1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình Robot công nghiệp

135 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 10,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình Robot công nghiệp với các nội dung tổng quan về rô bôt; các chuyển động cơ bản của robot công nghiệp; động học và động lực học rô bôt; ứng dụng của rô bôt công nghiệp; hệ thống ngành cơ – điện tử công nghiệp; điều khiển thủy lực...

Trang 1

L I NÓI Đ UỜ Ầ

Trong chương trình đào t o c a các trạ ủ ường trung c p ngh , cao đ ng ngh  th c hành ngh  giấ ề ẳ ề ự ề ữ 

m t v  trí r t quan tr ng: rèn luy n tay ngh  cho h c sinh. Vi c d y th c hành đòi h i nhi u y u t : v tộ ị ấ ọ ệ ề ọ ệ ạ ự ỏ ề ế ố ậ  

t  thi t b  đ y đ  đ ng th i c n m t giáo trình n i b , mang tính khoa h c và đáp  ng v i yêu c u th cư ế ị ầ ủ ồ ờ ầ ộ ộ ộ ọ ứ ớ ầ ự  

t ế

N i dung c a giáo trình “ROBOT CÔNG NGHI P ” đã độ ủ Ệ ược xây d ng trên c  s  k  th a nh ng n i dungự ơ ở ế ừ ữ ộ  

gi ng d y c a các trả ạ ủ ường, k t h p v i nh ng n i dung m i nh m đáp  ng yêu c u nâng cao ch t lế ợ ớ ữ ộ ớ ằ ứ ầ ấ ượ  ngđào t o ph c v  s  nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nạ ụ ụ ự ệ ệ ệ ạ ấ ước,. 

Giáo trình n i b  này do các nhà giáo có nhi u kinh nghi m nhi u năm làm công tác trong ngànhộ ộ ề ệ ề  đào t o chuyên nghi p. Giáo trình đạ ệ ược biên so n ng n g n, d  hi u, b  sung nhi u ki n th c m i vàạ ắ ọ ễ ể ổ ề ế ứ ớ  biên so n theo quan đi m m , nghĩa là, đ  c p nh ng n i dung c  b n, c t y u đ  tùy theo tính ch t c aạ ể ở ề ậ ữ ộ ơ ả ố ế ể ấ ủ  các ngành ngh  đào t o mà nhà trề ạ ường t  đi u ch nh cho thích h p và không trái v i quy đ nh c a chự ề ỉ ợ ớ ị ủ ươ  ngtrình khung đào t o cao đ ng ngh ạ ẳ ề

Tuy các tác gi  đã có nhi u c  g ng khi biên so n, nh ng giáo trình ch c ch n không tránh kh iả ề ố ắ ạ ư ắ ắ ỏ  

nh ng thi u sót, r t mong nh n đữ ế ấ ậ ược s  tham gia đóng góp ý ki n c a các b n đ ng nghi p và cácự ế ủ ạ ồ ệ  chuyên gia k  thu t đ u ngành.ỹ ậ ầ

Xin trân tr ng c m  n! ọ ả ơ

Trang 2

Bài 01:  T ng quan v   ổ ề Rô bôt

1 Khái quát v  rô b t công nghi p ề ố ệ

a. Kh i đ u c a Robotở ầ ủ

Thông thường, Robot được hi u nh  là ‘m t c  máy có hình dáng và hình thái gi ng conể ư ộ ỗ ố  

người, và hành đ ng gi ng con ngộ ố ười’.  

     Hình 1­1 Robot gi ng con ngố ười th i kì đ uờ ầ

Vì v y, t  sau khi Robot xu t hi n trên trái đ t cho đ n khi Robot đậ ừ ấ ệ ấ ế ược s  d ng trongử ụ  ngành công nghi p t p trung tr ng tâm c a ngành kĩ thu t hi n đ i đã t n m y ch c năm. Ngàyệ ậ ọ ủ ậ ệ ạ ố ấ ụ  nay, vi c Robot đệ ược đi u khi n b ng máy tính, và th c hi n vai trò quan tr ng trong côngề ể ằ ự ệ ọ  nghi p v i vai trò là ngệ ớ ười thao tác mang tính c  khí đơ ượ ự ộc t  đ ng hóa v i t c đ  cao là s  th tớ ố ộ ự ậ  

mà t t c  chúng ta đ u bi t.      ấ ả ề ế

Ví d  trong ‘v  k ch v  con ngụ ở ị ề ười nhân t o’ liên quan đ n vi c phát tri n Robot th i kìạ ế ệ ể ờ  

đ u: ầ

N i dung c a nó k  v  ngộ ủ ể ề ườ ối b  tên là Rossum và con trai khi đang trong quá trình nghiên 

c u v  ch t nguyên sinh nhân t o đã quy t đ nh phát tri n con ngứ ề ấ ạ ế ị ể ười nhân t o có năng l c tríạ ự  

th c h u nh  tứ ầ ư ương t  v i hình dáng xu t hi n c a con ngự ớ ấ ệ ủ ười. K t thúc 10 năm nghiên c u, hế ứ ọ 

đã thành công trong vi c phát minh nh ng s n ph m mà h  t o ra là m t con ngệ ư ả ẩ ọ ạ ộ ười nhân t o cóạ  

đ c tính nh  th  ­ không còn s  lặ ư ế ự ười nhác và các suy nghĩ tiêu c c c a con ngự ủ ười, n u ch  đ aế ỉ ư  

ra m nh l nh thì nó s  ch  làm chăm ch  theo đúng m nh l nh đó. Con ngệ ệ ẽ ỉ ỉ ệ ệ ười nhân t o này đạ ượ  cnhân b n v i s  lả ớ ố ượng l n, đớ ược bán, và m t s  lộ ố ượng tương đ i đố ược bán ra giúp con ngườ  i

được tr i qua m t cu c s ng an bình. Tuy nhiên, nh ng con ngả ộ ộ ố ữ ười nhân t o đã khi n xã h i suyạ ế ộ  xét theo luân lý v  vi c con ngề ệ ười gi ng c  v  hình th c và năng l c ch  đ a ra m nh l nh r iố ả ề ứ ự ỉ ư ệ ệ ồ  

ch i và ăn, và làm r y lên s  chán ghét nh ng vi c làm sai khi n con ngơ ấ ự ữ ệ ế ườ ị ừi b  tr ng ph t. ạ

Trang 3

b. Phân lo i Robot

Có r t nhi u đ nh nghĩa v  Robot tùy theo các t  ch c hay h c gi  v  robot, tuy nhiên dùấ ề ị ề ổ ứ ọ ả ề  

có s  khác nhau trong cách th  hi n, nh ng trong ý nghĩa c  b n ch  y u v n tự ể ệ ư ơ ả ủ ế ẫ ương t  nhau. ự

B ng 1­1 Phân lo i robotả ạ

Phân lo i Phân lo i l nạ ớ Phân lo i v a ạ ừ Ch ng lo iủ ạ

Robot thông minh Robot ph c vụ ụ Robot dùng cá nhân

Robot có hình dáng v t nuôi ậRobot d n d pọ ẹ

Robot b o vả ệRobot d y h c…ạ ọRobot thông minh Robot ph c vụ ụ Robot chuyên môn Robot ph c vchuyên nghi pụ ệụ  Robot y t ,

ếRobot hướng 

đi n nguyên t …ệ ử

Robot thông minh Robot dùng trong công 

nghi pệ Dùng cho ngành ch  t oế ạ Robot hàn

Robot v n hànhậRobot s n…ơ

Robot thông minh Robot dùng trong công 

nghi pệ Dùng cho ngành phi ch  t oế ạ Robot dùng trong ngành nông 

nghi p, ng  nghi p, xây d ng…ệ ư ệ ự

(1)Robot dùng trong ngành công nghi p

Kh  năng nh n bi t (Perception) tình tr ng c a b n thân và bên ngoài, kh  năng nh nả ậ ế ạ ủ ả ả ậ  

th c (Cognition) b ng phán đoán trên c  s  đó, và kh  năng v n đ ng (Manipulation) mà đứ ằ ơ ở ả ậ ộ ượ  c

kh  năng nh n th c quy t đ nh.ả ậ ứ ế ị

a.Robot t a đ  đ ­cácọ ộ ề b. Robot đa kh pớ  

xoay trên m t ph ngặ ẳ c. Robot đa kh p xoayớ  

theo chi u th ng đ ngề ẳ ứ d.Robot t a đ  trọ ộ ụ

Hình 1­2  Robot dùng trong công nghi p

(2)Robot ph c vụ ụ

Là c  máy có hình dáng bên ngoài tỗ ương t  con ngự ười (nh  đi l i và nói),và có th  th cư ạ ể ự  

hi n các hành vi ph c t p c a con ngệ ứ ạ ủ ười. Đ  trang trí di chuy n đồ ể ược theo s  đi u khi n tự ề ể ự 

đ ng.ộ

Trang 4

Robot có hình dáng v tậ  

nuôi Robot d n d pọ ẹ Robot dùng trong chi ntranh ế   Robot có hình dáng con người

Hình 1­3 Robot ph c vụ ụ

(3)Quá trình phát tri n c a Robotể ủ

 V  l ch s  c a robot, t  trề ị ử ủ ừ ước cu c kh i ngu n mang tính l ch s , khái ni m đó đã liênộ ở ồ ị ử ệ  

t c đụ ược th o lu n, và đả ậ ược đ  c p trong nhi u tác ph m văn h c. Tuy nhiên, thông qua vi cề ậ ề ẩ ọ ệ  

gi i thi u v  h  th ng mà hình d ng đã đớ ệ ề ệ ố ạ ược c  th  hóa nh  m t th c th  mang tính hi nụ ể ư ộ ự ể ệ  

th c, v i kh i đi m là vi c h  th ng th y l c đự ớ ở ể ệ ệ ố ủ ự ược s  d ng trong truy n đ ng l c cho cácử ụ ề ộ ự  

kh u súng c a chi n h m Virginia c a M  năm 1906, so v i quá kh  đã tẩ ủ ế ạ ủ ỹ ớ ứ ương đ i tinh t  vàố ế  

đượ ự ộc t  đ ng hóa trong h  th ng s n xu t s  lệ ố ả ấ ố ượng l n ‘Model T’ c a công ty ôtô Ford nămớ ủ  

1912, tính c n thi t và s  nhi t tình nh m nâng cao kh  năng s n xu t c a ngành ch  t o đãầ ế ự ệ ằ ả ả ấ ủ ế ạ  

được hình dung ra.     

Năm 1954, ông George Devol người M  đã t o nên khái ni m h  th ng v n chuy n hàngỹ ạ ệ ệ ố ậ ể  hóa t  đ ng d a trên m t chự ộ ự ộ ương trình và ngay sau đó, ông đã cùng Joseph Engelberger phát minh h  th ng có th  coi là tiên phong c a robot dùng cho công nghi p theo khái ni m ngày nay.ệ ố ể ủ ệ ệ  Năm 1961, công ty Unimation c a M  đã l p đ t robot có tên là Unimate vào dây chuy nủ ỹ ắ ặ ề  đúc áp l c c a công ty ôtô Ford, tuy nhiên khi đó, h  th ng máy vi tính không đự ủ ệ ố ượ ử ục s  d ng v iớ  vai trò người đi u khi n. Sau đó, t i nhi u nhà máy công nghi p, robot đã thay th  con ngề ể ạ ề ệ ế ười và 

đã và đang được nâng cao vai trò trong các công vi c nguy hi m và đ c h i.ệ ể ộ ạ

 Năm 1974, l n đ u tiên, robot có l p đ t h  th ng máy vi tính bên trong v i vai trò làầ ầ ắ ặ ệ ố ớ  

người đi u khi n đã xu t hi n v i tên g i là Cincinnati Milacron. M c dù vì h  th ng máy viề ể ấ ệ ớ ọ ặ ệ ố  tính khi đó v n ch a đẫ ư ược máy vi tính Micro t ng quát hóa nên máy vi tính mini đã đổ ược sử 

d ngụ

 Năm 1978, t i công ty Unimation, PUMA(Programmable Universal Machine for Assembly)ạ  – con robot đa kh p c  đ ng theo phớ ử ộ ương th ng đ ng đã đẳ ứ ược phát minh, và theo đó,  t i trạ ườ  ng

đ i   h c   Yamanishi   c a   Nh t   B n   đã   phát   minh   ra   robot   SCARA   (Selective   Complianceạ ọ ủ ậ ả  Assembly Robot Arm) – robot đa kh p ho t đ ng theo phớ ạ ộ ương n m ngang ­ phát minh đằ ượ ứ  c  ng

d ng nhi u trong lĩnh v c l p ráp chính xác cao t c đ  cao các linh ki n đi n t ụ ề ự ắ ố ộ ệ ệ ử

Trang 5

Hình 1­4 Quá trình phát tri n c a robotể ủ

c. Đào t o v  robotạ ề

Robot dùng trong công nghi p t  năm 1980 – khi t c đ  t  đ ng hóa trong công nghi pệ ừ ố ộ ự ộ ệ  tăng nhanh đã b t đ u th c hi n vai trò quan tr ng và đắ ầ ự ệ ọ ượ ức  ng d ng nhi u trong quá trình tụ ề ự 

đ ng hóa, và vi c đào t o kĩ s  liên quan đ n công ngh  robot đã độ ệ ạ ư ế ệ ược yêu c u. Đ  đáp  ngầ ể ứ  nhu c u này, tr i dài su t đ u và gi a nh ng năm 1990, các con robot 6 tr c đa kh p theo chi uầ ả ố ầ ữ ữ ụ ớ ề  

th ng đ ng… đã đẳ ứ ược gi i thi u và công cu c dò đớ ệ ộ ường nh m đào t o ngành công ngh  robotằ ạ ệ  cũng đã được th c hi n. Tuy nhiên, đa ph n robot là s n ph m nh p kh u không th  s  d ngự ệ ầ ả ẩ ậ ẩ ể ử ụ  

được trong quá trình đào t o do nh ng khóa khăn v  phát tri n quá trình nh m m c đích giáoạ ữ ề ể ằ ụ  

d c hay duy tu b o trìụ ả

T  năm 1999, cùng v i robot, s  mô ph ng robot cũng đừ ớ ự ỏ ược cung c p, đ ng th i robotấ ồ ờ  dùng trong công nghi p đệ ượ ổc  n đ nh và t ng quát hóa. Bị ổ ước vào năm 2003, vi c đào t o côngệ ạ  ngh  robot ngày càng đệ ược phát tri n, t o ti n đ  cho s  phát tri n quá trình nh m đào t o côngể ạ ề ề ự ể ằ ạ  ngh  robot thông minh – robot đệ ược tuy n ch n nh  n n kĩ thu t trể ọ ờ ề ậ ưởng thành 10 năm tu i đ tổ ạ  

t i đ nh cao ớ ỉ

Nh ng quá trình này không đ n gi n. Công ngh  robot thông minh ph i đư ơ ả ệ ả ược phát tri nể  

m t cách toàn di n cùng v i các công ngh  liên quan thông qua vi c phát tri n k  thu t mangộ ệ ớ ệ ệ ể ỹ ậ  tính đ nh hị ướng m c tiêu trên c  s  lĩnh v c kĩ thu t ph c h p ph i đụ ơ ở ự ậ ứ ợ ả ược phát tri n trên n nể ề  

t ng kĩ thu t tiên ti n nh  c , đi n t , máy vi tính, khoa h c v  não… ả ậ ế ư ơ ệ ử ọ ề

