Giáo án Đại số 9 năm học 2020-2021 (Tuần 1) thông tin đến các bạn và giáo viên 2 bài học căn bậc hai; căn thức bậc hai và hằng đẳng thức. Đây là tư liệu tham khảo cho giáo viên nhằm hỗ trợ quá trình xây dựng tiết học sinh động, hiệu quả cao. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Ngày so n: ạ 02/9/2020
Ngày d yạ :
L p 9CE: 09/9/2020ớ
L p 9D: 10/9/2020ớ
Th i lờ ượng: 1 ti tế
Tên bài :
§1. CĂN B C HAIẬ
Tu n:ầ 1
Ti t:ế 1
I.M C TIÊU.Ụ
1 Ki n th c: ế ứ Bi t đ c đ nh nghĩa, kí hi u căn b c hai s h c c a s không âm.ế ượ ị ệ ậ ố ọ ủ ố
2 Kĩ năng: Bi t đ c liên h c a phép khai ph ng v i quan h th t và dùng liên hế ượ ệ ủ ươ ớ ệ ứ ự ệ này đ so sánh các s ể ố
3 Thái độ
: Có ý th c t giác, t rèn luy n, làm bài t pứ ự ự ệ ậ
4 Xác đ nh n i dung tr ng tâm ị ộ ọ : HS n m đ c CBH s h c c a m t s không âmắ ượ ố ọ ủ ộ ố
5. Đ nh h ị ướ ng các năng l c th c hành: ự ự
Năng l c chung: ự Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sáng t o,ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự ạ năng l c t qu n lí, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c tính toán, năng l c sự ự ả ự ế ự ợ ự ự ử
d ng ngôn ng , suy lu n hình h c, năng l c v hình, nh n bi t hình.ụ ữ ậ ọ ự ẽ ậ ế
Năng l c chuyên bi t: Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c v hình, nh n bi tự ệ ự ử ụ ữ ự ẽ ậ ế hình
II. CHU N B C A GV & HS.Ẩ Ị Ủ
+ Giáo viên: giáo án , ph n màu, b ng ph ghi ấ ả ụ ?5
+ H c sinh ọ : bài so n, phi u h c t p, ôn ki n th c v căn đã h c l p 7ạ ế ọ ậ ế ứ ề ọ ở ớ
III. HO T Đ NG D Y H C.Ạ Ộ Ạ Ọ
A. HO T Đ NG Ạ Ộ KH I ĐÔNG:Ở ̣
HOAT ĐÔNG 1:̣ ̣ Tinh huông m đâu: (Đăt vân đê) ̀ ́ ở ̀ ̣ ́ ̀( 4 phút)
1. M c tiêu: ụ Tao tinh huông hoc tâp cho hoc sinh. Giup hoc sinh h ng th trong hoc tâp̣ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ứ ứ ̣ ̣
2. Ph ươ ng pháp/Kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ Phương pháp nghiên c u trứ ường h p đi n hình,kợ ể ỹ thu t đ t câu h i.ậ ặ ỏ
3. Hình th c t ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cá nhânạ ộ
4. Ph ươ ng ti n d y h c: ệ ạ ọ SGK, b ng ph , thả ụ ước
5. S n ph m: ả ẩ T o tình hu ng h c t p cho h c sinhạ ố ọ ậ ọ
Gi i thi u chớ ệ ương trính Đ i s 9 ạ ố
ĐVĐ bài m iớ
B. HINH THANH KIÊN TH C:̀ ̀ ́ Ứ
HOAT ĐÔNG 2:̣ ̣ Căn b c hai s h cậ ố ọ (14 phút.)
1. M c tiêu: ụ Bi t đế ược đ nh nghĩa, kí hi u căn b c hai s h c c a s không âmị ệ ậ ố ọ ủ ố
2. Ph ươ ng pháp/Kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ Phương pháp nghiên c u trứ ường h p đi n hình,ợ ể
phương pháp th o lu n, phả ậ ương pháp d y h c nhóm, x lý tình hu ng, k thu t đ t câuạ ọ ử ố ỹ ậ ặ
h i.ỏ Kĩ thu t chia nhóm, Kĩ thu t giao nhi m v , Kĩ thu t đ ng não;ậ ậ ệ ụ ậ ộ Kĩ thu t “ H i vàậ ỏ
tr l i”;ả ờ
3. Hình th c t ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cá nhân, nhóm.ạ ộ
4. Ph ươ ng ti n d y h c: ệ ạ ọ SGK, b ng ph , thả ụ ước
5. S n ph m: ả ẩ Nêu được đ nh nghĩa và hoàn thành các câu h i 1,2,3ị ỏ
Trang 2HOAT ĐÔNG 3:̣ ̣ So sánh các căn b c hai s h cậ ố ọ (12 phút.)
