Giáo trình Robot công nghiệp với các nội dung tổng quan về rô bôt; các chuyển động cơ bản của robot công nghiệp; động học và động lực học rô bôt; ứng dụng của rô bôt công nghiệp; hệ thống ngành cơ – điện tử công nghiệp; điều khiển thủy lực...
Trang 1L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong chương trình đào t o c a các trạ ủ ường trung c p ngh , cao đ ng ngh th c hành ngh giấ ề ẳ ề ự ề ữ
m t v trí r t quan tr ng: rèn luy n tay ngh cho h c sinh. Vi c d y th c hành đòi h i nhi u y u t : v tộ ị ấ ọ ệ ề ọ ệ ạ ự ỏ ề ế ố ậ
t thi t b đ y đ đ ng th i c n m t giáo trình n i b , mang tính khoa h c và đáp ng v i yêu c u th cư ế ị ầ ủ ồ ờ ầ ộ ộ ộ ọ ứ ớ ầ ự
t ế
N i dung c a giáo trình “ROBOT CÔNG NGHI P ” đã độ ủ Ệ ược xây d ng trên c s k th a nh ng n i dungự ơ ở ế ừ ữ ộ
gi ng d y c a các trả ạ ủ ường, k t h p v i nh ng n i dung m i nh m đáp ng yêu c u nâng cao ch t lế ợ ớ ữ ộ ớ ằ ứ ầ ấ ượ ngđào t o ph c v s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nạ ụ ụ ự ệ ệ ệ ạ ấ ước,.
Giáo trình n i b này do các nhà giáo có nhi u kinh nghi m nhi u năm làm công tác trong ngànhộ ộ ề ệ ề đào t o chuyên nghi p. Giáo trình đạ ệ ược biên so n ng n g n, d hi u, b sung nhi u ki n th c m i vàạ ắ ọ ễ ể ổ ề ế ứ ớ biên so n theo quan đi m m , nghĩa là, đ c p nh ng n i dung c b n, c t y u đ tùy theo tính ch t c aạ ể ở ề ậ ữ ộ ơ ả ố ế ể ấ ủ các ngành ngh đào t o mà nhà trề ạ ường t đi u ch nh cho thích h p và không trái v i quy đ nh c a chự ề ỉ ợ ớ ị ủ ươ ngtrình khung đào t o cao đ ng ngh ạ ẳ ề
Tuy các tác gi đã có nhi u c g ng khi biên so n, nh ng giáo trình ch c ch n không tránh kh iả ề ố ắ ạ ư ắ ắ ỏ
nh ng thi u sót, r t mong nh n đữ ế ấ ậ ược s tham gia đóng góp ý ki n c a các b n đ ng nghi p và cácự ế ủ ạ ồ ệ chuyên gia k thu t đ u ngành.ỹ ậ ầ
Xin trân tr ng c m n! ọ ả ơ
Trang 2Bài 01: T ng quan v ổ ề Rô bôt
1 Khái quát v rô b t công nghi p ề ố ệ
a. Kh i đ u c a Robotở ầ ủ
Thông thường, Robot được hi u nh là ‘m t c máy có hình dáng và hình thái gi ng conể ư ộ ỗ ố
người, và hành đ ng gi ng con ngộ ố ười’.
Hình 11 Robot gi ng con ngố ười th i kì đ uờ ầ
Vì v y, t sau khi Robot xu t hi n trên trái đ t cho đ n khi Robot đậ ừ ấ ệ ấ ế ược s d ng trongử ụ ngành công nghi p t p trung tr ng tâm c a ngành kĩ thu t hi n đ i đã t n m y ch c năm. Ngàyệ ậ ọ ủ ậ ệ ạ ố ấ ụ nay, vi c Robot đệ ược đi u khi n b ng máy tính, và th c hi n vai trò quan tr ng trong côngề ể ằ ự ệ ọ nghi p v i vai trò là ngệ ớ ười thao tác mang tính c khí đơ ượ ự ộc t đ ng hóa v i t c đ cao là s th tớ ố ộ ự ậ
mà t t c chúng ta đ u bi t. ấ ả ề ế
Ví d trong ‘v k ch v con ngụ ở ị ề ười nhân t o’ liên quan đ n vi c phát tri n Robot th i kìạ ế ệ ể ờ
đ u: ầ
N i dung c a nó k v ngộ ủ ể ề ườ ối b tên là Rossum và con trai khi đang trong quá trình nghiên
c u v ch t nguyên sinh nhân t o đã quy t đ nh phát tri n con ngứ ề ấ ạ ế ị ể ười nhân t o có năng l c tríạ ự
th c h u nh tứ ầ ư ương t v i hình dáng xu t hi n c a con ngự ớ ấ ệ ủ ười. K t thúc 10 năm nghiên c u, hế ứ ọ
đã thành công trong vi c phát minh nh ng s n ph m mà h t o ra là m t con ngệ ư ả ẩ ọ ạ ộ ười nhân t o cóạ
đ c tính nh th không còn s lặ ư ế ự ười nhác và các suy nghĩ tiêu c c c a con ngự ủ ười, n u ch đ aế ỉ ư
ra m nh l nh thì nó s ch làm chăm ch theo đúng m nh l nh đó. Con ngệ ệ ẽ ỉ ỉ ệ ệ ười nhân t o này đạ ượ cnhân b n v i s lả ớ ố ượng l n, đớ ược bán, và m t s lộ ố ượng tương đ i đố ược bán ra giúp con ngườ i
được tr i qua m t cu c s ng an bình. Tuy nhiên, nh ng con ngả ộ ộ ố ữ ười nhân t o đã khi n xã h i suyạ ế ộ xét theo luân lý v vi c con ngề ệ ười gi ng c v hình th c và năng l c ch đ a ra m nh l nh r iố ả ề ứ ự ỉ ư ệ ệ ồ
ch i và ăn, và làm r y lên s chán ghét nh ng vi c làm sai khi n con ngơ ấ ự ữ ệ ế ườ ị ừi b tr ng ph t. ạ
Trang 3b. Phân lo i Robotạ
Có r t nhi u đ nh nghĩa v Robot tùy theo các t ch c hay h c gi v robot, tuy nhiên dùấ ề ị ề ổ ứ ọ ả ề
có s khác nhau trong cách th hi n, nh ng trong ý nghĩa c b n ch y u v n tự ể ệ ư ơ ả ủ ế ẫ ương t nhau. ự
B ng 11 Phân lo i robotả ạ
Phân lo iạ Phân lo i l nạ ớ Phân lo i v a ạ ừ Ch ng lo iủ ạ
Robot thông minh Robot ph c vụ ụ Robot dùng cá nhân
Robot có hình dáng v t nuôi ậRobot d n d pọ ẹ
Robot b o vả ệRobot d y h c…ạ ọRobot thông minh Robot ph c vụ ụ Robot chuyên môn Robot ph c vchuyên nghi pụ ệụ Robot y t ,
ếRobot hướng
đi n nguyên t …ệ ử
Robot thông minh Robot dùng trong công
nghi pệ Dùng cho ngành ch t oế ạ Robot hàn
Robot v n hànhậRobot s n…ơ
Robot thông minh Robot dùng trong công
nghi pệ Dùng cho ngành phi ch t oế ạ Robot dùng trong ngành nông
nghi p, ng nghi p, xây d ng…ệ ư ệ ự
(1)Robot dùng trong ngành công nghi pệ
Kh năng nh n bi t (Perception) tình tr ng c a b n thân và bên ngoài, kh năng nh nả ậ ế ạ ủ ả ả ậ
th c (Cognition) b ng phán đoán trên c s đó, và kh năng v n đ ng (Manipulation) mà đứ ằ ơ ở ả ậ ộ ượ c
kh năng nh n th c quy t đ nh.ả ậ ứ ế ị
a.Robot t a đ đ cácọ ộ ề b. Robot đa kh pớ
xoay trên m t ph ngặ ẳ c. Robot đa kh p xoayớ
theo chi u th ng đ ngề ẳ ứ d.Robot t a đ trọ ộ ụ
Hình 12 Robot dùng trong công nghi pệ
(2)Robot ph c vụ ụ
Là c máy có hình dáng bên ngoài tỗ ương t con ngự ười (nh đi l i và nói),và có th th cư ạ ể ự
hi n các hành vi ph c t p c a con ngệ ứ ạ ủ ười. Đ trang trí di chuy n đồ ể ược theo s đi u khi n tự ề ể ự
đ ng.ộ
Trang 4Robot có hình dáng v tậ
nuôi Robot d n d pọ ẹ Robot dùng trong chi ntranh ế Robot có hình dáng con người
Hình 13 Robot ph c vụ ụ
(3)Quá trình phát tri n c a Robotể ủ
V l ch s c a robot, t trề ị ử ủ ừ ước cu c kh i ngu n mang tính l ch s , khái ni m đó đã liênộ ở ồ ị ử ệ
t c đụ ược th o lu n, và đả ậ ược đ c p trong nhi u tác ph m văn h c. Tuy nhiên, thông qua vi cề ậ ề ẩ ọ ệ
gi i thi u v h th ng mà hình d ng đã đớ ệ ề ệ ố ạ ược c th hóa nh m t th c th mang tính hi nụ ể ư ộ ự ể ệ
th c, v i kh i đi m là vi c h th ng th y l c đự ớ ở ể ệ ệ ố ủ ự ược s d ng trong truy n đ ng l c cho cácử ụ ề ộ ự
kh u súng c a chi n h m Virginia c a M năm 1906, so v i quá kh đã tẩ ủ ế ạ ủ ỹ ớ ứ ương đ i tinh t vàố ế
đượ ự ộc t đ ng hóa trong h th ng s n xu t s lệ ố ả ấ ố ượng l n ‘Model T’ c a công ty ôtô Ford nămớ ủ
1912, tính c n thi t và s nhi t tình nh m nâng cao kh năng s n xu t c a ngành ch t o đãầ ế ự ệ ằ ả ả ấ ủ ế ạ
được hình dung ra.
Năm 1954, ông George Devol người M đã t o nên khái ni m h th ng v n chuy n hàngỹ ạ ệ ệ ố ậ ể hóa t đ ng d a trên m t chự ộ ự ộ ương trình và ngay sau đó, ông đã cùng Joseph Engelberger phát minh h th ng có th coi là tiên phong c a robot dùng cho công nghi p theo khái ni m ngày nay.ệ ố ể ủ ệ ệ Năm 1961, công ty Unimation c a M đã l p đ t robot có tên là Unimate vào dây chuy nủ ỹ ắ ặ ề đúc áp l c c a công ty ôtô Ford, tuy nhiên khi đó, h th ng máy vi tính không đự ủ ệ ố ượ ử ục s d ng v iớ vai trò người đi u khi n. Sau đó, t i nhi u nhà máy công nghi p, robot đã thay th con ngề ể ạ ề ệ ế ười và
đã và đang được nâng cao vai trò trong các công vi c nguy hi m và đ c h i.ệ ể ộ ạ
Năm 1974, l n đ u tiên, robot có l p đ t h th ng máy vi tính bên trong v i vai trò làầ ầ ắ ặ ệ ố ớ
người đi u khi n đã xu t hi n v i tên g i là Cincinnati Milacron. M c dù vì h th ng máy viề ể ấ ệ ớ ọ ặ ệ ố tính khi đó v n ch a đẫ ư ược máy vi tính Micro t ng quát hóa nên máy vi tính mini đã đổ ược sử
d ngụ
Năm 1978, t i công ty Unimation, PUMA(Programmable Universal Machine for Assembly)ạ – con robot đa kh p c đ ng theo phớ ử ộ ương th ng đ ng đã đẳ ứ ược phát minh, và theo đó, t i trạ ườ ng
đ i h c Yamanishi c a Nh t B n đã phát minh ra robot SCARA (Selective Complianceạ ọ ủ ậ ả Assembly Robot Arm) – robot đa kh p ho t đ ng theo phớ ạ ộ ương n m ngang phát minh đằ ượ ứ c ng
d ng nhi u trong lĩnh v c l p ráp chính xác cao t c đ cao các linh ki n đi n t ụ ề ự ắ ố ộ ệ ệ ử
Trang 5Hình 14 Quá trình phát tri n c a robotể ủ
c. Đào t o v robotạ ề
Robot dùng trong công nghi p t năm 1980 – khi t c đ t đ ng hóa trong công nghi pệ ừ ố ộ ự ộ ệ tăng nhanh đã b t đ u th c hi n vai trò quan tr ng và đắ ầ ự ệ ọ ượ ức ng d ng nhi u trong quá trình tụ ề ự
đ ng hóa, và vi c đào t o kĩ s liên quan đ n công ngh robot đã độ ệ ạ ư ế ệ ược yêu c u. Đ đáp ngầ ể ứ nhu c u này, tr i dài su t đ u và gi a nh ng năm 1990, các con robot 6 tr c đa kh p theo chi uầ ả ố ầ ữ ữ ụ ớ ề
th ng đ ng… đã đẳ ứ ược gi i thi u và công cu c dò đớ ệ ộ ường nh m đào t o ngành công ngh robotằ ạ ệ cũng đã được th c hi n. Tuy nhiên, đa ph n robot là s n ph m nh p kh u không th s d ngự ệ ầ ả ẩ ậ ẩ ể ử ụ
được trong quá trình đào t o do nh ng khóa khăn v phát tri n quá trình nh m m c đích giáoạ ữ ề ể ằ ụ
d c hay duy tu b o trìụ ả
T năm 1999, cùng v i robot, s mô ph ng robot cũng đừ ớ ự ỏ ược cung c p, đ ng th i robotấ ồ ờ dùng trong công nghi p đệ ượ ổc n đ nh và t ng quát hóa. Bị ổ ước vào năm 2003, vi c đào t o côngệ ạ ngh robot ngày càng đệ ược phát tri n, t o ti n đ cho s phát tri n quá trình nh m đào t o côngể ạ ề ề ự ể ằ ạ ngh robot thông minh – robot đệ ược tuy n ch n nh n n kĩ thu t trể ọ ờ ề ậ ưởng thành 10 năm tu i đ tổ ạ
t i đ nh cao ớ ỉ
Nh ng quá trình này không đ n gi n. Công ngh robot thông minh ph i đư ơ ả ệ ả ược phát tri nể
m t cách toàn di n cùng v i các công ngh liên quan thông qua vi c phát tri n k thu t mangộ ệ ớ ệ ệ ể ỹ ậ tính đ nh hị ướng m c tiêu trên c s lĩnh v c kĩ thu t ph c h p ph i đụ ơ ở ự ậ ứ ợ ả ược phát tri n trên n nể ề
t ng kĩ thu t tiên ti n nh c , đi n t , máy vi tính, khoa h c v não… ả ậ ế ư ơ ệ ử ọ ề
Đ ng d ng kĩ thu t ph c h p c n thi t trong công ngh robot thông minh, yêu c u c nể ứ ụ ậ ứ ợ ầ ế ệ ầ ầ
có s thay đ i v giáo viên và trự ổ ề ường h c, h c sinh… ọ ọ
d. Các ví d minh h a v quá trình đào t o công ngh robot s d ng trong ngànhụ ọ ề ạ ệ ử ụ công nghi p ệ
Trang 6Hình 15 S đ ti n trình c a quá trình đào t o v robotơ ồ ế ủ ạ ề
Trang 7e. Các ví d minh h a v quá trình đào t o công ngh robot thông minhụ ọ ề ạ ệ
Hình 16 Ví d v đào t o công ngh robot thông minhụ ề ạ ệ
2. Nh ng ng d ng đi n hình c a Rô bôt ữ ứ ụ ể ủ
a) T đ ng hóa và robotự ộ
T đ ng hóa (Automation; c khí t đ ng, h th ng t đ ng) và robot là công ngh cóự ộ ơ ự ộ ệ ố ự ộ ệ liên quan m t thi t l n nhau. T đ ng hóa trong ngành công nghi p là ‘v i vai trò là k thu t đoậ ế ẫ ự ộ ệ ớ ỹ ậ
đ c . đi u khi n thao tác, vi c ch t o mang tính c khí, đi n t , là m t k thu t liên quan đ nạ ề ể ệ ế ạ ơ ệ ử ộ ỹ ậ ế
h th ng mà l y máy vi tính làm n n t ng c b n’. K thu t này đang đệ ố ấ ề ả ơ ả ỹ ậ ượ ức ng d ng đa d ngụ ạ trong nhi u ngành công nghi p nh h th ng đi u khi n ph n h i, dây chuy n ch t o, c khíề ệ ư ệ ố ề ể ả ồ ề ế ạ ơ dùng trong l p đ t t đ ng hóa, c khí CNC, robot… ắ ặ ự ộ ơ
Robot có th coi là m t hình th c c a k thu t t đ ng hóa công nghi p cùng vể ộ ứ ủ ỹ ậ ự ộ ệ ớ ệ i h
th ng công nghi p này thay th cho thao tác c a con ngố ệ ế ủ ười. Vì robot ph c v công nghi p đụ ụ ệ ượ c
s d ng trong h th ng ngành công nghi p đang đử ụ ệ ố ệ ượ ử ục s d ng theo m c đích trên c s nguyênụ ơ ở
t c chung trong h th ng ch t o, nên có th g i là thi t b máy móc có chắ ệ ố ế ạ ể ọ ế ị ương trình mang đ cặ tính con người. Robot ph c v ngành công nghi p dù không có hình dáng c a con ngụ ụ ệ ủ ười và không c n hành đ ng gi ng con ngầ ộ ố ười. Có nhi u trề ường h p robot ph c v ngành công nghi pợ ụ ụ ệ
được c đ nh vào sàn c a nhà máy, và có nhi u trố ị ủ ề ường h p mà c s di chuy n đó cũng đợ ả ự ể ượ c
th c hi n theo cánh tay m t bên. ự ệ ở ộ
Trang 8a. H th ng robot hàn đi n khung xe motoệ ố ệ b. Robot đóng gói Palletizing
Hình 17 Robot t i xạ ưởng công nghi pệ
3. M t s đ nh nghĩa ộ ố ị
3.1 Ngành c đi n t & rô b tơ ệ ử ố
Thông thường, robot không nh t thi t ph i gi ng v i hình dáng con ngấ ế ả ố ớ ười. Do đó, v nẫ không có máy t đ ng có nhi u kh năng và có th x lý công vi c đự ộ ề ả ể ử ệ ược nh con ngư ười.
