Giáo trình Trang bị điện trong máy công nghiệp với các nội dung khái quát chung về hệ thống trang bị điện; các phần tử điều khiển trong hệ thống trang bị điện – điện tử; tự động khống chế truyền động điện; trang bị điện máy cắt gọt kim loại...
Trang 2TP. H CHÍ MINH 2018Ồ
Bài 1: KHÁI QUÁT CHUNG V H TH NG TRANG B ĐI NỀ Ệ Ố Ị Ệ
1. Đ C ĐI M C A H TH NG TRANG B ĐI NẶ Ể Ủ Ệ Ố Ị Ệ
Ho t đ ng c a m t h th ng truy n đ ng đi n trong th c t bao gi cũng phạ ộ ủ ộ ệ ố ề ộ ệ ự ế ờ ụ thu c vào quá trình đi u khi n nó. H đi u khi n là m t y u t quan tr ng nhộ ề ể ệ ề ể ộ ế ố ọ ả
hưởng tr c ti p đ n s ho t đ ng c a các h th ng truy n đ ng đi n v i nh ngự ế ế ự ạ ộ ủ ệ ố ề ộ ệ ớ ữ
m c đ khác nhau tu thu c yêu c u c th c a m i h th ng.ứ ộ ỳ ộ ầ ụ ể ủ ỗ ệ ố
M t khác đ thi t l p đ c m t h th ng đi u khi n t đ ng phù h p v i hặ ể ế ậ ượ ộ ệ ố ề ể ự ộ ợ ớ ệ
th ng truy n đ ng đi n nào đó ph i căn c vào đ c đi m công ngh , đ c tính làmố ề ộ ệ ả ứ ặ ể ệ ặ
vi c mà h th ng truy n đ ng đi n đó đ m nhi m.ệ ệ ố ề ộ ệ ả ệ
Đi u đó cho th y khi thi t l p m t h th ng đi u khi n t đ ng không th chề ấ ế ậ ộ ệ ố ề ể ự ộ ể ỉ xem xét đ n các quy lu t đi u khi n mà còn ph i xem sét đ n các m i quan hế ậ ề ể ả ế ố ệ
c a các thông s trong h th ng đ ng l c c a h th ng truy n đ ng đi n. M t hủ ố ệ ố ộ ự ủ ệ ố ề ộ ệ ộ ệ
th ng đi u khi n bao g m các y u t sau:ố ề ể ồ ế ố
Hình 1.1: S đ kh i c a h th ng đi u khi nơ ồ ố ủ ệ ố ề ể
M t h th ng truy n đ ng đi n thông th ng ph i bao g m các khâu ch cộ ệ ố ề ộ ệ ườ ả ồ ứ năng nh n l nh đi u khi n t bên ngoài dậ ệ ề ể ừ ướ ại d ng tín hi u đi n, ch bi n các tínệ ệ ế ế
hi u đi n đó đ tác đ ng đ n ngu n năng lệ ệ ể ộ ế ồ ượng cung c p t i thành ngu n năngấ ớ ồ
lượng có thông s phù h p đ a đ n khâu ch p hành là đ ng c đi n, sau đó quaố ợ ư ế ấ ộ ơ ệ
Trang 3khâu truy n l c c khí đ cung c p cho c c u s n xu t.Nh v y s đ kh i c aề ự ơ ể ấ ơ ấ ả ấ ư ậ ơ ồ ố ủ
m t h th ng đi u khi n t đ ng truy n đ ng đi n có th mô ph ng g m cácộ ệ ố ề ể ự ộ ề ộ ệ ể ỏ ồ
kh i ch c năng sau:ố ứ
Hình 1.2: S đ kh i ch c năng c a h th ng truy n đ ng đi nơ ồ ố ứ ủ ệ ố ề ộ ệ
là nh n và bi n đ i các l nh đi u khi n t bên ngoài, ph i h p v i các tín hi uậ ế ổ ệ ề ể ừ ố ợ ớ ệ phát ra t trong n i b h th ng truy n đ ng đi n đ t o thành các tín hi u đi uừ ộ ộ ệ ố ề ộ ệ ể ạ ệ ề khi n m i đ a đ n kh i bi n đ i năng lể ớ ư ế ố ề ổ ượng
Kh i 1 ố 2 : B bi n đ i, đ c tr ng cho b bi n đ i là ch bi n năng l ng cungộ ế ổ ặ ư ộ ế ổ ế ế ượ
c p t ngu n phù h p v i các tín hi u đi u khi n đ a t i t kh i đi u khi n cóấ ừ ồ ợ ớ ệ ề ể ư ớ ừ ố ề ể
s ph i h p v i tín hi u phát ra t n i b h th ng truy n đ ng đi n đ t o raự ố ợ ớ ệ ừ ộ ộ ệ ố ề ộ ệ ể ạ
nh ng thông s phù h p cung c p cho khâu ch p hành (thữ ố ợ ấ ấ ường là đ ng c đi n).ộ ơ ệ
c đi n, có ch c năng t o ra các thông s truy n đ ng c h c nh moment, l c,ơ ệ ứ ạ ố ề ộ ơ ọ ư ự
t c đ đ đ a đ n máy s n xu t 4 thông qua c c u truy n l c 3. Trố ộ ể ư ế ả ấ ơ ấ ề ự ường h pợ
đ n gi n h th ng truy n đ ng đi n s có kh i 3 ch là m t kh p k t n i c ngơ ả ệ ố ề ộ ệ ẽ ố ỉ ộ ớ ế ố ứ liên h gi a kh i 2, kh i 4. ệ ữ ố ố
l c, khí nén, c khí …đ liên h v i kh i s n xu t.ự ơ ể ệ ớ ố ả ấ
Trong các h th ng đi u khi n t đ ng truy n đ ng đi n các kh i h ng liênệ ố ề ể ự ộ ề ộ ệ ố ườ
h v i nhau theo chi u thu n t kh i 1ệ ớ ề ậ ừ ố 1 đ n kh i 4. Nh ng h th ng ch có m tế ố ữ ệ ố ỉ ộ chi u liên h nh v y đề ệ ư ậ ược g i là h th ng đi u khi n theo m t chi u hay họ ệ ố ề ể ộ ề ệ
th ng h ố ở
Trong các h th ng th c t thì th ng có thêm m i liên h ng c, nh t là cácệ ố ự ế ườ ố ệ ượ ấ
h th ng có yêu c u công ngh ph c t p, yêu c u đ chính xác cao. Nh ng hệ ố ầ ệ ứ ạ ầ ộ ữ ệ
th ng nh v y g i là nh ng h th ng đi u khi n có h i ti p hay là h th ng kín.ố ư ậ ọ ữ ệ ố ề ể ồ ế ệ ố Trong các h th ng này, tín hi u ngệ ố ệ ược là các tín hi u ki m tra nh m tăng cệ ể ằ ườ ng
ch t lấ ượng cho h th ng đi u khi n, có nhi u trệ ố ề ể ề ường h p tín hi u này có th trợ ệ ể ở thành tín hi u có tính quy t đ nh đ n tính ch t đi u khi n c h ệ ế ị ế ấ ề ể ả ệ
Nh ng h th ng càng hi n đ i, có yêu c u ch t l ng càng cao theo yêu c uữ ệ ố ệ ạ ầ ấ ượ ầ công ngh thì nh ng m i liên h ngệ ữ ố ệ ược này càng ph c t p và lúc đó h th ng đi uứ ạ ệ ố ề khi n t đ ng truy n đ ng đi n càng ph c t p h nể ự ộ ề ộ ệ ứ ạ ơ
2. YÊU CẦU ĐỐI VỚI HỆ THỐNG TRANG BỊ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
Truy n đ ng cho m t máy, m t dây chuy n s n xu t mà dùng năng lề ộ ộ ộ ề ả ấ ượ ng
đi n thì g i là truy n đ ng đi n (TĐĐ).ệ ọ ề ộ ệ
H truy n đ ng đi n là m t t p h p các thi t b nh : thi t b đi n, thi t bệ ề ộ ệ ộ ậ ợ ế ị ư ế ị ệ ế ị
đi n t , thi t b đi n t , c , th y l c ph c v cho vi c bi n đ i đi n năng thànhệ ừ ế ị ệ ử ơ ủ ự ụ ụ ệ ế ổ ệ
c năng cung c p cho c c u ch p hành trên các máy s n xu t, đ ng th i có thơ ấ ơ ấ ấ ả ấ ồ ờ ể
đi u khi n dòng năng lề ể ượng đó theo yêu c u công ngh c a máy s n xu t.ầ ệ ủ ả ấ
V c u trúc, m t h th ng TĐĐ nói chung bao g m các khâu:ề ấ ộ ệ ố ồ
Trang 4Hình 1.3: C u trúc h th ng truy n đ ng đi nấ ệ ố ề ộ ệ
BBĐ: B bi n đ i, dùng đ bi n đ i lo i dòng đi n (xoay chi u thành m tộ ế ổ ể ế ổ ạ ệ ề ộ chi u ho c ngề ặ ượ ạc l i), bi n đ i lo i ngu n (ngu n áp thành ngu n dòng ho cế ổ ạ ồ ồ ồ ặ
ngượ ạc l i), bi n đ i m c đi n áp (ho c dòng đi n), bi n đ i s pha, bi n đ i t nế ổ ứ ệ ặ ệ ế ổ ố ế ổ ầ
s ố
Các BBĐ thường dùng là máy phát đi n, h máy phát đ ng c (h FĐ), cácệ ệ ộ ơ ệ
ch nh l u không đi u khi n và có đi u khi n, các b bi n t n ỉ ư ề ể ề ể ộ ế ầ
Đ: Đ ng c đi n, dùng đ bi n đ i đi n năng thành c năng hay c năngộ ơ ệ ể ế ổ ệ ơ ơ thành đi n năng (khi hãm đi n).ệ ệ
Các đ ng c đi n thộ ơ ệ ường dùng là: đ ng c xoay chi u KĐB ba pha rôto dây qu nộ ơ ề ấ hay l ng sóc; đ ng c đi n m t chi u kích t song song, n i ti p hay kích t b ngồ ộ ơ ệ ộ ề ừ ố ế ừ ằ nam châm vĩnh c u; đ ng c xoay chi u đ ng b ữ ộ ơ ề ồ ộ
TL: Khâu truy n l c, dùng đ truy n l c t đ ng c đi n đ n c c u s nề ự ể ề ự ừ ộ ơ ệ ế ơ ấ ả
CCSX: C c u s n xu t hay c c u làm vi c, th c hi n các thao tác s nơ ấ ả ấ ơ ấ ệ ự ệ ả
xu t và công ngh (gia công chi ti t, nâng h t i tr ng, d ch chuy n ).ấ ệ ế ạ ả ọ ị ể
ĐK: Kh i đi u khi n, là các thi t b dùng đ đi u khi n b bi n đ i BBĐ,ố ề ể ế ị ể ề ể ộ ế ổ
đ ng c đi n Đ, c c u truy n l c.ộ ơ ệ ơ ấ ề ự
Kh i đi u khi n bao g m các c c u đo lố ề ể ồ ơ ấ ường, các b đi u ch nh tham sộ ề ỉ ố
và công ngh , các khí c , thi t b đi u khi n đóng c t có ti p đi m (các r le, côngệ ụ ế ị ề ể ắ ế ể ơ
t c t ) hay không có ti p đi m (đi n t , bán d n). M t s h TĐĐ TĐ khác có cắ ơ ế ể ệ ử ẫ ộ ố ệ ả
m ch ghép n i v i các thi t b t đ ng khác nhà máy tính đi u khi n, các b vi xạ ố ớ ế ị ự ộ ề ể ộ ử
lý, PLC
Các thi t b đo lế ị ường, c m bi n (sensor) dùng đ l y các tín hi u ph n h iả ế ể ấ ệ ả ồ
có th là các lo i đ ng h đo, các c m bi n t , c , quang ể ạ ồ ồ ả ế ừ ơ
Trang 5M t h th ng TĐĐ không nh t thi t ph i có đ y đ các khâu nêu trên. Tuyộ ệ ố ấ ế ả ầ ủ nhiên, m t h th ngộ ệ ố
TĐĐ b t k luôn bao g m hai ph n chính:ấ ỳ ồ ầ
Ph n l cầ ự : Bao g m b bi n đ i và đ ng c đi n.ồ ộ ế ổ ộ ơ ệ
Ph n đi u khi n.ầ ề ể
M t h th ng truy n đ ng đi n độ ệ ố ề ộ ệ ược g i là h h khi không có ph n h i,ọ ệ ở ả ồ
và được g i là h kín khi có ph n h i, nghĩa là giá tr c a đ i lọ ệ ả ồ ị ủ ạ ượng đ u ra đầ ượ c
đ a tr l i đ u vào dư ở ạ ầ ướ ại d ng m t tín hi u nào đó đ đi u ch nh l i vi c đi uộ ệ ể ề ỉ ạ ệ ề khi n sao cho đ i lể ạ ựơng đ u ra đ t giá tr mong mu n.ầ ạ ị ố
2.1 Phân lo i h th ng truy n đ ng đi nạ ệ ố ề ộ ệ
Người ta phân lo i các h truy n đ ng đi n theo nhi u cách khác nhau tùyạ ệ ề ộ ệ ề theo đ c đi m c a đ ng c đi n s d ng trong h , theo m c đ t đ ng hoá, theoặ ể ủ ộ ơ ệ ử ụ ệ ứ ộ ự ộ
đ c đi m ho c ch ng lo i thi t b c a b bi n đ i T cách phân lo i s hìnhặ ể ặ ủ ạ ế ị ủ ộ ế ổ ừ ạ ẽ thành tên g i c a h ọ ủ ệ
2.2 Theo đ c đi m c a đ ng c đi n:ặ ể ủ ộ ơ ệ
