1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Nghiên cứu sự hút thu Cu, Pb, Zn và tìm hiểu khả năng sử dụng phân bón để giảm thiểu sự tích lũy chúng trong rau cải xanh và rau xà lách : Đề tài NCKH. DT.54.2007

101 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 13,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tương quan giữa hàm lượng C u, Pb.. Anh hướng của ô nhiễm đất liến chất lượng nông sản H ệ sinh thái nông nghiệp là m ột trong những hộ sinh thái quan trọ n g nhât quyêt định s ự tồn tại

Trang 1

T R U N G TÂ M HÓ T R Ợ N GH IÊ N c ử u C H Á U Á

BÁO CÁO TONG HỢP NGHIẸM THU

ĐẺ TÀI NGHIÊN c ư u KHOA HỌC

C h ủ trì đ ề tài: PGS.TS Nguyễn Xuân Cự

DI / "M4

Trang 3

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ 4

T O M T Ấ T K É T Q U Ả N G H IÊ N c ứ u C H Í N H C Ủ A Đ Ề T À I 6

P H À N BÁ O C Á O C H Í N H 7

1 Đ Ạ T V Á N Đ Ẻ 7

2 T Ó N G Q U A N T À I L I Ệ U 9

2.1 Sản xuất rau trên thế giói và ỡ Việt Nam 9

2 1 1 S ản x u ất rau trê n th ể g iớ i 9

2 1 2 S àn x u ất ra u ở V iệt N a m 10

2.2 Ô n h iễ m đ ấ t v à ả n h h ư ở n g c ủ a n ó đ ế n c h ấ t lư ợ n g n ô n g s ả n 11

2.2.1 Ỏ nhièm đát II 2.3 P h ư ơ n g p h á p x ử ụ đ ấ t ô n h iễ m kim loại n ậ n g 18

2 3 1 P h ư ơ n g p h á p x ử lý d ạ i b ả n g n h iệ t 19

2 3.2 Phương pháp x ử lý đấi bàng tách chiểt, phàn cấp c ô hạt 19 2 3 3 P h ư ơ n g p h á p x ử lý d ả t b ả n g đ i ệ n 19

2 3 4 P h ư ơ n g p h á p c h iê t tá c h hơ i tạ i c h ồ 20

2 3 5 P h ư ơ n g p h á p kết tú a h ó a h ọ c 20

2 3 6 P h ư ơ n g p h á p p h ân h ủ y sin h h ọ c c á c c h ấ t ô n h i ễ m 20

2 3 7 P h ư ơ n g p h á p x ử lý đ â t ô n h iễ m b ă n g th ự c v ậ t 21

3 ĐỎI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN củu 22

3.1 Đ ối tư ợ n g n g h iên c ứ u 22

3 1 1 C â y rau cài x a n h (B ra s s ic a ju n c e a L C z e m ) 22

3 1 2 C â y rau xà lảch ( l.a c tu c a s a liv a L ) 22

3.2 Phinmg pháp nghiên cứu 22

3 2 1 P h ư ơ n g p h á p th ụ Ih ập s ố liệu I h ử c ấ p 22

3 2 3 P h ư ơ n g p h ả p b ổ tri th i n g h iệ m 23

3.2.4 T h eo dổi thi nghiệm v à lấy mằu phản t i c h 25

3 2 5 P h ư ơ n g p h á p p h á n tic h tro n g p h ò n g th i n g h iệ m 25

4 KÉT QUẢ NGHIÊN cửu VÀ THẢO LUẬN 27

DANH MỤC CÁC BẢNG .3

Trang 4

4.1.1 Đ iều kiện tự n h iê n 27

4 1.2 Đ iề u kiện k in h té xã h ộ i 28

4.2 M ột số tinh chất đất thi nghiệm 30

4 3 Ả n h hưỏHK c ủ a lư ọ n g bón C u , P b , Z n đ ế n sin h t r ư ở n g v à tích lũ y c h ú n g t r o n g r a u 31

4 3 1 Ả n h h ư ở n g c ũ a C u P b, Z n đ ế n sin h trư ờ n g và tích lũy c h ú n g tro n g rau cài x an h 7 3 1 4 3 2 Ả n h h ư ờ n g c ủ a C u , P b, Z n đ ế n sin h trư ở n g v ả tíc h lũ y c h ú n g tro n g rau xà lá c h 37

4.3.3 Tương quan giữa hàm lượng C u, Pb Zn trong đất và trong rau xà lách 4 1 4.4 Ảnh hương của bón phốt phát, vôi và mùn cưa đến sinh trưởng và tích lu ỹ kim loại n ặ n g tro ng ra u 43

4 4 1 Ả n h h ư ở n g c ú a b ó n phốt p hát, vôi và m ù n c ư a đ ế n s in h tr ư ờ n g v à tíc h lũy C u , P b , Z n c ủ a ra u c ả i x a n h 43

4 4 2 Á n h h ư ờ n g c ù a b ó n ph ố t p hát, vôi và m ù n cư a đ ế n s in h tr ư ở n g v à tíc h lũ y C u , P b , Z n c ù a ra u x à l á c h 49

K É T L U Ậ N V À K IẾ N N G H Ị 56

T À I L IỆ U T H A M K H Ả O 59

PH Ụ L Ụ C Error! Bookm ark not defined M Ộ T SỎ HỈNH ÁNH TH Í N G HIỆM 63

CÁ C BÀI BÁ O ĐÃ Đ Á NG, TRANG PHỤ BÌA LUẬN VĂN VÀ KHÓA L U Ậ N 64

TÓ M T Á T K ẾT Ọ UÁ NGHIẾN c ú n 67

PR O JEC T S U M M A R Y 71

PHIÊU ĐĂNG K Ỷ K Ê T Q Ư Ả NGHIÊN c ú n KHOA HỌ C 74

Trang 5

S tt T ê n b ả n g T ra n g

B á n g 2 N u ư ờ n g hàm lư ợ ng N O ì ' c h o p h ép tro n g m ôt s ô loại ra u qu ả 15

B ả n e 3 H àm lư ợ ng kim loại n ặ n g tro n g m ột sô p hân b ó n th o n g

th ư ờ n g

16

1 B ả n g 4 N p ư ỡ n g c h o p h ép m ột s ố kim loai n ặn g tro n g ra u q u à tu ơ i 17

B ả n g 5 S ô lư ơ n g thuôc bảo vệ th ư c v â t đ ư ợ c s ừ du n g ờ V iệt N am 18

B ả n g 10 A n h h ư ờ n g cù a lư ợ n g bón Z n đ ê n sin h trư ở n g và tíc h lũy

ch ủ n g tro n g ra u cải xanh

B à n g 17 A nh h ư ở n g cù a lư ợ n g b ó n vôi đển sin h trư ở n g và tích lũ y C u

P b, Z n tro n g rau cải xanh

Trang 6

S tt T e n h ìn h T r a n g

H ìn h 1 A n h h ư ớ n g cù a lư ợ n g bón C u đên ch iê u c a o câ y , sin h khôi và

C u tích lũ y tro n g c â y cải xanh

32

H ìn h 2 A n h h ư ở n g cù a lư ợ ng bón P b đ ên chiê u ca o câ y sin h khôi và

Pb tro n g câ y cãi xanh

33

H ỉn h 3 A n h h ư ờ n g c ủ a lư ợ n g b ó n Z n đ ên ch iê u ca o n ăn g su â t v à hàm

lư ợ n g Z n tro n g rau cải x anh

34

H ìn h 4 Tương q u an g iừ a hàm lư ợ n g C u 2+ tro n g đ ất và C u tích lũy tro n g ra u cải xanh

3 6

H ìn h 5 T ư ơ n g q u an g iữ a P b2+ tro n g đất và P b tro n g ra u cải xanh 36

H ìn h 6 T ư ơ n g q u an giữ a hàm lư ơ n g Z n 2+ tro n ạ đ ất và Z n tro n g câ y 36

H ìn h 7 A n h h ư ờ n g cũ a lư ợ n g bón C u đên ch iê u ca o câ y , sin h k hôi và

C u tích lũy tro n g cây

H ìn h 10 T ư ơ n g q u an g iữ a C u 2’ tro n g đ ất và C u tro n g rau x à lách 42

H ìn h 11 T ư ơ n g q u an g iữ a P b2^ tro n g đ ấ t và P b tro n g rau xà lách 42

H ìn h 12 T ư ơ n g q u an giữ a Z n tro n g đ ất và Z n tro n g rau x à lách 42

H ìn h 13 A n h h ư ờ n g c ú a lư ợ ng bón p h ô t pho đèn ch iê u c a o v à n ăn g su â t cải x anh

45

H ìn h 14 Ả n h h ư ở n g cù a lư ợ n g bón p h ổ t p h o đ ến s ự tích lũy C u, P b, Z n tro n g ra u c ả i xanh

45

H in h 15 Ả n h h ư ở n g c ủ a lư ợ ng bón p h ấ t p h o đ ển s ự tích lũy C u Pb, Z n tro n g ra u cài x anh

H ìn h 20 Ả n h h ư ờ n g c ù a bón vôi đển ch iề u ca o và n ăn g su ất ra u x à lách 52

H ìn h 21 A n h h ư ờ n g cù a lư ợ ng bón v ô i đ ê n h àm lư ợ n g C u P b Z n tro n g

54

Trang 7

NGHIÊN CỬU Sự HÚT THU Cu, Pb, Zn VÀ TÌM HIÉU KHA NĂNG SỪ DỰNG PHÂN BÓN ĐẾ GIAM THIẾU sự TÍCH LÙY CHÚNG TRONG RAU CAI XANH VÀ RAU XÀ LÁCH

Trang 8

K ết qu ả v ề k h o a họ c (n h ữ n g đ ó n g g ó p củ a đ ề tài các c ô n g trìn h k h o a học

c ô n g bo):

Đ ã cô n g b ố 2 bài báo trẽn tạp ch í K h o a học

K ế t qu ả phục vụ thực té (c á c sả n p hẩm cô n g n g h ệ, khả n ăn g á p d ụ n g thực tế):

K ế t q u ả có thể đ ư ợ c vận d ụ n g vào thực tiễn s ả n x u ấ t vừa n â n g c a o n ăng

s u ấ t ra u, vừ a c ó tác d ụ n g giám th iêu s ự tích lũy kim loại n ặ n g tro n g rau

g ó p phần sâ n xu ất ra u an to àn trên đ ịa bàn H à N ội

K ế t qu ã d à o tạ o (s ố lư ợ ng sinh v iê n , số lư ợ ng học viên c a o h ọc, n g h iên cứ u

s in h làm v iệc tro n g đề tài):

Đ à o tạo 1 T h ạ c s ĩ v à 4 c ử nhân

K ết q u á n ân g c a o tiềm lực k h o a học (n â n g ca o trìn h đ ộ c á n b ộ và tăn g

c ư ờ n g tran g th iết bị ch o d o n vị):

B ổ su n g vào lý luận và th ự c tiễ n ng h iên cứ u về s ự h ú t th u kim loại n ặn g và

c á c giải p h áp giảm th iểu hút th u kim loại n ặn g tro n g rau N â n g c a o khả

n ãn g ng h iên cứ u giải q uyết cá c v ấ n đê th ự c tiền c h o c á n b ộ th am g ia đ ê tài

Trang 9

PHÀN BÁO CÁO CHÍNH

1 Đ Ạ T V Á N ĐÉ

N g à y nay ô n hiễm đ ất và th ự c p h ẩm đ a n g trở thành vấn đ ề th ờ i s ự th u hút

n h iêu n h à k h o a học trong n ư ớ c c ũ n g n h ư ngoài nướ c nghiên c ứ u M ộ t trong

n h ữ n g v ấ n đ ề đ ư ợ c ch ú ý ng h iên cứ u lả ò nhiễm dất do các k im loại n ặ n g có

n g uồn g ố c từ n ư ớ c thái đ ô thị và các làn g nghề d o ch ú n g c ó đ ộ c tín h c a o và dề

d à n g g â y đ ộ c hại c h o con ngư ờ i th ò n g q u a chuỗi thức ản

T ro n g n h ữ n g năm gần đ ây d o s ừ d ụ n g nướ c thãi từ th ành p h ố tro n g nô n g

n g h iệp đ ã làm tích luỳ đ á n g kể c á c kim loại n ặng trong đất Đ ây cù n g là n g u y ên nhân iàm tích luỳ ca o các kim loại n ặ n g tro n g sản p hâm n ô n g ng h iệp N hiều

ng h iên c ứ u tro n g n ư ớ c cũ n g n h ư n goài n ư ớ c đ ã ch o thấy m ức đ ộ n g u y hại c ũ a các loại ra u k h ô n g a n to àn Irong bừ a ăn h àn g n gày đối với ngư ờ i d â n d o có tíc h lũy

c a o cá c kim loại n ặn g n h ư C u , Pb Z n , C d (C h ea n g H ong và N g u y ễ n Đ ình M ạnh, 2003; R a v i N a id u , D a n ie lle O liv e r an d S tu a rt M cC onnell, 2003; Đ ặ n g T h ị A n,