C u t o c b n c a robot dùng trong công nghi p đấ ạ ơ ả ủ ệ ược phân lo i thành lo i theo t a đạ ạ ọ ộ
đ các, h t a đ c c, lo i đa kh p. Robot có hình dáng g n v i chân c a con ngề ệ ọ ộ ự ạ ớ ầ ớ ủ ười nh t làấ robot đa kh p. Lo i robot đa kh p này n u so v i con ngớ ạ ớ ế ớ ười thì có các đi m gi ng nhau nhể ố ư sau
Hình 21 So sánh con người và robot
Robot dùng trong công nghi p thông thệ ường có m t s lộ ố ượng c m bi n không nhi u nhả ế ề ư
c m bi n góc đ đo c m giác c a các kh p, c m bi n l c mà đả ế ể ả ủ ớ ả ế ự ược xác nh n là gây nguy hi mậ ể khi c m n m di chuy n v t th … M t khác, con ngầ ắ ể ậ ể ặ ười có 5 giác quan (c m bi n) tuy t di uả ế ệ ệ
Trang 9nh m t (th giác), tai (thính giác), mũi (kh u giác), lư ắ ị ứ ưỡi (v giác), da (xúc giác). Và cũng có cị ả
c m giác c m nh n đả ả ậ ược toàn b nhi t đ trên b m t da c a c th , c m giác c m nh n độ ệ ộ ề ặ ủ ơ ể ả ả ậ ượ c
n i đau. Các nghiên c u d đ nh đ t o cho robot nh ng c m giác này ho c có đỗ ứ ự ị ể ạ ữ ả ặ ược kh năngả
h c t p này đang đọ ậ ược di n ra liên t c trên kh p th gi i.ễ ụ ắ ế ớ
Tuy nhiên, robot có m t đ c tr ng có kh năng mà con ngộ ặ ư ả ười tuy t đ i không th Đó làệ ố ể
kh năng có th làm vi c trong th i gian dài c ngày l n đêm v i t t đ nhanh mà con ngả ể ệ ờ ả ẫ ớ ố ộ ườ ituy t đ i không th đ t đệ ố ể ạ ược mà không m t m i, không c n ngh và không có c s b t mãnệ ỏ ầ ỉ ả ự ấ than phi n.ề
1.1.1.1.1.1.1 a. Tìm hi u v robotể ề
B d n đ ng là c c u truy n đ ng gi ng nh đ ng c ho c xy lanh –b ph n mà đ ngộ ẫ ộ ơ ấ ề ộ ố ư ộ ơ ặ ộ ậ ộ
l c đự ược cung c p thông qua ngu n đi n, ngu n áp su t không khí, b ngu n th y áp… và t oấ ồ ệ ồ ấ ộ ồ ủ ạ
c đ ng cho robot. B ph n này có ch c năng đáp ng đử ộ ộ ậ ứ ứ ượ ơ ắc c b p n u nói theo cách mô t cế ả ơ
th con ngể ười
3) B ph n thông tin ộ ậ
Là thi t b truy n thông tin ho c truy n ch th đ n robot nh vào b đi u khi n t xa. Bế ị ề ặ ề ỉ ị ế ờ ộ ề ể ừ ộ
ph n này có th ví nh tai (thi t b nh n thông tin âm thanh), mi ng (thi t b phát thông tin âmầ ể ư ế ị ậ ệ ế ị thanh), mũi (thi t b nh n thông tin v mùi). ế ị ậ ề
4) Máy vi tính đi u khi n ề ể
V i vai trò là máy ch x lý thông qua tín hi u t máy vi tính siêu nh dùng đ x lý, tínhớ ủ ử ệ ừ ỏ ể ử toán các thông tin v t lý (nhi t đ , ánh sáng, âm thanh…) mà c m bi n đậ ệ ộ ả ế ược b trí nhi u chố ở ề ỗ bên trong robot phát hi n ra, đệ ược ví nh hai não c a con ngư ủ ười.
5) B thao tác (end effecter) ộ
Là tên g i chung c a các máy móc ho c d ng c nh tay k p dùng đ gi v t tác nghi p,ọ ủ ặ ụ ụ ư ẹ ể ữ ậ ệ súng phun dùng đ s n đ v t, ti p đi m đi n c c c a que hàn đi m, m hàn c a vi c hàn, mũiể ơ ồ ậ ế ể ệ ự ủ ể ỏ ủ ệ khoan, máy mài, máy c t b ng tia nắ ằ ước…. Các thi t b đế ị ược g n li n v i đ u cánh tay c aắ ề ớ ầ ủ robot đ s d ng.ể ử ụ
Trang 10Người ta cũng g i b ph n này là ‘b ph n tác đ ng’, nh ng có nhi u trọ ộ ậ ộ ậ ộ ư ề ường h p ghi làợ
‘b thao tác’(end effecter) trong các tài li u ghi chép v robot. B ph n này tộ ệ ề ộ ậ ương ng nh tayứ ư
c a con ngủ ười.
6) Tay máy (manipulator)
Là b ph n làm vi c c u thành cánh tay, tay k p c b n d a trên c ch liên k t. N u víộ ậ ệ ấ ẹ ơ ả ự ơ ế ế ế
v i b ph n c a con ngớ ộ ậ ủ ười thì nó tương ng v i cái chân. ứ ớ
7) Ngu n năng l ồ ượ ng
Là ngu n năng lồ ượng cung c p cho các ho t đ ng c a robot và có th tích lũy đấ ạ ộ ủ ể ược gi ngố
nh pin. Trư ường h p robot không có ngu n năng lợ ồ ượng đ c l p c n s d ng dây đi n ho c ngộ ậ ầ ử ụ ệ ặ ố
đ cung c p đi n ho c áp l c khí (th y áp) t bên ngoài cho robot. Các phể ấ ệ ặ ự ủ ừ ương ti n giao thôngệ (nh ng cái mà cũng có th nghĩ là robot c l n) nh máy bay, tàu, xe ô tô đ u có ngu n năngữ ể ỡ ớ ư ề ồ
lượng là nhiên li u ph n l c, d u n ng, gasoline…, và nh ng ngu n năng lệ ả ự ầ ặ ữ ồ ượng đó cũng tươ ng
ng nh th c ph m đ i v i con ng i.
ứ ư ự ẩ ố ớ ườ
b. C m bi n (sensor)ả ế
Là thi t b chuy n hóa thông qua tín hi u đi n sau khi nh n đế ị ể ệ ệ ậ ược thông tin ho c hi nặ ệ
tượng mang tính v t lý c a bên ngoài (môi trậ ủ ường bên ngoài mà robot đượ ắc l p đ t) hay bênặ trong (chân c a robot, hay v trí ho c góc đ c a bô thao tác). B ph n này tủ ị ặ ộ ủ ộ ậ ương ng v i 5 c mứ ớ ả giác c a con ngủ ười.
Hình 23 Y u t c u thành h th ng robotế ố ấ ệ ố
4. Phân lo i Rô bôt ạ
Trang 11
Bài 02: Các chuy n đ ng c b n cu Robot công nghi p ể ộ ơ ả ả ệ
1. Các khái ni m ban đ u ệ ầ
H to đệ ạ ộ
Đ kh o sát chuy n đ ng c a các khâu, ta thể ả ể ộ ủ ường dùng phương pháp h to đ tham chi uệ ạ ộ ế (reference frame) hay h to đ c s nh c h c lý thuy t đã trình bày. B ng cách “g n c ng” lên m iệ ạ ộ ơ ở ư ơ ọ ế ằ ắ ứ ỗ khâu đ ng th k m t h tr c to đ vuông góc (Oxyz)ộ ứ ộ ệ ụ ạ ộ k còn g i là các h to đ tọ ệ ạ ộ ương đ i và g n c ngố ắ ứ
v i giá c đ nh h tr c to đ vuông góc (Oxyz)ớ ố ị ệ ụ ạ ộ o còn g i là h to đ tuy t đ i, h to đ tham chi uọ ệ ạ ộ ế ố ệ ạ ộ ế hay h to đ c s , ta có th kh o sát chuy n đ ng c a m t khâu b t k trên tay máy ho c chuy n đ ngệ ạ ộ ơ ở ể ả ể ộ ủ ộ ấ ỳ ặ ể ộ
c a m t đi m b t k thu c khâu.ủ ộ ể ấ ỳ ộ
To đ c a đi m M thu c kh u th k đạ ộ ủ ể ộ ấ ứ ược xác đ nh b i bán kính vect v i các thành ph nị ở ơ ớ ầ
tương ng c a nó trong h to đ (oxyz), g n c ng v i khâu l n lứ ủ ệ ạ ộ ắ ứ ớ ầ ượt là xM(k), yM(k), zM(k) được g i là ọ toạ
đ tộ ương đ iố c a đi m. M u M là đi m c đ nh trên khâu thì to đ tủ ể ế ể ố ị ạ ộ ương đ i c a M s không thay đ iố ủ ẽ ổ khi khâu chuy n đ ng.ể ộ
Dướ ại d ng ma tr n ta có th bi u di n:ậ ể ể ễ
nh ng cách khác nhau đ đ a các khâu tác đ ng cu i t i v trí và hữ ể ư ộ ố ớ ị ướng mong mu n.ố
G i qọ 1, q2, qn là các to đ suy r ng( bi n kh p ) ạ ộ ộ ế ớ tương ng v i các y u t chuy n đ ngứ ớ ế ố ể ộ
tương đ i gi a các khâu, ta có th bi u di n:ố ữ ể ể ễ
xM = xM (q1, q2, , qn)
yM = yM (q1, q2, , qn) (3.2)
zM = zM (q1, q2, , qn)
M t khi đ c p t i chuy n đ ng, bi n đ c l p th c s c a các to đ suy r ng là th i gian t.ộ ề ậ ớ ể ộ ế ộ ậ ự ự ủ ạ ộ ộ ờ
B ng cách thi t l p các hàm to đ trong (3.2) v i các bi n v trí là hàm c a th i gian q = q(t) ta s đằ ế ậ ạ ộ ớ ế ị ủ ờ ẽ ượ c
phương trình chuy n đ ngc a đi m M th hi n dể ộ ủ ể ể ệ ướ ại d ng các hàm to đ Xạ ộ M = XM(t), YM = YM(t), ZM =
ZM(t). S thay đ i v trí c a đi m M theo th i gian trong không gian ho t đ ng c a tay máy cho ta kháiự ổ ị ủ ể ờ ạ ộ ủ
ni m ệ Qu đ oỹ ạ (trajcetory) c a đi m.ủ ể
Bài toán đ ng h c thu nộ ọ ậ
Cho trước c c u và quy lu t c a các y u t chuy n đ ng th hi n b ng các to đ suy r ng qơ ấ ậ ủ ế ố ể ộ ể ệ ằ ạ ộ ộ
Trang 12ta ph i xác đ nh quy lu t chuy n đ ng c a đi m trên khâu tác đ ng cu i nói riêng ho c c a đi m b t kả ị ậ ể ộ ủ ể ộ ố ặ ủ ể ấ ỳ trên m t khâu nào đó c a tay máy nói chung trong h tr c to đ vuông góc (h tr c to đ Descartes).ộ ủ ệ ụ ạ ộ ệ ụ ạ ộ
Bài toán đ ng h c thu n tay máy có n i dung g n gi ng nh bài toán phân tích đ ng h c cộ ọ ậ ở ộ ầ ố ư ộ ọ ơ
c u.ấ
Bài toán đ c h c ngộ ọ ược
Cho trước c c u và quy lu t chuy n đ ng c a đi m trên khâu tác đ ng cu i (ho c quy lu tơ ấ ậ ể ộ ủ ể ộ ố ặ ậ chuy n đ ng c a khâu cu i bao g m v trí và hể ộ ủ ố ồ ị ướng c a nó) đủ ược bi u di n trong h tr c to đ vuôngể ễ ệ ụ ạ ộ góc, ta ph i xác đ nh quy lu t chuy n đ ng c a các khâu thành viên th hi n thông qua các to đ suyả ị ậ ể ộ ủ ể ệ ạ ộ
r ng q. Khi gi i quy t v n đ có nhi u l i gi i bài toán ngộ ả ế ấ ề ề ờ ả ược người ta đ a ra các ràng bu c v m tư ộ ề ặ
đ ng h c đ i v i các tay máy ho t đ ng bên trong c a vùng không gian làm vi c c a nó (g i là khôngộ ọ ố ớ ạ ộ ủ ệ ủ ọ gian có b c t do th a redundancy) ho c đ t ra v n đ ph i t i u hoá ho t đ ng c a tay máy theo m tậ ự ừ ặ ặ ấ ề ả ố ư ạ ộ ủ ộ hàm m c tiêu nào đó đ ch n l i gi i phù h p nh t.ụ ể ọ ờ ả ợ ấ