đ ng đi n m t chi u s d ng cho các máy có yêu c u cao v đi u ch nh t c đ vàộ ệ ộ ề ử ụ ầ ề ề ỉ ố ộ mômen, nó có ch t lấ ượng đi u ch nh t t.ề ỉ ố
Tuy nhiên, đ ng c đi n m t chi u có c u t o ph c t p và giá thành cao,ộ ơ ệ ộ ề ấ ạ ứ ạ
h n n a nó đòi h i ph i có b ngu n m t chi u, do đó trong nh ng trơ ữ ỏ ả ộ ồ ộ ề ữ ường h pợ không có yêu c u cao v đi u ch nh, ngầ ề ề ỉ ười tathường ch n đ ng c KĐB đ thayọ ộ ơ ể
th ế
đ ng b Đ ng c KĐB ba pha có u đi m là có k t c u đ n gi n, d ch t o, v nồ ộ ộ ơ ư ể ế ấ ơ ả ễ ế ạ ậ hành an toàn, s d ng ngu n c p tr c ti p t lử ụ ồ ấ ự ế ừ ưới đi n xoay chi u ba pha. Tuyệ ề nhiên, trước đây các h truy n đ ng đ ng c KĐB l i chi m t l r t nh do vi cệ ề ộ ộ ơ ạ ế ỷ ệ ấ ỏ ệ
đi u ch nh t c đ đ ng c KĐB có khó khăn h n đ ng c đi n m t chi u. Trongề ỉ ố ộ ộ ơ ơ ộ ơ ệ ộ ề
nh ng năm g n đây, do s phát tri n m nh m c a công nghi p ch t o các thi tữ ầ ự ể ạ ẽ ủ ệ ế ạ ế
b bán d n công su t và k thu t đi n t tin h c, truy n đ ng không đ ng b phátị ẫ ấ ỹ ậ ệ ử ọ ề ộ ồ ộ tri n m nh m và để ạ ẽ ược khai thác các u đi m c a mình, đ c bi t là các h cóư ể ủ ặ ệ ệ
đi u khi n t n s Nh ng h truy n đ ng đã đ t đề ể ầ ố ữ ệ ề ộ ạ ược ch t lấ ượng đi u ch nh cao,ề ỉ
tương đương v i h truy n đ ng m t chi u.ớ ệ ề ộ ộ ề
pha. Đ ng c đi n đ ng b ba pha trộ ơ ệ ồ ộ ước đây thường dùng cho lo i truy n đ ngạ ề ộ không đi u ch nh t c đ , công su t l n hàng trăm KW đ n hàng MW (các máy nénề ỉ ố ộ ấ ớ ế khí, qu t gió, b m nạ ơ ước, máy nghi n.v.v ).ề
Ngày nay do s phát tri n m nh m c a công nghi p đi n t , đ ng c đ ng bự ể ạ ẽ ủ ệ ệ ử ộ ơ ồ ộ
được nghiên c u ng d ng nhi u trong công nghi p, m i lo i gi i công su t tứ ứ ụ ề ệ ở ọ ạ ả ấ ừ vài trăm W (cho c c u ăn dao máy c t g t kim lo i, c c u chuy n đ ng c a tayơ ấ ắ ọ ạ ơ ấ ể ộ ủ máy, người máy) đ n hàng MW (cho các truy n đ ng máy cán, kéo t c đ cao ).ế ề ộ ố ộ2.3 Theo tính năng đi u ch nh:ề ỉ
t c đ nh t đ nh.ố ộ ấ ị
Trang 6 Truy n đ ng có đi u ch nh ề ộ ề ỉ : Trong lo i này, tu thu c yêu c u công nghạ ỳ ộ ầ ệ
mà ta có truy n đ ng đi u ch nh t c đ , truy n đ ng đi u ch nh mômen, l c kéoề ộ ề ỉ ố ộ ề ộ ề ỉ ự
và truy n đ ng đi u ch nh v trí.ề ộ ề ỉ ị
2.4 Theo thi t b bi n đ i:ế ị ế ổ
H máy phát đ ng c (FĐ)ệ ộ ơ : Đ ng c đi n m t chi u độ ơ ệ ộ ề ượ ấc c p đi n tệ ừ
m t máy phát đi n m t chi u (b bi n đ i máy đi n).Thu c h máy đi n khu chộ ệ ộ ề ộ ế ổ ệ ộ ệ ệ ế
đ i đ ng c (MĐKĐ Đ), đó là h có BBĐ là máy đi n khu ch đ i t trạ ộ ơ ệ ệ ế ạ ừ ườ ngngang
H ch nh l u đ ng c (CL Đ)ệ ỉ ư ộ ơ : Đ ng c m t chi u độ ơ ộ ề ược c p đi n tấ ệ ừ
m t b ch nh l u (BCL). Ch nh l u có th không đi u khi n (Điôt) hay có đi uộ ộ ỉ ư ỉ ư ể ề ể ề khi n (Thyristor) ể
2.5 M t s cách phân lo i khác:ộ ố ạ
Ngoài các cách phân lo i trên, còn có m t s cách phân lo i khác nh truy nạ ộ ố ạ ư ề
đ ng đ o chi u và không đ o chi u, truy n đ ng đ n (n u dùng m t đ ng c ) vàộ ả ề ả ề ề ộ ơ ế ộ ộ ơ truy n đ ng nhi u đ ng c (n u dùng nhi u đ ng c đ ph i h p truy n đ ngề ộ ề ộ ơ ế ề ộ ơ ể ố ợ ề ộ cho m t c c u công tác), truy n đ ng quay và truy n đ ng th ng, ộ ơ ấ ề ộ ề ộ ẳ
Trang 7TRANG BỊ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Mã bài: 02
Gi i thi u:ớ ệ
Bài h c này cung c p ki n th c chung v c u t o, nguyên lý ho t đ ng, ngọ ấ ế ứ ề ấ ạ ạ ộ ứ
d ng, u và nhụ ư ược đi m c a các ph n t đi u khi n trong h th ng trang b đi n.ể ủ ầ ử ề ể ệ ố ị ệ
M c tiêu:ụ
Nh n bi t đậ ế ược các ph n t đi u khi n trong m t h th ng trang b đi nầ ử ề ể ộ ệ ố ị ệ
Mô t đả ược c u t o và gi i thích đấ ạ ả ược nguyên lý làm vi c c a các khí cệ ủ ụ
đi n đi u khi n có trong s đệ ề ể ơ ồ
S a ch a đử ữ ược h h ng thông thư ỏ ường c a các khí c đi n đi u khi nủ ụ ệ ề ể
Rèn luy n tính t m , c n th n, chinh xac va an toan trong công vi cệ ỉ ỉ ẩ ậ ́ ́ ̀ ̀ ệ
N i dung: ộ
1. CÁC THI T B ĐÓNG C T KHÔNG TI P ĐI MẾ Ị Ắ Ế Ể
1.1 Công t c hành trình không ti p đi m (các lo i c m bi n v trí)ắ ế ể ạ ả ế ị
1.1 .1 Phototransistor
Phototransistor là các transistor loại NPN mà cực nền có th để ược chiếu sáng, không có điện áp tại cực nền B mà ch có điỉ ện áp tại C, n i BC phân ố cực
Trang 8a) R le b) R le (sau khu ch đ i) c) C ng logicơ ơ ế ạ ổ d) Thyristo
Hình 2.2: ứng d ng phototransisụ tor trong ch đ ế ộ chuyển mạch đ đi u khi nể ề ể
1.1.2 Photo transistor hiệu ứng trư ng – pho ờ to FET
Trong photoFET ánh sáng đượ dùng đ c ể thay đ i ổ điện tr ở kênh, điều khiển dòng I
D
do s thay ự đ i điổ ện áp V
GS
o: Dòng ngược tối
Trang 9có th ể đượ điều chỉnh nh thay c ờ đ i thôngổ
lư ng ợ ánh sáng chiếu t i. ớ
Hình 2.4: Ứng d ng photo FET đụ iều khiển điện áp bằng ánh sang
1.2 Thi t b đóng c t không ti p đi mế ị ắ ế ể
SSRs (Solid State Relays) s d ng v t li u bán d n đ đóng m dòng đi n,ử ụ ậ ệ ẫ ể ở ệ không có ti p đi m c khí nh relay đi n t SSR Relay không khác bi t nhi u v iế ể ơ ư ệ ừ ệ ề ớ các Relay Ti p đi m (Relay đi n t Electromagnetic Relays). C hai lo i đ uế ể ệ ừ ả ạ ề
được dùng tùy theo ng d ng c th ứ ụ ụ ể Các đ c tr ng chính c a SSR và Relay khôngặ ư ủ
Đ c tính đ u vào (ặ ầ Input characteristics)
Subject Merit SSR Merit Contact Relay (Electromagnetic Relay)
Noise & surge Y Nothing Reversesurge happen when input signal stopped
Đ c tính đ u ra (ặ ầ Output characteristics)
Subject
Trang 10MeritSSRMeritContact Relay Electromagnetic Relay)
Trang 11Đ c tính môi trặ ường (Environmental characteristics)
Subject Merit SSR Merit
Contact Relay (Electromagnetic Relay)
Temperature Require the heatsink design as selfheating of
Nhược đi m c a SSR:ể ủ
Đ c tính Volt/Amp c a bán d n: khi đóng m ch sinh nhi u nhi t vàặ ủ ẫ ạ ề ệ nhi u đi n, dòng rò khi không ho t đ ng, đễ ệ ạ ộ ường đ c tính V/A khôngặ tuy n tính.ế
Có kh năng đóng m ch gi do s chuy n đi n áp nh t th iả ạ ả ự ể ệ ấ ờ
Có thiên hướng "ng n m ch" khi h h ng, trong khi v i relay đi n tắ ạ ư ỏ ớ ệ ừ
Trang 12khi h thư ường s h m ch raẽ ở ạ
2. CÁC PH N T ĐI N TẦ Ử Ệ Ừ
2.1 Bàn nam châm đi nệ
Nam châm đượ ức ng d ng nhi u trong các thi t b nâng h , trong cácụ ề ế ị ạ thi t b phanh hãm, trong c c u truy n l c chuy n đ ng.ế ị ơ ấ ề ự ể ộ
Nam châm đi n nâng h thệ ạ ường dùng nhi u trong c u tr c, c n tr c.ề ầ ụ ầ ụ
Đ c bi t trong các nhà máy ch t o c khí và luy n kim thặ ệ ế ạ ơ ệ ường được dùng nam châm đi n m t chi u.ệ ộ ề
Nam châm đi n phanh hãm: Thệ ường được dùng đ hãm các b ph nể ộ ậ chuy n đ ng c a c u tr c, c n tr c, tr c chính c a các máy công c v.v.ể ộ ủ ầ ụ ầ ụ ụ ủ ụ nhi u k t c u thi t b hãm, nh ng thông d ng h n là nam châm đi n hãmề ế ấ ế ị ư ụ ơ ệ
ki u gu c phanh, ki u hãm đĩa b ly h p đi n t ể ố ể ộ ợ ệ ừ
Cu n nam châm đi n 1 độ ệ ược qu n trên lõi s t t 2 và có dây d n raấ ắ ừ ẫ vành trượ ằt b ng đ ng 8, sau đó đồ ược đ m t l p nh a c ng b c ngoài, ph nổ ộ ớ ự ứ ọ ầ
ng là m t lõi s t 3 (còn g i là n p) phía ngoài có m t vành ren răng 4 đ
đi u ch nh không khí, đĩa ma sát g m hai lo i m t lo i phía trong có d ngề ỉ ồ ạ ộ ạ ạ hoa 5 l p bên ch đ ng, m t lo i phía ngoài có d ng răng 6 l p bên b đ ngắ ủ ộ ộ ạ ạ ắ ị ộ
ch i than d n đi n vào vành trổ ẫ ệ ượt 8
Công d ng: thụ ường dùng nam châm đi n m t chi u k t h p v i các đĩaệ ộ ề ế ợ ớ
ma sát đ làm nhi m v truy n chuy n đ ng quay ho c phanh hãm (dùngể ệ ụ ề ể ộ ặ chính xác) trong các b ph n chuy n đ ng c a máy công c , nó dộ ậ ể ộ ủ ụ ược chế
t o làm hai lo i: lo i m t phía và lo i hai phía.ạ ạ ạ ộ ạ
2.2 Ly h p đi n tợ ệ ừ
B ly h p độ ợ ượ ử ục s d ng nhi u trong nh ng năm g n đây đ t đ ngề ữ ầ ể ự ộ hóa các quá trình ch y và d ng các b ph n c khí trong các máy móc giaạ ừ ộ ậ ơ công c t g t v.v.ắ ọ
M c tiêu:ụ
Trang 13Đ c, v và phân tích các s đ m ch đi u khi n dùng r le công t c tọ ẽ ơ ồ ạ ề ể ơ ắ ơ dùng trong kh ng ch đ ng c 3 pha, đ ng c m t chi u theo yêu c u.ố ế ộ ơ ộ ơ ộ ề ầ
V n d ng các nguyên t c t đ ng kh ng ch phù h p, linh ho t, đ mậ ụ ắ ự ộ ố ế ợ ạ ả
b o an toàn cho t ng lo i đ ng c và qui trình c a máy s n xu t.ả ừ ạ ộ ơ ủ ả ấ
L p đ t, s a ch a đắ ặ ử ữ ược m t s m ch đi u khi n đ n gi n trên b ngộ ố ạ ề ể ơ ả ả