C h u T h ị T h u H à, 2005; H ồ T hị Lam T rà , 2005)

R a u x an h nói c h u n g , rau cài xanh v á ra u xà lách nói riên g đ ư ợ c s ừ d ụ n g rất phổ b iế n tro n g bữ a ăn h àn g n g ày của ng ư ờ i dân V iệt N am C h ú n g là n h ữ n g c â y trồ n g ả n lá c ó khả n ă n g tích lũy c a o các n g u y ên tổ kim loại n ặn g , n h ữ n g n g u y ên

tố c ó đ ộ c tín h c a o và d ễ d à n g đ ư ợ c tích lu ỹ tro n g các nô n g sản g â y ản h h ư ớ n g đến

sứ c k h o é co n ngư ờ i th ô n g q u a c o n đ ư ờ n g tích luỹ sinh hợc D o v ậy, ô n h iễm kim loại n ặ n g đã trở th àn h vấn đ ề thu hút s ự c h ú ý nghiên cứ u cù a c á c n h à k h o a học

N hiều n g h iê n cứ u tro n g n ư ớ c cũ n g n h u n goài nướ c dà cá n h báo m ứ c đ ộ n g u y hại

cù a các loại ra u đ ư ợ c trồ n g ở cá c vù n g ven đ ô thị chịu ản h h ư ờ n g c ủ a các nguồn nướ c th ải từ c á c th àn h phố v à c á c khu c ô n g ng h iệp (R avi N a idu, D a n ie lle O liv e r

an d S tu a rt M cC o n n ell 2003)

ơ n ư ớ c ta n hữ ng ng h iên c ứ u h iệ n n av về vấn đ ề này c h ù y ê u đ ẻ c ậ p đên

v iệc đ á n h g iá ô n hiễm đất, s ự tổ n lưu cá c ch ấ t độc hại trong n ô n g s ản M ộ t số

n g h iên c ứ u s ứ d ụ n g c á c loài câ y trô n g c ó kh ả năng hút thu cao kim loại n ặ n g đê

x ừ lý c á c đất ô nh iễm T uy n hiên n h ữ n g giải p háp này th ư ờ n g k h ô n g m a n g lại

h iệu q u ả th ự c tế vì ở n ư ớ c ta m ức độ ô nhiễm đất cò n th ấp và p h àn b ố rải rác,

h oặc ch i là cá c dấu hiệu đất c ó s ự tích lũ v c a o m ột số nguvẻn tố k im loại n ặ n g do

s ứ d ụ n g n ư ớ c thái thành phố hoặc s ứ d ụ n g p hân bón không hợ p lý T rê n th ự c tiễn

Trang 10

đất n à y Vi vậy các n ô n g sàn c ó ch ử a hám lư ợ ng ca o các k im loại n ặ n g v ẫn đ ư ợ c lưu h àn h và s ứ d ụ n g trong các bừa ă n h àn g ngây cua người dân.

S ứ d ụ n g các ch ấ t bón váo đất c ó khá năng c ố đ ịn h kim loại n ặ n g nhăm

g iảm th iề u s ự hút th u và tích lũy c h ú n g trong nô n g sàn đ ư ợ c x em là g iãi p h áp tích

c ự c th e o h ư ớ n g tiếp tục d u y trì q u á trìn h sàn xuất nên d ễ đ ư ợ c c h ấ p n hận của ngư ờ i d ân T rê n th e giớ i c ũ n g đã c ó m ộ t số nghiên cứu s ứ d ụ n g các loại p h ân bón hoặc cá c chất tạo p hứ c bển với kim loại n ặn g d è giảm th iéu s ự h ú t th u c h ú n g bới

c â y trồ n g c h o c á c kết qu á tốt (S k in n e r 1987 1989; R uby et al, 1994; C h e n et al 1997) T u y n hiên ờ n ư ớ c ta c h o đ ến n a y vẫn ch ư a có ng h iên c ứ u n à o đ ề c ậ p đến

v ấ n đ ề n à y D o v ậ y đ â y đ ư ợ c x e m là m ộ t h ư ớ n g n g h iê n c ứ u m ớ i c ó V n g h ĩa th ự c tiền c a o n hằm d u y tri qu á trìn h sàn x u ất nông nghiệp n gay trên n h ữ n g v ù n g đất bị nhiềm bẩn bời cá c kim loại nặng

N g h iê n c ứ u k h ả n ăn g h ú t th u v à c á c giài pháp n hàm g iám th iểu s ự tích lũy kim loại n ặ n g tro n g c â y trồ n g nói c h u n g , đặc biệt là n h ữ ng loại ra u x a n h đ ư ợ c s ử

d ụ n g rấ t p h o biến n h ư cài x an h v à x à lác h sẽ c ó ý nghĩa lý th u y ết c ũ n g n h ư thực tiễn g ó p phần sản x u ấ t rau an to àn cu n g c ấ p ch o tiêu d ù n g h àn g n g ày c ủ a ngườ i dân

X u ấ t phát từ n h ữ n g vấn đ ê trên c h ú n g tôi thực hiện đ ề tài “Nghiên cứu sự hút thu Cu, Pb, Ztí và tìm hiêu khá năng sử dụng phân bón đê giám thiêu sự tích lũy chúng trong rau cái xanh và rau xà lách".

M ụ c đ íc h c h ín h c ù a ng h iên c ứ u là x á c đ ịnh khả n ă n g hút th u c á c kim loại

n ặng v à ản h h ư ờ n g cù a v iệc bón lân, vôi m ùn cư a đến sin h trircyng v à khủ n ăn ghút th u k im loại n ặng (C u Pb Z n ) c ủ a rau cải xanh và rau xà lách trồ n g trên đất

d ư ợ c g â y n hiễm kim loại n ặn g ớ cá c liều lư ợ ng khác nhau T rẽn c ơ s ở đ ó x á c đ ịnh

k h á n ă n g s ử d ụ n g lân, vôi và m ùn c ư a đ ể giảm thiếu s ự tích lũ y kim loại n ặng tro n g ra u g ó p p hần s ả n xuất rau a n to à n ờ vù n g ngoại thành H à N ội

C á c nội d u n g nghiên c ứ u cụ thể cù a đ ề tài là:

- Đ á n h g iá ản h h ư ở n g c ủ a lư ợ n g bón kim loại n ặng đ ế n sin h trư ở n g v à tích

lũ y c h ú n g (C u , P b, Z n ) tro n g ra u cải xanh v à xà lách ỡ các liều lư ợ n g gây nhiễm

kh ác nhau

- X ác đ ịn h khá n ăn g s ử d ụ n g m ộ t số loại phân bón (lân vôi và m ùn c ư a ) để giảm th iề u s ự tích lũy kim loại n ặng (C u Pb Z n ) trong rau c ả i xanh v à x à lách

Trang 11

2.1 Sản xu ấ t ra u trê n thế g ió i và ờ V iệt Nam

2 ỉ i Sàn xuất rau trên thế giới

H iện n ay, n ê n k in h te th ê giớ i đ a n e phát trièn với tỏc đ ộ c a o n ham đ á p ứ ng

n h u c ầ u n g à y c à n g tă n g c ủ a co n ngư ờ i v ả đ ể đạt m ục tiêu tạo m ức c â n b à n g m ới

v ớ i s ự ồ n đ ịn h thị trư ờ n g trên to àn cẩu C ù n g với sự gia tăn g d á n số nhu c ầ u cu n g

c ấ p lư ơ n g th ự c th ự c p h ẩm ch o loài ng ư ờ i c ũ n g n gày cà n g g ia tă n g m ạnh m ẽ T u y

n h iê n , cù n g v ớ i s ự p h á t triển kinh tế đ ã k é o th eo hàng loạt cá c vấn đ ề có liê n q u an

đ ế n m ô i trư ờ n g x u n g q u a n h g ây cả n tr ở các qu á trình p h át triển cũ n g n h ư sức

k h ò e c o n n g ư ờ i D o s ự ph át triển m ạnh m è củ a đô thị và cô n g n g h iệp cũ n g n h ư sự

g ia tă n g lư ợ n g p h ân h o á học, th u ố c trừ s â u tro n g sản xu ất n ô n g n g h iệ p đ ã g â y ô

n h iễm m ô i trư ờ n g v à à n h hư ở n g đ ế n sứ c k hoé con người T ro n g n h ữ n g n ă m g ần

đ â y c á c tổ c h ứ c q u ố c te n h ư tô ch ứ c N ò n g lương (F A O ), tồ ch ứ c Y tế th ế giớ i (W H O ) và c á c tồ c h ứ c kh ác v ề vấn đ ề m ôi trư ờ n g đâ đ u a ra c á c k h u y ến c á o , hạn

c h ế v iệc s ử d ụ n g h o á ch ấ t n hân tạo v ào n ô n g nghiệp, xây d ự n g c á c q u y trìn h sản

x u ấ t th e o c ô n g n g h ệ sạc h , cô n g n g h ệ sin h h ọc, công n ghệ s ử d ụ n g n g u ồ n n ăn g

lư ợ n g tái tạo (N g u y ễ n X u â n T h àn h , 1997) T ố chứ c Y tế thế giớ i đ ã ư ớ c t í n h rằ n g

m ồ i n ăm c ó 3 % n h à n lực lao đ ộ n g n ô n g ng h iệp ở các n ư ớ c đ a n g phát triể n bị

n h iễ m đ ộ c th u ố c b ảo v ệ thực vật T ro n g th ậ p k ỳ 90 cù a th ế ki X X ớ C h â u Phi

h à n g n ă m c ó k h o à n g 11 t r i ệ u t r ư ờ n g h ợ p b ị n g ộ đ ộ c ờ M a la ix ia 7 % n ô n g d à n bị

n g ộ đ ộ c h à n g n ăm , 15 % ngư ờ i bị ngộ đ ộ c thuốc bão vệ thực vật ít nhất m ộ t lần tro n g đ ờ i (H ồ T h ị L am trà, 2005) C hính vì vậy từ quy trinh cô n g n g h ệ sả n xuất

ra u tru y ền th ố n g , c á c n ư ớ c này đ ã cải tiế n ứ n g dụng c ô n g n g h ệ sản x u ất rau an

to à n n g à y c à n g đ ư ợ c p h ổ biến rộ n g rãi trê n thế giới

Ờ c á c n ư ớ c p h á t triển c ô n g nghệ s ả n xu ất rau đ ư ợ c h o àn th iệ n ở trìn h độ

c a o S à n xu ất ra u a n to àn tro n g nh à kính, nh à lưới, trong d u n g dịch đ ã tr ở nên

q u e n th u ộ c Ở Đ ứ c c ó h à n g ngàn cử a h à n g bán “ rau x anh sin h th á i" v à “ trái câ y sin h th á i” đ ể p h ụ c vụ n h u c ầ u rau qu ả c h o ngườ i tiêu dùng V ì v ậy ra u an to à n là

n h u c ầ u k h ô n g th ề th iế u tro n g m ồ i bừa ă n h àn g ngày cù a c á c n ư ớ c này N h ữ n g

n ă m g ầ n đ â y m ộ t s ố n ư ớ c n h ư S in g a p o re, T h ái Lan cũng đã p h á t triể n m ạn h cô n g

n g h ệ sả n x u ấ t ra u a n to àn đ ề phục vụ ch o nhu c ẩ u tiêu dù n g nội đ ịa và xu ất khẩu

T h e o s ố liệu th ố n g k ê cù a F A O (2 0 0 1 ), sàn lượng ra u x an h trê n th ế giớ i liên tục tăn g n h a n h tro n g n h ữ n g th ậ p n iê n vừ a qua từ 375 triệ u tan ra u năm 1980 lên 441 triệu tấ n n ăm 1990 và 602 triệu tấ n năm 2000 I.ư ợ ng tiẻu th ụ binh q u ân

Trang 12

h àn g n ă m đạt k h o àn g 4 0 0 triệu tấn vớ i m ức tăng trư ớ n g 3% m ỗi n ăm T ro n g so

c á c n ư ớ c d a n g ph át triển thi T ru n g Q u ố c có sàn lirợng rau c a o nh ất v ớ i 70 triệu

lấ n /n ă m , Â n Đ ộ đ ứ n g th ứ hai vớ i sàn lư ợ n g rau sản xuất h àn g năm là 65 triệu tấn