Hình2.1 S đ môta khái ni m c a các bài toán đ ng h c tay máy ơ ồ ệ ủ ộ ọ
S b c t doố ậ ự hay b c chuy n đ ng c a tay máy là s kh năng chuy n đ ng đ c l p c a nóậ ể ộ ủ ố ả ể ộ ộ ậ ủ trong không gian ho t đ ng.ạ ộ
Thông thường các tay máy có trên m t b c t do. ộ ậ ự
Trong lĩnh v c robot h c (robottic) ngự ọ ười ta hay g i m i kh năng chuy n đ ng (có th làọ ỗ ả ể ộ ể chuy n đ ng th ng; d c theo ho c song song v i m t tr c, ho c chuy n đ ng quay quanh tr c) là m tể ộ ẳ ọ ặ ớ ộ ụ ặ ể ộ ụ ộ
tr c, tụ ương ng theo đó là m t to đ suy r ng dùng đ xác đ nh v trí c a tr c trong không gian ho tứ ộ ạ ộ ộ ể ị ị ủ ụ ạ
đ ng.ộ
M i tr c c a tay máy đ u có c c u tác đ ng và c m bi n v trí đỗ ụ ủ ề ơ ấ ộ ả ế ị ược đi u khi n b i m t bề ể ở ộ ộ
x lý riêng.ử
Thông qua các kh o sát th c t , ngả ự ế ười ta nh n th y là đ nâng cao đ linh ho t c a tay máy sậ ấ ể ộ ạ ủ ử
d ng trong công nghi p, các tay máy ph i có s b c chuy n đ ng cao. Tuy nhiên, ụ ệ ả ố ậ ể ộ s b c ố ậ chuy n đ ngể ộ
này không nên quá sáu. Sáu b c chuy n đ ng đậ ể ộ ược b trí g m:ố ồ
• Ba b c chuy n đ ng c b n hay chuy n đ ng đ nh v ậ ể ộ ơ ả ể ộ ị ị
• Ba b c chuy n đ ng b sung hay chuy n đ ng đ nh hậ ể ộ ổ ể ộ ị ướng
a. B c chuy n đ ng c b n hay chuy n đ ng đ nh vậ ể ộ ơ ả ể ộ ị ị
+ V m t nguyên lý c u t o, tay máy là m t t p h p các khâu đ ng đề ặ ấ ạ ộ ậ ợ ộ ược liên k t v i nhau thôngế ớ qua các kh p đ ng đ hình thành m t chu i đ ng h ớ ộ ể ộ ỗ ộ ở
+ Kh p đ ng đớ ộ ược s d ng trên các tay máy thử ụ ường là các kh p lo i 5 (kh p t nh ti n ho cớ ạ ớ ị ế ặ
kh p quay lo i 5) ớ ạ
+ Tay máy có s chuy n đ ng đ c l p thố ể ộ ộ ậ ường là t ba tr lên (dừ ở ưới đây ta s g i là b c t doẽ ọ ậ ự hay b c chuy n đ ng).ậ ể ộ
Trang 13+ Các chuy n đ ng đ c l p có th là các chuy n đ ng t nh ti n ho c chuy n đ ng quay Nhể ộ ộ ậ ể ể ộ ị ế ặ ể ộ ư
v y ậ khái ni m b c t ệ ậ ự do hay b c chuy n đ ng ậ ể ộ cũng chính là s kh năng chuy n đ ng đ c l p ố ả ể ộ ộ ậ mà m tộ tay máy có th th c hi n để ự ệ ược
Hình 2.2: S đ c u t o c a Robot Olivetli có hai tay máy (tr51) ơ ồ ấ ạ ủ
b. B c chuy n đ ng b sungậ ể ộ ổ (b c chuy n đ ng đ nh hậ ể ộ ị ướng)
+ M t tay máy đ u yêu c u m t b ph n công tác trang b khâu tác đ ng cu i (End Effector),ộ ề ầ ộ ộ ậ ị ở ộ ố
có th là m t b g p, k p ho c súng phun s n, phun v a, ng d n dây hàn,v.v ể ộ ộ ắ ẹ ặ ơ ữ ố ẫ
+ Đ hoàn toàn đ nh hể ị ướng đ n t th làm vi c v i đ i tế ư ế ệ ớ ố ượng thao tác cũng c n t i thi u ầ ố ể ba b c ậ chuy n đ ng ể ộ , tương t ự nh các chuy n đ ng xoay ư ể ộ c a ủ c tay ng ổ ườ ; i
3. Nhi m v l p trình đi u khi n rô b tệ ụ ậ ề ể ố
L p trình đi u khi n robot th hi n m i quan h gi a ng i đi u khi n vàậ ề ể ể ệ ố ệ ữ ờ ề ể robot công nghi p.ệ Tính ph c t p c a vi c l p trình càng tăng khi các ng d ng côngứ ạ ủ ệ ậ ứ ụ nghi p đòi h i s d ng đ ng th iệ ỏ ử ụ ồ ờ nhi u robot v i các máy t đ ng kh l p trình khácề ớ ự ộ ả ậ t o nên h th ng s n xu t t đ ng linh ho t.ạ ệ ố ả ấ ự ộ ạ Robot khác v i các máy t đ ng c đ nh ớ ự ộ ố ị ở tính linh ho t, nghĩa là có th l pạ ể ậ trình được (Programmable : kh l p trình). Không nh ng ch có các chuy n đ ng c aả ậ ữ ỉ ể ộ ủ robot mà ngay cả
vi c s d ng các c m bi n cũng nh nh ng thông tin quan h v iệ ử ụ ả ế ư ữ ệ ớ máy t đ ng khác trong phân x ngự ộ ở cũng có th l p trình. Robot có th d dàng thíchể ậ ể ễ nghi v i s thay đ i c a nhi m v s n xu t b ng cáchớ ự ổ ủ ệ ụ ả ấ ằ thay đ i chổ ương trình đi uề khi n nó.ể
4. H to đ và vùng làm vi cệ ạ ộ ệ
Tay máy to đ vuông gócạ ộ
Robot ho t đ ng trong h to đ này đạ ộ ệ ạ ộ ược minh ho nh hình 2.3 bao g m ba chuy n đ ng đ nhạ ư ồ ể ộ ị
v X, Y, Z theo các tr c to đ vuông góc.ị ụ ạ ộ
Hình 2.3 S đ robot ho t đ ng trong h to đ vuông góc (tr52) ơ ồ ạ ộ ệ ạ ộ
Trang 14Hình 2.4 M t d ng robot ho t đ ng trong h to đ vu ng góc (tr52) ộ ạ ạ ộ ệ ạ ộ ố
ng d ng chính
Ứ ụ c a robot lo i này là các thao tác ủ ạ v n chuy n ậ ể v t li u, s n ph m, đúc, d p, ch tậ ệ ả ẩ ậ ấ
d hàng hoá, l p ráp các chi ti t máy, v.v ỡ ắ ế
u đi m:
Không gian làm vi c l n, có th dài đ n 20m.ệ ớ ể ế
Đ i v i lo i g n trên tr n s dành đố ớ ạ ắ ầ ẽ ược di n tích sàn l n cho các công vi c khác. ệ ớ ệ
H th ng đi u khi n đ n gi n.ệ ố ề ể ơ ả
Tay máy to đ trạ ộ ụ
Hình 2.6 tiêu bi u cho m t robot ho t đ ng trong h to đ tr Trong ba chuy n đ ng chính,ể ộ ạ ộ ệ ạ ộ ụ ể ộ robot được trang b hai chuy n đ ng t nh ti n và m t chuy n đ ng quay.ị ể ộ ị ế ộ ể ộ
Hình 2.4 Không gian ho t đ ng c a robot to đ tr (tr53) ạ ộ ủ ạ ộ ụ
Trang 15Hình 2.5 M t d ng robot ho t đ ng trong h to đ tr (tr53) ộ ạ ạ ộ ệ ạ ộ ụ
u đi m:
(1) có kh năng chuy n đ ng ngang và sâu vào trong các máy s n xu t.ả ể ộ ả ấ
(2) C u trúc theo chi u d c c a máy đ l i nhi u kho ng tr ng cho sàn.ấ ề ọ ủ ể ạ ề ả ố
(3) K t c u v ng ch c, có kh năng mang t i l n.ế ấ ữ ắ ả ả ớ
Hình 2.6 Không gian ho t đ ng c a robot to đ c u (tr55) ạ ộ ủ ạ ộ ầ
Hình 2.7 Robot hàn ho t đ ng trong to đ c u c a hãng FANUC ạ ộ ạ ộ ầ ủ
Trang 16
Lo i c u hình d th c hi n nh t đạ ấ ễ ự ệ ấ ượ ức ng d ng cho robot là d ng kh p n i b n l và k đó làụ ạ ớ ố ả ề ế
d ng ba tr c th ng, g i t t là d ng SCARA ( Selective Compliance Articulated Robot Actuator). D ng nàyạ ụ ẳ ọ ắ ạ ạ
và d ng to đ tr là ph c p nh t trong ng d ng công nghi p b i vì chúng cho phép các nhà s n xu tạ ạ ộ ụ ổ ậ ấ ứ ụ ệ ở ả ấ robot s d ng m t cách tr c ti p và d dàng các c c u tác đ ng quay nh các đ ng c đi n,đ ng c đ uử ụ ộ ự ế ễ ơ ấ ộ ư ộ ơ ệ ộ ơ ầ
ép, khí nén
Hình 2.8 Không gian ho t đ ng c a robot toàn kh p b n l ạ ộ ủ ớ ả ề
Hình 2.9 Robot motoman SV3X d ng toàn kh p b n l ụ ớ ả ề
Trang 18(2) V m t hình h c, c u hình d ng kh p n i b n l v i ba tr c quay b trí theo phề ặ ọ ấ ạ ớ ố ả ề ớ ụ ố ương th ngẳ
đ ng là d ng đ n gi n và có hi u qu nh t trong trứ ạ ơ ả ệ ả ấ ường h p yêu c u g p và đ t chi ti t theo phợ ầ ắ ặ ế ươ ng
ba chuy n đ ng đ nh hể ộ ị ướng d ng ba chuy n đ ng quay quanh ba tr c vuông góc, g m:ạ ể ộ ụ ồ
• Chuy n đ ng xoay c tay (ROLL), góc quay ể ộ ổ ρ
• Chuy n đ ng g p c tay (PITCH), góc quay ể ộ ậ ổ δ
• Chuy n đ ng l c c tay (YAW), góc quay ể ộ ắ ổ ε
Hình 2.13 C tay 3 b c t do trên robot Hobart Motoman ổ ậ ự
Hai chuy n đ ng ể ộ g p ậ (PITCH) và l c ắ c tay (YAW) th c hi n trên hai ổ ự ệ ph ươ ng vuông góc.
Lo i robot SCARA không c n thi t ph i b sung các chuy n đ ng d ng này vì đi u đó s pháạ ầ ế ả ổ ể ộ ạ ề ẽ
v đ c tr ng ho t đ ng c a nó. ỡ ặ ư ạ ộ ủ
Hình 2.14 Cách b trí đ ng c truy n đ ng cho c tay trên robot hàn Unimation Puma ố ộ ơ ề ộ ổ
Trang 19B ng dả ưới đây trình bày m t s kh năng ph i h p các b c chuy n đ ng chính (1, 2, 3) và cácộ ố ả ố ợ ậ ể ộ chuy n đ ng đ nh hể ộ ị ướng có tính ch t tham kh o.ấ ả
Trang 204 0; 1: 2; 3 4/0: 5/1: 6/2: 7/3
1.4. C u hình to đ đ các ấ ạ ộ ề
Kh năng nh n bi t (Perception) tình tr ng c a b n thân và bên ngoài, kh năng nh nả ậ ế ạ ủ ả ả ậ
th c (Cognition) b ng phán đoán trên c s đó, và kh năng v n đ ng (Manipulation) mà đứ ằ ơ ở ả ậ ộ ượ c
kh năng nh n th c quy t đ nh.ả ậ ứ ế ị
a.Robot t a đ đ cácọ ộ ề b. Robot đa kh pớ
xoay trên m t ph ngặ ẳ c. Robot đa kh p xoayớ
theo chi u th ng đ ngề ẳ ứ d.Robot t a đ trọ ộ ụHình 12 Robot dùng trong công nghi pệ
3.1 Rô bôt c đ nh trên n n, dùng to đ đ các và to đ tr ố ị ề ạ ộ ề ạ ộ ụ
3.2 Rô bôt c đ nh trên n n, dùng h to đ c u ố ị ề ệ ạ ộ ầ
3.3 Rô bôt treo.
Bài 3: Đ ng h c và đ ng l c h c Rô bôt ộ ọ ộ ự ọ
M c tiêu: ụ Th i ờ gian: 15 giờ
N m đ ắ ượ c các thông s c a ố ủ Rô bôt
Xây d ng h ph ự ệ ươ ng trình đ ng h c c a ộ ọ ủ Rô bôt (bài toán thu n) và gi i ậ ả (bài toán ng ượ c).
Xây d ng ph ự ươ ng trình đ ng l c h c ộ ự ọ
Ch đ ng, sáng t o và an toàn trong quá trình h c t p ủ ộ ạ ọ ậ
Trang 211. Ph ươ ng trình đ ng h c ộ ọ Rô bôt.
