1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG ĐẤT XÃ ĐAN HÀ HUYỆN HẠ HÒA – TỈNH PHÚ THỌ

78 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 801,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI CAM ĐOAN LỜI CẢM ƠN MỤC LỤC DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT MỞ ĐẦU 1 1. Đặt vấn đề 1 2. Mục tiêu nghiên cứu 2 3. Yêu cầu của đề tài. 2 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 3 1.1. Cơ sở lý luận 3 1.1.1. Khái niệm, đặc điểm, vai trò của đất đai 3 1.1.2. Đánh giá hiện trạng sử dụng đất 4 1.1.3. Phân loại đất theo mục đích sử dụng đất 5 1.1.4. Người sử dụng đất, quản lý đất 11 1.2. Cơ sở pháp lý 12 1.3. Cơ sở thực tiễn 14 1.3.1. Tình hình sử dụng đất trên thế giới 14 1.3.2. Tình hình sử dụng đất tại Việt Nam 16 CHƯƠNG II: ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI, NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 19 2.1. Đối tượng, phạm vi nghiên cứu 19 2.1.1. Đối tượng nghiên cứu 19 2.1.2. Phạm vi nghiên cứu 19 2.1.3. Thời gian nghiên cứu 19 2.2. Nội dung nghiên cứu 19 2.3. Phương pháp nghiên cứu 19 2.3.1. Phương pháp thu thập tài liệu, số liệu 19 2.3.2. Phương pháp phân tích, so sánh 20 2.3.3. Phương pháp thống kê, tổng hợp và xử lý số liệu 20 2.3.4. Phương pháp kế thừa 20 CHƯƠNG III: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 21 3.1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội 21 3.1.1. Điều kiện tự nhiên 21 3.1.2. Tình hình phát triển kinh tế xã hội của Xã Đan Hà 25 3.1.3: Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội và môi trường 28 3.2 Tình hình Quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn xã Đan Hà, huyện Hạ Hòa, Tỉnh Phú Thọ 31 3.2.1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, sử dụng đất đai và tổ chức thực hiện văn bản đó. 31 3.2.2. Xác định địa giới hành chính, lập và quản lý hồ sơ địa giới hành chính, lập bản đồ hành chính. 32 3.2.3. Khảo sát, đo đạc, lập bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất; điều tra, đánh giá tài nguyên đất; điều tra xây dựng giá đất. 33 3.2.4. Công tác quy hoạch và kế hoạch hoá việc sử dụng đất 33 3.2.5. Quản lý việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất 34 3.2.6. Quản lý việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thu hồi đất. 35 3.2.7. Đăng ký đất đai, lập và quản lý hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 35 3.2.8. Thống kê, kiểm kê đất đai. 36 3.2.9. Xây dựng hệ thống thông tin đất đai. 36 3.2.10. Quản lý tài chính về đất đai và giá đất. 36 3.2.11. Quản lý, giám sát việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất. 37 3.2.12.Thanh tra, kiểm tra, giám sát, theo dõi, đánh giá việc chấp hành quy định của pháp luật về đất đai và xử lý vi phạm pháp luật về đất đai. 38 3.2.13.Phổ biến, giáo dục pháp luật về đất đai. 38 3.2.14.Giải quyết tranh chấp về đất đai; giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quản lý và sử dụng đất đai. 39 3.2.15.Quản lý hoạt động dịch vụ về đất đai. 40 3.3. Đánh giá tình hình sử dụng đất của xã Đan Hà 40 3.3.1. Hiện trạng sử dụng đất theo đối tượng quản lý và sử dụng đất 40 3.3.2. Hiện trạng sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất 43 3.3.3. Biến động các loại đất 48 3.3.3. Đánh giá chung về tình hình quản lý và sử dụng đất trên địa bàn xã Đan Hà 52 3.4. Định hướng sử dụng đất xã Đan Hà năm 2020 52 3.4.1. Căn cứ xây dựng hướng sử dụng đất đến năm 2020 52 3.4.2. Định hướng sử dụng đất xã Đan Hà đến năm 2018 53 3.4.3. Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng đất 55 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 58 I. Kết luận 58 II . Kiến nghị 58 TÀI LIỆU THAM KHẢO 60 PHỤ LỤC

Trang 1

TR ƯỜ NG Đ I H C TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR Ạ Ọ ƯỜ NG HÀ N I Ộ

KHOA QU N LÝ Đ T ĐAI Ả Ấ

ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH S D NG Đ T Ử Ụ Ấ

XÃ ĐAN HÀ- HUY N H HÒA – T NH PHÚ TH Ệ Ạ Ỉ Ọ

Sinh viên: Nguy n Ng c Tu n ễ ọ ấ

Trang 2

L I CAM ĐOAN Ờ

Tôi xin cam đoan r ng nh ng s li u, k t qu nghiên c u trong báo cáoằ ữ ố ệ ế ả ứnày là trung th c và ch a h đự ư ề ượ ử ục s d ng đ b o v m t h c v nào.ể ả ệ ộ ọ ị

Tôi cũng cam đoan r ng m i s giúp đ cho vi c th c hi n báo cáo nàyằ ọ ự ỡ ệ ự ệ

đã đượ ả ơc c m n và các thông tin trích d n trong báo cáo này đ u đã đẫ ề ược chỉ

rõ ngu n g c.ồ ố

Tác gi báo cáoả

Nguy n Ng c Tu n ễ ọ ấ

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Trước tiên, tôi xin g i l i c m n sâu s c t i th y giáo - ThS Nguy nử ờ ả ơ ắ ớ ầ ễ

Tr ng Trọ ường S n, trơ ường Đ i h c Tài Nguyên và Môi Trạ ọ ường Hà N i, là ngộ ười

tr c ti p hự ế ướng d n, giúp đ và ch b o t n tình đ tôi có th hoàn thành báoẫ ỡ ỉ ả ậ ể ểcáo này

Tôi cũng xin chân tr ng c m n s giúp đ nhi t tình c a lãnh đ o, cánọ ả ơ ự ỡ ệ ủ ạ

b U Ban Nhân Dân Xã Đan Hà, Phòng Đi Chính xã Đan Hà, Ch t ch xã Đanộ ỷ ạ ủ ị

Hà, phòng Tài Nguyên và Môi Trường huy n H Hòa đã t o đi u ki n cho tôiệ ạ ạ ề ệthu th p s li u và nh ng thông tin c n thi t liên quan C m n gia đình, cácậ ố ệ ữ ầ ế ả ơanh ch đ ng nghi p, b n bè đã đ ng viên và giúp đ tôi hoàn thành báo cáoị ồ ệ ạ ộ ỡnày

Xin chân thành c m n!ả ơ

Tác gi báo cáoả

Nguy n Ng c Tu n ễ ọ ấ

Trang 4

MỤC LỤC

L I CAM ĐOAN Ờ

L I C M N Ờ Ả Ơ

M C L C Ụ Ụ

DANH M C T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ

M Đ U Ở Ầ 1

-1 Đ t v n đ ặ ấ ề 1

-2 M c tiêu nghiên c u ụ ứ 2

-3 Yêu c u c a đ tài ầ ủ ề 2

-CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN CÁC V N Đ NGHIÊN C U Ổ Ấ Ề Ứ 3

-1.1 C s lý lu n ơ ở ậ 3

-1.1.1 Khái ni m, đ c đi m, vai trò c a đ t đaiệ ặ ể ủ ấ 3

-1.1.2 Đánh giá hi n tr ng s d ng đ tệ ạ ử ụ ấ 4

-1.1.3 Phân lo i đ t theo m c đích s d ng đ tạ ấ ụ ử ụ ấ 5

-1.1.4 Ngườ ử ụi s d ng đ t, qu n lý đ tấ ả ấ 11

-1.2 C s pháp lý ơ ở 12

-1.3 C s th c ti n ơ ở ự ễ 14

-1.3.1 Tình hình s d ng đ t trên th gi iử ụ ấ ế ớ 14

-1.3.2 Tình hình s d ng đ t t i Vi t Namử ụ ấ ạ ệ 16

-CH ƯƠ NG II: Đ I T Ố ƯỢ NG, PH M VI, N I DUNG, PH Ạ Ộ ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ 19

-2.1 Đ i t ố ượ ng, ph m vi nghiên c u ạ ứ 19

-2.1.1 Đ i tố ượng nghiên c uứ 19

-2.1.2 Ph m vi nghiên c uạ ứ 19

-2.1.3 Th i gian nghiên c uờ ứ 19

-2.2 N i dung nghiên c u ộ ứ 19

-2.3 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ 19

-2.3.1 Phương pháp thu th p tài li u, s li uậ ệ ố ệ 19

-2.3.2 Phương pháp phân tích, so sánh 20

-2.3.3 Phương pháp th ng kê, t ng h p và x lý s li uố ổ ợ ử ố ệ 20

Trang 5

-2.3.4 Phương pháp k th aế ừ 20

-CH ƯƠ NG III: K T QU NGHIÊN C U Ế Ả Ứ 21

-3.1 Đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i ề ệ ự ế ộ 21

-3.1.1 Đi u ki n t nhiênề ệ ự 21

-3.1.2 Tình hình phát tri n kinh t xã h i c a Xã Đan Hàể ế ộ ủ 25

-3.1.3: Đánh giá chung v đi u ki n t nhiên, kinh t - xã h i và môi trề ề ệ ự ế ộ ườ - ng 28 -3.2 Tình hình Qu n lý nhà nả ướ c v đ t đai trên đ a bàn xã Đan Hà, huy n ề ấ ị ệ H Hòa, T nh Phú Th ạ ỉ ọ 31

-3.2.1 Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t v qu n lý, s d ng đ t đai và ả ạ ậ ề ả ử ụ ấ t ch c th c hi n văn b n đó.ổ ứ ự ệ ả 31

-3.2.2 Xác đ nh đ a gi i hành chính, l p và qu n lý h s đ a gi i hành chính, ị ị ớ ậ ả ồ ơ ị ớ l p b n đ hành chính.ậ ả ồ 32

-3.2.3 Kh o sát, đo đ c, l p b n đ đ a chính, b n đ hi n tr ng s d ng đ tả ạ ậ ả ồ ị ả ồ ệ ạ ử ụ ấ và b n đ quy ho ch s d ng đ t; đi u tra, đánh giá tài nguyên đ t; đi u traả ồ ạ ử ụ ấ ề ấ ề xây d ng giá đ t.ự ấ 33

-3.2.4 Công tác quy ho ch và k ho ch hoá vi c s d ng đ tạ ế ạ ệ ử ụ ấ 33

-3.2.5 Qu n lý vi c giao đ t, cho thuê đ t, thu h i đ t, chuy n m c đích s ả ệ ấ ấ ồ ấ ể ụ ử d ng đ tụ ấ 34

-3.2.6 Qu n lý vi c b i thả ệ ồ ường, h tr , tái đ nh c khi thu h i đ t.ỗ ợ ị ư ồ ấ 35