2.1.2 Sản xuất rau ở Việt Nam

ơ V iệt N am ra u x anh đ ư ợ c sàn xuất và tiêu dù n g rất p h ồ b iến v à n g ày cà n g

g ia tãn g ơ x u n g qu an h hâu hết c á c th àn h phô lớn đểu hình th àn h các v ù n g chu y ê n

c a n h ra u đ ê cu n g c ấ p ch o dân c ư đỏ th ị, ướ c tín h có k h o án g 113.000 h a tư ơ n g ứ ng

k h o à n g 4 0 % d i ệ n tích và 48 % sán lư ợ n g rau to àn quốc

Đ ối vớ i c á c loại rau dù n g lảm th ự c phâm ch ú y ếu tập tru n g ớ v ù n g Đ ồng

b ằ n g s ô n g H ồ n g , đ ồ n g b ăn g ch â u th ô sô n g M êK ông và m iền Đ ỏ n g N a m B ộ, với

h ơ n 10 triệu hộ gia đ in h trồ n g ra u c ó d iệ n tích đ ất binh q u ân 36 m2/hộ T uy nhiên, tìn h h ìn h sản xu ất ra u ờ V iệt N am phụ th u ộ c rất nhiều vào th ờ i tiết, m ù a vụ v à các

v ù n g kh ác nhau N ă n g suất ra u cũ n g rấ t biến đ ộ n g theo các v ù n g đ ịa lý, ví d ụ như

ờ Đ à L ạ t - L âm Đ ồ n g n ăn g suất rau đ ạt 2 0 5 0 0 kg/ha, tro n g khi đó, ở Ọ u ả n g T rị

n ă n g s u ấ t chi là 4 5 0 0 k g /h a vào năm 1993

M ộ t vấn đ ề q u an trọ n g tro n g sả n xuất và tiêu thụ rau x anh ờ n ư ớ c ta hiện nay là k h ô n g chi n hằm đáp ứ n g về số lư ợ n g n a g y f càng tăn g m à c ầ n ph ải bào đảm

về c h ấ t lư ợ ng ra u c u n g c ấ p trên thị trư ờ n g N h ữ n g vụ ngộ độ c th ự c p h ấm do ăn

ra u k h ô n g s ạc h đ ã x u ất hiện n gày c à n g n h iều và m ức đ ộ n gày cà n g n g h iêm trọng

Đ ể b à o đ àm ch ấ t lư ợ n g rau cu n g c ấ p c h o ngư ờ i tiêu dùn g , cá c c ơ s ở sà n xu ất đã

c h ú ý đ ế n to ch ứ c v à sàn xuất ra u an to àn S ản xuất rau an to àn đ ã đ ư ợ c triên khai nghiên c ứ u và phát triển từ năm 1995 d o c h ư ơ n g trinh rau q u ố c tế vớ i s ự th am gia

c ù a 8 0 nhã k h o a họ c ng h iên c ứ u về ra u sạch d ã làm việc với 11 v iện n g h iên cứ u,

c á c T rư ờ n g đại h ọ c v à các Trung tâm rau sạch trong cá nư ớ c C h ư ơ n g trin h này phối h ợ p vớ i cá c V iện nghiên cứ u đ ã đ ư a vào sản xuất 12 g iố n g ra u đ ã đ ư ợ c c ô n g

n h ậ n c ó hiệu q u á v ề n ăn g suất c ũ n g n h ư chất lượng sàn p h ẩm (N g u y ễ n X uân

T h à n h 1996) C ác m ô hinh sản x u ất ra u sạch đượ c triền khai ờ m ột s ố th àn h phổ

n h ư H à N ội th àn h p h ố H ồ C hi M inh, Đ à L ạt bướ c đẩu dâ th u đ ư ợ c k ết q u ả tốt Ví

d ụ n h ư ở H à N ội đã ph át triển đ ư ợ c 35 ha ớ hợ p tác xã V ăn Đ ức 10 h a ờ Đ ông

D ư - G ia L âm 2 h a ở x à T ây T ự u - T ừ L iêm , 5 ha ở huyện Đ ô n g A n h và m ột số

d iệ n tích ra u tro n g vù n g (N g u y ễn C ô n g T ạn , 2007) T uy n h ièn h iệ u q u ả v à năng

s u ấ t ra u a n to àn c ò n th ấ p so vớ i các loại rau c ù n g lo ại k h ô n g đ ư ợ c s à n x u â t an

to à n n ê n ch ư a k h u y ến k hích ngư ờ i d â n phát triển rộ n g các m ô hình s ả n x u ất rau

an toàn

Trang 13

c ơ s ờ ng h iên ciru cò n triển khai m ột so m ỏ hinh rau a n to àn trong nhà lướ i, dặc hiệt là

m ô h ìn h trồng rau an toàn bằng phưtm g pháp thuý canh củ a T rư ờ n g đ ại họ c N ông

ng h iệp I T uy nhiên, m ô hình này chi thích hợp với việc sán xu ất nhò v à tiêu th ụ tại

ch ồ k h ô n g phù h ợ p với m ô hinh sản xuất có tinh hàng h o á lớn, đ a d ạn g và giá thành cao

T h àn h phố H ồ C hí M in h cũ n g dã hình thành m ộ t số m ô h in h s ả n x u ấ t rau

s ạ c h (1 4 h a) ớ x ã T ân P hú T ru n g , hu y ện C ủ C hi d o T ru n g tâm K h o a h ọ c T ự n hiên

v à C ô n g n ghệ Q u ố c g ia phối hợp vớ i S ở K hoa học C ô n g n g h ệ M ôi trư ờ n g thành

p h ố H ồ C h i M in h triể n khai T ro n g m ô h ình này đ à ứ n g d ụ n g biện p h á p sin h học

tổ n g h ợ p tạ o ra s à n p hẩm rau an toàn m à c h ù y ếu là b ấp cải d ư ợ c thị trư ờ n g ch â p

n h ận H iện nay m ô hình này đ a n g tiếp tục triển khai v à trồ n g các loại rau khác

n h ư d ư a le o đ ậ u đ ũ a m ư ớ p đ ă n g

Ớ Đ à L ạt d ư ớ i s ự chi đ ạ o cùa L iên h iệ p H ội k h o a họ c n h iề u m ô h in h thí

n g h iệ m cỉã á p d ụ n g các ph ư ơ n g p h áp bón p hân vi sin h , d ù n g th u ô c t rừ sâu sinh

họ c th a y th u ố c tr ừ s â u hoá học đ ồ n g thờ i s ứ d ụ n g c á c b iện p h áp c a n h tác tông

h ợ p vớ i cá c m ục tiê u giảm tối th iều lư ợ ng phân ho á h ọ c đ ã thu đ ư ợ c n h ừ n g kết

q u ả k h á q u an b an đ ầu h àn g n ăm đà s ả n xu ất k h o án g 3 5 0 0 tan ra u a n to àn , ngoài

p hục v ụ c h o tiêu d ù n g tro n g n ư ớ c c ò n tham g ia xuất k h ẩ u s a n g thị trư ờ n g nướ c

n g o ài n h ư S in g a p o re Đ ài L oan N h ậ t B ân

2.2 Ô n h i ễ m đ ấ t v à ả n h h ư ở n g c ũ a n ó đ e n c h ấ t l ư ợ n g n ô n g s ả n

2.2 L Ô nhiễm đất

T h eo đ ịn h n g h ĩa cù a tổ ch ứ c Y tể th ế giớ i (W H O ), ô n h iễm m ô i trư ờ n g là

s ự đ ư a vào m ôi trư ờ n g các chất thái ng u y hại h o ặc n ăn g lư ợ n g đ ế n m ức ành

h ư ớ n g tiêu cự c đ ế n đờ i số n g sin h vật, sứ c k hòe co n ngư ờ i h o ặc làm s u y thoái chât

lư ợ n g m ôi trư ờ n g

Đ ất là m ột h ợ p p h ần q u an trọ n g củ a m ôi trư ờ n g tự nh iên , d o v ậ y ô nhiễm đất c ó thể đ ư ợ c hiếu b ao g ồm tất c à c á c hiện tư ợ n g làm n h iễm bẩn m ô i trư ờ n g đất

d o c á c ch ấ t gây ô n h iễm kh ác n h au , g â y àn h h ư ờ n g đến đờ i số n g c ủ a sin h vật và

Trang 14

đ ộ c F e2\ A l3\ S O42' và đ ồ n g thờ i làm c h o n ồ n g dộ củ a ch ú n g tă n g c a o tro n g d u n g

d ịc h đ â t pH củ a m ôi trư ờ n g g iảm xuống Ilặu q u á là gây n g ộ độ c c h o c â y trô n g

v à các s in h vật đất

- H iện tư ợ n g n hiễm m ận: H iện lư ợ n g n h iễm m ận gây ra d o m u ố i tro n g

n ư ớ c b iê n , n ư ớ c triêu hay từ các m ỏ m uối, tro n g đ õ c ó c á c ch ấ t độ c n h ư N a ’ K*

c r , S O4 C ác c h ấ t n áy gây tác hại d ến m ôi trư ờ n g đát d o tác đ ộ n g cù a c á c ion hoặc cũ n g c ó thể g â y hại d o á p su ất thẩm thấu, nồ n g đ ộ m uối c a o tro n g d u n g d ịc h đất đến c ơ th ề sin h vật, đ ặ c biệt là g ây đ ộ c sinh lv c h o th ự c vật

- Ọ u á trin h g iâ y hóa: Q uá trinh g iâ y hóa tro n g m ôi trư ờ n g x ả y ra tro n g điều

k iện n g ậ p nư ớ c, các ion Fe + đ ư ợ c hình th à n h ch iế m ưu th ế và đ ư ợ c xem là y ế u tố

g â y đ ộ c hại ch ù y ếu Đ ồ n g thờ i c á c qu á trin h p hân giái các h ợ p ch ấ t hữ u c ơ tro n g

c á c đ iề u k iện n g ậ p n ư ớ c y ếm khí sinh ra n h iều ch ấ t đ ộ c n h ư C H4, H iS , F eS , N H ị

h oặc c á c s à n p hâm h ừ u c ơ p hân húy tru n g gian c ó tín h đ ộ c cao

- C ác qu á trin h khác: C ác qu á trìn h v ận c h u y ê n các ch ấ t ô n hiễm th e o d ò n g nướ c m ư a lũ, th eo g ió từ nơ i này đến nơ i k hác, ho ạt đ ộ n g núi lừa hay c á t bay

N g o à i ra ô n h iềm đ ấ t từ q u á trìn h tự n h iên cò n d o đ ặ c đ iểm , n g u ồ n gố c c ủ a các

q u á trìn h đ ịa hóa T ác n hân gây ô nhiễm đ ất ch ủ yếu đ ư ợ c q u a n tâm n h iều là các kim loại nặng

C h ứ c n ăn g ch ứ a đ ự n g phế thải là m ột tro n g n h ữ n g chứ c n ăn g q u a n trọ n g

c ù a m ôi trư ờ n g , tro n g đó đ ất là nơi tiếp n h ận m ột khối lư ợ n g lớn c á c ch ấ t d o co n ngườ i m a n g đ én X ét th eo n guồn gố c ph át sin h thi ô n hiễm m ô i trư ờ n g đ ất d o c o n ngườ i g â y ra từ cá c n g uồn gốc c h ín h sau đây :

- n hiễm đất d o các chắt sin h hoạt

- Ô n hiễm dất d o các chất cô n g n g h iệp

- Ồ n hiễm đ ấ t d o hoạt đ ộ n g sản x u ấ t nô n g nghiệp

- Ô n hiễm đất d o tác đ ộ n g c ủ a k h ô n g khí từ các khu cô n g n g h iệp , đ ô thị,

c á c khu v ự c đô n g dàn c ư và hoạt đ ộ n g g ia o thông

- n h iễm đ ấ t d o nướ c thãi đ ô thị, k h u c ô n g ng h iệp và làn g n ghề

D o n h iều tác nhàn gây ô n hiễm cỏ n guồn g ố c kh ác nhau n h ư n g lại g â y tác hại như n h a u nên d ề thuận lợi c h o c ô n g việc k háo sát đ á n h g iá, kh ắc p hục x ử lý ô

n hiễm n g ư ờ i ta p h ân loại ô n hiễm đất th e o nhóm các tác n hãn g ây ò nhiễm :