1. M c tiêu: ụ HS so sánh được các căn b c haiậ
2. Ph ươ ng pháp/Kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ Phương pháp nghiên c u trứ ường h p đi n hình,ợ ể
phương pháp th o lu n, phả ậ ương pháp d y h c nhóm, x lý tình hu ng, k thu t đ t câuạ ọ ử ố ỹ ậ ặ
h i.ỏ Kĩ thu t chia nhóm, Kĩ thu t giao nhi m v , Kĩ thu t đ ng não;ậ ậ ệ ụ ậ ộ Kĩ thu t “ H i vàậ ỏ
tr l i”;ả ờ
3. Hình th c t ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cá nhân, nhóm.ạ ộ
4. Ph ươ ng ti n d y h c: ệ ạ ọ SGK, b ng ph , thả ụ ước
5. S n ph m: ả ẩ Hoàn thành câu h i 4, 5 và phát bi u đỏ ể ược đ nh lýị
GV: yêu c u HS làmầ ?1
L u ý HS có 2 cách tr l i.ư ả ờ
HS: 4 hs đ ng t i ch l n lứ ạ ỗ ầ ượt trình bày
GV: D n d t HS đ gi i thi u đ nh nghĩaẫ ắ ể ớ ệ ị
SGK
GV: G i m t vài HS đ ng t i ch đ c l i.ọ ộ ứ ạ ỗ ọ ạ
GV: gi i thi u ví d 1 SGK. HS nêu thêm.ớ ệ ụ
GV: gi i thi u chú ý SGK ớ ệ
GV yêu c u HS làm ?2ầ
HS: đ c ph n gi i m u câu a)ọ ầ ả ẫ
HS: lên b ng trình bàyả
GV: gi i thi u thu t ng khai phớ ệ ậ ữ ương.
L u ý HS quan h gi a khái ni m căn b cư ệ ữ ệ ậ
hai và căn b c hai s h c.ậ ố ọ
GV:Yêu c u HS làm ?3. HS đ ng t i chầ ứ ạ ỗ
tr l iả ờ
G i ý : HS d a vào căn b c hai s h cợ ự ậ ố ọ
c a các s 64; 81 và 1,21 ?2 đ tìm cănủ ố ở ể
b c hai c a chúng.ậ ủ
GV:Yêu c u HS nh c l i ki n th c đãầ ắ ạ ế ứ
h c l p 7.ọ ở ớ
1. Căn b c hai s h cậ ố ọ :
?1 a) Căn b c hai c a 9 là 3 và 3ậ ủ b) Căn b c hai c a ậ ủ 4
9 là
2
3 và
2 3
−
c) Căn b c hai c a 0,25 là 0,5 vàậ ủ
0,5 d)Căn b c hai c a 2 là ậ ủ 2và 2
Đ nh nghĩa:(ị sgk) Chú ý: (sgk)
?2 a) 49= 7, vì 7≥ 0 và 72 = 49 b) 64= 8, vì 8≥ 0 và 82 = 64 c) 81= 9, vì 9≥ 0 và 92 = 81 d) 1,21=1,1;vì 1,1≥ 0 và 1,12 = 1,21
?3 a) Căn b c hai s h c c a 64 làậ ố ọ ủ
8, nên căn b c hai c a 64 là 8 vàậ ủ
8 b) Căn b c hai s h c c a 81ậ ố ọ ủ
là 9, nên căn b c hai c a 81 là 9ậ ủ
và 9 c) Căn b c hai s h c c a 1,21ậ ố ọ ủ là1,1; nên căn b c hai c a 1,21 làậ ủ 1,1 và 1,1
Năng
l c tínhự toán
Trang 3C. HO T Đ NG CUNG CỐẠ Ộ ̉
HOAT ĐÔNG 4:̣ ̣ Cung cô ́̉ (12 phut)́
1. M c tiêu: ụ Giúp hs h th ng ki n th c c a bàiệ ố ế ứ ủ
2. Ph ươ ng pháp/Kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ Phương pháp nghiên c u trứ ường h p đi n hình, xợ ể ử
lý tình hu ng, k thu t đ t câu h i,k thu t giao nhi m v ố ỹ ậ ặ ỏ ỹ ậ ệ ụ
3. Hình th c t ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cá nhânạ ộ
4. Ph ươ ng ti n d y h c: ệ ạ ọ SGK, b ng ph , thả ụ ước
5. S n ph m: ả ẩ Hoan thanh 2 bai tâp̀ ̀ ̀ ̣
Câu 1: Phát bi u đ nh nghĩa CBH ( MĐ1)ể ị
Câu 2: bài 1, 2a, 4d ( MĐ3)
Câu 3: Bài 1, 2bc, 3 trang 6m 4abc, 5 trang 7 ( MĐ3)
C l p làm bài t p 1/6 v i các s 121, 144, 169, và bài t p 2a)/6 và bài t p 4d/7 ả ớ ậ ớ ố ậ ậ
Bài 1/6 :
Căn b c hai s h c c a ậ ố ọ ủ 121= 11, vì 11≥ 0 và 112 = 121, nên căn b c hai c a 121 là 11ậ ủ
và 11
Căn b c hai s h c c aậ ố ọ ủ 144= 12, vì 12≥ 0 và 122 = 144, nên căn b c hai c a 144 là 12ậ ủ
và 12
Căn b c hai s h c c a ậ ố ọ ủ 169= 13, vì 13≥ 0 và 132 = 169, nên căn b c hai c a 169 là 13ậ ủ
và 13
Bài 2a/6
: 2= 4 và 4 > 3(theo đ nh lý v so sánh các căn b c hai s h c ị ề ậ ố ọ ).
