1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Kế toán quản trị: Chương 2 - ThS Hồ Thị Thanh Ngọc

33 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kế toán quản trị - Chương 2: Chi phí và phân loại chi phí trình bày phân loại chi phí; báo cáo kết quả kinh doanh. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung kiến thức.

Trang 1

Chương 2

Chi phí và phân loại

chi phí

Trang 2

Nội dung

2.1/ Phân loại chi phí

2.2/ Báo cáo kết quả kinh doanh

Trang 3

2.1/ Phân loại chi phí

2.1.1/ Phân loại theo chức năng hoạt động

Chi phí

Chi phí sản

xuất

Chi phí ngoài SX

CP

NVL

trực

CP nhân công trực

CP sản xuất chun

CP bán hàng

CP QLD

N

Trang 4

2.1/ P HÂN LOẠI CHI PHÍ

2.1.1/ Phân loại theo chức năng hoạt

Gián

tiếp

CP NVL trực tiếp (TK 621)

CP Sản xuất chung (TK 627) Nhâ CP

n công trực

CP ban đầu

CP chuy

ển đổi

Gián

tiếp Trực

KT

QT

- Th

S

Hồ Thị Th an

Trang 5

2.1/ Phân loại chi phí

2.1.1/ Phân loại theo chức năng hoạt động

Công dụng:

Phân loại chi phí theo chức năng hoạt động

cung cấp thông tin để:

Kiểm soát thực hiện chi phí theo định mức

Tính giá thành sản phẩm

Định mức chi phí, xác định giá thành định

mức

Tác dụng ?????

Trang 6

2.1/ Phân loại chi phí

2.1.2/ Phân loại theo mối quan hệ với thời kỳ

mà ảnh hưởng trực

Trang 7

2.1/ Phân loại chi phí

2.1.2/ Phân loại theo mối quan hệ với thời kỳ

không phải tính

vào kỳ mà

Chi phí thời kỳ phát sinh ở thời điểm nào thì sẽ tính vào thời kỳ

đó và ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận

Trang 8

2.1/ Phân loại chi phí

2.1.1/ Phân loại theo chức năng hoạt động

Cho báo cáo tài chính tại Cty , hãy xác định chi phí sản phẩm, chi phí thời kỳ

và phân tích

Thảo luận

Trang 9

2.1/ Phân loại chi phí

2.1.3/ Phân loại theo đối tượng chịu chi phí và

khả năng quy nạp vào chi phí

Chi phí

Chi phí trực tiếp

Chi phí gián

tiếp

Trang 10

2.1/ Phân loại chi phí

2.1.3/ / Phân loại theo đối tượng chịu chi phí và khả năng quy nạp vào chi phí

Ý nghĩa

Cách phân loại này thuần túy có công dụng

với kế toán để tập hợp và phân bổ chi phí

thích hợp

Ý nghĩa ?????

Trang 11

2.1/ Phân loại chi phí

2.1.4/ / Phân loại theo cách ứng xử của chi phí

Chi phí sẽ thay đổi như thế nào khi mức

độ hoạt động thay

đổi

Trang 12

2.1/ Phân loại chi phí

2.1.4/ / Phân loại theo cách ứng xử của chi phí

Chi phí

Chi phí bất biến

Chi phí khả biến

Chi phí hỗn hợp

Trang 13

2.1/ Phân loại chi phí

2.1.4/ / Phân loại theo cách ứng xử của chi phí

tổng số của nó không thay đổi khi mức độ hoạt động thay đổi

Mức độ hoạt động tăng dần thì CP bất biến tính trên một đơn vị hoạt động sẽ

Trang 14

2.1/ Phân loại chi phí

2.1.4/ / Phân loại theo cách ứng xử của chi phí

Chi phí bất biến (Định

phí)

Chi phí bất

biến bắt buộc

Chi phí bất biến không bắt buộc

Không thể thay đổi

nhanh chóng , có

tính chất lâu dài,

Có thể thay đổi theo từng kỳ, có thể cắt giảm khi

Trang 15

2.1/ P HÂN LOẠI CHI PHÍ

2.1.4/ / Phân loại theo cách ứng xử của

chi phí

Chi

phí

Định phí

KT

QT

- Th

S

Hồ Thị

Trang 16

2.1/ P HÂN LOẠI CHI PHÍ

2.1.4/ / Phân loại theo cách ứng xử của chi phí

Chi phí khả biến (Biến phí)