Trang 15

2 0 0 2 ) S ử d ụ n g p h ân bón c ũ n g làm tích lũ y kim loại n ặng tro n g đ ất d o k im loại

n ặn g c ó kh á n h iều tro n g sả n p hẩm dù n g làm phân bón M ặt kh ác khi đ ất đ ã bão

hò a c á c ch ấ t ch ú n g sẽ x âm n h ập vào nguồn nư ớ c, khi qu y ển v à g â y ô n hiễm m ôi trư ờ n g H ậ u q u ả là hiện n ay tìn h trạn g ch u a h ó a ở tầng ca n h tác rất p h ổ b iến , n g ay

cả n h ữ n g nơ i đất phì n h iêu v à có tập q uán th âm ca n h d o s ừ d ụ n g lâu dài p h ân

k hoáng

- 0 n h iễm đ ấ t d o tá c n hân v ật lý: N g u ồ n ô nhiễm n h iệt tro n g đ ất d o s ự th ài

bò n ư ớ c làm m át c ủ a cá c thiết bị n h à m áy n h iệt diện, nhà m áy đ iệ n n g u y ê n t ừ và

c á c nh à m áy c ơ khí N ư ớ c làm m át khi thải vào đất c ỏ th ể làm ch o n h iệt độ cù a đất tă n g lên từ 5 - 15 ° c gây ả n h hư ờ n g đ ế n m ôi trư ờ ng đất, đ ặ c b iệt là làm húy

ho ại n h iề u vi sin h v ậ t c ó ích tro n g đất K hi các sinh vật đất ch ế t đi đ ể lại m ộ t

lư ợ n g tồ n d ư c á c ch ấ t thái hữ u c ơ lớn là n g u y ê n nhân gây ra cá c n g u ồ n ô n hiễm gián tiế p kh ác tro n g đất V í d ụ khi hàm lư ợ n g c á c axit m ùn c a o ở tro n g đ ất bị ô

n h iễm kim loại n ặn g hay thuốc bảo vệ th ự c vật sẽ góp phần làm tă n g tín h b ề n

v ừ n g c ù a c á c ch ấ t ô nhiễm này tro n g đất

N g u ồ n gây ô n hiềm đ ấ t bời các chất p h ó n g xạ do các p h ế thải từ c á c tru n g tâm n g h iê n cứ u p h ó n g xạ, nh à m áv điện n g u y ê n từ và các b ện h viện có d ũ n g c á c

c h ấ t p h ó n g xạ vã n h ữ n g vụ th ừ vũ khí hạt n h â n N gười ta th ấ y ra n g s a u m ồi v ụ

th ừ v ũ k h i hạt n h ân thì ch ấ t p h ó n g x ạ tro n g đ ất tăng lên gấp 10 lần C ác ch ấ t nảy

s au khi x âm n h ập vào đất đ ã đi th e o ch u trin h d inh d u ỡ n g tới c â y trồ n g , đ ộ n g v ật

v à c o n n g ư ờ i làm th ay đ ồ i c ấ u trú c tế bào, g â y ra những b ệnh di truyền

- 0 n hiễm đ ất d o tác n h â n sinh học: N h ữ n g tác nhân sin h họ c c ó thê làm ô

n hiễm đ ấ t gây ra các bệnh ở ngư ờ i và đ ộ n g vật như trự c kh u ẩn lỵ, th ư ơ n g h àn,

am ip ký sinh trù n g S ự ô n hiễm này d o n h ữ n g phươ ng pháp đ ổ bỏ cá c chất thải

Trang 16

ho ại b ó n trự c tiếp vào đất.

2.2.2 Anh hướng của ô nhiễm đất liến chất lượng nông sản

H ệ sinh thái nông nghiệp là m ột trong những hộ sinh thái quan trọ n g nhât quyêt định s ự tồn tại và phát triến cùa loài người T uy nhiên hệ sinh thái nông nghiệp đ ã và dan g c ó những biêu hiện suy thoái nghiêm trọng do những tác độ n g củ a co n người

M ột trong những tác động có ảnh hươ ng trực tiếp gây ra những biến đồi tro n g hệ sinh thái n ô n g nghiệp là việc s ử dụng m ất cà n đối về phân bón lạm dụ n g các chât kích thích sinh trưở ng nhằm tạo ra năng suất cây trồng cao đáp ứng nhu cầu ngày cà n g tăng cùa c o n người

T h eo s ố liệu cù a F A O thì v iệc s ừ d ụ n g p hân bón hó a h ọ c từ 1961 đến 1987

tă n g t ừ 17 lẻn 4 0 k g/ha ở các n ư ớ c ph át triển v à từ 2 đến 9 k g /h a ờ c á c n ư ớ c đ an g

p h át triển S àn x u ất p hân bón hó a học tăn g k h o ả n g 2 triệu tấ n /n ă m ở n h ữ n g năm

d ầ u v à h ơ n 100 triệu tấn /n ăm ờ n h ữ n g n ãm cuối th ế k ý X X (P h ạm B ìn h Q u y ề n ,

2 0 0 3 ) Ở V iệt N a m m ố c đ án h dấu v iệc s ử d ụ n g p hàn bón hó a học là vào n h ữ n g năm đ ầ u th ập kỳ 60 c ù a thế kỷ X X k h i các nh à m áy s à n xu ất p h â n lân băt đẩu

h o ạ t đ ộ n g N gà y nay d o qu á trin h c ô n g n g h iệp h o ả nền n ô n g n g h iệp , v iệ c s ứ dụ n g

phân b ó n hoá học cũ n g n gày cà n g gia tản g n h a n h c h ó n g (B ả n g 1)

k h o á n g liên tụ c lâu dài

Trang 17

h ó a , n itra t tro n g d ất d ư ợ c h ìn h thành n h iề u , rau d ễ h ấ p thu Ờ tro n g c â y trồng,

d ạ n g N O3' d ư th ừ a k h ô n g c h u y ế n hóa th àn h p rotein là n g u y ên n hân làm g iâ m chât

lư ợ n g ra u q uá R au bị " b ẩ n " nitrat hay kim loại n ặn g đ ều ng u v hiểm ch o s ứ c khỏe

cù a c o n n g ư ờ i T ro n g m ộ t s ố trư ớ n g h ợ p N O / tich lũy n h iều tro n g d ắt đ â góp

p h ần g â y ra hội c h ứ n g M eth ae m o g lo b in a em ia (hội c h ứ n g trẻ x a n h ) ờ tré s ơ sinh

v à u n g th ư d ạ d à y ờ ngư ờ i lớn C h ín h v i v ậy m à s ự tích luỹ N O 3' tro n g ra u x anh

c ũ n g rấ t đ ư ợ c q u an tâm ng h iên cứ u (B ản g 2)

B án g 2 N g ư ỡ n g hàm lư ợ n g N O3' ch o p h ép trong

m ột s ố loại rau q u ả (m g /k g tư ơ i)

L o ại ra u quá H àm lư ợ n g N O3' L oại ra u qu à H àm lư ợ n g NC V

(Nguồn: Nguyền Xuân Thành, ì 997)

B ên cạ n h việc s ử d ụ n g p hân k h o á n g thi v iệc s ứ d ụ n g p h ân h ữ u c ơ (p h â n

c h u ồ n g , p h ân bắc p hân rác h ữ u c ơ ) tro n g sản x u ấ t n ô n g n g h iệ p k h ô n g đ ú n g kỹ

th u ật c ũ n g ả n h h ư ờ n g đ ế n chất lư ợ n g n ô n g sản Ở n ư ớ c ta, tập q u án s ử d ụ n g phân bắc và phân ch u ồ n g tươ i tro n g ca n h tác n ô n g n g h iệp vẫn c ò n p h ô biến

C h i tín h riên g th àn h p h ố H à N ội h à n g năm lư ợ ng p h ân b ẳc thải ra k h o ả n g

5 5 0 0 0 0 tấn tro n g d ó 2/3 lư ợ n g p hân đó đ ư ợ c dù n g đ e bón c h o c â y trồ n g , g â y ô

n h iễm m ô i trư ờ n g đ ất v à n ô n g sản Ví d ụ ờ hu y ện T ừ L iêm n h iề u h ộ nô n g d â n đã

d ù n g p h â n b ắc vớ i liều lư ợ n g từ 7 - 12 tấn hò a vớ i n ư ớ c tuớ i c h o 1 h a, d o v ậ y khi

k h ảo sát 1 lít n ư ớ c m ư ơ n g m áng khu trồ n g ra u có tới 360 E co li, n ư ớ c g iế n g cô n g

c ộ n g là 2 0 v à tro n g đất lẽn tới 2 105 cá thể/lO O g đắt Khi đ iề u tra sứ c k h ỏ e ngư ờ i trồ n g ra u th ư ờ n g xu y ên s ứ dụ n g phân b á c tư ơ i có tới 6 0 % s ố ng ư ờ i tiếp x ú c với

Trang 18

đ ư ợ c d iề u tra c ó triệ u c h ứ n g thiếu m áu v à 6 0 % s ổ ng ư ờ i bị m ac bệnh n g o ài da (L ê V ã n K hoa 2 004) T hèm v ào dó việc s ử dụ n g p hàn bcín cũ n g làm tích lũy kim loại n ặ n g tro n g đ ất d o kim loại n ặn g c ó k h á n h iều tro n g s á n p h ẩm d ù n g làm phân bón (B ả n g 3).

B à n g 3 1 làm lư ợ n g m ộ t s ố kim loại n ặ n g tro n g m ộ t số

S ự tich tụ c a o các ch ấ t độ c hại, c á c kim loại nặng tro n g đ ấ t sẽ làm tă n g khả

n ăn g h ấ p th ụ các n g u y ên tố c ó hại tro n g c â y trồ n g , vật nuôi và gián tiếp g â y ảnh

h ư ở n g x ấ u tớ i sứ c k hỏe co n ngư ờ i Ví d ụ n h ư kẽm và ca d im i g â y nôn m ừ a; chì

g ây th iế u m áu, g iàm h ồ n g cầ u đ a u bụn g , tă n g h uyết áp; th ù y ngân g â y rố i loạn tiêu h ó a , ả n h h ư ở n g đến hệ th ần kinh D o v ậy các n ư ớ c th ư ờ n g q u i đ ịn h hàm

lư ợ n g tố i đ a ch o p h é p các kim loại n ặn g tro n g n p o o n g sản Ở n ư ớ c ta, th e o q uyết

đ ịn h số 8 6 7 /1 9 9 8 /Q Đ - B Y T c ủ a B ộ Y tế hàm lư ợ ng tối đa c h o p h ép củ a m ộ t số kim loại n ặn g tro n g ra u đ ư ợ c trin h bày ờ B à n g 4

2.2.2.2 Ỏ nhiễm đất do nước thái

H à N ội là nơi tập tru n g n hiều sô n g ngòi ao hồ, đ ầm vớ i ch iể u dài c á c co n

s ô n g ch ả y q u a n h ư sô n g H ồ n g 35 km , s ô n g Đ u ố n g 25 km sô n g N h u ệ 15 k m cò n các c o n s ô n g n h ò kh ác k h oảng 60 km K h u vực nội th àn h và c á c hu y ện ngoại

th àn h n àm g iữ a b a co n sô n g lớn là sô n g Đ uố n g , s ô n g H ồng và sô n g N huệ N goải

c á c s ô n g trên k h u vự c nội th àn h c ò n c ỏ b ố n co n sô n g d ần n ư ớ c thải thành phố là

Trang 19

Đ â y cũ n g là n g u ô n c u n g c â p n ư ớ c tướ i ch u vếu tro n g sàn xu ất n ô n g ng h iệp ờ

v ù n g n g o ạ i th àn h T ru n g bình lư ợ n g n ư ớ c th ái từ c á c h o ạt đ ộ n g sin h hoạt và sân

x u ấ t đ ồ v ả o cá c hệ th ố n g th o át nướ c k h o ả n g 5 5 0 0 0 0 nvVngày đêm C ác loại nướ c

th ải n ày h ầ u n h ư k h ô n g đ ư ợ c x ứ lý hoặc x ứ lý k h ô n g tốt k h iến c h o n ư ớ c sò n g bị ô

n h iễm n ặn g D o vậy ch ấ t đ ộ c hại th eo d ò n g ch ả y tích tụ vào sô n g ngòi, h o ch ứ a rồi tièp tụ c th eo n ư ớ c tư ớ i gây ô n hiễm d ất và án h h ư ở n g đ ế n c h ấ t lư ợ ng nô n g sản

B a n g 4 N g ư ỡ n g c h o p h ép m ột s ố kim loại n ặng tro n g ra u qu à tư ơ i (m g/kg)