V y ậ 2 > 3.
Bài 4d/7: 4= 16. V i x ≥ 0, ta có: ớ 2x < 16 x < 8. V y 0≤ x < 8ậ
D. HƯỚNG D N V NHÀ (3 phut)Ẫ Ề ́
“V i hai s a,b không âm, n u a<b thì ớ ố ế
a < b ”. L y ví d , GV nh n m nhấ ụ ấ ạ
và gi i thi u kh ng đ nh m i SGK vàớ ệ ẳ ị ớ
nêu đ nh lý. G i 2 HS đ c l i.ị ọ ọ ạ
GV: đ t v n đ “ặ ấ ề Ứ ng d ng đ nh lý đ ụ ị ể
so sánh các số”, gi i thi u ví d 2 SGKớ ệ ụ
Yêu c u HS làm ầ ?4
HS: làm dướ ới l p, GVg i HS đ ng t iọ ứ ạ
ch trình bày GV ghi b ng, ch t l i.ỗ ả ố ạ
GV: đ t v n đ đ gi i thi u ví d 3ặ ấ ề ể ớ ệ ụ
SGK
Yêu c u HS ho t đ ng nhóm đ làm ầ ạ ộ ể ?5
Đ i di n t ng nhóm trình bày, cácạ ệ ừ
nhóm còn l i nh n xét, b sung, GVạ ậ ổ
s a ch a, ch t l iử ữ ố ạ
2. So sánh các căn b c hai s h c:ậ ố ọ
Đ nh lý :(ị sgk)
Ví d 2ụ :(sgk)
?4.Ta có:
a)16>15 nên 16> 15
V y 4 >ậ 15
b)11> 9 nên 11> 9.
V y ậ 11 > 3
Ví d 3:ụ (sgk)
?5 a) 1= 1nên x>1 có nghĩa là
x > 1
V i x ≥0 tacóớ x > 1 x>1
V y x>1ậ b) 3= 9nên x <3 nghĩa là
x < 9
V i x ≥ 0, ta có ớ x < 9 x < 9
V y 0≤ x < 9ậ
Năng
l c suyự
lu n ậ
Trang 4 H c bài theo v ghi và SGKọ ở
Làm bài t p 1 còn l i; 2b,c; 3 trang 6; 4a,b,c; 5 trang 7 SGK, 1; 3; 4; 5; 7 trang 3, 5 SBTậ ạ
* H ướ ng d n ẫ :Trước h t ph i tính di n tích hình ch nh t d a vào chi u dài và chi uế ả ệ ữ ậ ự ề ề
r ng đã cho, suy ra di n tích hình vuông t đó tìm ra c nh c a hình vuông ( ộ ệ ừ ạ ủ tính căn c a ủ
di n tích tìm đ ệ ượ ) theo yêu c u c a đ bài c ầ ủ ề
Đ c ph n “Cọ ầ ó th em ch a bi t ể ư ế “ trang 7 SGK
So n bài “ ạ Căn th c b c hai và h ng đ ng th c ứ ậ ằ ẳ ứ
. Ngày so n: ạ 02/9/2020
Ngày d yạ :
L p 9CE: 10/9/2020ớ
L p 9D: 11/9/2020ớ
Th i lờ ượng: 1 ti tế
§2.CĂN TH C B C HAIỨ Ậ
VÀ H NG Đ NG TH CẰ Ẳ Ứ
Tu n:1ầ
Ti t: 2ế
I.M C TIÊU:Ụ
1.Ki n th c: ế ứ Bi t cách tìm đi u ki n xác đ nh (ế ề ệ ị hay có nghĩa) c aủ A và có k năngỹ
th c hi n đi u đó khi bi u th c A đ n gi n ự ệ ề ể ứ ơ ả
2.K năng: ỹ Bi t cách ch ng minh đ nh lý ế ứ ị a2 = a và bi t v n d ng h ng đ ng th cế ậ ụ ằ ẳ ứ 2
A = A đ rút g n bi u th c ể ọ ể ứ đ rút g n bi u th c.ể ọ ể ứ
3. Thái đ : ộ
Có thái đ h c t p nghiêm túc, t giác. Rèn luy n thái đ c n th n khi đ a m t bi uộ ọ ậ ự ệ ộ ẩ ậ ư ộ ể
th c ra ngoài d u căn. ứ ấ C n th n trong tính toán và bi n đ i căn th cẩ ậ ế ổ ứ
4. Xác đ nh n i dung tr ng tâm ị ộ ọ
Đi u ki n xác đ nh c a căn th c. H ng đ ng th c ề ệ ị ủ ứ ằ ẳ ứ A2 = A