-3.2.7 Đăng ký đ t đai, l p và qu n lý h s đ a chính, c p Gi y ch ng nh n ấ ậ ả ồ ơ ị ấ ấ ứ ậ quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t.ề ử ụ ấ ề ở ữ ở ả ắ ề ớ ấ -

35 -3.2.8 Th ng kê, ki m kê đ t đai.ố ể ấ 36

-3.2.9 Xây d ng h th ng thông tin đ t đai.ự ệ ố ấ 36

-3.2.10 Qu n lý tài chính v đ t đai và giá đ t.ả ề ấ ấ 36

-3.2.11 Qu n lý, giám sát vi c th c hi n quy n và nghĩa v c a ngả ệ ự ệ ề ụ ủ ườ ửi s d ng đ t.ụ ấ 37

-3.2.12.Thanh tra, ki m tra, giám sát, theo dõi, đánh giá vi c ch p hành quy ể ệ ấ đ nh c a pháp lu t v đ t đai và x lý vi ph m pháp lu t v đ t đai.ị ủ ậ ề ấ ử ạ ậ ề ấ 38

Trang 6

-3.2.13.Ph bi n, giáo d c pháp lu t v đ t đai.ổ ế ụ ậ ề ấ 38

-3.2.14.Gi i quy t tranh ch p v đ t đai; gi i quy t khi u n i, t cáo trong ả ế ấ ề ấ ả ế ế ạ ố qu n lý và s d ng đ t đai.ả ử ụ ấ 39

-3.2.15.Qu n lý ho t đ ng d ch v v đ t đai.ả ạ ộ ị ụ ề ấ 40

-3.3 Đánh giá tình hình s d ng đ t c a xã Đan Hà ử ụ ấ ủ 40

-3.3.1 Hi n tr ng s d ng đ t theo đ i tệ ạ ử ụ ấ ố ượng qu n lý và s d ng đ tả ử ụ ấ 40

-3.3.2 Hi n tr ng s d ng đ t theo m c đích s d ng đ tệ ạ ử ụ ấ ụ ử ụ ấ 43

-3.3.3 Bi n đ ng các lo i đ tế ộ ạ ấ 48

-3.3.3 Đánh giá chung v tình hình qu n lý và s d ng đ t trên đ a bàn xã ề ả ử ụ ấ ị Đan Hà 52

-3.4 Đ nh h ị ướ ng s d ng đ t xã Đan Hà năm 2020 ử ụ ấ 52

-3.4.1 Căn c xây d ng hứ ự ướng s d ng đ t đ n năm 2020ử ụ ấ ế 52

-3.4.2 Đ nh hị ướng s d ng đ t xã Đan Hà đ n năm 2018ử ụ ấ ế 53

-3.4.3 Gi i pháp nâng cao hi u qu s d ng đ tả ệ ả ử ụ ấ 55

-K T LU N VÀ -KI N NGH Ế Ậ Ế Ị 58

-I K t lu n ế ậ 58

-II Ki n ngh ế ị 58

-TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 60

-PH L C Ụ Ụ

Trang 8

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 1.1: Tình hình s d ng đ t trên th gi iử ụ ấ ế ớ 15

-Hình 1.2: C c u s d ng đ t c a nơ ấ ử ụ ấ ủ ước ta năm 2015 16

-Hình 3.1 : V trí huy n H Hòa, t nh Phú Thị ệ ạ ỉ ọ 21

Hình 3.2 : Phân khu xã Đan Hà 22

-Hình 3.3 : Giá tr s n xu t xã Đan Hà năm 2017ị ả ấ 25

-Hình 3.4.Hi n tr ng s d ng đ t theo m c đích s d ng đ t năm 2017ệ ạ ử ụ ấ ụ ử ụ ấ 44

-Hình 3.5.B ng bi n đ ng các lo i đ t năm 2015 - 2017ả ế ộ ạ ấ 48

Trang 9

-DANH MỤC CÁC BẢNG

B ng 1.1: Các ch tiêu s d ng đ t và mã đ tả ỉ ử ụ ấ ấ 6

-B ng 1.2: Tình hình s d ng đ t c a nả ử ụ ấ ủ ước ta theo đ i tố ượng qu n lý và s ả ử d ng đ t năm 2015ụ ấ 17

-B ng 1.3: -Bi n đ ng đ t đaic a nả ế ộ ấ ủ ước tagiai đo n 2005-2015ạ 18

-B ng 3.1 : Hi n tr ng s d ng đ t theo đ i tả ệ ạ ử ụ ấ ố ượng s d ng đ t 2017ử ụ ấ 42

-B ng 3.2: Hi n tr ng s d ng đ t nông nghi p đ n 31/12/2017ả ệ ạ ử ụ ấ ệ ế 44

-B ng 3.3: Hi n tr ng s d ng đ t phi nông nghi p đ n 31/12/2017ả ệ ạ ử ụ ấ ệ ế 46

Trang 10

-MỞ ĐẦU

1 Đ t v n đ ặ ấ ề

Đ t đai là tài nguyên vô cùng quý giá c a m i qu c gia, là t li u s n xu tấ ủ ỗ ố ư ệ ả ấ

đ c bi t không gì có th thay th đặ ệ ể ế ượ ủc c a ngành s n xu t nông nghi p, lâmả ấ ệnghi p, là thành ph n quan tr ng hàng đ u c a môi trệ ầ ọ ầ ủ ường s ng, là các ngu nố ồ

l i t nhiên nh khí h u, th i ti t, nợ ự ư ậ ờ ế ước, không khí, khoáng s n n m trongả ằlòng đ t, sinh v t s ng trên b m t trái đ t th m chí c sinh v t s ng trongấ ậ ố ề ặ ấ ậ ả ậ ốlòng đ t.ấ

Đ ng th i đ t đai là ngu n tài nguyên có h n v s lồ ờ ấ ồ ạ ề ố ượng, có v trí cị ố

đ nh trong không gian Chính vì v y, đ t đai c n đị ậ ấ ầ ược qu n lý m t cách h p lý,ả ộ ợ

s d ng m t cách có hi u qu , ti t ki m và b n v ng.ử ụ ộ ệ ả ế ệ ề ữ

H n n a, quá trình phát tri n kinh t , quá trình đô th hoá làm cho m tơ ữ ể ế ị ở ậ

đ dân c ngày càng tăng Chính s gia tăng dân s , s phát tri n đô th và quáộ ư ự ố ự ể ịtrình công nghi p hoá làm cho nhu c u v nhà cũng nh đ t xây d ng cácệ ầ ề ở ư ấ ựcông trình công c ng, khu công nghi p trong c nộ ệ ả ước v n đã “b c xúc” nayố ứcàng tr nên “nh c nh i” h n Đây là v n đ nan gi i không ch v i nở ứ ố ơ ấ ề ả ỉ ớ ước ta màcòn v i các nớ ước đang phát tri n và phát tri n trên th gi i Đ gi i quy t v nể ể ế ớ ể ả ế ấ

đ này, m i qu c gia đ u xây d ng cho mình nh ng chề ỗ ố ề ự ữ ương trình, k ho ch,ế ạchi n lế ược riêng phù h p v i hoàn c nh, đi u ki n c a mình đ s d ng đ tợ ớ ả ề ệ ủ ể ử ụ ấđai được h p lý, hi u qu , ti t ki m Đ c bi t là đ i v i nợ ệ ả ế ệ ặ ệ ố ớ ước ta - m t đ tộ ấ

nước mà quá trình công nghi p hoá, hi n đ i hoá và đô th hoá đang di n raệ ệ ạ ị ễ

m nh mẽ trên kh p c nạ ắ ả ước

Ngày nay, v i t c đ công nghi p hóa và hi n đ i hóa di n ra m t cáchớ ố ộ ệ ệ ạ ễ ộnhanh chóng, s phát tri n c a công ngh thông tin di n ra r t m nh mẽ, cóự ế ủ ệ ễ ấ ạ

s c lan t a vào các ngành, các lĩnh v c và đi sâu vào m i khía c nh c a cu cứ ỏ ự ọ ạ ủ ộ

s ng Ngành Qu n lý đ t đai cũng không n m ngoài s tác đ ng đó.ố ả ấ ằ ự ộ

Xu t phát t nh ng yêu c u trên, đ ng th i đấ ừ ữ ầ ồ ờ ượ ực s phân công c a khoaủ

Qu n Lý Đ t Đai, trả ấ ường Đ i h c Tài Nguyên và Môi Trạ ọ ường Hà N i Đ c bi t,ộ ặ ệ

dướ ự ưới s h ng d n c a th y giáo ThS Nguy n ẫ ủ ầ ễ Tr ng ọ Trường S n tôi th cơ ự

hi n chuyên đ th c t p: ệ ề ự ậ “Đánh giá tình hình s d ng đ t trên đ a bàn xã ử ụ ấ ị Đan

Trang 11

Hà, huy n H Hòa, t nh Phú Th ” ệ ạ ỉ ọ

Trang 12

qu n lý Nhà nả ước qu n lý ch t chẽ ngu n tài nguyên đ t.ả ặ ồ ấ

- Đ a đ t đai vào s d ng thích h p v i t ng lo i đ t nâng cao đ i s ngư ấ ử ụ ợ ớ ừ ạ ấ ờ ố

v t ch t phát tri n kinh t - xã h i m t cách b n v ng và ti t ki m T o đi uậ ấ ể ế ộ ộ ề ữ ế ệ ạ ề

ki n thu n l i v đ t đai phát tri n các ngành ngh , có đệ ậ ợ ề ấ ể ề ược bước chuy n đ iể ổ

Trang 13

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

1.1 C s lý lu n ơ ở ậ

1.1.1 Khái ni m, đ c đi m, vai trò c a đ t đai ệ ặ ể ủ ấ

1.1.1.1 Khái ni m đ t đai ệ ấ

V m t đ a lý: “Đ t đai là m t vùng đ t chuyên bi t trên b m t c a tráiề ặ ị ấ ộ ấ ệ ề ặ ủ

đ t, có nh ng đ c tính mang tính n đ nh hay có chu kỳ d đoán đấ ữ ặ ổ ị ự ược trongkhu v c sinh khí quy n theo chi u th ng t trên xu ng dự ể ề ẳ ừ ố ưới, trong đó bao

Có th nói đ t đai là đi u ki n chung đ i v i m i quá trình s n xu tể ấ ề ệ ố ớ ọ ả ấ

c a các ngành kinh t qu c dân và ho t đ ng c a con ngủ ế ố ạ ộ ủ ười Đ t đai là ngu nấ ồtài nguyên vô cùng quý giá, có h n là đi u ki n cho s s ng c a đ ng - th cạ ề ệ ự ố ủ ộ ự

v t và con ngậ ười Đ t đai là đi u ki n r t c n thi t đ con ngấ ề ệ ấ ầ ế ể ườ ồ ại t n t i và tái

s n xu t các th h k ti p nhau c a loài ngả ấ ế ệ ế ế ủ ười B i v y vi c s d ng đ t ti tở ậ ệ ử ụ ấ ế

ki m có hi u qu và b o v lâu b n ngu n tài nguyên vô giá này là nhi m vệ ệ ả ả ệ ề ồ ệ ụ

vô cùng quan tr ng, c n thi t và c p bách đ i v i m i qu c giaọ ầ ế ấ ố ớ ỗ ố .