T rê n thè g iớ i h ó a ch ấ t bão vệ thực v ật đ ư ự c s ử d ụ n g v à o n h ữ n g năm 1980

c ủ a thế k ỹ X X vớ i s ố lư ợ ng k h o ản g 10.000 tấn/nẫm , tro n g n h ữ n g năm 1990 số

lư ợ n g h ó a ch ấ t bào vệ th ự c vật đ ă tăn g lèn gấp đôi tới 2 1 4 0 0 tấn năm 1991 (P h ạm B ình Ọ u y ề n 2003) H óa ch ấ t bào v ệ th ự c vật đ ư ợ c s ử d ụ n g n hiều tro n g

v ù n g trồ n g lúa đ ặc biệt ở c á c vù n g trồng ra u Ớ V iệ t N am h ó a c h ấ t b ảo vệ thực

v ật đ a đ ư ợ c d ù n g từ lâu và tăn g đ án g kể tro n g n h ữ ng năm g ần đ ây H iện nay đã

v à đ a n g s ử d ụ n g p h ô biến k h o àn g 2 0 0 loại th u ố c trừ s âu , 83 loại th u ố c trừ bệnh,

52 loại th u ố c Irừ cò , 8 loại thuốc d iệt c h u ộ t và m ột số loại th u ố c kích th ích sin h trư ờ n g H ó a ch ấ t bảo vệ thực vật đượ c s ử d ụ n g ỡ V iệt N am rất đ a d ạn g , từ các

ch â t th u ộ c n h ó m lân h ữ u cơ , c lo h ữ u c ơ th u ộ c nhóm độ c từ I - IV , đèn các ch ấ t

th u ộ c nh ó m ca cb a m a t, py re th ro id thế hệ IV (B ả n g 5)

Ĩ>T /cụ 4

Trang 20

I.ư ợ n g th u ố c sư d ụ n g q u a c á c năm

d ụ n g , b ả o q u ả n ch ư a đ ú n g q u y đ ịn h nên đ ã g â y ô n hiễm m ôi trư ờ n g đ ất, n ư ớ c,

k h ô n g k h í và n ô n g s à n g â y n hiều hậu q u ả ng h iêm trọng

Ờ n ư ớ c ta, th e o th ố n g kê từ năm 2 0 0 0 đến 2 006, đ ã c ó 6 6 7 vụ n g ộ đ ộ c d o

c ó đ ộ c tố tro n g th ự c p h ẩm làm 11.653 ngư ờ i bị ản h h ư ờ n g , tro n g đ ó c ó 683 ngư ờ i

ch ế t T h e o tài liệu c ù a B ộ N ô n g nghiệp v à P h át triền n ô n g th ô n , c ó tớ i 3 0 - 6 0 %

số m ầu ra u đ ư ợ c k iểm tra cò n d ư lư ợ ng h ó a chất báo v ệ th ự c v ậ t q u á m ứ c c h o phép L oại th u ố c P y reth ro id đ ư ợ c tìm th ấy d ư lư ợ ng tro n g 7 0 % s ố m ẫu rau ăn lá

đ ư ợ c k iểm tra, n g oài ra cò n d ư lư ợ ng F ip ro n il, D ith io carb am ate, lân h ữ u c ơ và

C a rb e n d a z in D ư lư ợ ng 2,4 D tro n g m ột s ố m ẫu cam ở H à G ia n g là 0,01 - 0,1

m g /k g ; c ó tớ i 20% s ố m ẫu n h o đ ư ợ c kiểm tra c ó d ư lư ợ n g v ư ợ t q u á h àm lư ợ n g

ch o p h é p : 4 5 ,8 % m ẫu táo, lê n h ập từ '['ru n g Q u ố c đ ư ợ c k iểm tra c ó d ư lư ợ ng

th u ố c b ả o q u àn C arb e n d az in (T rịn h T hị T h a n h , 2003)

2 3 P h ư ơ n g p h á p x ử lý đ ấ t ô n h i ễ m k i m lo ạ i n ặ n g

ơ V iệt N am n hìn chunỉi đất bị ô n h iễm kim loại n ặn g c h ư a ph ải là p h ô

b iến T u y n h iên s ự ô n h iềm c ũ n g đ à xuất h iệ n m an g tín h ch ấ t cụ c bộ trên n h ữ n g diện tích nh ất đ ịnh d o tác độ n g củ a cá c ch ấ t thải độ c hại D o vậy n h ữ n g giãi p h á p

x ứ lý và q u àn lý các vù n g đ ất ò nhiễm cũ n g đ â d ư ợ c đật ra T rẽ n th ế giớ i hiện nay

đà c ó n h iều p h ư ơ n g p h áp x ử lý ỏ nhiễm kim loại n ặn g đ ư ợ c á p d ụ n g với q u i m ô

và m ứ c đ ộ kh ác nhau V iệc lựa chọn p h ư ơ n g p h áp x ử lý đ â t ô n h iễm kh ác nhau phụ th u ộ c v à tác n h ân g â y ỏ nhiễm , m ức đ ộ ô n hiễm cù n g n h ư k h ả n ă n g kỹ th u ật

Trang 21

d ụ n g trê n th é g iớ i (N g u y ễn X uân C ự T rầ n T hị T uyết Thu 2004).

2.3.1 Phương pháp x ử /ý đất bằng nhiệt

N g u y ê n lý c ơ bản cú a ph ư ơ n g p háp này lá làm bay hơ i ở nh iệt đ ộ c a o (>

8 0 0 C ) c á c kim loại nặng T u y nhiên, hấu h ết các kim loại n ặn g này th ư ờ n g lo n tại

ở p h a ră n , ít di c h u y ế n và ho à tan trong d u n g dịch đất do các c ơ c h ế h ó a họ c và

v ậ t lý D o vậy chi phí x ứ lý phụ thuộc vào loại đất, hàm lư ợ ng n ư ớ c tro n g đ ấ t và loại c h ấ t ô nhiễm Ư ớc tín h từ 100 - 150 U S D /tấn (N guvễn X u â n C ự , T rầ n T hị

T u y ế t T h u 2003)

2.3.2 Phương pháp x ử lý đất bằng tách chiết, phân cấp cỡ hạt

P h ư ơ n g p h áp này dự a vào việc rira các kim loại nặng ra khòi đ ất Q u á trìn h

rừ a tập tru n g vào v iệc di d ờ i các kim loại n ặn g và các h ợ p ch ấ t ch ứ a kim loại

n ặn g Q u á trin h này c ó thể đ ư ợ c tiến h ành vớ i m ột vài loại tác n h ân rữ a kh ác n h au

n h ư các ax it vô c ơ (HC1, H2S O4 với pH ~ 2 ), các axit hữ u c ơ (a x it ac etic, a x it

l a c ti c ) , c á c tác n h ân tạ o phứ c (E D T A - ax it E tylen D iam in T e tra a x e tic , D T P A -

ax it D iety len T ria m in P e n ta a c e tic ) và s ự kết h ợ p cả ba loại tác n h ân trên D o kim loại n ặn g c ó n h iều tro n g các c ấ p hạt m ịn, nhất là sét và h ữ u c ơ nên v iệc p h àn

cấ p c ờ h ạt c h o p h é p x ử lý đ ạt hiệu qu ả c a o hon

Đ ối với việc tái làm sạch các tác nhân tách chiết cẩn m ột khối lượ ng lớn các

h ệ th ố n g x ử lý hóa học và lý học Trong các phương pháp này c ó th ể kể đ ến là các

qu á trinh tru n g hòa, kết tũa keo tụ, tuyển nối, hấp phụ ca cbon hoạt tinh, trao đồi ion

và p hàn ứ n g o x y ho á - khứ Q uá trinh làm sạch trong lừng trư ờ ng h ợ p phụ th uộc vào nhiều y ế u tố n h ư tỷ lệ phần trăm các cấp hạt và các hợp chất hữu c ơ trong đất bản chất và n ồ n g độ củ a các chất ô nhiễm và thành phần cùa các tác n hân tách chiết

2.3.3 Phương pháp x ử lý đất bằng điện

P h ư ơ n g p háp x ử lý đ ất b ăn g đ iện là p h ư ơ n g pháp làm sạc h d ự a trên q u á trin h x ả y ra khi c ó dò n g đ iệ n m ộ t chiể u ph át ra g iữ a catot và a n o t đ ư ợ c đ ặt ờ m ộ t

vị trí th íc h h ợ p tro n g đắt S ự di chu y ề n cú a c á c ion và các p hần từ m an g đ iệ n tích

về c á c c ự c kh ác n h au đ ư ợ c h ình thành C ó 3 hiện tư ợ ng di c h u y ề n liên q u an n h ưsau:

- S ự di ch u y ê n cù a các ch ấ t lỏng ch ứ a các chàt ô nhiễm ờ g iữ a cá c cực

- S ự di c h u y ể n cù a các phần tử c ó lích diện cỏ m ặt tro n g c á c c h ấ t lò n g n h ư các ch ấ t k eo, c á c p h ần tứ sét n h ỏ và c á c giụ t nhỏ

Trang 22

h o ặ c ca to t.

P h ư ơ n g p h áp này c ó th é ứ ng d ụ n g d ế tác h c á c ch ấ t ô n h iễm ion h o ặc c á c

p h ần tứ c ó tích d iệ n n h ò ờ tro n g đất nên th ích h ợ p c h o v iệc tá c h các kim loại n ặn g

từ dất C á c v ậ t th ề lớn m an g điện c ó tro n g đấi ô n hiễm c ó th ể làm càn trở h o ặc

th ậm c h í n g ừ n g trệ qu á trìn h x ử lý vì c ó thê g â y n hiều loạn d ò n g điện ờ vị trí đó

2.3.4 Phương pháp chiết tách hơi tại chồ

V iệc tách ch ấ t ô nhiễm tro n g đất b àn g p h ư ơ n g p h áp làm bay hơi d ự a trên

k h ả n ă n g bay hơ i c ủ a các ch ấ t ô n hiễm P h ư ơ n g p h áp n à y th íc h h ợ p c h o v iệc x ử lý tại c h ồ đ ất ô n hiễm cá c h ợ p ch a t bay hơ i như: T ric lo ro e ty le n , p ec lo ro ety len

to lu e n b e n z e n và n h iều du n g m ỏi hữ u c ơ k hác T ro n g m ộ t vài trư ờ n g h ợ p

p h ư ơ n g p h áp này c ó s ự kết h ợ p cú a hai h ệ th o n g x ử lý tách tại ch ồ vớ i ph a n ư ớ c

và s ự p h ụ c hồi sinh họ c tại chồ Q uá trinh th âm n h ập c ủ a k h ô n g khi dần đ é n v iệc vận c h u y ê n o x y c ó h iệ u q u ả làm tă n g khả n ă n g p hân h u ý sin h học V iệc s ừ d ụ n g

c á c tác n h â n c h iế t tác h n ư ớ c cũ n g tách cá c h ợ p ch ấ t c ó thể k h ô n g bay hơ i, k h ô n g

bị p h â n huỳ sin h h ọc C hi phí c ù a p h ư ơ n g pháp này th ấ p h ơ n p h ư ơ n g p h áp n h iệt

h o á h o ặ c x ừ lý tác h ch iế t phải đào và di c h u y ể n đ ất bị ô nhiễm

2.3.5 Phương pháp kết tủa hóa học

P h ư ơ n g p h áp này phụ thuộc vào n ồ n g đ ộ các kim loại n ặn g tro n g d u n g

d ịc h đất V iệ c tả n g n ồ n g độ các kim loại n ặ n g tro n g ph a n ư ớ c xảy ra m ạn h khi c ó

m ặt c á c ax it m ạn h (HC1, H N O j và H2S O4), tro n g đ iều kiện m ôi irư ờ n g k iềm hầu hết k im loại n ặ n g sẽ bị kết tủ a làm giảm tín h dộ c hại củ a chúng

Ư u đ iể m cù a p h ư ơ n g p h áp này là x ứ lý đ ư ợ c c á c kim loại vớ i n ồ n g d ộ ca o , tốn ít th ờ i g ia n v à c ó hiệu suất cao N h ư n g n ó c ó nh ư ợ c đ iềm là ph ải đư a vảo m ôi trư ờ n g đ ấ t cá c hó a ch ấ t khác n h au d ẫn đến làm thay đồi c á c tính ch ấ t c ù a đất

2.3.6 Pit ương pháp phân hủy sinh học các chất ô nhiễm

S ự p h ân hủy sinh học đất ô n hiễm c h ú y ế u d ự a vào v iệc s ử d ụ n g vi sinh vật

đ ê c h u y ể n hó a các ch ấ t ô n hiễm , nhất là c á c chất ô n hiềm h ừ u c ơ th àn h cá c c h ấ t

k h ô n g ô nh iễm Q u á trin h p h ân h ủ y sin h h ọ c tự n h iên c á c c h ấ t ô n hiễm x ảy ra tro n g m ô i trư ờ n g đ ất là rất đa d ạn g , tu y n h iên điều kiện đ ể p h ân h ủ y sin h họ c n h in

c h u n g là k h ô n g thuận lợi đ ê đạt đ ư ợ c hiệu q u à làm sạc h D o v ậy c â n đ ư ợ c bô su n g

th êm n h ữ n g loại vi sinh v ật đ ể tăn g c u ờ n g qu á trinh phân h ủ y sin h hục và cái

th iện c á c đ iề u kiện ch o c á c vi sin h vật p h àn hùy T ro n g đó c á c đ iề u kiện đ ư ợ c

q u an tâm là n h iệt độ , độ âm đ ất, p H , thế oxi ho á - khừ, n ồ n g đ ộ cá c ch ấ t ô n h iễm

Trang 23

n ăn g d ề tiêu sinh họ c cù a c á c chất ô n h iễm dối với vi sinh v ật S ự p hàn h ủ y sinh học c ó th ể xảy ra ở c ả đ iề u kiện hiếu k h í và kv khí n h ư ng nhìn ch u n g đ iề u kiện hiếu k h í th ư ờ n g đ ư ợ c á p d ụ n g n h iều hơn.

