1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NGHIÊN CỨU CHÉ TẠO HẠT NANO ĐA CHỨC NĂNG VÀ THỬ NGHIỆM ỨNG DỤNG ĐÁNH DÁU TRONG Y SINH

72 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 33,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘITH UYÉT MINH ĐÈ CƯƠNG ĐÈ TÀI NGHIÊN cứu KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NGHIÊN CỨU CHÉ TẠO HẠT NANO ĐA CHỨC NĂNG VÀ T H Ử NGHIỆM ỨNG DỤNG ĐÁNH DÁU TRONG Y SINH C H Ủ NH IỆ

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TH UYÉT MINH ĐÈ CƯƠNG ĐÈ TÀI NGHIÊN cứu

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

NGHIÊN CỨU CHÉ TẠO HẠT NANO ĐA CHỨC NĂNG

VÀ T H Ử NGHIỆM ỨNG DỤNG ĐÁNH DÁU TRONG Y SINH

C H Ủ NH IỆM ĐỀ TÀI: TS NGUYỄN H OÀNG NAM

?/> /

Hà Nội, tháng 11 năm 2011

Trang 2

M Ầ U 0 3 /K H C N

(Kèm theo Q uyết định số 1895/Q Đ -Đ H Ọ G H N ngày 24 6/2010

cua Giám đắc DỈIỌGỈỈN)

T H U Y Ế T M IN H ĐÈ C Ư Ơ N G Đ È TÀI N G H IÊ N CỦ I

K H O A H Ọ C VÀ C Ô N G N G H Ẹ C Á P Đ H Q G H N

(Đề tài nhóm A)

(Yêu câu không thay đôi trình tự các mục, không xỏa những g ọ i V ghi trorìg ngoặc)

I THÔNG TI1\ CHUNG VẾ ĐẾ TÀI

1 - T ê n đề tài

Tiếng Việt

N ghiên cứu chế tạo hạt nano đa chức năng và ứng dụng thư nghiệm đánh dấu trong y sinh Tiếng Anh

Investigation on fabrication o f multifunctional nanoparticles and their applications for

labeling in biom edicine

2 - M ã so (được cap khi Ho s ơ (rúng tuyên)

3 - M ụ c tiêu và sản phâm d ự kiến của đề tài

3.1.M ụ c tiêu (Bám sá t và cụ thê hóa định hướng mục tiêu theo đ ặ t hàng - nếu có)

B àng phươ ng pháp đom giản, nghiên cứu chế tạo hạt nano đa chức năng, đa dạng trong ứng dụng, có thê đưa vào sản xuất thương mại nhằm phát hiện virút tế bào un ạ thư

3.2 Sán phẩm (Ghi tóm tắt tên các sản phàm nêu ở mục 12 và 111 - 21,22,23,24,25,26)

• Số bài báo đăng trên tạp chí quốc tế: 02

• Sổ sáng chế, giải pháp hữu ích:

• Số bài báo đăng trên tạp chí trong nước: 02

• Số báo cáo hội nghị khoa học trong nước: 01

• Quy trình công nghệ chế tạo hạt nano đa chức năng

• Ket quả đánh giá khả năng ứng dụng đánh dấu trong y sinh

Fax: 0 4.38589496 E-mail: n am n h @ h u s.e d u vn

T ên tố chức đang công tác: K hoa Vật lý T rư ờ ng Đại học K hoa học Tự nhiên ĐHQG1TN

Đ ịa chi tổ chức: 334 N g u y ễ n Trãi Thanh Xuân Hà Nội

Tóm tắt hoạt độ n g nghiên cứu của tác giá thuyết minh đề cương

(C ác chương trình, đ ể tài nghiên cừu khoa học đ ã thum gill, cúc công trình đã công hô

Trang 3

Thòi gian Tên đề tài/công trình Tu' cách tham gia C â p quản lý / n o i công

tác

2009-2012

N ghiên cứu chế tạo và các tính chất của vật liệu từ cấu trúc nano trên cơ sớ kim loại chuyên tiếp

T hành viên

Đe tài nghiên cứu cơ hán

do Q uỳ phát trien khoa học và c ông nghệ quoc gia

Đ e tài nghiên cứu cơ bản

do Quỹ phát triền khoa học và công nghệ quốc gia

c h ấ t o x it d ạ n g p e r o p s k i t,

sp in e l

T h à n h viên

Đ ề tài nghiên c ứ u cơ bản

do Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia

Đe tài nghiên cứu cơ bản

do Quỹ phát triền khoa học và công nghệ quốc uia

tài trợ2010-2011 N g h i ê n c ứ u c ô n g n g h ệ

c h ế t ạ o v à k h ả n ă n g ứ n g

d ụ n g c ủ a v ậ t liệu n a n o ( Ư n a d ụ n g t r o n g c ả m

T R IG A Dại học Quồc ma

Hả Nội

Tóm tắt hoạt động đào tạo sau đại học của tác giả thuyết m inh đề cư ơ n g trong 5 n ă m

trỏ' lại đâ y Thòi gian Họ, tên N C S /h ọ c viên

CH

T ư cách tham gia

(H D chính/phụ)

Ghi chú

(đã bảo vệ/đane thực hiện)

20011 - 2014 N C S H oàng Văn Thế 1 lướng dần chính Đ ang thực hiện

2011 - 2 0 1 4 N C S N g u y ễ n Đ ăng Phú Hướng dần phụ Đ ang thực hiện

2011 - 2 0 1 3 H V C H

N guyễn Thị N hung

H ướng dẫn chính Đ a n g thực hiện

1

Trang 4

T ê n tổ c h ứ c c h ú trì đề tài: T rư ờ n g Đại học K hoa học T ự nhiên

Đ iện thoại: 04 3 8 5 8 4 6 1 5 ; Fax: 04.38583061

E-mail: dhkhlnhn@ ,vnn.vn

W ebsite: http://hus.edu.vn

Địa chi: 334 N g u y ề n Trãi, T h a n h X uân, Hà Nội

T ê n tố chức c h ủ quản đề tài: Đại học Q uốc gia Hà Nội

8 - C á c tô c h ứ c phối họp chính thực hiện đề tài (nếu cỏ)

t à i/ủ y viên)

C hủ nhiệm

Nội d u n g công việc tham gia

Chế tạo và nghiên cứu tính chất hạt nano

đa chức năng, nghiên cứu thứ nghiệm trong tách chiết A D N

Th ò i gian làm việc cho

dề tài

(Sô tháng quy đổi2)

da chức nănu

Trang 5

và thứ nghiệm trong phát hiện

tê bào ung thư da

3 G S.TSK H

N guyễn H oàng

Lương

Trường Đại học K hoa học

T ự nhiên,

Đ H Q G H N

Uy viên C h ế tạo và

nghiên c ứ u tính chất hạt nano bán dẫn bán

từ, từ-kim loại- bán dần, thứ

n g h iệm ứng

d ụ n g trong y sinh

Đ H K H T N

ủ y viên C hế tạo và

nghiên c ứ u tính chất hạt nano bán dẫn, bán

d ầ n -k im loại, từ- hán dẫn

nghiên cứu khả năng ứng dụng

từ từ-kim loại, từ-kim loại-bán dẫn

24

II M Ụ C TIÊU, NỘI D U N G VÀ SẢN PHÁM DỤ KIỀN

10 Mục tiêu

(Bám sát và cụ íhê hóa định hướng mục liêu theo đặt hc'ing - nên có)

Nghiên cứu chế tạo hạt nano da chức năng bàng phương pháp đơn gián, đa dạng trong ứngi dụng, cỏ thê dưa vào san xuất thương mại, nhăm phát hiện virủt- tề bào ung thư

11- Nội dung N C K H

(Nêu rõ nội dung khoa học, công nghệ cân giai (Ịiiyêl, cúc hoạt động chính (lê ilìựr h i ệ n CÚC' ' nội dung tạo ru được san phâm ; ý nghĩa, hiệu qua ciia việc nghiên cửu, phirửnx cìn g i a ii I

Trang 6

qityíí chì rồ nội dung mới lính kĩ thừa ph â i triín, câc nội Juna, cú ¡inh rin ro vù ạiiii plnìị) khắc phục, g h i rõ câ c chuyín đí cđn thực hiện trong lừng nội dung).

