CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ TÍCH HỢP MÔN HÓA HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ .... XÂY DỰNG VÀ SỬ D NG MỘT SỐ CHỦ ĐỀ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ THEO TI P CẬN TÍCH
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
- o0o -
ĐỖ THỊ VÂN
XÂY DỰNG VÀ SỬ DỤNG CHỦ ĐỀ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC Ở TRUNG HỌC CƠ SỞ
THEO TIẾP CẬN TÍCH HỢP
LUẬN VĂN THẠC SĨ SƯ PHẠM HÓA HỌC
Hà Nội – 2016
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
- o0o -
ĐỖ THỊ VÂN
XÂY DỰNG VÀ SỬ DỤNG CHỦ ĐỀ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC Ở TRUNG HỌC CƠ SỞ
THEO TIẾP CẬN TÍCH HỢP
LUẬN VĂN THẠC SĨ SƯ PHẠM HÓA HỌC
Chuyên ngành : Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Hóa học
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Đặng Thị Oanh
Hà Nội – 2016
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành được luận văn này, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới n
gi hi u, các thầy ô gi o và n b ủ t ường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà N i đã t uyền thụ cho tôi những kiến thức, kinh nghi u b u và gi đ tôi hoàn thành uận văn
Đặc bi t, tôi xin chân thành cả ơn PGS.TS Đặng Thị Oanh, đã tận tình
hướng dẫn, tạo mọi điều ki n trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận văn này
Xin chân thành cả ơn n gi hi u, các thầy cô giáo cùng các em học sinh khối 9 củ h i t ường THCS-THPT M.V Lômônôxốp và THCS-THPT Newton
đã gi đ và tạo mọi điều ki n để tôi hoàn thành luận văn này
Tôi ũng xin ả ơn tới gia đình, bạn bè và đồng nghi đã đ ng viên, giúp
đ tôi trong suốt quá trình học tập và thực hi n luận văn
Hà N i, tháng 10 nă 2016
Tác giả
ĐỖ THỊ VÂN
Trang 4NH MỤC C C CH V ẾT T T
DHHH
ĐC Đ
ĐHSP Đ
GQVĐ G
GV G
HS H
KTDH
NL
NXB
PP P
PPDH P
SGK S
ST S
THCS Trung h ở THCVĐ T
THPT Trung h c phổ thông TN T
TNSP T
Trang 5MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN i
H C C C CH V T T T ii
DANH M C BẢNG v
DANH M C HÌNH vi
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠ G 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ TÍCH HỢP MÔN HÓA HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ 7
1.1 Đổi mới giáo dục phổ ô o n mới ở Vi e ị ớng phát triể c 7
1.2 c và v phát triể c gi i qu t v và sáng t o cho h c sinh THCS 7
1.2.1 Khái ni m v c 7
1.2.2 Một s c chung cần phát triển cho h c sinh THCS 8
1.2.3 9
1.3 D y h c tích hợp 12
1.3.1.Khái ni m v d y h c tích hợp 12
1.3.2 Mục tiêu d y h c tích hợp 14
1.3.3 Các hình th c DHTH; tích hợp trong môn KHTN 15
1.3.4 Mục tiêu nguyên tắ ểm xây d ng các chủ TH trong môn Hóa h c THCS hi n nay 17
1.4 Một s t d y h c tích c c 19
1.4.1 D y h c theo d án 19
1.4.2 D y h c theo nhóm.[6] 21
1.4.3 D y h c webquest [3, tr 37- 43] 23
1.4.4 Một s KTDH tích c c 25
1.5 Th c tr ng tổ ch c d y h c theo chủ tích hợp hi n nay ở một s r ờng THCS thuộc Thành ph Hà Nội 27
1.5.1 Đ u tra th c tr ng 27
1.5.2 K t qu u tra 28
Tiểu k 1 30
CHƯƠ G 2 XÂY DỰNG VÀ SỬ D NG MỘT SỐ CHỦ ĐỀ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ THEO TI P CẬN TÍCH HỢP 31
2.1 L a ch n và thi t k chủ d y h c tích hợp 31
Trang 62.1.1 P â í r THCS ể xây d ng các chủ d y h c tích
hợp 31
2.1.2 Đ xu t quy trình xây d ng các chủ liên môn.[4] 32
2.2 Xây d ng một s chủ tích hợp 34
2.2.1 Xây d ng chủ tích hợp: CHẤT BÉO VÀ BỆNH BÉO PHÌ 34
2.2.2 Xây d ng chủ tích hợp: PROTEIN VÀ SỰ SỐNG 46
2.2.3.Xây d ng chủ tích hợp: B Ă H ƯỠNG 57