C á c kim loại n ặn g nói ch u n g k h ô n g c ó ý nghĩa d in h d ư ỡ n g đối vớ i th ự c vật trừ m ộ t s ố n g u y ên tố C u Z n M n M o N hữ ng n g u y ên tố này đ ư ợ c x ế p là nguyên tô vi lượng, ch ú n g c ó vai trỏ rất q u a n trọ n e tro n g đờ i số n g cù a sin h vật

P hư cm g p h á p x ử lý đất ô n hiễm b ầ n g thực vật là sừ d ụ n g m ộ t s ố lo ài câ y tro n g c ó k h á n ă n g h ú t th u n h iề u kim loại n ặn g đê loại bò c h ú n g ra k h ó i đ ấ t Đ â y

đ ư ợ c x e m là p h ư ơ n g p h áp đ ơ n g iàn , rè tiền và c ó k h ả n ă n g áp d ụ n g rộ n g rãi

T u y n h iê n th ờ i g ia n x ử lý kéo d ài và tro n g trư ờ n g h ợ p ô n h iễm n ặ n g sẽ ít c ó loài

c â y n à o th íc h ứ n g đư ợ c

Trang 24

3 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN c ứ u

3.1 Đ ổ i tượng nghiên cứu

3.1.1 Cây rau cải xanh (Brassica juncea L Czern)

Đ â y là m ột tro n g n h ữ n g c â y ra u d ề trồng, n h a n h c h o th u ho ạc h , chi từ 3 0 -

4 5 n g ày và có th ê g ie o trồ n g đ ư ợ c n h iều vụ tro n g năm H o n nừ a, chi phí đ ầ u tư

th ấp m à lợi nh u ận lại cao việc tiêu th ụ d ề d àn g và đ ư ợ c ngư ờ i tiêu d ù n g ưa

c h u ộ n g nên đ â y là loại rau đ ư ợ c trồ n g rất p h ổ biến hiện nay

3.1.2 Cây rau xà lách (Lactuca sativa L.)

X à lách là m ộ t loại c â y ra u ngẩn n g à y , có thờ i gian sin h trư ờ n g k h o ả n g 4 5 -

55 n g ày X à lách đ ư ợ c trồng ch ù vếu tro n g thời vụ từ th án g 8 đ ến th á n g 4 năm sau n h iệ t đ ộ th ích h ợ p từ 10 - I6° c , th ich h ợ p tro n g vụ đông

3.1.3 Đat thí nghiệm

Đ ất nền d ù n g tro n g thí nghiệm th u ộ c loại đất phù sa sô n g H ồng k h ô n g

đ ư ợ c b ồ i h àn g năm , lấy tại v ù n g trồ n g ra u thuộc xã V ĩnh Q u ỳ n h T h an h T ri H à

N ội

3 2 P h ư ơ n g p h á p n g h i ê n c ứ u

3.2 ỉ Phương pháp thu thập số liệu tliứ cấp

Co sở cù a ph ư ơ n g p h áp này là th u th ập , nghiên cứ u tất cà cá c tài liệu c ó liên q u a n tớ i vấn đ ề ng h iên cứ u đ ặ c biệt là c á c số liệu về đ iề u k iện tự n h iên , k inh

tế, x ã h ộ i c ù a khu vự c ng h iên cứ u, n h ừ n g ng h iên c ứ u về khả n ă n g hút thu kim loại

n ặn g c ù a c á c loại rau

3.2.2 Phương pháp điều tra, khảo sát thực địa

S ử d ụ n g p h ư ơ n g p h áp đánh g iá n h a n h n ô n g thôn (R ap id R ural A p p raisal -

R R A ) tro n g đ iề u tra th ự c địa thu th ấp th ô n g tin về diều kiện tự n h iê n , k inh tế -x ã hội v à tìn h hình sàn xu ất nông ng h iệp đ ịa bàn nghiên cứ u T rê n c ơ s ở đ ó x â y

dự n g k e h o ạc h n g h iên c ứ u thi nghiệm dự a trên lý thuyết và th ô n g tin d ã c ó đ ê lựa chọn phưcm g p h áp thiết kế thi nghiệm th ích hợp

N ội d u n g p h ò n g vấn tập tru n g vào cá c vấn đ ề liên q u a n đ ế n c ơ c ấ u c â y trồng, tìn h h ìn h sàn xuất rau xanh, s ừ d ụ n g phân bón n ăn g suất c â y trồ n g nô n g nghiệp

Trang 25

c á c h n g ầu nhiên Q u á trin h p h ó n g vấn th õ n g q u a các câu h ỏ i và b uổi trò c h u y ệ n

v ớ i ng ư ờ i dàn

3.2.3 Phương pháp bổ trí thí nglíiệm

2.2.3.1 Nguyên liệu và hóa chát sứ dụng trong thi nghiệm

- H ạt g iố n g ra u cải x an h và rau xả lá c h có nguồn g ố c cu n g c ấ p bởi C ô n g ty liên d o a n h hạt g iố n g Đ ô n g T ây , th à n h pho H ồ C hí M inh

- C á c loại p h ân bón: p h ân U rê (N H ih C O , phân k a lis u n fa t K2S O4, phân

n g h iệm (5 k g /ch ậ u ), đề qu a đ ê m rồ i gieo h ạ t rau (30 h ạ t/c h ậ u ), tư ớ i n ư ớ c đ ế n

k h o ả n g 7 0 % độ lrữ ẩm cự c đ ại, th ư ờ n g x u y ên tưới n ư ớ c đ ể d u y tri đ ộ ẩ m c h o đất

S au 15 n g à y g ie o h ạt tiến h àn h tia câ y để đ à m bảo m ật độ th íc h hợ p ch o c â y ph át triển (1 5 c â y /ch ậu ) S au 4 5 n gày gieo trồ n g tiến hành th u h o ạc h c â y và lấy m ẫu

đ ất đ ể p h â n tích T h í ng h iệm đ ư ợ c tiến h ành tro n g năm 20 0 7 v à 2008

2.2.3.3 Thiết kế thí nghiệm

- C ô n g th ứ c đối c h ứ n g (n ề n ): Đ ất nền dượ c bón p h â n u rê (N H2)2C O v à

k a lis u n p h a t K2S O4 tư ơ n g ứng với lư ợ n g bón 75 kg N và 30 k g K jO /ha

- C á c c ô n g thức thí nghiệm : C á c c ô n g thức thí ng h iệm đ ư ợ c g â y n hiễm kim loại ờ c á c m ứ c 50 p p m , 100 p p m 2 0 0 p pm (dối với C u v à P b ) và 100 p p m 300

p p m 5 0 0 ppm (đối vớ i Z n) L ư ợ n g bón p h â n phốt phát vớ i cá c lư ợ n g tư ơ n g ứ n g với 4 0 k g - 6 0 k g v à 80 k g P2O s/h a , vôi b ộ t bón ờ lư ợ ng 1 tấn , 2 tấn v à 3 tấ n

C aCO.?/ha, m ùn cư a bón ờ m ức 10 tấn , 15 tấ n và 20 tan/ha

C ác cô n g th ứ c thí n hiệm đ ư ợ c b ố trí riêng rè đế x ác đ ịn h ả n h h ư ở n g c ủ a

lư ợ n g b ó n C u, P b, Z n , phốt p h át, v ô i và m ù n cư a đến s ự s in h trư ờ n g v à h ú t th u kim loại n ặn g cú a ra u cài x an h v à ra u xà lách T ồng số bao g ồ m 4 thí n g h iệm vớ i

48 cô n g th ứ c khác nhau C ác thí n g h iệm cụ th ế n h ư sau:

• T h í ng h iệm 1: X ác đ ịnh ả n h h ư ở n g c ủ a lượng b ó n C u P b, Z n đ ế n sin h tru ờ n g v à tích lũy ch ú n g tro n g rau c ả i x an h v à xà lách

Trang 26

(*): C ác cô n g th ứ c bón C u, P b Z n d ư ợ c bố tri riên g rỗ.

+ T h í ng h iệm 3: X ác đ ịn h vai trò c ù a vôi đến sin h trư ờ n g v à tích lũ y C u ,

P b, Z n tro n g ra u cải x anh và x à lách

C á c cô n g th ứ c th í nghiệm đ ư ợ c b ố trí như sau:

Trang 27

+ T hi nghiệm 4: X ác đ ịn h vai trò cù a m ùn cư a đôn sin h trư ờ n g v ả tich lũy

C u , Pb Z n tro n g ra u cải xanh và x à lách

C á c cò n g th ứ c thi nghiệm đ ư ợ c b ố trí như sau:

3.2.4 Theo dõi th í nghiệm và lấy mẫu phân tích

- T h e o d õ i sinh trư ở n g cù a câ y rau ở các c ô n g thức thí n g h iệm v ớ i c á c ch i

s ố ch iề u ca o câ y và n ăn g suât khi th u hoạch C hiều ca o c â y đ ư ợ c đ o ở 5 c â y tro n g

m ỗ i c ô n g thứ c, n ăn g su ấ t khi thu h o ạc h tính ch o toàn bộ rau ớ từ n g c ô n g thức

- L ấy m ẫu rau: lấy tất c ả m ẫ u ra u tro n g từng công th ứ c thí ng h iệm s a u 4 5

n g à y g ie o trồ n g đ é x á c đ ịn h n ă n g suất, hàm lượ ng C u P b, Z n tổ n g s ố tích luỹ

t ro n g c â y M ầu rau đ ư ợ c loại bò c á c iá già lá úa vàng, rứ a sạc h , trá n g b àn g n ư ớ c

c ấ t m ộ t lần rồi p hơ i tro n g k h ô n g khí đ ế n khi ráo nước, s ấ y ờ 8 5 ° c đến trạn g thái

k h ô g iò n và g iã nhỏ thành d ạn g b ộ t rồi đ em phân tích

- L ấ y m ẫu đất ở tất c ả các cô n g thức thi nghiệm , m ẫu đất đ ư ợ c lấy s a u khi

th u h o ạ c h ra u, h o n g khô k h ô n g khí s a u đó giâ nhò rây qu a rây I m m đ ể p h ân tích

3.2.5 Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm

C á c chi tiêu p h ân tích đất v à th ự c vật đượ c thực hiện ớ P h ò n g p h ân tích

đ ất, K h o a M ôi trư ờ n g T rư ờ n g D D H K H T N và Phòng phân tích Đ ấ t - M ôi trư ờ n g

củ a V iệ n Q ui h o ạc h và T hiết k ế N ô n g nghiệp C ác p hư ơ ng p h á p phân tích c ụ th ề

đ ư ợ c trìn h bày ở B ảng 6

Trang 29

4 KẾT QUẢ NGHIÊN cứu VÀ THÀO LUẠN

4.1 Điều kiện tự nhiên, k in h tế xã hội của địa hàn nghicn cứu

4 / I Điểu kiện tự nhiên

- P hía B ắc g iá p x ã T am H iệp v à thị trấn V ăn Điền

- P hía N am g iá p x ã N g ọ c H ồi v à Đại A ng

- P hía Đ ô n g g iá p xã T ứ H iệp v à N g ũ H iệp

- P hía T ây g iá p xã T ã T hanh O ai

4.1.1.2 Đặc điếm khí hậu

L à m ột v ù n g th u ộ c đ ồ n g b ằn g sô n g H ồ n g , T hanh T rì nói c h u n g v à x ã V ĩn h

Ọ u ỳ n h n ó i riên g là khu vự c c ó k h í hậu n h iệl đ ớ i g ió m ùa, bị ch i phối bở i hai

h ư ớ n g g ió c h ín h là Đ ô n g B ắc v à Đ ô n g N a m G ió Đ ô n g B ắc th ịn h h ành từ th án g