N ội d u n g 1 : N g h ií n cứu chế tạo vă tối ưu hóa qui trình chí tạo câc hạt nano kim loại, bân d ẫ n vă hạt n a n o từ tính

Nội d u n g 2: N g h ií n cứu, chế tạo câc hạt đa chức năng từ-kim loại, từ-bân dđn kim

lo ại-b ân dẫn vă hỗn hợp từ-kim loại-bân dẫn

Nội d u n g 3: N g h i í n cứu tính chất câc hạt đa chức năng từ-kim loại, từ-bân dẫn kim

lo ạ i-b â n d ẫ n vă hồ n hợp từ-kim loại-bân dẫn

Nội d u n g 4: N g h ií n cứu ửnii dụng câc hạt đa chức năng trong lâch chiỉl DNA vă

đ â n h d ấ u virus gđy bệnh

12 - Sản p h đ m d ự kiến

( Cụ thế hóa, thuyết minh rõ câc sản ph ẩm khoa học dự kiến , chỉ ra được những vấn đề , nôi dung kh oa học năo đư ợc g ia i quyết vă đem lại những đóng g ó p m ới năo cho nhận thức khoa hục, c â c p h â i hiện mới, hoặc câc san phcĩm công nghệ m ới (bao gom ca phư ơn g ph âp mới, qu y trình c ô n g nghệ ), hoặc câc g ia i p h â p hữu ích, patent, hệ thông thông tin, dữ liệu

m ới s ẽ đ ư ợ c tạ o ra, kha nũng tạo ra câc thương phăm , câc hợp tâc mới, dịch vụ

Số băi b â o đ ăng trín tạp chí quốc tế: 02

• Số s â n g chế, giải phâp hữu ích:

• Số b ă i b â o đ ăng trín tạp chí trong nước: 02

• Số b â o c â o hội nghị k hoa học trong nước: 01

• Quy trình c ông n g h ệ chế tạo hạt nano đa chức năng

• Ket q u ả đ â n h giâ khâ n ă n g ứng dụng đânh dấu trong y sinh

13 - T ô n g q u a n tình hình nghiín cứu trong vă ngoăi nu'ó'c vă đề xuất nghiín cứu cua c!í tăi

13.1 Đ â n h giâ to n g q u a n tình hình nghiín cứu lý luận vă thực tiễn thuộc lĩnh vực cua

Đ e tăi

Ngoăi n ư ớ c (Phđn tích ếnh g iâ được những công trình nghiín cứu cỏ liín quan vă

những kết q u ả nghiín cứu m ới nhất tron g lĩnh vực nghiín cứu của để tăi; níu được những bước tiến v ế trình độ K H & C N của những kết quâ nghiín cứu đỏ; những vân để K H C N đang

<cân p h ả i n gh iín cứu vă g iả i quyết).

Hiện nay, m ộ t trong câc xu hướ ng hiện đại cua khoa học vă công nghệ nano lă nubien cứu !

■chế tạo câc loại vật liệu nano sử dụ n g trong y sinh học T rước tiín lă trong Y học, robot nano 'CÓ thể dùng đí c h iế n đấu chố n g virus, vi trùng C húng có thế dam nhiệm công; việc cua một nhă phẫu thuật h o ă n hảo, được huy động đế thực hiện kiím soât hệ m ao m ạch vă tiíu diệt câc Itế băo gđy bệ n h Lợi ích chính của loại robot trong y học năy lă có thế phât hiện những dị idạng của tế băo vă sửa chữa nó Câc nhă khoa học Mỹ cũng đang chế tạo câc lab-on-chip nhừ icông nghệ n a n o N h ữ n g lab-on-chip năy có thế cho ngay những kết qua phđn lích ở mọi bệnh

¡tật, từ tiểu đ ư ờ n g cho tới HIV T ro n g công nghệ dược phẩm vă hóa sinh, ứng dụng công nghệ mano, người ta c ó thế băo chế ra nhiều loại thuốc trín cơ sở cấu trúc nano để có thế tập trung ichính xâc v ă o b ộ phận c ơ thể cần dùng đến thuốc Để có thề đạt được những ứng dụng troniỊ ttương lai n h ư trí n thì việc kết hợp câc kiến thức thuộc nhiều ngănh khâc nhau, ví dụ vật lý hóa học vă sinh học Đ đy lă xu hư ớ ng phât triền mới dc tạo ra những sân phđm công nghệ (cao, những s â n g kiến phục vụ cuộc sống vă nối bật hiện nay đó lă nghiín cứu chế tạo vă sử idụng câc h ạ t n a n o nhằm ứng dụng trong y-sinh học n h ư để phâi hiện, đânh dấu câc tố băo lung thư virút hay vi khuẩn Câc hạt nano ờ đđy có thể lă câc hạt nano từ tính, nano bân dần

ì hoặc nano k im Loại

Hạt nano k im loại với khả năng tân xạ ânh sânti lốt hấp thụ plasm on bề mật tíìnu c ườn LI Itín hiệu Raiman bí mặt đê được dira văo ứnụ d una từ khâ sớm de chđn đoan u n *1 tlui theo idõi nông độ câc CO' chăi tro nu duntỉ dịch như nlueoiẹ, urea Dỏ ben lk>a học lililí Ịthui iquang tôt c ũ n g đê đưa câc c hăm lượng tư (QDs) văo mục tiíu nghiín cứu ứna dụntỊ tronu

Trang 7

tính lại có nhiêu ứng dụng khác cả trong và ngoài cơ thê n h ư phân tách, chọn liọc lế bào i DNA, virút, đốt nhiệt từ, tăng độ tương phán trong ánh c ộ n g hư ơ n g từ hạt nhàn, \ v I uy I nhiên một số hạt này đều có m ặt tiêu cực khi đư a vào ứng dụ n g trong y sinh, ví dụ như chàm lượng tử rất độc với cơ thể nên không thể đưa trực tiếp vào trong c ơ thể dược.

Các hạt nano kim loại dã được chế tạo bằng nhiều p h ư ơ n g pháp khác nhau Phiưcme pháp hóa cho hiệu suất cao, hứa hẹn tạo ra lượng hạt lớn và dễ điều khiển kích thước v ó i độ dồng đều cao [1-6] P h ư ơ n g pháp điện hóa và ph ư ơ n g pháp ăn m ò n laser tạo ra các hạt n a n o có độ tinh sạch cao hơn, nhưng hiệu suất tạo hạt c ũng như độ đ ồ n g đều của hạt rất hạn chê c ù m ’ như tính lặp lại không cao

Đối với các hạt bán dẫn, khi kích thước các hạt giám xuống, nho hơn bán k ín h tương Hác exciton, các hạt này có thể hấp thụ sóng điện từ ở các bước sóng nhất định và phat quang Khi đó các hạt nano bán dẫn này thường được gọi là chấm lượng tử (quantum d o ts), và được chế tạo bằng nhiều p h ư ơ n g pháp khác nhau n h ư kết tủa trong môi trư ờ n g hóa ướ t hỏa khô hóa khử [ 1- 12]

Đối với hạt nano từ tính cũng có nhiều phươ ng pháp chế tạo P hư ơ ng pháp kết tủ a từ dưng dịch là ph ư ơ n g pháp phổ biến nhất để tạo vật liệu từ tính ô xít sất vì đây là p h ư ơ n g pháp re tiền, đơn giản T rong ph ư ơ n g pháp kết tua từ dung dịch, khi nồng độ cua chất đ ạ t den m ộ t trạng thái bão hòa tới hạn, trong dung dịch sẽ xuất hiện đột ngột nh ữ n g m ầm kết tụ Các m à m I kết tụ đó sẽ phát triển thông qua quá trình khuyếch tán của vật chất từ dung dịch lên bề m ặt của các m ầ m cho đến khi m ầm trở thành hạt nanô Để thu được hạt có độ đ ồ n g nhất cao người ta cần phân tách hai giai đoạn hình thành m ầm và phát triển m ầm T rong q u á trình phái triển mầm, cần hạn chế sự hình thành cua những m ầm m ới C ác ph ư ơ n g pháp sau dây là những phương pháp kết tủa từ dung dịch: đồng kết tủa, nhũ tương, p o l y o Ị phân ly nhiệt Phương pháp đồng kết tủa là một trong những phươ ng pháp th ư ờ n g được dùng đế tạo các hạt ô-xít sắt Có hai cách đế tạo ô xít sắt bàng phươ ng pháp này đó là hydroxide sất bị ô xi h ó a một phần bằng m ột chất ô xi hóa nào đó và già hóa hỗn hợ p dung dịch có ti p hần hợp thức Fe+2 và Fe+3 trong dung môi nước Phương pháp thứ nhất có thế thu được hạt nanô có k íc h thước từ 30 nm - 100 n m [13] Phư ơng pháp th ứ hai có thế tạo hạt nanô có kích thướ c từ 2

nm - 15 nm [14] B ằng cách thay đổi pH và nồng độ ion trong du n g dịch mà ngườ i ta có thê

có được kích thước hạt n h ư m ong m uốn đồng thời làm thay đổi điện tích bề mặt cùa các h ạ t