5. Đ nh h ị ướ ng các năng l c hình thành ự :
Năng l c chung: ự Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sáng t o,ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự ạ năng l c t qu n lí, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c tính toán, năng l c sự ự ả ự ế ự ợ ự ự ử
d ng ngôn ng , suy lu n hình h c, năng l c v hình, nh n bi t hình.ụ ữ ậ ọ ự ẽ ậ ế
Năng l c chuyên bi t: Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c v hình , nh n bi tự ệ ự ử ụ ữ ự ẽ ậ ế hình
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH:Ẩ Ị Ủ Ọ
1 Chu n b c a GVẩ ị ủ : B ng nhóm, phi u h c t p, SGK.ả ế ọ ậ
2 Chu n b c a HSẩ ị ủ : Ôn t p các ki n th c liên quan:ậ ế ứ
III . HO T Đ NG D Y VÀ H CẠ Ộ Ạ Ọ
*Ki m tra bài cũể ( 5 phút)
H: Phát bi u đ nh nghĩa căn b c hai s h c c a m t s dể ị ậ ố ọ ủ ộ ố ương a (2đ)
Tìm căn b c hai s h c r i suy ra căn b c hai c a các s : 256; 324; 361; 400(ậ ố ọ ồ ậ ủ ố 4Đ)
Nêu đ nh lý so sánh các căn b c hai s h c. So sánh : 6 và ị ậ ố ọ 41; 7 và 47(4đ)
A. HO T Đ NG Ạ Ộ KH I ĐÔNG:Ở ̣
HOAT ĐÔNG 1:̣ ̣ Tinh huông m đâu: (Đăt vân đê) ̀ ́ ở ̀ ̣ ́ ̀( 2 phút)
1. M c tiêu: ụ Tao tinh huông hoc tâp cho hoc sinh. Giup hoc sinh h ng th trong hoc tâp̣ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ứ ứ ̣ ̣
2. Ph ươ ng pháp/Kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ Phương pháp nghiên c u trứ ường h p đi n hình,kợ ể ỹ thu t đ t câu h i.ậ ặ ỏ
Trang 54. Ph ươ ng ti n d y h c: ệ ạ ọ SGK, b ng ph , thả ụ ước
5. S n ph m: ả ẩ T o tình hu ng h c t p cho h c sinhạ ố ọ ậ ọ
ĐVĐ bài m iớ (Nh SGK)ư
B. HINH THANH KIÊN TH C:̀ ̀ ́ Ứ
HOAT ĐÔNG 2:̣ ̣ Căn th c b c hai ứ ậ (14 phút.)
1. M c tiêu: ụ Bi t cách tìm đi u ki n xác đ nh (ế ề ệ ị hay có nghĩa) c aủ A
2. Ph ươ ng pháp/Kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ Phương pháp nghiên c u trứ ường h p đi n hình,ợ ể
phương pháp th o lu n, phả ậ ương pháp d y h c nhóm, x lý tình hu ng, k thu t đ t câuạ ọ ử ố ỹ ậ ặ
h i.ỏ Kĩ thu t chia nhóm, Kĩ thu t giao nhi m v , Kĩ thu t đ ng não;ậ ậ ệ ụ ậ ộ Kĩ thu t “ H i vàậ ỏ
tr l i”;ả ờ
3. Hình th c t ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cá nhân, nhóm.ạ ộ
4. Ph ươ ng ti n d y h c: ệ ạ ọ SGK, b ng ph , thả ụ ước
5. S n ph m: ả ẩ Nêu đượ ổc t ng quát và hoàn thành các câu h i 1,2,ỏ
HOAT ĐÔNG 3:̣ ̣ H ng đ ng th c ằ ẳ ứ A2 = A (12 phút.)
