1 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG HIỆU TRƯỞNG NON Ở TRƯỜNG BỒI DƯỠNG NH GIÁO CÁN BỘ QUẢN LÝ GIÁO DỤC .... Quản lý hoạt động bồi dưỡng hiệu trưởng trường mầm non Tr
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
ĐINH TH TH NH N
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG NON Ở TRƯỜNG BỒI DƯỠNG
NH GIÁO CÁN BỘ QUẢN LÝ T NH H THỌ
LUẬN ĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
CHUYÊN NG NH: QUẢN LÝ GIÁO DỤC
ã số: 60 14 01 14
Người hướng dẫn khoa học: TS NGUY N TH TUY T
H NỘI – 2017
Trang 3LỜI CẢ ƠN
ê u ề
Đ u N u u –
Trang 5ỤC LỤC
L i
D ụ ý u ữ v ii
D ụ , ồ vi
Ở Đ U 1
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG HIỆU TRƯỞNG NON Ở TRƯỜNG BỒI DƯỠNG NH GIÁO CÁN BỘ QUẢN LÝ GIÁO DỤC 7
1 1 Tổ g qu g iê cứu vấ đề 7
1 2 Nă g lực và ă g lực quả lý củ Hiệu trưở g trườ g mầm o 11
1.2.1 Năng lực 11
1.2.2 Năng lực quản lý của Hiệu trưởng 13
1.2.3 Năng lực quản lý của Hiệu trưởng trường mầm non 15
1.2.4 Quản lý 19
1.2.5 Quản lý giáo dục 24
1.2.6 Quản lý nhà trường 26
1.2.7 Bồi dưỡng 28
1.2.8 Quản lý hoạt động bồi dưỡng 29
1 3 Hoạt độ g bồi dưỡ g Hiệu trưở g trườ g mầm o 29
1.3.1 Loại hình trường Bồi dưỡng Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục 29
1.3.2 Chương trình bồi dưỡng 30
1.3.3 Hình thức bồi dưỡng 30
1.4 Quản lý hoạt động bồi dưỡng hiệu trưởng trường mầm non Trường Bồi dưỡng Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục tỉnh Phú Thọ 31
1.4.1 Chức năng quản lý của Hiệu trưởng trường Trường Bồi dưỡng Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục tỉnh Phú Thọ 31
1.4.2 Nội dung của quản lý hoạt động bồi dưỡng Hiệu trưởng mầm non 31
1.5 Bồi dưỡ g Hiệu trưở g trườ g mầm o tro g bối cả đổi mới giáo dục 38
1.5.1 Bối cảnh đổi mới 38
1.5.2 Những vấn đề cần đổi mới đối với hoạt động bồi dưỡng Hiệu trưởng trường mầm non 41
Trang 61 6 N ữ g yếu tố ả ưở g đế quả lý oạt độ g bồi dưỡ g Hiệu
trưở g trườ g mầm o 42
1.6.1 Yếu tố khách quan 42
1.6.2 Yếu tố chủ quan 44
Tiểu kết c ươ g 1 46
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG HIỆU TRƯỞNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG HIỆU TRƯỞNG CÁC TRƯỜNG NON Ở TRƯỜNG BỒI DƯỠNG NH GIÁO
CÁN BỘ QUẢN LÝ GIÁO DỤC T NH H THỌ 47
2 1 ài ét về trườ g Bồi dưỡ g N à giáo và Cá bộ quả lý giáo dục tỉ ú T ọ 47
2.1.1 Đặc điểm 47
2.1.2 Tổ chức bộ máy 48
2.1.3 Quy mô bồi dưỡng 49
2 2 K ái quát về tì ì giáo dục mầm o tỉ ú T ọ 50
2.2.1 Quy mô giáo dục mầm non 50
2.2.2 Chất lượng giáo dục mầm non 50
2.2.3 Đội ngũ Hiệu trưởng trường mầm non Phú Thọ 53
2.3 Giới t iệu k ảo sát 55
2.4 Th c trạng quản lý hoạt động bồi dưỡng iệu trưởng trường mầm non trường Bồi dưỡng Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục Tỉnh Phú Thọ 56