đã được hình thành

Các hạt nano có cấu trúc đa lớp đã được nghiên cứu chế tạo khá rộng rãi trên thê giỏi b à n g nhiều phương pháp khác nhau như đồng kết tủa [15,16], cấy ghép p o ly m e r 117 1, vi nhủ tư ơ n g [18-21], sol-gel [22], hấp thụ đa lớp [23,24] Tuy nhiên các p h ư ơ n g pháp chế tạo kể trê n chỉ đem đến các hạt nano đơn tính chất, hoặc điều kiện thực hiện rất khó với kinh phí chê lạo được đẩy lên rất cao

Việc nghiên cứu chế tạo ra một vật liệu đơn gián về ph ư ơ n g pháp, đa chức năng, có thè s ư dụng trên nhiều phươ ng tiện đo đạc nghiên cứu có thể th ư ơ n g mại hóa được đặt ra nhànn phát huy những m ặt tích cực và hạn chế mặt tiêu cực cua các loại hạt nano khác nhau nhờ dó tăng tính ứng dụng cua hạt nano trong y sinh T rong loại vạt liệu da chức năng mới nà> S Í Ơ 2

có thế được sử dụng để bọc các hạt nano từ tính, Q D s và hạt nano vàng để tạo ra một loại vật liệu mang nhiều tính năng tổng hợp của các loại hạt nano, đảm báo tính an toàn, nham phục

vụ cho các nghiên cứu đa dạng trong V sinh

Trong nước (Phân tích, đánh g iá tình hình nghiên cứu tro n g nước thuộc lĩnh vực nghiên cún

của đê tà; đặc biệt p h ả i nêu cụ thê được những kết qua nghiên cứu liên quan iỉcn dê lili m ủ

các cán bộ tham g ia đê tài đ ã thực hiện Nếu có các để tài cùng ban chất đ ã và đang đư ợc thực hiện ơ câp khúc, nơi khác thì ph a i giai trình rõ các nói dung liên quan dén dẽ lài này; Nêu p h á i hiện có đế tài đ a n g tiến híinh mil đê lili này có thê p h ô i hợp nghiên cứu dược th ì cần ghi rõ Tên đè tài, Tên Chu nhiệm để tài và CƯ quan chu trì đề ùú đỏ).

Các nghiên cứu trong nước thường ứng dụng các phương pháp chẻ lạo ngoài nước và hicin thấy các phươ ng pháp chế tạo mới Bên cạnh đó các tiền chất tham gia Ironiz quá trình chò lạn thường được nhập từ các công ty hóa chất nước ngoài C hính điều này làm cho ẹiá thành c h e tạo các hạt nano bị dấy lên khá cao. _ _

Trang 8

M ột vấn đề cũng đ ư ợ c coi là c ấp thiết trong các nghiên cứu cơ bàn, hoặc nghiên cửu dinh hướng ứng d ụ n g trong nước là tính lặp lại không cao do điều kiện thí' nghiệm va kha năng đưa sàn p h â m ra th ư ơ n g mại h ó a rất thấp Dây cũng có thê la do giá thành nghiên cứu lỏn; các nghiên c ứ u đều chí d ừ n g lại ở mức độ hiện tượng, hoặc khôn» có cầu eăn kết ehuvên tiiao cúng nghệ đê thị trư ờ n g hóa th àn h phâm.

Vì vậy đề tài c họn phư ơ ng p h á p chế tạo đơn giản, có thê công nghiệp hóa đế eiàm thiêu chi phí c ũ n g n h ư tạo ra các hạt n a n o kim loại có độ lặp lại cao

13.2 Định h ư ớ n g nội d u n g cần nghicn cứu của Đe tài, luận giai vê sự cân Ihict, tính câp hách, ý ng h ĩa lý luận và thực tiễn.

(Trên cơ s ở đánh g iá tình hình nghiên cứu trong và n goài nước, phân lích những công trình nghiên cứu có liên quan, những kết qua m ới nhát íron g lĩnh vực nghiên cứu đê tài, cân nén rũ những vân đ ể còn tồn tại, từ đ ó nêu đư ợc mục tiêu nghiên cứu và hướng g ia i quyết m ới, những nội d u n g cần thực hiện trá lời câu hoi để tòi nghiên cứu giài quyết vân đê gìi, những thuận lợi khó khăn cần g ia i quyết).

Một tro n g các đổi tượ ng y sinh m à nghiên cứu này quan tâm là tế bào ung thư da Ưng thư

da được c h ú ý đến k h ô n g chí vì nó là m ột loại ung thư phô biến m à còn hơi tốc độ phát triền của nó H àng năm , lượ ng người m ắc ung thư da bằng tổng lượng người mac các bệnh une thư

vú, ung thư phôi, và ung th ư ruột kêt cộng lại K hoảng 80% các ca nhiễm uim thư da đêu có phát hiện tế bào ung thư Bascal (B C C ) Đ ây là loại ung thư thuộc nhóm keratine và phát trien

từ biếu bì Loại ung th ư này được gặp thường xuyên nhất ơ vùng tiếp xúc nhiều với ánh sáng

m ặt trời, n h ư đầu và cổ

Ngoài u ng thư da, m ột đối tư ợ n g y sinh khác mà nghiên cứu này có thế quan tâm đó là virút rubella Vi rút này gây nên m ộ t loại bệnh truyền nhiễm gọi và Bệnh R ubella (hay còn gọi là R u-bê-on, bệnh sởi Đ ức), th ư ờ n g xuất hiện vào m ùa đông xuân, có thể xảy ra thành dịch Tuy b ệ n h R ubella là một bệnh lây nhiễm không gây nên biển chứng nguy hiểm, không gây chết ngườ i n h ư bệnh sởi th ư ờ n g (thuờ ng gây n h ữ n g biến chứng trầm trọng: viêm phôi, viêm phế quản, viêm não, viêm c ơ tim, viêm tai giữa, rối loạn tiêu h ó a ) nhưng lại khá nghiêm trọng do có k h ả năng gây nên n hữ ng dị tật bấm sinh nặng nề ơ bào thai Thời gian ủ bệnh là từ 12 - 23 ngày sau khi tiếp xúc với nguồn lây Phát hiện sớm nguồn gây bệnh do virut gây ra sẽ hỗ trợ rất nh iều c ô n e tác diều trị khoanh vùng, dập dịch sau này

Khoa Vật lý, T rư ờ n g Đại học K hoa học T ự nhiên, Đ H Q G H à Nội đã có nhiều kinh nghiệm trong việc nghiên cứu th ử n g h iệm chế tạo hạt nano ô xít sắt và nano bạc hẩng nhiều cách khác nhau n h ư đồng kết tủa, h ó a siêu âm polyol, điện hóa siêu âm, chiêu xạ laser Trong khuôn khố đê tài này, c h ú n g tôi tập trung vào việc chế tạo các loại hạt nano don chức năng và

da chức nãng nhằm th ư nghiệm ứ n g dụng phát hiện tế bào ung thư da và virúl Rubella vòi nội dung công việc dự k iến n h ư sau:

N gh iên cửu c h ế tạ o và to i UU h óa q u i trình c h ế tạo các h ạ t na no kim lo ạ i, bán dãn

và nano từ tỉnh:

u Hạt nano kim loại

- Chê tạo hạt nano kim loại băng phương pháp hóa khư điện hóa sièu âm: hạt Ag,

Au.Tien hanh chức n àng h ó a bề m ặt các hạt nano kim loại bởi các hóa chất đặc biệt như 4-

A T P, cysteamin v à sử dụng các phép đo vật lý để nghiên cứu sự thay đối tính chất cua

c húng trước và sau khi chức n ă n g hóa Các phép đo dự kiến: Phố hấp thụ UV-vis F'l 1R,

SE R S (Surface E nh a n c ed R am an Spectroscopy, Ram an tăng cường be mặt) X R D

b Hạt nano từ Fe_ỉ()j

- Sư d i n e phươ ng pháp đồng kct tua dê chê tạo các hạt nano l'0 ;U.ị với kich tlurov nám ị

trong xhoanu 12-20 nm N g h iê n cứu tính chât tù' cua mâu chê lao Các phép ilo dir kiòii: I

Trang 9

c C ác hat Q D

- Các hat Q D d u kién la các hat Z nO Z nS pha tap Mn dirgc che tai) báng plurang pliáp

dóng két tüa, thúy nhiét C ó tính phát q uang khá m anh Sü' dung các phép do q u a n g hoc de kháo sát tính chát cüa m áu, ngh ién c ú u sir thay dói tính chát q uang theo n ó n g do tap Các phép do dir kién: E D S , X R D , U V -vis, PL (Photo lu m in e sce n c e , H uynh quang),

N g h ié n ciru tín h c h á t cá c h a t da c h ú c n á n g tir-kim loai, tír-bán d a n, k im loai-bár dan vá hón h o p tir-k im lo a i-b á n dan.