1. M c tiêu: ụ HS th c hi n rút g n bi u th c A đ n gi n ự ệ ọ ể ứ ơ ả
2. Ph ươ ng pháp/Kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ Phương pháp nghiên c u trứ ường h p đi n hình,ợ ể
phương pháp th o lu n, phả ậ ương pháp d y h c nhóm, x lý tình hu ng, k thu t đ t câuạ ọ ử ố ỹ ậ ặ
h i.ỏ Kĩ thu t chia nhóm, Kĩ thu t giao nhi m v , Kĩ thu t đ ng não;ậ ậ ệ ụ ậ ộ Kĩ thu t “ H i vàậ ỏ
tr l i”;ả ờ
3. Hình th c t ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cá nhân, nhóm.ạ ộ
4. Ph ươ ng ti n d y h c: ệ ạ ọ SGK, b ng ph , thả ụ ước
5. S n ph m: ả ẩ Phát bi u để ược đ nh lý và hị oàn thành các ví dụ
GV yêu c u HS làmầ ?1
HS đ ng t i ch trình bày, các HS khácứ ạ ỗ
tham gia nh n xét b sung. GV ch t l i vàậ ổ ố ạ
gi i thi u thu t ng căn th c b c hai vàớ ệ ậ ữ ứ ậ
bi u th c l y căn (ể ứ ấ tr ướ c h t là ế 25 x− 2 ,
sau đó là A ph n t ng quát ầ ổ ) Gi iớ
thi u :A xác đ nh khi nào? Nêu ví d 1, cóệ ị ụ
phân tích theo gi i thi u trên.ớ ệ ở
HS đ c ph n t ng quát SGKọ ầ ổ
HS làm cá nhân ?2. Đ ng t i ch trìnhứ ạ ỗ
bày, các HS khác nh n xét. ậ GV ch t l iố ạ
1. Căn th c b c hai ứ ậ
?1 Vì áp d ng đ nh lý ụ ị
Pytago cho tam giác ABC vuông
t i B, ta có: ạ
AB2 + BC2 = AC2 AB2=25– x2
do đó : AB= 25 x− 2
* Ví d 1ụ : (sgk)
* T ng quátổ :(sgk)
?2 5 2x− xác đ nh khiị
5 – 2x 0 t c là x ứ 2,5.
V y khi x ậ 2,5 thì 5 2x− x/đ
Năng
l c tínhự toán
A B
5 25 x − 2
D
A
Trang 6C. HO T Đ NG CUNG CỐẠ Ộ ̉
HOAT ĐÔNG 4:̣ ̣ Cung cô ́̉ (10 phut)́
1. M c tiêu: ụ Giúp hs h th ng ki n th c c a bàiệ ố ế ứ ủ
2. Ph ươ ng pháp/Kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ Phương pháp nghiên c u trứ ường h p đi n hình, xợ ể ử
lý tình hu ng, k thu t đ t câu h i,k thu t giao nhi m v ố ỹ ậ ặ ỏ ỹ ậ ệ ụ
3. Hình th c t ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cá nhânạ ộ
4. Ph ươ ng ti n d y h c: ệ ạ ọ SGK, b ng ph , thả ụ ước
5. S n ph m: ả ẩ Hoan thanh 2 bai tâp̀ ̀ ̀ ̣
Câu 1: Axác đ nh khi nào? ( MĐ1) ị
Câu 2: Bài 9 ( MĐ3)
Câu 3: ) Rút g n bi u th c sau:ọ ể ứ ( MĐ3)
a) (2− 3)2 = 2− 3; b) (3− 11)2 = 11 3− ;
c)2 a2 =2a (a 0); d) 3 (a 2)− 2 =3(2a) (a<2)
D. HƯỚNG D N V NHÀ (3 phut)Ẫ Ề ́
H c bài theo v ghi và SGKọ ở
H c k cách tìm giá tr bi n c a bi u th c A đ ọ ỹ ị ế ủ ể ứ ể A có nghĩa; H c thu c đ nh lí vàọ ộ ị cách ch ng minh“ ứ V i m i s a ta có: ớ ọ ố a 2 a”; Làm bài t p 9, 10, 11, 12, 13ậ
HD: Bài 9: Đ a bài toán tìm x v d ng pt ch a tr tuy t đ i c a x ch ng h nư ề ạ ứ ị ệ ố ủ ẳ ạ
HS ho t đ ng nhóm làm ạ ộ ?3. Ghi k t quế ả
vào vào b ng nhómả
G i ý HS quan sát k t qu trong b ng vàợ ế ả ả
nh n xét quan h gi a ậ ệ ữ a2 và a
GV gi i thi u đ nh lý và hớ ệ ị ướng d n HSẫ
ch ng minh nh SGKứ ư
? Khi nào x y ra tr ả ườ ng h p ợ :”Bình
phương m t s , r i khai phộ ố ồ ương k t quế ả
đó thì đượ ạ ốc l i s ban đ u “?ầ
HS th c hi n, đ ng t i ch tr l i ví d 2ự ệ ứ ạ ỗ ả ờ ụ