1.1. Khái ni m chung ệ
1.2. B thông s DH ộ ố
1.3. Đăc tr ng c a ma tr n bi n đ i A ư ủ ậ ế ổ
1.4. Trình t thi t l p h ph ự ế ậ ệ ươ ng trình đ ng h c c a ộ ọ ủ Rô bôt
2. Gi i h ph ả ệ ươ ng trình đ ng h c ộ ọ Rô bôt.
2.1. Các đi u ki n đ gi i h ph ề ệ ể ả ệ ươ ng trình đ ng h c ộ ọ
2.2. L i gi i c a phép bi n đ i Euler ờ ả ủ ế ổ
2.3. L i gi i c a phép bi n đ i Roll, Picth, Yaw ờ ả ủ ế ổ
N m đ ắ ượ c các ph n t chính cu Rô bôt ầ ử ả
Trang 22T đ ng hóa (Automation) th i gian đ u ch đự ộ ờ ầ ỉ ượ ử ục s d ng nh m tăng đ chính xác c aằ ộ ủ các thi t b c khí, tuy nhiên các h th ng s n xu t s lế ị ơ ệ ố ả ấ ố ượng l n đã giúp m r ng ph m vi c aớ ở ộ ạ ủ
t đ ng hóa. ự ộ
Trong th i k đ u, công ngh t đ ng hóa đã đ đ làm th a mãn v m t k thu t songờ ỳ ầ ệ ự ộ ủ ể ỏ ề ặ ỹ ậ cùng v i s bi n hóa c a c u trúc ngành công nghi p, k thu t c khí và đi n t k t h p v iớ ự ế ủ ấ ệ ỹ ậ ơ ệ ử ế ợ ớ nhau t o nên m t lĩnh v c hoàn toàn m i là c đi n t (Mechatronics)ạ ộ ự ớ ơ ệ ử
Đ c u thành h th ng đi u khi n có s d ng k thu t t đ ng hóa trong nhi u lĩnh v cể ấ ệ ố ề ể ử ụ ỹ ậ ự ộ ề ự công nghi p, c n ph i cung c p thông tin v tr ng thái và s bi n đ i c a h th ng, đ làmệ ầ ả ấ ề ạ ự ế ổ ủ ệ ố ể
được vi c này c n ph i đệ ầ ả ược đo lường dù v i b t c hình thái nào. ớ ấ ứ
Trong h th ng s n xu t theo công đo n, đo lệ ố ả ấ ạ ường d đoán và đáp ng yêu c u v tr ngự ứ ầ ề ạ thái hi n t i c a các y u t c u thành h th ng ho c đ l n c a dung lệ ạ ủ ế ố ấ ệ ố ặ ộ ớ ủ ượng mang tính v t lýậ hay hóa h c (bao g m c ph n b bi n đ i), liên k t v i h th ng có ch c năng đi u khi n đọ ồ ả ầ ị ế ổ ế ớ ệ ố ứ ề ể ể
t o nên kh năng đi u khi n h th ng. Trong quá trình này các c m bi n đóng vai trò quanạ ả ề ể ệ ố ả ế
tr ng. ọ
Ch c năng nh n bi t trong s đ h th ng do c m bi n đ m nh n. ứ ậ ế ơ ồ ệ ố ả ế ả ậ
Hình nh trong hình phía trên là s đ h th ng cho th y c u trúc c a m t h th ngả ở ơ ồ ệ ố ấ ấ ủ ộ ệ ố tiên ti n, đ t o nên h th ng không ch là trang thi t b ph n c ng mà là h th ng đi u khi nế ể ạ ệ ố ỉ ế ị ầ ứ ệ ố ề ể cao c p (t đ ng hóa tiên ti n), ngấ ự ộ ế ười ta b sung các y u t thông tin hóa b ng cách liên k t v iổ ế ố ằ ế ớ máy vi tính. Đ có th t o nên m t h th ng hi n đ i nh v y, ngể ể ạ ộ ệ ố ệ ạ ư ậ ười ta không ch k t h p đ nỉ ế ợ ơ
gi n các y u t nh áp l c, l c xu t, đi u khi n mà ph i tích h p c k thu t ph n m m,ả ế ố ư ự ự ấ ề ể ả ợ ả ỹ ậ ầ ề
m ng, interface… ạ
Theo đó t Pentagol (5 y u t l n) trong h th ng t đ ng hóa bao hàm y u t nh pừ ế ố ớ ệ ố ự ộ ế ố ậ (c m ng), đi u khi n (quá trình x lý), xu t (actuator), k thu t ph n m m và k thu tả ứ ề ể ử ấ ỹ ậ ầ ề ỹ ậ interface.
b. Đ nh nghĩa c m bi nị ả ế
B ng 61 <Th ch truy n đ t thông tin gi a ngả ể ế ề ạ ữ ười và c m bi n>ả ế
Trang 23Sensor là t latin mang nghĩa nh n bi t, nh n th c, c m nh n, xu t phát từ ậ ế ậ ứ ả ậ ấ ừ ừ t sense; n uế đem so sánh v i con ngớ ười thì gi ng nh vi c thông qua 5 giác quan (m t, mũi, tai, lố ư ệ ắ ưỡi, da) để thu nh n 5 lo i c m giác (th giác, kh u giác, thính giác, v giác, xúc giác), các c m bi n có ch cậ ạ ả ị ứ ị ả ế ứ năng nh n bi t các thay đ i v lậ ế ổ ề ượng v t lý c a đ i tậ ủ ố ượng đ ti n hành đ nh lể ế ị ượng.
V c b n, c m bi n là c quan c m giác giúp hoàn thi n, tăng cề ơ ả ả ế ơ ả ệ ường ch c năng c a 5ứ ủ
lo i giác quan c a con ngạ ủ ười, đ ng th i có ch c năng nh n bi t c nh ng ph n mà con ngồ ờ ứ ậ ệ ả ữ ầ ườ i
ch a phân bi t đư ệ ược.
B ng ti p theo so sánh th ch truy n đ t thông tin c a đ ng v t (bao g m c con ngả ế ể ế ề ạ ủ ộ ậ ồ ả ườ i)
và c m bi n. ả ế
Có th so sánh c m bi n và ch c năng c m giác c a con ngể ả ế ứ ả ủ ười nh sau ư
B ng 62 So sánh chả ức năng c m giác c a thi t b và đ ng v tả ủ ế ị ộ ậ
C m ng hóa h cả ứ ọ C m ng khíả ứ Kh u giácứ Mũi
C m ng hóa h cả ứ ọ C m ng Ionả ứ V giácị Lưỡi
Trang 24Máy th c hi n t p h p các thông tin c n thi t t i đ i tự ệ ậ ợ ầ ế ạ ố ượng đi u khi n và truy n về ể ề ề CPU, t i h th ng n i dung đó đạ ệ ố ộ ược phân tích và xu t ra, đ ng th i th c hi n bấ ồ ờ ự ệ ước đo lườ ng
đ u tiên. Đo lầ ường có nghĩa là so sánh giá tr chu n và giá tr đị ẩ ị ược đo đ s hóa nó, thông tinể ố
được đo lường v c b n s đề ơ ả ẽ ược truy n t i đ n các thi t b k t n i khác. ề ả ế ế ị ế ố
Ví d vi c đo đ dài, có th d dàng đ t đụ ệ ộ ể ễ ạ ược m c đích đo b ng cách dùng thụ ằ ướ ướ c mlên đ i tố ượng đo, tuy nhiên tùy theo t ng trừ ường h p mà thông tin s đợ ẽ ược s d ng cho máyử ụ khác ho c h th ng s không th tr c ti p nh n th c đặ ệ ố ẽ ể ự ế ậ ứ ược thông tin, do đó không th ch đoể ỉ
lường d li u m t cách riêng bi t mà tùy theo đi u ki n c a thông tin mà s d ng các tính ch tữ ệ ộ ệ ề ệ ủ ử ụ ấ liên quan đ gia côngx lý, đ thông tin hóa d li u. Đây chính là m t ph n quan tr ng c a kể ử ể ữ ệ ộ ầ ọ ủ ỹ thu t c m ng và th i đi m hi n t i quá trình này do máy tính đ m nhi m. ậ ả ứ ở ờ ể ệ ạ ả ệ
nh d i cho th y vai trò c a c m bi n trong tr ng h p đo đ l n c a cá đ s d ng
thông tin v đ l n đó. Đúng theo đ nh nghĩa c a c m bi n tín hi u đề ộ ớ ị ủ ả ế ệ ược đo lường đã đượ cchuy n đ i thành tín hi u phù h p cho vi c s d ng (tín hi u đi n năng) và liên k t t i thi t bể ổ ệ ợ ệ ử ụ ệ ệ ế ớ ế ị khác.
Vi c s d ng danh t c m bi n di n ra khá g n đây song đã có r t nhi u lo i c m ngệ ử ụ ừ ả ế ễ ầ ấ ề ạ ả ứ
đượ ử ục s d ng trong máy móc gia đình và máy móc công nghi p, và đang đệ ược đánh giá là y u tế ố
h t nhân trong khoa h c công ngh tiên ti n hay là k thu t đi đ u trong công ngh c đi n tạ ọ ệ ế ỹ ậ ầ ệ ơ ệ ử
và đang thu hút s chú ý trong nghiên c u k thu t. ự ứ ỹ ậ
Nh v y, cùng v i s quan tâm ngày càng cao và xu hư ậ ớ ự ướng thông tin hóa, t đ ng hóaự ộ
c a xã h i công nghi p, c m bi n đủ ộ ệ ả ế ược coi là y u t tr ng tâm c n thi t và h th ng đi uế ố ọ ầ ế ệ ố ề khi n đã mang m t hình th c m i. ể ộ ứ ớ
H th ng đi u khi n t đ ng hóa ngày x a đệ ố ề ể ự ộ ư ược c u thành b i 3 b ph n: ph n nh p,ấ ở ộ ậ ầ ậ
ph n xu t và ph n đi u khi n. ầ ấ ầ ề ể
Hình 61 Vai trò c a c m bi nủ ả ế
Tuy nhiên g n đây, cùng v i s ti n đ c a k thu t bán d n, vi c s d ng c m bi nầ ớ ự ế ộ ủ ỹ ậ ẫ ệ ử ụ ả ế
được áp d ng ngày càng nhi u khi n cho c u t o c a h th ng đi u khi n đã bi n đ i nh sauụ ề ế ấ ạ ủ ệ ố ề ể ế ố ư
Hình 62 V trí c a c m bi n trong h th ng đi u khi n ị ủ ả ế ệ ố ề ể
V c b n, h th ng t đ ng hóa đề ơ ả ệ ố ự ộ ược phân bi t b ng hình thái năng lệ ằ ượng s d ng hayử ụ
phương ti n s d ng (có th tham kh o trong b ng dệ ử ụ ể ả ả ưới đây). T t nhiên, ngòai các y u t đấ ế ố ượ c
th hi n trong b ng còn có các y u t c u thành h th ng đóng vai trò bi n đ i năng lể ệ ả ế ố ấ ệ ố ế ổ ượng từ tín hi u đi n sang tín hi u khí nén nh van đi n t , song có th coi c m bi n là m t trongệ ệ ệ ư ệ ừ ể ả ế ộ
nh ng y u t c u thành h th ng v i vai trò là y u t nh p. ữ ế ố ấ ệ ố ớ ế ố ậ
B ng63 V trí c a c m bi n trong h th ng đi u khi nả ị ủ ả ế ệ ố ề ể
Trang 25Đi u khi n hề ể ướng/van non
return/đi u khi n áp l c/vanề ể ự
đi u khi n l u lề ể ư ượng
đi n dungệ
R leơ
C u giao đi n tầ ệ ử
Đi n/đ ng c tuy nệ ộ ơ ế tính/xylanh/Nam châm đi nệ
Đi nệ
tử C m ng analog ả ứ Logic Board/ µPP.L.C
Stepping xu t lo iấ ạ analog/ đ ng cộ ơ servo Trong b ng trên nút b m thao tác b ng tay (Push Button S/W) hay nút b m gi i h n (Limitả ấ ằ ấ ớ ạ S/W) không ch đỉ ượ ử ục s d ng m t cách quen thu c t lâu nay mà còn độ ộ ừ ượ ử ục s d ng m t cáchộ thông d ng trong h th ng nh m t y u t nh p khí nén trong trụ ệ ố ư ộ ế ố ậ ường h p c n nh n bi t m tợ ầ ậ ế ộ
tr ng thái nào đó (nh c m bi n). ạ ư ả ế
Tuy nhiên, đ nh nghĩa chính xác h n v c m bi n là “thi t b ki m sóat lị ơ ề ả ế ế ị ể ượng v t lý hayậ hóa h c c a v t th ho c ki m soát lọ ủ ậ ể ặ ể ượng thay đ i đ bi n đ i thành tín hi u đi n có th sổ ể ế ổ ệ ệ ể ử
d ng đụ ược”, theo đó c m bi n đả ế ược đ a vào n i dung c s c a lĩnh v c đi n. ư ộ ơ ở ủ ự ệ
Transducer b chuy n đ i có ý nghĩa tộ ể ổ ương t v i Sensor c m bi n, song t này đự ớ ả ế ừ ượ cphân bi t v i c m bi n ch “là thi t b chuy n đ i cho ra tín hi u xu t d ng d ng và x lý,ệ ớ ả ế ở ỗ ế ị ể ổ ệ ấ ễ ứ ụ ử phù h p v i lợ ớ ượng đo lường “
T c là c m bi n là thi t b ti p nh n thông tin v tr ng thái c a đ i tứ ả ế ế ị ế ậ ề ạ ủ ố ượng đo lường và chuy n qua tín hi u đi n, , còn b chuy n đ i là thi t b chuy n đ i thành tín hi u lể ệ ệ ộ ể ổ ế ị ể ổ ệ ượng v t lýậ hay tín hi u phù h p v i tr ng thái c a v t đo lệ ợ ớ ạ ủ ậ ường. Tuy nhiên, vi c phân bi t s d ng m tệ ệ ử ụ ộ cách nghiêm ng t c m bi n và b chuy n đ i r t khó và cũng không có lý do gì đ phân bi t,ặ ả ế ộ ể ổ ấ ể ệ
ch có th nói đây là 2 lo i thi t b chuy n đ i khác nhau trong ph m vi r t h p. ỉ ể ạ ế ị ể ổ ạ ấ ẹ
M i quan h gi a nh ng y u t này đố ệ ữ ữ ế ố ược th hi n trong hình nh sauể ệ ả
Hình 63 C m bi n và b chuy n đ iả ế ộ ể ổ
Hãy tham kh o b ng dả ả ưới đây đ có th d dàng hi u h n khái ni m v c m bi n và bể ể ễ ể ơ ệ ề ả ế ộ chuy n đ iể ổ