1.1.1.2 Đ c đi m c a đ t đai ặ ể ủ ấ

Đ t đai là ngu n tài nguyên thiên nhiên quy giá, tuy nhiên không vô h n,ấ ồ ạ

đ t đai có ngu n cung gi i h n trong khi s lấ ồ ớ ạ ố ượng người và c a c i do conủ ả

ngườ ại t o ra ngày càng tăng Nh v y, có th so sánh tư ậ ể ương đ i thì ngu n cungố ồ

v đ t đai ngày càng h n h p trong khi giá tr s d ng c a đ t ngày càng tăng.ề ấ ạ ẹ ị ử ụ ủ ấ

Đ t đai luôn t n t i trong t nhiên, nh hấ ồ ạ ự ả ưởng tr c ti p ho c gián ti pự ế ặ ế

đ n nhi u y u t khác nhau trong xã h i; ngế ề ế ố ộ ười có quy n đ i v i đ t khôngề ố ớ ấ

th c t gi u để ấ ấ ược cho riêng mình, khi s d ng ph i tuân theo các nguyên t cử ụ ả ắchung c a xã h i Đ t đai không do con ngủ ộ ấ ườ ại t o ra, không b tiêu hao trongịquá trình s d ng Do đó, kh năng sinh l i c a đ t đai ph thu c vào khử ụ ả ợ ủ ấ ụ ộ ảnăng s d ng, khai thác c a con ngử ụ ủ ười

1.1.1.3 Vai trò c a đ t đai ủ ấ

Trang 14

Đ t đai là t ng v t quý giá mà thiên nhiên ban t ng, không do con ngấ ặ ậ ặ ười

t o ra Đ t đai không t sinh ra và cũng không t nhiên m t đi, nó ch chuy nạ ấ ự ự ấ ỉ ểhoá t m c đích s d ng này sang m c đích s d ng khác nh m ph c v nhuừ ụ ử ụ ụ ử ụ ằ ụ ụ

c u thi t y u c a con ngầ ế ế ủ ười

Đ t đai là thành ph n quan tr ng hàng đ u c a môi trấ ầ ọ ầ ủ ường s ng, có đ tố ấđai m i có các ho t đ ng s ng di n ra Đ t đai nh hớ ạ ộ ố ễ ấ ả ưởng tr c ti p đ n đ iự ế ế ờ

s ng sinh thái c a con ngố ủ ười và các sinh v t trên trái đ t ậ ấ

Đ t đai là đ a bàn phân b dân c , đ a bàn s n xu t c a con ngấ ị ố ư ị ả ấ ủ ười Trongcông nghi p, đ t đai có vai trò là n n t ng, c s , đ a đi m đ ti n hành cácệ ấ ề ả ơ ở ị ể ể ếthao tác, ho t đ ng s n xu t kinh doanh Trong s n xu t nông nghi p, lâmạ ộ ả ấ ả ấ ệnghi p, đ t đai có vai trò đ c bi t, không nh ng là đ a đi m th c hi n quá trìnhệ ấ ặ ệ ữ ị ể ự ệ

s n xu t mà nó còn là t li u lao đ ng đ con ngả ấ ư ệ ộ ể ười khai thác và s d ng ử ụ

Trong m i n n kinh t - xã h i, thì lao đ ng, tài chính, đ t đai và cácọ ề ế ộ ộ ấngu n tài nguyên là ba ngu n l c đ u vào và đ u ra là s n ph m hàng hóa Baồ ồ ự ầ ầ ả ẩngu n l c này ph i h p v i nhau, tồ ự ố ợ ớ ương tác l n nhau chuy n đ i qua l i đẫ ể ổ ạ ể

t o nên m t c c u đ u vào h p lý, quy t đ nh tính hi u qu trong phát tri nạ ộ ơ ấ ầ ợ ế ị ệ ả ểkinh t Ngày nay, đ t đai tr thành ngu n n i l c quan tr ng, ngu n v n toế ấ ở ồ ộ ự ọ ồ ố

t , m i qu c gia đ u có cách ti p c n riêng, th ng nh t v i đ c đi m chungế ỗ ố ề ế ậ ố ấ ớ ặ ể

c a đ t đai và hoàn c nh l ch s c a mình song m i cách ti p c n đ u nh mủ ấ ả ị ử ủ ọ ế ậ ề ằ

m c tiêu b o đ m ngu n l c đ t đai đ phát tri n kinh t đ t hi u qu và xácụ ả ả ồ ự ấ ể ể ế ấ ệ ả

l p quy n bình đ ng v hậ ề ẳ ề ưởng d ng đ t đai đ t o n đ nh kinh t - xã h i.ụ ấ ể ạ ổ ị ế ộ

Do đó, đ t đai tr thành m i quan tâm hàng đ u c a m i qu c gia.ấ ở ố ầ ủ ỗ ố

1.1.2 Đánh giá hi n tr ng s d ng đ t ệ ạ ử ụ ấ

- Khái ni m: ệ đánh giá hi n tr ng s d ng đ t là mô t hi n tr ng sệ ạ ử ụ ấ ả ệ ạ ử

d ng t ng quỹ đ t (đ t nông nghi p, đ t phi nông nghi p, đ t ch a s d ng).ụ ừ ấ ấ ệ ấ ệ ấ ư ử ụ

T đó rút ra nh ng nh n đ nh, k t lu n v tính h p lý hay ch a h p lý trongừ ữ ậ ị ế ậ ề ợ ư ợ

s d ng đ t làm c s đ đ ra nh ng quy t đ nh s d ng đ t có hi u quử ụ ấ ơ ở ể ề ữ ế ị ử ụ ấ ệ ả

Trang 15

kinh t cao, nh ng v n đ m b o vi c s d ng đ t theo hế ư ẫ ả ả ệ ử ụ ấ ướng b n v ng.ề ữ[FAO]

- Tính c n thi t c a vi c đánh giá hi n tr ng s d ng đ t ầ ế ủ ệ ệ ạ ử ụ ấ

+ Đánh giá hi n tr ng s d ng đ t là m t b ph n quan tr ng trongệ ạ ử ụ ấ ộ ộ ậ ọ

vi c đánh giá tài nguyên thiên nhiên Đ i v i quá trình quy ho ch và s d ngệ ố ớ ạ ử ụ

đ t cũng v y, công tác đánh giá hi n tr ng s d ng đ t là m t n i dung quanấ ậ ệ ạ ử ụ ấ ộ ộ

tr ng, là c s đ đ a ra nh ng quy t đ nh đúng đ n cũng nh đ nh họ ơ ở ể ư ữ ế ị ắ ư ị ướng sử

d ng đ t h p lý cho đ a phụ ấ ợ ị ương

+ Đánh giá hi n tr ng s d ng đ t là m t n i dung quan tr ng c aệ ạ ử ụ ấ ộ ộ ọ ủcông tác QLNN v đ t đai Trong nh ng năm g n đây, đ t nề ấ ữ ầ ấ ước ta có s phátựtri n v m i m t, đi u này đã gây áp l c l n đ i v i tài nguyên thiên nhiên nóiể ề ọ ặ ề ự ớ ố ớchung và tài nguyên đ t nói riêng Hi n này, tình hình l n, chi m đ t đai x y raấ ệ ấ ế ấ ả

thường xuyên và liên t c, tình tr ng t ý chuy n đ i m c đích s d ng đ t,ụ ạ ự ể ổ ụ ử ụ ấ

vi c lu n lách trái pháp lu t đ th c hi n các m c đích x u gây t n h i đ nệ ồ ậ ể ự ệ ụ ấ ổ ạ ế

đ t di n ra r t ph bi n T đó d n đ n vi c QLNN v đ t đai đ a phấ ễ ấ ổ ế ừ ẫ ế ệ ề ấ ở ị ương

g p nhi u khó khăn Do đó, n m b t đặ ề ắ ắ ược thông tin, d li u v hi n tr ng sữ ệ ề ệ ạ ử

d ng đ t và đánh giá chung thụ ấ ường xuyên là vi c r t quan tr ng và c n thi t,ệ ấ ọ ầ ế

Đánh giá hi n tr ng s d ng đ t làm c s khoa h c cho vi c đ xu tệ ạ ử ụ ấ ơ ở ọ ệ ề ấ

nh ng phữ ương th c s d ng đ t cho h p lý Vi c đánh giá chính xác đ y đ ,ứ ử ụ ấ ợ ệ ầ ủ

c th hi n tr ng s d ng đ t giúp cho các nhà lãnh đ o, các nhà chuyên mônụ ể ệ ạ ử ụ ấ ạ

đ a ra các quy t đ nh chính xác, phù h p v i vi c s d ng đ t hi n t i vàư ế ị ợ ớ ệ ử ụ ấ ệ ạ

hướng s d ng đ t trong tử ụ ấ ương lai

1.1.3 Phân lo i đ t theo m c đích s d ng đ t ạ ấ ụ ử ụ ấ

Theo ph l c s 01 c a Thông t s 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 thángụ ụ ố ủ ư ố

06 năm 2014 c a B Tài nguyên và Môi trủ ộ ường quy đ nh v th ng kê, ki m kêị ề ố ể

đ t đai và l p b n đ hi n tr ng s d ng đ t, các ch tiêu s d ng đ t đấ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ỉ ử ụ ấ ượcchia thành 3 nhóm chính: nhóm đ t nông nghi p, nhóm đ t phi nông nghi p,ấ ệ ấ ệ

Trang 16

nhóm đ t ch a s d ng Bên c nh đó còn có đ t có m t nấ ư ử ụ ạ ấ ặ ước ven bi n (n uể ếcó).