S u d u n g các p h u a n g p háp dé che tao, khóng can nhiéu bucVc n h u n g các két quá nhan duge van d á m báo các tính chát vát ly cán có c ú a các hat nano truóc dó:

- Hat n a n o k im loai va tír: S ú du n g S 1O 2 boc hai loai hat nano kim loai va F e 304

- Hat n a n o tír, phát quang: S u d u n g S i 0 2 boc hai loai hat QD va hat nano F e 30 4

- Hat n a n o tó n g hgp: S u du n g S 1O 2 boc ba loai hat: nano kim loai, Q dots va hat nanoFe30 4

N h u vay viéc n g h ién c ú u tính chát cú a các hat nano da chúc náng d u g e ké tren tap trung váo sir thay dói các tính chát vát ly dác tru n g truóc va sau khi boc bao góm: tính chát

tú, tính chát quang Sau khi tién hánh các b u ó c che tao, các phép do dir kién dé so sánh qua trinh boc d u g e tién h á n h n h u sau:

- Vói các hat kim loai va tú: D o tú tính, do phó háp thu UV-vis do SE R S vá dinh lugngtuemg dói n ó n g do hat

- Vói các hat tú phát quang: Do tú tính do phó háp thu UV-vis do huynh q u a n g vá dinh

lu g n g tuemg dói nó n g dó hat

- Vói các hat k im loai, phát quang: Do háp thu, huynh quang vá dinh lu g n g nó n g do hat

- Các hat tóng hgp: T ú tính, U V -vis, PL, S E R S, FTIR

H in li I M ó Id cñu (rúe hat da ch úc náng tír tính - phát quang.

N g h ié n c ú u ú n g d u n g cá c h a t da c h ú c n á n g tro n g tách ch iét I) \ A vá dánh dá,t virus

g á y bénh:

Sú dung tính chát háp ph u sinh hoc cita S iO 2 trong tách chiét DNA

Dáy c ü n g la m ot trong n h ú n g dác tính thú vi cúa SiO; da dirgc úng dung phó bien trong sinh hoc phán tú, dé tách chiét D N A khoi d u n g dich Vói khá náng d in h luróng tot ti.rng tú'

Trang 10

trường, các hạt nano đa chức năng trên sẽ đư ợ c sứ dụ n g dễ dàng hơn linh độnụ hơn mà không cần phai sư d ụ n g đến các m áy móc phức tạp n h ư m áy li tâm Bên cạnh dó việc sir dụng định hư ớ ng từ sẽ làm giảm lực tư ơ n g tác c ơ học so với khi dùnti m áy li tâm nên dụ' kicn

sẽ cỏ chất lượng tốt hơn

S ong song với nó tinh chất quang cua các hạt kê trên có thẻ d ù n g n hư chát nhu ộ m màu

N hư vậy, song song với việc nghiên cứu tính huỳnh q uang, hâp thụ U V -vis, ta có ihê dua ra một p h é p đo định lư ợ n g tươ ng đối cho nồng độ D N A đư ợ c tách chiết khói duim dịch

Ch ức năng hóa bê m ặt lớp S iO 2 băng cá c nhóm ch ức s inh học như am in (-N iỉ 2 ) hay

c a rb o x yl (-C O O H ) và định hướng ứng dụng tro n g đánh dâu

C hứ c năng hóa lớp S 1O 2 bàng nhóm chức a m in ( - N H 2) N g h iê n c ứ u sự thay đoi tính chài vật lý trước và sau khi chức năng hóa Tiến h à n h thú' n g h iệm ứng d ụ n g trong đ á n h dấu sinh học ở qui m ô phòng thí nghiệm nhằm phát hiện tế bào ung thư vi rút ví dụ n h ư tể bào ung thư

da hay virút rubella

H ình 2 M ô tá nghiên cứu ứng dụng các hụt đa chức năng trong tách chiết D N A và

đánh dấu tế bào ung thư íla, virus gây bệnli.

- Phương p h á p nghiên cứu:

P hư ơng pháp n g h iên cứu dược sư d ụ n g ơ đây là p h ư ơ n g p háp thực nghiệm Các hạt nano

đa chức năng sẽ được th ử nghiệm chế tạo bằng p h ư ơ n g p h á p hóa và hóa lý C ác tính chất cua

c h ú n g sẽ được khảo sát trên các máy phân tích hiện đại trong v à ngoài Đ H Q G H N Các hạt nano da chức năng chế tạo được sẽ được thứ ngh iệm ửne dụ n g tronu phát lìiộn tố báo unụ thư, v i r ú t ,

Trang 11

14 - Liệt kê danh m ục các công trình nghiên cứu, tài liệu có liên q u a n đến đề tài dã trích dẫn khi đánh giá tổng quan

1 Enũstũn, B V and Turkevich J., Coagulation o f colloidal gold ,/ Am ('hem S()'C.

1 9 6 3 , 8 5 ,3 3 1 7 - 3 3 2 8

2 M urphy, c J., Sau, T., Gole, A and OrendorlT c , Surfa c tantdire c te d synthesis a m optical properties o f one-dim ensional plasm onic m etallic na nostructures M RS Bull

2 0 0 5 , 3 0 , 3 4 9 - 3 5 5

3 Bradley J s Hill, E w Klein, c Chaudrct B and Duteil A s> nthcsis o

m onodispersed bimetallic p a lla d iu m -c o p p e r nanoscale colloids Chem M ater 1993

5, 2 5 4 -2 5 6

4 B onnem ann, H and Brijoux, w , A d van ced C a ta lysts a n d N anosiructurecl M aterials

Academ ic Press, 1996, p 165

5 Pastoriza-Santos, I and Liz M arzan, L M., Form ation and stabilization of silVC

nanoparticles through reduction by AfiV-dimethylformamide Langm uir, 1999, 15

9 4 8 -9 5 1

6 Xia, Y and Halas, N J., Shape controlled synthesis and surface plasm onic propcrtíicí

o f m etallic nanostrures M RS Bull., 2005 30 338 343

7 El-Sayed, M A., Small is different: Shape-, size- and c o m p o sitio n - dependen

properties o f som e colloidal sem iconductor nanocrystals Acc Chem Res 2004 37

3 2 6 -3 3 3

8 Burda, c , Chen, X., N arayanan, R and El-Saved, M A C h e m istry and properties o

nanocrystals o f different shapes Chem Rev., 2005, 105, 1 0 2 5 -1 1 0 2

9 Kulkarni, s K., Doped II—VI sem iconductor nanoparticles Encycl Nannsci

12 Kundu, M., K hosravi, A A., Singh, Prabhat and K ulkarni, s K., Synthesis and study

o f organically capped ultra small clusters o f c a d m iu m sulfide J Mater Sci 1997

32, 2 4 5 -2 4 8

13 M assart R a n d Cabuil V 1987 J Chem Phys 84 967.

14 Sugim oto T and M atijevic E 1980 J Colloid Interface Sci 74 227.

15 Imhof, A., Preparation and characterization o f titania-coaled polystyrene spheres and

hollow titania shells Langm uir, 2001 17 3 5 7 9 - 3 5 8 5

16 Ocana M Hsu w p and Matijevic I-’ Preparation and projXTi cs o f

u niform coated colloidal particles 6 Titania on zinc oxide Lungmuir., 19C) i 7 2l)l I

