
b ng h ằ
B
B
x
N
M
a
b
OM=a; ON=b (a<b); MN=h
)
( 3
) (
3
) (
)
( 3
' '
2
2 2
3 3
2 2
2
B BB
B
h V
b
b ab
a a
b
B
a
b b
B dx
b
x B
V
b
a
,
S
Trang 73. Th tích kh i tròn xoay: ể ố
3. Th tích kh i tròn xoay: ể ố
a). Gi s hình gi i h n b i các ả ử ớ ạ ở
đ ườ ng y = f(x), x = a, x = b, y = 0
quay quanh tr c Ox ụ
T o thành m t v t th tròn xoay ạ ộ ậ ể
T.
•Thi t di n c a v t th T, v i ế ệ ủ ậ ể ớ
mp vuông góc v i Ox t i đi m x, ớ ạ ể
là m t hình tròn bán kính y = f(x) ộ
Di n tích thi t di n: ệ ế ệ S(x) = y2
Th tích V c a v t th : ể ủ ậ ể
b
2 a
Trang 8Ví d 2: Xét hình ph ng gi i h n b i đ th ụ ẳ ớ ạ ở ồ ị
hàm s các đ ố ườ ng th ng x=1, ẳ
x=2 và tr c hoành. Tính th tích kh i tròn ụ ể ố
xoay t o thành khi quay hình ph ng đó quanh ạ ẳ
tr c hoành ụ
2
x y
1 2
y
5
31
2
1
x V
Đáp số
Bạn giỏi
quá!
Trang 9Ví dụ 3:
Cho hình ph ng A gi i h n b i các ẳ ớ ạ ở
thể tích c a ủ kh i ố tròn xoay t o ạ thành
Đáp số
Đúng rồi!
8
) 2
( cos
4
0
V
Trang 10Ví d 4: ụ
Tính th tích c a ph n v t th gi i h n ể ủ ầ ậ ể ớ ạ
b i hai m t ph ng x=0 và x=3, bi t r ng ở ặ ẳ ế ằ thi t di n c a v t th b c t b i m t ế ệ ủ ậ ể ị ắ ở ặ
ph ng vuông góc v i tr c Ox t i đi m có ẳ ớ ụ ạ ể hoành đ x (0<x<3) là m t hình ch nh t ộ ộ ữ ậ
có hai kích th ướ2 9c là x và x2
Đáp số
dx x x
V
3
0
2
9 2
Bạn giỏi quá!
Trang 1111