SGK.GV nêu ý nghĩa:”Không c n tính căn ầ
b c hai mà v n tìm đ ậ ẫ ượ c giá tr c a căn ị ủ
b c hai ậ “(nh vào vi c bi n đ i đ a vờ ệ ế ổ ư ề
bi u th c không ch a căn b c hai)ể ứ ứ ậ
GV trình bày câu a) ví d 3 và hụ ướng d nẫ
HS làm câu b) ví d 3ụ
+ GV gi i thi u chú ý SGK ớ ệ Yêu c u HSầ
đ ng t i ch đ c l iứ ạ ỗ ọ ạ
GV gi i thi u câu a) và yêu c u HS làmớ ệ ầ
câu b) ví d 4 SGK ụ
? a<0 thì a 3 th nào? Suy ra ế a3 th nào? ế
K t lu n.ế ậ
2. H ng đ ng th c ằ ẳ ứ A2 = A
a 2 1 0 2 3
a2 4 1 0 4 9
2
Đ nh Lý:ị
( sgk )
Ch ng minh ứ
: (sgk)
Ví d 2ụ :(sgk)
Ví d 3:ụ
b) (2− 5 )2 = −2 5 = 5 2−
vì ( 5 2> )
V y ậ (2− 5 )2 = 5 2−
Chú ý: ( sgk)
Ví d 4:ụ
a6 = (a )3 2 = a3
Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó 3
a = a3
V y :ậ a6 = −a3 ( v i a<0 ớ )
Năng
l c tínhự toán
Trang 7Bài 10: Bi n đ i v trái v ph i;Bài 11, 12: V n d ng h ng đ ng th c ế ổ ế ế ả ậ ụ ằ ẳ ứ A2 = A đ rútể
g n.ọ
. Ngày so n: ạ 02/9/2020
Ngày d yạ :L p 9CDE: 12/9/2020ớ
Th i lờ ượng: 1 ti tế
§. LUY N T PỆ Ậ Tu n:1ầ
Ti t: 3ế
I.M C TIÊU:Ụ
1.Ki n th c: ế ứ C ng c v căn th c b c hai, đi u ki n xác đ nh c a căn th c, h ngủ ố ề ứ ậ ề ệ ị ủ ứ ằ
đ ng th cẳ ứ A2 = A
2.K năng: ỹ Có k năng tìm căn b c hai, căn b c hai s h c c a m t s không âm.ỹ ậ ậ ố ọ ủ ộ ố Dùng liên h c a phép khai phệ ủ ương v i quan h th t đ so sánh các căn b c haiớ ệ ứ ự ể ậ
Khai phương m t s , tìm đi u ki n xác đ nh c aộ ố ề ệ ị ủ A , v n d ng h ng đ ng th cậ ụ ằ ẳ ứ 2
A = A đ rút g n bi u th c.ể ọ ể ứ
3. Thái đ : ộ
Có thái đ h c t p nghiêm túc, t giác. Rèn luy n thái đ c n th n khi đ a m t bi uộ ọ ậ ự ệ ộ ẩ ậ ư ộ ể
th c ra ngoài d u căn. ứ ấ C n th n trong tính toán và bi n đ i căn th cẩ ậ ế ổ ứ
4. Xác đ nh n i dung tr ng tâm ị ộ ọ
Căn b c hai s h c c a m t s không âm.ậ ố ọ ủ ộ ố
Đi u ki n xác đ nh c a căn th c.ề ệ ị ủ ứ
H ng đ ng th c ằ ẳ ứ A2 = A
5. Đ nh h ị ướ ng các năng l c hình thành ự :
Năng l c chung: ự Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sángự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
t o, năng l c t qu n lí, năng l c giao ti p, năng l c h p tác, năng l c tính toán, năngạ ự ự ả ự ế ự ợ ự
l c s d ng ngôn ng , suy lu n hình h c, năng l c v hình, nh n bi t hình.ự ử ụ ữ ậ ọ ự ẽ ậ ế
Năng l c chuyên bi t: Năng l c s d ng ngôn ng , năng l c v hình , nh n bi tự ệ ự ử ụ ữ ự ẽ ậ ế hình
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH:Ẩ Ị Ủ Ọ
1 Chu n b c a GVẩ ị ủ : B ng nhóm, phi u h c t p, SGK.ả ế ọ ậ
2 Chu n b c a HSẩ ị ủ : Ôn t p các ki n th c liên quan, làm các BT ph n luy n t pậ ế ứ ầ ệ ậ III . HO T Đ NG D Y VÀ H CẠ Ộ Ạ Ọ
*Ki m tra bài cũể ( 5 phút)
HS1: Nêu A xác đ nh (hay có nghĩa) khi nào? ị
Áp d ngụ : Tìm x d căn th c sau có nghĩa: ể ứ 3x 7+
HS2: Trình bày ch ng minh đ nh lí: v i m i s a ta có ứ ị ớ ọ ố a2 = a
Áp d ng:ụ Rút g n:ọ (1− 3)2 =?