th c hành đ m b o an toàn ti t ki m và v sinh công nghi p.ự ả ả ế ệ ệ ệ
Phat huy tinh tich c c, chu đông va t duy sang tao.́ ́ ́ ự ̉ ̣ ̀ư ́ ̣
N i dung:ộ
1. KHÁI NIỆM VỀ TỰ ĐỘNG KHỐNG CHẾ (TĐKC).
Là m t h th ng truy n đ ng đi n cho 1 thi t b , máy công tác ngộ ệ ố ề ộ ệ ế ị ười ta dùng r t nhi u lo i thi t b và khí c đi n khác nhau. Nh dây d n đi n, taấ ề ạ ế ị ụ ệ ờ ẫ ệ
n i li n các b ph n y v i nhau, t o nên m t s đ đi n, đ th c hi nố ề ộ ậ ấ ớ ạ ộ ơ ồ ệ ể ự ệ
nh ng ch c năng đã cho theo m t th t nh t đ nh th a mãn yêu c u đi uữ ứ ộ ứ ự ấ ị ỏ ầ ề khi n.ể
Đ th c hi n m t h th ng đi u khi n t đ ng truy n đ ng đi n trong cácể ự ệ ộ ệ ố ề ể ự ộ ề ộ ệ tài li u k thu t, ngệ ỹ ậ ười ta s d ng các lo i s đ khác nhau.ử ụ ạ ơ ồ
Các lo i s đ thông d ng nh t là s đ nguyên lý, s đ khai tri n vàạ ơ ồ ụ ấ ơ ồ ơ ồ ể
s đ l p ráp. Đ i v i m i lo i s đ đó, có nh ng nguyên t c th hi nơ ồ ắ ố ớ ỗ ạ ơ ồ ữ ắ ể ệ riêng, nh ng n i dung b n ch t c a s đ không đư ộ ả ấ ủ ơ ồ ược thay đ i. Do v y m cổ ậ ụ đích c a m i lo i s đ trong khai thác s d ng là khác nhau nh ng l i cóủ ỗ ạ ơ ồ ử ụ ư ạ
th d dàng t s đ này suy ra s đ khác.ể ễ ừ ơ ồ ơ ồ
Đây là lo i s đ c b n dùng th hi n m t h th ng đi u khi n tạ ơ ồ ơ ả ể ệ ộ ệ ố ề ể ự
đ ng truy n đ ng đi n. Đ xây d ng, thi t l p độ ề ộ ệ ể ự ế ậ ược m t s đ nguyên lýộ ơ ồ
c a h th ng, căn c trủ ệ ố ứ ước h t là các yêu c u công ngh đ i v i h th ngế ầ ệ ố ớ ệ ố
và c u trúc c a các ph n t thi t b đi n.ấ ủ ầ ử ế ị ệ
S đ nguyên lý thi t l p nên, ph i đ m b o th hi n h t nguyên lýơ ồ ế ậ ả ả ả ể ệ ế làm vi c c a h th ng c v yêu c u công ngh , c v nguyên lý ho t đ ngệ ủ ệ ố ả ề ầ ệ ả ề ạ ộ
c a các ph n t thi t b đi n trong s đ ủ ầ ử ế ị ệ ơ ồ
S đ nguyên lý cũng nh các lo i s đ khác trong h th ng đi uơ ồ ư ạ ơ ồ ệ ố ề khi n t đ ng b ng h ti p đi m (h r le công t c t ) s khác v i các hể ự ộ ằ ệ ế ể ệ ơ ắ ơ ẽ ớ ệ
th ng đi u khi n t đ ng b ng các ph n t không ti p đi m (đi n t , bánố ề ể ự ộ ằ ầ ử ế ể ệ ử
d n, vi m ch v.v…).ẫ ạ
Đ i v i h th ng dùng các ph n t có ti p đi m, vi c th hi n s đố ớ ệ ố ầ ử ế ể ệ ể ệ ơ ồ
Trang 14nguyên lý được th c hi n theo các quy đ nh c b n sau:ự ệ ị ơ ả
1. Các ph n t c a m t khí c đi n (cu n dây, các ti p đi m chính, cácầ ử ủ ộ ụ ệ ộ ế ể
ti p đi m ph ) đế ể ụ ược th hi n r i rác nhi u n i, không ph thu c kíchể ệ ả ở ề ơ ụ ộ
thước, v trí c u trúc th c hi n c a chúng.ị ấ ự ệ ủ
Nói m t cách khác là, trên s đ nguyên lý các ph n t chi ti t c a khíộ ơ ồ ầ ử ế ủ
c đi n đụ ệ ược th hi n không xét đ n tể ệ ế ương quan v trí không gian gi aị ữ chúng. Do v y s đ nguyên lý không thu n ti n cho vi c v n hành, s aậ ơ ồ ậ ệ ệ ậ ử
ch a, thữ ường ch đỉ ược dùng đ nghiên c u nguyên lý làm vi c, nguyên lýể ứ ệ
ho t đ ng c a h th ng.ạ ộ ủ ệ ố
2. M i ph n t ch p hành (nh n năng lỗ ầ ử ấ ậ ượng đi n, tiêu th năng lệ ụ ượ ng
đi n) là m t t i đ i v i ngu n đi n (cu n dây c a r le, cu n dây c a côngệ ộ ả ố ớ ồ ệ ộ ủ ơ ộ ủ
t c t , bóng đèn, cu n dây c a máy bi n áp…) đắ ơ ộ ủ ế ược n i vào ngu n cung c pố ồ ấ thông qua các ph n t đóng c t s đầ ử ắ ẽ ược v trên m t đẽ ộ ường n m ngang. Hằ ệ
th ng có nhi u ph n t ch p hành nh trên s đố ề ầ ử ấ ư ẽ ược v trên nhi u đẽ ề ườ ng
n m ngang khác nhau, s p x p theo th t làm vi c t trên xu ng dằ ắ ế ứ ự ệ ừ ố ưới
3. Các đường dây ngu n cung c p s đồ ấ ẽ ược v vuông góc v i các đẽ ớ ườ ng
n m ngang nói trên các đ u mút c a chúng.ằ ở ầ ủ
4. S đ nguyên lý thơ ồ ường được v thành t ng c m theo ch c năngẽ ừ ụ ứ trong h th ng, nh c m kh i đ ng, c m hãm, c m đi u ch nh, c m b o vệ ố ư ụ ở ộ ụ ụ ề ỉ ụ ả ệ
… và có chú thích rõ ràng v ch c năng c a m i c m.ề ứ ủ ỗ ụ
5. Trên s đ nguyên lý ph i h n ch t i đa s ch ng chéo nét v gi aơ ồ ả ạ ế ố ự ồ ẽ ữ các đường dây n i.ố
6. Trên s đ nguyên lý, các đo n m ch, các c c n i c a các ph n tơ ồ ạ ạ ự ố ủ ầ ử
ph i đánh s th t Thả ố ứ ự ường l y ph n t ch p hành c a m i đấ ầ ử ấ ủ ỗ ường n mằ ngang làm gi i h n phân cách. M t bên gi i h n đánh s l (thớ ạ ộ ớ ạ ố ẻ ường là các
c c n i, các đi m n i bên trái ph n t ch p hành). M t bên còn l i đánh sự ố ể ố ầ ử ấ ộ ạ ố
ch n theo th t t ngu n đi t i và tăng d n t trên xu ng dẵ ứ ự ừ ồ ớ ầ ừ ố ưới
Nh v y, các c c có cùng đi m n i s có cùng m t s th t Các c cư ậ ự ể ố ẽ ộ ố ứ ự ự
n i b ngăn cách b i các ph n t đóng c t, ph n t ch p hành s có s thố ị ở ầ ử ắ ầ ử ấ ẽ ố ứ
t khác nhau.ự
7. Các ph n t v trong s đ ph i th c hi n theo ký hi u quy ầ ử ẽ ơ ồ ả ự ệ ệ ước và
được ghi ký hi u b ng các ký t vi t t t theo tiêu chu n qu c gia ho c qu cệ ằ ự ế ắ ẩ ố ặ ố
t th ng nh t.ế ố ấ
Do s đ c a h th ng có ti p đi m và h th ng không ti p đi m đơ ồ ủ ệ ố ế ể ệ ố ế ể ượ c
v theo nguyên t c khác nhau nên các quy đ nh trên cũng s khác nhau. Do đóẽ ắ ị ẽ khi s d ng c n v n d ng đúng v i t ng trử ụ ầ ậ ụ ớ ừ ường h p c th ợ ụ ể
Gi a các qu c gia khác nhau, các quy ữ ố ước trên cũng có th khác nhau,ể
nh ng nói chung v c b n là th ng nh t.ư ề ơ ả ố ấ
S đ nguyên lý ch dùng ch y u cho vi c tìm hi u nguyên lý làm vi c,ơ ồ ỉ ủ ế ệ ể ệ nguyên t c đi u khi n c a h th ng. Do v y, v i nh ng h th ng ph c t p,ắ ề ể ủ ệ ố ậ ớ ữ ệ ố ứ ạ khi thi t k ho c nghiên c u nguyên t c ho t đ ng, thế ế ặ ứ ắ ạ ộ ường s đ nguyên lýơ ồ
ch đỉ ược v cho nh ng ph n t quan tr ng, nh ng ph n t có liên quan tr cẽ ữ ầ ử ọ ữ ầ ử ự
ti p đ n s làm vi c c a h th ng, còn nh ng ph n t ph hay không liênế ế ự ệ ủ ệ ố ữ ầ ử ụ
Trang 15quan tr c ti p khác s đự ế ẽ ượ ược l c b không c n th hi n nh m ch đoỏ ầ ể ệ ư ạ
lường, ph n tín hi u, th m chí có khi c ph n b o v ầ ệ ậ ả ầ ả ệ
Do v y, trong s đ k thu t c a h th ng ph i có đ các t li u v hậ ơ ồ ỹ ậ ủ ệ ố ả ủ ư ệ ề ệ
th ng đó, cho nên ph i có s đ th hi n đ y đ m i chi ti t, m i ph n tố ả ơ ồ ể ệ ầ ủ ọ ế ọ ầ ử
c a h k c các ph n ph n ph S đ th hi n h th ng nh v y g i làủ ệ ể ả ầ ầ ụ ơ ồ ể ệ ệ ố ư ậ ọ
s đ khai tri n.ơ ồ ể
Nguyên t c th hi n h th ng b ng s đ khai tri n đắ ể ệ ệ ố ằ ơ ồ ể ược th c hi nự ệ
tương t nh s đ nguyên lý.ự ư ở ơ ồ
S đ khai tri n c a h th ng có ti p đi m và h th ng không ti pơ ồ ể ủ ệ ố ế ể ệ ố ế
đi m cũng có nh ng đi m khác nhau. Do v y khi s d ng cũng c n chú ýể ữ ể ậ ử ụ ầ
v n d ng cho phù h p đ i v i t ng h th ng c th ậ ụ ợ ố ớ ừ ệ ố ụ ể
S đ nguyên lý nh đã bi t, ch ti n dùng đ nghiên c u, phân tíchơ ồ ư ế ỉ ệ ể ứ nguyên lý làm vi c c a h th ng, nh m l a ch n, so sánh các phệ ủ ệ ố ằ ự ọ ương án
th c hi n h th ng đi u khi n khi thi t k ho c đánh giá chung.ự ệ ệ ố ề ể ế ế ặ
Trong khi đó, vi c l p đ t h th ng có nh hệ ắ ặ ệ ố ả ưởng r t l n, tr c ti p vàấ ớ ự ế quan tr ng đ n ch t lọ ế ấ ượng làm vi c c a h th ng, do v y r t c n thi t ph iệ ủ ệ ố ậ ấ ầ ế ả
có s cân nh c, l a ch n cách th c l p đ t, đ ng th i ph i theo đúng nh ngự ắ ự ọ ứ ắ ặ ồ ờ ả ữ tiêu chu n, quy đ nh c a nhà nẩ ị ủ ước v l p đ t thi t b đi n. Vi c thi t kề ắ ặ ế ị ệ ệ ế ế
l p đ t các thi t b đi n có trong s đ nguyên lý, đắ ặ ế ị ệ ơ ồ ược th hi n b ng s để ệ ằ ơ ồ
l p ráp.ắ
S đ l p ráp là s đ thi công l p đ t th c t Đo đó, ngơ ồ ắ ơ ồ ắ ặ ự ế ười thi công
l p đ t có nhi m v ph i th c hi n l p đ t đúng nh s đ thi t k l p rápắ ặ ệ ụ ả ự ệ ắ ặ ư ơ ồ ế ế ắ
đã nêu. Vì v y vi c thi t k s đ l p ráp cũng ph i đậ ệ ế ế ơ ồ ắ ả ược cân nh c kắ ỹ
lưỡng
S đ l p ráp c n thi t cho vi c v n hành, ki m tra và s a ch a hơ ồ ắ ầ ế ệ ậ ể ử ữ ệ
th ng.ố
S đ l p ráp ph i th hi n đơ ồ ắ ả ể ệ ược v trí l p đ t th c t c a các khí cị ắ ặ ự ế ủ ụ
đi n, thi t b đi n, c ti t di n dây d n, s li u c a các đ u n i, c v tríệ ế ị ệ ả ế ệ ẫ ố ệ ủ ầ ố ả ị
tương đ i trong không gian c a chúng v i nhau.ố ủ ớ
Các nguyên t c th hi n s đ l p ráp đắ ể ệ ơ ồ ắ ược nêu rõ trong các quy đ nhị
v l p đ t, v n hành và hi u ch nh các h th ng đi u khi n t đ ng truy nề ắ ặ ậ ệ ỉ ệ ố ề ể ự ộ ề
đ ng đi n.ộ ệ
2 MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG V Ề VIỆC THỂ HIỆN HỆ THỐNG
ĐI UỀ KHIỂN TỰ ĐỘNG TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN
2.1 Phương pháp th hi n các ph n t trong s để ệ ầ ử ơ ồ
Đ i v i các ph n t trong s đ ch đố ớ ầ ử ơ ồ ỉ ược v v i tr ng thái thẽ ớ ạ ường c aủ chúng. Trường h p đ c bi t c n th hi n dợ ặ ệ ầ ể ệ ướ ại tr ng thái không thường ph iả
được ghi chú rõ ràng riêng ngay bên c nh ký hi u th hi n ph n t đó trênạ ệ ể ệ ầ ử
Trang 16hay ki u t đi n là tr ng thái trong cu n dây hút c a chúng không có dòngể ừ ệ ạ ộ ủ
đi n ch y qua.ệ ạ
Tr ng thái thạ ường c a nút n, công t c hành trình, là tr ng thái khôngủ ấ ắ ạ
có ngo i l c đ t lên nó.ạ ự ặ
Tr ng thái thạ ường c a c u dao, c a công t c chuy n m ch, c a cácủ ầ ủ ắ ể ạ ủ khóa c khí … là tr ng thái m c a chúng (tr ng thái không n i đi n).ơ ạ ở ủ ạ ố ệ
2.2 Phương pháp th hi n m ch đi u khi n, m ch đ ng l cể ệ ạ ề ể ạ ộ ự
M ch đ ng l c hay m ch chính bao g m:ạ ộ ự ạ ồ
M ch ph n ng c a các máy đi n m t chi u.ạ ầ ứ ủ ệ ộ ề
M ch Stato, roto c a máy đi n không đ ng b ạ ủ ệ ồ ộ
M ch ra c a các b bi n đ i đ ng l c.ạ ủ ộ ế ổ ộ ự
Các ph n t n i ti p trong các m ch trên.ầ ử ố ế ạ
Các ph n t thu c m ch đ ng l c, ph i đầ ử ộ ạ ộ ự ả ược v b ng nét đ m li n.ẽ ằ ậ ề
M ch đi u khi n bao g m:ạ ề ể ồ
Toàn b các ph n m ch còn l i c a h th ng, k c ph n m ch tínộ ầ ạ ạ ủ ệ ố ể ả ầ ạ
hi u hóa, đo lệ ường ki m tra … để ược th hi n b ng nét m nh.ể ệ ằ ả
2.3 B ng ký hi u các ph n t trong s đ TĐKCả ệ ầ ử ơ ồ
B ng ký hi u các ph n t trong s đ TĐKCả ệ ầ ử ơ ồ
T
T Ký hi u
1 Cu n hút r le th i gian ON – DELAYộ ơ ờ
2 Cu n hút r le th i gian OFF – DELAYộ ơ ờ
3 Cu n hút r le th i gian có c ti p đi– DELAY và OFF DELAYộ ơ ờ ả ế ểm ON
4 Ti p đi m thnhanhế ể ường m , đóng ch m, m ở ậ ở
5 Ti p đi m thnhanhế ể ường đóng, m ch m, đóng ở ậ
6 Ti p đi m thch mậế ể ường đóng, m nhanh, đóng ở
7 Ti p đi m thch mậế ể ương m , đóng nhanh, m ở ở
8 Cu n hút công t c t ho c r le đi n t nói chungộ ắ ơ ặ ơ ệ ừ
9 Ti p đi m thế ể ường m (đóng t c th i)ở ứ ờ
Trang 17T Ký hi u
1 Cu n hút r le th i gian ON – DELAYộ ơ ờ
10 Ti p đi m thế ể ường đóng (m t c th i)ở ứ ờ
16 Công t c xoay thắ ường mở
17 Công t c xoay thắ ường đóng
Trang 1829 Giao đi m gi a hai dây d n không n i v i nhau v đi nề ệể ữ ẫ ố ớ
30 Giao đi m gi a hai dây d n n i v i nhau v đi nề ệ ể ữ ẫ ố ớ
31 Ti p đi m chính c a công t c tế ể ủ ắ ơ
32
/ / /
Trang 19T Ký hi u
1 Cu n hút r le th i gian ON – DELAYộ ơ ờ
1 Cu n hút r le th i gian ON – DELAYộ ơ ờ
2 Cu n hút r le th i gian OFF – DELAYộ ơ ờ
3 Cu n hút r le th i gian có c ti p đi m ON– DELAY và OFF DELAYộ ơ ờ ả ế ể
4 Ti p đi m thế ể ường m đóng ch mở ậ
5 Ti p đi m thế ể ường đóng m ch mở ậ
6 Ti p đi m m nhanh, đóng ch mế ể ở ậ
7 Ti p đi m đóng nhanh, m ch mế ể ở ậ
8 Cu n hút công t c t ho c r le đi n t nói chungộ ắ ơ ặ ơ ệ ừ
9 Ti p đi m thế ể ường m (đóng t c th i)ở ứ ờ
10 Ti p đi m thế ể ường đóng (m t c th i)ở ứ ờ
Trang 20T Ký hi u
1 Cu n hút r le th i gian ON – DELAYộ ơ ờ
16 Công t c xoay thắ ường mở
17 Công t c xoay thắ ường đóng
Trang 2129 Giao đi m gi a hai dây d n không n i v i nhau v đi nề ệể ữ ẫ ố ớ
30 Giao đi m gi a hai dây d n n i v i nhau v đi nề ệ ể ữ ẫ ố ớ
31 Ti p đi m chính c a công t c tế ể ủ ắ ơ
32
/ / /
&% CB 3 pha
33 5 1
R le nhi tơ ệ
3 NGUYÊN TẮC LẮP RÁP HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN:
Thi t k s đ l p ráp là công vi c sau cùng c a vi c thi t k h th ngế ế ơ ồ ắ ệ ủ ệ ế ế ệ ố
đi u khi n t đ ng truy n đ ng đi n.ề ể ự ộ ề ộ ệ
Khi thi t k s đ l p ráp ph i nh m nâng cao các ch tiêu kinh t , kế ế ơ ồ ắ ả ằ ỉ ế ỹ thu t cho h th ng. M t khác, ph i đ m b o nghiêm túc vi c th c hi n cácậ ệ ố ặ ả ả ả ệ ự ệ quy ph m k thu t v l p đ t, v n hành, s a ch a các h th ng đi n theoạ ỹ ậ ề ắ ặ ậ ử ữ ệ ố ệ tiêu chu n, quy ph m k thu t qu c gia đã quy đ nh.ẩ ạ ỹ ậ ố ị
Vi c thi t k s đ l p ráp m t h th ng đi u khi n t đ ng truy nệ ế ế ơ ồ ắ ộ ệ ố ề ể ự ộ ề
đ ng đi n có th chia ra thành 2 nhi m v l n:ộ ệ ể ệ ụ ớ
L a ch n v trí l p đ t các thi t b đi n thu c h th ng lên k t c u c aự ọ ị ắ ặ ế ị ệ ộ ệ ố ế ấ ủ máy s n xu t (đ ng c , b ng đi u khi n, các công t c hành trình, b ng đi nả ấ ộ ơ ả ề ể ắ ả ể chính ho c t đi n …)ặ ủ ệ
L p s đ l p ráp các ph n t đi u khi n trên b ng đi n (s đ l p rápậ ơ ồ ắ ầ ử ề ể ả ệ ơ ồ ắ
c a b ng đi n).ủ ả ệ
3.1 L a ch n v trí l p đ t thi t b đi n:ự ọ ị ắ ặ ế ị ệ
Các thi t b truy n đ ng ch đ ng đ t o đ ng l c cho máy s n xu tế ị ề ộ ủ ộ ể ạ ộ ự ả ấ (đ ng c đi n), các b nút đi u khi n, các ph n t đi u ch nh quá trình làmộ ơ ệ ộ ề ể ầ ử ề ỉ
Trang 22vi c (bi n tr n u có), các công t c hành trình, các công t c c khí … ph iệ ế ở ế ắ ắ ơ ả
đ t tr c ti p trên thân máy, b máy.ặ ự ế ệ
Các b ngu n cung c p tùy thu c công su t, kích thộ ồ ấ ộ ấ ước, tr ng lọ ượng, tính ch t làm vi c c a b n thân và c c u s n xu t có th đấ ệ ủ ả ơ ấ ả ấ ể ượ ắc l p ngay trong máy ho c bên ngoài b máy tùy thu c không gian k t c u c a máy s nặ ệ ộ ế ấ ủ ả
xu t.ấ
Các thi t b đo lế ị ường, ki m tra và các ph n t c a h th ng đi uể ầ ử ủ ệ ố ề khi n t đ ng tùy thu c tính ch t làm vi c, yêu c u v m c đ thể ự ộ ộ ấ ệ ầ ề ứ ộ ườ ngxuyên và đ ph c t p c a h th ng mà có th ch n l p ngay trên thân máyộ ứ ạ ủ ệ ố ể ọ ắ
Các thi t b t a nhi t l p phía trên.ế ị ỏ ệ ắ
Các thi t b nh y c m v i nhi t đ ph i t o ra kho ng cách ho c cóế ị ạ ả ớ ệ ộ ả ạ ả ặ cách ly b o v so v i ngu n nhi t.ả ệ ớ ồ ệ
* Nguyên t c tr ng lắ ọ ượng: Thi t b n ng l p phía dế ị ặ ắ ưới th p nh t.ấ ấ
* N i dây ti n l i:ố ệ ợ
Đường dây ng n nh t.ắ ấ
Ít ch ng chéo nh t.ồ ấ
Phân nhóm và giãn cách gi a các thi t b trên b ng đi n:ữ ế ị ả ệ
C g ng b trí theo t ng nhóm ch c năng riêng bi t đ thu n l i trongố ắ ố ừ ứ ệ ể ậ ợ
ki m tra, hi u ch nh và có để ệ ỉ ường dây n i đ n gi n.ố ơ ả
Có th b trí theo t ng nhóm ch ng lo i, và các thi t b liên h v iể ố ừ ủ ạ ế ị ệ ớ nhau nên b trí g n nhau.ố ầ
Thi t b hay h h ng, s a ch a thế ị ư ỏ ử ữ ường xuyên ph i b trí riêng chả ố ở ỗ thu n l i.ậ ợ
Các đường dây t bên ngoài t i ho c t b ng đi n đi ra ph i qua c uừ ớ ặ ừ ả ệ ả ầ
n i trung gian.ố
Đ gi m vi c n i quá nhi u để ả ệ ố ề ường dây t i 1 c c n i, c n thi t ph iớ ự ố ầ ế ả
có c u n i ngay trong n i b b ng đi n.ầ ố ộ ộ ả ệ
Các thi t b l p trên b ng đi n ph i có kho ng cách đ l n đ đ m b oế ị ắ ả ệ ả ả ủ ớ ể ả ả
an toàn trong v n hành cũng nh s a ch a. Ngoài ra ph i đ m b o thu n ti nậ ư ử ữ ả ả ả ậ ệ cho vi c l p đ t, s a ch a, thay th Kho ng cách th ng th ng đệ ắ ặ ử ữ ế ả ố ườ ược quy đ nhị
t 80 – 100mm.ừ
Đ i v i các máy s n xu t có yêu c u thu nh kích thố ớ ả ấ ầ ỏ ước b ng đi n cóả ệ
th thu nh kích thể ỏ ước kho ng cách, nh ng ph i đ m b o đi u ki n an toàn.ả ư ả ả ả ề ệ Lúc đó, ph i xét đ n đ b n c a v cách đi n, đi u ki n đi n áp phóngả ế ộ ề ủ ỏ ệ ề ệ ệ
Trang 23đi n, đi u ki n d p h quang…ệ ề ệ ậ ồ
Quá trình b trí thi t b trên b ng đi n có th đố ế ị ả ệ ể ượ ực l a ch n qua nhi uọ ề
phương án đ có để ược phương án h p lý, phù h p nh t.ợ ợ ấ
Th hi n vi c b trí thi t b và để ệ ệ ố ế ị ường dây trên b ng đi n b ng s đả ệ ằ ơ ồ
l p ráp.ắ
B n v s đ l p ráp ph i th c hi n đúng các quy ả ẽ ơ ồ ắ ả ự ệ ước trong v kẽ ỹ thu t đi n và nguyên lý c a s đ l p ráp đã nêu.ậ ệ ủ ơ ồ ắ
V đ m i chi ti t, có c chi ti t đ l p b ng đi n.ẽ ủ ọ ế ả ế ể ắ ả ệ
M i chi ti t v theo kích thọ ế ẽ ước đ u đề ược v ra theo m t t l th ngẽ ộ ỷ ệ ố
nh t và ghi rõ kích thấ ước chu n.ẩ
Các ph n t c a m i khí c ph i v theo quy ầ ử ủ ỗ ụ ả ẽ ươc ký hi u.ệ
V trí các c c ti p xúc ph i đị ự ế ả ược đánh s th t tố ứ ự ương ng v i b nứ ớ ả
v s đ nguyên lý.ẽ ơ ồ
M ch đ ng l c v nét đ m, m ch đi u khi n v nét m nh…ạ ộ ự ẽ ậ ạ ề ể ẽ ả
V đ m i đ ng dây n i, khi nh p vào bó dây đẽ ủ ọ ườ ố ậ ượ ẽc v chung b ng nétằ
đ m.ậ
Đ i v i h th ng ph c t p, có nhi u đố ớ ệ ố ứ ạ ề ường dây n i, có th dùng b ngố ể ả
d u dây thay cho vi c v các đấ ệ ẽ ường dây
4. KIỂM TRA, CHẠY THỬ HỆ THỐNG:
Đ l a ch n h th ng vào làm vi c chính th c sau khi l p đ t m i, sauể ự ọ ệ ố ệ ứ ắ ặ ớ khi s a ch a, b o dử ữ ả ưỡng ho c sau m t th i gian dài không làm vi c đ uặ ộ ờ ệ ề
ph i ti n hành vi c ki m tra, hi u ch nh v n hành th h th ng.ả ế ệ ể ệ ỉ ậ ử ệ ố
Vi c th nghi m, ki m tra các ph n t riêng r đệ ử ệ ể ầ ử ẽ ược ti n hành trế ướ ckhi đ a vào l p ráp và đư ắ ược th c hi n theo tiêu chu n, quy ph m qu c giaự ệ ẩ ạ ố
v th nghi m, ki m tra và l p đ t thi t b đi n.ề ử ệ ể ắ ặ ế ị ệ
a/ Ki m tra kh năng đóng đi n cho h th ng bao g m hai n i dung cể ả ệ ệ ố ồ ộ ơ
b n là:ả
Đo cách đi n h th ng theo quy đ nh.ệ ệ ố ị
Ki m tra s đ n i đi n c a h th ng.ể ơ ồ ố ệ ủ ệ ố
b/ Vi c ki m tra s đ n i đi n bao g m nh ng n i dung:ệ ể ơ ồ ố ệ ồ ữ ộ
1. Ki m tra s đúng đ n v ki u, lo i c a khí c so v i thi t k ể ự ắ ề ể ạ ủ ụ ớ ế ế
2. Ki m tra s đúng đ n c a để ự ắ ủ ường dây, đường cáp, đi m n i so v i quyể ố ớ
đ nh.ị
3. Ki m tra vi c đánh d u, ghi ký hi u c a các c c n i, đi m n i trênể ệ ấ ệ ủ ự ố ể ố
b ng đi n th c.ả ệ ự
4. Ki m tra ch t lể ấ ượng l p n i các ph n t , các đắ ố ầ ử ường dây
5. Ki m tra thông m ch các để ạ ường dây theo s đ nguyên lý.ơ ồ
6. Ki m tra s đ m ch dể ơ ồ ạ ưới đi n áp làm vi c (ch th c hi n sau cácệ ệ ỉ ự ệ
bước ki m tra trên).ể
Đ ki m tra s đ dể ể ơ ồ ưới đi n áp làm vi c ph i th c hi n các bi n phápệ ệ ả ự ệ ệ
an toàn tuy t đ i, không đệ ố ược x y ra ng n m ch khi c p đi n áp theo tác l nả ắ ạ ấ ệ ầ
đ u tiên cho các s đ Thầ ơ ồ ường đ th c hi n bể ự ệ ước ki m tra này ngể ười ta thay m t c u chì m ch đi u khi n b ng m t bóng đèn th có đi n tr nhộ ầ ạ ề ể ằ ộ ử ệ ở ỏ (có th dùng đèn 150200w). N u m ch có ng n m ch đèn s sáng lên (thể ế ạ ắ ạ ẽ ể
Trang 24hi n có dòng đi n ch y qua). N u đèn không sáng ho c sáng y u th hi nệ ệ ạ ế ặ ế ể ệ
m ch không có ng n m ch.ạ ắ ạ
7. Sau khi đ t đi n áp an toàn, ti n hành ki m tra s tác đ ng c a cácặ ệ ế ể ự ộ ủ
ph n t (th c hi n v i t ng ph n t ).ầ ử ự ệ ớ ừ ầ ử
8. Ki m tra ho t đ ng đi u khi n c a s đ theo các t h p tín hi u,ể ạ ộ ề ể ủ ơ ồ ổ ợ ệ
d a vào yêu c u công ngh c a máy s n xu t và nguyên lý làm vi c c a hự ầ ệ ủ ả ấ ệ ủ ệ
th ng đã nêu trong s đ nguyên lý.ố ơ ồ
9. Ki m tra ho t đ ng c a các khâu b o v , tín hi u.ể ạ ộ ủ ả ệ ệ
10. Trong quá trình ki m tra đ ng th i ti n hành ch nh đ nh các tham sể ồ ờ ế ỉ ị ố
c a các ph n t theo thi t k đã nêu. N u đã đi u ch nh mà h th ng v nủ ầ ử ế ế ế ề ỉ ệ ố ẫ
ch a ho t đ ng theo đúng yêu c u, ph i xem xét l i ngay t khâu thi t kư ạ ộ ầ ả ạ ừ ế ế
c a s đ nguyên lý.ủ ơ ồ
c/ Ki m tra ch y th không t iể ạ ử ả :
Sau khi ki m tra s ho t đ ng c a ph n đi u khi n, n u đã đ t yêuể ự ạ ộ ủ ầ ề ể ế ạ
c u, m i ti n hành ch y th không t i h th ng.ầ ớ ế ạ ử ả ệ ố
Trong quá trình ch y th không t i h th ng, ph i luôn luôn chú ý vi cạ ử ả ệ ố ả ệ thao tác có trình t các ch c năng c a h th ng và luôn theo dõi s tác đ ngự ứ ủ ệ ố ự ộ
c a m i ph n t , m i b phân riêng bi t.ủ ỗ ầ ử ỗ ộ ệ
Lúc này c n thi t ph i ki m tra m t s thông s c b n c a h th ngầ ế ả ể ộ ố ố ơ ả ủ ệ ố
nh : t c đ , dòng đi n không t i … theo yêu c u công ngh mà máy s nư ố ộ ệ ả ầ ệ ả
xu t đã đ ra.ấ ề
d/ Ki m tra ch y th có t i:ể ạ ử ả
Ch sau khi th c hi n ch y th không t i m t cách an toàn, ch c ch nỉ ự ệ ạ ử ả ộ ắ ắ
m i đớ ược cho h th ng ch y th có t i. Khi th có t i ph i tăng d n ch đệ ố ạ ử ả ử ả ả ầ ế ộ mang t i t nh đ n tr s danh đ nh r i trên danh đ nh đ n các tr s gi iả ừ ỏ ế ị ố ị ồ ị ế ị ố ớ
h n b o v đ ki m tra đ tin c y c a ch c năng b o v trong h th ng.ạ ả ệ ể ể ộ ậ ủ ứ ả ệ ệ ố
Ph i chú ý r ng quá trình này v n là ch y th ki m tra. Do v y ph i r tả ằ ẫ ạ ử ể ậ ả ấ
th n trong trong su t quá trình và sau m i tác đ ng thay đ i đ u ph i đậ ố ỗ ộ ổ ề ả ượ c
ki m tra s làm vi c đúng đ n c a các ph n t sau đó m i thay đ i t i khác.ể ự ệ ắ ủ ầ ử ớ ổ ả
Vi c ki m tra ch y th m t h th ng đi u khi n t đ ng truy n đ ngệ ể ạ ử ộ ệ ố ề ể ự ộ ề ộ
đi n sau l p đ t, s a ch a … ph i đệ ắ ặ ử ữ ả ược th c hành h t s c nghiêm túc, ch tự ế ứ ặ
ch theo đúng quy ph m qu c gia v th nghi m v n hành h th ng đi n.ẽ ạ ố ề ử ệ ậ ệ ố ệ
Trang 255. CÁC M CH ĐI U KHI N ĐI N HÌNHẠ Ề Ể Ể
5.1 S đ đi u khi n đ ng c KĐB 3 pha rô to l ng sócơ ồ ề ể ộ ơ ồ
Đ đi u khi n đ ng c ba pha quay m t chi u ta có th dùng c u dao ho cể ề ể ộ ơ ộ ề ể ầ ặ áptomát đóng c t tr c ti p nh ng là nh v y có m t s nhắ ự ế ư ư ậ ộ ố ược đi m sau:ể
T n s đóng c t th p.ầ ố ắ ấ
V n hành n ng n , t n s c lao đ ng, năng su t th p.ậ ặ ề ố ứ ộ ấ ấ
Kh năng b o v an toàn cho ngả ả ệ ười và đ ng c có s c r t th p.ộ ơ ự ố ấ ấ
Khó t đ ng hóa quá trình v n hành đ ng c ự ộ ậ ộ ơ
Phương pháp m máy đ ng c xoay chi u 3 pha b ng kh i đ ng t s kh cở ộ ơ ề ằ ở ộ ừ ẽ ắ
ph c đụ ược nhược đi m trên.ể
5.1.1 M ch kh i đ ng đ ng c 3 pha tr c ti pạ ở ộ ộ ơ ự ế
5.1.1.1 M ch kh i đ ng đ ng c 3 phaạ ở ộ ộ ơ quay 1 chi uề
)
Hình 3.1: S đ m ch ơ ồ ạ kh i đ ng tr c ti p đ ng c 3 phaở ộ ự ế ộ ơ quay 1 chi uề
Mô t trang b đi n ả ị ệ :
Đèn H1 (màu đ ) đ báo ch đ d ng c a đ ng c ỏ ể ế ộ ừ ủ ộ ơ
Đèn H2 (màu xanh) đ báo ch đ đ ng c đang để ế ộ ộ ơ ượ ấc c p đi n ho tệ ạ
Trang 26đ ng.ộ
M ch đạ ược c p đi n ho t đ ng b ng ngu n đi n xoay chi u m tấ ệ ạ ộ ằ ồ ệ ề ộ pha
Ti p đi m R le nhi t RN.ế ể ơ ệ
a. Kh i đ ng đ ng c : ở ộ ộ ơ
Khi đóng CB h th ng đi u khi n cho đ ng c ho t đ ng, đèn Hệ ố ề ể ộ ơ ạ ộ 1 sáng
đ ng c đang ch đ ng ng ho t đ ng (d ng).ộ ơ ở ế ộ ư ạ ộ ừ
Nh n nút Sấ 2 contactor K1 có đi n đóng ti p đi m ph Kệ ế ể ụ 1 đ t duy trìể ự
ho t đ ng cho cu n dây Kạ ộ ộ 1. Khi contactor K1 có đi n ho t đ ng nó m ti pệ ạ ộ ở ế
đi m thể ường đóng K1 ng t đèn Hắ 1, đ ng th i ti p đi m thồ ờ ế ể ường m c p đi nở ấ ệ cho đèn H2 sáng báo hi u đ ng c đang ch đ ho t đ ng.ệ ộ ơ ở ế ộ ạ ộ
Ngoài ra contactor K1 có đi n đóng 3 ti p đi m chính bên m ch đ ngệ ế ể ạ ộ
l c, c p ngu n cho đ ng c đi n không đ ng b 3 pha ho t đ ng.ự ấ ồ ộ ơ ệ ồ ộ ạ ộ
Nh n Sấ 1 làm h m ch cu n dây Kở ạ ộ 1 contctor K1 m t đi n tr các ti pấ ệ ả ế
đi m Kể 1 v tr ng thái ban đ u đèn Hề ạ ầ 1 sáng, đèn H2 t t. Ba ti p đi m chínhắ ế ể bên m ch đ ng l c cũng tr v tr ng thái ban đ u c t đ ng c đi n khôngạ ộ ự ở ề ạ ầ ắ ộ ơ ệ
đ ng b 3 pha ra kh i ngu n đi n 3 pha.ồ ộ ỏ ồ ệ
Đ b o v ng n m ch cho m ch đ ng l c dùng CB 3 pha.ể ả ệ ắ ạ ạ ộ ự
Đ b o v ng n m ch cho m ch đi u khi n dùng c u chì F.ể ả ệ ắ ạ ạ ề ể ầ
Đ v quá t i cho đ ng c dùng r le nhi t RN.ể ệ ả ộ ơ ơ ệ
Đ b o v tr ng thái 0 cho m ch đi u khi n và m ch đ ng l c k tể ả ệ ạ ạ ề ể ạ ộ ự ế
h p gi a contactor Kợ ữ 1 nà nút nh n Sấ 2
Đ b o v cho ngể ả ệ ười và thi t b v đ ng c n i đ t thông qua dâyế ị ỏ ộ ơ ố ấ
ti p đ t.ế ấ
Người ta thi t k m ch kh i đ ng và d ng đ ng c nhi u n i choế ế ạ ở ộ ừ ộ ơ ề ơ thu n ti n trong công vi c nh truy n đ ng cho băng t i chuy n s n ph mậ ệ ệ ư ề ộ ả ể ả ẩ trong s n xu t khi yêu c u băng t i ch ch y theo m t hả ấ ầ ả ỉ ạ ộ ướng, truy n đ ngề ộ cho m t máy công c nh máy mài, máy khoan đ ng, dùng đi u khi n đ ngộ ụ ư ứ ề ể ộ
c b m nơ ơ ước làm mát trong máy ti n, phai, bào nh máy ti n 1K62; T6M16.ệ ư ệ
5.1.1.2 M ch đ o chi u quay đ ng c 3 pha gián ti p qua nút d ng ạ ả ề ộ ơ ế ừ
Trang 27 Đ ng c đi n không đ ng b ba pha.ộ ơ ệ ồ ộ
Đ ng c đi n không đ ng b ba pha độ ơ ệ ồ ộ ược c p ngu n đi n baấ ồ ệ pha
b. M ch đi u khi n:ạ ề ể
C u chì F2 dùng b o v cho m ch đi u khi n.ầ ả ệ ạ ề ể
Nút nh n OFF dùng đ d ng toàn b ho t đ ng c a m ch đi n.ấ ể ừ ộ ạ ộ ủ ạ ệ
Ti p đi m c a R le nhi t RN.ế ể ủ ơ ệ
H th ng nút nh n đ n S1 và S2 dùng đ d ng và kh i đ ng đ oệ ố ấ ơ ể ừ ở ộ ả chi u tr c ti p cho đ ng c ề ự ế ộ ơ
Cu n dây contactor K1 và K2.ộ
Đèn H1 (màu xanh) đ báo ch đ c a đ ng c ch y thu n.ể ế ộ ủ ộ ơ ạ ậ
Đèn H2 (màu đ ) đ báo ch đ c a đ ng c ch y ngỏ ể ế ộ ủ ộ ơ ạ ược
a. Kh i đ ng đ ng c : ở ộ ộ ơ
Quay thu n:ậ
Khi đóng CB h th ng đi u khi n cho đ ng c ch a ho t đ ng, đèn H1ệ ố ề ể ộ ơ ư ạ ộ
và H2 ch a sáng, báo đ ng c d ng ch đ ng ng ho t đ ng (d ng).ư ộ ơ ở ạ ế ộ ư ạ ộ ừ
Mu n cho đ ng c ch y thu n ta nh n nút nh n S2 contactor K1 cóố ộ ơ ạ ậ ấ ấ
đi n đóng ti p đi m ph K1 c a nó (m c song song v i nút nh n S2 ON) đệ ế ể ụ ủ ắ ớ ấ ể
t duy trì ho t đ ng cho cu n dây K1, đ ng th i nút nh n S2 cũng ng tự ạ ộ ộ ồ ờ ấ ắ
m ch contactor K2. khi contactor K1 có đi n ho t đ ng nó đóng ti p đi mạ ệ ạ ộ ế ể
thường m K1 m ch đi u khi n c p đi n cho đèn H1 sáng báo đ ng cở ở ạ ề ể ấ ệ ộ ơ đang ho t đ ng ch đ ch y thu n, đ ng th i m ti p đi m thạ ộ ở ế ộ ạ ậ ồ ờ ở ế ể ường dòng
đ bên m ch contactor K2 đ m b o an toàn là ng t đi n khi K1 ho t đ ng.ể ạ ả ả ắ ệ ạ ộKhi contactor K1 có đi n ngoài vi c đóng và m các ti p đi m c a nóệ ệ ở ế ể ủ bên m ch đi u khi n đ ng th i đóng ba ti p đi m chính bên m ch đ ng l c,ạ ề ể ồ ờ ế ể ạ ộ ự
c p ngu n cho đ ng c đi n không đ ng b ba pha ho t đ ng ch y thu n.ấ ồ ộ ơ ệ ồ ộ ạ ộ ạ ậ
Quay ngược:
Mu n cho đ ng c ho t đ ng ch y ngố ộ ơ ạ ộ ạ ược ta nh n nút nh n OFF đ ngấ ấ ộ
c d ng sau đó ta nh n nút nh n S1 contactor K2 có đi n đóng ti p đi mơ ừ ấ ấ ệ ế ể
ph K2 c a nó (m c song song v i nút nh n S1 ON) đ t duy trì ho t đ ngụ ủ ắ ớ ấ ể ự ạ ộ cho cu n dây K2, đ ng th i nút nh n S1 cũng ng t m ch contactor K1. Khiộ ồ ờ ấ ắ ạ contactor K2 có đi n ho t đ ng nó đóng ti p đi m thệ ạ ộ ế ể ường m K2 m chở ở ạ
đi u khi n c p đi n cho đèn H2 sáng báo đ ng c đang ho t đ ng ch đề ể ấ ệ ộ ơ ạ ộ ở ế ộ
ch y ngạ ược, đ ng th i m ti p đi m thồ ờ ở ế ể ường đóng đ bên m ch contactorể ạ K1 đ m b o an toàn là ng t đi n khi K2 ho t đ ng.ả ả ắ ệ ạ ộ
Khi contactor K2 có đi n ngoài vi c đóng và m các ti p đi m c a nóệ ệ ở ế ể ủ bên m ch đi u khi n đ ng th i đóng ba ti p đi m chính bên m ch đ ng l c,ạ ề ể ồ ờ ế ể ạ ộ ự
c p ngu n cho đ ng c đi n không đ ng b ba pha ho t đ ng ch y ngấ ồ ộ ơ ệ ồ ộ ạ ộ ạ ược
Mu n dùng đ ng c ta nh n nút nh n OFF làm h m ch cu n dây K1ố ộ ơ ấ ấ ở ạ ộ
ho c K2 d n đ n contactor K1 và K2 m t đi n (lúc này đ ng c đang ch yặ ẫ ế ấ ệ ộ ơ ạ
m t trong hai ch đ ) tr các ti p đi m c a chúng v tr ng thái ban đ u đènộ ế ộ ả ế ể ủ ề ạ ầ H1 và đèn H2 t t: Ba ti p đi m chính bên m ch đi n đ ng l c cũng tr vắ ế ể ạ ệ ộ ự ở ề
Trang 28tr ng thái ban đ u (trang thái m ) c t đ ng c đi n không đ ng b ba pha raạ ầ ở ắ ộ ơ ệ ồ ộ
kh i lỏ ưới đi n ba pha.ệ
Trong quá trình làm vi c, 2 công t c t không th làm vi c đ ng th i,ệ ắ ơ ể ệ ồ ờ
đ tránh gây hi n tể ệ ượng ng n m ch m ch đ ng l c. Vì v y khi công t cắ ạ ở ạ ộ ự ậ ắ
t này làm vi c thì nó ph i “khoá” công t c t kia. Trong m ch này ta đãơ ệ ả ắ ơ ạ dùng ti p đi m thế ể ường đóng c a công t c t này kh ng ch s ho t đ ngủ ắ ơ ố ế ự ạ ộ
c a công t c t kia ủ ắ ơ
Đ b o v ng n m ch cho m ch đ ng l c dùng CB.ể ả ệ ắ ạ ạ ộ ự
Đ b o v ng n m ch cho m ch đi u khi n dùng c u chì F.ể ả ệ ắ ạ ạ ề ể ầ
Đ b o v quá t i cho đ ng c không đ ng b ba pha dùng role nhi tể ả ệ ả ộ ơ ồ ộ ệ RN
Đ v o v tr ng thái 0 cho m ch đi u khi n và m ch đ ng l c k tể ả ệ ạ ạ ề ể ạ ộ ự ế
h p gi a contactor K1, K2 và nút nh n S2, S1.ợ ữ ấ
Đ b o v cho ngể ả ệ ườ ỏ ội v đ ng c đơ ược n i đ t.ố ấ
Trong quá trình c t ren c a máy ti n, khi dao c t đi h t hành trình c tắ ủ ệ ắ ế ắ thì l p t c ngậ ứ ười th ph i kéo dao ra, đ ng th i đ i chi u quay tr c chính đợ ả ồ ờ ổ ề ụ ể
đ a dao v v trí c t ban đ u, chu n b cho hành trình c t ti p theo. Vi c đ iư ề ị ắ ầ ẩ ị ắ ế ệ ổ chi u quay yêu c u di n ra m t cách nhanh chóng không có đ th i gian choề ầ ễ ộ ủ ờ
người th s dung thêm thao tác n nút d ng. Truy n đ ng cho bàn sa daoợ ử ấ ừ ề ộ máy ngang, truy n đ ng tr c chính trong m t s máy công c nh máy ti n,ề ộ ụ ộ ố ụ ư ệ máy khoan đ ng, máy phay, bào nh máy ti n 1K62, T6M16 Truy n đ ngứ ư ệ ề ộ cho máy tr n và m t s máy nâng v n chuy n nh c n tr c ộ ộ ố ậ ể ư ầ ụ
5.1.1.3 M ch đ o chi u quay đ ng c 3 pha tr c ti p b ng nút nh nạ ả ề ộ ơ ự ế ằ ấ kép
Đ ng c đi n không đ ng b ba pha.ộ ơ ệ ồ ộ
Đ ng c đi n không đ ng b ba pha độ ơ ệ ồ ộ ược c p ngu n đi n baấ ồ ệ pha
b. M ch đi u khi n:ạ ề ể
C u chì F2 dùng b o v cho m ch đi u khi n.ầ ả ệ ạ ề ể
Nút nh n OFF dùng đ d ng toàn b ho t đ ng c a m ch đi n.ấ ể ừ ộ ạ ộ ủ ạ ệ
Ti p đi m c a R le nhi t RN.ế ể ủ ơ ệ
H th ng nút nh n liên đ ng S1 và S2 dùng đ d ng và kh i đ ng đ oệ ố ấ ộ ể ừ ở ộ ả chi u tr c ti p cho đ ng c ề ự ế ộ ơ
Cu n dây contactor K1 và K2.ộ
Trang 29 Đèn H1 (màu xanh) đ báo ch đ c a đ ng c ch y thu n.ể ế ộ ủ ộ ơ ạ ậ
Đèn H2 (màu đ ) đ báo ch đ c a đ ng c ch y ngỏ ể ế ộ ủ ộ ơ ạ ược
ng t m ch contactor K2. khi contactor K1 có đi n ho t đ ng nó đóng ti pắ ạ ệ ạ ộ ế
đi m thể ường m K1 m ch đi u khi n c p đi n cho đèn H1 sáng báo đ ngở ở ạ ề ể ấ ệ ộ
c đang ho t đ ng ch đ ch y thu n, đ ng th i m ti p đi m thơ ạ ộ ở ế ộ ạ ậ ồ ờ ở ế ể ườ ngdòng đ bên m ch contactor K2 đ m b o an toàn là ng t đi n khi K1 ho tể ạ ả ả ắ ệ ạ
Mu n dùng đ ng c ta nh n nút nh n OFF làm h m ch cu n dây K1ố ộ ơ ấ ấ ở ạ ộ
ho c K2 d n đ n contactor K1 và K2 m t đi n (lúc này đ ng c đang ch yặ ẫ ế ấ ệ ộ ơ ạ
m t trong hai ch đ ) tr các ti p đi m c a chúng v tr ng thái ban đ u đènộ ế ộ ả ế ể ủ ề ạ ầ H1 và đèn H2 t t: Ba ti p đi m chính bên m ch đi n đ ng l c cũng tr vắ ế ể ạ ệ ộ ự ở ề
tr ng thái ban đ u (trang thái m ) c t đ ng c đi n không đ ng b ba pha raạ ầ ở ắ ộ ơ ệ ồ ộ
kh i lỏ ưới đi n ba pha.ệ
Trong quá trình làm vi c, 2 công t c t không th làm vi c đ ng th i,ệ ắ ơ ể ệ ồ ờ
đ tránh gây hi n tể ệ ượng ng n m ch m ch đ ng l c. Vì v y khi công t cắ ạ ở ạ ộ ự ậ ắ
t này làm vi c thì nó ph i “khoá” công t c t kia. Trong m ch này ta đãơ ệ ả ắ ơ ạ dùng ti p đi m thế ể ường đóng c a công t c t này kh ng ch s ho t đ ngủ ắ ơ ố ế ự ạ ộ
c a công t c t kia ủ ắ ơ
Trang 30 Đ b o v ng n m ch cho m ch đ ng l c dùng CB.ể ả ệ ắ ạ ạ ộ ự
Đ b o v ng n m ch cho m ch đi u khi n dùng c u chì F.ể ả ệ ắ ạ ạ ề ể ầ
Đ b o v quá t i cho đ ng c không đ ng b ba pha dùng role nhi tể ả ệ ả ộ ơ ồ ộ ệ RN
Đ v o v tr ng thái 0 cho m ch đi u khi n và m ch đ ng l c k tể ả ệ ạ ạ ề ể ạ ộ ự ế
h p gi a contactor K1, K2 và nút nh n S2, S1.ợ ữ ấ
Đ b o v cho ngể ả ệ ườ ỏ ội v đ ng c đơ ược n i đ t.ố ấ
Trong quá trình c t ren c a máy ti n, khi dao c t đi h t hành trình c tắ ủ ệ ắ ế ắ thì l p t c ngậ ứ ười th ph i kéo dao ra, đ ng th i đ i chi u quay tr c chính đợ ả ồ ờ ổ ề ụ ể
đ a dao v v trí c t ban đ u, chu n b cho hành trình c t ti p theo. Vi c đ iư ề ị ắ ầ ẩ ị ắ ế ệ ổ chi u quay yêu c u di n ra m t cách nhanh chóng không có đ th i gian choề ầ ễ ộ ủ ờ
người th s dung thêm thao tác n nút d ng. Truy n đ ng cho bàn sa daoợ ử ấ ừ ề ộ máy ngang, truy n đ ng tr c chính trong m t s máy công c nh máy ti n,ề ộ ụ ộ ố ụ ư ệ máy khoan đ ng, máy phay, bào nh máy ti n 1K62, T6M16 Truy n đ ngứ ư ệ ề ộ cho máy tr n và m t s máy nâng v n chuy n nh c n tr c ộ ộ ố ậ ể ư ầ ụ
5.1.2. M ch đ o chi u quay đ ng c 3 pha gián ti pạ ả ề ộ ơ ế
5.1.2.1 M ch kh i đ ng đ ng c không đ ng b ba pha qua đi n tr :ạ ở ộ ộ ơ ồ ộ ệ ở
Đ ng c đi n không đ ng b 3 pha.ộ ơ ệ ồ ộ
Đ ng c đi n không đ ng b 3 pha độ ơ ệ ồ ộ ựơc c p ngu n đi n 3ấ ồ ệ pha b n dây.ố
b. M ch đi u khi n:ạ ề ể
C u chì Fầ 2 dùng b o v cho m ch đi u khi n.ả ệ ạ ề ể
Nút nh n OFF dùng đ d ng toàn b ho t đ ng c a m ch đi n.ấ ể ứ ộ ạ ộ ủ ạ ệ
Ti p đi m c a R le nhi t RN.ế ể ủ ơ ệ
H th ng nút nh n liên đ ng Sệ ố ấ ộ 1 dùng kh i đ ng đ ng c ở ộ ộ ơ
Cu n dây contactor Kộ 1 và K2
Đèn H1 (màu xanh) đ báo ch đ c a đ ng c đang kh i đ ng.ể ế ộ ủ ộ ơ ở ộ
Đèn H2 (màu xanh) đ báo đ ng c ch y dài h n và k t thúc kh iể ộ ơ ạ ạ ế ở
Trang 31l c c p đi n cho đ ng c kh i đ ng qua ba đi n tr Khi Kự ấ ệ ộ ơ ở ộ ệ ở 1 có đi n thì đ ngệ ồ
th i r le th i gian RT có đi n, sau m t th i gian ch nh đ nh trờ ơ ờ ệ ộ ờ ỉ ị ước nó tác
đ ng ng t contactor Kộ ắ 1 và c p đi n cho contactor Kấ ệ 2 k t thúc quá trình hãmế lúc này đ ng c độ ơ ược c p đi n ch y tr c ti p mà không thông qua đi n tr ấ ệ ạ ự ế ệ ở Đèn H1 t c, đèn Hắ 2 sáng
Đ b o v ng n m ch cho m ch đ ng l c h th ng ba c u chì Fể ả ệ ắ ạ ạ ộ ự ệ ố ầ 1
Đ b o v ng n m ch cho m ch đi u khi n cùng c u chì Fể ả ệ ắ ạ ạ ề ể ầ 2
Đ b o v quá t i cho đ ng c không đ ng b 3 pha dùng role nhi tể ả ệ ả ộ ơ ồ ộ ệ RN
Đ b o v tr ng thái 0 cho m ch đi u khi n và m ch đ ng l c k tể ả ệ ạ ạ ề ể ạ ộ ự ế
h p gi a contactor Kợ ữ 1, K2 nút nh n Sấ 1
Đ b o v cho ngể ả ệ ười và thi t b v đ ng c , t l p đ t thi t b đi uế ị ỏ ộ ơ ủ ắ ặ ế ị ề khi n ph i để ả ược n i v i h th ng n i đ t thông qua dây ti p đ t PE.ố ớ ệ ố ố ấ ế ấ
M ch đi n đạ ệ ượ ức ng d ng trong th c t cu c s ng m t s lĩnh v c nh :ụ ự ế ộ ố ở ộ ố ự ư
kh i đ ng cho đ ng c có công su t l n, thở ộ ộ ơ ấ ớ ường là đ ng c truy n đ ngộ ơ ề ộ