2.2.5.4 Đ t thấ ương m i, d ch v ạ ị ụ TMD2.2.5.5 Đ t c s s n xu t phi nông nghi p ấ ơ ở ả ấ ệ SKC2.2.5.6 Đ t s d ng cho ho t đ ng khoáng s n ấ ử ụ ạ ộ ả SKS

Trang 17

TT Ch tiêu ỉ Mã

2.2.5.7 Đ t s n xu t v t li u xây d ng, làm đ g mấ ả ấ ậ ệ ự ồ ố SKX2.2.6 Đ t s d ng vào m c đích công c ng ấ ử ụ ụ ộ CCC

2.2.6.3 Đ t có di tích l ch s - văn hoá ấ ị ử DDT2.2.6.4 Đ t danh lam th ng c nh ấ ắ ả DDL2.2.6.5 Đ t sinh ho t c ng đ ng ấ ạ ộ ồ DSH2.2.6.6 Đ t khu vui ch i, gi i trí công c ng ấ ơ ả ộ DKV2.2.6.7 Đ t công trình năng lấ ượng DNL2.2.6.8 Đ t công trình b u chính, vi n thông ấ ư ễ DBV

2.2.6.10 Đ t bãi th i, x lý ch t th iấ ả ử ấ ả DRA2.2.6.11 Đ t công trình công c ng khác ấ ộ DCK

* Nhóm đ t nông nghi p ấ ệ là đ t s d ng vào m c đích s n xu t, nghiênấ ử ụ ụ ả ấ

c u, thí nghi m v nông nghi p, lâm nghi p, nuôi tr ng th y s n, làm mu i vàứ ệ ề ệ ệ ồ ủ ả ố

m c đích b o v , phát tri n r ng; bao g m đ t s n xu t nông nghi p, đ t lâmụ ả ệ ể ừ ồ ấ ả ấ ệ ấnghi p, đ t nuôi tr ng th y s n, đ t làm mu i và đ t nông nghi p khác.ệ ấ ồ ủ ả ấ ố ấ ệ

- Đ t s n xu t nông nghi p là đ t bao g m đ t tr ng cây hàng năm vàấ ả ấ ệ ấ ồ ấ ồ

đ t tr ng cây lâu năm.ấ ồ

+ Đ t tr ng cây hàng năm là đ t s d ng vào m c đích tr ng các lo iấ ồ ấ ử ụ ụ ồ ạcây có th i gian sinh trờ ưởng t khi gieo tr ng t i khi thu ho ch không quá m từ ồ ớ ạ ộ(01) năm; k c đ t s d ng theo ch đ canh tác không thể ả ấ ử ụ ế ộ ường xuyên theo

Trang 18

chu kỳ Đ t tr ng cây hàng năm bao g m đ t tr ng lúa và đ t tr ng cây hàngấ ồ ồ ấ ồ ấ ồnăm khác.

+ Đ t tr ng cây lâu năm là đ t tr ng các lo i cây có th i gian sinhấ ồ ấ ồ ạ ờ

trưởng t khi gieo tr ng t i khi thu ho ch là trên m t năm; k c lo i cây cóừ ồ ớ ạ ộ ể ả ạ

th i gian sinh trờ ưởng nh cây hàng năm nh ng cho thu ho ch trong nhi uư ư ạ ềnăm nh thanh long, chu i, d a, nho, v.v.ư ố ứ

Các lo i cây lâu năm bao g m:ạ ồ

Cây công nghi p lâu năm ệ : G m các cây lâu năm có s n ph m thu ho chồ ả ẩ ạkhông ph i là g , đả ỗ ược dùng đ làm nguyên li u cho s n xu t công nghi pể ệ ả ấ ệ

ho c ph i qua ch bi n m i s d ng đặ ả ế ế ớ ử ụ ược nh chè, cà phê, cao su, h tiêu,ư ồ

- Đ t lâm nghi p là đ t đang có r ng (g m r ng t nhiên và r ng tr ng)ấ ệ ấ ừ ồ ừ ự ừ ồ

đ t tiêu chu n r ng theo quy đ nh c a pháp lu t v b o v và phát tri n r ngạ ẩ ừ ị ủ ậ ề ả ệ ể ừ

và đ t m i đấ ớ ược tr ng r ng ho c tr ng k t h p khoanh nuôi t nhiên Riêngồ ừ ặ ồ ế ợ ự

đ t đã giao, cho thuê đ khoanh nuôi, b o v nh m ph c h i r ng b ng hìnhấ ể ả ệ ằ ụ ồ ừ ằ

th c t nhiên mà ch a đ t tiêu chu n r ng thì ch a th ng kê vào đ t lâmứ ự ư ạ ẩ ừ ư ố ấnghi p mà th ng kê theo hi n tr ng (thu c nhóm đ t ch a s d ng).ệ ố ệ ạ ộ ấ ư ử ụ

Đ t lâm nghi p bao g m đ t r ng s n xu t, đ t r ng phòng h , đ tấ ệ ồ ấ ừ ả ấ ấ ừ ộ ấ

Trang 19

nuôi tr ng th y s n cho m c đích h c t p, nghiên c u thí nghi m; đ t ồ ủ ả ụ ọ ậ ứ ệ ấ ươm

t o cây gi ng, con gi ng và đ t tr ng hoa, cây c nh.ạ ố ố ấ ồ ả

* Nhóm đ t phi nông nghi p ấ ệ là đ t g m các lo i đ t s d ng vào m cấ ồ ạ ấ ử ụ ụđích không thu c nhóm đ t nông nghi p, bao g m đ t ; đ t xây d ng tr sộ ấ ệ ồ ấ ở ấ ự ụ ở

c quan; đ t s d ng vào m c đích qu c phòng, an ninh; đ t xây d ng côngơ ấ ử ụ ụ ố ấ ựtrình s nghi p; đ t s n xu t, kinh doanh phi nông nghi p; đ t s d ng vàoự ệ ấ ả ấ ệ ấ ử ụ

m c đích công c ng; đ t c s tôn giáo, tín ngụ ộ ấ ơ ở ưỡng; đ t làm nghĩa trang, nghĩaấ

đ a, nhà tang l , nhà h a táng; đ t sông, ngòi, kênh, r ch, su i và m t nị ễ ỏ ấ ạ ố ặ ướcchuyên dùng; đ t phi nông nghi p khác.ấ ệ

- Đ t là đ t đ xây d ng nhà , xây d ng các công trình ph c v choấ ở ấ ể ự ở ự ụ ụ

đ i s ng; đ t vờ ố ấ ườn, ao g n li n v i nhà trong cùng m t th a đ t thu c khuắ ề ớ ở ộ ử ấ ộdân c (k c trư ể ả ường h p vợ ườn, ao g n li n v i nhà riêng l ) đã đắ ề ớ ở ẻ ược công

nh n là đ t Đ t bao g m đ t t i nông thôn, đ t t i đô th ậ ấ ở ấ ở ồ ấ ở ạ ấ ở ạ ị

Trường h p đ t có k t h p s d ng vào m c đích s n xu t, kinhợ ấ ở ế ợ ử ụ ụ ả ấdoanh phi nông nghi p (k c nhà chung c có m c đích h n h p) thì ngoàiệ ể ả ư ụ ỗ ợ

vi c th ng kê theo m c đích đ t ph i th ng kê c m c đích ph là đ t s nệ ố ụ ấ ở ả ố ả ụ ụ ấ ả

xu t, kinh doanh phi nông nghi p.ấ ệ

- Đ t chuyên dùng bao g m đ t tr s c quan nhà nấ ồ ấ ụ ở ơ ước; đ t xây d ngấ ựcông trình s nghi p; đ t qu c phòng; đ t an ninh; đ t s n xu t, kinh doanhự ệ ấ ố ấ ấ ả ấphi nông nghi p; đ t s d ng vào m c đích công c ng.ệ ấ ử ụ ụ ộ

- Đ t c s tôn giáo là đ t có các công trình tôn giáo g m chùa, nhà th ,ấ ơ ở ấ ồ ờnhà nguy n, thánh th t, thánh đệ ấ ường, ni m ph t đệ ậ ường, tu vi n, trệ ường đào

t o riêng c a tôn giáo; đ t tr s c a t ch c tôn giáo và các c s khác c aạ ủ ấ ụ ở ủ ổ ứ ơ ở ủtôn giáo được Nhà nước cho phép ho t đ ng.ạ ộ

- Đ t c s tín ngấ ơ ở ưỡng là đ t có các công trình tín ngấ ưỡng g m đình,ồ

đ n, mi u, am, t đề ế ừ ường, nhà th h ờ ọ

- Đ t nghĩa trang, nghĩa đ a, nhà tang l , nhà h a táng là đ t đ làm n iấ ị ễ ỏ ấ ể ơmai táng t p trung, đ t có công trình làm nhà tang l và công trình đ h a táng.ậ ấ ễ ể ỏ

- Đ t sông, ngòi, kênh, r ch, su i là đ t có m t nấ ạ ố ấ ặ ướ ủc c a các đ i tố ượng

th y văn d ng tuy n không có ranh gi i khép kín đ t o thành th a đ t đủ ạ ế ớ ể ạ ử ấ ượchình thành t nhiên ho c nhân t o ph c v cho m c đích thoát nự ặ ạ ụ ụ ụ ước, d nẫ

nước Trường h p đ t sông su i và m t nợ ấ ố ặ ước chuyên dùng có k t h p sế ợ ử

d ng vào m c đích nuôi tr ng th y s n, kinh doanh - d ch v du l ch thì ngoàiụ ụ ồ ủ ả ị ụ ị

Trang 20

vi c th ng kê vào m c đích chuyên dùng còn ph i th ng kê theo m c đích phệ ố ụ ả ố ụ ụ

là đ t nuôi tr ng th y s n và đ t s n xu t, kinh doanh phi nông nghi p.ấ ồ ủ ả ấ ả ấ ệ

- Đ t có m t nấ ặ ước chuyên dùng là đ t có m t nấ ặ ước c a các đ i tủ ố ượng

th y văn d ng ao, h , đ m có ranh gi i khép kín đ hình thành th a đ t,ủ ạ ồ ầ ớ ể ử ấthu c ph m vi các đô th và các khu dân c nông thôn ho c ngoài khu đô th ,ộ ạ ị ư ặ ịkhu dân c nông thôn nh ng không s d ng chuyên vào m c đích chuyên nuôiư ư ử ụ ụ

tr ng thu s n, thu đi n, th y l i.ồ ỷ ả ỷ ệ ủ ợ

- Đ t phi nông nghi p khác g m đ t làm nhà ngh , lán, tr i cho ngấ ệ ồ ấ ỉ ạ ườilao đ ng trong c s s n xu t; đ t xây d ng kho và nhà đ ch a nông s n,ộ ơ ở ả ấ ấ ự ể ứ ảthu c b o v th c v t, phân bón, máy móc, công c ph c v cho s n xu tố ả ệ ự ậ ụ ụ ụ ả ấnông nghi p và đ t xây d ng công trình khác c a ngệ ấ ự ủ ườ ử ụi s d ng đ t khôngấ

nh m m c đích kinh doanh mà công trình đó không g n li n v i đ t ằ ụ ắ ề ớ ấ ở

* Nhóm đ t ch a s d ng ấ ư ử ụ là đ t ch a đấ ư ược đ a vào s d ng cho cácư ử ụ

m c đích theo quy đ nh c a Lu t Đ t đai, bao g m đ t b ng ch a s d ng, đ tụ ị ủ ậ ấ ồ ấ ằ ư ử ụ ấ