Trang 26B ng 64: So sánh c m bi n và b chuy n đ iả ả ế ộ ể ổ
N i dungộ C m bi nả ế B chuy n đ iộ ể ổ
C m bi n ki m sóat là thi t b thông tin c a đ i tả ế ể ế ộ ủ ố ượng và phát ra tín hi u mong mu nệ ố
c a b đi u khi n. Hãy cùng tìm hi u ý nghĩa c a tín hi u. ủ ộ ề ể ể ủ ệ
Người đi b s d ng bộ ẽ ừ ước khi đèn báo hi u chuy n màu đ Trong trệ ể ỏ ường h p này, tínợ
hi u c a đèn tín hi u thông báo v vi c u tiên cho xe ô tô đi trong m t kh ang th i gian cệ ủ ệ ề ệ ư ộ ỏ ờ ố
đ nh. T t nhiên vi c này cũng có th đị ấ ệ ể ược th c hi n b ng tay c a c nh sát giao thông, nh ngự ệ ằ ủ ả ư tín hi u trong c 2 trệ ả ường h p đ u thông báo v tr ng thái giao thông. ợ ề ề ạ
Đèn đ trên lò đi n cho bi t lò đi n đang b t hay đang t t, đây cũng là m t lo i tín hi uỏ ệ ế ệ ậ ắ ộ ạ ệ cung c p thông tin cho ngấ ườ ử ụi s d ng. Ánh sáng trên lò sưởi đi n là tín hi u cho ngệ ệ ườ ử ụ i s d ng
bi t nhi t đ đang cao hay th p. Gi ng nh th , tín hi u đóng vai trò ngế ệ ộ ấ ố ư ế ệ ười truy n t i thông tin,ề ả
c m bi n v c b n là thi t b th c hi n b ng phả ế ề ơ ả ế ị ự ệ ằ ương pháp đi n năng vi c truy n t i thông tin.ệ ệ ề ả
T c là ph n l n k t qu xu t t c m bi n có th coi là tín hi u đi n. ứ ầ ớ ế ả ấ ừ ả ế ể ệ ệ
c. Cách phân bi t lo i c m bi n và các ch ng lo i c m bi n ệ ạ ả ế ủ ạ ả ế
K thu t c m bi n là m t t chuyên ngành k thu t v sensor trong gi i k thu t d aỹ ậ ả ế ộ ừ ỹ ậ ề ớ ỹ ậ ự trên n n t ng công ngh k thu t tích h p.V m t ng d ng tr i qua nhi u th nghi m nghiênề ả ệ ỹ ậ ợ ề ặ ứ ụ ả ề ử ệ
c u cho th y k thu t c m bi n có tính ng d ng m t cách linh ho t h n b t c lĩnh v c kứ ấ ỹ ậ ả ế ứ ụ ộ ạ ơ ấ ứ ự ỹ thu t nào khác ,tuy nhiên nhìn t góc đ h th ng thì v n đang trong tình tr ng còn y u kém .ậ ừ ộ ệ ố ẫ ạ ế
C m bi n sensor có kh năng nh n bi t các lo i lả ế ả ậ ế ạ ượng v t lý, lậ ượng hóa h c, k năng đoọ ỹ
đ c đ nh lạ ị ượng và kh năngả ki m soátể vi c th c hi n t đ ng hóa. Thêm vào đó nhu c u nh nệ ự ệ ự ộ ầ ậ
được thông tin m t cách nhanh chóng chính xác cũng là m t yêu c u độ ộ ầ ược đ t ra đ i v i cácặ ố ớ
lo i máy c m bi n.ạ ả ế
B ng sau đây th hi n thông s đả ể ệ ố ược x lý b i các b sensor c m bi n , qua đó cho taử ớ ộ ả ế
th y ph m vi c a nó vô cùng r ng l n.ấ ạ ủ ộ ớ
B ng 6 5: Phân bi t sensor c m bi nả ệ ả ế
Ch ng lo i ủ ạ Đ i tố ượng đo đ cạ
Máy móc Chi u dài, Đ dày, áp su t ch t l ng, gia t c, gia t c hóa, góc quay, s l n
quay, l c quay,kh i lự ố ượng, tr ng lọ ượng, áp l c, đ chân không, t c đ gió,ự ộ ố ộ
v n t c, l u lậ ố ư ượng, đ rung ộ
Đi n ệ Ch n l u, ch n áp,hi n đi n áp, cấ ư ấ ệ ệ ường đ dòng đi n, Inductanceộ ệ
Nhi t đệ ộ Nhi t đ , lệ ộ ượng nhi t, nhi t dung riêng ệ ệ
Ánh sáng T c đ chi u sáng, đ sáng, màu s c, tia c c tím, h ng ngo i, chuy n quangố ộ ế ộ ắ ự ồ ạ ể
Đ mộ ẩ Đ mộ ẩ
Âm thanh Cường đ âm thanh , ti ng n ộ ế ồ
B c x ứ ạ Lượng b c x , t l b c x ứ ạ ỷ ệ ứ ạ
Trang 27Hóa h c ọ Đ tinh khi t, n ng đ , thành ph n, PH, đ d o, kích thộ ế ồ ộ ầ ộ ẻ ước h t, m t đ ,ạ ậ ộ
tr ng lọ ượng riêng, khí, ch t l ng, đá r nấ ỏ ắ
C th s ngơ ể ố Nh p tim, đi n tâm đ , huy t áp, nhi t đ c th , máu, nh p tim, đ bão hòaị ệ ồ ế ệ ộ ơ ể ị ộ
oxy trong máu, huy t khí áp su t riêng ph n c a EEG, EMG, d n võng m c,ế ấ ầ ủ ẫ ạ MCG
Thông tin Analog, digital, phát thanh, truy n hìnhề
T n sầ ố T n s , th i gian ầ ố ờ
Theo b ng trên có th th y do các sensor có th x lý các thông tin m t cách đa d ngả ể ấ ể ử ộ ạ nhi u ch ng lo i và các thông tin tề ủ ạ ương thích (d li u ) đữ ệ ược phân lo i b ng phạ ằ ương pháp Analog ho c Digital và theo đó tính năng ho t đ ng operation cũng nh truy n d n cũng chính làặ ạ ộ ư ề ẫ
m t y u t mang tính chuyên sâu cao.ộ ế ố
Cùng v i s phát tri n c a các thi t b đi n t thì tính ng d ng c a các sensor c m bi nớ ự ể ủ ế ị ệ ử ứ ụ ủ ả ế cũng được m r ng kéo theo các s n ph m ch ng lo i sensor cũng vô cùng đa d ng khó có thở ộ ả ẩ ủ ạ ạ ể phân lo i .Chính vì v y cách thông thạ ậ ường nh t mà ngấ ười ta thường s d ng đ phân lo i cácử ụ ể ạ máy sensor c m bi n là phân lo i theo c u hình, cũng nh phân lo i t ng lo i tín hi u , phânả ế ạ ấ ư ạ ừ ạ ệ
lo i theo t ng nguyên li u,và phân lo i theo công d ng.B ng dạ ừ ệ ạ ụ ả ưới đây cũng được được phân
lo i theo t ng dòng Sensor c m bi n hóa h c, c m bi n khí và c m bi n v t lý tùy theo đ iạ ừ ả ế ọ ả ế ả ế ậ ố
tượng c n đầ ược đo đ c, đ nh lạ ị ượng là ch t hóa h c, v t lý h c hay là đ ng h c.ấ ọ ậ ọ ộ ọ
B ng 66 : Phân lo i Sensorả ạ
Phân lo iạ Đ i tố ượng ki m traể Ch ng lo i Sensorủ ạ
C m bi nả ế
đ ngộ
V t lý h cậ ọ Thi t b đo bi n d ng, kháng bi nế ị ế ạ ế
T c đ , gia t c hóaố ộ ố Máy đo t c đ d ng hình quay và máy đo gia t cố ộ ạ ố
ti p nh n thông tin t đ i tế ậ ừ ố ượng.C th nh sau:ụ ể ư
C m bi n ch đ ng(Active Sensor) :Thu c d ng c m bi n laze, c m bi n thả ế ủ ộ ộ ạ ả ế ả ế ường ho cặ
c m bi n quang v i ch c năng là m t thi t b cung c p năng lả ế ớ ứ ộ ế ị ấ ượng cho đ i tố ượng được đo
lường thông qua hình th c ph i cung c p năng lứ ả ấ ượng t bên ngoài, giám sát thông tin phát ra từ ừ
đ i tố ượng đó, ho c ngu n năng lặ ồ ượng được cung c p t bên ngoài chuy n hóa t đ i tấ ừ ể ừ ố ượng đo
lường thành d ng năng lạ ượng khác, phát hi n thông tin v năng lệ ề ượng được chuy n hóa t đó.ể ừ
Trang 28Passtive Sensor : Thu c d ng C m bi n h ng ngo i ho c c m bi n pyroelectric.Là m tộ ạ ả ế ồ ạ ặ ả ế ộ thi t b x lý thông tin phát ra t v t th đ i tế ị ử ừ ậ ể ố ượng được đo đ c mà không c n cung c p đi nạ ầ ấ ệ
áp (Năng lượng) t bên ngoài vào.ừ
Các lo i c m bi n đạ ả ế ược có th để ược phân lo i b ng các bi n pháp nh b ng dạ ằ ệ ư ả ưới đây
B ng 6 – 7: Bi n pháp phân lo i c m bi nả ệ ạ ả ế
hình D ng c b n, d ng l p ráp, d ng đa ch đ , đa ch c năng ạ ơ ả ạ ắ ạ ế ộ ứ
Máy móc D ng song song (ho c d ng nút hình h c), c m bi n tính v t li u (property sensorạ ), d ng t h p (analog & digital)ạặ ổ ợạ ọ ả ế ậ ệ material
Phương pháp
chuy n đ i ể ổ C khí, nhi t, đi n, t , đi n t , quang h c, hóa h c và vi sinh v tơ ệ ệ ừ ệ ừ ọ ọ ậ
M c đích s d ngụ ử ụ Đ đo lể ường, giám sát, ki m tra, ki m soátể ể
Lĩnh v c ngự ứ
d ng ụ Công nghi p, y t , phòng thí nghi m, hóa h c, quân s , hàng không vũ tr ệ ế ệ ọ ự ụTheo nh cách phân lo i trên có th th y ch ng loai Sensor r t đa d ng tuy nhiên v cư ạ ể ấ ủ ấ ạ ề ơ
b n ngả ười ta thường phân lo i sensor theo các tín hi u đạ ệ ược phát hi n , đ i tệ ố ượng được sử
d ng đ phát hi n s hi n di n d ng tín hi u nh phân (on / off lo i) và phát hi n các m i quanụ ể ệ ự ệ ệ ạ ệ ị ạ ệ ố
h gi a các c m bi n và ng m c tiêu (kho ng cách, tr ng thái vv) d ng Analog là lo i phệ ữ ả ế ố ụ ả ạ ạ ạ ổ
bi n.ế
T t nhiên phấ ương pháp xu t thông tin đấ ược phân bi t theo tính liên t c và không liên t c c aệ ụ ụ ủ
lượng v t lý t c th i gian (tr c X) và thông tin (tr c Y), t đó tín hi u liên t c, tín hi u riêngậ ứ ờ ụ ụ ừ ệ ụ ệ
bi t, tín hi u đi n t có th đệ ệ ệ ử ể ược b sung, tuy nhiên không c n th hi n đ y đ các y u t này.ổ ầ ể ệ ầ ủ ế ố
Ch khi 2 lo i tín hi u đỉ ạ ệ ượ ấc c p h p ho c h th ng xu t tín hi u theo nhi u bợ ặ ệ ố ấ ệ ề ước khác nhau thì
người đi u khi n c n bi t tín hi u có th đề ể ầ ế ệ ể ược xu t ra dấ ưới hình thái tín hi u đi n tệ ệ ử
Hình dưới đây th hi n các lo i hình thái c a tín hi uể ệ ạ ủ ệ
Trang 29Hình 64 : Các lo i tín hi u ạ ệ
e. C m bi n đả ế ượ ức ng d ng trong Robotụ
Các tính năng c m bi n thông tin c p đ h th nả ế ở ấ ộ ệ ố g, tùy thu c vào kích thộ ước c a thi tủ ế
b trong nhi u l p, có th phân bi t ị ề ớ ể ệ s d ng h th ngử ụ ệ ố c m bi n đ phân bi t gi a nh ng gìả ế ể ệ ữ ữ thu c v h th ng phân c p, nên ch t lộ ề ệ ố ấ ấ ượng tương đ i c a m i th đố ủ ỗ ể ược h n cạ h đế ược h nạ
ch trong m t ph m vi tế ộ ạ ương đ i.Tuy nhiên xét v khía c nh h th ng hóa k thu t Sessor đ cố ề ạ ệ ố ỹ ậ ặ
bi t thì có th phân chia ra thành h th ng(system), Đ n v (unit), c m bi n b ph n (Part).ệ ể ệ ố ơ ị ả ế ộ ậ
trong các thi t b ho c các lo iế ị ặ ạ
h th ng ệ ố TV. Camera, Công t c đi n quang ắ ệ
Component L p ráp thi t b c m bi nchuyên d ng g n li n vào cácắ ụ ếắ ị ềả ế
thi t b máy móc đ c thù ế ị ặ
Đ u hi n th quang h c , m t b c mầ ể ị ọ ộ ộ ả
bi n đ u vào ch t bán d nế ầ ấ ẫ
C m bi n đo t đ ng dùng cho camera ả ế ự ộ
C m bi n kho ng cách dùng cho d ngả ế ả ạ auto focus
Part L p ráp b chuy n đ i, bchuy n đ i chínhắ ể ổ ộ ể ổ ộ Photo interrupter, Photodiode
d. Tính năng c a Sensor c m bi nủ ả ế
Sensor c m bi n ph i có 3 kh năng nh sau: có th suy nghĩ b ng các c quan c m giácả ế ả ả ư ể ằ ơ ả nhân t o …, nh n th c đạ ậ ứ ượ ực s thay đ i lổ ượng v t lý c a các đ i tậ ủ ố ượng ki m tra và d đoánể ự
được nh ng s thay đ i này m t cách có đ nh lữ ự ổ ộ ị ượng hoàn thi n kh năng c a 5 giác quan màệ ả ủ con người có. Chúng ta ph i bi t chính xác y u t c n thi t là gì đ c u thành nên robot có thả ế ế ố ầ ế ể ấ ể
áp d ng r ng rãi cho các máy móc c ng nghi p hi n nay.ụ ộ ộ ệ ệ