2916

17 Okaniw a, M., Synthesis o f poly (tetrafluoroethvlene)/poly (butadiene) coreshdi

particles and their graft copolym erization J Appl Polym Sci., 1998 6 8 1 85 90

18 Li, T., M oon, J., M orrone A A., M echolskv J T a lh m a n , D R and Adair J H., Preparation o f A g / S i 0 2 nanosize com posites by a reverse micelle and solgel

technique Langm uir, 1999, 15 4 3 2 8 -4 3 3 4

19 Chen, G c , Kuo, c Y and Lu s Y A general process for preparation of core shell particles o f com plete and sm ooth shells ,/ Am Ceram Sue 2005, 88, 277

283

20 Lin J., Z hou, w K um bhar, A., W iem ann, J., I aim J Carpenter I and j

O 'C o n n o r, c J., Gold-coated iron ( F e i / A u ) nanoparticlcs; s>r thesis, characterization, and m agnetic fieldinduced self-assem bly ,/ Solid State 'hem

2 0 0 1 , 1 5 9 2 6 - 3 1

21 H uang, H., R em sen, E E., Kovvalewski T and W oolev K I N anocaues derived

from shell cross-linked micelle tem plates / Am Chem Sac 1999 121 .Ì805-3S06

22 See, K H M ullins, M E., Mills, o p and Hciden p A A r c a c ti\c COTC-ShelI nanoparticle approach to prepare hybrid nanocom posites: 1' fleets o f processmu variables N anotechnolug)’, 2005, 16 1950- 1959.

Trang 12

23 C aruso, F S pasova M., S algueiriño-M aceira V and I i/.-M ar/án I M M ultilayer asse m b lie s o f silica-encapsulated gold nanoparticles on d e com posable colloid '

tem plates Adv M uler., 2001, 13, 1090 1094

24 C aruso, F., C'aruso R A and M ohw a ld H Production o f hollow m icrosphcrcs from ’

na n o stru c tu red c o m p o s ite particles Client Miller 1999 1 1 3309 3314.

15 - Cách tiếp cận, p h u o n g pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử d ụn g

(Luận cứ rõ cách tiêp cận vấn để nghiên cứu, thìêt kê nghiên cứu, ph ư ơn g p h á p nghiên cửu,

kỹ thuật s ẽ sứ dụng g a n vó’i từng nội dun% chính cùa đê lài: so sánh với các phư ơn g pháp íỊÌài quyết tương tự khác vù p h â n tích đê làm rõ đư ợc linh mới, linh đ ộc dáo, lính sán g lạo cua dẻ tài)

• Sử dụng các p h ư ơ n g pháp h óa lí để nghiên cứu tính chất bề m ặt của vật liệu

• Sử dụng các p h ư ơ n g pháp sinh học để nghiên cứu hoạt tính cùa các hạt đa chức n u l l e trong tách chiết D N A và đánh dấu tế bào ung thư da virus gây bệnh

Tính m ới, tính đ ộ c đ áo, tín h sá n g tạo:

Chế tạo các hạt n a n o đa ch ứ c năng bằng p h ư ơ n g pháp đơn giản và có tính lặp lại cao định hướng ứng d ụ n g c ù n g lúc n hiều tính năne, cua hạt và hướntì tới thư ơ ng mại hóa san phàm 'CÓn¡z nghệ.

16 - Khả năng s ử d ụ n g CO' sỏ' v ậ t chất, trang thiết bị (tên cá c p h ò n g th í nghiệm s ẽ được sư

idụng ¡rong để tài)

• Sử dụng các tra n g thiết bị hiện có tại T rung tâm K hoa học Vật liệu K hoa Vật lý T rường

Đ H K H T N , Đ H Q G H N

• Hợp tác sử d ụ n g thiết bị tại T rung tàm K hoa học sự sống, K hoa Sinh học, Khoa I lóa I

Trung tâm N g h iê n c ứ u môi trường và Phát triển bền vững T n rờ n g ĐMKIITN.ĐHQCtHN, K hoa V ật lý, T rư ờ n g Đại học Sư phạm Hà Nội Khoa C ô n g nghệ Hóa học,

ỈĐại học Kotvos Lorand, ỉ Iungarv (trong việc nghiên cứu sâu vê câu trúc hạt da chức nanti )lDại I lọc N ottingham , V ư ư n g Quốc A n h (trong việc niihiòn cứu về te bao ung iliư da)

119 - 'r ó m tắt kế hoạch và lộ trình thực hiện ( L O G F R A M E )

,

Trang 13

Gắn kết các hạt đa chức năng với các phân tử đánh dấu sinh học.

N ghiên cứu gán kết các hạt đa chức năng với các

k há ng thè đánh dấu đặc hiệu

20 I M Quỳnh

N.l 1 Nam

1/2013- 0/2013

1

Đ ánh dấu tế bào ung thư

da và virus gây bệnh

N ghiên cứu

tách chiết tế bào ung thư

da và virus gây bệnh

M.A Tuấn

1/2013- 9/2013

báo trong quôc tê, trongnước, 2 báo nước

21 Bài báo, báo cáo, sách chuyên khảo:

Số bài báo đăng trên tạp chí quốc tế: 02

Số giải pháp hữu ích:

Số bài báo đăng trên tạp chí trong nước: 02

Số báo cáo hội nghị k hoa học trong nước: 01

Sách chuyên khảo và các sản phẩm khác dự kiến công bố:

Chi c h u

5

22 Phư ơng pháp; Tiêu chuẩn; Q uy phạm; Phần m ềm máy tính; Bản vẽ thiết kế; Quy trình

công nghệ; So' đồ, bản đồ; s ố liệu, Co' sỏ' d ữ liệu; Báo cáo phân tích; Tài liệu dự háo íphi.rtnn

( dự kiến )

Yêu câu khoa học ( hi chú "

Trang 14

Quy trình chê tạo hạt nano da

Đánh giả kha năng ứng dụng cua hạt nano đa chức nănng trong y sinh thông qua các thứ rmhiệm đánh dấu với A D N và virút

23 S a n phâm cô n g nghệ

Mầ u {model, m aket); San phẩm (là hàng hoá, có thê được tiêu ihn trán thị trường): Vậi liệu: Thiết

bị rmáy móc; D ây c huyền c ông nghệ và các loại khác;

mô sản phâm tạo ra

nghiệm ứng dụng các loại hạt nano đa chức năng trong y sinh

100

- Thạc sĩ 02 N ghiên cứu chế tạo và tính chất

các loại hạt nano đa chức năng

26 C á c sản phâm khác (G hi rõ: Hợp đông, chính s á c h )

IV K H Ả N Ă N G Ứ N G D Ụ N G V À T Á C Đ Ộ N G C Ủ A K É T Q U Ả N G H I Ê N cứu

27 - K há năng ứ n g dụ n g kết quả nghiên cứu

27.1 K ha năng ứng dụng trong lĩnh vực đào tạo, nghiên cứu khoa học & công tvịhệ, chinh sách, íịuárti lý

Dáy là một trong nh ữ n g đề tài kết hợp nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nạhộ hướnụ tới

th ư ơ n g mại hóa các sản ph ẩ m nghiên cứu khoa học

2 k h a năng ứng dụng tro n g thực tiên (phái trién kinh lỡ -XU, sun XUÔI hiiniị h ỏ a )

Sán Ịphâm rất có ích trong phát hiện sớm ADN và virút gây bệnh trên CO' sớ đó kết hợp với những

c ơ q u a n hữu q uan có nhữ ng biện pháp xử lý kịp thời

? 7 3 Khả năng liên doanh liên kê/ với các doanh níỊhiệp trong quá trình nghiên cứu

Trang 15

28 - Phạm vi và địa chỉ (d ự kiến) ửng dụng các kết quả cua đề tài

• ư n g dụng cho dân sinh: phát hiện sớm virut Rubella và phát hiện tẽ bào ung thu da

29 - Tác độ ng và lọi ích m a n g lại của kết quả nghiên cứu

29.1 Đ ối với lĩnh vực K H & C N cỏ liên quan

Đe tài góp p hần phát triển ngành khoa học và công nghệ nano cua Việt N am , đưa ruihiẻn cứu 00 bản trong khoa học và công nghệ nano vào những ứng dụng thực tế của cuộc s ố n g

29.2 Đ ối với kinh tế - x ã hội và báo vệ m ỏi trường

Sản phẩm của đề tài m ộ t m ặt có khả năng thương mại hóa (có lợi ích kinh tế) m ột mặt có ý nghĩa

xã hội cao trong bối cảnh các đại dịch m ang tính toàn cầu đang de dọa Việt Nam

29.3 Đ oi với tô chức chu trì và cá c c ơ s ở ứng dụng kết qua nghiên cứu

Hoạt động nghiên c ứ u của đề tài góp phần nâna cao trình độ nghiên cứu cua đội ngù c á n