đ i núi ch a s d ng, núi đá không có r ng cây.ồ ư ử ụ ừ

* Đ t có m t n ấ ặ ướ c ven bi n là đ t có m t nể ấ ặ ước bi n ngoài để ường mép

nước tri u ki t trung bình trong nhi u năm, không thu c đ a gi i c a các đ nề ệ ề ộ ị ớ ủ ơ

v hành chính c p t nh và đang đị ấ ỉ ược s d ng vào các m c đích, bao g m cácử ụ ụ ồ

lo i: đ t m t nạ ấ ặ ước ven bi n nuôi tr ng thu s n; đ t m t nể ồ ỷ ả ấ ặ ước ven bi n cóể

r ng ng p m n, đ t m t nừ ậ ặ ấ ặ ước ven bi n s d ng vào m c đích khác.ể ử ụ ụ

1.1.4 Ng ườ ử ụ i s d ng đ t, qu n lý đ t ấ ả ấ

* Ng ườ ử ụ i s d ng đ t ấ là ngườ ượi đ c Nhà nước giao đ t, cho thuê đ t,ấ ấcông nh n quy n s d ng đ t ho c đang s d ng đ t ch a đậ ề ử ụ ấ ặ ử ụ ấ ư ược nhà nướccông nh n quy n s d ng đ t; bao g m:ậ ề ử ụ ấ ồ

- H gia đình, cá nhân trong nộ ước

- Người Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài

- C ng đ ng dân c và c s tôn giáoộ ồ ư ơ ở

Trang 21

* Ng ườ i đ ượ c giao qu n lý đ t ả ấ là t ch c trong nổ ứ ước, c ng đ ng dânộ ồ

c , doanh nghi p liên doanh, doanh nghi p 100% v n nư ệ ệ ố ước ngoài được Nhà

nước giao đ t đ qu n lý trong các trấ ể ả ường h p qui đ nh t i Đi u 8 c a Lu tợ ị ạ ề ủ ậ

Đ công tác qu n lý đ t đai phù h p v i tình hình m i, Lu t Đ t đaiể ả ấ ợ ớ ớ ậ ấ

2013 đã được Qu c h i nố ộ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam khóa XIII, kìộ ộ ủ ệ

h p th 6 thông qua, có hi u l c ngày 01/07/2014.ọ ứ ệ ự

Nh m th c hi n Lu t đ t đai có hi u qu , Nhà nằ ự ệ ậ ấ ệ ả ước ta đã ban hành cácvăn b n dả ưới lu t hậ ướng d n chi ti t Lu t Đ t đai:ẫ ế ậ ấ

- Ngh đ nh s 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 c a Chính phị ị ố ủ ủquy s a đ i, b sung m t s ngh đ nh quy đ nh chi ti t thi hành Lu t đ t đai.ử ổ ổ ộ ố ị ị ị ế ậ ấ

Trang 22

- Thông t s 23/2014/TT-BTNMT ngày 25 tháng 02 năm 2014 c a Bư ố ủ ộTài Nguyên và Môi trường v Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n sề ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở

- Thông t 28/2014/TT-BTNMT c a B Tài nguyên và Môi trư ủ ộ ường ngày

02 tháng 6 năm 2014 v th ng kê, ki m kê đ t đai và l p b n đ hi n tr ngề ố ể ấ ậ ả ồ ệ ạ

s d ng đ t do b tài nguyên và môi trử ụ ấ ộ ường ban hành

- Thông t s 30/2014/TT-BTNMT ngày 2/6/2014 c a B Tài nguyênư ố ủ ộ

và Môi trường Quy đ nh v h s giao đ t, cho thuê đ t, chuy n m c đích sị ề ồ ơ ấ ấ ể ụ ử

d ng đ t, thu h i đ t.ụ ấ ồ ấ

- Thông t s 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm2014 c a Bư ố ủ ộ

trưởng B Tài nguyên và Môi trộ ườngquy đ nh chi ti t phị ế ương pháp đ nh giáị

đ t; xây d ng, đi u ch nh b ng giá đ t; đ nh giá đ t c th và t v n xác đ nhấ ự ề ỉ ả ấ ị ấ ụ ể ư ấ ịgiá đ t.ấ

- Thông t s 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 c a Bư ố ủ ộ

trưởng B Tài nguyên và Môi trộ ường quy đ nh chi ti t v b i thị ế ề ồ ường, h tr ,ỗ ợtái đ nh c khi nhà nị ư ước thu h i đ t.ồ ấ

- Thông t s 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 c a Bư ố ủ ộ

trưởng B Tài Chính Hộ ướng d n m t s đi u c a Ngh đ nh s 45/2014/NĐ-ẫ ộ ố ề ủ ị ị ố

CP ngày 15 tháng 5 năm 2014

- Thông t s 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 06 năm 2014 c a B Tàiư ố ủ ộChính hướng d n Ngh đ nh 46 v thu ti n thuê đ t, thuê m t nẫ ị ị ề ề ấ ặ ước;

* Các văn b n h ả ướ ng d n t i đ a ph ẫ ạ ị ươ ng

+ Ngh quy t s : 114/2007/NQ-HĐND, ngày 16 tháng 7 năm 2007 vị ế ố ềquy ho ch t ng th các đ n v hành chính c p huy n, c p xã t nh Phú Th đ nạ ổ ể ơ ị ấ ệ ấ ỉ ọ ế

Trang 23

năm 2020 đã được HĐND t nh Phú Th khóa XVI kì h p th 11 thông qua ngàyỉ ọ ọ ứ

13 tháng 7 năm 2007

+ Th c hi n Quy t đ nh s 2210/ QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2011ự ệ ế ị ố

c a ch t ch UBND t nh Phú Th v vi c phê duy t đ củ ủ ị ỉ ọ ề ệ ệ ề ương d án, d toánự ự

l p Quy ho ch s d ng đ t đ n năm 2020 và k ho ch s d ng đ t kỳ đ u 5ậ ạ ử ụ ấ ế ế ạ ử ụ ấ ầnăm(2011-2015) c a 3 c p: t nh, huy n,xã trên đ a bàn t nh Phú Th ủ ấ ỉ ệ ị ỉ ọ

+ Th c hi n Quy t đ nh s 25/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2011 c aự ệ ế ị ố ủ

ch t ch UBND Phú Th v vi c đi u ch nh b sung quy t đ nh s 2210/QĐ-ủ ị ọ ề ệ ề ỉ ổ ế ị ốUBND ngày 7 tháng 8 năm 2011 c a ch t ch UBND t nh Phú Th ;ủ ủ ị ỉ ọ

+ K ho ch s 3184/KH-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2009 c a UBNDế ạ ố ủ

T ng di n tích đ t trên th gi i là 14.777 tri u ha, v i 1.527 tri u ha làổ ệ ấ ế ớ ệ ớ ệ

đ t đóng băng và 13.251 tri u ha đ t không ph băng Trong đó 12% t ng di nấ ệ ấ ủ ổ ệtích là đ t canh tác, 24% là đ ng c , 32% là đ t r ng và 32% là đ t c trú, đ mấ ồ ỏ ấ ừ ấ ư ầ

l y Di n tích đ t có kh năng canh tác là 3.200 tri u ha, hi n m i khai thác h nầ ệ ấ ả ệ ệ ớ ơ1.500 tri u ha T l đ t có kh năng canh tác các nệ ỷ ệ ấ ả ở ước phát tri n là 70%; ể ởcác nước đang phát tri n là 36% Trong đó, nh ng lo i đ t t t, thích h p choể ữ ạ ấ ố ợ

s n xu t nông nghi p nh đ t phù sa, đ t đen, đ t r ng nâu ch chi m 12,6%;ả ấ ệ ư ấ ấ ấ ừ ỉ ế

nh ng lo i đ t quá x u nh đ t vùng tuy t, băng, hoang m c, đ t núi, đ t đàiữ ạ ấ ấ ư ấ ế ạ ấ ấnguyên chi m đ n 40,5%; còn l i là các lo i đ t không phù h p v i vi c tr ngế ế ạ ạ ấ ợ ớ ệ ồ

tr t nh đ t d c, t ng đ t m ng, vv ọ ư ấ ố ầ ấ ỏ Hàng năm trên th gi i di n tích đ t canhế ớ ệ ấtác b thu h p, kinh t nông nghi p tr nên khó khăn h n Hoang m c hoáị ẹ ế ệ ở ơ ạ

hi n đang đe do 1/3 di n tích trái đ t.ệ ạ ệ ấ

Tình hình s d ng đ t trên th gi i đử ụ ấ ế ớ ược th hi n qua bi u đ sau:ể ệ ể ồ

Trang 24

Đất trồng; 11%;

11.00%

Đất đồi và đồng cỏ; 26%; 26.00%

* Tình hình quy ho ch s d ng đ t c a m t s n ạ ử ụ ấ ủ ộ ố ướ c trên th gi i ế ớ

Đ c: ứ ở ứ Đ c có cách ti p c n vi c s d ng đ t theo giai đo n Chínhế ậ ệ ử ụ ấ ạ

ph Liên bang cùng v i s tham gia c a các bang đ a ra hủ ớ ự ủ ư ướng d n quy ho chẫ ạtheo vùng Các hướng d n này đẫ ượ ử ục s d ng làm đi m xu t hát đ trao đ i ể ấ ể ổ ở

c p bang sau đó đấ ược xây d ng thành các đ án tác nghi p c p vùng.ự ồ ệ ở ấ

Áo: Vai trò c a Chính ph b h n ch trong vi c l p và th c hi n quyủ ủ ị ạ ế ệ ậ ự ệ

ho ch C ch ti n hành đây là t t c các c p l p quy ho ch đ u ti n hànhạ ơ ế ế ở ấ ả ấ ậ ạ ề ế

đ ng th i bao g m các t ch c cũng nh thành viên xã h i thông qua h i nghồ ờ ồ ổ ứ ư ộ ộ ịquy ho ch qu c gia H i ngh này đ a ra các quan đi m cho c nạ ố ộ ị ư ể ả ước Nh ng ýữ

ki n c a h i ngh đế ủ ộ ị ược đ a lên c p trung ư ấ ương và đ a xu ng vùng đ a phư ố ị ương

Đài Loan: Đài Loan, ch trở ủ ương l p quy ho ch s d ng đ t đai theoậ ạ ử ụ ấ

t ng c p khác nhau, t ng vùng khác nhau và tùy thu c vào tính ch t yêu c uừ ấ ừ ộ ấ ầ

c a quy ho ch s d ng đ t đai trong t ng giai đo n và các c p quy ho ch đủ ạ ử ụ ấ ừ ạ ấ ạ ược

- Quy ho ch s d ng đ t phi đô th ạ ử ụ ấ ị

Algeria: Quy ho ch s d ng đ t đai Algeria đạ ử ụ ấ ở ược xây d ng trênựnguyên t c nh t th hóa, liên h p hóa và k lu t đa phía Trong toàn b quáắ ấ ể ợ ỷ ậ ộ

Trang 25

trình quy ho ch có s tham gia đ y đ c a các đ a phạ ự ầ ủ ủ ị ương, các t ch c c pổ ứ ở ấchính ph , t ch c nhà nủ ổ ứ ước, các c ng đ ng và t ch c nông gia nộ ồ ổ ứ Ở ước này,Chính ph có trách nhi m ngay t đ u đ i v i nh ng quan h t m vic mô, cònủ ệ ừ ầ ố ớ ữ ệ ầcông chúng – người có liên quan t i các hành vi l p quy ho ch gi m t v tríớ ậ ạ ữ ộ ịquan tr ng.ọ