Đ   ng d ng kĩ thu t ph c h p c n thi t trong công ngh  robot thông minh, yêu c u c nể ứ ụ ậ ứ ợ ầ ế ệ ầ ầ  

có s  thay đ i v  giáo viên và trự ổ ề ường h c, h c sinh… ọ ọ

d. Các ví d  minh h a v  quá trình đào t o công ngh  robot s  d ng trong ngànhụ ọ ề ạ ệ ử ụ  công nghi p 

Trang 6

Hình 1­5 S  đ  ti n trình c a quá trình đào t o v  robotơ ồ ế ủ ạ ề

Trang 7

e. Các ví d  minh h a v  quá trình đào t o công ngh  robot thông minhụ ọ ề ạ ệ

Hình 1­6 Ví d  v  đào t o công ngh  robot thông minhụ ề ạ ệ

2. Nh ng  ng d ng đi n hình c a Rô bôt ữ ứ ụ ể ủ

a) T  đ ng hóa và robotự ộ

 T  đ ng hóa (Automation; c  khí t  đ ng, h  th ng t  đ ng) và robot là công ngh  cóự ộ ơ ự ộ ệ ố ự ộ ệ  liên quan m t thi t l n nhau. T  đ ng hóa trong ngành công nghi p là ‘v i vai trò là k  thu t đoậ ế ẫ ự ộ ệ ớ ỹ ậ  

đ c . đi u khi n thao tác, vi c ch  t o mang tính c  khí, đi n t , là m t k  thu t liên quan đ nạ ề ể ệ ế ạ ơ ệ ử ộ ỹ ậ ế  

h  th ng mà l y máy vi tính làm n n t ng c  b n’. K  thu t này đang đệ ố ấ ề ả ơ ả ỹ ậ ượ ức  ng d ng đa d ngụ ạ  trong nhi u ngành công nghi p nh  h  th ng đi u khi n ph n h i, dây chuy n ch  t o, c  khíề ệ ư ệ ố ề ể ả ồ ề ế ạ ơ  dùng trong l p đ t t  đ ng hóa, c  khí CNC, robot…  ắ ặ ự ộ ơ

 Robot có th  coi là m t hình th c c a k  thu t t  đ ng hóa công nghi p cùng vể ộ ứ ủ ỹ ậ ự ộ ệ ớ ệ i h

th ng công nghi p này thay th  cho thao tác c a con ngố ệ ế ủ ười. Vì robot ph c v  công nghi p đụ ụ ệ ượ  c

s  d ng trong h  th ng ngành công nghi p đang đử ụ ệ ố ệ ượ ử ục s  d ng theo m c đích trên c  s  nguyênụ ơ ở  

t c chung trong h  th ng ch  t o, nên có th  g i là thi t b  máy móc có chắ ệ ố ế ạ ể ọ ế ị ương trình  mang đ cặ  tính con người. Robot ph c v  ngành công nghi p dù không có hình dáng c a con ngụ ụ ệ ủ ười và không c n hành đ ng gi ng con ngầ ộ ố ười. Có nhi u trề ường h p robot ph c v  ngành công nghi pợ ụ ụ ệ  

được c  đ nh vào sàn c a nhà máy, và có nhi u trố ị ủ ề ường h p mà c  s  di chuy n đó cũng đợ ả ự ể ượ  c

th c hi n theo cánh tay   m t bên. ự ệ ở ộ

Trang 8

    a. H  th ng robot hàn đi n khung xe motoệ ố ệ       b. Robot đóng gói Palletizing 

Hình 1­7 Robot t i xạ ưởng công nghi p

3. M t s  đ nh nghĩa ộ ố ị

3.1 Ngành c  đi n t  & rô b tơ ệ ử ố

Thông thường, robot không nh t thi t ph i gi ng v i hình dáng con ngấ ế ả ố ớ ười. Do đó, v nẫ  không có máy t  đ ng có nhi u kh  năng và có th  x  lý công vi c đự ộ ề ả ể ử ệ ược nh  con ngư ười. 

C u t o c  b n c a robot dùng trong công nghi p đấ ạ ơ ả ủ ệ ược phân lo i thành lo i theo t a đạ ạ ọ ộ 

đ ­các, h  t a đ  c c, lo i đa kh p. Robot có hình dáng g n v i chân c a con ngề ệ ọ ộ ự ạ ớ ầ ớ ủ ười nh t làấ  robot đa kh p. Lo i robot đa kh p này n u so v i con ngớ ạ ớ ế ớ ười thì có các đi m gi ng nhau nhể ố ư sau

Hình 2­1 So sánh con người và robot

Robot dùng trong công nghi p thông thệ ường có m t s  lộ ố ượng c m bi n không nhi u nhả ế ề ư 

c m bi n góc đ  đo c m giác c a các kh p, c m bi n l c mà đả ế ể ả ủ ớ ả ế ự ược xác nh n là gây nguy hi mậ ể  khi c m n m di chuy n v t th … M t khác, con ngầ ắ ể ậ ể ặ ười có 5 giác quan (c m bi n) tuy t di uả ế ệ ệ  

Trang 9

nh  m t (th  giác), tai (thính giác), mũi (kh u giác), lư ắ ị ứ ưỡi (v  giác), da (xúc giác). Và cũng có cị ả 

c m giác c m nh n đả ả ậ ược toàn b  nhi t đ  trên b  m t da c a c  th , c m giác c m nh n độ ệ ộ ề ặ ủ ơ ể ả ả ậ ượ  c

n i đau.  Các nghiên c u d  đ nh đ  t o cho robot nh ng c m giác này ho c có đỗ ứ ự ị ể ạ ữ ả ặ ược kh  năngả  

h c t p này đang đọ ậ ược di n ra liên t c trên kh p th  gi i.ễ ụ ắ ế ớ

Tuy nhiên, robot có m t đ c tr ng có kh  năng mà con ngộ ặ ư ả ười tuy t đ i không th  Đó làệ ố ể  

kh  năng có th  làm vi c trong th i gian dài c  ngày l n đêm v i t t đ  nhanh mà con ngả ể ệ ờ ả ẫ ớ ố ộ ườ  ituy t đ i không th  đ t đệ ố ể ạ ược mà không m t m i, không c n ngh  và không có c  s  b t mãnệ ỏ ầ ỉ ả ự ấ  than phi n.ề

1.1.1.1.1.1.1 a. Tìm hi u v  robotể ề

B  d n đ ng là c  c u truy n đ ng gi ng nh  đ ng c  ho c xy lanh –b  ph n mà đ ngộ ẫ ộ ơ ấ ề ộ ố ư ộ ơ ặ ộ ậ ộ  

l c đự ược cung c p thông qua ngu n đi n, ngu n áp su t không khí, b  ngu n th y áp… và t oấ ồ ệ ồ ấ ộ ồ ủ ạ  

c  đ ng cho robot. B  ph n này có ch c năng đáp  ng đử ộ ộ ậ ứ ứ ượ ơ ắc c  b p n u nói theo cách mô t  cế ả ơ 

th  con ngể ười

    3) B  ph n thông tin ộ ậ

Là thi t b  truy n thông tin ho c truy n ch  th  đ n robot nh  vào b  đi u khi n t  xa. Bế ị ề ặ ề ỉ ị ế ờ ộ ề ể ừ ộ 

ph n này có th  ví nh  tai (thi t b  nh n thông tin âm thanh), mi ng (thi t b  phát thông tin âmầ ể ư ế ị ậ ệ ế ị  thanh), mũi (thi t b  nh n thông tin v  mùi).  ế ị ậ ề

  4) Máy vi tính đi u khi n ề ể

V i vai trò là máy ch  x  lý thông qua tín hi u t  máy vi tính siêu nh  dùng đ  x  lý, tínhớ ủ ử ệ ừ ỏ ể ử  toán các thông tin v t lý (nhi t đ , ánh sáng, âm thanh…) mà c m bi n đậ ệ ộ ả ế ược b  trí   nhi u chố ở ề ỗ bên trong robot phát hi n ra, đệ ược ví nh  hai não c a con ngư ủ ười.  

  5) B  thao tác (end effecter)

Là tên g i chung c a các máy móc ho c d ng c  nh  tay k p dùng đ  gi  v t tác nghi p,ọ ủ ặ ụ ụ ư ẹ ể ữ ậ ệ  súng phun dùng đ  s n đ  v t, ti p đi m đi n c c c a que hàn đi m, m  hàn c a vi c hàn, mũiể ơ ồ ậ ế ể ệ ự ủ ể ỏ ủ ệ  khoan, máy mài, máy c t b ng tia nắ ằ ước…. Các thi t b  đế ị ược g n li n v i đ u cánh tay c aắ ề ớ ầ ủ  robot đ  s  d ng.ể ử ụ

Trang 10

Người ta cũng g i b  ph n này là ‘b  ph n tác đ ng’, nh ng có nhi u trọ ộ ậ ộ ậ ộ ư ề ường h p ghi làợ  

‘b  thao tác’(end effecter) trong các tài li u ghi chép v  robot. B  ph n này tộ ệ ề ộ ậ ương  ng nh  tayứ ư  

c a con ngủ ười.  

    6) Tay máy (manipulator)

Là b  ph n làm vi c c u thành cánh tay, tay k p c  b n d a trên c  ch  liên k t. N u víộ ậ ệ ấ ẹ ơ ả ự ơ ế ế ế  

v i b  ph n c a con ngớ ộ ậ ủ ười thì nó tương  ng v i cái chân. ứ ớ

7) Ngu n năng l ồ ượ ng

Là ngu n năng lồ ượng cung c p cho các ho t đ ng c a robot và có th  tích lũy đấ ạ ộ ủ ể ược gi ngố  

nh  pin. Trư ường h p robot không có ngu n năng lợ ồ ượng đ c l p c n s  d ng dây đi n ho c  ngộ ậ ầ ử ụ ệ ặ ố  

đ  cung c p đi n ho c áp l c khí (th y áp) t  bên ngoài cho robot. Các phể ấ ệ ặ ự ủ ừ ương ti n giao thôngệ  (nh ng cái mà cũng có th  nghĩ là robot c  l n) nh  máy bay, tàu, xe ô tô đ u có ngu n năngữ ể ỡ ớ ư ề ồ  

lượng là nhiên li u ph n l c, d u n ng, gasoline…, và nh ng ngu n năng lệ ả ự ầ ặ ữ ồ ượng đó cũng tươ  ng

ng nh  th c ph m đ i v i con ng i.  

ứ ư ự ẩ ố ớ ườ

b. C m bi n (sensor)ả ế

Là thi t b  chuy n hóa thông qua tín hi u đi n sau khi nh n đế ị ể ệ ệ ậ ược thông tin ho c hi nặ ệ  

tượng mang tính v t lý c a bên ngoài (môi trậ ủ ường bên ngoài mà robot đượ ắc l p đ t) hay bênặ  trong (chân c a robot, hay v  trí ho c góc đ  c a bô thao tác). B  ph n này tủ ị ặ ộ ủ ộ ậ ương  ng v i 5 c mứ ớ ả  giác c a con ngủ ười.  

Hình 2­3 Y u t  c u thành h  th ng robotế ố ấ ệ ố

4. Phân lo i Rô bôt ạ

        

Trang 11

Bài 02:  Các chuy n đ ng c  b n cu  Robot công nghi p ể ộ ơ ả ả ệ

1. Các khái ni m ban đ u ệ ầ

H  to  đệ ạ ộ

Đ  kh o sát chuy n đ ng  c a các khâu, ta thể ả ể ộ ủ ường dùng phương pháp h  to  đ  tham chi uệ ạ ộ ế  (reference frame) hay h  to  đ  c  s  nh  c  h c lý thuy t đã trình bày. B ng cách “g n c ng” lên m iệ ạ ộ ơ ở ư ơ ọ ế ằ ắ ứ ỗ  khâu đ ng th  k m t h  tr c to  đ  vuông góc (Oxyz)ộ ứ ộ ệ ụ ạ ộ k ­ còn g i là các h  to  đ  tọ ệ ạ ộ ương đ i và g n c ngố ắ ứ  

v i giá c  đ nh h  tr c to  đ  vuông góc (Oxyz)ớ ố ị ệ ụ ạ ộ o ­ còn g i là h  to  đ  tuy t đ i, h  to  đ  tham chi uọ ệ ạ ộ ế ố ệ ạ ộ ế  hay h  to  đ  c  s , ta có th  kh o sát chuy n đ ng c a m t khâu b t k  trên tay máy ho c chuy n đ ngệ ạ ộ ơ ở ể ả ể ộ ủ ộ ấ ỳ ặ ể ộ  

c a m t đi m b t k  thu c khâu.ủ ộ ể ấ ỳ ộ

To  đ  c a đi m M thu c kh u th  k đạ ộ ủ ể ộ ấ ứ ược xác đ nh b i bán kính vect   v i các thành ph nị ở ơ ớ ầ  

tương  ng c a nó trong h  to  đ  (oxyz), g n c ng v i khâu l n lứ ủ ệ ạ ộ ắ ứ ớ ầ ượt là xM(k), yM(k), zM(k) được g i là ọ toạ 

đ  tộ ương đ iố  c a đi m. M u M là đi m c  đ nh trên khâu thì to  đ  tủ ể ế ể ố ị ạ ộ ương đ i c a M s  không thay đ iố ủ ẽ ổ  khi khâu chuy n đ ng.ể ộ

Dướ ại d ng ma tr n ta có th  bi u di n:ậ ể ể ễ

nh ng cách khác nhau đ  đ a các khâu tác đ ng cu i t i v  trí và hữ ể ư ộ ố ớ ị ướng mong mu n.ố

G i qọ 1, q2,   qn là các to  đ  suy r ng( bi n kh p ) ạ ộ ộ ế ớ tương  ng v i các y u t  chuy n đ ngứ ớ ế ố ể ộ  

tương đ i gi a các khâu, ta có th  bi u di n:ố ữ ể ể ễ

xM = xM (q1, q2,  , qn)

yM = yM (q1, q2,  , qn) (3.2)

zM = zM (q1, q2,  , qn)

M t khi đ  c p t i chuy n đ ng, bi n đ c l p th c s  c a các to  đ  suy r ng là th i gian t.ộ ề ậ ớ ể ộ ế ộ ậ ự ự ủ ạ ộ ộ ờ  

B ng cách thi t l p các hàm to  đ  trong (3.2) v i các bi n v  trí là hàm c a th i gian q = q(t) ta s  đằ ế ậ ạ ộ ớ ế ị ủ ờ ẽ ượ  c

phương trình chuy n đ ngc a đi m M th  hi n dể ộ ủ ể ể ệ ướ ại d ng các hàm to  đ  Xạ ộ M = XM(t), YM = YM(t), ZM = 

ZM(t). S  thay đ i v  trí c a đi m M theo th i gian trong không gian ho t đ ng c a tay máy cho ta kháiự ổ ị ủ ể ờ ạ ộ ủ  

ni m ệ Qu  đ oỹ ạ  (trajcetory) c a đi m.ủ ể

­ Bài toán đ ng h c thu nộ ọ ậ

Cho trước c  c u và quy lu t c a các y u t  chuy n đ ng th  hi n b ng các to  đ  suy r ng qơ ấ ậ ủ ế ố ể ộ ể ệ ằ ạ ộ ộ  

Trang 12

ta ph i xác đ nh quy lu t chuy n đ ng c a đi m trên khâu tác đ ng cu i nói riêng ho c c a đi m b t kả ị ậ ể ộ ủ ể ộ ố ặ ủ ể ấ ỳ trên m t khâu nào đó c a tay máy nói chung trong h  tr c to  đ  vuông góc (h  tr c to  đ  Descartes).ộ ủ ệ ụ ạ ộ ệ ụ ạ ộ

Bài toán đ ng h c thu n   tay máy có n i dung g n gi ng nh  bài toán phân tích đ ng h c cộ ọ ậ ở ộ ầ ố ư ộ ọ ơ 

c u.ấ

­ Bài toán đ c h c ngộ ọ ược

Cho trước c  c u và quy lu t chuy n đ ng c a đi m trên khâu tác đ ng cu i (ho c quy lu tơ ấ ậ ể ộ ủ ể ộ ố ặ ậ  chuy n đ ng c a khâu cu i bao g m v  trí và hể ộ ủ ố ồ ị ướng c a nó) đủ ược bi u di n trong h  tr c to  đ  vuôngể ễ ệ ụ ạ ộ  góc, ta ph i xác đ nh quy lu t chuy n đ ng c a các khâu thành viên th  hi n thông qua các to  đ  suyả ị ậ ể ộ ủ ể ệ ạ ộ  

r ng q. Khi gi i quy t v n đ  có nhi u l i gi i bài toán ngộ ả ế ấ ề ề ờ ả ược người ta đ a ra các ràng bu c v  m tư ộ ề ặ  

đ ng h c đ i v i các tay máy ho t đ ng bên trong c a vùng không gian làm vi c c a nó (g i là khôngộ ọ ố ớ ạ ộ ủ ệ ủ ọ  gian có b c t  do th a ­ redundancy) ho c đ t ra v n đ  ph i t i  u hoá ho t đ ng c a tay máy theo m tậ ự ừ ặ ặ ấ ề ả ố ư ạ ộ ủ ộ  hàm m c tiêu nào đó đ  ch n l i gi i phù h p nh t.ụ ể ọ ờ ả ợ ấ

Hình2.1­ S  đ  môta khái ni m c a các bài toán đ ng h c tay máy ơ ồ ệ ủ ộ ọ

­ S  b c t  doố ậ ự  hay b c chuy n đ ng c a tay máy là s  kh  năng chuy n đ ng đ c l p c a nóậ ể ộ ủ ố ả ể ộ ộ ậ ủ  trong không gian ho t đ ng.ạ ộ

­ Thông thường các tay máy có trên m t b c t  do. ộ ậ ự

­ Trong lĩnh v c robot h c (robottic) ngự ọ ười ta hay g i m i kh  năng chuy n đ ng (có th  làọ ỗ ả ể ộ ể  chuy n đ ng th ng; d c theo ho c song song v i m t tr c, ho c chuy n đ ng quay quanh tr c) là m tể ộ ẳ ọ ặ ớ ộ ụ ặ ể ộ ụ ộ  

tr c, tụ ương  ng theo đó là m t to  đ  suy r ng dùng đ  xác đ nh v  trí c a tr c trong không gian ho tứ ộ ạ ộ ộ ể ị ị ủ ụ ạ  

đ ng.ộ

­ M i tr c c a tay máy đ u có c  c u tác đ ng và c m bi n v  trí đỗ ụ ủ ề ơ ấ ộ ả ế ị ược đi u khi n b i m t bề ể ở ộ ộ 

x  lý riêng.ử

­Thông qua các kh o sát th c t , ngả ự ế ười ta nh n th y là đ  nâng cao đ  linh ho t c a tay máy sậ ấ ể ộ ạ ủ ử 

d ng trong công nghi p, các tay máy ph i có s  b c chuy n đ ng cao. Tuy nhiên, ụ ệ ả ố ậ ể ộ s  b c ố ậ  chuy n đ ngể ộ  

này không nên quá sáu. ­ Sáu b c chuy n đ ng đậ ể ộ ược b  trí g m:ố ồ

• Ba b c chuy n đ ng c  b n hay chuy n đ ng đ nh v ậ ể ộ ơ ả ể ộ ị ị

• Ba b c chuy n đ ng b  sung hay chuy n đ ng đ nh hậ ể ộ ổ ể ộ ị ướng

a. B c chuy n đ ng c  b n hay chuy n đ ng đ nh vậ ể ộ ơ ả ể ộ ị ị

+ V  m t nguyên lý c u t o, tay máy là m t t p h p các khâu đ ng đề ặ ấ ạ ộ ậ ợ ộ ược liên k t v i nhau thôngế ớ  qua các kh p đ ng đ  hình thành m t chu i đ ng h  ớ ộ ể ộ ỗ ộ ở

+ Kh p đ ng đớ ộ ược s  d ng trên các tay máy thử ụ ường là các kh p lo i 5 (kh p t nh ti n ho cớ ạ ớ ị ế ặ  

kh p quay lo i 5)­  ớ ạ

+  Tay máy có s  chuy n đ ng đ c l p thố ể ộ ộ ậ ường là t  ba tr  lên (dừ ở ưới đây ta s  g i là b c t  doẽ ọ ậ ự  hay b c chuy n đ ng).ậ ể ộ

Trang 13

+ Các chuy n đ ng đ c l p có th  là các chuy n đ ng t nh ti n ho c chuy n đ ng quay  Nhể ộ ộ ậ ể ể ộ ị ế ặ ể ộ ư 

v y ậ khái ni m b c t ệ ậ ự do hay b c chuy n đ ng ậ ể ộ  cũng chính là s  kh  năng chuy n đ ng đ c l p ố ả ể ộ ộ ậ  mà m tộ  tay máy có th  th c hi n để ự ệ ược

Hình 2.2: S  đ  c u t o c a Robot Olivetli có hai tay máy (tr51) ơ ồ ấ ạ ủ

b. B c chuy n đ ng b  sungậ ể ộ ổ  (b c chuy n đ ng đ nh hậ ể ộ ị ướng)

+ M t tay máy đ u yêu c u m t b  ph n công tác trang b    khâu tác đ ng cu i (End Effector),ộ ề ầ ộ ộ ậ ị ở ộ ố  

có th  là m t b  g p, k p ho c súng phun s n, phun v a,  ng d n dây hàn,v.v  ể ộ ộ ắ ẹ ặ ơ ữ ố ẫ

+ Đ  hoàn toàn đ nh hể ị ướng đ n t  th  làm vi c v i đ i tế ư ế ệ ớ ố ượng thao tác cũng c n t i thi u ầ ố ể ba b c ậ   chuy n đ ng ể ộ , tương t  ự nh  các chuy n đ ng xoay ư ể ộ  c a ủ c  tay ng ổ ườ ;  i

        3. Nhi m v  l p trình đi u khi n rô b tệ ụ ậ ề ể ố

L p trình đi u khi n robot th  hi n m i quan h  gi a ng i đi u khi n vàậ ề ể ể ệ ố ệ ữ ờ ề ể  robot công nghi p.ệ  Tính ph c t p c a vi c l p trình càng tăng khi các  ng d ng côngứ ạ ủ ệ ậ ứ ụ  nghi p đòi h i s  d ng đ ng th iệ ỏ ử ụ ồ ờ  nhi u robot v i các máy t  đ ng kh  l p trình khácề ớ ự ộ ả ậ  t o nên h  th ng s n xu t t  đ ng linh ho t.ạ ệ ố ả ấ ự ộ ạ  Robot   khác   v i   các   máy   t   đ ng   c   đ nh  ớ ự ộ ố ị ở   tính   linh   ho t,   nghĩa   là   có   th   l pạ ể ậ  trình được (Programmable : kh  l p trình). Không nh ng ch  có các chuy n đ ng c aả ậ ữ ỉ ể ộ ủ  robot mà ngay cả 

vi c s  d ng các c m bi n cũng nh   nh ng thông tin quan h  v iệ ử ụ ả ế ư ữ ệ ớ  máy t  đ ng khác trong phân x ngự ộ ở  cũng có th  l p trình. Robot có th  d  dàng thíchể ậ ể ễ  nghi v i s  thay đ i c a nhi m v  s n xu t b ng cáchớ ự ổ ủ ệ ụ ả ấ ằ  thay đ i chổ ương trình đi uề  khi n nó.ể

     4. H  to  đ  và vùng làm vi cệ ạ ộ ệ

      ­ Tay máy to  đ  vuông gócạ ộ

Robot ho t đ ng trong h  to  đ  này đạ ộ ệ ạ ộ ược minh ho  nh  hình 2.3 bao g m ba chuy n đ ng đ nhạ ư ồ ể ộ ị  

v  X, Y, Z theo các tr c to  đ  vuông góc.ị ụ ạ ộ

       

Hình 2.3­ S  đ  robot ho t đ ng trong h  to  đ  vuông góc (tr52) ơ ồ ạ ộ ệ ạ ộ

Trang 14

Hình 2.4­ M t d ng robot ho t đ ng trong h  to  đ  vu ng góc (tr52) ộ ạ ạ ộ ệ ạ ộ ố

ng d ng chính

Ứ ụ  c a robot lo i này là các thao tác ủ ạ v n chuy n ậ ể  v t li u, s n ph m, đúc, d p, ch tậ ệ ả ẩ ậ ấ  

d  hàng hoá, l p ráp các chi ti t máy, v.v ỡ ắ ế

u đi m:

­ Không gian làm vi c l n, có th  dài đ n 20m.ệ ớ ể ế

­ Đ i v i lo i g n trên tr n s  dành đố ớ ạ ắ ầ ẽ ược di n tích sàn l n cho các công vi c khác. ệ ớ ệ

­ H  th ng đi u khi n đ n gi n.ệ ố ề ể ơ ả

  ­ Tay máy to  đ  trạ ộ ụ

Hình 2.6 tiêu bi u cho m t robot  ho t đ ng trong h  to  đ  tr  Trong ba chuy n đ ng chính,ể ộ ạ ộ ệ ạ ộ ụ ể ộ  robot được trang b  hai chuy n đ ng t nh ti n và m t chuy n đ ng quay.ị ể ộ ị ế ộ ể ộ

Hình 2.4­ Không gian ho t đ ng c a robot to  đ  tr  (tr53) ạ ộ ủ ạ ộ ụ

Trang 15

Hình 2.5­ M t d ng robot ho t đ ng trong h  to  đ  tr  (tr53) ộ ạ ạ ộ ệ ạ ộ ụ

u đi m:

(1) có kh  năng chuy n đ ng ngang và sâu vào trong các máy s n xu t.ả ể ộ ả ấ

(2) C u trúc theo chi u d c c a máy đ  l i nhi u kho ng tr ng cho sàn.ấ ề ọ ủ ể ạ ề ả ố

(3) K t c u v ng ch c, có kh  năng mang t i l n.ế ấ ữ ắ ả ả ớ

Hình 2.6­ Không gian ho t đ ng c a robot to  đ  c u (tr55) ạ ộ ủ ạ ộ ầ

Hình 2.7­  Robot hàn  ho t đ ng trong to  đ  c u c a hãng FANUC ạ ộ ạ ộ ầ ủ

       

Trang 16

Lo i c u hình d  th c hi n nh t đạ ấ ễ ự ệ ấ ượ ức  ng d ng cho robot là d ng kh p n i b n l  và k  đó làụ ạ ớ ố ả ề ế  

d ng ba tr c th ng, g i t t là d ng SCARA ( Selective Compliance Articulated Robot Actuator). D ng nàyạ ụ ẳ ọ ắ ạ ạ  

và d ng to  đ  tr  là ph  c p nh t trong  ng d ng công nghi p b i vì chúng cho phép các nhà s n xu tạ ạ ộ ụ ổ ậ ấ ứ ụ ệ ở ả ấ  robot s  d ng m t cách tr c ti p và d  dàng các c  c u tác đ ng quay nh  các đ ng c  đi n,đ ng c  đ uử ụ ộ ự ế ễ ơ ấ ộ ư ộ ơ ệ ộ ơ ầ  

ép, khí nén

Hình 2.8­ Không gian ho t đ ng c a robot toàn kh p b n l ạ ộ ủ ớ ả ề

       

Hình 2.9­ Robot motoman SV3X d ng toàn kh p b n l   ụ ớ ả ề

Trang 18

(2) V  m t hình h c, c u hình d ng kh p n i b n l  v i ba tr c quay b  trí theo phề ặ ọ ấ ạ ớ ố ả ề ớ ụ ố ương th ngẳ  

đ ng là d ng đ n gi n và có hi u qu  nh t trong trứ ạ ơ ả ệ ả ấ ường h p yêu c u g p và đ t chi ti t theo phợ ầ ắ ặ ế ươ  ng

ba chuy n đ ng đ nh hể ộ ị ướng d ng ba chuy n đ ng quay quanh ba tr c vuông góc, g m:ạ ể ộ ụ ồ

• Chuy n đ ng xoay c  tay (ROLL), góc quay ể ộ ổ ρ

• Chuy n đ ng g p c  tay (PITCH), góc quay ể ộ ậ ổ δ

• Chuy n đ ng l c c  tay (YAW), góc quay ể ộ ắ ổ ε

Hình 2.13­ C  tay 3 b c t  do trên robot Hobart Motoman  ổ ậ ự

      

Hai chuy n đ ng ể ộ g p ậ  (PITCH) và l c ắ  c  tay (YAW) th c hi n trên hai ổ ự ệ ph ươ ng vuông góc

Lo i robot SCARA không c n thi t ph i b  sung các chuy n đ ng d ng này vì đi u đó s  pháạ ầ ế ả ổ ể ộ ạ ề ẽ  

v  đ c tr ng ho t đ ng c a nó. ỡ ặ ư ạ ộ ủ

Hình 2.14­ Cách b  trí đ ng c  truy n đ ng cho c  tay trên robot hàn Unimation Puma ố ộ ơ ề ộ ổ

Trang 19

B ng dả ưới đây trình bày m t s  kh  năng ph i h p các b c chuy n đ ng chính (1, 2, 3) và cácộ ố ả ố ợ ậ ể ộ  chuy n đ ng đ nh hể ộ ị ướng có tính ch t tham kh o.ấ ả

Trang 20

4 0; 1: 2; 3 4/0: 5/1: 6/2: 7/3

1.4. C u hình to  đ  đ  các ấ ạ ộ ề

Kh  năng nh n bi t (Perception) tình tr ng c a b n thân và bên ngoài, kh  năng nh nả ậ ế ạ ủ ả ả ậ  

th c (Cognition) b ng phán đoán trên c  s  đó, và kh  năng v n đ ng (Manipulation) mà đứ ằ ơ ở ả ậ ộ ượ  c

kh  năng nh n th c quy t đ nh.ả ậ ứ ế ị

a.Robot t a đ  đ ­cácọ ộ ề b. Robot đa kh pớ  

xoay trên m t ph ngặ ẳ c. Robot đa kh p xoayớ  

theo chi u th ng đ ngề ẳ ứ d.Robot t a đ  trọ ộ ụHình 1­2  Robot dùng trong công nghi p

3.1  Rô bôt c  đ nh trên n n, dùng to  đ  đ  các và to  đ  tr ố ị ề ạ ộ ề ạ ộ ụ

3.2  Rô bôt c  đ nh trên n n, dùng h  to  đ  c u ố ị ề ệ ạ ộ ầ

3.3  Rô bôt treo.

        Bài 3:  Đ ng h c và đ ng l c h c Rô bôt ộ ọ ộ ự ọ

M c tiêu:  ụ        Th i ờ   gian: 15 giờ

­ N m đ ắ ượ c các thông s  c a  ố ủ Rô bôt

­ Xây d ng h  ph ự ệ ươ ng trình đ ng h c c a  ộ ọ ủ Rô bôt (bài toán thu n) và gi i ậ ả   (bài toán ng ượ c).

­ Xây d ng ph ự ươ ng trình đ ng l c h c ộ ự ọ

­ Ch  đ ng, sáng t o và an toàn trong quá trình h c t p ủ ộ ạ ọ ậ

Trang 21

1. Ph ươ ng trình đ ng h c  ộ ọ Rô bôt.

1.1. Khái ni m chung ệ

1.2. B  thông s  DH ộ ố

1.3. Đăc tr ng c a ma tr n bi n đ i A ư ủ ậ ế ổ

1.4. Trình t  thi t l p h  ph ự ế ậ ệ ươ ng trình đ ng h c c a  ộ ọ ủ Rô bôt

2. Gi i h  ph ả ệ ươ ng trình đ ng h c  ộ ọ Rô bôt.

2.1. Các đi u ki n đ  gi i h  ph ề ệ ể ả ệ ươ ng trình đ ng h c ộ ọ

2.2. L i gi i c a phép bi n đ i Euler ờ ả ủ ế ổ

2.3. L i gi i c a phép bi n đ i Roll, Picth, Yaw ờ ả ủ ế ổ

 ­ N m đ ắ ượ c các ph n t  chính cu  Rô bôt ầ ử ả

Trang 22

T  đ ng hóa (Automation) th i gian đ u ch  đự ộ ờ ầ ỉ ượ ử ục s  d ng nh m tăng đ  chính xác c aằ ộ ủ  các thi t b  c  khí, tuy nhiên các h  th ng s n xu t s  lế ị ơ ệ ố ả ấ ố ượng l n đã giúp m  r ng ph m vi c aớ ở ộ ạ ủ  

t  đ ng hóa. ự ộ

Trong th i k  đ u, công ngh  t  đ ng hóa đã đ  đ  làm th a mãn v  m t k  thu t songờ ỳ ầ ệ ự ộ ủ ể ỏ ề ặ ỹ ậ  cùng v i s  bi n hóa c a c u trúc ngành công nghi p, k  thu t c  khí và đi n t  k t h p v iớ ự ế ủ ấ ệ ỹ ậ ơ ệ ử ế ợ ớ  nhau t o nên m t lĩnh v c hoàn toàn m i là c  đi n t  (Mechatronics)ạ ộ ự ớ ơ ệ ử

 Đ  c u thành h  th ng đi u khi n có s  d ng k  thu t t  đ ng hóa trong nhi u lĩnh v cể ấ ệ ố ề ể ử ụ ỹ ậ ự ộ ề ự  công nghi p, c n ph i cung c p thông tin v  tr ng thái và s  bi n đ i c a h  th ng, đ  làmệ ầ ả ấ ề ạ ự ế ổ ủ ệ ố ể  

được vi c này c n ph i đệ ầ ả ược đo lường dù v i b t c  hình thái nào. ớ ấ ứ

 Trong h  th ng s n xu t theo công đo n, đo lệ ố ả ấ ạ ường d  đoán và đáp  ng yêu c u v  tr ngự ứ ầ ề ạ  thái hi n t i c a các y u t  c u thành h  th ng ho c đ  l n c a dung lệ ạ ủ ế ố ấ ệ ố ặ ộ ớ ủ ượng mang tính v t lýậ  hay hóa h c (bao g m c  ph n b  bi n đ i), liên k t v i h  th ng có ch c năng đi u khi n đọ ồ ả ầ ị ế ổ ế ớ ệ ố ứ ề ể ể 

t o nên kh  năng đi u khi n h  th ng. Trong quá trình này các c m bi n đóng vai trò quanạ ả ề ể ệ ố ả ế  

tr ng. ọ

Ch c năng nh n bi t trong s  đ  h  th ng do c m bi n đ m nh n. ứ ậ ế ơ ồ ệ ố ả ế ả ậ

 Hình  nh trong hình   phía trên là s  đ  h  th ng cho th y c u trúc c a m t h  th ngả ở ơ ồ ệ ố ấ ấ ủ ộ ệ ố  tiên ti n, đ  t o nên h  th ng không ch  là trang thi t b  ph n c ng mà là h  th ng đi u khi nế ể ạ ệ ố ỉ ế ị ầ ứ ệ ố ề ể  cao c p (t  đ ng hóa tiên ti n), ngấ ự ộ ế ười ta b  sung các y u t  thông tin hóa b ng cách liên k t v iổ ế ố ằ ế ớ  máy vi tính. Đ  có th  t o nên m t h  th ng hi n đ i nh  v y, ngể ể ạ ộ ệ ố ệ ạ ư ậ ười ta không ch  k t h p đ nỉ ế ợ ơ  

gi n các y u t  nh  áp l c, l c xu t, đi u khi n mà ph i tích h p c  k  thu t ph n m m,ả ế ố ư ự ự ấ ề ể ả ợ ả ỹ ậ ầ ề  

m ng, interface… ạ

 Theo đó t  Pentagol (5 y u t  l n) trong h  th ng t  đ ng hóa bao hàm y u t  nh pừ ế ố ớ ệ ố ự ộ ế ố ậ  (c m  ng), đi u khi n (quá trình x  lý), xu t (actuator), k  thu t ph n m m và k  thu tả ứ ề ể ử ấ ỹ ậ ầ ề ỹ ậ  interface. 

b. Đ nh nghĩa c m bi nị ả ế

B ng 6­1 <Th  ch  truy n đ t thông tin gi a ngả ể ế ề ạ ữ ười và c m bi n>ả ế

Trang 23

Sensor là t  latin mang nghĩa nh n bi t, nh n th c, c m nh n, xu t phát từ ậ ế ậ ứ ả ậ ấ ừ ừ t  sense; n uế  đem so sánh v i con ngớ ười thì gi ng nh  vi c thông qua 5 giác quan (m t, mũi, tai, lố ư ệ ắ ưỡi, da) để thu nh n 5 lo i c m giác (th  giác, kh u giác, thính giác, v  giác, xúc giác), các c m bi n có ch cậ ạ ả ị ứ ị ả ế ứ  năng nh n bi t các thay đ i v  lậ ế ổ ề ượng v t lý c a đ i tậ ủ ố ượng đ  ti n hành đ nh lể ế ị ượng.  

 V  c  b n, c m bi n là c  quan c m giác giúp hoàn thi n, tăng cề ơ ả ả ế ơ ả ệ ường ch c năng c a 5ứ ủ  

lo i giác quan c a con ngạ ủ ười, đ ng th i có ch c năng nh n bi t c  nh ng ph n mà con ngồ ờ ứ ậ ệ ả ữ ầ ườ  i

ch a phân bi t đư ệ ược. 

B ng ti p theo so sánh th  ch  truy n đ t thông tin c a đ ng v t (bao g m c  con ngả ế ể ế ề ạ ủ ộ ậ ồ ả ườ  i)

và c m bi n. ả ế

Có th  so sánh c m bi n và ch c năng c m giác c a con ngể ả ế ứ ả ủ ười nh  sau ư

B ng 6­2 So sánh chả ức năng c m giác c a thi t b  và đ ng v tả ủ ế ị ộ ậ

C m  ng hóa h cả ứ ọ C m  ng khíả ứ Kh u giácứ Mũi

C m  ng hóa h cả ứ ọ C m  ng Ionả ứ V  giácị Lưỡi

Trang 24

Máy th c hi n t p h p các thông tin c n thi t t i đ i tự ệ ậ ợ ầ ế ạ ố ượng đi u khi n và truy n về ể ề ề CPU, t i h  th ng n i dung đó đạ ệ ố ộ ược phân tích và xu t ra, đ ng th i th c hi n bấ ồ ờ ự ệ ước đo lườ  ng

đ u tiên. Đo lầ ường có nghĩa là so sánh giá tr  chu n và giá tr  đị ẩ ị ược đo đ  s  hóa nó, thông tinể ố  

được đo lường v  c  b n s  đề ơ ả ẽ ược truy n t i đ n các thi t b  k t n i khác. ề ả ế ế ị ế ố

 Ví d  vi c đo đ  dài, có th  d  dàng đ t đụ ệ ộ ể ễ ạ ược m c đích đo b ng cách dùng thụ ằ ướ ướ  c  mlên đ i tố ượng đo, tuy nhiên tùy theo t ng trừ ường h p mà thông tin s  đợ ẽ ược s  d ng cho máyử ụ  khác ho c h  th ng s  không th  tr c ti p nh n th c đặ ệ ố ẽ ể ự ế ậ ứ ược thông tin, do đó không th  ch  đoể ỉ  

lường d  li u m t cách riêng bi t mà tùy theo đi u ki n c a thông tin mà s  d ng các tính ch tữ ệ ộ ệ ề ệ ủ ử ụ ấ  liên quan đ  gia công­x  lý, đ  thông tin hóa d  li u. Đây chính là m t ph n quan tr ng c a kể ử ể ữ ệ ộ ầ ọ ủ ỹ thu t c m  ng và   th i đi m hi n t i quá trình này do máy tính đ m nhi m. ậ ả ứ ở ờ ể ệ ạ ả ệ

nh d i cho th y vai trò c a c m bi n trong tr ng h p đo đ  l n c a cá đ  s  d ng

thông tin v  đ  l n đó. Đúng theo đ nh nghĩa c a c m bi n tín hi u đề ộ ớ ị ủ ả ế ệ ược đo lường đã đượ  cchuy n đ i thành tín hi u phù h p cho vi c s  d ng (tín hi u đi n năng) và liên k t t i thi t bể ổ ệ ợ ệ ử ụ ệ ệ ế ớ ế ị khác. 

Vi c s  d ng danh t  c m bi n di n ra khá g n đây song đã có r t nhi u lo i c m  ngệ ử ụ ừ ả ế ễ ầ ấ ề ạ ả ứ  

đượ ử ục s  d ng trong máy móc gia đình và máy móc công nghi p, và đang đệ ược đánh giá là y u tế ố 

h t nhân trong khoa h c công ngh  tiên ti n hay là k  thu t đi đ u trong công ngh  c  đi n tạ ọ ệ ế ỹ ậ ầ ệ ơ ệ ử 

và đang thu hút s  chú ý trong nghiên c u k  thu t. ự ứ ỹ ậ

 Nh  v y, cùng v i s  quan tâm ngày càng cao và xu hư ậ ớ ự ướng thông tin hóa, t  đ ng hóaự ộ  

c a xã h i công nghi p, c m bi n đủ ộ ệ ả ế ược coi là y u t  tr ng tâm c n thi t và h  th ng đi uế ố ọ ầ ế ệ ố ề  khi n đã mang m t hình th c m i. ể ộ ứ ớ

 H  th ng đi u khi n t  đ ng hóa ngày x a đệ ố ề ể ự ộ ư ược c u thành b i 3 b  ph n: ph n nh p,ấ ở ộ ậ ầ ậ  

ph n xu t và ph n đi u khi n. ầ ấ ầ ề ể

Hình 6­1 Vai trò c a c m bi nủ ả ế

Tuy nhiên g n đây, cùng v i s  ti n đ  c a k  thu t bán d n, vi c s  d ng c m bi nầ ớ ự ế ộ ủ ỹ ậ ẫ ệ ử ụ ả ế  

được áp d ng ngày càng nhi u khi n cho c u t o c a h  th ng đi u khi n đã bi n đ i nh  sauụ ề ế ấ ạ ủ ệ ố ề ể ế ố ư

Hình 6­2 V  trí c a c m bi n trong h  th ng đi u khi n ị ủ ả ế ệ ố ề ể

V  c  b n, h  th ng t  đ ng hóa đề ơ ả ệ ố ự ộ ược phân bi t b ng hình thái năng lệ ằ ượng s  d ng hayử ụ  

phương ti n s  d ng (có th  tham kh o trong b ng dệ ử ụ ể ả ả ưới đây). T t nhiên, ngòai các y u t  đấ ế ố ượ  c

th  hi n trong b ng còn có các y u t  c u thành h  th ng đóng vai trò bi n đ i năng lể ệ ả ế ố ấ ệ ố ế ổ ượng từ tín hi u đi n sang tín hi u khí nén nh  van đi n t , song có th  coi c m bi n là m t trongệ ệ ệ ư ệ ừ ể ả ế ộ  

nh ng y u t  c u thành h  th ng v i vai trò là y u t  nh p. ữ ế ố ấ ệ ố ớ ế ố ậ

B ng­6­3 V  trí c a c m bi n trong h  th ng đi u khi nả ị ủ ả ế ệ ố ề ể

Trang 25

Đi u khi n hề ể ướng/van non­

return/đi u khi n áp l c/vanề ể ự  

đi u khi n l u lề ể ư ượng 

đi n dungệ

R  leơ

C u giao đi n tầ ệ ử

Đi n/đ ng c  tuy nệ ộ ơ ế  tính/xylanh/Nam châm đi nệ

Đi nệ  

tử C m  ng analog ả ứ Logic Board/ µ­PP.L.C

Stepping xu t lo iấ ạ  analog/ đ ng cộ ơ servo Trong b ng trên nút b m thao tác b ng tay (Push Button S/W) hay nút b m gi i h n (Limitả ấ ằ ấ ớ ạ  S/W) không ch  đỉ ượ ử ục s  d ng m t cách quen thu c t  lâu nay mà còn độ ộ ừ ượ ử ục s  d ng m t cáchộ  thông d ng trong h  th ng nh  m t y u t  nh p khí nén trong trụ ệ ố ư ộ ế ố ậ ường h p c n nh n bi t m tợ ầ ậ ế ộ  

tr ng thái nào đó (nh  c m bi n). ạ ư ả ế

 Tuy nhiên, đ nh nghĩa chính xác h n v  c m bi n là “thi t b  ki m sóat lị ơ ề ả ế ế ị ể ượng v t lý hayậ  hóa h c c a v t th  ho c ki m soát lọ ủ ậ ể ặ ể ượng thay đ i đ  bi n đ i thành tín hi u đi n có th  sổ ể ế ổ ệ ệ ể ử 

d ng đụ ược”, theo đó c m bi n đả ế ược đ a vào n i dung c  s  c a lĩnh v c đi n. ư ộ ơ ở ủ ự ệ

 Transducer­ b  chuy n đ i có ý nghĩa tộ ể ổ ương t  v i Sensor­ c m bi n, song t  này đự ớ ả ế ừ ượ  cphân bi t v i c m bi n   ch  “là thi t b  chuy n đ i cho ra tín hi u xu t d   ng d ng và x  lý,ệ ớ ả ế ở ỗ ế ị ể ổ ệ ấ ễ ứ ụ ử  phù h p v i lợ ớ ượng đo lường “

 T c là c m bi n là thi t b  ti p nh n thông tin v  tr ng thái c a đ i tứ ả ế ế ị ế ậ ề ạ ủ ố ượng đo lường và chuy n qua tín hi u đi n, , còn b  chuy n đ i là thi t b  chuy n đ i thành tín hi u lể ệ ệ ộ ể ổ ế ị ể ổ ệ ượng v t lýậ  hay tín hi u phù h p v i tr ng thái c a v t đo lệ ợ ớ ạ ủ ậ ường. Tuy nhiên, vi c phân bi t s  d ng m tệ ệ ử ụ ộ  cách nghiêm ng t c m bi n và b  chuy n đ i r t khó và cũng không có lý do gì đ  phân bi t,ặ ả ế ộ ể ổ ấ ể ệ  

ch  có th  nói đây là 2 lo i thi t b  chuy n đ i khác nhau trong ph m vi r t h p.  ỉ ể ạ ế ị ể ổ ạ ấ ẹ

 M i quan h  gi a nh ng y u t  này đố ệ ữ ữ ế ố ược th  hi n trong hình  nh sauể ệ ả

Hình 6­3 C m bi n và b  chuy n đ iả ế ộ ể ổ

Hãy tham kh o b ng dả ả ưới đây đ  có th  d  dàng hi u h n khái ni m v  c m bi n và bể ể ễ ể ơ ệ ề ả ế ộ chuy n đ iể ổ

Trang 26

B ng 6­4: So sánh c m bi n và b  chuy n đ iả ả ế ộ ể ổ

N i dung C m bi nả ế B  chuy n đ iộ ể ổ

C m bi n ki m sóat là thi t b  thông tin c a đ i tả ế ể ế ộ ủ ố ượng và phát ra tín hi u mong mu nệ ố  

c a b  đi u khi n. Hãy cùng tìm hi u ý nghĩa c a tín hi u. ủ ộ ề ể ể ủ ệ

 Người đi b  s  d ng bộ ẽ ừ ước khi đèn báo hi u chuy n màu đ  Trong trệ ể ỏ ường h p này, tínợ  

hi u c a đèn tín hi u thông báo v  vi c  u tiên cho xe ô tô đi trong m t kh ang th i gian cệ ủ ệ ề ệ ư ộ ỏ ờ ố 

đ nh. T t nhiên vi c này cũng có th  đị ấ ệ ể ược th c hi n b ng tay c a c nh sát giao thông, nh ngự ệ ằ ủ ả ư  tín hi u trong c  2 trệ ả ường h p đ u thông báo v  tr ng thái giao thông. ợ ề ề ạ

 Đèn đ  trên lò đi n cho bi t lò đi n đang b t hay đang t t, đây cũng là m t lo i tín hi uỏ ệ ế ệ ậ ắ ộ ạ ệ  cung c p thông tin cho ngấ ườ ử ụi s  d ng. Ánh sáng trên lò sưởi đi n là tín hi u cho ngệ ệ ườ ử ụ  i s  d ng

bi t nhi t đ  đang cao hay th p. Gi ng nh  th , tín hi u đóng vai trò ngế ệ ộ ấ ố ư ế ệ ười truy n t i thông tin,ề ả  

c m bi n v  c  b n là thi t b  th c hi n b ng phả ế ề ơ ả ế ị ự ệ ằ ương pháp đi n năng vi c truy n t i thông tin.ệ ệ ề ả  

T c là ph n l n k t qu  xu t t  c m bi n có th  coi là tín hi u đi n. ứ ầ ớ ế ả ấ ừ ả ế ể ệ ệ

c. Cách phân bi t lo i c m bi n và các ch ng lo i c m bi n ệ ạ ả ế ủ ạ ả ế

K  thu t c m bi n là m t t  chuyên ngành k  thu t v  sensor trong gi i k  thu t d aỹ ậ ả ế ộ ừ ỹ ậ ề ớ ỹ ậ ự  trên n n t ng công ngh  k  thu t tích h p.V  m t  ng d ng tr i qua nhi u th  nghi m nghiênề ả ệ ỹ ậ ợ ề ặ ứ ụ ả ề ử ệ  

c u cho th y k  thu t c m bi n có tính  ng d ng m t cách linh ho t h n b t c  lĩnh v c kứ ấ ỹ ậ ả ế ứ ụ ộ ạ ơ ấ ứ ự ỹ thu t nào khác ,tuy nhiên nhìn t  góc đ  h  th ng thì v n đang trong tình tr ng còn y u kém .ậ ừ ộ ệ ố ẫ ạ ế

C m bi n sensor có kh  năng nh n bi t các lo i lả ế ả ậ ế ạ ượng v t lý, lậ ượng hóa h c, k  năng đoọ ỹ  

đ c đ nh lạ ị ượng và kh  năngả  ki m soátể  vi c th c hi n t  đ ng hóa. Thêm vào đó nhu c u nh nệ ự ệ ự ộ ầ ậ  

được thông tin m t cách nhanh chóng chính xác cũng là m t yêu c u độ ộ ầ ược đ t ra đ i v i cácặ ố ớ  

lo i máy c m bi n.ạ ả ế

B ng sau đây th  hi n thông s  đả ể ệ ố ược x  lý b i các b  sensor c m bi n , qua đó cho taử ớ ộ ả ế  

th y ph m vi c a nó vô cùng r ng l n.ấ ạ ủ ộ ớ

B ng 6­ 5: Phân bi t sensor c m bi nả ệ ả ế

Ch ng lo i ủ ạ Đ i tố ượng đo đ cạ

Máy móc Chi u dài, Đ  dày, áp su t ch t l ng, gia t c, gia t c hóa, góc quay, s  l n

quay, l c quay,kh i lự ố ượng, tr ng lọ ượng, áp l c, đ  chân không,  t c đ  gió,ự ộ ố ộ  

v n t c, l u lậ ố ư ượng, đ  rung ộ

Đi n ệ Ch n l u, ch n áp,hi n đi n áp, cấ ư ấ ệ ệ ường đ  dòng đi n, Inductanceộ ệ

Nhi t đệ ộ Nhi t đ , lệ ộ ượng nhi t, nhi t dung riêng ệ ệ

Ánh sáng T c đ  chi u sáng, đ  sáng, màu s c, tia c c tím, h ng ngo i, chuy n quangố ộ ế ộ ắ ự ồ ạ ể

Đ   mộ ẩ Đ   mộ ẩ

Âm thanh Cường đ  âm thanh , ti ng  n ộ ế ồ

B c x  ứ ạ Lượng b c x , t  l  b c x  ứ ạ ỷ ệ ứ ạ

Trang 27

Hóa h c ọ Đ  tinh khi t, n ng đ , thành ph n, PH, đ  d o, kích thộ ế ồ ộ ầ ộ ẻ ước h t, m t đ ,ạ ậ ộ  

tr ng lọ ượng riêng, khí, ch t l ng, đá r nấ ỏ ắ

C  th  s ngơ ể ố Nh p tim, đi n tâm đ , huy t áp, nhi t đ  c  th , máu, nh p tim, đ  bão hòaị ệ ồ ế ệ ộ ơ ể ị ộ  

oxy trong máu, huy t khí áp su t riêng ph n c a EEG, EMG, d n võng m c,ế ấ ầ ủ ẫ ạ  MCG

Thông tin  Analog, digital, phát thanh, truy n hìnhề

T n sầ ố T n s , th i gian ầ ố ờ

Theo b ng trên có th  th y do các sensor có th  x  lý các thông tin m t cách đa d ngả ể ấ ể ử ộ ạ  nhi u ch ng lo i và các thông tin tề ủ ạ ương thích (d  li u ) đữ ệ ược phân lo i b ng phạ ằ ương pháp Analog ho c Digital và theo đó tính năng ho t đ ng operation cũng nh  truy n d n cũng chính làặ ạ ộ ư ề ẫ  

m t y u t  mang tính chuyên sâu cao.ộ ế ố

Cùng v i s  phát tri n c a các thi t b  đi n t  thì tính  ng d ng c a các sensor c m bi nớ ự ể ủ ế ị ệ ử ứ ụ ủ ả ế  cũng được m  r ng kéo theo các s n ph m ch ng lo i sensor cũng vô cùng đa d ng khó có thở ộ ả ẩ ủ ạ ạ ể phân lo i .Chính vì v y cách thông thạ ậ ường nh t mà ngấ ười ta thường s  d ng đ  phân lo i cácử ụ ể ạ  máy sensor c m bi n là phân lo i theo c u hình, cũng nh  phân lo i t ng lo i tín hi u , phânả ế ạ ấ ư ạ ừ ạ ệ  

lo i theo t ng nguyên li u,và phân lo i theo công d ng.B ng dạ ừ ệ ạ ụ ả ưới đây cũng được được phân 

lo i theo t ng dòng Sensor c m bi n hóa h c, c m bi n khí và c m bi n v t lý tùy theo đ iạ ừ ả ế ọ ả ế ả ế ậ ố  

tượng c n đầ ược đo đ c, đ nh lạ ị ượng là ch t hóa h c, v t lý h c hay là đ ng h c.ấ ọ ậ ọ ộ ọ

B ng 6­6 : Phân lo i Sensorả ạ

Phân lo iạ Đ i tố ượng ki m traể Ch ng lo i Sensorủ ạ

C m bi nả ế  

đ ngộ

V t lý h cậ ọ Thi t b  đo bi n d ng, kháng bi nế ị ế ạ ế

T c đ , gia t c hóaố ộ ố Máy đo t c đ  d ng hình quay và máy đo gia t cố ộ ạ ố  

ti p nh n thông tin t  đ i tế ậ ừ ố ượng.C  th  nh  sau:ụ ể ư

C m bi n ch  đ ng(Active Sensor) :Thu c d ng c m bi n laze, c m bi n thả ế ủ ộ ộ ạ ả ế ả ế ường ho cặ  

c m bi n quang v i ch c năng là m t thi t b  cung c p năng lả ế ớ ứ ộ ế ị ấ ượng cho đ i tố ượng được đo 

lường thông qua hình th c ph i cung c p năng lứ ả ấ ượng t  bên ngoài, giám sát thông tin phát ra từ ừ 

đ i tố ượng đó, ho c ngu n năng lặ ồ ượng được cung c p t  bên ngoài chuy n hóa t  đ i tấ ừ ể ừ ố ượng đo 

lường thành d ng năng lạ ượng khác, phát hi n thông tin v  năng lệ ề ượng được chuy n hóa t  đó.ể ừ

Trang 28

Passtive Sensor : Thu c d ng C m bi n h ng ngo i ho c c m bi n pyroelectric.Là m tộ ạ ả ế ồ ạ ặ ả ế ộ  thi t b  x  lý thông tin phát ra t  v t th  đ i tế ị ử ừ ậ ể ố ượng được đo đ c mà không c n cung c p đi nạ ầ ấ ệ  

áp (Năng lượng) t  bên ngoài vào.ừ

Các lo i c m bi n đạ ả ế ược có th  để ược phân lo i b ng các bi n pháp nh  b ng dạ ằ ệ ư ả ưới đây

B ng 6 – 7: Bi n pháp phân lo i c m bi nả ệ ạ ả ế

hình D ng c  b n, d ng l p ráp, d ng đa ch  đ , đa ch c năng ạ ơ ả ạ ắ ạ ế ộ ứ

Máy móc D ng song song (ho c d ng nút hình h c), c m bi n tính v t li u (property sensorạ ),  d ng t  h p (analog & digital)ạặ ổ ợạ ọ ả ế ậ ệ material 

Phương pháp 

chuy n đ i ể ổ C  khí, nhi t, đi n, t , đi n t , quang h c, hóa h c và vi sinh v tơ ệ ệ ừ ệ ừ ọ ọ ậ

M c đích s  d ngụ ử ụ   Đ  đo lể ường, giám sát, ki m tra, ki m soátể ể

Lĩnh v c  ngự ứ  

d ng ụ Công nghi p, y t , phòng thí nghi m, hóa h c, quân s , hàng không vũ tr  ệ ế ệ ọ ự ụTheo nh  cách phân lo i trên có th  th y ch ng loai Sensor r t đa d ng tuy nhiên v  cư ạ ể ấ ủ ấ ạ ề ơ 

b n ngả ười ta thường phân lo i sensor theo các tín hi u đạ ệ ược phát hi n , đ i tệ ố ượng được sử 

d ng đ  phát hi n s  hi n di n d ng tín hi u  nh  phân (on / off lo i) và phát hi n các m i quanụ ể ệ ự ệ ệ ạ ệ ị ạ ệ ố  

h  gi a các c m bi n và  ng m c tiêu (kho ng cách, tr ng thái vv) d ng Analog là lo i phệ ữ ả ế ố ụ ả ạ ạ ạ ổ 

bi n.ế

 T t nhiên phấ ương pháp xu t thông tin đấ ược phân bi t theo tính liên t c và không liên t c c aệ ụ ụ ủ  

lượng v t lý t c th i gian (tr c X) và thông tin (tr c Y), t  đó tín hi u liên t c, tín hi u riêngậ ứ ờ ụ ụ ừ ệ ụ ệ  

bi t, tín hi u đi n t  có th  đệ ệ ệ ử ể ược b  sung, tuy nhiên không c n th  hi n đ y đ  các y u t  này.ổ ầ ể ệ ầ ủ ế ố  

Ch  khi 2 lo i tín hi u đỉ ạ ệ ượ ấc c p h p ho c h  th ng xu t tín hi u theo nhi u bợ ặ ệ ố ấ ệ ề ước khác nhau thì 

người đi u khi n c n bi t tín hi u có th  đề ể ầ ế ệ ể ược xu t ra dấ ưới hình thái tín hi u đi n tệ ệ ử

Hình dưới đây th  hi n các lo i hình thái c a tín hi uể ệ ạ ủ ệ

Trang 29

Hình 6­4 : Các lo i tín hi u ạ ệ

e. C m bi n đả ế ượ ức  ng d ng trong Robot

Các tính năng c m bi n thông tin   c p đ  h  th nả ế ở ấ ộ ệ ố g, tùy thu c vào kích thộ ước c a thi tủ ế  

b  trong nhi u l p, có th  phân bi t ị ề ớ ể ệ s  d ng h  th ngử ụ ệ ố  c m bi n đ  phân bi t gi a nh ng gìả ế ể ệ ữ ữ  thu c v  h  th ng phân c p, nên ch t lộ ề ệ ố ấ ấ ượng tương đ i c a m i th  đố ủ ỗ ể ược h n cạ h  đế ược h nạ  

ch  trong m t ph m vi tế ộ ạ ương đ i.Tuy nhiên xét v  khía c nh h  th ng hóa k  thu t Sessor đ cố ề ạ ệ ố ỹ ậ ặ  

bi t thì có th  phân chia ra thành h  th ng(system), Đ n v  (unit), c m bi n b  ph n (Part).ệ ể ệ ố ơ ị ả ế ộ ậ

trong các thi t b  ho c các lo iế ị ặ ạ  

h  th ng ệ ố TV. Camera, Công t c đi n quang ắ ệ

Component L p   ráp   thi t   b   c m   bi nchuyên d ng g n li n vào cácắ ụ ếắ ị ềả ế   

thi t b  máy móc đ c thù ế ị ặ

Đ u hi n th  quang h c , m t b  c mầ ể ị ọ ộ ộ ả  

bi n đ u vào ch t bán d nế ầ ấ ẫ

C m bi n đo t  đ ng dùng cho camera ả ế ự ộ

C m bi n kho ng cách dùng cho d ngả ế ả ạ  auto focus

Part L p   ráp   b   chuy n   đ i,   bchuy n đ i chínhắ ể ổ ộ ể ổ ộ  Photo interrupter, Photodiode

d. Tính năng c a Sensor c m bi nủ ả ế

Sensor c m bi n ph i có 3 kh  năng nh  sau: có th  suy nghĩ b ng các c  quan c m giácả ế ả ả ư ể ằ ơ ả  nhân t o …, nh n th c đạ ậ ứ ượ ực s  thay đ i lổ ượng v t lý c a các đ i tậ ủ ố ượng ki m tra và d  đoánể ự  

được nh ng s  thay đ i này m t cách có đ nh lữ ự ổ ộ ị ượng hoàn thi n kh  năng c a 5 giác quan màệ ả ủ  con người có. Chúng ta ph i bi t chính xác y u t  c n thi t là gì đ  c u thành nên robot có thả ế ế ố ầ ế ể ấ ể 

áp d ng r ng rãi cho các máy móc c ng nghi p hi n nay.ụ ộ ộ ệ ệ

1  Đo đ c, đ nh lạ ị ượng 

 Đ a ra nh ng thông tin d  li u m t cách chính xác nh m đ nh ra s  lư ữ ữ ệ ộ ằ ị ố ượng c n thi t choầ ế  các nghiên c u , quan tr c ho c ch  t o, s n xu t, giao d ch.ứ ắ ặ ế ạ ả ấ ị

2  Khám phá, phát hi n 

Thông   qua   s   thay   đ i   c m   nh n   v   môi   trự ổ ả ậ ề ường   bên   ngoài  bi n   đ i   thành   các   tínế ổ  

hi uệ  đi n  đ  đi u khi n các thi t b  khác.ể ề ể ế ị

3  Giám sát, an ninh và b o vả ệ

  H  th ng đ  theo dõi tình tr ng c a các phát hi n l i, c nh báo r i ro và thông báo báoệ ố ể ạ ủ ệ ỗ ả ủ  

đ ng và các thi t b  b o v  cho phép ho t đ ng qu n lý an toàn sikyeoseo.ộ ế ị ả ệ ạ ộ ả

4  Chu n đoán

Đ a ra nh ng nh n xét v  kh  năng tư ữ ậ ề ả ương thích v i các đ c đi m v  s n ph m, cũngớ ặ ể ề ả ẩ  

nh  đ a ra các nh n đ nh, đ nh lư ư ậ ị ị ượng chu n h n kh  năng ẩ ơ ả ước tính c a con ngủ ười

5  Chuy n đ i thông tinể ổ

1?Chuy n đ i thông tin để ổ ược gi i mãi thành d ng tin nh n, file m m máy tính, ho c fax ả ạ ắ ề ặ

Trang 30

2? Chuy n đ i code đ  gi i mã nh ng thông tin để ổ ễ ả ữ ược ghi trong các phương ti n truy nệ ề  thông nh  đĩa t  ho c đĩa quang.ư ừ ặ

g. Thông tin đi u khi n và s  d ngề ể ử ụ

Phát hi n tr ng thái môi trệ ạ ường đ t thi t b  đi u khi n ho c thi t b  đặ ế ị ề ể ặ ế ị ược đi u khi n r iề ể ồ  

v n d ng làm thông tin đi u khi n nh m đi u khi n các thi t b  này trong tr ng thái an toànậ ụ ề ể ằ ề ể ế ị ạ  

ho c ti p c n giá tr  m c tiêu.ặ ế ậ ị ụ

 Chúng ta đã xem xét ch c năng c a b  c m bi n, cũng nh  m c đích s  d ng b  c mứ ủ ộ ả ế ư ụ ử ụ ộ ả  

bi n nh  trên đây, th  nh ng khi nhìn   góc đ  h  th ng là m t t  ch c đế ư ế ư ở ộ ệ ố ộ ổ ứ ược k t h p và hoànế ợ  thi n b i nhi u ph  tùng c u ki n; m i ph  tùng c u ki n đ m nh n và th c hi n vai trò riêng;ệ ở ề ụ ấ ệ ỗ ụ ấ ệ ả ậ ự ệ  duy trì quan h  tệ ương h  theo nguyên lý, nguyên t c, quy t c, trình t  nh t đ nh; và là m t h  tỗ ắ ắ ự ấ ị ộ ệ ổ 

ch c th c hi n ch c năng t ng th  nh t đ nh thì có th  g i b  c m bi n là m t h  th ng conứ ự ệ ứ ổ ể ấ ị ể ọ ộ ả ế ộ ệ ố  (Subsystem) ho t đ ng nh  m t giao di n c a các y u tó c u thành ạ ộ ư ộ ệ ủ ế ấ bên trong và bên ngoài hệ 

th ng nàyố

 N u hi u theo nghĩa r ng, b n thân b  c m bi n là 1 h  th ng đế ể ộ ả ộ ả ế ệ ố ược c u thành b i y uấ ở ế  

t  chuy n đ i (đ u dò, vv), y u t  truy n tín hi u (b  phát, cáp, b  nh n, v.v), y u t  x  lý tínố ể ổ ầ ế ố ề ệ ộ ộ ậ ế ố ử  

hi u (tăng tuy n tính, b  l c, b  nh , vv), y u t  đ u ra thông tin (màn hình hi n th , giao di nệ ế ộ ọ ộ ả ế ố ầ ể ị ệ  

đ u ra) và đầ ược ghép b i các d ng c  hi u ch nh và bù nhi t đ , đ  trôi, ti ng  n.ở ụ ụ ệ ỉ ệ ộ ộ ế ồ

Theo đó trong nh ng h  th ng c n có b  c m bi n, tính năng c a b  c m bi n (ph m viữ ệ ố ầ ộ ả ế ủ ộ ả ế ạ  

đo, đ  nh y, t c đ  đáp  ng, đ  chính xác) s  làm thay đ i giá tr  c a h  th ng và đ  tin c yộ ạ ố ộ ứ ộ ẽ ổ ị ủ ệ ố ộ ậ  

c a h  th ng ph  thu c ph n l n vào đ  tin c y c a các b  c m bi n.ủ ệ ố ụ ộ ầ ớ ộ ậ ủ ộ ả ế

h. B  c m bi n độ ả ế ược áp d ng nhi u trong các h  th ngụ ề ệ ố

Ch ng lo i b  c m bi n đủ ạ ộ ả ế ược xác đ nh tùy theo đ i tị ố ượng c n đo, trong đó các đ i tầ ố ượ  ng

c n đo nh  nhi t đ , ánh sáng, s c m nh, chi u dài, góc, áp l c, t , v n t c, gia t c, v.v cóầ ư ệ ộ ứ ạ ề ự ừ ậ ố ố  

ph m vi giá tr  tuy t đ i và biên đ  c c l n, th  nh ng   đây chúng ta ch  tìm hi u v  nh ng bạ ị ệ ố ộ ự ớ ế ư ở ỉ ể ề ữ ộ 

c m bi n đả ế ược áp d ng nhi u trong các h  th ng nh  b  c m bi n nhi t đ , b  c m bi n ánhụ ề ệ ố ư ộ ả ế ệ ộ ộ ả ế  sáng, b  c m bi n t  nh m tìm ki m các đ i lộ ả ế ừ ằ ế ạ ượng v t lý tậ ương  ng v i nhi t đ , quang h c,ứ ớ ệ ộ ọ  

t ừ

1) B  c m bi n nhi t độ ả ế ệ ộ

Nhi t đ  là đ i lệ ộ ạ ượng có quan h  m t thi t v i đ i s ng c a chúng ta, đ i tệ ậ ế ớ ờ ố ủ ố ượng đo đ iạ  

lượng này c a b  c m bi n r t đa d ng ví d  nh  ch t khí, ch t l ng, ch t r n, ủ ộ ả ế ấ ạ ụ ư ấ ấ ỏ ấ ắ plasma, v t thậ ể sinh h c, v.v và ch ng lo i cũng r t đa d ng nên b  c m bi n nhi t đ  đọ ủ ạ ấ ạ ộ ả ế ệ ộ ược chia thành hai lo iạ  

là ti p xúc và không ti p xúc.ế ế

B ng dả ưới đây th  hi u các ch ng lo i b  c m bi n theo các y u t  bi n đ i.ể ệ ủ ạ ộ ả ế ế ố ế ổ

B ng  6­9 Y u t  bi n đ i và thăm dò c a b  c m bi n ế ố ế ổ ủ ộ ả ế

Phân lo iạ Y u t  bi n đ i và thăm dò ế ố ế ổ Ch ng lo i b  c m bi nủ ạ ộ ả ế

Lo i ti p xúcạ ế

N  nhi tở ệ

Áp su t khíấ Nhi t   k   đo   ch tệ ế ấ  

khí/h iơChi u   dài   c a   ch tề ủ ấ  

l ngỏ Nhi t k  th y ngânệ ế ủ

Bi n   d ng   c a   ch tế ạ ủ ấ  

r nắ Nhi t k  lệ ế ưỡng kim

Đi n trệ ở Kim lo iạ Nhi t   k   đi n   trệ ế ệ ở 

(RTD)

Trang 31

Ch t bán d nấ ẫ Nhi t k  đi n trệ ế ệ ở,  đi 

t

ố , tranzito

Đ c tính tặ ừ Ferit c m bi n nhi tả ế ệ

L c nhi t đi n đ ngự ệ ệ ộ C p nhi t đi nặ ệ ệ

Đ c đi m dao đ ngặ ể ộ

C m bi n dao đ ng tinh thả ế ộ ể

C m bi n sóng âm b  m t (SAW)ả ế ề ặNhi t k  NQRệ ế

Đ i màuổ S n nhi tơ ệ , ch t l ngấ ỏKhác C m bi n nhi t đ  s i quang ả ế ệ ộ ợ

Lo i không ti p xúcạ ế

Năng lượng b c xứ ạ D ng nhi tạ ệ Vi nhiêt k , pin nhiêṭ ế ̣  

điên, lo i h a đi ṇ ạ ỏ ệ

lo i c m bi n không đo đ  m nh c a b n thân ánh sáng mà ch  s  d ng ánh sáng đ  dò xem cóạ ả ế ộ ạ ủ ả ỉ ử ụ ể  

v t th  hay không.ậ ể

Trong ph n này, chúng ta hãy tìm hi u v  b  c m bi n dò tìm s  t n t i c a v t thầ ể ề ộ ả ế ự ồ ạ ủ ậ ể 

được áp d ng nhi u trong các h  th ng t  đ ng hóa.ụ ề ệ ố ự ộ

+ Lo i tách r i (hình th c truy n: Xuyên qua)ạ ờ ứ ề

Đây là b  c m  ng tách r i, độ ả ứ ờ ược c u thành b i ph n thân khác nhau do có b  ph nấ ở ầ ộ ậ  truy n sáng dùng đ  g i ánh sáng đi và b  ph n thu sáng dùng đ  ti p nh n ánh sáng. B  ph nề ể ử ộ ậ ể ế ậ ộ ậ  truy n sáng và b  ph n thu sáng đề ộ ậ ược đ t đ i di n v i nhau, đi u ch nh tr c quang r i truy nặ ố ệ ớ ề ỉ ụ ồ ề  qua v t th  đ t   gi a, theo đó ánh sáng đậ ể ặ ở ữ ược truy n đi ho c b  ch n l i, hình thành nên tínề ặ ị ặ ạ  

hi u đ u ra. ệ ầ

  C n l u ý r ng n u s  d ng nhi u b  c m bi n l p theo tr c th ng đ ng t  trên xu ngầ ư ằ ế ử ụ ề ộ ả ế ắ ụ ẳ ứ ừ ố  

dưới do b  c m bi n này g p khó khăn trong vi c phát hi n v t th  trong su t thì s  có nguy cộ ả ế ặ ệ ệ ậ ể ố ẽ ơ phát sinh l i do khu ch tán ánh sáng.ỗ ế

 

a) B  c m bi n d ng xuyên quaộ ả ế ạ b) B  c m bi n d ng ph n x  tr c ti pộ ả ế ạ ả ạ ự ế

Hình 6­5 B  c m bi n tách r iộ ả ế ờ

Trang 32

+ Lo i ph n x  tr c ti p ạ ả ạ ự ế (hình th c truy n: Khu ch tán)ứ ề ế

B  c m bi n này có b  ph n truy n sáng và b  ph n thu sáng   trên cùng m t thân, ho tộ ả ế ộ ậ ề ộ ậ ở ộ ạ  

đ ng theo phộ ương th c ánh sáng truy n đi t  ph n truy n sáng đứ ề ừ ầ ề ược ph n x  trên b  m t v tả ạ ề ặ ậ  

th  đ i tể ố ượng, được truy n t i đ n b  ph n nh n kích thích r i phát hi n xem có v t th  hayề ả ế ộ ậ ậ ồ ệ ậ ể  không, và thông thường trong trường h p ánh sáng ph n x  đợ ả ạ ược ti p nh n vào b  ph n thuế ậ ộ ậ  sáng, t c là khi sáng lên thì đứ ược nh n đ nh là có t n t i v t th , đây đậ ị ồ ạ ậ ể ược g i là hình th cọ ứ  Trong ánh sáng (Light on). Hình 3­8 là m t ví d  v  vi c s  d ng hình th c này.ộ ụ ề ệ ử ụ ứ

   Trong nh ng năm g n đây, ngữ ầ ười ta cũng cung c p b  c m bi n ho t đ ng theo hìnhấ ộ ả ế ạ ộ  

th c Trong bóng t i (Dark on) b ng cách k t n i dòng đi u khi n v i 0V và 24V (trong trứ ố ằ ế ố ề ể ớ ườ  ng

h p đi n áp ho t đ ng DC24V) đ  ho t đ ng khi không nh n đợ ệ ạ ộ ể ạ ộ ậ ược ánh sáng nên vi c áp d ngệ ụ  cũng tr  nên d  dàng h n. C n l u ý r ng b  c m bi n ph n x  tr c ti p đ  ph c t p h n soở ễ ơ ầ ư ằ ộ ả ế ả ạ ự ế ỡ ứ ạ ơ  

v i b  c m bi n ph n x  quay ho c b  c m bi n d ng xuyên qua – hình th c b t bu c ph iớ ộ ả ế ả ạ ặ ộ ả ế ạ ứ ắ ộ ả  

th ng nh t v i tr c quang, nh ng nó không th  phát hi n ra v t th  trong trố ấ ớ ụ ư ể ệ ậ ể ường h p v t thợ ậ ể 

c n thăm dò có màu tr ng.ầ ắ

  Nhìn chung, c  ly thăm dò c a b  c m bi n ph n x  tr c ti p ng n h n so v i các bự ủ ộ ả ế ả ạ ự ế ắ ơ ớ ộ 

c m bi n quang khác nh ng g n đây đã ra đ i nh ng lo i có th  phát hi n trong c  ly hàng métả ế ư ầ ờ ữ ạ ể ệ ự  nên người ta s  d ng s i quang h c và  ng d ng c a nó tr  nên đa d ng h n r t nhi u.ử ụ ợ ọ ứ ụ ủ ở ạ ơ ấ ề

+ Lo i ph n x  quay ạ ả ạ (Retro­Reflection)

 Là lo i hình thành nên đ u ra tùy thu c vào s  t n t i c a v t th  đ i tạ ầ ộ ự ồ ạ ủ ậ ể ố ượng   gi a bở ữ ộ 

c m bi n n m trong c  ly nh t đ nh và gả ế ằ ự ấ ị ương quay ngược ánh sáng phóng ra t  b  ph n phátừ ộ ậ  sáng v  b  ph n thu sáng, m c dù ph i đi u ch nh th ng nh t v i tr c quang gi ng nh  b  c mề ộ ậ ặ ả ề ỉ ố ấ ớ ụ ố ư ộ ả  

bi n d ng xuyên qua nh ng thông thế ạ ư ường người ta s  d ng gử ụ ương có hi u  ng lăng kính nênệ ứ  

n u l ch so v i tr c quang   m c đ  nào đó thì v n có th  ho t đ ng trong tr ng thái  n đ nh.ế ệ ớ ụ ở ứ ộ ẫ ể ạ ộ ạ ổ ị

Hình 6­6 B  c m bi n d ng ph n x  quayộ ả ế ạ ả ạ

Hình trên đây th  hi n b  c m bi n ph n x  quay. B  c m bi n này đế ệ ộ ả ế ả ạ ộ ả ế ượ ấ ạc c u t o đ  cể ự 

ly thăm dò l n, n u có b   nh hớ ế ị ả ưởng b i ánh sáng xung quanh thì b  l c và các b  ph n khácở ộ ọ ộ ậ  

đượ ổ ợ ạc t  h p l i, ch  ph n  ng chính xác v i nh ng tín hi u xác đ nh, t c tín hi u g i đi t  bỉ ả ứ ớ ữ ệ ị ứ ệ ử ừ ộ 

ph n truy n sáng, th  nh ng n u b  m t c a v t th  c n thăm dò c c sáng bóng thì r t khó đậ ề ế ư ế ề ặ ủ ậ ể ầ ự ấ ể 

x  lý.ử

+ B  ghép quang (Photo Coupler)

Đượ ử ục s  d ng đ  phát hi n s  t n t i c a v t th , t c đ  c a v t th  quay và phán đoánể ệ ự ồ ạ ủ ậ ể ố ộ ủ ậ ể  

v  trí, b  ghép quang còn có tên g i khác là b  c m bi n quang d ng ph c h p s  d ng đi  tị ộ ọ ộ ả ế ạ ứ ợ ử ụ ố  phát quang – là y u t  quang   b  ph n phát quang (LED: Lighted Emitting Diode) và s  d ng điế ố ở ộ ậ ử ụ  

t quang   b  ph n thu sáng

ố ở ộ ậ

 B  ghép quang có đ u vào và đ u ra độ ầ ầ ược liên k t v i nhau v  m t khoa h c, th  nh ngế ớ ề ặ ọ ế ư  chúng được cách đi n và đệ ược tăng cường tính năng, giá c  ph i chăng do c i ti n k  thu t c aả ả ả ế ỹ ậ ủ  

ph  tùng ch t bán d n nên đụ ấ ẫ ượ ử ục s  d ng trong nhi u lĩnh v c.ề ự

 B  ghép quang có hai lo i là b  cách ly quang (Photo Isolator) có l i truy n t i ánh sángộ ạ ộ ố ề ả  không b  h  và đị ở ược b c l i, b  ng t quang (Photo Interrupter) có l i truy n t i ánh sáng b  h ọ ạ ộ ắ ố ề ả ị ở   + B  ng t quang (Photo Interrupter)ộ ắ

 Là b  c m bi n có b  ph n truy n sáng và b  ph n thu sáng n m đ i di n nhau nh  bộ ả ế ộ ậ ề ộ ậ ằ ố ệ ư ộ 

c m bi n d ng xuyên qua, n u có v t th  đi vào gi a chúng thì ánh sáng b  ch n l i, lúc đó sả ế ạ ế ậ ể ữ ị ặ ạ ẽ 

Trang 33

phát hi n ra dòng đi n quang c a b  ph n thu sáng b  gi m xu ng r i đệ ệ ủ ộ ậ ị ả ố ồ ược đ a t i đ u ra. ư ớ ầ

  Ph n l n ngu n đi n c a b  ph n phát quang là ánh sáng h ng ngo i nh ng cũng cóầ ớ ồ ệ ủ ộ ậ ồ ạ ư  

trường h p s  d ng đi  t phát quang c a khu v c nhìn th y đợ ử ụ ố ủ ự ấ ược, đi u này mang l i  u đi m làề ạ ư ể  

m t thắ ường s  nhìn th y ánh sáng nên có th  d  dàng ki m tra tr ng thái ho t đ ng c a b  c mẽ ấ ể ễ ể ạ ạ ộ ủ ộ ả  

bi n. ế

 B  ng t quang có th  ho t đ ng v i t c đ  cao, hình dáng nh  g n và nh  nên ti n l i,ộ ắ ể ạ ộ ớ ố ộ ỏ ọ ẹ ệ ợ  

l i có đ  chính xác, đ   u vi t, đ  tin c y cao nên các lĩnh v c  ng d ng c a nó nh  đi uạ ộ ộ ư ệ ộ ậ ự ứ ụ ủ ư ề  khi n t c đ  quay, đi u khi n v  trí, h  s , v.v ngày càng r ng rãi h n.ể ố ộ ề ể ị ệ ố ộ ơ

Hình 6­7  ng d ng b  ng t quangỨ ụ ộ ắ

Hình trên đây là m t ví d  v   ng d ng b  ng t quang. Độ ụ ề ứ ụ ộ ắ ược phân thành lo i xuyên quaạ  

và lo i ph n x , b  ng t quang đạ ả ạ ộ ắ ượ ức  ng d ng không nh ng trong đ  đi n t  gia d ng nhụ ữ ồ ệ ử ụ ư VTR, máy quay đĩa hát, v.v mà còn s  d ng trong c  các máy móc thi t b  văn phòng nh  máyử ụ ả ế ị ư  photo, máy in không kém gì so v i các máy móc thi t b  công nghi p.ớ ế ị ệ

hi n theo m t chi u, nó có  u đi m là có th  s  d ng ngu n đi n kh i đ ng cùng v i các thànhệ ộ ề ư ể ể ử ụ ồ ệ ở ộ ớ  

ph n bán d n khác, th  nh ng xét v  thành ph n phát quang thì đi  t khí phát quang h ng ngo iầ ẫ ế ư ề ầ ố ồ ạ  

Si doping đượ ử ục s  d ng nhi u còn n u xét v  thành ph n ti p nh n ánh sáng thì quang tranzitoề ế ề ầ ế ậ  

Si đượ ử ục s  d ng nhi u nh t.ề ấ

Hình 6­8 K t c u b  cách ly quangế ấ ộ3) B  c m bi n tộ ả ế ừ

Trang 34

Là b  c m bi n s  d ng hi n tộ ả ế ử ụ ệ ượng v t lý liên quan đ n t  trậ ế ừ ường, có thành ph n làmầ  thay đ i t  trổ ừ ường thành đi n năng ví d  nh  thành ph n s nh (Hall), đ c bi t là công t c lệ ụ ư ầ ả ặ ệ ắ ưỡ  i

li m (Reed) có th  d  dàng dò tìm ra tr ng thái v n đ ng c a xylanh.ề ể ễ ạ ậ ộ ủ

 Trong hình dưới đây, người ta s  d ng công t c lử ụ ắ ưỡ ềi li m mang ý nghĩa “ti p đi m đ n”ế ể ế  

đ  c i ti n thành công t c có đ  tin c y cao dùng làm thi t b  trao đ i đi n tho i, th  nh ngể ả ế ắ ộ ậ ế ị ổ ệ ạ ế ư  

g n đây b  c m bi n t  ­ thi t b  t  h p v i t  trầ ộ ả ế ừ ế ị ổ ợ ớ ừ ường đang đượ ức  ng d ng r ng rãi. Đ c bi t,ụ ộ ặ ệ  trong h  th ng t  đ ng hóa đệ ố ự ộ ượ ức  ng d ng trong các dây chuy n c a nhà máy s n xu t, bụ ề ủ ả ấ ộ 

c m bi n này đả ế ược g n tr c ti p vào ph n thân c a xylanh đ  s  d ng nên có th  ti t ki mắ ự ế ầ ủ ể ử ụ ể ế ệ  không gian, không c n ngu n đi n riêng và có kh  năng t o ra m ch m t cách d  dàng.ầ ồ ệ ả ạ ạ ộ ễ

 C u trúc c  b n c a công t c lấ ơ ả ủ ắ ưỡ ềi li m (Reed Switch) là m  ti p đi m b ng b ch kim,ạ ế ể ằ ạ  vàng, kim lo i quý, rhodium đ  duy trì kho ng cách ti p đi m thích h p v i m t bên c a lạ ể ả ế ể ợ ớ ặ ủ ưỡ  i

li m có t  tính, đề ừ ược ph  cùng l p khí tr  ví d  nh  khi h n h p gi a nit  và hydro trong  ngủ ớ ơ ụ ư ỗ ợ ữ ơ ố  

th y tinh, tùy thu c vào hình th c ti p đi m mà chia thành nhi u hình th c nh  trong Hình 6­8.ủ ộ ứ ế ể ề ứ ư

Hình 6­9 Hình th c b  c m bi n tứ ộ ả ế ừ4) B  c m bi n áp su tộ ả ế ấ

Áp su t là đ  l n s c m nh thông thấ ộ ớ ứ ạ ường trên m i đ n v  di n tích áp dung trong m t v tỗ ơ ị ệ ộ ậ  

th , b  c m bi n áp su t là thi t b  dò thông tin áp su t mà v t th  đ i tể ộ ả ế ấ ế ị ấ ậ ể ố ượng đang có, nó tươ  ng

ng v i 

ứ ớ đ ng h  đo dòng, c m bi n áp su t ch t bán d n, ph n t  áp đi n. Có th  s  d ng bồ ồ ả ế ấ ấ ẫ ầ ử ệ ể ử ụ ộ 

c m bi n áp su t đ  đo l c ho c t i tr ng.ả ế ấ ể ự ặ ả ọ

Trang 35

b  c m bi n t c đ  t o ra nh n bi t năng lộ ả ế ố ộ ạ ậ ế ượng sóng âm ho c năng lặ ượng vi sóng có ý th cứ  cho đ i tố ượng r i dò tìm thông tin v  t c đ  t  sóng âm ho c vi sóng đóồ ề ố ộ ừ ặ , có th  tìm gián ti pể ế  

b ng cách đo m c đ  chuy n v  c a chi u dài r i l y giá tr  vi phân c a th i gian chuy n v  đó,ằ ứ ộ ể ị ủ ề ồ ấ ị ủ ờ ể ị  cũng có th  s  d ng các d ng c  đ n gi n nh  b  mã hóa.ể ử ụ ụ ụ ơ ả ư ộ

 Ngoài ra, b  c m bi n sóng siêu âm cũng độ ả ế ượ ử ục s  d ng trong vi c phát hi n ra l i bênệ ệ ỗ  trong v t th ậ ể

8) B  c m bi n hóa h cộ ả ế ọ

 Là d ng c  dò tìm b ng cách s  d ng các phụ ụ ằ ử ụ ương ti n d a vào ph n  ng hóa h c, nóệ ự ả ứ ọ  

được bi n hóa do tác d ng hóa h c đi n, ph n  ng xúc tác, trao đ i ion, tác d ng quang hóaế ụ ọ ệ ả ứ ổ ụ  

h c, v.v… và bao g m các lo i nh  b  c m bi n đ   m, b  c m bi n khí, (c m bi n oxy, c mọ ồ ạ ư ộ ả ế ộ ẩ ộ ả ế ả ế ả  

bi n khói, c m bi n khí đ c, c m bi n khí bán d n) và b  c m bi n ion (đi n c c PH, đi n c cế ả ế ộ ả ế ẫ ộ ả ế ệ ự ệ ự  khí)

a. B  c m bi n áp d ng cho robotộ ả ế ụ

 Các b  c m bi n mà chúng tôi đã đ  c p trên đây đ u độ ả ế ề ậ ề ượ ử ục s  d ng làm các y u t  tínế ố  

hi u đ u vào đ  c u t o nên robot nh ng trong ph n này chúng ta s  tìm hi u v  các b  c mệ ầ ể ấ ạ ư ầ ẽ ể ề ộ ả  

bi n c n thi t cho nh ng con robot thông minh, giúp chúng kh c ph c đế ầ ế ữ ắ ụ ược nh ng m t h n chữ ặ ạ ế 

c a con ngủ ười, làm thay công vi c giúp chúng ta, có kh  năng t  phán đoán đ  ph  trách đ c l pệ ả ự ể ụ ộ ậ  công tác đi u khi n h  th ng và x  lý công vi c.ề ể ệ ố ử ệ

  B  c m bi n dùng cho robot cũng là m t y u t  quan tr ng gi ng nh  giác quan c a conộ ả ế ộ ế ố ọ ố ư ủ  

người, các b  c m bi n độ ả ế ược nghiên c u trong th i gian g n đây không nh ng bao g m cácứ ờ ầ ữ ồ  

ch c năng có th  truy n t i đ n robot nh  đo c  ly, m c đ  chuy n v , ti p xúc, phứ ể ề ả ế ư ự ứ ộ ể ị ế ươ  ng

hướng, v.v mà đ c bi t, nó còn có đ c đi m truy n t i nhi u thông tin cho h  th ng gi ng nhặ ệ ặ ể ề ả ề ệ ố ố ư 

b  c m bi n t m nhìn. Trong trộ ả ế ầ ường h p này, các hình  nh ti p nh n thông qua camera CCDợ ả ế ậ  

được truy n t i dề ả ướ ại d ng video b ng máy tính thông qua b  đ t khung.ằ ộ ặ

 Thông qua tài li u này, chúng ta hãy tìm hi u v  các b  c m bi n không nh ng s  d ngệ ể ề ộ ả ế ữ ử ụ  cho các robot di đ ng nh  robot hình ngộ ư ười, robot b o v , robot hả ệ ướng d n, v.v mà còn dùngẫ  cho các robot thông minh được nghiên c u nh m s  d ng cho m c đích theo dõi, t c là có ch cứ ằ ử ụ ụ ứ ứ  năng l a ch n v t th  xác đ nh có trong các đ nh d ng đã nh p vào camera r i di chuy n theoự ọ ậ ể ị ị ạ ậ ồ ể  

v t th  mà camera đã ch n.ậ ể ọ

1) B  c m bi n thăm dò nhi t đ  c  th  con ngộ ả ế ệ ộ ơ ể ười

 Phát hi n ra s  chuy n đ ng c a ngể ự ể ộ ủ ười ho c đ ng v t và tìm ra ngu n g c phát ra ánhặ ộ ậ ồ ố  sáng. Thông thường b  c m bi n này có th  phát hi n ra ánh sáng   m c đ  ánh sáng c a ng nộ ả ế ể ệ ở ứ ộ ủ ọ  

n n t i nh ng n i có ánh sáng và thi t l p đ  nh y tu  theo t  l  phóng x  c a đ i tế ạ ữ ơ ế ậ ộ ạ ỳ ỉ ệ ạ ủ ố ượng dò tìm. Th u kính Fresnel dùng đ  thí nghi m ánh sáng gián ti p đấ ể ệ ế ượ ắc l p đ t m t cách thích h pặ ộ ợ  

đ  đi u ch nh tr ng tâm v  hể ề ỉ ọ ề ướng c a v t th  dò tìm, m  r ng ph m vi dò tìm.ủ ậ ể ở ộ ạ

2) B  c m bi n con quayộ ả ế

Trang 36

Được ch  t o nh  g n, g n nh , ti t ki m đi n h m th c hi n ch c năng l p ráp vàoế ạ ỏ ọ ọ ẹ ế ệ ệ ằ ự ệ ứ ắ  

tr c thăng RC, máy bay RC, v.v.ự

 Có th  s  d ng 1 b  c m bi n con quay đ  dò tìm m c đ  quay c a 1 tr c robot, n uể ử ụ ộ ả ế ể ứ ộ ủ ụ ế  

c u t o ph c h p nhi u b  c m bi n con quay l i v i nhau thì s  dò tìm đấ ạ ứ ợ ề ộ ả ế ạ ớ ẽ ược m c đ  quayứ ộ  

c a nhi u tr c.ủ ề ụ

3) B  c m bi n thăm dò đ  nghiêngộ ả ế ộ

Ho t đ ng nh  có thu  ngân đạ ộ ờ ỷ ược cho vào ph n v , có đầ ỏ ường kính 6mm, chi u dài 9mmề  

và có th  thi t l p góc thao tác.ể ế ậ

 Các lĩnh v c s  d ng chính ngoài robot còn có máy đo đ  nghiêng (Clinometer), chu t 3D,ự ử ụ ộ ộ  búp bê, chi t quang.ế

B  c m bi n thăm dò nhi t đ  c  thộ ả ế ệ ộ ơ ể B  c m bi n thăm dò đ  nghiêngộ ả ế ộ

Hình 6­10 B  c m bi n thăm dòộ ả ế

4) B  c m bi n đ  u nộ ả ế ộ ố

Là b  c m bi n có tr  kháng thay đ i theo góc u n, khi bình thộ ả ế ở ổ ố ường thì tr  kháng là 10kΩở  

nh ng n u u n cong 90° thì s  thay đ i lên đ n 35k ư ế ố ẽ ổ ế Ω

5) B  c m bi n v n t c gócộ ả ế ậ ố

Khi v t th  đang v n đ ng (ho c có v n t c) và quay thì l c Coriolis s  tác đ ng vàoậ ể ậ ộ ặ ậ ố ự ẽ ộ  

phương t c đ  đó theo hố ộ ướng th ng đ ng, thông thẳ ứ ường thì b  c m bi n v n t c góc s  d ngộ ả ế ậ ố ử ụ  

hi n tệ ượng v t lý này và dùng b  chuy n đ i A/D đ  chuy n đ i tín hi u c a con quay có d ngậ ộ ể ổ ể ể ổ ệ ủ ạ  tín hi u đ u ra tệ ầ ương t  thành tín hi u k  thu t s  r i x  lý trong b  ph n đi u khi n nh m dòự ệ ỹ ậ ố ồ ử ộ ậ ề ể ằ  

Trang 37

tìm v n t c góc. Lúc này v n t c góc đã dò tìm s  đậ ố ậ ố ẽ ược tích phân t i b  ph n đi u khi n vàạ ộ ậ ề ể  giúp ta tính được góc đ  c n tìm.ộ ầ

6) B  c m bi n gia t cộ ả ế ố

Dùng đ  đo gia t c và đ  nghiêng, b  c m bi n gia t c có th  dò tìm l c đ ng c a ch nể ố ộ ộ ả ế ố ể ự ộ ủ ấ  

đ ng, va ch m, v.v ho c dò tìm tr ng thái v n đ ng c a v t th  theo trình t  th i gian nên đâyộ ạ ặ ạ ậ ộ ủ ậ ể ự ờ  

là m t thành ph n thi t y u trong các h  th ng đi u khi n nh  các lo i phộ ầ ế ế ệ ố ề ể ư ạ ương ti n v nệ ậ  chuy n bao g m xe h i, tàu ho , tàu bi n, máy may hay các h  th ng t  đ ng hoá trong nhà máyể ồ ơ ả ể ệ ố ự ộ  

và robot, n u phân lo i theo phế ạ ương th c dò tìm thì có th  phân thành các lo i nh  phứ ể ạ ư ương th cứ  quán tính, phương th c con quay, phứ ương th c ch t bán d n silicon.ứ ấ ẫ

7) B  c m bi n x  lý hình  nhộ ả ế ử ả

 Giao di n tr c ti p b ng chu i v i PIC chip – chu i đi u khi n vi m ch 1­chip đ  sệ ự ế ằ ỗ ớ ỗ ề ể ạ ể ử 

d ng trong công tác x  lý hình  nh   th i gian th c c a robot di đ ng.ụ ử ả ở ờ ự ủ ộ

B  c m bi n này độ ả ế ượ ử ục s  d ng   ph n đ u c a robot đ  thăm dò v t th  m t cách dở ầ ầ ủ ể ậ ể ộ ễ dàng và th c hi n vai trò quay ho c tìm ki m l  h ng. Hình 3­19 th  hi n b  c m bi n x  lýự ệ ặ ế ỗ ổ ể ệ ộ ả ế ử  hình  nh.ả

8) B  c m bi n xúc giácộ ả ế

Được ch  t o có th  thăm dò nhi u lo i nhi t đ  và năng lế ạ ể ề ạ ệ ộ ượng đa d ng b ng cách đ tạ ằ ặ  

b  c m bi n xúc giác có ch c năng phân gi i không gian đ n 1mm lên b  m t c a robot hìnhộ ả ế ứ ả ế ề ặ ủ  búp bê đ  s  d ng làm b  da nhân t o, làm cho robot hình búp bê có th  phân bi t để ử ụ ộ ạ ể ệ ược các ti pế  xúc nh y c m nh  nóng và l nh gi ng nh  con ngạ ả ư ạ ố ư ười

     B  c m bi n x  lý hình  nhộ ả ế ử ả B  c m bi n xúc giácộ ả ế

Hình 6­11 Hình th c c a b  c m bi n t  tínhứ ủ ộ ả ế ừ

Trang 38

Các b  c m bi n xúc giác phát tri n cho đ n nay có th  nh n bi t độ ả ế ể ế ể ậ ế ược kho ng 50 ph nả ả  

ng kích thích, cũng có lo i nh n bi t đ n 80 ph n  ng nh ng trong t ng lai các b  c m bi n

Đ  di chuy n robot, không ph i ch  b ng cách t o chuy n đ ng quay. Cùng v i chuy nể ể ả ỉ ằ ạ ể ộ ớ ể  

đ ng quay, ch  ph i di chuy n m t cách chính xác đ n v  trí mong mu n. Vi c di chuy n robotộ ỉ ả ể ộ ế ị ố ệ ể  

đ n v  trí mong mu n đó g i là đi u khi n. ế ị ố ọ ề ể

1.1.1.1.1.1.1  a. Đi u khi n robot ề ể

Hình 4­1 Vi c quay thu n và ngệ ậ ượ ủc c a tay robot

  N u mu n di chuy n tay c a robot, ph i k t n i đ ng c    tay rbot nh  hình trên. Khiế ố ể ủ ả ế ố ộ ơ ở ư  

đó, n u liên  k t th ng tr c đ ng c  v i tay thì không có đế ế ẳ ụ ộ ơ ớ ượ ực l c (mô­men xo n) c n thi t nênắ ầ ế  liên k t thông qua bánh răng.ế

 Dưới đây là s  đ  kh i miêu t  vi c con ngơ ồ ố ả ệ ườ ượ ử ụi đ c s  d ng nhi u m t lo t các đ ngề ộ ạ ộ  tác đ  đi u khi n quy t đ nh v  trí c a cánh tay robot nh  th  này trong công ngh  đi u khi n.ể ề ể ế ị ị ủ ư ế ệ ề ể  

B  ph n ra l nh cho cánh tay đó   v  trí đã độ ậ ệ ở ị ược ch n làm m c tiêu chính là bàn tay c a conọ ụ ủ  

người. N i truy n l nh t i bàn tay đó là b  não con ngơ ề ệ ớ ộ ười, và tiêu chu n phán đoán t o nênẩ ạ  

đ ng tác đó là vi c con ngộ ệ ười (b  thao tác) đang giám sát b ng m t v  trí tay. ộ ằ ắ ị

Trang 39

Hình 4­2 H  th ng con ngệ ố ười – máy móc

  Thao tác th  đ ng này là thao tác không ch  gi i h n trong cánh tay robot mà tr  thànhụ ộ ỉ ớ ạ ở  

phương th c c  b n c a vi c đi u khi n trong ch  t o t t c  các lo i máy móc nh  xe ô­tô, xeứ ơ ả ủ ệ ề ể ế ạ ấ ả ạ ư  tăng, máy bay…. Nghĩa là đó là phương pháp đi u khi n mà   đó con ngề ể ở ười và máy móc hòa thành m t đ  đ t độ ể ạ ược m c đích.  ụ

Đ  d n đ ng đ ng c  dùng trong robot, c n các lo i thi t b  đi u khi n nh  hình  nhể ẫ ộ ộ ơ ầ ạ ế ị ề ể ư ả  

dưới đây

 

Hình 4­3 H  th ng đi u khi n robotệ ố ề ể

l ­ B  đi u khi n làm vi c: có các gi  h c v  di chuy n đ  v t thông qua vi c yêu c uộ ề ể ệ ờ ọ ề ể ồ ậ ệ ầ  robot làm vi c ho c gi  h c v  s n xe.ệ ặ ờ ọ ề ơ

l ­ B  đi u khi n v n đ ng: là b  ph n t o ra l nh g i các thông tin v  vi c nh n độ ề ể ậ ộ ộ ậ ạ ệ ử ề ệ ậ ượ  c

m nh l nh gi ng d y t i b  ph n đi u khi n làm vi c, và/ho c nh n đệ ệ ả ạ ạ ộ ậ ề ể ệ ặ ậ ược thông tin liên quan 

đ n v n đ ng c a robot nh  v  trí, t c đ , l c, tăng t c…t i b  ph n phát hi n thì s  t i bế ậ ộ ủ ư ị ố ộ ự ố ạ ộ ậ ệ ẽ ớ ộ 

đi u khi n d n đ ng dề ể ẫ ộ ưới đây.  

l ­ B  d n đ ng: đi u khi n m t cách c  th  v  v  trí, t c đ , l c (tăng t c) đ  làm quayộ ẫ ộ ề ể ộ ụ ể ề ị ố ộ ự ố ể  

đ ng c  sau khi nh n độ ơ ậ ượ ệc l nh ch  th  c a b  đi u khi n v n đ ng. Đ ng th i, vi c phát hi nỉ ị ủ ộ ề ể ậ ộ ồ ờ ệ ệ  

ra tình tr ng c a đ ng c  (góc, t c đ  quay) đ  phát đoán xem tr ng thái đó có thích h p khôngạ ủ ộ ơ ố ộ ể ạ ợ  

là vai trò c a b  đi u khi n d n đ ng và b  đi u khi n v n đ ng.  ủ ộ ề ể ẫ ộ ộ ề ể ậ ộ

1.1.1.1.1.1.2 b. Robot và c m bi nả ế

1.1.1.1.1.1.3

C m bi n là thi t b  chuy n đ i có hình thái đ n gi n đả ế ế ị ể ổ ơ ả ượ ử ục s  d ng đ  đo tính ch t v tể ấ ậ  

lý mà đ i tố ượng t o nên.ạ

C m bi n c n cho ho t đ ng h  th ng c a robot đả ế ầ ạ ộ ệ ố ủ ược g i là ‘c m bi n trong, và c mọ ả ế ả  

bi n đ  nh n th c môi trế ể ậ ứ ường được g i là ‘c m bi n ngoài. ọ ả ế

     Có th  phân lo i ra các lo i c m bi n nh  sau:ể ạ ạ ả ế ư

a )C m bi n trongả ế

 ­ C m bi n l c: đo l c trong trả ế ự ự ường h p k t n i ho c ti p xúc v i thi t b  phân th  ­ợ ế ố ặ ế ớ ế ị ế  thi t b  dùng đ  đo góc c a cánh tay robot và thi t b  mã hóa, v t th  ế ị ể ủ ế ị ậ ể

 ­ Máy phát t c dùng đ  đo (tachometer generator, máy phát t c): đo t c đ  di chuy n c aố ể ố ố ộ ể ủ  

Trang 40

b) C m bi n ngoàiả ế

­ Camera c m bi n hình  nh CCD (Charge­Coupled Device Camera): nh n th c đả ế ả ậ ứ ược môi 

trường mà v t th  đ i tậ ể ố ượng c a quá trình thao tác đủ ược đ t vào. ặ

­ C m bi n sóng siêu âm : Đo kho ng cách đ n v t c n ho c đ n t n v t đ i tả ế ả ế ậ ả ặ ế ậ ậ ố ượng. 

­ C m bi n xúc giác: phán đoán xem đã ti p xúc đả ế ế ược v i v t đ i tớ ậ ố ượng ch a. ư

1.1.1.1.1.1.3      c) C m bi n Analog và c m bi n k  thu t sả ế ả ế ỹ ậ ố

C m bi n đả ế ược phân lo i theo hình thái c a tín hi u chuy n hóa tính ch t v t lý thànhạ ủ ệ ể ấ ậ  

c m bi n analog và c m bi n k  thu t s  ả ế ả ế ỹ ậ ố

­ C m bi n analog: là thi t b  phát hi n ra tính ch t v t lý liên t c. (thi t b  phân th , máyả ế ế ị ệ ấ ậ ụ ế ị ế  phát t c, ten­x  mét và c m bi n l c, c m bi n xúc giác) ố ơ ả ế ự ả ế

a, Thi t b  phân thế ị ế

b, C u t o c a ten­x  mét ấ ạ ủ ơHình 4­4 C m bi n analog ả ế

­ C m bi n k  thu t s  : vi c phát hi n giá tr  đo đả ế ỹ ậ ố ệ ệ ị ược báo cáo r ng rãi r ng r t ti n l iộ ằ ấ ệ ợ  

nh  lo t xung (tín hi u k  thu t s ) nh n đờ ạ ệ ỹ ậ ố ậ ượ ừ ỗ ắc t  l  c m đ u ra c a c m bi n đó, và vi cầ ủ ả ế ệ  đăng nh p vào máy vi tính cũng d  dàng và vi c t  đ ng hóa cũng d  dàng.ậ ễ ệ ự ộ ễ

 

c. Robot ph c v  (dùng cho cá nhân)ụ ụ

Robot dùng cho cá nhân b  tr  cho kh  năng v n đ ng – là b n ch t c a cu c s ng m iổ ợ ả ậ ộ ả ấ ủ ộ ố ỗ  

cá nhân, và có th  để ược phân lo i thành robot dùng cho gia đình h  tr  t  đ ng hóa ngôi nhàạ ỗ ợ ự ộ  thông qua robot h  tr  cá nhân theo ki u c ng sinh c a con ngỗ ợ ể ộ ủ ười, robot h  tr  sinh ho t choỗ ợ ạ  

người cao tuooit và ngườ ịi b  khuy t t t thân th , robot gi i trí. M c đích cu i cùng c a vi cế ậ ể ả ụ ố ủ ệ  phát tri n k  thu t là đ m b o  nâng cao ch t lể ỹ ậ ả ả ấ ượng s ng c a con ngố ủ ười, phương án gi i quy tả ế  mang tính th c t  cho vi c xã h i b  lão hóa, và kh  năng c nh tranh c a đ t nự ế ệ ộ ị ả ạ ủ ấ ước trong th  kế ỷ 

21. 

Cùng v i s  phát tri n c a k  thu t ngành c  đi n t , robot đã thay con ngớ ự ể ủ ỹ ậ ơ ệ ử ười th c hi nự ệ  nhi u công vi c trong nhà máy công nghi p. Robot so v i con ngề ệ ệ ớ ườ ươi t ng đ i t  m , c n th n,ố ỉ ỉ ẩ ẩ  

v  có th  t o ra ngu n năng lả ể ạ ồ ượng l n, thu n ti n trong vi c th c hi n công vi c có tính l p điớ ậ ệ ệ ự ệ ệ ặ  

l p l i.  ng d ng đ y đ  đ c tính này, robot đang th c hi n vai trò l n trong lĩnh v c t  đ ngặ ạ Ứ ụ ầ ủ ặ ự ệ ớ ự ự ộ  hóa xí nghi p, nhà xệ ưởng. Tuy nhiên, th  trị ường này – v i đ i tớ ố ượng là các nhà máy s n xu tả ấ  đang cho tháy gi i h n trong vi c trớ ạ ệ ước đó đã đ t đ n giai đo n trạ ế ạ ưởng thành và t o ra giá trạ ị kinh t  l n h n. Ngoài ra, v a ti n vào xã h i hi n đ i, k  thu t máy tính và k  thu t đi uế ớ ơ ừ ế ộ ệ ạ ỹ ậ ỹ ậ ề  khi n v a  phát tri n, robot d n thoát ra kh i các nhà xể ừ ể ầ ỏ ưởng công nghi p và lo i  robot có thệ ạ ể sinh ho t cùng v i con ngạ ớ ườ ượi đ c tr  thành hi n th c. Đ c bi t, g n đây là th i k  mà robotở ệ ự ặ ệ ầ ờ ỳ  

được dùng cho gia đình th c t  đang đự ế ược bày bán, và m i quan tâm c a xã h i l n h n c  khiố ủ ộ ớ ơ ả  

Ngày đăng: 26/09/2020, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w