1 Đo đ c, đ nh lạ ị ượng
Đ a ra nh ng thông tin d li u m t cách chính xác nh m đ nh ra s lư ữ ữ ệ ộ ằ ị ố ượng c n thi t choầ ế các nghiên c u , quan tr c ho c ch t o, s n xu t, giao d ch.ứ ắ ặ ế ạ ả ấ ị
2 Khám phá, phát hi n ệ
Thông qua s thay đ i c m nh n v môi trự ổ ả ậ ề ường bên ngoài bi n đ i thành các tínế ổ
hi uệ đi nệ đ đi u khi n các thi t b khác.ể ề ể ế ị
3 Giám sát, an ninh và b o vả ệ
H th ng đ theo dõi tình tr ng c a các phát hi n l i, c nh báo r i ro và thông báo báoệ ố ể ạ ủ ệ ỗ ả ủ
đ ng và các thi t b b o v cho phép ho t đ ng qu n lý an toàn sikyeoseo.ộ ế ị ả ệ ạ ộ ả
4 Chu n đoánẩ
Đ a ra nh ng nh n xét v kh năng tư ữ ậ ề ả ương thích v i các đ c đi m v s n ph m, cũngớ ặ ể ề ả ẩ
nh đ a ra các nh n đ nh, đ nh lư ư ậ ị ị ượng chu n h n kh năng ẩ ơ ả ước tính c a con ngủ ười
5 Chuy n đ i thông tinể ổ
1?Chuy n đ i thông tin để ổ ược gi i mãi thành d ng tin nh n, file m m máy tính, ho c fax ả ạ ắ ề ặ
Trang 302? Chuy n đ i code đ gi i mã nh ng thông tin để ổ ễ ả ữ ược ghi trong các phương ti n truy nệ ề thông nh đĩa t ho c đĩa quang.ư ừ ặ
g. Thông tin đi u khi n và s d ngề ể ử ụ
Phát hi n tr ng thái môi trệ ạ ường đ t thi t b đi u khi n ho c thi t b đặ ế ị ề ể ặ ế ị ược đi u khi n r iề ể ồ
v n d ng làm thông tin đi u khi n nh m đi u khi n các thi t b này trong tr ng thái an toànậ ụ ề ể ằ ề ể ế ị ạ
ho c ti p c n giá tr m c tiêu.ặ ế ậ ị ụ
Chúng ta đã xem xét ch c năng c a b c m bi n, cũng nh m c đích s d ng b c mứ ủ ộ ả ế ư ụ ử ụ ộ ả
bi n nh trên đây, th nh ng khi nhìn góc đ h th ng là m t t ch c đế ư ế ư ở ộ ệ ố ộ ổ ứ ược k t h p và hoànế ợ thi n b i nhi u ph tùng c u ki n; m i ph tùng c u ki n đ m nh n và th c hi n vai trò riêng;ệ ở ề ụ ấ ệ ỗ ụ ấ ệ ả ậ ự ệ duy trì quan h tệ ương h theo nguyên lý, nguyên t c, quy t c, trình t nh t đ nh; và là m t h tỗ ắ ắ ự ấ ị ộ ệ ổ
ch c th c hi n ch c năng t ng th nh t đ nh thì có th g i b c m bi n là m t h th ng conứ ự ệ ứ ổ ể ấ ị ể ọ ộ ả ế ộ ệ ố (Subsystem) ho t đ ng nh m t giao di n c a các y u tó c u thành ạ ộ ư ộ ệ ủ ế ấ bên trong và bên ngoài hệ
th ng nàyố
N u hi u theo nghĩa r ng, b n thân b c m bi n là 1 h th ng đế ể ộ ả ộ ả ế ệ ố ược c u thành b i y uấ ở ế
t chuy n đ i (đ u dò, vv), y u t truy n tín hi u (b phát, cáp, b nh n, v.v), y u t x lý tínố ể ổ ầ ế ố ề ệ ộ ộ ậ ế ố ử
hi u (tăng tuy n tính, b l c, b nh , vv), y u t đ u ra thông tin (màn hình hi n th , giao di nệ ế ộ ọ ộ ả ế ố ầ ể ị ệ
đ u ra) và đầ ược ghép b i các d ng c hi u ch nh và bù nhi t đ , đ trôi, ti ng n.ở ụ ụ ệ ỉ ệ ộ ộ ế ồ
Theo đó trong nh ng h th ng c n có b c m bi n, tính năng c a b c m bi n (ph m viữ ệ ố ầ ộ ả ế ủ ộ ả ế ạ
đo, đ nh y, t c đ đáp ng, đ chính xác) s làm thay đ i giá tr c a h th ng và đ tin c yộ ạ ố ộ ứ ộ ẽ ổ ị ủ ệ ố ộ ậ
c a h th ng ph thu c ph n l n vào đ tin c y c a các b c m bi n.ủ ệ ố ụ ộ ầ ớ ộ ậ ủ ộ ả ế
h. B c m bi n độ ả ế ược áp d ng nhi u trong các h th ngụ ề ệ ố
Ch ng lo i b c m bi n đủ ạ ộ ả ế ược xác đ nh tùy theo đ i tị ố ượng c n đo, trong đó các đ i tầ ố ượ ng
c n đo nh nhi t đ , ánh sáng, s c m nh, chi u dài, góc, áp l c, t , v n t c, gia t c, v.v cóầ ư ệ ộ ứ ạ ề ự ừ ậ ố ố
ph m vi giá tr tuy t đ i và biên đ c c l n, th nh ng đây chúng ta ch tìm hi u v nh ng bạ ị ệ ố ộ ự ớ ế ư ở ỉ ể ề ữ ộ
c m bi n đả ế ược áp d ng nhi u trong các h th ng nh b c m bi n nhi t đ , b c m bi n ánhụ ề ệ ố ư ộ ả ế ệ ộ ộ ả ế sáng, b c m bi n t nh m tìm ki m các đ i lộ ả ế ừ ằ ế ạ ượng v t lý tậ ương ng v i nhi t đ , quang h c,ứ ớ ệ ộ ọ
t ừ
1) B c m bi n nhi t độ ả ế ệ ộ
Nhi t đ là đ i lệ ộ ạ ượng có quan h m t thi t v i đ i s ng c a chúng ta, đ i tệ ậ ế ớ ờ ố ủ ố ượng đo đ iạ
lượng này c a b c m bi n r t đa d ng ví d nh ch t khí, ch t l ng, ch t r n, ủ ộ ả ế ấ ạ ụ ư ấ ấ ỏ ấ ắ plasma, v t thậ ể sinh h c, v.v và ch ng lo i cũng r t đa d ng nên b c m bi n nhi t đ đọ ủ ạ ấ ạ ộ ả ế ệ ộ ược chia thành hai lo iạ
là ti p xúc và không ti p xúc.ế ế
B ng dả ưới đây th hi u các ch ng lo i b c m bi n theo các y u t bi n đ i.ể ệ ủ ạ ộ ả ế ế ố ế ổ
B ng ả 69 Y u t bi n đ i và thăm dò c a b c m bi n ế ố ế ổ ủ ộ ả ế
Phân lo iạ Y u t bi n đ i và thăm dò ế ố ế ổ Ch ng lo i b c m bi nủ ạ ộ ả ế
Lo i ti p xúcạ ế
N nhi tở ệ
Áp su t khíấ Nhi t k đo ch tệ ế ấ
khí/h iơChi u dài c a ch tề ủ ấ
l ngỏ Nhi t k th y ngânệ ế ủ
Bi n d ng c a ch tế ạ ủ ấ
r nắ Nhi t k lệ ế ưỡng kim
Đi n trệ ở Kim lo iạ Nhi t k đi n trệ ế ệ ở
(RTD)
Trang 31Ch t bán d nấ ẫ Nhi t k đi n trệ ế ệ ở, đi
t
ố , tranzito
Đ c tính tặ ừ Ferit c m bi n nhi tả ế ệ
L c nhi t đi n đ ngự ệ ệ ộ C p nhi t đi nặ ệ ệ
Đ c đi m dao đ ngặ ể ộ
C m bi n dao đ ng tinh thả ế ộ ể
C m bi n sóng âm b m t (SAW)ả ế ề ặNhi t k NQRệ ế
Đ i màuổ S n nhi tơ ệ , ch t l ngấ ỏKhác C m bi n nhi t đ s i quang ả ế ệ ộ ợ
Lo i không ti p xúcạ ế
Năng lượng b c xứ ạ D ng nhi tạ ệ Vi nhiêt k , pin nhiêṭ ế ̣
điên, lo i h a đi ṇ ạ ỏ ệ
lo i c m bi n không đo đ m nh c a b n thân ánh sáng mà ch s d ng ánh sáng đ dò xem cóạ ả ế ộ ạ ủ ả ỉ ử ụ ể
v t th hay không.ậ ể
Trong ph n này, chúng ta hãy tìm hi u v b c m bi n dò tìm s t n t i c a v t thầ ể ề ộ ả ế ự ồ ạ ủ ậ ể
được áp d ng nhi u trong các h th ng t đ ng hóa.ụ ề ệ ố ự ộ
+ Lo i tách r i (hình th c truy n: Xuyên qua)ạ ờ ứ ề
Đây là b c m ng tách r i, độ ả ứ ờ ược c u thành b i ph n thân khác nhau do có b ph nấ ở ầ ộ ậ truy n sáng dùng đ g i ánh sáng đi và b ph n thu sáng dùng đ ti p nh n ánh sáng. B ph nề ể ử ộ ậ ể ế ậ ộ ậ truy n sáng và b ph n thu sáng đề ộ ậ ược đ t đ i di n v i nhau, đi u ch nh tr c quang r i truy nặ ố ệ ớ ề ỉ ụ ồ ề qua v t th đ t gi a, theo đó ánh sáng đậ ể ặ ở ữ ược truy n đi ho c b ch n l i, hình thành nên tínề ặ ị ặ ạ
hi u đ u ra. ệ ầ
C n l u ý r ng n u s d ng nhi u b c m bi n l p theo tr c th ng đ ng t trên xu ngầ ư ằ ế ử ụ ề ộ ả ế ắ ụ ẳ ứ ừ ố
dưới do b c m bi n này g p khó khăn trong vi c phát hi n v t th trong su t thì s có nguy cộ ả ế ặ ệ ệ ậ ể ố ẽ ơ phát sinh l i do khu ch tán ánh sáng.ỗ ế
a) B c m bi n d ng xuyên quaộ ả ế ạ b) B c m bi n d ng ph n x tr c ti pộ ả ế ạ ả ạ ự ế
Hình 65 B c m bi n tách r iộ ả ế ờ
Trang 32+ Lo i ph n x tr c ti p ạ ả ạ ự ế (hình th c truy n: Khu ch tán)ứ ề ế
B c m bi n này có b ph n truy n sáng và b ph n thu sáng trên cùng m t thân, ho tộ ả ế ộ ậ ề ộ ậ ở ộ ạ
đ ng theo phộ ương th c ánh sáng truy n đi t ph n truy n sáng đứ ề ừ ầ ề ược ph n x trên b m t v tả ạ ề ặ ậ
th đ i tể ố ượng, được truy n t i đ n b ph n nh n kích thích r i phát hi n xem có v t th hayề ả ế ộ ậ ậ ồ ệ ậ ể không, và thông thường trong trường h p ánh sáng ph n x đợ ả ạ ược ti p nh n vào b ph n thuế ậ ộ ậ sáng, t c là khi sáng lên thì đứ ược nh n đ nh là có t n t i v t th , đây đậ ị ồ ạ ậ ể ược g i là hình th cọ ứ Trong ánh sáng (Light on). Hình 38 là m t ví d v vi c s d ng hình th c này.ộ ụ ề ệ ử ụ ứ
Trong nh ng năm g n đây, ngữ ầ ười ta cũng cung c p b c m bi n ho t đ ng theo hìnhấ ộ ả ế ạ ộ
th c Trong bóng t i (Dark on) b ng cách k t n i dòng đi u khi n v i 0V và 24V (trong trứ ố ằ ế ố ề ể ớ ườ ng
h p đi n áp ho t đ ng DC24V) đ ho t đ ng khi không nh n đợ ệ ạ ộ ể ạ ộ ậ ược ánh sáng nên vi c áp d ngệ ụ cũng tr nên d dàng h n. C n l u ý r ng b c m bi n ph n x tr c ti p đ ph c t p h n soở ễ ơ ầ ư ằ ộ ả ế ả ạ ự ế ỡ ứ ạ ơ
v i b c m bi n ph n x quay ho c b c m bi n d ng xuyên qua – hình th c b t bu c ph iớ ộ ả ế ả ạ ặ ộ ả ế ạ ứ ắ ộ ả
th ng nh t v i tr c quang, nh ng nó không th phát hi n ra v t th trong trố ấ ớ ụ ư ể ệ ậ ể ường h p v t thợ ậ ể
c n thăm dò có màu tr ng.ầ ắ
Nhìn chung, c ly thăm dò c a b c m bi n ph n x tr c ti p ng n h n so v i các bự ủ ộ ả ế ả ạ ự ế ắ ơ ớ ộ
c m bi n quang khác nh ng g n đây đã ra đ i nh ng lo i có th phát hi n trong c ly hàng métả ế ư ầ ờ ữ ạ ể ệ ự nên người ta s d ng s i quang h c và ng d ng c a nó tr nên đa d ng h n r t nhi u.ử ụ ợ ọ ứ ụ ủ ở ạ ơ ấ ề
+ Lo i ph n x quay ạ ả ạ (RetroReflection)
Là lo i hình thành nên đ u ra tùy thu c vào s t n t i c a v t th đ i tạ ầ ộ ự ồ ạ ủ ậ ể ố ượng gi a bở ữ ộ
c m bi n n m trong c ly nh t đ nh và gả ế ằ ự ấ ị ương quay ngược ánh sáng phóng ra t b ph n phátừ ộ ậ sáng v b ph n thu sáng, m c dù ph i đi u ch nh th ng nh t v i tr c quang gi ng nh b c mề ộ ậ ặ ả ề ỉ ố ấ ớ ụ ố ư ộ ả
bi n d ng xuyên qua nh ng thông thế ạ ư ường người ta s d ng gử ụ ương có hi u ng lăng kính nênệ ứ
n u l ch so v i tr c quang m c đ nào đó thì v n có th ho t đ ng trong tr ng thái n đ nh.ế ệ ớ ụ ở ứ ộ ẫ ể ạ ộ ạ ổ ị
Hình 66 B c m bi n d ng ph n x quayộ ả ế ạ ả ạ
Hình trên đây th hi n b c m bi n ph n x quay. B c m bi n này đế ệ ộ ả ế ả ạ ộ ả ế ượ ấ ạc c u t o đ cể ự
ly thăm dò l n, n u có b nh hớ ế ị ả ưởng b i ánh sáng xung quanh thì b l c và các b ph n khácở ộ ọ ộ ậ
đượ ổ ợ ạc t h p l i, ch ph n ng chính xác v i nh ng tín hi u xác đ nh, t c tín hi u g i đi t bỉ ả ứ ớ ữ ệ ị ứ ệ ử ừ ộ
ph n truy n sáng, th nh ng n u b m t c a v t th c n thăm dò c c sáng bóng thì r t khó đậ ề ế ư ế ề ặ ủ ậ ể ầ ự ấ ể
x lý.ử