T ng di n tích t nhiên là 33.123.077 ha, trong đó:ổ ệ ự

- Di n tích nhóm đ t nông nghi p: 27.302.206 ha; chi m 82,43% t ngệ ấ ệ ế ổ

di n tích t nhiên.ệ ự

- Di n tích nhóm đ t nông nghi p: 3.697.829 ha; chi m 11,16% t ngệ ấ ệ ế ổ

di n tích t nhiên.ệ ự

- Di n tích nhóm ch a s d ng: 2.123.042 ha; chi m 6,41% t ng di nệ ư ử ụ ế ổ ệtích t nhiên.ự

Di n tích các lo i đ t đệ ạ ấ ược th hi n c th qua bi u đ sau:ể ệ ụ ể ể ồ

Đất nông nghiệp Đất phi nông nghiệp Đất chưa sử dụng

Hình 1.2: C c u s d ng đ t c a n ơ ấ ử ụ ấ ủ ướ c ta năm 2015

T l đ t nông nghi p nỷ ệ ấ ệ ước ta l n nh t, g p 7,3 l n t l đ t phi nôngớ ấ ấ ầ ỷ ệ ấnghi p Bên c nh đó t l đ t ch a đ a vào s d ng v n còn cao, chi mệ ạ ỷ ệ ấ ư ư ử ụ ẫ ế

Trang 26

6,41% t ng di n tích t nhiên, trong đó đ t đ i núi ch a s d ng có di n tíchổ ệ ự ấ ố ư ử ụ ệcao nh t (1.719.446ha), chi m 81,0% t ng di n tích đ t ch a s d ng.ấ ế ổ ệ ấ ư ử ụ

* Tình hình s d ng đ t c a n ử ụ ấ ủ ướ c ta theo đ i t ố ượ ng qu n lý và s d ng đ t ả ử ụ ấ

B ng 1.2: Tình hình s d ng đ t c a n ả ử ụ ấ ủ ướ c ta theo đ i t ố ượ ng qu n ả

Đ t đã giao cho ấ các đ i t ố ượ ng s ử

d ng ụ

Đ t đã giao cho ấ các đ i t ố ượ ng

(Ngu n: Theo T ng c c Th ng Kê) ồ ổ ụ ố

Theo các lo i đ i tạ ố ượng s d ng, qu n lý, di n tích đ t đã đử ụ ả ệ ấ ược giao chocác lo i đ i tạ ố ượng s d ng là 26.802.054 ha, chi m 80,92% t ng di n tích tử ụ ế ổ ệ ựnhiên Trong đó, h gia đình và cá nhân đang s d ng 15.894.447 ha, ộ ử ụ chi mế47,99% t ng di n tích t nhiên, b ng 59,30% di n tích đ t c a các đ i tổ ệ ự ằ ệ ấ ủ ố ượng

s d ng; các t ch c trong nử ụ ổ ứ ước đang s d ng 10.518.593 ha, chi m 31,76%ử ụ ế

t ng di n tích t nhiên và b ng 39,25% di n tích đ t đã giao cho các đ i tổ ệ ự ằ ệ ấ ố ượng

s d ng; t ch c nử ụ ổ ứ ước ngoài, cá nhân nước ngoài s d ng 45.717 ha, chi mử ụ ế0,17% di n tích đ t đã giao cho các đ i tệ ấ ố ượng s d ng; c ng đ ng dân c và cử ụ ộ ồ ư ơ

s tôn giáo đang s d ng là 343.294 ha, chi m 1,28% di n tích đ t đã giao choở ử ụ ế ệ ấcác đ i tố ượng s d ng Di n tích đ t giao cho các đ i tử ụ ệ ấ ố ượng đ qu n lý làể ả6.321.023 ha, chi m 19,08% t ng di n tích t nhiên c a c nế ổ ệ ự ủ ả ước

* Bi n đ ng đ t đai ế ộ ấ

B ng 1.3: Bi n đ ng đ t đaic a n ả ế ộ ấ ủ ướ c tagiai đo n 2005-2015 ạ

Đ n v : ha ơ ị

Trang 27

Ch tiêu ỉ Di n tích (ha) ệ Bi n đ ng (ha) ế ộ

tăng (+), gi m (-) ả Năm

2005

Năm 2010

Năm 2015

2010

2005- 2015

2010- 2015

(Ngu n: Theo T ng c c Th ng Kê) ồ ổ ụ ố

T ng di n tích c a nổ ệ ủ ước ta t năm 2010 đ n năm 2015 đã tăng thêmừ ế29.220 ha Trong đó có m t s t nh thành có di n tích t nhiên thay đ i do cóộ ố ỉ ệ ự ổ

s đi u ch nh đ a gi i hành chính cho đúng theo b n đ i đ a gi i 364/CT.ự ề ỉ ị ớ ả ồ ị ớ

Di n tích các lo i đ t nông nghi p và phi nông nghi p đ u tăng lên quaệ ạ ấ ệ ệ ềcác năm, bên c nh đó di n tích đ t ch a s d ng gi m tạ ệ ấ ư ử ụ ả ương ng, đi u này làứ ề

do vi c khai hoang s d ng đ tđ ph c v cho các nhu c u phát tri n kinh tệ ử ụ ấ ể ụ ụ ầ ể ế

xã h i c a đ t nộ ủ ấ ước

Trang 28

CHƯƠNG II: ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI, NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP

NGHIÊN CỨU 2.1 Đ i t ố ượ ng, ph m vi nghiên c u ạ ứ

2.3.1 Ph ươ ng pháp thu th p tài li u, s li u ậ ệ ố ệ

- S li u v đi u ki n t nhiên, đi u ki n kinh t - xã h i, nh : v trí đ aố ệ ề ề ệ ự ề ệ ế ộ ư ị ị

lý, đ a hình, khí h u, th y văn, dân s , lao đ ng, tình hình phát tri n kinh t , hị ậ ủ ố ộ ể ế ệ

th ng c s h t ng, đố ơ ở ạ ầ ược thu th p t i UBND xã Đan Hà.ậ ạ

- S li u th ng kê, ki m kê qua các năm.ố ệ ố ể

Trang 29

2.3.2 Ph ươ ng pháp phân tích, so sánh

T nh ng s li u, tài li u thu th p đừ ữ ố ệ ệ ậ ược ti n hành phân tích tình hìnhế

qu n lý đ t đai qua các năm, so sánh đ làm rõ hi n tr ng và bi n đ ng sả ấ ể ệ ạ ế ộ ử

d ng đ t qua các năm T đó đánh giá nh ng m t tích c c và tiêu c c trongụ ấ ừ ữ ặ ự ự

- Đ tài có k th a các k t qu đi u tra v đi u ki n t nhiên, kinh t - ề ế ừ ế ả ề ề ể ệ ự ế

xã h i; các k t qu th ng kê, ki m kê đ t đai; tình hình qu n lý và s d ng đ tộ ế ả ố ể ấ ả ử ụ ấtrên đ a bàn ị xã Đan Hà, huy n H Hòa, t nh Phú Thệ ạ ỉ ọ

Trang 31

Hình 3.2 : Phân khu xã Đan Hà

- Phía B c và Tây giáp xã H u B ng ắ ậ ổ

- Phía Nam giáp v i xã Đan Thớ ượng

- Phía Đông B c giáp v i xã Văn Lãng – huy n Tr n Yên – t nh Yên Báiắ ớ ệ ấ ỉ

- Phía Đông giáp v i xã Đ i Ph m và L nh Khanhớ ạ ạ ệ

3.1.1.2 Đ a hình ị

Xã Đan Hà có đ a hình đ i núi xen kẽ các d c ru ng th p, đ a hình th p d nị ồ ộ ộ ấ ị ấ ầtheo hướng Đông B c, Tây Nam Đ a hình đ i núi chi m 65%, di n tích tắ ị ồ ế ệ ựnhiên t p trung phía Đông B c có đ cao trung bình t 7 0-150m, đ d c 8ậ ở ắ ộ ừ ộ ố ᵒ -25ᵒ

3.1.1.3 Khí h u, th y văn ậ ủ

Khí h u c a Đan Hà n m trong khu v c nhi t đ i gió mùa, mang nhi uậ ủ ằ ự ệ ớ ềnét đ c tr ng c a khí h u mi n núi phía Tây B c Nhi t đ trong năm trungặ ư ủ ậ ề ắ ệ ộbình t 22ừ 0 - 240C; cao nh t vào tháng 5 - 6 là 33,6ấ 0C, có lúc lên t i 41ớ 0C, th pấ

nh t vào tháng 1 là 13,4ấ 0C, có lúc xu ng t i 4ố ớ 0 C Lượng m a trung bình trongưtoàn huy n đo đệ ược là 2.000mm Mùa m a t tháng 5 - 10, chi m 80 - 85%ư ừ ế

lượng m a c năm( cao đi m vào các tháng 6, 7, 8) Mùa khô t tháng 11 - 12ư ả ể ừchi m 15 - 20% lế ượng m a c nămư ả

Gió mùa đông b c xã Đan Hà kéo dài t tháng 12 đ n tháng 3 m t sắ ở ừ ế ở ộ ốvùng thu c h u ng n sông Thao th i kỳ này xu t hi n sộ ữ ạ ờ ấ ệ ương mu i Gió đôngốnam b t đ u t tháng 4 đ n tháng 11 trong năm, t o nên s mát m và m aắ ầ ừ ế ạ ự ẻ ư

Trang 32

nhi u đ a phề ở ị ương Gió tây nam xen kẽ gió đông nam, m i đ t kéo dài vài baỗ ợngày, khi n cho khí h u khô nóng, đ m th p Nh ng năm g n đây thế ậ ộ ẩ ấ ữ ầ ường

xu t hi n bão l c c c b , kèm theo mua đá vào các tháng 4, 5, 6 hàng nămấ ệ ố ụ ộ

Xã Đan Hà có đ m trung bình 82% năm, trong đó đ m cao nh t đoộ ẩ ộ ẩ ấ

được là 95%, th p nh t là 68%.ấ ấ

3.1.1.4 Th nh ổ ưỡ ng:

1 Đ t phù sa đấ ược b i t hàng năm chi m 2,65%, phân b ngo i đêồ ụ ế ố ở ạsông Thao, d lư ượng phù sa l n, ít chua, thành ph n c gi i t cát pha đ n th tớ ầ ơ ớ ừ ế ịtrung bình, đ phì cao (mùn, đ m,lân t l khá) thích h p cho vi c tr ng rauộ ạ ỷ ệ ợ ệ ồmàu, cây công nghi p ng n ngày).ệ ắ

2 Đ t phù sa không b i t hàng năm 8,84%, tr i d c theo sông Thao, t oấ ồ ụ ả ọ ạthành nh ng vùng lúa ch y u c a huy n, thành ph n c gi i t th t nh đ nữ ủ ế ủ ệ ầ ơ ớ ừ ị ẹ ếsét, đ phì khá (hàm lộ ượng mùn, đ m, lân, kali tạ ương đ i).ố