Trường Đ H K H T N Đ ồng thời, đề tài là m ột hướng mới về ứng dụ n g và thươ ng mại hoa san phảm

29.4 Kinh p h í và các nguồn lực khác m à đề tài cỏ thể đem lại

N g u y ên v ậ t liệu, nă ng lượng

Hội thảo khoa hục, nghiệm thu

Trang 16

1 Xây d ụ n g đê cư ơ n g chi tiêt

'1 Thu thập và viết tông quan tài

liệu

Thu thập tư liệu (mua thuê)

Dịch tài liệu tham khảo (số trang

X đơn g i á )

Viêt tông q uan tư liệu

) Điêu tra, khảo sát, thí nghiệm ,

thu thập số liệu, nghiên cứu

333

Chi phí tàu xe, công tác phí

Chi phí thuê m ư ớ n -> ~) j j j Gôm 17 chuyên đê loại 2

(xem chi tiết ơ m ục 19)

r 1 44/2007

Chi phí h oạt động chuyên m ôn

(Chi p h í thuê mướn NCS, học

viên cao học Phù họp với mục

Thuê trang thiêt bị

Mua trang thiêt bị

M ua n g u y ê n vật liệu 1 10

• 6 Hội thảo khoa học, viêt báo cáo

tông kết, nghiệm thu

20

Viêt báo cáo tông kết

Trang 17

ĐẠI H Ọ C Q U O C GIA HA NỌI

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

LÝ L Ị C H K H O A H Ọ C

THOíNG T I N C Á N H Â N

1 Hụ \ à tên: N guyễn H oàng N am

4 Nơ'i sinh: Hà Nội 5 N guyên quán: Tuy Phước Bình Định

6 Đ ị a chi thường trú hiện nay: 130 N gõ Xá Đàn 2, N g u y ễ n Lương Bang

Phư ờng (Xã): N a m Đ ồng

Q uận (Huyện): Đống Đ a

'Thành phố (Tỉnh): H à N ộ i

Đ iệ n thoại: Mobil: 0 9 1 3 0 2 0 2 8 6 F a x :

Emiail: n a m n h @ h u s.e d u v n

7 Họtc vị: T iên sĩ N ă m lb à o v ệ : 2 0 0 8

Nơi bíảo vệ: T rư ờ ng Đại học O saka, Nhật B ả n

Ngàiiỉh: Vật lý C huyên ngành: Vật lý chất rắn và khoa học vật liệu 8 Chức danh khoa học: 9 Chức danh nghiên cứu: 10 Chức vụ: 11 C o quan công tác: Têm cơ quan: T rường Đại học K hoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà N ộ i

Truing tâm KH Vật liệu, Khoa: Vật lý

Địai chỉ cơ quan: 334 N g u y ễ n Trãi, T hanh Xuân, Đ ống Đa, Hà N ộ i

Eiệ:n th o ại: 04-35582216 F a x :

f: mai,:

A n h 4x6

Trang 18

T R Ì N H Đ ộ H Ọ C V Ấ N

12 Q uá trình đào tao

14 T rình độ n g oại n g ữ

Đại học T rư ờ n g Đ H T ổ n g họp Eotvos

Thạc sĩ T rư ờ n g ĐH T ổ n g hợp Eotvos

T iến sĩ T rư ờ n g Đại học O saka, Nhật

T S K H

13 C á c khoá đà o tạo k h á c (nếu có)

T T N goại ngữ Trình độ A Trình độ B T rình độ c C h ử n g chi quốc lế

16 C ác sách chuyên khảo, giáo trình, bài báo khoa học đã côn» bố

16.1 Sách giáo trình

T

Trang 19

-16.2 Sách chuyên khảo

N am

lä döng täc Neri xuät hau 1

16.3 'Các bài báo kh o a hục

1 6 3.1 Số bài đ ă n g trên các tạp chí nước ngoài: 05

16 3.2 Số bài báo đăng trên các tạp chí trong nước:

16 3.3 Số báo cáo tham gia các hội nghị khoa học quôc tê: 03

16 3.4 Số báo cáo th am gia các hội nghị khoa học trong nước: 01

16 3.5 Liệt kê đây đu các bài báo nêu trên từ trước den nay theo thứ tự thời man tru tiên các dòm đầu c:ho 5 c ông trình tiêu biêu, xuất sắc nhất:

Mi c r o s t r u c t u r e o f sever el y d e f o r me d met al s J o u r n a l o f Al l oys ;

d e t e r mi n e d by X- r ay peak profile anal ys i s a n d C o m p o u n d s

High pr e s s u r e effect on di s l ocat i on densi ty D i a m o n d and

Trang 20

T R IG A Đại học Q uốc gia Hà Nội

Chưa nuhiém th 1

20 G iải th ư ở n g về K H C N tron g và ngoài nưóc

21 Q uá trình th a m gia đ à o tạo sau đại học

21.1 Số lương tiế n sĩ đã đ ào ta o :

21.2 Số lượng N C S đ a n g h ư ớ n g dẫn: 1 (hướ ng dẫn phụ) 1

21.3 Số lượng thạc sĩ đã đào tạo:

21.4 T h ô n g tin chi tiết:

Tên luận án cua N C S

gian đào tạo

( 'ơ quan cóm T lác cua IS /V( s địa chi liên hệ (nếu c >)

N H Ữ N G T H Ô N G T I N K H Á C V É C Á C H O Ạ T Đ Ộ N G K H C N

Trang 21

I ham g ia các tô chứ c hiệp hội ngành nghê; thành viên Ban biên tập các tạp chí k h o a h ọ c tronụ và ngoài nướ c; thành viên các hội đồng quốc gia quốc tế; .

XÁC NHẠN CUA THU TRƯỚNG DƠN VỊ

TS Nguyền Hoàng Nam

Trang 22

9 Chức danh nghiên cứu: G iảng viên cao cấp

10 Chức vụ: Phó H iệu trưởng T rườ ng Đại học Khoa học T ự nhiên, Đ H Q G H N : Tống Biên tập

Tạp chí K hoa học Đại học Q uốc gia Hà Nội

11 Cơ quan công tác:

Tên cơ quan: T rư ờ ng Đại học K hoa học Tự nhiên

Phòng TN , Bộ m ô n (Trung tâm), Khoa: Trung tâm Khoa học Vật liệu, Khoa Vật K

Địa chỉ cơ quan: 334 N g u y ễ n Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

Điện thoại: 84-4-38584287 Fax: 84-4-38583061

Email: lu o n ? n h @ vnu.edu.vn

T R IN H Đ ộ H Ọ C V A N

12 Quá trình đào tao

nghiệp

Đại học T rườ ng Đại học T ổng họp

Kisinhốp, Liên Xô (cũ) Vật K lý thuyết (C hat răn) 1977Thac sĩ

Tiến sĩ T rườ ng Đai hoc Tông hơp Hà Nôi V ật lý Chất rắn 1984

Tiến sĩ K hoa học T rườ ng Đại học M ỏ và Kim loại

13 Các khoá đào tạo khác (nếu có)

2003-2005Cao cấp lý luận

chính trị Cao cấp lý luận chính trị

Hục viện C hính trị quôc uia 1 lô Chí Minh

Trang 23

K Í N H N G H I Ệ M L A M V I Ệ C V A T H À N H T ÍC H K H C N

15 Ọuá trình cô n g tác

Thời gian

Dịa chi cơ quan1977-1995 Cán bộ uiátm dạy Khoa Vật K T rư ờ ng Dại học

l ong hợp 1 là Nội (nav là Dại hục Quỏc gia Ha Nội)

334 \ l > u \ ên

Trài Thanh Xuân, lla Nội

Vật lý nhiệt độ thấp

Khoa Vật lý, T rư ờ ng Dại học

K hoa học Tự nhiên DI IQGI IN

tâm

T rung tâm Khoa học Vật liệu

Khoa Vật lý, T rư ờ n tì Đại học

K hoa học Tự nhiên, ĐHQGI !N

334 N guyễn

1 rãi rhanh

Xuân Mà Nội

Đại học Quốc gia ỉ là

T h u v I I à N ộ i

"

334 N guvễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

2008-2009 G iám đốc T rung tâm T rung tâm K hoa học Vật liệu,

Khoa Vật lý, T rư ờ n g Dại học Khoa học T ự nhiên Đ H Ọ G H N20(08 đến nay Phó Hiệu trương 1 rường Dại học Khoa học ỉ ự

nhiên, Đ H Q G H N

334 Ntỉuvễn Trãi ThanhXuân 1 là Nội '

Trang 24

16.2 Sách c h u y ê n khả o

là đồng tác giả

Nơi xuât bản N ăm xuât bản

Am sterdam

1 c>95

2 V ật lý và c ô n g n ghệ điện tứ - tin N guyền Xuân Chánh, NXB Bưu 2001

học - viễn th ô n g N g u y ễ n Hoàng Lương, điện

N guyên Phú Thùy

16.3 C ác bài báo khoa học

Đ ã c ông bố 195 bài báo, báo cáo khoa học, trong đó:

16.3.1 Sổ bài đ ă n g trên các tạp chí nước ngoài: 51

16.3.2 Số bài b áo đ ăng trên các tạp chí trong nước: 25

16.3.3 Số báo cáo tham gia các hội nghị khoa học quốc tế: 61

16.3.4 Số báo cáo th am gia các hội nghị khoa học trong nước: 58

16.3.5 C ác c ông trình trong 5 năm gần đây:

1 P.Q T h a n h , B.T Cong, C.T.A Xuan N.H Luong

M e ltin g o f the charge-ordering state by ruthenium doping in Cao.fiPro.^Mnt.yRuyOj ((v 0 ,0.03, 0.05, 0.07) perovskites

Journal o f M a g n e tism and M agnetic Materials 310 (2007) e720-e722.

2 v.v Hiep, N Chau D.M Honu N.H L uona

H ig h c oercivity and giant m agnetoresistance o f CoAg, C oC u granular films

Journal o f M a g n etism and M agnetic Materials 310 (2007) 2524-2526

3 N g u y e n H o a n g Luong N g u y e n Chau, D uong Thi Hanh N guven Due Tho N'JO D u e The

M a g n e to c a lo ric effect in m anganites and am orphous ribbons

Invited talk International W orkshop 2007 “Tow ards a N e w Basic Science: IX'pith and

S y n th e sis ” , O saka, Japan, Sept 10-11 2007 p 55

4 N g u y e n H o à n g Mai N g u y ề n Châu, N uuyen Hoàrrn i.ưưna Nuuven !'hi Vân Anh Ì'lieu 1

T uấn N ghĩa Mai Anh Tuấn

ứ n g dụ n g cua hạt nano ôxỉt sất từ dè tách chiết D N A dem lè báo bạch càu \ u c;:n liên

Trang 25

quá trình xứ lí nước nhiễm bân.

Báo cáo mời T u y ê n tập các báo cáo Hội null ị Vật K Chài răn toàn quôc lãn thứ 5 YŨU:J tàu, 12-14/11/2007 tr 18-24

5 N guyễ n H oàng Hai N g u y ễ n I Ioàng Lương, Ngu vồn Ngọc I.onu N g u j c n (-'hâu N w v c i] Đăng Phú Sriharsha T heerđhala Aharon G edanken

Chế tạo hạt nano ferrite bàng phirơng pháp hóa siêu âm

Tuyên tập các báo cáo Hội nghị Vật lịỹ Chât răn toàn quôc làn thứ 5 V ũnu I au 12-

14/1 1/2007 tr 140-143

6 V ư ơ ng Văn Hiệp, D ư ơ ng Thi H ồng Gấm Lê Văn Vù N g u v ễ n I loáng I lai Nmi_\ui

H oàng L ư ơng, N g u y ễ n C hâu Trần Vĩnh Thắng, N guyễn N uọc Dinh

Xây dựng hệ điện hóa xung dòn g đê chê tạo m àng từ cứng C oP t

T uyển tập các báo cáo Hội nghị Vật lỊy Chất ran toàn quốc lân thứ 5, Yũrm l au 12-

14/11/2007, tr 172-176

7 N guyễ n H oàng Hải Lê Văn Vũ Đồ Thị Lv[! Phạm Văn Ben N g u y ề n ỉ loàrm I.ưưnụ

N guyễn N gọc Long Trần Thị Q uỳnh Hoa Aharon G c d a n k e n

Chế tạo hạt nano bạc bằng p h ư ơ n g pháp hóa ướt vá điện h ó a siêu am

T uyển tập các báo cáo Hội nghị Vật lýpChất rắn toàn quốc lần thứ 5, V ù n ạ Tàu

R oom -te m pe ra ture large m agnetocaloric effect in perovskites ( L a i.xN d x)o.7Sro3M n 0 3

VNƯ Journal o f Science, M athem atics - Physics 24 (2008) 30-35.

1(0 N Chau, N.K Thuan, N.H Hai, N, 11 I.uong 1)1 Minh, I II I loai IU

Effect o l 'Z n c onicnt on the m agnetic and m agnetocaluric properties o l ' \ i - / n I'erriics

YNU Journal o f Science, M a the m atic s - Physics 24 (2008) 155-162.

I

1 1 D.T.H G am , N H Hai, L.v Vu, N.H Luong, N C hau

Influence o f cooling rate on the properties o f Fe73.5Siij.5ByN b.iA u1 ribbons

VNU Journal o f Science M a them atics - Physics 24 (2008) I 8 0 - ] () ỹ

12 N.H Hai N.D Phu, N.H Luong, N Chau H.D Chinh I 11 H oang I).I I L’slie-Pelcckv

M echanism for sustainable m agnetic nanoparticles under a m b ie n t conditions

Journal o f the Korean Physical Society 52 (2008) 1327-1331

13 H oang Due A nh, Cao X uan Huu, N guyen C h a u N g u v en Mo a ng I.uunu

Trang 26

17 Số lu ọ n g phát m in h , sáng chế, văn bằng bảo hộ sỏ' hữu trí tuệ dã đ u ọ t c ấ p :

1

18 Sản phẩm KHCN:

18.1 Sô luợng sản ph â m K H C N ứng dụng ớ nước ngoài:

18.2 Số lượng sản p h â m K H C N ứng dụng trong nước:

18.3 Liệt kê chi tiết các sản phấm vào bảng sau:

TT T ên sản ph â m Thời gian, hình thức, quy mỏ

địa chi áp dụng

Hiệu quá

1

19 Các đề tài, d ự án, nhiệm vụ K H C N các cấp đã chu trì hoặc tham gia

19.1 Đề tài, d ự án ho ặ c nhiệm vụ K H C N khác đã và đang chú tri

Tên/ Cấp

(băt đâu - kêl thuộc c 'hm m g trình (dã nghiệm Ihu,

Nghiên cứu tính chất từ cua m ột

số hợp chất đất hiếm - kim loại

chuyến tiếp loại mới

1999-2000 Đại học Quỏc gia I là Nội Dã nịihiẽm thu

Tính chất từ của các vật liệu chứa

Chế tạo và nghiên cứu tính chất

cua một so vật liệu ôxít có hiệu

ứng từ nhiệt Đe tài nhánh m ã số

2001 -2002 Thuộc Dè tài irọng đièm

câp Đại học Quòc gia 1 là

Nội

Dã I i ụ h i ọ m t h u

Trang 27

De velopm ent o f m ultifunctional

n a nom etallic particles by

sonoelectrochem istry (Phát triên

hạt nano kim loại đa chức năng

c h ẽ tạo bằng phương pháp diện

h ó a siêu âm) (Chủ trì n há nh Việt

N a m )

2006-2009 Dự án “ S e l e c t n a n o - 1 1C "

cua Uy ban C hâu All

Dã HLihiệm thu

N g h iê n cứu chê tạo hạt nano kim

loại và hước đầu th ử nghiệm ứng

d ụ n g trong y-sinh học

2008-2010 Dê tài trụng diêm cáp

Đại học Quốc gia I là Nội Đã nghiệm thu

N g h iê n cứu chê tạo và các tính

c h a t của vật liệu từ cấu trúc nano

t rê n cơ sớ kim loại c huyển tiếp

2009-2012 Đ e tài nghiên cứu cư bán

do Q uỹ phát triên khoa học và công nghệ quốc gia

tài trơ

Đang thực hiện !