2.4.1 Thực trạng về công tác ây dựng kế hoạch bồi dưỡng 56
2.4.2 Thực trạng tổ chức và chỉ đạo hoạt động bồi dưỡng hiệu trưởng các trường mầm non của Trường Bồi dưỡng Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục Tỉnh Phú Thọ 57
2.4.3 Thực trạng công tác kiểm tra giám sát hoạt động bồi dưỡng của Trường Bồi dưỡng Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục Tỉnh Phú Thọ 72
2 5 Đá giá c u g t ực trạ g 74
2.5.1 Điểm mạnh 74
2.5.2 Điểm yếu 75
Tiểu kết C ươ g 2 76
Trang 7CHƯƠNG 3: BIỆN HÁ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG HIỆU TRƯỞNG NON Ở TRƯỜNG BỒI DƯỠNG NH GIÁO CÁN BỘ QUẢN LÝ GIÁO DỤC T NH H THỌ TRONG BỐI
CẢNH ĐỔI ỚI GIÁO DỤC 77
3 1 N ữ g guyê tắc đề xuất biệ p áp 77
3.1.1 Nguyên tắc đảm bảo tính pháp chế 77
3.1.2 Nguyên tắc đảm bảo tính thực tiễn 77
3.1.3 Nguyên tắc đảm bảo tính khoa học 78
3.1.4 Nguyên tắc đảm bảo tính khả thi 78
3.2 ột số biệ p áp quả lý oạt độ g bồi dưỡ g đội gũ Hiệu trưở g trườ g mầm o tỉ ú T ọ tro g bối cả đổi mới giáo dục 79
3.2.1 Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng Hiệu trưởng mầm non 79
3.2.2 Chỉ đạo cập nhật chương trình bồi dưỡng Hiệu trưởng mầm non đáp ứng với yêu cầu của đổi mới giáo dục 81
3.2.3 Nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên của Trường bồi dưỡng Nhà Giáo và Cán bộ quản lý giáo dục đáp ứng việc giảng dạy chương trình mới 83
3.2.4 Đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá nhằm hình thành năng lực thực tiễn cho người học 87
3.2.5 Đẩy mạnh liên kết trong hoạt động bồi dưỡng để nâng cao chất lượng bồi dưỡng 91
3.2.6 Tăng cường cơ sở vật chất phục vụ dạy học 93
3 3 ối qu ệ giữ các biệ p áp 96
3.3.1 Mục đích của khảo nghiệm 96
3.3.2 Nội dung khảo nghiệm 97
3.3.3 Kết quả 97
Tiểu kết C ươ g 3 101
K T LUẬN KHUY N NGH 102
D NH ỤC CÁC T I LIỆU TH KHẢO 105
HỤ LỤC 108
Trang 8D NH ỤC CÁC BẢNG, SƠ ĐỒ
B 2.1: Qu ụ 50
B 2.2: C ấ ợ ụ 52
B 2.3: ố ê ộ uổ ủ H u
Nă 2015 53
B 2.4: ộ ộ ũ H u 53
B 2.5: ố ợ ấu ộ ũ v ê 57
B 2.6: ộ ủ ộ ũ v ê 58
B 2.7: ổ ợ ý ủ v ê về ổ ồ g 60
B 2.8: ổ ợ ý v ê về ổ ồ 61
B 2.9: ổ ợ qu ủ v ê về ộ ù ợ ủ ồ 63
B 2.10: B ổ ợ ý v ê về
Bồ N v CBQLGD 66
B 2.11 H 68
B 2.12 ổ ợ ố u về C VC u ụ vụ
ộ v ủ CBQLGD - Đ 70
B 3.1: Đ ộ ủ ề uấ 98
B 3.2: Đ ộ ủ ề uấ 99
B 3.3: ố qu ữ ộ v ộ
ủ uấ 100
ồ 1.1 Về ố qu ữ ă qu ý 23
Trang 10ụ ũ õ: “Mục tiêu là ây dựng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