tr c chính trong m t s máy công c nh máy ti n, máy khoan đ ng, máyụ ộ ố ụ ư ệ ứ phay, bào nh máy ti n 1K62; T6M16 … Truy n đ ng cho máy tr n và m tư ệ ề ộ ộ ộ
s máy nâng v n chuy n nh c u tr cố ậ ể ư ầ ụ
5.1.2.2 M ch kh i đ ng đ ng c không đ ng b ba pha qua đi n kháng:ạ ở ộ ộ ơ ồ ộ ệ
Đ ng c đi n không đ ng b ba pha.ộ ơ ệ ồ ộ
Đ ng c đi n không đ ng b ba pha độ ơ ệ ồ ộ ược c p ngu n đi n ba phaấ ồ ệ
b n dây.ố
b. M ch đi u khi n:ạ ề ể
C u chì Fầ 2 dùng b o v cho m ch đi u khi n.ả ệ ạ ề ể
Nút nh n OFF dùng đ d ng toàn b ho t đ ng c a m ch đi n.ấ ể ừ ộ ạ ộ ủ ạ ệ
Ti p đi m c a Role nhi t RN.ế ể ủ ệ
H th ng nút nh n liên đ ng Sệ ố ấ ộ 1 dùng kh i đ ng đ ng c ở ộ ộ ơ
Cu n dây contactor Kộ 1 và K2
Đèn H1 (màu xanh) đ báo ch đ c a đ ng c đang kh i đ ng.ể ế ộ ủ ộ ơ ở ộ
Đèn H2 (màu xanh) đ báo đ ng c ch y dài h n và k t thúc kh iể ộ ơ ạ ạ ế ở
Trang 32S1 contactor K1 có đi n ho t đ ng, đóng ti p đi m ph thệ ạ ộ ế ể ụ ường m đ t duyở ể ự trì ho t đ ng đèn Hạ ộ 1 sáng, khi contactor có đi n đ ng th i nó đóng các ti pệ ồ ờ ế
đi m chính bên m ch đ ng l c c p đi n cho đ ng c kh i đ ng qua ba cu nể ạ ộ ự ấ ệ ộ ơ ở ộ ộ kháng. Khi K1 có đi n thì đ ng th i role th i gian RT có đi n, sau m t th iệ ồ ờ ờ ệ ộ ờ gian ch nh đ nh trỉ ị ước nó tác đ ng ng t contactor Kộ ắ 1 và c p đi n cho contactorấ ệ
K2 k t thúc quá trình hãm lúc này đ ng c đế ộ ơ ược c p đi n ch y tr c ti p màấ ệ ạ ự ế không thông qua cu n kháng. Đèn Hộ 1, t t, đèn Hắ 2 sáng
Đ b o v ng n m ch cho m ch đ ng l c dùng h th ng ba c u chìể ả ệ ắ ạ ạ ộ ự ệ ố ầ
F1
Đ b o v ng n m ch cho m ch đi u khi n dùng c u chì Fể ả ệ ắ ạ ạ ề ể ầ 2
Đ b o v quá t i cho đ ng c không đ ng b ba pha dùng role nhi tể ả ệ ả ộ ơ ồ ộ ệ RN
Đ b o v tr ng thái 0 cho m ch đi u khi n và m ch đ ng l c k tể ả ệ ạ ạ ề ể ạ ộ ự ế
h p gi a contactor Kợ ữ 1, K2 và nút nh n Sấ 1
Đ b o v cho ngể ả ệ ười và thi t b võ đ ng c , t l p đ t thi t b đi uế ị ộ ơ ủ ắ ặ ế ị ề khi n ph i để ả ược n i v i h th ng đ t thông qua dây ti p đ t PE.ố ớ ệ ố ấ ế ấ
M ch đi n đạ ệ ượ ức ng d ng trong th c t cu c s ng m t s lĩnh v cụ ự ế ộ ố ở ộ ố ự
nh : Kh i đ ng cho đ ng c có công su t l n, thư ở ộ ộ ơ ấ ớ ường là đ ng c truy nộ ơ ề
đ ng tr c chính trong m t s máy công c nh máy ti n, máy khoan đ ng,ộ ụ ộ ố ụ ư ệ ứ máy phay, bào nh máy ti n 1K62, T6M16 Truy n đ ng cho máy tr n vàư ệ ề ộ ộ
3 bên m ch ĐL đóng l i đ c p đi n vào MBA ạ ạ ể ấ ệ
t ng u 3 pha và l y đi n áp th p h n đ nh m c đ đ t vào ĐC .ự ẫ ấ ệ ấ ơ ị ứ ể ặ
Trang 333 có đi n , Rệ
t có đi n . ệ Đóng các ti p đi m c a K và K bên m ch ĐL .Lế ể ủ ạ ưới đi n 3 pha đệ ược n iố vào MBA t ng u và l y c p đi n áp th p h n n i vào ĐC (hình v ). ĐC ự ẫ ấ ấ ệ ấ ơ ố ẽ
được kh i đ ng v i đi n áp th p ( Iở ộ ớ ệ ấ
KĐ
gi m ) . Sau th i gian ch nh đ nh Rả ờ ỉ ị
t
tác đ ng m ti p đi m 8 5 ộ ở ế ể ( K
2
+ K
3
) m t đi n m ti p đi m bên m chấ ệ ở ế ể ạ
ĐL c t đi n vào MBA t ng u . Đ ng th i 8 6 đóng l i ắ ệ ự ẫ ồ ờ ạ K
Nh n OFF : cu n dây CTT m t đi n , m ti p đi m bên m ch ĐL c t ấ ộ ấ ệ ở ế ể ạ ắ
ĐC ra kh i lỏ ưới đi n .ệ
n i sao – tam giácố
M ch kh i đ ng saotam giác b ng tay 1 chi u quayạ ở ộ ằ ề
Trang 34
Đ ng c đi n không đ ng b ba pha độ ơ ệ ồ ộ ược c p đi n t ngu nấ ệ ừ ồ
đi n 3 pha b n dây.ệ ố
b. M ch đi u khi n:ạ ề ể
C u chì Fầ 2 dùng b o v cho m ch đi n đi u khi n.ả ệ ạ ệ ề ể
Nút nh n OFF dùng đ d ng toàn b ho t đ ng c a m chấ ể ừ ộ ạ ộ ủ ạ
đi n.ệ
H th ng nút nh n liên đ ng Sệ ố ấ ộ 1 và S2 dùng đ d ng và kh iể ừ ở
đ ng tr c ti p cho đ ng c ộ ự ế ộ ơ
Ti p đi m c a R le nhi t RN.ế ể ủ ơ ệ
Cu n dây contactor Kộ 1, K2 và K3, cu n dây R le th i gian.ộ ơ ờ
Đèn H1 ( màu xanh đ m) đ báo ch đ c a đ ng c ch y sao.ậ ể ế ộ ủ ộ ơ ạ
Đèn H2 ( màu xanh nh t) đ báo ch đ c a đ ng c ch y tam giác.ạ ể ế ộ ủ ộ ơ ạ
M ch đi u khi n đạ ề ể ược c p đi n ho t đ ng b ng ngu n đi nấ ệ ạ ộ ằ ồ ệ xoay chi u m t pha.ề ộ
nh n Sấ 1ON) đ t duy trì ho t đ ng cho cu n dây Kể ự ạ ộ ộ 1 . Khi contctor K1 có
đi n ho t đ ng nó đóng các ti p đi m thệ ạ ộ ế ể ường m Kở 1 m ch đi u khi nở ạ ề ể
c p đi n cho cu n dây contactor Kấ ệ ộ Y, khi contactor KY có đi n ho t đ ngệ ạ ộ đóng ti p đi m Kế ể Y c p ngu n đ ng c ch y ch đ Y. Nh n nút Sấ ồ ộ ơ ạ ế ộ ấ 2, CTT KY
m t đi n, Kấ ệ ∆ có đi n c p ngu n đ ng c ch y ch đ tam giácệ ấ ồ ộ ơ ạ ế ộ
Mu n d ng đ ng c ta nh n nút OFF làm h m ch cu n dây contactorố ừ ộ ơ ấ ở ạ ộ
K1 và K∆ d n đ n contactor contactor Kẫ ế 1 và K∆ m t đi n tr các ti p đi mấ ệ ả ế ể
c a chúng v tr ng thái ban đ u. Các ti p đi m chính bên m ch đ ng l củ ề ạ ầ ế ể ạ ộ ự cũng tr v tr ng thái ban đ u ( tr ng thái m i m ) c t đ ng c đi n khôngở ề ạ ầ ạ ớ ở ắ ộ ơ ệ
đ ng b 3 pha ra kh i lồ ộ ỏ ưới đi n 3 pha.ệ
Đ b o v ng n m ch cho m ch đ ng l c h th ng ba c u chì Fể ả ệ ắ ạ ạ ộ ự ệ ố ầ 1
Đ b o v ng n m ch cho m ch đi u khi n cùng c u chì Fể ả ệ ắ ạ ạ ề ể ầ 2
Đ b o v quá t i cho đ ng c không đ ng b 3 pha dùng role RN.ể ả ệ ả ộ ơ ồ ộ
Đ b o v tr ng thái 0 cho m ch đi u khi n và m ch đ ng l c k tể ả ệ ạ ạ ề ể ạ ộ ự ế
h p gi a contactor Kợ ữ 1, K2, K3 nút nh n Sấ 1, S2 và r le th i gian RT.ơ ờ
Trang 35 Đ b o v cho ngể ả ệ ười và thi t b v đ ng c , t l p đ t thi t b đi uế ị ỏ ộ ơ ủ ắ ặ ế ị ề khi n ph i để ả ược n i v i h th ng n i đ t thông qua dây ti p đ t PE.ố ớ ệ ố ố ấ ế ấ
M ch đi n đạ ệ ượ ức ng d ng trong th c t cu c s ng m t s lĩnh v cụ ự ế ộ ố ở ộ ố ự
nh truy n đ ng tr c chính trong m t s máy công c nh máy ti n, máyư ề ộ ụ ộ ố ụ ư ệ khoai đ ng, máy phay, bào nh máy ti n … Truy n đ ng cho máy tr n trongứ ư ệ ề ộ ộ nhà máych bi n th c ph m, nhà máy xi măng …ế ế ự ẩ
5.1.3. M ch đi u khi n đ ng c 3 pha theo v trí ạ ề ể ộ ơ ị
H th ng ba c u chì F1 dùng b o v ng n m ch cho m ch đi u khi n.ệ ố ấ ả ệ ắ ạ ạ ề ể
Đ ng c đi n không đ ng b ba pha.ộ ơ ệ ồ ộ
C u chì F3 dùng b o v cho m ch đi u khi n.ầ ả ệ ạ ề ể
H th ng nút nh n OFF1, S1 và OFF2, S2 dùng đ d ng và kh i đ ngệ ố ấ ể ừ ở ộ cho đ ng c ộ ơ
Cu n dây contactor K1.ộ
Đèn H1 ( màu đ ) đ báo ch đ d ng c a đ ng c ỏ ể ế ộ ừ ủ ộ ơ
Đèn H2 ( màu xanh) đ báo ch đ đ ng c đang để ế ộ ộ ơ ược c p đi n ho tấ ệ ạ
Khi đóng đi n h th ng đi u khi n cho đ ng c ho t đ ng, đèn Hệ ệ ố ề ể ộ ơ ạ ộ 1 sáng báo
hi u đ ng c đang ch đ ng ng ho t đ ng ( d ng).ệ ộ ơ ở ế ộ ư ạ ộ ừ
Gi s t v trí s 1 nh n nút Sả ử ừ ị ố ấ 1 contactor K1 có đi n đóng ti p đi m ph Kệ ế ể ụ 1
đ t duy trì ho t đ ng cho cu n dây Kể ự ạ ộ ộ 1. Khi contctor K1 có đi n ho t đ ngệ ạ ộ
nó m ti p đi m thở ế ể ường đóng K1 ng t đèn Hắ 1, đ ng th i ti p đi m thồ ờ ế ể ườ ng
m c p đi n cho đèn Hở ấ ệ 2 sáng báo hi u đ ng c đang ch đ ho t đ ng. ệ ộ ơ ở ế ộ ạ ộNgoài ra contctor K1 có đi n đóng 3 ti p đi m chính bên m ch đ ng l c, c pệ ế ể ạ ộ ự ấ ngu n cho đ ng c đi n không đ ng b 3 pha ho t đ ng.ồ ộ ơ ệ ồ ộ ạ ộ
T ng t t v trí s 2 nh n Sươ ự ừ ị ố ấ 2 cũng làm cho đ ng c ho t đ ng.ộ ơ ạ ộ
b. D ng đ ng c :ừ ộ ơ
Nh n OFF1 ho c OFF2 làm h m ch cu n dây Kấ ặ ở ạ ộ 1 contctor K1 m t đi n trấ ệ ả các ti p đi m Kế ể 1 v tr ng thái ban đ u đèn Hề ạ ầ 1 sáng, đèn H2 t t. Ba ti p đi mắ ế ể chính bên m ch đ ng l c cũng tr v tr ng thái ban đ u c t đ ng c đi nạ ộ ự ở ề ạ ầ ắ ộ ơ ệ
Trang 36không đ ng b 3 pha ra kh i ngu n đi n 3 pha.ồ ộ ỏ ồ ệ
Các d ng b o v :ạ ả ệ
Đ b o v ng n m ch cho m ch đ ng l c dùng 3 c u chì F1.ể ả ệ ắ ạ ạ ộ ự ầ
Đ b o v ng n m ch cho m ch đi u khi n dùng c u chì F3.ể ả ệ ắ ạ ạ ề ể ầ
Đ v quá t i cho đ ng c dùng r le nhi t F2.ể ệ ả ộ ơ ơ ệ
Đ b o v tr ng thái 0 cho m ch đi u khi n và m ch đ ng l c k tể ả ệ ạ ạ ề ể ạ ộ ự ế
h p gi a contactor Kợ ữ 1 và nút nh n S1, S2.ấ
Đ b o v cho ngể ả ệ ười và thi t b v đ ng c n i đ t thông qua dâyế ị ỏ ộ ơ ố ấ
ti p đ t PE.ế ấ
Ph m vi ng d ng c a m ch đi nạ ứ ụ ủ ạ ệ :
Người ta thi t k m ch kh i đ ng và d ng đ ng c nhi u n i cho thu nế ế ạ ở ộ ừ ộ ơ ề ơ ậ
ti n trong công vi c nh truy n đ ng cho băng t i chuy n s n ph m trongệ ệ ư ề ộ ả ể ả ẩ
s n xu t khi yêu c u băng t i ch ch y theo m t hả ấ ầ ả ỉ ạ ộ ướng, nút đi u khi n cóề ể
th đ t đ u và cu i băng t i, truy n đ ng cho m t h th ng s y khô s nể ặ ở ầ ố ả ề ộ ộ ệ ố ấ ả
L3
L1 L2
Trang 37.