+ B ghép quang (Photo Coupler)ộ
Đượ ử ục s d ng đ phát hi n s t n t i c a v t th , t c đ c a v t th quay và phán đoánể ệ ự ồ ạ ủ ậ ể ố ộ ủ ậ ể
v trí, b ghép quang còn có tên g i khác là b c m bi n quang d ng ph c h p s d ng đi tị ộ ọ ộ ả ế ạ ứ ợ ử ụ ố phát quang – là y u t quang b ph n phát quang (LED: Lighted Emitting Diode) và s d ng điế ố ở ộ ậ ử ụ
t quang b ph n thu sáng
ố ở ộ ậ
B ghép quang có đ u vào và đ u ra độ ầ ầ ược liên k t v i nhau v m t khoa h c, th nh ngế ớ ề ặ ọ ế ư chúng được cách đi n và đệ ược tăng cường tính năng, giá c ph i chăng do c i ti n k thu t c aả ả ả ế ỹ ậ ủ
ph tùng ch t bán d n nên đụ ấ ẫ ượ ử ục s d ng trong nhi u lĩnh v c.ề ự
B ghép quang có hai lo i là b cách ly quang (Photo Isolator) có l i truy n t i ánh sángộ ạ ộ ố ề ả không b h và đị ở ược b c l i, b ng t quang (Photo Interrupter) có l i truy n t i ánh sáng b h ọ ạ ộ ắ ố ề ả ị ở + B ng t quang (Photo Interrupter)ộ ắ
Là b c m bi n có b ph n truy n sáng và b ph n thu sáng n m đ i di n nhau nh bộ ả ế ộ ậ ề ộ ậ ằ ố ệ ư ộ
c m bi n d ng xuyên qua, n u có v t th đi vào gi a chúng thì ánh sáng b ch n l i, lúc đó sả ế ạ ế ậ ể ữ ị ặ ạ ẽ
Trang 33phát hi n ra dòng đi n quang c a b ph n thu sáng b gi m xu ng r i đệ ệ ủ ộ ậ ị ả ố ồ ược đ a t i đ u ra. ư ớ ầ
Ph n l n ngu n đi n c a b ph n phát quang là ánh sáng h ng ngo i nh ng cũng cóầ ớ ồ ệ ủ ộ ậ ồ ạ ư
trường h p s d ng đi t phát quang c a khu v c nhìn th y đợ ử ụ ố ủ ự ấ ược, đi u này mang l i u đi m làề ạ ư ể
m t thắ ường s nhìn th y ánh sáng nên có th d dàng ki m tra tr ng thái ho t đ ng c a b c mẽ ấ ể ễ ể ạ ạ ộ ủ ộ ả
bi n. ế
B ng t quang có th ho t đ ng v i t c đ cao, hình dáng nh g n và nh nên ti n l i,ộ ắ ể ạ ộ ớ ố ộ ỏ ọ ẹ ệ ợ
l i có đ chính xác, đ u vi t, đ tin c y cao nên các lĩnh v c ng d ng c a nó nh đi uạ ộ ộ ư ệ ộ ậ ự ứ ụ ủ ư ề khi n t c đ quay, đi u khi n v trí, h s , v.v ngày càng r ng rãi h n.ể ố ộ ề ể ị ệ ố ộ ơ
Hình 67 ng d ng b ng t quangỨ ụ ộ ắ
Hình trên đây là m t ví d v ng d ng b ng t quang. Độ ụ ề ứ ụ ộ ắ ược phân thành lo i xuyên quaạ
và lo i ph n x , b ng t quang đạ ả ạ ộ ắ ượ ức ng d ng không nh ng trong đ đi n t gia d ng nhụ ữ ồ ệ ử ụ ư VTR, máy quay đĩa hát, v.v mà còn s d ng trong c các máy móc thi t b văn phòng nh máyử ụ ả ế ị ư photo, máy in không kém gì so v i các máy móc thi t b công nghi p.ớ ế ị ệ
hi n theo m t chi u, nó có u đi m là có th s d ng ngu n đi n kh i đ ng cùng v i các thànhệ ộ ề ư ể ể ử ụ ồ ệ ở ộ ớ
ph n bán d n khác, th nh ng xét v thành ph n phát quang thì đi t khí phát quang h ng ngo iầ ẫ ế ư ề ầ ố ồ ạ
Si doping đượ ử ục s d ng nhi u còn n u xét v thành ph n ti p nh n ánh sáng thì quang tranzitoề ế ề ầ ế ậ
Si đượ ử ục s d ng nhi u nh t.ề ấ
Hình 68 K t c u b cách ly quangế ấ ộ3) B c m bi n tộ ả ế ừ
Trang 34Là b c m bi n s d ng hi n tộ ả ế ử ụ ệ ượng v t lý liên quan đ n t trậ ế ừ ường, có thành ph n làmầ thay đ i t trổ ừ ường thành đi n năng ví d nh thành ph n s nh (Hall), đ c bi t là công t c lệ ụ ư ầ ả ặ ệ ắ ưỡ i
li m (Reed) có th d dàng dò tìm ra tr ng thái v n đ ng c a xylanh.ề ể ễ ạ ậ ộ ủ
Trong hình dưới đây, người ta s d ng công t c lử ụ ắ ưỡ ềi li m mang ý nghĩa “ti p đi m đ n”ế ể ế
đ c i ti n thành công t c có đ tin c y cao dùng làm thi t b trao đ i đi n tho i, th nh ngể ả ế ắ ộ ậ ế ị ổ ệ ạ ế ư
g n đây b c m bi n t thi t b t h p v i t trầ ộ ả ế ừ ế ị ổ ợ ớ ừ ường đang đượ ức ng d ng r ng rãi. Đ c bi t,ụ ộ ặ ệ trong h th ng t đ ng hóa đệ ố ự ộ ượ ức ng d ng trong các dây chuy n c a nhà máy s n xu t, bụ ề ủ ả ấ ộ
c m bi n này đả ế ược g n tr c ti p vào ph n thân c a xylanh đ s d ng nên có th ti t ki mắ ự ế ầ ủ ể ử ụ ể ế ệ không gian, không c n ngu n đi n riêng và có kh năng t o ra m ch m t cách d dàng.ầ ồ ệ ả ạ ạ ộ ễ
C u trúc c b n c a công t c lấ ơ ả ủ ắ ưỡ ềi li m (Reed Switch) là m ti p đi m b ng b ch kim,ạ ế ể ằ ạ vàng, kim lo i quý, rhodium đ duy trì kho ng cách ti p đi m thích h p v i m t bên c a lạ ể ả ế ể ợ ớ ặ ủ ưỡ i
li m có t tính, đề ừ ược ph cùng l p khí tr ví d nh khi h n h p gi a nit và hydro trong ngủ ớ ơ ụ ư ỗ ợ ữ ơ ố
th y tinh, tùy thu c vào hình th c ti p đi m mà chia thành nhi u hình th c nh trong Hình 68.ủ ộ ứ ế ể ề ứ ư
Hình 69 Hình th c b c m bi n tứ ộ ả ế ừ4) B c m bi n áp su tộ ả ế ấ
Áp su t là đ l n s c m nh thông thấ ộ ớ ứ ạ ường trên m i đ n v di n tích áp dung trong m t v tỗ ơ ị ệ ộ ậ
th , b c m bi n áp su t là thi t b dò thông tin áp su t mà v t th đ i tể ộ ả ế ấ ế ị ấ ậ ể ố ượng đang có, nó tươ ng
ng v i
ứ ớ đ ng h đo dòng, c m bi n áp su t ch t bán d n, ph n t áp đi n. Có th s d ng bồ ồ ả ế ấ ấ ẫ ầ ử ệ ể ử ụ ộ
c m bi n áp su t đ đo l c ho c t i tr ng.ả ế ấ ể ự ặ ả ọ
Trang 35b c m bi n t c đ t o ra nh n bi t năng lộ ả ế ố ộ ạ ậ ế ượng sóng âm ho c năng lặ ượng vi sóng có ý th cứ cho đ i tố ượng r i dò tìm thông tin v t c đ t sóng âm ho c vi sóng đóồ ề ố ộ ừ ặ , có th tìm gián ti pể ế
b ng cách đo m c đ chuy n v c a chi u dài r i l y giá tr vi phân c a th i gian chuy n v đó,ằ ứ ộ ể ị ủ ề ồ ấ ị ủ ờ ể ị cũng có th s d ng các d ng c đ n gi n nh b mã hóa.ể ử ụ ụ ụ ơ ả ư ộ
Ngoài ra, b c m bi n sóng siêu âm cũng độ ả ế ượ ử ục s d ng trong vi c phát hi n ra l i bênệ ệ ỗ trong v t th ậ ể
8) B c m bi n hóa h cộ ả ế ọ
Là d ng c dò tìm b ng cách s d ng các phụ ụ ằ ử ụ ương ti n d a vào ph n ng hóa h c, nóệ ự ả ứ ọ
được bi n hóa do tác d ng hóa h c đi n, ph n ng xúc tác, trao đ i ion, tác d ng quang hóaế ụ ọ ệ ả ứ ổ ụ
h c, v.v… và bao g m các lo i nh b c m bi n đ m, b c m bi n khí, (c m bi n oxy, c mọ ồ ạ ư ộ ả ế ộ ẩ ộ ả ế ả ế ả
bi n khói, c m bi n khí đ c, c m bi n khí bán d n) và b c m bi n ion (đi n c c PH, đi n c cế ả ế ộ ả ế ẫ ộ ả ế ệ ự ệ ự khí)
a. B c m bi n áp d ng cho robotộ ả ế ụ
Các b c m bi n mà chúng tôi đã đ c p trên đây đ u độ ả ế ề ậ ề ượ ử ục s d ng làm các y u t tínế ố
hi u đ u vào đ c u t o nên robot nh ng trong ph n này chúng ta s tìm hi u v các b c mệ ầ ể ấ ạ ư ầ ẽ ể ề ộ ả
bi n c n thi t cho nh ng con robot thông minh, giúp chúng kh c ph c đế ầ ế ữ ắ ụ ược nh ng m t h n chữ ặ ạ ế
c a con ngủ ười, làm thay công vi c giúp chúng ta, có kh năng t phán đoán đ ph trách đ c l pệ ả ự ể ụ ộ ậ công tác đi u khi n h th ng và x lý công vi c.ề ể ệ ố ử ệ
B c m bi n dùng cho robot cũng là m t y u t quan tr ng gi ng nh giác quan c a conộ ả ế ộ ế ố ọ ố ư ủ
người, các b c m bi n độ ả ế ược nghiên c u trong th i gian g n đây không nh ng bao g m cácứ ờ ầ ữ ồ
ch c năng có th truy n t i đ n robot nh đo c ly, m c đ chuy n v , ti p xúc, phứ ể ề ả ế ư ự ứ ộ ể ị ế ươ ng
hướng, v.v mà đ c bi t, nó còn có đ c đi m truy n t i nhi u thông tin cho h th ng gi ng nhặ ệ ặ ể ề ả ề ệ ố ố ư
b c m bi n t m nhìn. Trong trộ ả ế ầ ường h p này, các hình nh ti p nh n thông qua camera CCDợ ả ế ậ
được truy n t i dề ả ướ ại d ng video b ng máy tính thông qua b đ t khung.ằ ộ ặ
Thông qua tài li u này, chúng ta hãy tìm hi u v các b c m bi n không nh ng s d ngệ ể ề ộ ả ế ữ ử ụ cho các robot di đ ng nh robot hình ngộ ư ười, robot b o v , robot hả ệ ướng d n, v.v mà còn dùngẫ cho các robot thông minh được nghiên c u nh m s d ng cho m c đích theo dõi, t c là có ch cứ ằ ử ụ ụ ứ ứ năng l a ch n v t th xác đ nh có trong các đ nh d ng đã nh p vào camera r i di chuy n theoự ọ ậ ể ị ị ạ ậ ồ ể
v t th mà camera đã ch n.ậ ể ọ
1) B c m bi n thăm dò nhi t đ c th con ngộ ả ế ệ ộ ơ ể ười
Phát hi n ra s chuy n đ ng c a ngể ự ể ộ ủ ười ho c đ ng v t và tìm ra ngu n g c phát ra ánhặ ộ ậ ồ ố sáng. Thông thường b c m bi n này có th phát hi n ra ánh sáng m c đ ánh sáng c a ng nộ ả ế ể ệ ở ứ ộ ủ ọ
n n t i nh ng n i có ánh sáng và thi t l p đ nh y tu theo t l phóng x c a đ i tế ạ ữ ơ ế ậ ộ ạ ỳ ỉ ệ ạ ủ ố ượng dò tìm. Th u kính Fresnel dùng đ thí nghi m ánh sáng gián ti p đấ ể ệ ế ượ ắc l p đ t m t cách thích h pặ ộ ợ
đ đi u ch nh tr ng tâm v hể ề ỉ ọ ề ướng c a v t th dò tìm, m r ng ph m vi dò tìm.ủ ậ ể ở ộ ạ
2) B c m bi n con quayộ ả ế
Trang 36Được ch t o nh g n, g n nh , ti t ki m đi n h m th c hi n ch c năng l p ráp vàoế ạ ỏ ọ ọ ẹ ế ệ ệ ằ ự ệ ứ ắ
tr c thăng RC, máy bay RC, v.v.ự
Có th s d ng 1 b c m bi n con quay đ dò tìm m c đ quay c a 1 tr c robot, n uể ử ụ ộ ả ế ể ứ ộ ủ ụ ế
c u t o ph c h p nhi u b c m bi n con quay l i v i nhau thì s dò tìm đấ ạ ứ ợ ề ộ ả ế ạ ớ ẽ ược m c đ quayứ ộ
c a nhi u tr c.ủ ề ụ
3) B c m bi n thăm dò đ nghiêngộ ả ế ộ
Ho t đ ng nh có thu ngân đạ ộ ờ ỷ ược cho vào ph n v , có đầ ỏ ường kính 6mm, chi u dài 9mmề
và có th thi t l p góc thao tác.ể ế ậ
Các lĩnh v c s d ng chính ngoài robot còn có máy đo đ nghiêng (Clinometer), chu t 3D,ự ử ụ ộ ộ búp bê, chi t quang.ế
B c m bi n thăm dò nhi t đ c thộ ả ế ệ ộ ơ ể B c m bi n thăm dò đ nghiêngộ ả ế ộ
Hình 610 B c m bi n thăm dòộ ả ế
4) B c m bi n đ u nộ ả ế ộ ố
Là b c m bi n có tr kháng thay đ i theo góc u n, khi bình thộ ả ế ở ổ ố ường thì tr kháng là 10kΩở
nh ng n u u n cong 90° thì s thay đ i lên đ n 35k ư ế ố ẽ ổ ế Ω