3 Đ t phù xa có s n ph m feralit 0,88% thu c vàn cao chua, nghèo dinhấ ả ẩ ộ

dưỡng, thường tr ng màu, lúa.ồ

4 Đ t chiêm trũng úng nấ ước trong mùa m a 3,53% phân b các xãư ổ ởvùng đ t gi a Thành ph nấ ữ ầ c gi i th t n ng, y m khí, khó tiêu nơ ớ ị ặ ế ước, d gâyễúng, h u nh ng p nầ ư ậ ước thường xuyên, giàu mùn đ m, lân, và kali, tr ng lúaạ ồnăng su t th p và b p bênh.ấ ấ ấ

5 Đ t b c màu 5,9% Đ t chua, nghèo dinh dấ ạ ấ ưỡng, thường tr ng màuồ(đ , l c…).ỗ ạ

6 Đ t d c t 3% phân b kh p n i, l p m t thấ ố ụ ố ắ ơ ớ ặ ường là cát thô, s i c n,ỏ ặchua, thành ph n c gi i t cát pha đ n th t nh , thầ ơ ớ ừ ế ị ẹ ường tr ng hoa màu (s n,ồ ắkhoai, đ u, đ …).ậ ỗ

7 Đ t l y th t 1,2% ấ ầ ụ

8 Đ t feralit đ vàng trên n n phi n th ch sét, b ng 2/3 di n tích đ iấ ỏ ề ế ạ ằ ệ ồnúi c a xã, thủ ường đ cao 70m, đ d c l n, t ng đ t d y, thành ph n c gi iở ộ ộ ố ớ ầ ấ ầ ầ ơ ớ

th t n ng, dinh dị ặ ưỡng khá, dùng tr ng r ng và cây công nghi p.ồ ừ ệ

9 Đ t feralit đ vàng phát tri n trên đá macma, dùng tr ng r ng và câyấ ỏ ể ồ ừlâu năm

Trang 33

10 Đ t phù xa xen l n đ i núi 0,59% ít chua, h i d c t , thích h p tr ngấ ẫ ồ ơ ố ụ ợ ồhai v lúa.ụ

3.1.1.5 Các ngu n tài nguyên khác ồ

- Tài nguyên đ t ấ

+Nhóm đ t đ i: Ch y u là đ t Feralit có màu đ vàng phát tri n trên đáấ ồ ủ ế ấ ỏ ể

bi n ch t (Phi n thách sét, phi n th ch Mica, Gnai ) Đây là lo i đ t gò đ iế ấ ế ế ạ ạ ấ ồ

có t ng đ t dày, đ phì th p, thành ph n c gi i trung bình, thầ ấ ộ ấ ầ ơ ớ ường xuyên

b xói mòn r a trôiị ử

+Nhóm đ t trũng: Ch y u là đ t d c t đấ ủ ế ấ ố ụ ược hình thành do quá trình

r a trôi, tích t lâu dài t các lo i đ t trên đ i d c xu ng các d c, khe xen lẽử ụ ừ ạ ấ ồ ố ố ộ

gi a các qu đ i, lo i đ t này có thành ph n c gi i th t trung bình, đ pHữ ả ồ ạ ấ ầ ơ ớ ị ộ

t 4-5, các ch t dinh dừ ấ ưỡng trong đ t m c trung bình, phân b đ a hìnhấ ở ứ ố ị

th p, thấ ường ng p nậ ước v mùa m aề ư

- Tài nguyên n ướ c

• Ngu n nồ ước m t: Di n tích m t nặ ệ ặ ước ao, h , đ m ph c v cho các nhuồ ầ ụ ụ

c u nh đ i s ng con ngầ ư ờ ố ười, nước tưới cho s n xu t nông nghi p, côngả ấ ệnghi p xây d ng và có tác d ng đi u hòa khí h u, c i thi n môi trệ ự ụ ề ậ ả ệ ường sinhthái

• Ngu n nồ ước ng m: Đang đầ ược khai thác s d ng ch y u s n xu t CN-ử ụ ủ ế ả ấTTCN và sinh ho t c a nhân dân thoong qua các hình th c gi ng kh i, gi ngạ ủ ứ ế ơ ếkhoan Đây là ngu n nồ ướ ạc s ch sẽ d khai thác và s d ngễ ử ụ

3.1.1.6 C nh quan môi tr ả ườ ng:

Th m th c v t che ph t nhiên c a xã hi n nay còn không nhi u, thayả ự ậ ủ ự ủ ệ ề

th vào đó là nh ng đ i cây nông lâm nghi p đang ngày m t xanh tế ữ ồ ệ ộ ươi Bên

c nh đó v n đ giáo d c v sinh môi trạ ấ ề ụ ệ ường được đ a phị ương thường xuyên

đ c p đã giúp cho ý th c ngề ậ ứ ười dân ngày m t nâng cao Trong s n xu t đãộ ả ấ

h n ch đạ ế ược vi c s d ng các hóa ch t, th i các ch t th i gây nh hệ ử ụ ấ ả ấ ả ả ưởng

đ n môi trế ường giúp cho môi trường sinh thái khá trong lành Đã có các bi nệpháp tăng cường di n tích cây xanh, x lí ch t th i, đ phòng và h n ch nguyệ ử ấ ả ề ạ ế

c gây ô nhi m môi trơ ễ ường

Trang 34

3.1.2 Tình hình phát tri n kinh t xã h i c a Xã Đan Hà ể ế ộ ủ

3.1.2.1 Nh ng ch tiêu chung đã đ t đ ữ ỉ ạ ượ c

T ng giá tr s n xu t nông nghi p, ti u th công nghi p, thổ ị ả ấ ệ ể ủ ệ ương nghi p,ệ

d ch v ị ụ ước đ t: 63,767 t đ ng đ t 100,1% so v i năm; đ t 107,8% so v i cùngạ ỷ ồ ạ ớ ạ ớkì

Trong đó,c c u giá tr ngành:ơ ấ ị

+ Nông nghi p: 42,723 t đ ng, đ t 98,5% so v i k ho ch nămệ ỷ ồ ạ ớ ế ạ

+ Công nghi p – xây d ng : 9,081 t đ ng , đ t 101,6% so v i k ho chệ ự ỷ ồ ạ ớ ế ạnăm

+ Thương nghi p – d ch v : 11,873 t đ ng , đ t 106,4% so v i kệ ị ụ ỷ ồ ạ ớ ế

ho ch nămạ

+ Giá tr xây d ng : 769 tri u đ ng đ t 80,9% so v i k ho ch nămị ự ệ ồ ạ ớ ế ạ

Hình 3.3 : Giá tr s n xu t xã Đan Hà năm 2017 ị ả ấ

3.1.2.2 S n xu t nông nghi p ả ấ ệ

a Tr ng tr t: ồ ọ

Trang 35

S n xu t nông lâm nghi p ti p t c n đ nh và phát tri n, tăng bìnhả ấ ệ ế ụ ổ ị ểquân 5,6% năm, bình quân lương th c 360kg/ngự ười/năm Di n tích gieo tr ngệ ồcây hàng năm duy trù 120-150ha, trong đó di n tích lúa năm 2017 là 170ha,ệnăng su t đ t 50 t /ha, di n tích ngô là 20ha, năng su t đ t 30 t /ha, di nấ ạ ạ ệ ấ ạ ạ ệtích cây chè là 32,59ha

- Kênh Đ m Phai t H u B ng – Đan Thầ ừ ậ ổ ượng dài 1,3km

- Ngòi tướ ừi t khu 4 – khu 5 dài 1,5km

- Ngòi tiêu C u Ván – Đan Thầ ượng

- Ngòi tiêu Đ m Hà dài 1,5kmầ

- Mương Đ ng Ngõ Sang dài 0,6kmồ

- Mương Đ ng C u dài 1kmồ ầ

3.1.2.4 Ti u th công nghi p – d ch v - th ể ủ ệ ị ụ ươ ng nghi p ệ

S n xu t công nghi p, ti u th công nghi p ti p t c n đ nh và phátả ấ ệ ể ủ ệ ế ụ ổ ịtri n khá t p trung vào các nghành ngh Xây d ng, v n t i, m c dân d ng, cể ậ ề ự ậ ả ộ ụ ơkhí, may m c Doanh nghi p t nhân đang ho t đ ng có hi u qu giá tr s nặ ệ ư ạ ộ ệ ả ị ả

xu t ti u th công nghi p ngày càng phát tri n đã góp ph n gi i quy t côngấ ể ủ ệ ể ầ ả ế

ăn vi c làm cho các lao đ ng d th a trên đ a phệ ộ ư ừ ị ương Giá tr s n xu t 2017ị ả ấ

đ t 1044 tri u đ ng, chi m 9,2% c c u kinh t trong xã.ạ ệ ồ ế ơ ấ ế

3.1.2.5 Th ươ ng m i ạ

Tình hình phát tri n ngành ngh d ch v c a đ a phể ề ị ụ ủ ị ương còn nh lỏ ẻkhông t p trung, tuy nhiên thậ ương m i d ch v có bạ ị ụ ước tăng trưởng đáng kểtrong nh ng năm qua, tăng trữ ưởng trong giai đo n 2010-2015 là 36%, nămạ

2017 đ t 1299 tri u đ ng, giá tr thu t d ch v thạ ệ ồ ị ừ ị ụ ương m i chi m 11,24%ạ ế

t ng thu nh p qu c dân, ngành ngh d ch v ch y u là kinh doanh hàng hóaổ ậ ố ề ị ụ ủ ế

Trang 36

tiêu dùng, v n t i nh Hi n xã và đ i bàn lân c n ch a có ch nên vi c traoậ ả ỏ ệ ạ ậ ư ợ ệ

đ i hàng hóa g p nhi u khó khănổ ặ ề

3.1.2.6 Công tác v sinh môi tr ệ ườ ng

Duy trì các t lao công quét d n đổ ọ ường làng ngõ xóm và v n chuy n rácậ ể

th i hàng ngày cho c 7 thôn Ti p nh n thêm 20 xe ch rác và 20 thùng rácả ả ế ậ ởcông c ng đáp ng v i yêu c u v n chuy n rác th i hàng ngày, ph i k t h pộ ứ ớ ầ ậ ể ả ố ế ợ

v i h p tác xã thành công t ch c quét d n v sinh trên t t c các chuy n liênớ ợ ổ ứ ọ ệ ấ ả ếthôn Thành l p t công tác liên ngành c a xã đi ki m tra các nhà hàng ăn u ngậ ổ ủ ể ố, các h kinh doanh th c ph m, các h d ch v y t t nhân.ộ ự ẩ ộ ị ụ ế ư

Trong năm xã đã phát đ ng 6 đ t t ng v sinh môi trộ ợ ổ ệ ường s ch đạ ườnglàng ngõ xóm v i 310 lít, 59 kg hóa ch t các lo i đ kh trùng.ớ ấ ạ ể ử