+
.
Đ ng c đi n không đ ng b ba pha.ộ ơ ệ ồ ộ
Đ ng c đi n không đ ng b ba pha độ ơ ệ ồ ộ ược c p đi n t ngu nấ ệ ừ ồ
đi n ba pha b n dây.ệ ố
b. M ch đi u khi n:ạ ề ể
C u chì Fầ 3 dùng b o v cho m ch đi u khi n.ả ệ ạ ề ể
Nút nh n Sấ 1 dùng đ d ng toàn b ho t đ ng c a m ch đi n.ể ừ ộ ạ ộ ủ ạ ệ
H th ng nút nh n liên đ ng Sệ ố ấ ộ 2, S3, S4, S5 dùng đ kh i đ ngể ở ộ
tr c ti p cho đ ng c ự ế ộ ơ
Ti p đi m c a Role nhi t RN1, RN2.ế ể ủ ệ
Cu n dây contactor Kộ 1, K2, K3, K4 và K5
Đèn H1 đ báo ch đ c a đ ng c ch y ph i, t c đ th p.ể ế ộ ủ ộ ơ ạ ả ố ộ ấ
Đèn H2 đ báo ch đ c a đ ng c ch y trái, t c đ th p.ể ế ộ ủ ộ ơ ạ ố ộ ấ
Đèn H3 đ báo ch đ c a đ ng c ch y ph i, t c đ cao.ể ế ộ ủ ộ ơ ạ ả ố ộ
Đèn H5 đ báo ch đ c a đ ng c ch y trái, t c đ cao.ể ế ộ ủ ộ ơ ạ ố ộ
M ch đi u khi n đạ ề ể ược c p đi n ho t đ ng b ng ngu n đi nấ ệ ạ ộ ằ ồ ệ xoay chi u m t pha.ề ộ
Trang 38Nguyên lý ho t đ ng c a s đ m ch đi n: ạ ộ ủ ơ ồ ạ ệ
Đ ng c không đ ng b hai c p t c đ v n hành theo s đ Đalander làộ ơ ồ ộ ấ ố ộ ậ ơ ồ
đ ng c ra 6 đ u dây T1, T2, T3, T4, T5, T6 ộ ơ ầ Khi ch y t c đ th p c pạ ố ộ ấ ấ ngu n vào T1, T2, T3 h m ch T4, T5, T6. Khi ch y t c đ cao c p ngu nồ ở ạ ạ ố ộ ấ ồ vào T4, T5, T6 và n i t t T1, T2, T3.ố ắ
Khi nh n Sấ 2, contactor K1 có đi n ho t đ ng và t duy trì, đèn Hệ ạ ộ ự 1 sáng báo đ ng c đang ch y ph i t c đ th p. Tộ ơ ạ ả ố ộ ấ ương t nh v y, khi nh n Sự ư ậ ấ 3
đ ng c ch y trái v i t c đ th p. Vi c chuy n m ch ch y t ph i sang tráiộ ơ ạ ớ ố ộ ấ ệ ể ạ ạ ừ ả
được th c hi n tr c ti p b ng các nút nh n liên đ ng nh ng đ chuy n tự ệ ự ế ằ ấ ộ ư ể ể ừ
t c đ th p sang cao và ngố ộ ấ ượ ạ ược l i đ c th c hi n qua nút nh n S. Khi nh nự ệ ấ ấ
S4, K3 và K5 có đi n đ ng c chuy n sang ch y ph i v i t c đ cao. Khiệ ộ ơ ể ạ ả ớ ố ộ
nh n Sấ 5, K4 và K5 có đi n đ ng c chuy n chuy n sang ch y ph i v i t c đệ ộ ơ ể ể ạ ả ớ ố ộ cao. Các kh i đ ng t Kở ộ ừ 1 và K2 cũng nh Kư 3 và K4 khóa chéo l n nhau. Mu nẫ ố
d ng ho t đ ng toàn m ch ta nh n nút Sừ ạ ộ ạ ấ 1
Đ b o v ng n m ch cho m ch đ ng l c dùng h th ng ba c u chìể ả ệ ắ ạ ạ ộ ự ệ ố ầ
F1, F2,
Đ b o v ng n m ch cho m ch đi u khi n dùng c u chì Fể ả ệ ắ ạ ạ ề ể ầ 3
Đ b o v quá t i cho ba đ ng c không đ ng b ba pha dùng roleể ả ệ ả ộ ơ ồ ộ nhi t RN1, RN2.ệ
Đ b o v tr ng thái 0 cho m ch đi u khi n và m ch đ ng l c k tể ả ệ ạ ạ ề ể ạ ộ ự ế
h p gi a contactor Kợ ữ 1,K2, K3, K4, K5, nút nh n Sấ 2, S3, S4, S5
Đ b o v cho ngể ả ệ ười và thi t b võ đ ng c , t l p đ t thi t b đi uế ị ộ ơ ủ ắ ặ ế ị ề khi n ph i để ả ược n i v i h th ng đ t thông qua dây ti p đ t PE.ố ớ ệ ố ấ ế ấ
M ch đi n đạ ệ ượ ức ng d ng trong th c t cu c s ng m t s lĩnh v cụ ự ế ộ ố ở ộ ố ự
nh : Truy n đ ng cho bàn sa dao máy ngang, truy n đ ng tr c chính trongư ề ộ ề ộ ụ
m t s máy công c nh máy ti n, máy khoan đ ng, máy phay, bào nh máyộ ố ụ ư ệ ứ ư
R le th i gian m t chi u.ơ ờ ộ ề
Đ ng c đi n không đ ng b ba pha độ ơ ệ ồ ộ ược c p ngu n đi n baấ ồ ệ pha
Trang 39b. M ch đi u khi n:ạ ề ể
C u chì F2 dùng b o v cho m ch đi u khi n.ầ ả ệ ạ ề ể
Nút nh n OFF dùng đ d ng toàn b ho t đ ng c a m chấ ể ừ ộ ạ ộ ủ ạ
Đèn H1 (màu xanh) đ báo ch đ c a đ ng c ch y thu n.ể ế ộ ủ ộ ơ ạ ậ
Đèn H2 (màu đ ) đ báo ch đ c a đ ng c ch y ngỏ ể ế ộ ủ ộ ơ ạ ược
đây m ch đ o chi u đ ng c đã đ c trình bày trong bài tr c nên
không trình bày l i, ch gi i thích quá trình hãm. Khi đ ng c đang ch y ạ ỉ ả ộ ơ ạ
thu n lúc này contactor Kậ 1 có đi n đóng ti p đi m thệ ế ể ường m c p đi n cho ở ấ ệ
r le th i gian m t chi u. R le th i gian m t chi u RT có đi n đóng ti p ơ ờ ộ ề ơ ờ ộ ề ệ ế
đi m thể ường m c p đi n cho r le th i gian m t chi u. R le th i gian m t ở ấ ệ ơ ờ ộ ề ơ ờ ộchi u RT có đi n đóng ti p đi m m đóng nhanh m ch m RT m ch Hđ ề ệ ế ể ở ở ậ ở ạ
nh ng r le Hđ v n cha có đi n ho t đ ng do lúc b y gi ti p đi m thư ơ ẫ ư ệ ạ ộ ấ ờ ế ể ườ ngđóng c a contactor Kủ 1 v n đang m ra.ẫ ở
Mu n d ng đ ng c ta nh n nút nh n OFF contactor Kố ừ ộ ơ ấ ấ 1 m t đi n tr ấ ệ ảcác ti p đi m c a nó v tr ng thái bann đ u contactor Hđ có đi n đóng ti p ế ể ủ ề ạ ầ ệ ế
đi m thể ường m Hđ m ch hãm c p đi n m t chi u qua đi n tr h n ch ở ạ ấ ệ ộ ề ệ ở ạ ếdòng R đ hãm đ ng c Contactor Hđ ch m ra sau m t th i gian nh t đ nh.ể ộ ơ ỉ ở ộ ờ ấ ị
Th i gian này l n h n th i gian hãm m t ít và đờ ớ ơ ờ ộ ược ch nh đ nh trên r le RT. ỉ ị ơKhi ti p đi m c a nó m ra ng t ngu n đi n m t chi u toàn b h th ng trế ể ủ ở ắ ồ ệ ộ ề ộ ệ ố ở
v tr ng thái ban đ u.ề ạ ầ
Đ b o v ng n m ch cho m ch đ ng l c dùng CB.ể ả ệ ắ ạ ạ ộ ự
Đ b o v ng n m ch cho m ch đi u khi n dùng c u chì F.ể ả ệ ắ ạ ạ ề ể ầ
Đ b o v quá t i cho đ ng c không đ ng b ba pha dùng role nhi tể ả ệ ả ộ ơ ồ ộ ệ RN
Đ v o v tr ng thái 0 cho m ch đi u khi n và m ch đ ng l c k tể ả ệ ạ ạ ề ể ạ ộ ự ế
h p gi a contactor K1, K2 và nút nh n S2, S1.ợ ữ ấ
Đ b o v cho ngể ả ệ ườ ỏ ội v đ ng c đơ ược n i đ t.ố ấ
Trong quá trình c t ren c a máy ti n, khi dao c t đi h t hành trình c tắ ủ ệ ắ ế ắ thì l p t c ngậ ứ ười th ph i kéo dao ra, đ ng th i đ i chi u quay tr c chính đợ ả ồ ờ ổ ề ụ ể
đ a dao v v trí c t ban đ u, chu n b cho hành trình c t ti p theo. Vi c đ iư ề ị ắ ầ ẩ ị ắ ế ệ ổ chi u quay yêu c u di n ra m t cách nhanh chóng không có đ th i gian choề ầ ễ ộ ủ ờ
người th s dung thêm thao tác n nút d ng. Truy n đ ng cho bàn sa daoợ ử ấ ừ ề ộ máy ngang, truy n đ ng tr c chính trong m t s máy công c nh máy ti n,ề ộ ụ ộ ố ụ ư ệ máy khoan đ ng, máy phay, bào nh máy ti n 1K62, T6M16 Truy n đ ngứ ư ệ ề ộ cho máy tr n và m t s máy nâng v n chuy n nh c n tr c ộ ộ ố ậ ể ư ầ ụ
Mạch dừng động cơ 3 pha có hãm b ng ph ằ ương pháp hãm ngược
Trang 40dùng r le vân t cơ ố
1
6
. + +
+
+
Đ ng c đi n không đ ng b ba pha.ộ ơ ệ ồ ộ
Đ ng c đi n không đ ng b ba pha độ ơ ệ ồ ộ ược c p đi n t ngu nấ ệ ừ ồ
đi n ba pha b n dây.ệ ố
b. M ch đi u khi n:ạ ề ể
C u chì Fầ 2 dùng b o v cho m ch đi u khi n.ả ệ ạ ề ể
Nút nh n OFF dùng đ d ng toàn b ho t đ ng c a m chấ ể ừ ộ ạ ộ ủ ạ
Đèn H2 (màu đ ) đ báo đ ng c đang ch đ hãm .ỏ ể ộ ơ ở ề ộ
M ch đi u khi n đạ ề ể ược c p đi n ho t đ ng b ng ngu n đi nấ ệ ạ ộ ằ ồ ệ xoay chi u m t pha.ề ộ
Khi n nút kh i đ ng Sấ ở ộ 2, m ch công t c t Kạ ắ ơ 1 đóng và đ ng c Mộ ơ
kh i đ ng. Ti p đi m khoá l n td. Kở ộ ế ể ẫ 1 m ch côngt t hãm ngở ạ ắ ơ ược Hh m ở
Ti p đi m c a r le v n t c RV m ra cho đ n khi đ ng c đ t đ n v n t cế ể ủ ơ ậ ố ở ế ộ ơ ạ ế ậ ố
c n thi t đ t o nên s c đi n đ ng đ y các ti p đi m; lúc đó ti p đi m RVầ ế ể ạ ứ ệ ộ ẩ ế ể ế ể