5) B c m bi n v n t c gócộ ả ế ậ ố
Khi v t th đang v n đ ng (ho c có v n t c) và quay thì l c Coriolis s tác đ ng vàoậ ể ậ ộ ặ ậ ố ự ẽ ộ
phương t c đ đó theo hố ộ ướng th ng đ ng, thông thẳ ứ ường thì b c m bi n v n t c góc s d ngộ ả ế ậ ố ử ụ
hi n tệ ượng v t lý này và dùng b chuy n đ i A/D đ chuy n đ i tín hi u c a con quay có d ngậ ộ ể ổ ể ể ổ ệ ủ ạ tín hi u đ u ra tệ ầ ương t thành tín hi u k thu t s r i x lý trong b ph n đi u khi n nh m dòự ệ ỹ ậ ố ồ ử ộ ậ ề ể ằ
Trang 37tìm v n t c góc. Lúc này v n t c góc đã dò tìm s đậ ố ậ ố ẽ ược tích phân t i b ph n đi u khi n vàạ ộ ậ ề ể giúp ta tính được góc đ c n tìm.ộ ầ
6) B c m bi n gia t cộ ả ế ố
Dùng đ đo gia t c và đ nghiêng, b c m bi n gia t c có th dò tìm l c đ ng c a ch nể ố ộ ộ ả ế ố ể ự ộ ủ ấ
đ ng, va ch m, v.v ho c dò tìm tr ng thái v n đ ng c a v t th theo trình t th i gian nên đâyộ ạ ặ ạ ậ ộ ủ ậ ể ự ờ
là m t thành ph n thi t y u trong các h th ng đi u khi n nh các lo i phộ ầ ế ế ệ ố ề ể ư ạ ương ti n v nệ ậ chuy n bao g m xe h i, tàu ho , tàu bi n, máy may hay các h th ng t đ ng hoá trong nhà máyể ồ ơ ả ể ệ ố ự ộ
và robot, n u phân lo i theo phế ạ ương th c dò tìm thì có th phân thành các lo i nh phứ ể ạ ư ương th cứ quán tính, phương th c con quay, phứ ương th c ch t bán d n silicon.ứ ấ ẫ
7) B c m bi n x lý hình nhộ ả ế ử ả
Giao di n tr c ti p b ng chu i v i PIC chip – chu i đi u khi n vi m ch 1chip đ sệ ự ế ằ ỗ ớ ỗ ề ể ạ ể ử
d ng trong công tác x lý hình nh th i gian th c c a robot di đ ng.ụ ử ả ở ờ ự ủ ộ
B c m bi n này độ ả ế ượ ử ục s d ng ph n đ u c a robot đ thăm dò v t th m t cách dở ầ ầ ủ ể ậ ể ộ ễ dàng và th c hi n vai trò quay ho c tìm ki m l h ng. Hình 319 th hi n b c m bi n x lýự ệ ặ ế ỗ ổ ể ệ ộ ả ế ử hình nh.ả
8) B c m bi n xúc giácộ ả ế
Được ch t o có th thăm dò nhi u lo i nhi t đ và năng lế ạ ể ề ạ ệ ộ ượng đa d ng b ng cách đ tạ ằ ặ
b c m bi n xúc giác có ch c năng phân gi i không gian đ n 1mm lên b m t c a robot hìnhộ ả ế ứ ả ế ề ặ ủ búp bê đ s d ng làm b da nhân t o, làm cho robot hình búp bê có th phân bi t để ử ụ ộ ạ ể ệ ược các ti pế xúc nh y c m nh nóng và l nh gi ng nh con ngạ ả ư ạ ố ư ười
B c m bi n x lý hình nhộ ả ế ử ả B c m bi n xúc giácộ ả ế
Hình 611 Hình th c c a b c m bi n t tínhứ ủ ộ ả ế ừ
Trang 38Các b c m bi n xúc giác phát tri n cho đ n nay có th nh n bi t độ ả ế ể ế ể ậ ế ược kho ng 50 ph nả ả
ng kích thích, cũng có lo i nh n bi t đ n 80 ph n ng nh ng trong t ng lai các b c m bi n
Đ di chuy n robot, không ph i ch b ng cách t o chuy n đ ng quay. Cùng v i chuy nể ể ả ỉ ằ ạ ể ộ ớ ể
đ ng quay, ch ph i di chuy n m t cách chính xác đ n v trí mong mu n. Vi c di chuy n robotộ ỉ ả ể ộ ế ị ố ệ ể
đ n v trí mong mu n đó g i là đi u khi n. ế ị ố ọ ề ể
1.1.1.1.1.1.1 a. Đi u khi n robot ề ể
Hình 41 Vi c quay thu n và ngệ ậ ượ ủc c a tay robot
N u mu n di chuy n tay c a robot, ph i k t n i đ ng c tay rbot nh hình trên. Khiế ố ể ủ ả ế ố ộ ơ ở ư
đó, n u liên k t th ng tr c đ ng c v i tay thì không có đế ế ẳ ụ ộ ơ ớ ượ ực l c (mômen xo n) c n thi t nênắ ầ ế liên k t thông qua bánh răng.ế
Dưới đây là s đ kh i miêu t vi c con ngơ ồ ố ả ệ ườ ượ ử ụi đ c s d ng nhi u m t lo t các đ ngề ộ ạ ộ tác đ đi u khi n quy t đ nh v trí c a cánh tay robot nh th này trong công ngh đi u khi n.ể ề ể ế ị ị ủ ư ế ệ ề ể
B ph n ra l nh cho cánh tay đó v trí đã độ ậ ệ ở ị ược ch n làm m c tiêu chính là bàn tay c a conọ ụ ủ
người. N i truy n l nh t i bàn tay đó là b não con ngơ ề ệ ớ ộ ười, và tiêu chu n phán đoán t o nênẩ ạ
đ ng tác đó là vi c con ngộ ệ ười (b thao tác) đang giám sát b ng m t v trí tay. ộ ằ ắ ị
Trang 39Hình 42 H th ng con ngệ ố ười – máy móc
Thao tác th đ ng này là thao tác không ch gi i h n trong cánh tay robot mà tr thànhụ ộ ỉ ớ ạ ở
phương th c c b n c a vi c đi u khi n trong ch t o t t c các lo i máy móc nh xe ôtô, xeứ ơ ả ủ ệ ề ể ế ạ ấ ả ạ ư tăng, máy bay…. Nghĩa là đó là phương pháp đi u khi n mà đó con ngề ể ở ười và máy móc hòa thành m t đ đ t độ ể ạ ược m c đích. ụ
Đ d n đ ng đ ng c dùng trong robot, c n các lo i thi t b đi u khi n nh hình nhể ẫ ộ ộ ơ ầ ạ ế ị ề ể ư ả
dưới đây
Hình 43 H th ng đi u khi n robotệ ố ề ể
l B đi u khi n làm vi c: có các gi h c v di chuy n đ v t thông qua vi c yêu c uộ ề ể ệ ờ ọ ề ể ồ ậ ệ ầ robot làm vi c ho c gi h c v s n xe.ệ ặ ờ ọ ề ơ
l B đi u khi n v n đ ng: là b ph n t o ra l nh g i các thông tin v vi c nh n độ ề ể ậ ộ ộ ậ ạ ệ ử ề ệ ậ ượ c
m nh l nh gi ng d y t i b ph n đi u khi n làm vi c, và/ho c nh n đệ ệ ả ạ ạ ộ ậ ề ể ệ ặ ậ ược thông tin liên quan
đ n v n đ ng c a robot nh v trí, t c đ , l c, tăng t c…t i b ph n phát hi n thì s t i bế ậ ộ ủ ư ị ố ộ ự ố ạ ộ ậ ệ ẽ ớ ộ
đi u khi n d n đ ng dề ể ẫ ộ ưới đây.
l B d n đ ng: đi u khi n m t cách c th v v trí, t c đ , l c (tăng t c) đ làm quayộ ẫ ộ ề ể ộ ụ ể ề ị ố ộ ự ố ể
đ ng c sau khi nh n độ ơ ậ ượ ệc l nh ch th c a b đi u khi n v n đ ng. Đ ng th i, vi c phát hi nỉ ị ủ ộ ề ể ậ ộ ồ ờ ệ ệ
ra tình tr ng c a đ ng c (góc, t c đ quay) đ phát đoán xem tr ng thái đó có thích h p khôngạ ủ ộ ơ ố ộ ể ạ ợ
là vai trò c a b đi u khi n d n đ ng và b đi u khi n v n đ ng. ủ ộ ề ể ẫ ộ ộ ề ể ậ ộ
1.1.1.1.1.1.2 b. Robot và c m bi nả ế
1.1.1.1.1.1.3
C m bi n là thi t b chuy n đ i có hình thái đ n gi n đả ế ế ị ể ổ ơ ả ượ ử ục s d ng đ đo tính ch t v tể ấ ậ
lý mà đ i tố ượng t o nên.ạ
C m bi n c n cho ho t đ ng h th ng c a robot đả ế ầ ạ ộ ệ ố ủ ược g i là ‘c m bi n trong, và c mọ ả ế ả
bi n đ nh n th c môi trế ể ậ ứ ường được g i là ‘c m bi n ngoài. ọ ả ế
Có th phân lo i ra các lo i c m bi n nh sau:ể ạ ạ ả ế ư
a )C m bi n trongả ế
C m bi n l c: đo l c trong trả ế ự ự ường h p k t n i ho c ti p xúc v i thi t b phân th ợ ế ố ặ ế ớ ế ị ế thi t b dùng đ đo góc c a cánh tay robot và thi t b mã hóa, v t th ế ị ể ủ ế ị ậ ể
Máy phát t c dùng đ đo (tachometer generator, máy phát t c): đo t c đ di chuy n c aố ể ố ố ộ ể ủ
Trang 40b) C m bi n ngoàiả ế
Camera c m bi n hình nh CCD (ChargeCoupled Device Camera): nh n th c đả ế ả ậ ứ ược môi
trường mà v t th đ i tậ ể ố ượng c a quá trình thao tác đủ ược đ t vào. ặ
C m bi n sóng siêu âm : Đo kho ng cách đ n v t c n ho c đ n t n v t đ i tả ế ả ế ậ ả ặ ế ậ ậ ố ượng.
C m bi n xúc giác: phán đoán xem đã ti p xúc đả ế ế ược v i v t đ i tớ ậ ố ượng ch a. ư
1.1.1.1.1.1.3 c) C m bi n Analog và c m bi n k thu t sả ế ả ế ỹ ậ ố
C m bi n đả ế ược phân lo i theo hình thái c a tín hi u chuy n hóa tính ch t v t lý thànhạ ủ ệ ể ấ ậ
c m bi n analog và c m bi n k thu t s ả ế ả ế ỹ ậ ố
C m bi n analog: là thi t b phát hi n ra tính ch t v t lý liên t c. (thi t b phân th , máyả ế ế ị ệ ấ ậ ụ ế ị ế phát t c, tenx mét và c m bi n l c, c m bi n xúc giác) ố ơ ả ế ự ả ế
a, Thi t b phân thế ị ế
b, C u t o c a tenx mét ấ ạ ủ ơHình 44 C m bi n analog ả ế
C m bi n k thu t s : vi c phát hi n giá tr đo đả ế ỹ ậ ố ệ ệ ị ược báo cáo r ng rãi r ng r t ti n l iộ ằ ấ ệ ợ
nh lo t xung (tín hi u k thu t s ) nh n đờ ạ ệ ỹ ậ ố ậ ượ ừ ỗ ắc t l c m đ u ra c a c m bi n đó, và vi cầ ủ ả ế ệ đăng nh p vào máy vi tính cũng d dàng và vi c t đ ng hóa cũng d dàng.ậ ễ ệ ự ộ ễ
c. Robot ph c v (dùng cho cá nhân)ụ ụ
Robot dùng cho cá nhân b tr cho kh năng v n đ ng – là b n ch t c a cu c s ng m iổ ợ ả ậ ộ ả ấ ủ ộ ố ỗ
cá nhân, và có th để ược phân lo i thành robot dùng cho gia đình h tr t đ ng hóa ngôi nhàạ ỗ ợ ự ộ thông qua robot h tr cá nhân theo ki u c ng sinh c a con ngỗ ợ ể ộ ủ ười, robot h tr sinh ho t choỗ ợ ạ
người cao tuooit và ngườ ịi b khuy t t t thân th , robot gi i trí. M c đích cu i cùng c a vi cế ậ ể ả ụ ố ủ ệ phát tri n k thu t là đ m b o nâng cao ch t lể ỹ ậ ả ả ấ ượng s ng c a con ngố ủ ười, phương án gi i quy tả ế mang tính th c t cho vi c xã h i b lão hóa, và kh năng c nh tranh c a đ t nự ế ệ ộ ị ả ạ ủ ấ ước trong th kế ỷ
21.
Cùng v i s phát tri n c a k thu t ngành c đi n t , robot đã thay con ngớ ự ể ủ ỹ ậ ơ ệ ử ười th c hi nự ệ nhi u công vi c trong nhà máy công nghi p. Robot so v i con ngề ệ ệ ớ ườ ươi t ng đ i t m , c n th n,ố ỉ ỉ ẩ ẩ
v có th t o ra ngu n năng lả ể ạ ồ ượng l n, thu n ti n trong vi c th c hi n công vi c có tính l p điớ ậ ệ ệ ự ệ ệ ặ
l p l i. ng d ng đ y đ đ c tính này, robot đang th c hi n vai trò l n trong lĩnh v c t đ ngặ ạ Ứ ụ ầ ủ ặ ự ệ ớ ự ự ộ hóa xí nghi p, nhà xệ ưởng. Tuy nhiên, th trị ường này – v i đ i tớ ố ượng là các nhà máy s n xu tả ấ đang cho tháy gi i h n trong vi c trớ ạ ệ ước đó đã đ t đ n giai đo n trạ ế ạ ưởng thành và t o ra giá trạ ị kinh t l n h n. Ngoài ra, v a ti n vào xã h i hi n đ i, k thu t máy tính và k thu t đi uế ớ ơ ừ ế ộ ệ ạ ỹ ậ ỹ ậ ề khi n v a phát tri n, robot d n thoát ra kh i các nhà xể ừ ể ầ ỏ ưởng công nghi p và lo i robot có thệ ạ ể sinh ho t cùng v i con ngạ ớ ườ ượi đ c tr thành hi n th c. Đ c bi t, g n đây là th i k mà robotở ệ ự ặ ệ ầ ờ ỳ
được dùng cho gia đình th c t đang đự ế ược bày bán, và m i quan tâm c a xã h i l n h n c khiố ủ ộ ớ ơ ả