11 đen th á n g 4 n ăm s au , g ió Đ ông N am c h ú y ế u từ th án g 5 đ ế n th á n g 10 H à ng

n ăm c ó hai m ùa rõ rệt là m ù a m ư a từ th á n g 4 đến th áng 1 lv à m ù a k h ô từ th á n g 11

đ ến th á n g 3 năm sau

- N hiệt đ ộ k h ô n g khí tru n g bình n ăm váo k h o ản g 2 3 ° c - 2 8 ° c T h ờ i g ian

n ó n g n h ất là cá c th á n g 6, 7, 8 và lạnh nh ất v à o c á c th án g 12 và th á n g giêng T ro n g

m ù a đ ô n g c ó khi n h iệt độ x u ố n g d ư ớ i 10° c

- I.ư ợ n g m ưa: L ư ợ n g m ư a tru n g b in h tro n g năm từ 1600 - 1800 m m , ch ù

y ếu tập tru n g v à o các th á n g m ù a m ư a 6, 7, 8 và 9 N ăm c a o n h ất đ ạ t tớ i 20 0 0 -

2 2 0 0 m m D o đ ịa h ình H à N ộ i d ố c từ B ắc x u ố n g N am nên n g o ài lư ợ n g m ư a tại

ch ỗ , c ò n c ó lư ợ n g n ư ớ c từ nội thành dồn v ề làm tăn g k h á n ă n g ú n g n g ập tro n g vùng

- L ư ợ n g bố c hơi: lư ợ n g bốc hơi h à n g năm th ay đ ồ i từ 9 7 0 - 1127 m m , tru n g b ìn h n h iề u năm là 1025.5m m T hô n g th ư ờ n g từ th á n g 11 đến th á n g 3 năm

sa u là th ờ i k ỳ c ó lư ợ ng b ố c hơi ca o hơn

Trang 30

là 81 % T ro n g m ù a m ưa đ ộ âm rất lớ n c ó khi dạt tới đ ộ bão hò a âm v ề m ùa

k h ô , d o á n h hư ớ n g cù a g ió m ùa Đ ông B ấc n ên d ộ âm k h ô n g khí g iảm , g iá trị nhò

n h ấ t v ào th á n g 12

4.1.1.3 Tho nhường

D ặc đ iẻm các loại d ất chính ờ huyện T h a n h Tri:

- Đ ấ t cát: h ln h th à n h d o s ự bồi tụ phù sa cù a hệ thống sô n g H ồng, th ư ờ n g tập tru n g tạo th àn h c á c cồ n c á t dọ c b ờ sông Loại đất này h àn g năm bị n g ập từ hai

đ ê n ba th án g L à loại đ ất n g h è o d in h d ư ờ n g , n g h è o m ùn nên ít đ ư ợ c s ừ d ụ n g c h o

sả n x u ấ t nò n g nghiệp

- Đ ât phù sa đ ư ợ c bồi h àn g năm : là đ ấ t đ ư ợ c hình th àn h do lăng d ọ n g p h ù

sa c ủ a hệ th ố n g sô n g H ồ n g , m ồi năm đ ư ợ c bồi thèm lớ p d ày 2 - 5 cm Đ ất m àu

n â u tư ơ i, th àn h p h ẩn c ơ giớ i nhẹ th ư ớ n g là cát ph a thịt n hẹ, tơ i x ố p h àm lư ợ n g

d in h d ư ở n g tố t, pH = 7 - 7,5 v à C E C c a o từ 1 5 - 4 0 Iđl/lOOg đ ấ t n h ư n g lại n g h è o

m ù n và đ ạ m (m ù n từ 0,5 - 1 5 % )

- Đ ất phù sa k h ô n g đ ư ợ c bồi h àng năm : là đ ất đ ư ợ c bồi d o phù s a s ô n g

H ồ n g n h ư n g hiện nay đ ã k h ô n g c ò n đ ư ợ c b ồ i tụ d o hệ th ố n g đ ê n g ăn cá ch L oại

đ ấ t này ch i c ó m ộ t d iện tích n h ỏ ở T h an h T rì

- Đ ấ t phù s a giây: đ ấ t p h ù sa g iây d ư ợ c hình thành tại ch â n đ ấ t trũ n g , k h ó tiêu n ư ớ c T ro n g h ệ th ố n g đ ất luôn x ảy r a tình trạn g y ếm khí d o đ ó tồ n tại

h y d ro x it cù a c á c n g u y ên tố Fe A Ị M n, Ti N i hoá trị th ấp C ác tạ p ch ấ t này

c ù n g với ch ấ t h ữ u c ơ tạo m ột ta n g đất d ẻo, d ín h v à chặt bí, m àu x an h xám

- Đ ấ t p h ù sa ú n g n ư ớ c: là loại đất p h ũ sa úng n ư ớ c q u a n h năm y ếm k h i n ê n

đ ấ t bị g iâ y m ạn h trên to àn p hẫu diện Đ ấ t c ó m àu đ en th àn h p h ần c ơ giớ i n ặn g ,

c h u a ít, h àm lư ợ n g ch ấ t h ữ u c ơ ca o đạm c a o hãm lượ ng lân kali tru n g binh

4.1.2 Điều kiện kinh tế xà hội

Trang 31

xí n g h iệ p d ó n g trên d ịa bàn huyện.

4.1.2.2 Sàn xuàt nông nghiệp

T h a n h T rì là m ộ t vù n g c h u y ê n ca n h nông nghiệp vớ i d ặ c d iêm đ ất c a n h tác liền v ù n g th u ộ c loại đ ấ l phù sa sô n g n ồ n g rất thuận lợi c h o việc ph át triể n sản

x u ât c á c loại c â y n ô n g ng h iệp d ặ c biệt là sân xuất rau x an h vá lúa T ro n g đ ó hoạt

đ ộ n g trồ n g ra u đ em lại hiệu q u á k inh tế cao h ơ n là trồ n g lúa T u y n h iên d o đặc

đ iề m v ề đ ịa h ìn h ú n g trũ n g nên diện tích trồng lúa vẫn ch iế m ư u th ế h ơ n so với

d iệ n tích c â y rau T ro n g tô n g s ô diện tích dât nông nghiệp 337 ha, d iệ n tíc h trô n g

ra u là 7 5 ,6 6 ha C ơ c ấ u sản x u ấ t rau rất đ a dạng n h ư ng ch ủ y ế u c ó hai n h ó m rau

c h in h n h ư sau:

- R au n ư ớ c: là n h ữ n g loại ra u sin h trư ờ n g và p h á t triền tố t tro n g đ iề u kiện

c ó m ộ t phần th ân v à rễ đ ư ợ c n g ập tro n g nư ớ c N h ữ n g loại ra u n à y đ ư ợ c trồ n g ch ù

y ế u ớ n h ữ n g k h u đ ất trũ n g v à c ỏ đ iề u kiện c ấ p nướ c tướ i th u ận lợi nh ất d o nhu

c ầ u về n ư ớ c tư ớ i lớ n h ơ n n h iều so với c á c loại rau khác C ác loại ra u đ ư ợ c trồ n g

p h ổ b iế n là rau m uống, ra u cầ n , rau c ả i x o o n g với tồng diện tích là 5 2 ,2 ha

- R au cạn: là n h ữ n g loại ra u c ó n h u cẩu về nước ít h ơ n so vớ i ra u nướ c

C á c ru ộ n g trồ n g ra u c ạ n phải k h ô n g th ư ờ n g xuyên n gập n ư ớ c n h ư n g , đ ấ t trồ n g

ph ải tơ i x ố p m àu m ỡ v à phải tướ i n ư ớ c đ ịn h kỳ phù hợ p với từ n g loại ra u đ ư ợ c trồ n g M ộ t số ioại ra u c ạ n đ ư ợ c trồ n g n h iều là ra u ngót, ra u m ồ n g tơ i, rau d ề n , rau cài T ro n g đ ỏ ra u cải chiếm 7,6 ha; ra u n gót 7,3 ha; rau m ồ n g tơi 5.3 ha và ra u d ền2,3 ha

N g o à i c á c loại ra u xanh V ĩn h Q u ý n h còn ch ú ỹ p h át triền m ộ t số c â y đậu

đ ồ bao g ồm 3,7 h a đ ậ u tư ơ n g , đ ậ u xanh x uân; 16.2 ha dậu tư ơ n g , đ ậ u x an h đôn g

N g o à i sả n xu ất nô n g ng h iệp ngườ i d â n c ò n nuôi trồng th ũ y sàn vớ i 13,5 h a và

sứ c k h ò e vả tập h u ấn ch o c á c c h ù h àn g k in h doanh ãn uống L àn h đ ạ o xã c ũ n g tô

c h ứ c vận đ ộ n g n hân d â n làm tồ n g v ệ sin h th ư ờ n g xuyên v ào ch iề u th ứ 6 v à sán g

th ứ 7 h à n g tu ần Đ ến nay cô n g tác v ệ s in h m ôi trườ ng c ó n hiều c h u y ế n b iế n tích

c ự c , đ ư ờ n g làng, n g õ xóm p hong q u a n g , s ạ c h sè

Trang 32

đ á m b áo D o v ậy tro n g vài c h ụ c năm g ần dãy k hông xảy ra dịch b ện h nào d á n g ké

d ố i vớ i ng ư ờ i v à v ật n u ô i trên địa b à n xã C ông lác chă m sóc sứ c k h o ẽ c ù n g d ư ợ c tiế n h àn h định k ỳ ch o trẻ em

B ản g 7 M ột số tín h chất c o bàn của đ ât ng h iên cứ u

Trang 33

c h ú n g t r o n g r a u

4.3.Ị Anh hường của Cu, Ph, Zn đến sinh trướng và tích lũy chúng trong rau cài xanh

K et q u à xác đ ịn h ản h h ư ở n g củ a lư ợ n g bón C u đến sin h trư ớ n g v à tích lũy

C u tro n g ra u cải x anh đ ư ợ c trình bày trong B ản g 8

B ă n g 8 Ả n h h ư ở n g cù a lư ợ n g b ó n C u đến sin h trư ờ n g v à tích lũy C u

tro n g ra u cải x anh (tín h th e o ch ấ t tư ơ i)

ch iề u c a o câ y ra u cải xanh K hi lư ợ n g bón C u tă n g từ 0 lên 5 0 p p m , ìo o p p m và

20 0 p p m làm c h o ch iề u c a o c ủ a c à y g iảm đ i tư ư n g ứ ng 2 3 % , 2 5 % và 36% N h ư vậy ở lư ợ n g bón c a o nh ất 200 ppm , ch iề u c a o c â y ra u cải x anh đ ã g iảm đi rất rõ

rệ t v à o k h o ả n g 3 6 % so với d ổ i chú n g

L ư ợ n g bón C u k h ô n g c h i làm g iảm ch iề u c a o câ y m à c ò n ả n h h ư ờ n g đ ế n

n ăng s u ấ t c ù a ra u cài xanh Ờ lư ợ ng bón 50 p pm (C T 1 ) n ăn g su ấ t ra u g ià m 20 % ;

ờ lư ợ n g bón 100 ppm (C T 2 ) n ăn g suất g iả m 29% ; cò n ở lư ợ ng bón 200 ppm (C T 3 ) n ă n g su ất g iá m tới 5 3 % s o vớ i đ ố i c h ứ n g (C T 0) N h ư vậy xu h ư ớ n g b iến

d ồ i v ề n ă n g s u ấ t ra u cải x anh c ũ n g d iễn ra tư ơ n g tự n h ư ch iề u c a o c â y , tu y n h iê n

m ứ c đ ộ c h ịu án h h ư ớ n g thể hiện rõ rệt hơn

Khác với những ânh hường cùa lượng bón C u đến chiều cao và năng suât rau đã trình bày ờ trên, lượng bón C u làm tăng đáng kể sự hút thu và tích luỳ C u trong rau Kẽt quà nghiên cứu ch o thấv khi lượng bón C u tăng từ 0 lên 50 - 100 và 200 ppm thi hàm lượng C u trong rau cũng tăng tương ứng 15% 9 0 % và 208% N h ư vậy ờ lượ ng bón 200 ppm C u, s ự tích luỳ C u trong rau cải xanh tăng lẽn rấl rõ rệt Ket quá này là phù h ợ p với

s ự giảm sút khá năng sinh trướng cùa cây đã đượ c trình bày ở trên C ó th ế th ay rỗ h a n

Trang 34

tic h lu ỳ C u t r o n g ra u c à i x a n h n h ư đ ư ợ c trin h b ày ở H ìn h 1.