giáo dục được chuẩn hóa, đảm bảo chất lượng, đủ về số lượng, đồng bộ về cơ cấu, đặc biệt chú trọng nâng cao bản lĩnh chính trị, phẩm chất, lối sống, lương tâm, tay nghề của nhà giáo thông qua việc quản lý, phát triển đúng hướng và có hiệu quả sự nghiệp giáo dục để nâng cao chất lượng đào tạo nguồn nhân lực, đáp ứng những đòi hỏi ngày càng cao của sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước”
ố 242-TB/TW - u ủ Bộ C ( X) về ụ
ự N qu u 2 ( VIII)
ụ v ă 2020 : “Xây dựng đội ngũ nhà giáo và
cán bộ quản lý giáo dục đủ về số lượng, đáp ứng yêu cầu về chất lượng”
Trang 11ợ Bộ GD&Đ ử ổ Đ ều hành vă qu về v uẩ H u Nâng
v êu u
C v v ề : “Quản lý hoạt động bồi dưỡng Hiệu
trưởng các trường mầm non ở trường Bồi dưỡng Nhà giáo và cán bộ quản
Trang 138 P ươ g p áp g iê cứu
8.1 Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận
8.2 Nhóm các phương pháp nghiên cứu thực tiễn
8.2.1 Phương pháp điều tra bằng hỏi
ử ụ u ấ ý ủ v ê H u
ộ ố v ồ
về ự qu ý ộ ồ H u các 2 ă vừ qu
Trang 148.2.4 Phương pháp in ý kiến chuyên gia
Trang 17ỳ ấ B u
Đ ề C ố 40 - C / W 15/6/2004 về v ự
ấ ợ ộ ũ v ộ qu ý ụ Đ
vụ vừ êu u ; vừ ợ u
ằ ự ợ ụ ụ êu
ự ộ ũ v ộ qu ý ụ ợ uẩ
ấ ợ ủ về ố ợ ồ ộ về ấu
ĩ ẩ ấ ố ố ề ủ ;
qu v qu ý v u qu ự
ụ ấ ợ uồ ự ữ
ủ ự CNH HĐH ấ Đ ự ợ ụ êu ê Bộ ụ ự ợ ụ V N 2011 - 2020 ê ề ủ C ủ Bộ G ụ v Đ ố ợ v Bộ ê qu ự ề
ự
Trong ợ ụ v 2011-2020
ố ụ êu ằ ụ êu u CNH - HĐH ấ uố ự ợ vụ ề vẻ v ộ ụ v ụ ổ ă ụ v êu u CNH HĐH ều ộ ủ ĩ v ộ quố , t ự ố ấ u ố qu ý v ổ ộ qu ý
về ụ T ụ ự ề qu ự ủ các Bộ N v ề qu ự gành G ụ ; ụ ự C v
ừ ă 2011 ă 2020 v v ê , ụ vụ ụ ổ u ă 2015; v ê ộ ĩ Đ C ẳ Đ ự ụ êu C ủ
Trang 18“ ộ ũ v ộ qu ý
ụ ” ợ ộ ữ
ữ ă ều u vă ỹ ỹ ê
u về vấ ề ều ộ u ê ộ ố : ộ ố ồ ộ ũ H u HC u
ê L Vĩ ”- Lu vă ỹ ủ Phùng Qu – Đ Quố H Nộ ă 2005 – ê u ề uấ ợ ộ ố
ồ ộ ũ H u HC u ê L
Vĩ ự ồ
v ă ổ ộ ồ Lu ủ N u Du H (2014) Qu ý ấ ợ ồ
Trang 19ê u ề uấ ộ ố qu ý ộ ồ H u
1.2 Nă g lực và ă g lực quả lý củ Hiệu trưở g trườ g mầm o
Trang 22ự v v ; ự
u ; ă ự v ; ự về u v v ự ; ẩ ấ ý ; ă u v ỹ ă v D
Trang 231.2.3 Năng lực quản lý của Hiệu trưởng trường mầm non
Theo 3 Đ ều 16 Đ ều Ban hành kèm theo
Trang 24êu uẩ 3: Nă ự qu ý (Gồ 09 êu ) Tiêu chí 9: H u vụ qu ý (2 êu u)
- êu 10: X ự v ổ ự (3 êu u)
êu 11 Qu ý ổ ộ ộ v ê , nhân viên nhà (3 êu u)
Trang 25X ự qu ; v ổ
ự ụ ừ ă ; qu ự
ộ ồ v ấ ẩ qu ề
ổ u ê ổ vă v ộ ồ vấ ẻ; ổ ổ ổ Đề uấ v ê
Trang 29Nộ u ấ : ổ ộ
ộ ợ êu u ủ ụ êu v vụ N ổ ộ ù ợ v ấu
ộ ủ ă ợ ụ êu ề ộ
ộ u uộ ộ ằ ố qu
Trang 31+ Đ ự e ụ êu ự u v ộ
ợ ộ qu ù ợ u v ự
+ Phát ữ ữ ợ + Đ ều uố
Sơ đồ 1 1 Về các mối qu ệ giữ các c ức ă g quả lý
Trang 32Về qu ý ụ ê u ều cách di u:
Trang 33Ở V N qu ý ụ ũ ĩ vự ợ qu ê u:
uố " Lý u qu ý ụ v qu ý "
N u Quố C v N u ỹ Lộ v : H ộ qu
ý ộ ủ ủ ủ qu ý ( qu ý) ộ ổ ằ ổ v v ợ ụ
ề [8 .19]
e Vă qu ý ộ ụ ợ u: “Qu ý qu ổ v v
Trang 34Qu v ê ;
Qu v ê ;
Qu qu ụ ;
Qu v ấ ;
Trang 35V : L qu ý ủ ữ qu ý (V ụ:
H u H u .)