C’h ê tạo chức năng hóa, nghiên

c ứ u tính chất và thử n g h iệm ứng

d ụ n g các hạt nano kim loại từ tính

và kim loại quý nhàm chấn đoán

tro n g y-sinh học

2010-2013 Dê tài độc lập câp

19.2 Đe tài, d ự án, hoặc nhiệm vụ K H C N khác đã và dang tham gia vói tu cách thành viên

Tên/ Cap

Thời gian

(bat dầu - kết thúc)

( 'ơ quan quan ly dê lài,

thuộc c 'hirơriiỉ trình

(nêu có)

Tình Irạnự đê tài

(dã nghiệm thu/ chưa nghiệm thu) !

N ghiên cứu và đưa vào ứ ng

d ụ n g các vật liệu từ chứa đất

hiếm

1

Nglhiên cứu chê tạo nam châm

đât hiêm dùng trong c ông nghiệp

Trang 28

Nghiên círu dị hướng từ, tương

tác tù' và các vấn đề liên quan

của các vật liệu đất hiếm - kim

loại chuyển tiếp (dạng khối và

in High Coercivity Bulk

A m orphous Alloys (Mối quan hệ

giữa cấu trúc và tính chất của

các hợp kim vô định hình khối

nanô và các họp kim nguội

nhanh, vi tinh thể và vô định

hình

2004-2005 Đe tài trong h ư ớ n g trọng

điếm N hà nước Khoa học

và C ông nghệ nanô

Đã nghiệm thu

Chế tạo và nghiên cứu các m àng

mỏng từ cấu trúc nanô, hợp kim

Nghiên cứu tông hợp và khảo sát

tính chất của các hạt nano kim

loại trên c ơ sở các vật liệu từ,

vật liệu bán dẫn và kim loại,

1 Huy c hươ ng vàng Hội chợ K H -K T (C ông trình cua tập

thể PTN Vật lý N hiệt độ thấp, GS Thân Đức 1 liền chú

trì)

Ban tô chức 11 1987

ội chợ triển lãm.

Trang 29

21 Quá trình tham gia đào tạo sau đại hục

2 1 1 Số lương tiến sĩ đã đào tao: 4

21 0 Số lương N C S đang hướ ng dẫn: 1

2 1 3 Số lương thac sĩ dã đào tao: 7

21 4 Thông tin chi tiết:

Tên N C S Vai trỏ hướng dân

(chinh hay phụ)

Thời gian đào tao

\ ( 'S, đid chi liên hí’

Phạm H ông Q uang 1 iư ớ n g dẫn chính 1990-1994 Bộ môn Vậi lý nhiệt độ

thấp Khoa Vật lý T rườnẹ Dại học Khoa học Tự nhiên DI IQGI INLưu T uấn Tài H ướng dẫn phụ 1987-1990 Bô môn Vật lý nhiệt dò

thấp Khoa Vật lý Trườn a Đại học Khoa học Tựnhicn DIỈQG IINViện Dào lạo quỏc lè vê

K hoa học Vật liệu, rrư ờng Đại học Bách khoa Hà Nội

( 'ơ quan cônọ, í ác cua hục

viên, địa CÌII liên hệ

Nguyễn Anh T uấn H ướng dẫn phụ 1993-1995 Viện ỉ )ao tạo quòc tê vê

K hoa học Vật liệu, TrườngDại học Bách khoa Hà Nội

Đ H Q G H N

N guyễn H oàng Hai

-H ư ớ ng dân chính (m ột người hướng dẫn)

1994-1996

Nmiyễn Đ ức Tân H ướng dẫn chính 1994-1996 Khoa Vật lý T rư ờ na Đại

học Khoa học Tự nhiên

Trang 30

1)1 IQCilIN

Đỗ Thị K im A nh H ư ớ ng dẫn chính 1995-1997 Bộ môn Vật ly nliiẹl độ

thâp k h o a Vật lý Trường

ÚhKIITN UHQCiIINNguyễn Thị T hanh V ân H ướng dần chính

(m ột người hướ ng dẫn)

2007-2009 Trườn £ 1111JT Lý Tư 1 an,

huyện Tlnrớnu 1 in 1 lú Nội

N H Ữ N G T H Ô N G T I N K H Á C V Ề C Á C H O Ạ T Đ Ộ N G

K H C N

Tham g ia các tô chức hiệp hội ngành nghề; thành viên Ban biên tập các lạp chí khoa hục trong

và ngoài nước; thành viên các hội đồn g quốc gia, quốc tế;

- Tống Biên tập Tạp chí K hoa học Đại học Q uốc gia Hà Nội.

- ủ y viên Hội đồng liên n g à n h Vật lý - Điện tử - Viễn thông Đ H Q G H N

- Thành viên Hội đồng C h ứ c danh giáo sư ngành Vật lý

- Phó C hủ tịch H ội K h o a học Vật liệu Việt Nam.

Trang 31

4 Níơi sinh: N a m Đ ịnh 5 N g u y ê n quán: 9B H o à n e Diệu, N ă n g Tĩnh, N a m Đ ịn h

6 Đ)ịa chỉ thườ ng trú hiện nay:

Trang 32

11 C ơ quan công tác:

T ê n cơ quan:T rư ờng Đai hoc K h o a hoc T ư nhiên, Đai h oc Quôc eia H à Nôi

Phòng T N , Bộ m ô n (T rung tâm ), Khoa: Phòng K hoa học-Công nghệ

Đia chỉ cơ quan: 334 N g u y ễ n Trãi, T hanh Xuân, H à N ô i

Đ iên thoai: 38585277 F a x : 3 8 5 8 3 0 6 1

Email: tthong@ vnu.e du.vn

T R I N H Đ Ọ H Ọ C V A N

12 Q uá trình đào tạo

Thac sĩ T rư ờ ng Đại học T ổ n g h ợ p H à N ội H o á học 1995

13 Các khoá đào tạo khác (nếu có)

V ị trí c ông tác C ơ q u a n công tác Địa chỉ cơ quan

7/1988 -7 /1 9 9 0 : Cán bộ ng h iên cứu T rung tâm ứ n g dụng Vật

lý, V iện K h o a học V iệt

N a m

18 H oàng Q uốc Viêt, c ầ u Giấy, Hà Nội

8 / 1 9 9 0 - 10/1993: C á n bộ ngh iên cứu Trung tâm C ông nghệ H o á

học, V iện K hoa học V iệt

N a m

18 H oàng Quôc Viêt, Câu Giấy, H à Nội

Trang 33

11/1993 - 10/2003: C á n bộ nghiên cứu V iện H oá h ọ c các h ợ p chất

thiên nhiên, T ru n g tâm

K H T N & C N Q G (nay là

V iện K h o a họ c v à C ô n g nghệ V iệt N am )

18 Hoàng Q uôc V iê t, C âu Giấy, Hà N ội

; 11 /2003 - nay: N g h iê n c ú n viên,

N g h iê n cứu viên chính, (từ 2005)

0

Trang 34

16.3 Các bài báo khoa học

16.3.1 Số bài đăng trên các tạp chí nước ngoài:

16.3.2 Số bài báo đăng trên các tạp chí trong nước: 36

16.3.3 Số báo cáo th am gia các hội nghị khoa học quốc tế: 03

16.3.4 Số báo cáo tham gia các hội nghị k hoa học trong nước: 16

16.3.5 Liệt kê đầy đủ các bài báo nêu trên từ trước đến nay theo thứ tự thời gian:

là đồng tác giả công trình

Tên tạp chí công bố Năm

c ô n g bố

1 Sử dụng chitosan làm chất trợ keo

tụ để xử lý độ đục, độ m àu của

nước, nước thải

Đ ồng tác giả T uyển tập các công trình,

nghiên cún k h o a học, V iện

H o á học các hợ p chất thiên nhiên

Đồng tác giả T u y ể n tập các báo cáo toàn

văn Hội nghị K h o a học toàn

q uốc lần thứ 2 Hội K ỹ thuật

Đ ồng tác giả T uyển tập các báo cáo toàn

v ăn Hội nghị K h o a học toàn quốc lần thứ 2 Hội Kỹ thuật công nghệ Ho á học

Trang 36

2 1 C a rra g e e n an - m ộ t sản p h ẩ m m ới Đ ồ n g tác giả Tạp chí C ô n g nghiệp H oá

23 N g h iê n c ứ u chiết liên h ọ p ion

L A S - fucsin b a z ơ b ằ n g dung m ôi

rong biển V iệ t N a m

Tác giả Tạp chí p hân tích Hoá, Lý

Ngày đăng: 26/09/2020, 22:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w