Chi phí khả biến

cấp bậc

Chi phí khả biến phi tuyến tính

KT

QT

- Th

S

Hồ Thị

Trang 17

2.1/ P HÂN LOẠI CHI PHÍ

2.1.4/ / Phân loại theo cách ứng xử của chi phí

QT

- Th

S

Hồ Thị

Trang 18

2.1/ P HÂN LOẠI CHI PHÍ

2.1.4/ / Phân loại theo cách ứng xử của chi phí

Phương pháp phân tích chi

Phương pháp bình phương

bé nhất QT KT

- Th

S

Hồ Thị

Trang 19

2.1/ P HÂN LOẠI CHI PHÍ

2.1.4/ / Phân loại theo cách ứng xử của chi

phí

Mức độ hoạt động cao nhất

Mức độ hoạt động thấp nhất

Chi phí ở mức độ hoạt động thấp nhất

Mức khối lượng x

Biến phí đơn

Phương pháp cực đại, cực tiểu

Đơn giản nhưng độ chính

QT

- Th

S

Hồ Thị

Trang 20

Ví dụ tính chi phí hỗn hợp

DN ABC có tài liệu về chi phí năng lượng của

một phân xưởng SX như sau:

2.1/ P HÂN LOẠI CHI PHÍ

2.1.4/ / Phân loại theo cách ứng xử của chi

phí

Tháng (n) Công suất hoạt động (KW)

S

Hồ Thị Th an

Trang 21

2.1/ P HÂN LOẠI CHI PHÍ

2.1.4/ / Phân loại theo cách ứng xử của chi

dự đoán tương ứng

KT

QT

- Th

S

Hồ Thị

Trang 22

2.1/ P HÂN LOẠI CHI PHÍ

2.1.5/ / Phân loại chi phí dùng trong kiểm

S

Hồ Thị

Trang 23

2.1/ P HÂN LOẠI CHI PHÍ

2.1.5/ / Phân loại chi phí dùng trong kiểm

quyết định

KT

QT

- Th

S

Hồ Thị

Trang 24

2.1/ P HÂN LOẠI CHI PHÍ

2.1.5/ / Phân loại chi phí dùng trong kiểm

S

Hồ Thị

Trang 25

2.1/ P HÂN LOẠI CHI PHÍ

2.1.5/ / Phân loại chi phí dùng trong kiểm

tra và ra quyết định

Chi phí ẩn (chi phí chìm)

Là Cp đã bỏ ra trong quá khứ

và không thể tránh được dù lựa chọn bất kỳ PA nào QT KT

- Th

S

Hồ Thị

Trang 26

2.2/ B ÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

2.2.1/ Báo cáo kết quả kinh doanh theo

chức năng chi phí (lập theo phương pháp toàn bộ)

Cty thương mại A kinh doanh duy nhất một mặt hàng trong tháng có số liệu sau:

5) Tiền thuê cửa hàng một tháng: 2.000.000đ/tháng

(các khoản chi phí này không đổi trong phạm vi sản phẩm bán

S

Hồ Thị

Trang 27

2.2/ B ÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

2.2.1/ Báo cáo kết quả kinh doanh theo

chức năng chi phí (lập theo phương pháp

S

Hồ Thị

Trang 28

2.2/ B ÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

2.2.1/ Báo cáo kết quả kinh doanh theo

chức năng chi phí (lập theo phương pháp

S

Hồ Thị

Trang 29

2.2/ B ÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

2.2.1/ Báo cáo kết quả kinh doanh theo

chức năng chi phí (lập theo phương pháp

toàn bộ) Báo cáo kết quả kinh doanh lập

theo phương pháp toàn bộ thích hợp cho kế toán tài chính vì mục đích báo cáo ra bên ngoài Nhưng đối với nhà quản trị để sử dụng cho các quyết định nội bộ thì báo cáo kết quả kinh doanh lập theo

phương pháp này lại không phù hợp

KT

QT

- Th

S

Hồ Thị

Trang 30

2.2/ B ÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

2.2.2/ Báo cáo kết quả kinh doanh theo số

dư đảm phí (phương pháp trực tiếp)

Lập báo cáo theo cách phân loại chi phí theo cách ứng xử của chi phí với mức độ hoạt động

Số dư đảm phí = Doanh thu – Biến phí

KT

QT

- Th

S

Hồ Thị

Trang 31

2.2/ B ÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

2.2.2/ Báo cáo kết quả kinh doanh theo số dư

S

Hồ Thị

Trang 32

2.2/ B ÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

2.2.2/ Báo cáo kết quả kinh doanh theo số dư

S

Hồ Thị

Trang 33

2.2/ B ÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

2.2.2/ Báo cáo kết quả kinh doanh theo số dư

S

Hồ Thị

Ngày đăng: 26/09/2020, 15:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm