b.Quá trình phát triển : Trong những năm mới thành lập tuy gặp nhiều khó khăn nhng công ty vẫn đứng vững và ngày càng phát triển mạnh đuổi kịp với yêu cầu thị trờng ,và dần tạo chổ đứng
Trang 1thực trạng kế toán chi phí sản xuất & tính giá thành sản phẩm xây lắp tại công ty cổ phần tổng hợp & đầu t tân rạng đông
2.1.Giới thiệu về C.TY CPTHĐT & XD TÂN R ạ NG ĐÔNG :
2.1.1.Quá trình hình thành và phát ttriển của Công ty CPTHĐT & TH TÂN RạNG ĐÔNG :
- Địa chỉ trụ sở chính : Thôn Phú Thứ - Hoà Bình 2 - Tây Hoà - Phú Yên,địa chỉ trụ sở giao dịch : 148-150 Nguyễn Văn Linh- P Phú Lâm-TP.Tuy Hoà.
- Công ty chính thức đi vào hoạt động vào ngày 26/04/06 với hình thức là công
ty cổ phần tổng hợp.
b.Quá trình phát triển :
Trong những năm mới thành lập tuy gặp nhiều khó khăn nhng công ty vẫn
đứng vững và ngày càng phát triển mạnh đuổi kịp với yêu cầu thị trờng ,và dần tạo chổ đứng vững chắc cho mình,công ty luôn lấy chất lợng CT ,tiến độ thi công đạt yêu cầu kỹ thuật,mỹ thuật CT là những tiêu chí hàng đầu của công ty do vậy mà công ty tạo đợc uy tín rất lớn ,cho tới nay doanh thu hành năm của Công ty không ngừng đợc nâng cao và ổn định.
2.1.2.Chức năng,nhiệm vụ của công ty :
- Thực hiện đúng chế độ kế toán hiện hành.
- Đảm bảo KD có hiệu quả và thực hiện các nghĩa vụ đối với nhà nớc.
- Giải quyết công ăn việc làm và nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho cán
bộ nhân viên công nhân tại công ty.
- Đảm bảo vệ sinh môi trờng,an toàn lao động và trật tự xã hội.
2.1.3.Các loại hình Kinh doanh của Công ty :
- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,giao thông,thuỷ lợi,,san lấp mặt bằng.
- Xây lắp điện nớc.
- Mua bán,khai thác,vật liệu xây dựng.
Trang 2- Cho thuê máy móc thiết bị xây dựng.
2.1.4.Tình hình Hoạt động Sản xuất kinh doanh của Công ty trong những năm gần đây :
a.Đặc điểm công ty :
- Công ty CPTHĐT & ĐT TÂN RạNG ĐÔNG với đặc điểm là một công ty cổ phần ,với sự góp vốn của nhiều thành viên là các cổ đông,vốn góp cổ phần điều lệ là 2.000.000.000 đồng Việt Nam.
- Công ty hạch toán độc lập với khoảng 13 cán bộ công nhân viên thờng trực làm việc tai công ty,ngoài ra công ty còn ký hợp đồng với lao động thuê ngoài.
- Cở sở vật chất kỹ thuật phục vụ đầy đủ cho công việc văn phòng nh Máy tính,máy in, máy photo,,…Cũng nh công việc kỹ thuật ngoài công trờng nh xe tải,xe ban,máy ủi, máy đào,máy trộn bêtông,máy đầm,…ngoài ra còn nhiều trang thiết bị phục vụ CT khác.
CP về quản lý kinh doanh 12.219.946 254.666.877
LN thuần về HĐ kinh doanh ( 889.445 ) 283.154.646
Qua bảng thống kê sau ta thấy DDT tăng rất nhanh gấp gần 8,5 lần chứng tỏ công ty làm ăn rất có hiệu quả trong năm 2007.DT về HĐTC không cao do công ty chỉ chuyên về mảng XDCT là chủ yếu,cũng qua bảng trên ta thấy LNT năm 2006 là ( 889.445đ ),còn LNT năm 2007 là 283.154.646 đồng Chủ yếu do các nguyên nhân sau:
+ Do Công ty mới đi vào hoạt động chỉ gàn 3 năm trở lại đây nên cha tìm hiểu
kỹ về thị trờng khách hàng,về nơi tiêu thụ SPXD nên DT không đủ bù chi phí bỏ ra + Do cha sắp xếp ổn định bộ may quản lý nên còn lỏng lẻo trong công tác quản lý,chi phí quản lý DN cao,
+ Do mới thành lập nên uy tín công ty cha có dẫn đến cha có khách hàng,với lại đây không phải là một ngành mới nên khi bớc vào KD gặp rất nhiều khó khăn,có nhiều đối thủ cạnh tranh có tiềm lực mạnh về TC ,về nhân sự,và kinh nghiệm thi công
CT lâu năm,
+ Bớc sang năm 2007 khi uy tín,kinh nghiệm đã có nên C.ty nhận đợc rất nhiều hợp đồng thi công CT,cho nên DT tăng nhanh là điều tất nhiên.
c.Những nhân tố ảnh hởng đến HĐKH của công ty :
Trang 3- Chính sách thuế của nhà nớc : do công ty mới thành lập nên đợc nhà nớc u
đãi về thuế TNDN không phải nộp trong 5 năm đầu tiên từ khi đi vào hoạt động.Đây
là một khoản chi phí mà công ty tiết kiệm đợc.
- Con ngời : đa số nhân viên trong công ty đều là những ngời trẻ tuổi nên rất
năng động trong công tác,tạo động lực phấn đấu rất lớn trong công ty,cộng với các
cán bộ kỹ thuật có kinh nghiệm trong thi công CT.Đây đợc xem là nhân tố quyết định
đến thành công của công ty trong những năm gần đây và những năm sắp tới.\
- Đối thủ cạnh tranh : là các C.ty,DN xây lắp trong huyện là chủ yếu nh : C.ty
XD Phi Hng,C.ty XD Phú Cờng,C.ty XD Tiến Đạt, nên C.ty đã không ngừng hoàn
thiện và nâng cao mình trên thị trờng cạnh tranh nh ngày nay.
- Nguồn cung cấp Nguyên vật liệu : là các DNTM trong huyện,cụ thể là ở
P.Phú Lâm.
- Thị trờng tiêu thụ : chủ yếu là các CT trong huyện ngoài ra C.ty còn thi công
CT ngoài huyện tạo đợc uy tín rất lớn.
- Điều kiện tự nhiên : ảnh hởng rất lớn đến tiến độ thi công CT,đảm bảo uy tín
cho C.ty hoàn thành đúng tiến độ ,các chi phí về láng trại cho CNSX trực tiếp,
2.1.5.Cơ cấu Tổ chức bộ máy Quản lý của Công ty :
a.Hình thức tổ chức bộ máy quản lý :
Trang 4b.Chức năng,nhiệm vụ từng bộ phận :
- HĐQT : gồm những thành viên góp vốn thành lập nên công ty ,nhân danh công ty quyết định chiến lợc kế hoạch phát triển và KD của công ty,có quyền bổ nhiệm,mãn nhiệm giám đốc.hàng năm đợc chia cổ tức theo cổ phần mình đã góp.
- C.Tịch HĐQT : là ngời đại diện cho HĐQT,có nhiệm vụ lập chơng trình,KHHĐ của HĐQT,tổ chức thông qua QĐ của HĐQT và giám sát việc TC thực hiện các QĐ đó.
- Giám đốc : là ngời trực tiếp điều hành mọi công việc KD hàng ngày của công ty,TC thực hiện KH và phơng án đầu t,chịu sự giám sát của HĐQT,kiến nghị phơng
án cơ cấu TC bộ máy & qui chế quản lý nội bộ công ty.Là ngòi đại diện cho C.ty trớc pháp luật.
- P.giám đốc : là ngòi giúp việc trực tiếp và đắc lực nhất cho giám đốc,giúp giám đốc trong công tác chỉ đạo SXKD của C.Ty,có nhiệm vụ thu thập thông tin từ các phòng ban để báo cáo cho giám đốc biết để đề ra biện pháp,và phơng hớng phát triển cho công ty,là ngời đại diện cho giám đốc khi giám đốc đi công tác.
- P.kinh doanh : đề ra KHKD và phơng hớng phát triển hàng năm cho C.ty và những năm sắp tới, hoạch định chiến lợc phát triển vi mô và vĩ mô cho C.ty,giúp C.ty kiếm đợc những hợp đồng XDCB, Đây là bộ phận rất quan trọng rất quan trọng trong công ty & đợc coi là bộ phận xong sống trong công ty.
- P.kỹ thuật : làm công tác kỹ thuật nh thiết kế,thi công CT,đây là bộ phận cũng không kém phần quan trọng vì một CT có đạt về Chất lợng kỹ thuật và mỹ thuật hay không là nhờ vào bộ phận kỹ thuật rất lớn
- P.kế toán : hạch toán kế toán các HĐXL của công ty,giúp HĐQT,giám đốc trong công tác quản lý công ty,lập kế hoạch vốn cho SXXL,đáp ứng kịp thời về vốn cho thi công XDCT,nhằm thúc đẩy thi công đúng tiến độ,đạt hiệu quả cao Lập báo cáo về HĐSXKD trong năm,thông tin kịp thời về HĐSXKD của đơn vị mình để giám
đốc có biện pháp điều hành
,quản lý công ty cho đúng đắn kịp thời.
- Đội xe cơ giới : vận tải NVL, máy móc thiết bị,CCDC cho CT đang thi công,di dời nhân công, NVL thừa,giúp cho quá trình SX đợc liên tục,và nhanh chóng,giúp CT hoàn thành đúng tiến độ và đạt lai hiểu quả cao nhất.
- Các Đội thi công CT : trực tiếp thi công XDCT làm ra SPXD,đựoc TC có hệ thống,có nhiệm vụ TCSX,XDCT đạt tiến độ thi công nhng vẫn phải đảm bảo chất l- ợng CT tốt và an toàn lao động cao.
2.1.6.Cơ cấu Tổ chức bộ máy kế toán của công ty :
a.Hình thức tổ chức :
Sơ đồ bộ máy kế toán Công ty Tân Rạng Đông.
Kế toán trởng kiêm
kế toán tổng hợp
Trang 5b.Chức năng,nhiệm vụ từng bộ phận :
- Kế toán trởng kiêm kế toán tổng hợp : điều hành và chỉ đạo toàn bộ bộ máy kế toán của công ty đồng thời tập hợp chi phí tính giá thành,xác định KQKD của công ty,và lập báo cáo quyêt toán.
- Kế toán thanh toán kiêm kế toán vật t,TSCĐ,TL : ghi chép ,theo dõi,hạch toán các NVKT phát sinh trong ngày liên quan đến phiếu tạm ứng,phiếu thanh toán,các khoản phải thu, phải ttrả, để ghi vào sổ sách có liên quan
- Thủ quỹ : theo dõi và phản ánh tình hình tăng giảm,biến động quỹ và quản lý tiền của công ty.
2.1.7.Hình thức kế toán Công ty đang áp dụng :
a.Đặc điểm chung :
+ Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01/01/2007 đến ngày 31/12/2007.
+ Phơng pháp hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai thờng xuyên.
+ Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho theo giá gốc.
+ Nguyên tắc khấu hao theo đờng thẳng.
+ Hình thức tính thuế Giá trị gia tăng theo phơng pháp khấu trừ thuế GTGT.
Sổ thẻ kế toán chi tiết
Trang 6+ Căn cứ trực tiếp để ghi sổ kế toán tổng hợp là “Chứng từ ghi sổ “ ,bao gồm :
Ghi theo trình tự thời gian trên Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ.
Ghi theo nội dung kinh tế trên Sổ cái.
+ Chứng từ ghi sổ đợc kế toán lập trên cơ sở từng loại CT kế toán hoặc Bảng tổng hợp kế toán cùng loại,có cùng nội dung kinh tế
+ Chứng từ ghi sổ đợc đánh số hiệu liên tục trong từng tháng hoặc cả năm và
có chứng từ kế toán đính kèm,phải đợc kế toán duyệt trớc khi ghi sổ kế toán.
- Các loại sổ kế toán và trình tự luân chuyển chứng từ :
+ Các loại sổ,thẻ kế toán chi tiết.
+ Chứng từ ghi sổ.
+ Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ.
+ Sổ cái tài khoản.
- Hệ thống tài khoản Công ty đang áp dụng :
Công ty sử dụng hệ thống tài khoản theo QĐ số 15/20006/QĐ-BTC của Bộ TC ban hành ngày 20-3-2006.
2.2.Thực trạng công tác kế toán CPSX & tính GTSPXL tại Công ty CPTHĐT&XD Tân Rạng Đông :
Hạch toán kế toán CPSX & tính GTSPXL không phải là một đề tài mới lạ nhng khá phức tạp và phạm vi nghiên cứu tìm hiểu rộng.Do vậy mà để minh hoạ cho công tác kế toán CPSX & tính GTSPXL tại Công ty Tân Rạng Đông tôi đã sử dụng số liệu
thực tế thu thập đợc của Công ty trong năm về Công trình : Đờng GTNT Xã Hoà
Phong- Tuyến DT 645 đi bờ vùng Trờng Núi Cát,để làm thí dụ minh hoạ.Công
trình này khởi công & hoàn thành trong vòng 60 ngày (Đầu tháng 3 cuối tháng 4 CT
đã bàn giao)
2.2.1.Hạch toán Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp :
a.Nội dung,Chứng từ sử dụng,trình tự xử lý & luân chuyển chứng từ :
- Nội dung: CP NVL trực tiếp là giá trị tất cả VL, kết cấu tham gia trực tiếp
cấu tạo nên vật thể CT nh : gạch ngói, cát, đá, ximăng, bêtông đúc sẵn, bột màu, vôi sơn, đinh, kẽm, adao, nhựa rải đờng, ván khuôn, giàn giáo, cốt pha,…
Báo cáo tài chính
Trang 7- CTSD,trình tự xử lý & luân chuyển chứng từ :
+ Sổ chi tiết Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp.
+ Sổ cái tài khoản 621.
b.Mẫu sổ và trình tự ghi chép sổ sách :
- Để có vật t thi công CT bộ phận thi công tiến hành xin cấp trên cấp vật t để
thi công CT,cụ thể là gửi Phiếu đề nghị cấp vật t lên Giám đốc Công ty.
Đơn vị : C.TY CPTHĐT&XD TÂN RạNG ĐÔNG cộng hoà x hội chủ nghĩa việtã hội chủ nghĩa việt
nam
Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên Độc lập - Tự do-Hạnh phúc
Phiếu đề nghị cấp vật t
Kính gửi : Ông Vi Nguyễn Hoài Thiện _ Giám đốc Công ty Tân Rạng Đông
Tôi tên là : Lơng Tấn Thanh
Dây thép buộcQue hànThép lá
TấnTấnKgKgKg
99,42298,941,3914,24324,11
Trang 8- Sau khi đợc sự chấp nhận của cấp trên, thì kế toán tiến hành viết Phiếu xuất
kho để xuất cho công trình cần làm.
Đơn vị : C.TY CPTHĐT&XD TÂN RạNG ĐÔNG Mẫu số : 02-VT
Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên (Ban hành theo QĐ số
15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC)
phiếu xuất kho
Quyển số : 01 Có : 152
Số : 05
- Họ và tên ngời giao : Vi Minh Liêm Địa chỉ : Đội thi công công trình
- Lý do xuất kho : Thi công công trình Đờng GTNT Xã Hoà Phong -Tuyến DT 645 – Bờ
Số lợng
Đơn giá Thành tiền Yêu cầu Thực tế
Ngời lập phiếu Ngời nhận hàng Thủ kho Kế toán trởng Giám đốc
- Họ tên ngời giao : Vi Minh Liêm
- Họ tên ngời nhận : Trần Hữu Đức Địa chỉ : Thủ kho công trình
Hôm nay ngày 03 tháng 3 năm 2007 tôi có nhận của ông Vi Minh Liêm với số lợng vât t nh sau :
STT Tên vật t,sản phẩm qui cách. Đơn vị tính Số lợng theo phiếu Số lợng Hao hụt
01 Ximăng PC 40 Kim Đỉnh Tấn 99,422 99,422
02 Thép tròn O 18 Tấn 98,94 98,94
03 Dây thép buộc Kg 1,39 1,39
Trang 9Vậy tôi viết giấy này gửi Công ty để làm chứng từ gốc
Ngày 03 tháng 03 năm 2007.
Ngời giao Đội trởng công trình Thủ kho công trình
Tổng cộng thanh toán : 2.688.000 đ
Số tền viết bằng chữ : Hai triệu sáu trăm tám mơi tám nghìn đồng chẵn
Ngời mua hàng Ngời bán hàng Thủ trởng đơn vị
(Ký,ghi rõ họ tên)(Ký,ghi rõ họ tên) (Ký,đóng dấu,ghi rõ họ tên)
(Cần kiểm tra,đối chiếukhi lập ,giao nhận hoá đơn).
- Khi mua vật t kế toán viết Phiếu chi để ngời nhận tiền đem đến thủ quỹ nhận
tiền để mua hàng,đồng thời lu trữ để vào sổ kế toán.
Đơn vị : C.TY CPTHĐT&XD TÂN RạNG ĐÔNG Mẫu số : 01-TT
Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên (Ban hành theo QĐ số 15/2006/
QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC)
Trang 10Số tiền : 2.688.000 đ (Viết bằng chữ) : Hai triệu sáu trăm tám mơi tám nghìn đồng chẵn.
- Kết thúc tháng 3 kế toán tiến hành lập Bảng kê giá trị vật t xuất dùng tháng 3
để làm căn cứ lập các chứng từ ghi sổ có liên quan.
chín mơi bốn nghìn ba trăm bảy mơi hai đồng
Ngày 31 tháng 03 năm 2007.
- Căn cứ vào bảng kê giá trị vật t xuất dùng ta lập đợc Chứng từ ghi sổ số 01
Đơn vị : C.TY CPTHĐT&XD TÂN RạNG ĐÔNG Mẫu số : S02a-DN
Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên (Ban hành theo QĐ số 15/2006/
QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC)
Đơn vị : C.TY CPTHĐT&XD TÂN RạNG ĐÔNG Mẫu số : S02a-DN
Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên (Ban hành theo QĐ số 15/2006/
Trang 11ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC)
- Vào cuối tháng ta lập Bảng tổng hợp chi tiền mặt của tháng để tổng hợp việc
mua nguyên vật liệu bên ngoài bằng tiền mặt của công trình
Đơn vị : C.TY CPTHĐT&XD TÂN RạNG ĐÔNG
Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên
Bảng kê tổng hợp chi tiền mặt tháng 04
Ghi có tài khoản 111
Công trình : Đờng GTNT xã Hoà Phong- Tuyến DT645 đi bờ vùng trờng Núi Cát
- Dựa vào Bảng tổng hợp trên ta lập đợc Chứng từ ghi sổ số 03.
Đơn vị : C.TY CPTHĐT&XD TÂN RạNG ĐÔNG Mẫu số : S02a-DN
Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên (Ban hành theo QĐ số 15/2006/
QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC)
Trang 12Ghi chó
03 31/03 Tæng hîp c¸c phiÕu chi tiÒn mÆtth¸ng 3 621
133
111111
16.998.885819.944
§¬n vÞ : C.TY CPTH§T&XD T¢N R¹NG §¤NG MÉu sè : S02a-DN
§Þa chØ : Th«n Phó Thø-Hoµ B×nh 2-T©y Hoµ-Phó Yªn (Ban hµnh theo Q§ sè 15/2006/
Q§-BTC
ngµy 20/03/2006 cña Bé trëng BTC)
8.811.884808.318
§¬n vÞ : C.TY CPTH§T&XD T¢N R¹NG §¤NG MÉu sè : S02b-DN
§Þa chØ : Th«n Phó Thø-Hoµ B×nh 2-T©y Hoµ-Phó Yªn (Ban hµnh theo Q§ sè 15/2006/
Q§-BTC
ngµy 20/03/2006 cña Bé trëng BTC)
Trang 13- Cộng tháng : 0
- Sổ này có 01 trang đánh số từ trang số 01 đến trang số 01
- Ngày mở sổ : 31/03/07
Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc
(Ký,họ tên ) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên,đóng dấu)
- Để chi tiết cho CPNVL trực tiếp cho CT ta lập Sổ chi tiết chi phí nguyên vật
liệu trực tiếp tài khoản 621.
Đơn vị : C.TY CPTHĐT&XD TÂN RạNG ĐÔNG
Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên
Sổ chi tiết “ chi phí nguyên vật liệu trực tiếp ”
Số phát sinh Số
- Số phát sinh :
31/03/07 05 01/03 Xuất ximăng PC 40 Kim Đỉnh 152 74.236.320
31/03/07 06 01/03 Xuất thép tròn O 18 miền Nam DS 390 152 847.124
31/03/07 08 03/03 Xuất dây thép buộc 152 15.928
30/04/07 58 22/04 Mua nhựa nilông lót đờng 111 7.044.800
30/04/07 62 25/04 Mua vôi màu 111 200.000
- Kế toán dựa vào Sổ chi tiết CPNVL trực tiếp tài khoản 621 và các hoá đơn
chứng từ cần thiết khác để lập Sổ cái tài khoản 621.
Đơn vị : C.TY CPTHĐT&XD TÂN RạNG ĐÔNG Mẫu số : S02c1-DN
Địa chỉ : Thôn Phú Thứ-Hoà Bình 2-Tây Hoà-Phú Yên (Ban hành theo QĐ số 15/2006/
QĐ-BTC
Trang 14ngµy 20/03/2006 cña Bé trëng BTC)
sæ c¸I tµi kho¶n 621
“chi phÝ nguyªn vËt liÖu trùc tiÕp”.
C«ng tr×nh: §êng GTNT X· Hoµ Phong -TuyÕn DT 645 - Bê vïng Trêng Nói C¸t
Sè tiÒn Sè
§¬n vÞ : C.TY CPTH§T&XD T¢N R¹NG §¤NG MÉu sè : S02a-DN
§Þa chØ : Th«n Phó Thø-Hoµ B×nh 2-T©y Hoµ-Phó Yªn (Ban hµnh theo Q§ sè 15/2006/
Q§-BTC
ngµy 20/03/2006 cña Bé trëng BTC)
2.2.2.H¹ch to¸n Chi phÝ Nh©n c«ng trùc tiÕp :
a.Néi dung,Chøng tõ sö dông,tr×nh tù xö lý & lu©n chuyÓn chøng tõ :
Trang 15- Néi dung : CPNC trùc tiÕp bao gåm tiÒn l¬ng ph¶i tr¶ CN trùc tiÕp s¶n xuÊt
x©y l¾p, CN th¸o dì giµn gi¸o cètpha,CN b¶o dìng c«ng tr×nh,CN uèn s¾t,CN trén bªt«ng,…
- CTSD,tr×nh tù xö lý & lu©n chuyÓn chøng tõ :
+ Sæ chi tiÕt chi phÝ Nh©n c«ng trùc tiÕp tµi kho¶n 622.
+ Sæ c¸i tµi kho¶n 622.
b.MÉu sæ vµ tr×nh tù ghi chÐp sæ s¸ch :
- §Ó theo dâi nh©n c«ng lµm viÖc t¹i CT ngêi coi c«ng lËp B¶ng chÊm c«ng.
Trang 18§¬n vÞ : C.TY CPTH§T&XD T¢N R¹NG §¤NG MÉu sè : S02a-DN
§Þa chØ : Th«n Phó Thø-Hoµ B×nh 2-T©y Hoµ-Phó Yªn (Ban hµnh theo Q§ sè 15/2006/
Q§-BTC
ngµy 20/03/2006 cña Bé trëng BTC)
§¬n vÞ : C.TY CPTH§T&XD T¢N R¹NG §¤NG MÉu sè : S02a-DN
§Þa chØ : Th«n Phó Thø-Hoµ B×nh 2-T©y Hoµ-Phó Yªn (Ban hµnh theo Q§ sè 15/2006/
Q§-BTC
ngµy 20/03/2006 cña Bé trëng BTC)