Đáp án và bi u đi m:ể ể
HS1: A xác đ nh khi A không âm ( 5 đi m)ị ể
Áp d ngụ có nghĩa khi: 3x + 7 0 hay x 7
3
− ( 5 đi m)ể
Trang 8Áp d ng:ụ ( 3 1− ) ( 5 đi m)ể
A. HO T Đ NG Ạ Ộ KH I ĐÔNG:Ở ̣
HOAT ĐÔNG 1:̣ ̣ Tinh huông m đâu: (Đăt vân đê) ̀ ́ ở ̀ ̣ ́ ̀( 2 phút)
1. M c tiêu: ụ Tao tinh huông hoc tâp cho hoc sinh. Giup hoc sinh h ng th trong hoc̣ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ứ ứ ̣ tâp̣
2. Ph ươ ng pháp/Kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ Phương pháp nghiên c u trứ ường h p đi nợ ể hình,k thu t đ t câu h i.ỹ ậ ặ ỏ
3. Hình th c t ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cá nhânạ ộ
4. Ph ươ ng ti n d y h c: ệ ạ ọ SGK, b ng ph , thả ụ ước
5. S n ph m: ả ẩ T o tình hu ng h c t p cho h c sinhạ ố ọ ậ ọ
ĐVĐ hai ti t h c trế ọ ước chúng ta đã làm quen v i Căn b c hai, Căn th c b c hai vàớ ậ ứ ậ HĐT. Hôm nay chúng ta v n d ng ki n th c đã h c làm m t s bài t p sau.ậ ụ ế ứ ọ ộ ố ậ
B. HINH THANH KIÊN TH C:̀ ̀ ́ Ứ
HOAT ĐÔNG 2:̣ ̣ Luy n t pệ ậ (23 phút.)
1. M c tiêu: ụ C ng c v căn th c b c hai, đi u ki n xác đ nh c a căn th c, h ngủ ố ề ứ ậ ề ệ ị ủ ứ ằ
đ ng th cẳ ứ A2 = A
2. Ph ươ ng pháp/Kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ Phương pháp nghiên c u trứ ường h p đi n hình,ợ ể
phương pháp th o lu n, phả ậ ương pháp d y h c nhóm, x lý tình hu ng, k thu t đ tạ ọ ử ố ỹ ậ ặ câu h i.ỏ Kĩ thu t chia nhóm, Kĩ thu t giao nhi m v , Kĩ thu t đ ng não;ậ ậ ệ ụ ậ ộ Kĩ thu t “ậ
H i và tr l i”;ỏ ả ờ
3. Hình th c t ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cá nhân, nhóm.ạ ộ
4. Ph ươ ng ti n d y h c: ệ ạ ọ SGK, b ng ph , thả ụ ước
5. S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành các bt 913
Trang 9C. HO T Đ NG CUNG CÔ:́Ạ Ộ ̉
1. M c tiêu: ụ Giúp hs h th ng ki n th c c a bàiệ ố ế ứ ủ
2. Ph ươ ng pháp/Kĩ thu t d y h c: ậ ạ ọ Phương pháp nghiên c u trứ ường h p đi n hình,ợ ể
x lý tình hu ng, k thu t đ t câu h i,k thu t giao nhi m v ử ố ỹ ậ ặ ỏ ỹ ậ ệ ụ
3. Hình th c t ch c ho t đ ng: ứ ổ ứ ạ ộ Ho t đ ng cá nhânạ ộ
4. Ph ươ ng ti n d y h c: ệ ạ ọ SGK, b ng ph , thả ụ ước
5. S n ph m: ả ẩ Hoan thanh 2 bai tâp̀ ̀ ̀ ̣
Ho t đ ng GV& HSạ ộ N i dung ộ NLHT
GV nêu bài t p 9c) và 9d) ậ
H: Nêu cách gi i tìm x tho mãn bài toánả ả
cho?