Qu ý ồ u ố: C ủ qu ý ố ợ qu ý ụ
êu qu ý
Trang 36Bồ e ừ V : L ă ê ă ự
ẩ ấ Bồ ộ qu ụ ố v e ẽ
u ồ ồ v Bồi dưỡng là quá trình cập nhật
bổ sung kiến thức, kỹ năng, thái độ để nâng cao năng lực, trình độ phẩm chất của người lao động về một lĩnh vực hoạt động mà người lao động đã có một trình độ năng lực chuyên môn nhất định qua một hình thức đào tạo trước đó
Trang 371.2.8 Quản lý hoạt động bồi dưỡng
1.3 Hoạt độ g bồi dưỡ g Hiệu trưở g trườ g mầm o
1.3.1 Loại hình trường Bồi dưỡng Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục
Bồ N v C ộ qu ý ụ T
ụ ự uộ G ụ v Đ T ,
ề Bồ giáo viên T 22/7/1965 ợ ủ Ủ vụ
Trang 41C ổ u ê u về ữ vấ ề
ự ữ ă v ữ vấ ề ổ
e ộ u ố ấ ự ă
ố ữ ộ v ê ự
- H u qu ý uẩ ê ủ v ê :
v ê ổ ữ êu u ủ v
uẩ qu ấ ợ ộ ố v ừ
ổ ồ v ê về ổ v ụ
v ê e u qu v ê ự ê N v ự ữ ý ồ uẩ v ê
Trang 42ự v ủ v ê ù v ự
ợ u ê v ều u: ổ ự ổ ố ằ qu ý
Trang 45H ộ ồ ộ ủ v ộ ủ : ộ ủ v ê v ;
Trang 461.5 Bồi dưỡ g Hiệu trưở g trườ g mầm o tro g bối cả đổi mới giáo dục
1.5.1 Bối cảnh đổi mới
ữ ă qu ụ V N ữ v
ữ ựu qu v
ự uộ ổ ấ u ê ề ụ
ũ ẩ ữ ấ :
Trang 47Đẩ qu ộ quố ; ă ự ợ v quố ố v ộ quố u ộ N ố ủ ;
ộ N ữ êu ê ấ u ữ êu u về
qu ụ êu ụ ; về ộ u
v ụ ; ổ ă ề giáo dụ ủ ấ
Trang 48v ộ Đ ủ qu
ổ ă ề ụ ợ êu Vă Đ ộ
XI ủ Đ “ uẩ ộ ủ v ộ quố ”
Trang 49ồ Đ v ê vấ ề ( uố qu ý
ụ ) v êu u v ê qu G v ê v ê
qu vấ ề Đổ
Trang 51ố ố vă v u qu ấ vữ
v ộ v u ủ
Hộ B ấ u Đ VII êu rõ: ấ ấ ố ố ữ vă ử v
ự ủ ộ ũ qu ấ
ợ u qu ộ ủ
Trang 52ộ Bồ v C ộ qu ý ụ
qu ồ ủ Đ
Trang 55CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG HIỆU TRƯỞNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG HIỆU TRƯỞNG CÁC TRƯỜNG NON Ở TRƯỜNG BỒI DƯỠNG NH GIÁO CÁN
ộ ũ ủ ố v ấ ố ợ v u ê ủ GD&Đ G ụ & Đ u
Trang 56C ấu ổ ộ ồ : B u 04 u ên môn, 3
ổ ộ ê u về qu ý o
ụ ồ CBQLGD v ê ủ
Trang 58Nă 2013 14 v 430 v ê
Nă 2014 18 879 v ê
Nă 2015 23 v 920 v ê
2.2 K ái quát về tì ì giáo dục mầm o tỉ ú T ọ
2.2.1 Quy mô giáo dục mầm non
Nă 2015 – 2016 quy mô
97,3% (tăng 0,8% so với năm học trước) ẻ 5 uổ 100%
Bả g 2.1: Quy mô giáo dục mầm o
ẫu giáo
Tổ g
Số
Nhà trẻ
Tỷ lệ huy
độ g
ẫu giáo
Nguồn ở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ)
2.2.2 Chất lượng giáo dục mầm non