80

Hinh 1 Anh hường cùa lượng bón Cu đén chiều cao cáy,

4.3.1.2 Anh hưởng của Pb đến sinh trưtrng và tích lũy Pb trong cái xanh

Ả n h h ư ở n g c ù a lư ợ n g b ó n P b đ ế n sin h trư ở n g và tíc h lù y P b t r o n g ra u c à i

b ó n 5 0 p p m P b ( C T I ) c h iề u c a o đ ã g iả m đ i 2 5 % ờ lư ợ n g b ó n 1 0 0 p p m P b ( C T 2 )

c h iề u c a o c â y g iả m 3 1 % , c ò n ờ lư ợ n g b ó n 2 0 0 p p m P b (C T 3 ) c h i ề u c a o c â y g iả m

4 4 % s o v ớ i đ ố i c h ứ n g k h ô n g b ó n P b

Trang 35

c ó x u h ư ớ n g g iả m đ i n h a n h c h ó n g khi lư ợ n g b ó n P b tă n g lê n Ở c á c l ư ợ n g b ó n

H ình 2 Ả n h h ư ờ n g c ủ a lư ợ n g b ó n P b đ ế n c h iề u ca o , nă n g

s u ấ t và h à m lư ợ n g P b tro n g ra u c ả i xanh

4.3.1.3 Anh hưởng của lượng bón Zn đến sinh trướng và tích lũy Zn trong cải xanh

Trang 36

k h ô n g b ó n Z n T ừ k ế t q u ả n g h iê n c ứ u đ à c h i rổ tro n g đ iề u k iệ n đ ấ t th í n g h iệ m , Z n

c h i c ó tá c đ ộ n g rô rệ t đ ế n s in h trư ở n g c ũ a ra u c ã i x a n h k h i lư ợ n g b ó n c a o v ư ợ t

t r ê n 3 0 0 p p m (H ìn h 3)

□ Chiều c ao cây (cm)

■ Nàng suát (g/chặu)

□ Zn trong rau (ppm)

H'mh 3 Ánh hưởng của lượng bón Zh đến chiều cao năng

suát và hàm lượng Zn trong rau cái xanh

Ả n h h ư ở n g c ủ a lư ợ n g b ó n Z n đ ế n tíc h lu v Z n tr o n g ra u c ũ n g c ó m o i q u a n

h ệ k h á rổ n ét Ở lư ợ n g b ó n 100 p pm ( C T 1 ) h à m lư ợ n g Z n tích lũ y tr o n g ra u tă n g

1 0 0 % , ở lư ợ n g b ó n 3 0 0 p p m (C T 2 ) h àm l ư ợ n g Z n tíc h lũ y tr o n g ra u tă n g 1 2 5 % ,

c ò n ờ C T 3 vớ i l ư ợ n g b ó n 5 0 0 p pm h à m lư ợ n g Z n tíc h lũ y tr o n g ra u tă n g 1 52% s o

Trang 37

lên d ô n g thờ i c ù n g làm tăn g nhanh s ự tích luỹ Z n tro n g rau cái xanh.

4.3.1.4 Tương quan giữa hàm lượng Cu, Pb, Zn trong đất và trong rau cải xanh

S ự tư ơ n g q u an giữ a hàm lư ợ n g C u P b Z n tro n g đ á t và h àm lư ợ ng

c ủ a c h ú n g tro n g ra u tro n g ra u đượ c trìn h bàv ừ B àn g 11

B án g 11 H àm lư ợ ng C u , P b Z n tro n g đ ất và hàm lư ợ n g c ù a ch ủ n g

tro n g rau cài x an h (tín h th e o ch â t tư ơ i)

= 0 9 9 5 6 (H ìn h 4 ) T ro n g khi p h ư ơ n g trìn h tư ơ n g q u an giữ a P b 2* tro n g đ ất và hàm

lư ợ n g P b tích luỹ tro n g rau có d ạ n g Y 2 = -0 ,0 0 9 5 x 2 + 0 2 8 13x - 0 ,2 0 9 5 vớ i R2 = 0.9 6 9 1 (H ìn h 5 ) C ò n m ối tư ơ n g q u an giữ a Z n 2+ tro n g đ ất và h à m lư ợ n g Z n tích luỳ tro n g ra u đ ư ợ c b iể u d iễn th ô n g qu a p h ư ơ n g trìn h c ó d ạ n g Y 3 = 5 9867x°' 35

vớ i R2 = 0 ,8 0 8 5 (H ìn h 6) N h ìn ch u n g h àm lư ợ n g cá c kim loại n ặ n g tro n g đ ất có

m ố i tư ơ n g q u an rất ch ặ t với hàm lư ợ n g cù a ch ú n g đ ư ợ c tích !uỳ tro n g rau

Nhân xét về ành hirởns cùa bón Cu, Pb, Zn đến cây rau cải xanh:

L ư ợ n g bón đ ồ n g , chi, kẽm c ó ả n h h ư ờ n g rõ rệt đến sin h trư ờ n g v à n ăng

su ấ t ra u cải xanh, tro n g đó án h hư ở n g cù a P b th ề h iện rõ n h ấ t, tiế p đ ến là ản h

h ư ờ n g c ù a C u v à th ấp nh ất là á n h h ư ớ n g c ù a kẽm N h ìn ch u n g , s ự sinh trư ở n g và

n ă n g suất rau cải x anh g iảm d ầ n khi lư ợ ng bón các kim loại n ặ n g v à o đ ât tă n g lên

Ở lư ợ n g bón 100 ppm P b làm giảm n ăng su ấ t rau cái x an h tớ i 5 1 % tro n g k h i C u

c h i làm g iảm n ăn g suất ra u 29% Đ ối với k ẽm , ờ lư ợ n g b ó n 3 0 0 p pm m ớ i làm

g iả m n ăn g su ấ t rau 9 % và ở lư ợ n g bón rất c a o 500 p pni cù n g ch i làm g iảm n ăng

s u ấ t ra u 3 8 % Ớ lư ợ ng b ón th ấ p lOOppm, ản h h ư ở n g c ù a Z n đ ế n n ă n g su ấ t ra u ià

k h ô n g rõ rệt

Trang 38

tăn g n h a n h ch ó n g s ự tích luỹ ch ú n g tro n g ra u, dặc biệt là ờ cá c lư ợ n g bón c a o trên

100 p p m Ở Iưựng bón 100 ppm và 2 0 0 ppni h àm lư ợ ng C u tích luỹ tro n g ra u cải

x anh tà n g tư ơ n g ứ n g 9 0 % và 2 0 8 % c ò n hàm lư ợ ng Pb tă n g tư ơ n g ứ n g 88 2 % và

9 5 3 % s o vớ i d ố i c h ứ n g Đối với Z n , khi lư ợ ng bón tă n g lên 100 - 3 0 0 v à 5 0 0 ppm làm tă n g hàm iư ợ n g Z n tích luỹ tro n g ra u tư ơ n g ứ n g 100% , 125% và 152% s o với

đ ô i c h ứ n g k h ô n g bón kẽm

9 ;

Cu2' trong đầt (ppm)

Hinh 4 Tương quan giữa hám lượng Cu2’

trong đẳt vá Cu tich luỹ trong rau cài xanh

2

Pb2* trong đát (ppm)Hình 5 Tương quan giữa hàm lượng Pb2’ trong đất và Pb trong rau cài xanh

Zn2' trong đắt (ppm)Hinh 6 Tương quan giữa hàm lượng

Zn2* trong đất vá Zn trong cây

Trang 39

rau x à lách

4.3.2 í Ảnh hướng của Cu đến sinh trưởng và tích lũy Cu trong xà lách

K et q u à xác đ ịnh ản h h ư ờ n g cua lượng hỏn C u đen s in h trư ờ n g v à tích lũy

c h ú n g tro n g rau x à lách tro n g thí nghiệm đượ c trinh bày tro n g b ả n g 12

B ả n g 12 A n h hư ờ n g cù a lư ợ n g bón C u dên sinh trư ớ n g v à tíc h lũy C u

tro n g rau xà lách (tinh theo ch ắ t tươ i)

ch iề u c a o câ y ra u x à lách C h iề u c a o cùa câ y giám dẩn từ 11,4 c m ở cô n g thức

k h ô n g b ó n C u (CTO) x u ố n g c ò n 11,0 cm - 9 6 c m v à 6.9 cm k h i lư ợ n g b ó n C u tă n g lên tư ơ n g ứ n g từ 0 ppm lên 50 p p m 100 ppm và 200 ppm N h ư v ậ y ở lư ợ n g bón

C u c a o nh ất (C T 3 ) ch iề u c a o câ y ra u xà lách đã giám đi k h o ả n g 3 9 % s o vớ i đối

c h ứ n g

L ư ợ n g bón C u k h ô n g c h i làm giám chiề u ca o câ y m à c ò n ả n h h ư ờ n g m ạnh đến n ă n g su ấ t cù a ra u xà lách N g a y ở lư ợ ng bón th ấp 50 ppm (C T 1 ) n ă n g suât

ra u đ ã giảm 12% ; ở lư ợ ng b ó n 100 ppm (C T 2 ) năng suất g iả m tớ i 29 % ; c ò n ờ

lư ợ n g b ó n 2 0 0 ppm (C T 3 ) n ăng s u ấ t ra u giám đi 4 3 % s o với đ ổ i c h ứ n g k h ô n g bón

C u (C T 0 )

K hác với những ảnh hưởng cú a lượng bón C u đến sinh trưở ng củ a rau xà lách đã phân tích ờ trên, khi lượng bón C u tảng lên đồng thời cũng làm tăng đ áng ke lượng tich luỹ C u trong rau Theo kết quá nghiên cứu cho thấy khi lượng bón C u tăn g từ 0 ppm lèn

50 ppm , 100 ppm và 200 ppm thì hàm lượng C u trong rau cũng tăng lên tương ứng từ2,25 p pm lên 3.04 ppm 3,33 ppm và 4,26 ppm C ó thề th ấy rỏ h ơ n n h ữ n g tác đ ộ n g

k h á c n h au c ù a lư ợ n g bón C u đ ến ch iề u c a o cây sin h khối và s ự tíc h luỳ C u tro n g

c â y ra u x à lách n h ư đư ợ c trìn h bày h ìn h 7

Trang 40

ch o thấy ở c ù ng m ột lượng bón Cu như nhau hàm lượng C u tích luỹ tro n g rau cái xanh luôn cao hơn rau xà lách (B án g 8 và 1 1 ) 0 lượng bón C u là 50 ppm (C T 1) hàm lượng Cu tich luỹ Irong rau cải xanh và rau xà lách tương ứng là 3,17 ppm và

xanh và x à lách lẩn lượt lá 5,21 ppm và 3,33 ppm còn ờ lượng bón C u là 2 0 0 ppm (C T 3 ) hàm lượng Cu tích luỹ trong rau cái xanh là 8.46 ppm và trong rau xả lách là4.26 ppm Điều này có thể được già thiết là nhu cầu về Cu trong đời sống c ù a rau cải

xanh lớn hơn xà lách, hay sự hút thu Cu ở rau cải xanh là cao hơn so với rau xà lách.

□ C hiều cao (cm ) ■ Sinh k h ô i (ịýchậu) □ C u tron gcá y (p p m )

Hình 7 Ảnh hướng của lượng bón Cu đén chiều

cao, sinh khối và Cu tích luỹ trong cây

K ết qu ả nghiên cứu ờ bảng 13 cho thấy lượng bón Pb có ành hưởng rất rỗ đến

sự sinh trường và hút thu Pb cùa rau xà lách Khi lượng bón Pb tăng lên thì chiều cao

và năng su ất cây đều giảm đi khá mạnh trong khi hàm lượng Pb trong rau lại tăng lẽn

Ở lư ợ n g bón Pb là 50 ppm (C T 1 ) c h iều cao cây chi giãm 12%; tro n g khi ớ

cô n g thức bón 100 ppm Pb (C T 2 ) ch iều c a o cây giảm 2 1 % và ở c ô n g th ứ c bón

2 0 0 ppm P b thi chiều cao cây giảm 4 1 % so với cô n g thức đối c h ứ n g k h ô n g bón chi (C T 0)

Ả nh hư ởng cùa lượng bón Pb đến n ăn g suất rau xà lách cũ n g diền ra theo

xu hướng tương tự như ảnh hường đến chiều cao cây nhưng ỡ mức độ mạnh hơn

nhiều N g ay ờ lượng bón 50 ppm Pb, n ăn g suất rau đã giảm 3 3 % so với đồi chứng K hi lượng bón tăn g lèn 100 ppm Pb thi năng suất giám 5 9 % và ở lượng

Ngày đăng: 26/09/2020, 22:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w