HS: Đ a v vi c gi i pt có ch a tr ư ề ệ ả ứ ị
tuy t đ i đã h c l p 8 đ gi i.ệ ố ọ ở ớ ể ả
2 HS m i em m t câu trình bày gi i trên ỗ ộ ả
b ng ả
Yêu c u HS t ki m tra bài gi i nhà, ầ ự ể ả ở
nh n xét bài làmậ
H: Nêu các cách ch ng minh m t đ ng ứ ộ ẳ
th c?ứ
HS: Bi n đ i VT thành VP ho c ngế ổ ặ ược
l i; Bi n đ i hai v cùng b ng m t bi uạ ế ổ ế ằ ộ ể
th c.ứ
GV nêu m u ch ng minh câu aẫ ứ
C l p làm bài, m t HS trình bày trên ả ớ ộ
b ng ả
Yêu c u HS v n d ng câu a ch ng minhầ ậ ụ ứ
câu b
GV:V n d ng ki n th c căn b c hai s ậ ụ ế ứ ậ ố
h c tính? Bt p 11a,c ọ ậ
C l p làm, 2HS m i em m t câu th c ả ớ ỗ ộ ự
hi n trên b ng.ệ ả
H: Nh c l i ắ ạ A xác đ nh (hay có nghĩa) ị
khi nào? V n d ng làm Bt p 12b,cậ ụ ậ
HS: A xác đ nh (hay có nghĩa) khi ị A 0
HS ho t đ ng nhóm làm bài trên b ng ạ ộ ả
nhóm
H: V n d ng ki n th c nào đ rút g n ậ ụ ế ứ ể ọ
các bi u th c Bt p 13a,c? ể ứ ậ
HS :V n d ng h ng đ ng th cậ ụ ằ ẳ ứ
2
A = A rút g nọ
HS lên b ng trình bàyả
Bài t p 9. SGKậ
c 4x2 =6� 2x 6= 2x 6=
� ho c ặ 2 x 6
x = 3 ho c x = 3 ặ
V y pt có 2 nghi m xậ ệ 1 = 3;
x2 = 3 d) 9x2 = −12 � 3x 12=
Gi i tả ương t nh trên pt có 2ự ư nghi mxệ 1 = 4; x2 = 4
Bài 10. SGK b.VT
2
4 2 3− − 3= ( 3 1)− − 3
= 3 1− − 3= − =1 VP (đpcm) Bài 11. SGK
a) 16 25+ 196 : 49 4.5 14 : 7= + = 20 + 2 = 22
c) 81 = 9 3= Bài 12. SGK b) − +3x 4 có nghĩa khi 3x + 4 0 hayx 4
3.
V y ậ x 4
3 thì x 4 có nghĩa
c) 1
1 x
− + có nghĩa khi 1 + x > 0 hay x > 1 Bài 13. SGK
a) 2 a 5a 2 a 5a2− = − = − − = −2a 5a 7a (v i a<0)ớ
c) 9a4 +3a2 =3a2 +3a2 =6a2
Năng
l c tínhự toán
Trang 10GV: H th ng hoá các bài t p đã gi i. Yêu c u HS nêu các ki n th c c n v n d ng,ệ ố ậ ả ầ ế ứ ầ ậ ụ phân d ng lo i Bt p.ạ ạ ậ
HS: nh c lai đ nh nghĩa căn b c hai s h c; Cách tìm gía tr c a bi n đ căn th c xácắ ị ậ ố ọ ị ủ ế ể ứ
đ nh. Phân lo i d ng bài t pị ạ ạ ậ
D ng 1:ạ Tính và rút g n bi u th cọ ể ứ
D ng 2:ạ Tìm x đ căn th c có nghĩa ể ứ
D ng 3:ạ Phân tích thành nhân tử
D ng 4:ạ Gi i phả ương trình
D. HO T Đ NG TÌM TÒI và M R NG: (10 phut)Ạ Ộ Ở Ộ ́
GV: Nêu yêu c u bài t p 14. ầ ậ Phân tích thành nhân t 14a,cử
H:S d ng phử ụ ương pháp nào đ phân tích thành nhân t Bt p này?ể ử ở ậ
HS:S d ng h ng đ ng th c đ phân tích. 2HS khá m i em m t câu th c hi n trênử ụ ằ ẳ ứ ể ỗ ộ ự ệ
b ngả
GV:Hd n dùng k t qu : V i a ẫ ế ả ớ 0 thì a ( a ) 2
M r ng gi i Pt: xở ộ ả 2 – 3 = 0
2
x − =3 0�(x− 3)(x+ 3) 0= x− 3 0 x= � + 3 0= �x= 3ho c ặ x 3
E. HƯỚNG D N V NHÀ (2 phut)Ẫ Ề ́
- Ôn t p các ki n th c đã h c v căn th c b c hai.ậ ế ứ ọ ề ứ ậ
- Làm các câu còn l i c a Bt p: 11, 12 , 13,14 tạ ủ ậ ương t nh các câu đã gi i.ự ư ả
- HD:Bt p 12d) ậ Vì 1 +x2 0 v i m i x , nênớ ọ 1 x 2 luôn có nghĩa v i m i x.ớ ọ
Đ c trọ ước: Liên h gi a phép nhân và phép khai ph ệ ữ ươ ng.
.