H th ng giao thông c a xã cí c đệ ố ủ ả ường b , độ ường s t Trên đ a bàn xã cóắ ị

t nh l 314 ch y qua t Đan Hà đi H u B ng dài 12,5km, m t đỉ ộ ạ ừ ậ ổ ặ ường r ng trungộbình 9m Huy n l 04 t trệ ộ ừ ường ti u h c đi Đ i Ph m dài 4,4 km, n n để ọ ạ ạ ề ường

r ng 6m Tuy n độ ế ường s t Hà N i – Lào Cai ch y qua đ a bàn xã 1,85km.ắ ộ ạ ị

3.1.2.8 Công tác qu n lý và s d ng đ t đai ả ử ụ ấ

* Công tác x lý vi ph m: ử ạ

Năm 2017, ti p t c th c hi n ch th c a Huy n U , K ho ch c aế ụ ự ệ ỉ ị ủ ệ ỷ ế ạ ủUBND huy n v tăng cệ ề ường, đ y m nh x lý vi ph m trong qu n lý và xẩ ạ ử ạ ả ử

d ng đ t đai; UBND xã, t công tác xã đã tuyên truy n v n đ ng, nghiêm c mụ ấ ổ ề ậ ộ ấkhông cho các h vi ph m, th c hi n các bi n pháp nh c t đi n, x lý ngộ ạ ự ệ ệ ư ắ ệ ử ườicung c p nguyên v t li u, x lý t th và t p trung t ch c tháo d , thu h iấ ậ ệ ử ổ ợ ậ ổ ứ ỡ ồ

d ng c , vì v y c b n các h dân đã ch p hành Tuy nhiên do đ a bàn r ng,ụ ụ ậ ơ ả ộ ấ ị ộ

Trang 37

vi c phát hi n vi ph m ch a k p th i, công tác x lý ch a th c s kiên quy t,ệ ệ ạ ư ị ờ ử ư ự ự ế

l a trên c s quy ho ch, k ho ch s d ng đ t đã đự ơ ở ạ ế ạ ử ụ ấ ượ ấc c p có th m quy n phêẩ ềduy t.ệ

* Công tác giao đ t: ấ

Tính đ n tháng 01/2017, xã đã giao cho các đ i tế ố ượng qu n lí s d ngả ử ụ

là 546,16ha, chi m 91,93% t ng di n tích t nhiên, c th :ế ổ ệ ự ụ ể

- H gia đình, cá nhân: 412,93ha, chi m 75,60% di n tích đ t đã giaoộ ế ệ ấ

- UBND xã qu n lí s d ng : 112,25ha, chi m 20,55% di n tích đ t đã giaoả ử ụ ế ệ ấ

- Các t ch c kinh t : 18,79ha chi m 3,44% t ng di n tích đ t đã giaoổ ứ ế ế ổ ệ ấ

- Các c quan đ n v c a nhà nơ ơ ị ủ ước 1,19ha

- Các t ch c khác : 1,0haổ ứ

3.1.3: Đánh giá chung v đi u ki n t nhiên, kinh t - xã h i và môi ề ề ệ ự ế ộ

tr ườ ng

3.1.3.1 Thu n l i: ậ ợ

Trang 38

- Trên đ a bàn t p trung tuy n giao thông quan tr ng c a huy n nhị ậ ế ọ ủ ệ ưĐT314 góp ph n quan tr ng trong giao l u kinh t gi a các xã trong huy n,ầ ọ ư ế ữ ệngoài huy n và v i các t nh phía b c nh Yên Bái, Lào Cai ệ ớ ỉ ắ ư

- Đ a hình c a xã đa d ng, bao g m c mi n núi trung du và đ ng b ng,ị ủ ạ ồ ả ề ồ ằ

là đi u ki n thu n l i đ phát tri n đa d ng các lo i hình s n xu t, n n đ aề ệ ậ ợ ể ể ạ ạ ả ấ ề ị

ch t t t cho phát tri n h t ng, b trí các c s s n xu t t p trung.ấ ố ể ạ ầ ố ơ ở ả ấ ậ

- Đi u ki n khí h u khá thu n l i cho vi c phát tri n nông, lâm nghi p,ề ệ ậ ậ ợ ệ ể ệđây là c s cho s đa d ng hóa các s n ph m nông nghi p, phát huy l i thơ ở ự ạ ả ẩ ệ ợ ế

so sánh các y u t t sinh thái.ế ố

- H th ng c s h t ng kĩ thu t nh giao thông, th y l i, đi n, và hệ ố ơ ở ạ ầ ậ ư ủ ợ ệ ạ

t ng xã h i nh văn hóa, giáo d c, y t , th d c th thao, đang đầ ộ ư ụ ế ể ụ ể ược chú

tr ng đ u t , b m t nông thôn đã có nhi u thay đ i.ọ ầ ư ộ ặ ề ổ

- Ngu n lao đ ng d i dào, t l lao đ ng đã qua đào t o ngày càng tăng.ồ ộ ồ ỷ ệ ộ ạĐây chính là ngu n nhân l c có th đáp ng t t cho s công nghi p hóa, hi nồ ự ể ứ ố ự ệ ệ

đ i hóa, thúc đ y n n kinh t phát tri n nhanh trong đi u ki n h i nh p.ạ ẩ ề ế ể ề ệ ộ ậ

3.1.3.2 H n ch và thách th c ạ ế ứ

Bên c nh nh ng m t thu n l i nêu trên thì Đan Hà cũng có nh ng h nạ ữ ặ ậ ợ ữ ạ

ch nh t đ nh, th hi n trên m t s m t nh sau:ế ấ ị ể ệ ộ ố ặ ư

-N m v trí cách xa trung tâm huy n, n n kinh t phát tri n còn nhi uằ ở ị ệ ề ế ể ề

h n ch , s n xu t nông nghi p v n là ch y u Ngu n tài nguyên đ t đai đaạ ế ả ấ ệ ẫ ủ ế ồ ấ

d ng, phong phú song do đ a hình ph c t p, b chia c t b i các đ i gò gây raạ ị ứ ạ ị ắ ở ồcác hi n tệ ượng nh xói mòn, r a trôi, s t l đ t, c n tr l n cho s n xu tư ử ạ ở ấ ả ở ớ ả ấnông nghi p và phát tri n kinh t xã h i.ệ ể ế ộ

-N n kinh t phát tri n ch a v ng ch c, các ngành công nghi p, ti u thề ế ể ư ữ ắ ệ ể ủcông nghi p, thệ ương m i và d ch v phát tri n ch m, ti m năng l i th h nạ ị ụ ể ậ ề ợ ế ạ

ch , các c s s n xu t ti u th công nghi p, thế ơ ở ả ấ ể ủ ệ ương m i d ch v còn nh lạ ị ụ ỏ ẻ

và manh mún

-C c u lao đ ng còn b t h p lí, t tr ng lao đ ng nông nghi p chi m tơ ấ ộ ấ ợ ỷ ọ ộ ệ ế ỷ

l l n(82,8% t ng s lao đ ng) Ch t lệ ớ ổ ố ộ ấ ượng ngu n nhân l c còn th p, ch y uồ ự ấ ủ ế

là lao đ ng ph thông: t l lao đ ng nông thôn có vi c làm và th i gian làmộ ổ ỷ ệ ộ ệ ờ

Trang 39

vi c th c t ch a cao, cùng v i l c lệ ự ế ư ớ ự ượng lao đ ng hàng năm là nh ng v n độ ữ ấ ề

c n đầ ược quan tâm trong vi c b trí s n xu t, phát tri n các ngành ngh trongệ ố ả ấ ể ềkhu v c nông thôn.ự

-C th h t ng đã đơ ở ạ ầ ược chú tr ng đ u t xây d ng và nâng c p, songọ ầ ư ự ấnhìn chung ch a đáp ng đư ứ ược nhu c u th c t cho phát tri n kinh t , xã h i.ầ ự ế ể ế ộ

Vi c đ u t tr c ti p cho khu v c nông nghi p nông thôn còn khiêm t n, h nệ ầ ư ự ế ự ệ ố ạ

ch kh năng chuy n đ i c c u kinh t nói chung và tăng thu nh p cho đ iế ả ể ổ ơ ấ ế ậ ạ

b ph n nông dânộ ậ

u đi m: Ư ể

- Hoàn thành vượt m c các ch tiêu kinh t - xã h i, an ninh – qu c phòng.ứ ỉ ế ộ ố

- An ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i đị ậ ự ộ ược gi v ng n đ nh, đi u traữ ữ ổ ị ềkhám phá nhi u v án hình s và tàng tr , v n chuy n ma túy Phong trào toànề ụ ự ữ ậ ểdân tham gia b o v an ninh T qu c đả ệ ổ ố ược duy trì và phát huy

- Công tác c i cách hành chính”m t c a” ti p t c đả ộ ử ế ụ ược quan tâm, đ t k tạ ế

qu t t, t l h s hành chính đã gi i quy t theo quy đinh, h n ch th pả ố ỷ ệ ồ ơ ả ế ạ ế ấ

nh t b c xúc c a công dân, t ch c khi t i liên h , giao d ch v i UBND xã.ấ ứ ủ ổ ứ ớ ệ ị ớ

- Thái đ , tác phong l l i làm vi c c a cán bôn, công ch c xã đã có nhi uộ ề ố ệ ủ ứ ềchuy n bi n tích c c, không đ tình tr ng cán b nh ng nhi u, gây khó khănể ế ự ể ạ ộ ữ ễcho nhân dân đ n liên h công vi c.ế ệ ệ

- Các d án l n trên đ a bàn: Loa truy n thanh không dây, đ n chi u sáng ngõự ớ ị ề ề ế

- Tri n khai th c hi n t t ch th huy n v năm tr t t , văn minh đô th ,ể ự ệ ố ỉ ị ệ ề ậ ự ị

đã gi i quy t c b n hi n tả ế ơ ả ệ ượng ùn t c giao thông.ắ

- T ch c t t nhi u ho t đ ng mít tinh k ni m, văn hóa, văn ngh , thổ ứ ố ề ạ ộ ỷ ệ ẹ ể

d c th thao m ng ngày l l n t o không khí ph n kh i trong các t ng l pụ ể ừ ễ ớ ạ ấ ở ầ ớnhân dân

- Làm t t công tác ti p dân, gi i quy t đ n th , góp ph n n đ nh tìnhố ế ả ế ơ ư ầ ổ ịhình, đ m b o an ninh chính tr tr t t an toàn xã h i trên đ a bàn.ả ả ị ậ ự ộ ị

- S ph i k t h p có hi u qu gi a chính quy n, y ban m t tr n t qu cự ố ế ợ ệ ả ữ ề ủ ặ ậ ổ ố

và các đoàn th qu n chúng đã mang l i hi u qu thi t th c, t o đi u ki n t tể ầ ạ ệ ả ế ự ạ ề ệ ố

đ UBND xã th c hi n nhi m v để ự ệ ệ ụ ược giao

Ngày đăng: 26/09/2020, 21:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w