2.3 Xây d ng bộ công cụ c gi i quy t v n và sáng t o thông qua d y h c các chủ tích hợp 66
2.3.1 C r ủ ủ r
ở 66
2.3.2 Thi t k bộ công cụ ủ
sinh trung ở trong d y h ầ r – polime 71
2.3.2.1 ể 71
2.3.2.2 Ph ộ r ể
.73
Tiểu k 2 74
CHƯƠNG 3 THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM 75
3.1 Mụ í c nghi m 75
3.2 Nhi m vụ th c nghi m 75
3.3 Đị ợng th c nghi m 75
3.4 Ti n trình th c nghi m 75
3.4.1 Đ n th ô n th c tiễn mà h ội ợc 76
3.4.2 Đ c gi i quy t v và sáng t o của h c sinh 81
Tiểu k 3 83
K T LUẬN VÀ KHUY N NGHỊ 84
TÀI LIỆU THAM KHẢO 86
PH L C 88
Trang 7DANH MỤC BẢNG
1.1 ể í ủ
ủ r ở 10
B ng 2.1 Phân b r c lớp 8 31
B ng 2.2 Phân b r c lớp 9 31
B ng 2.3 Danh mục các chủ tích hợp liên môn c p THCS 32
B ng 2.4 Thông tin v h ợ r ộ ô ủ ờ
ủ ộ ộ 37
B ng 2.5 C u trúc củ 68
2.6 ể ộ ủ GQVĐ ST GV) 72 2.7 P HS ộ ợ ủ GQVĐ ST 74
B ng 3.1.B ểm kiểm tra của h c sinh 76
B ng 3.2.B ểm trung bình 76
B ng 3.3 B ng phân b tần su t các bài kiểm tra 77
B ng 3.4.B ng phân b tần su ũ í ểm tra 77
B ng 3.5: B ng phân lo i k t qu h c t p của h c sinh (%) 78
B ng 3.6.B ng tổng hợp các tham s ặ r ủa các bài kiểm tra 80
B ng 3.7.K t qu b ng kiể ủa GV 81
3.8 K t qu b ủ
sinh 83
Trang 8DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Minh h t 5W1H cho một d án h c t p 26
Hình 1.2 Minh h ủ bàn 27
Hình 2.1 Ch t béo có nguồn g ộng v t 38
Hình 2.2 Ch t béo có nguồn g c th c v t 38
Hình 2.3 Thí nghi m thử tính tan của dầ r ớ 39
Hình 2.4.Protein có trong nguồn g c từ ộng v t và th c v t 49
Hình 2.5 Insulin là mộ r e n 49
Hình 2.6 Thí nghi m s ô ụ protein 51
Hình 3.1.Đ ờng luỹ tích so sánh k t qu kiểm tra ( Bài kiểm tra s 1) 77
Hình 3.2.Đ ờng luỹ tích so sánh k t qu kiểm tra (Bài kiểm tra s 2) 78
Hình 3.3 Đồ thị phân lo i k t qu của h c sinh qua bài kiểm tra s 1 78
Hình 3.4 Đồ thị phân lo i k t qu của h c sinh qua bài kiểm tra s 2 79
Trang 9MỞ ĐẦU 1.Lý do chọn đề tài
Trong nh ầ â ới s phát triể ũ ã ủa khoa h c và công ngh cùng với s bùng nổ ô ợng tri th c của nhân lo i phát minh ngày càng nhi u, ki n th c gi c có liên quan m t thi t vớ Đồng thời, do yêu cầu của xã hội, do nhu cầu th c t ò ời ph i gi i quy t r t nhi u tình hu ng trong cuộc s ng Khi gi i quy t các v n th c của mộ c chuyên môn sẽ không thể th c hi ợc mà cần ph i v n dụng
ki n th c liên ngành một cách sáng t o Từ th c t ã ặt ra cho giáo dụ
t o một v là ph ổ ểm v giáo dục mà d y h c tích hợp là một
ị ớ í ộ ể ổi mớ n và toàn di n v nội dung và ục.Tích hợp là một trong nh ểm giáo dục mà thông qua các quá trình h c t p góp phần hình thành ở h HS) c nhằm phục
vụ cho quá trình h c t r ò p vào cuộc s ộng và ph i hợp nh ng ki n th ã ể gi i quy t nh ng tình hu ng n y sinh trong cuộc s ng hi i Chính vì v y, xu th của nhi ớc trên th giớ ã n dụng
ể ể xây d ng và phát triể r ục phổ thông ặc bi t
là ở c p Tiểu h c và trung h ở (THCS) Thông qua d y h c tích hợ ã thành và phát triển một s c chung và chuyên bi t của HS và làm cho quá trình h c t p củ HS ý n Mặc dù theo xu th ớ ã ợc
nh ng thành t ể trong d y và h c, tuy nhiên v n có nhi u v cần ph i quan tâm và hoàn thi n
D y h c tích hợp là cách ti p c n d yh e ội dung
d yh ợc trình bày theo các tài hoặc chủ Mỗ tài hoặc chủ ợc trình bày thành nhi u bài h c nh ể ời h c có thể có thời gian hiểu rõ và phát triển các m i liên h với nh ời h ã t Cách ti p c n này tích hợp
ki n th c từ nhi u ngành h c và khuy n khí ời h c tìm hiểu sâu v các chủ
c tài li u từ nhi u nguồn và tham gia vào nhi u ho ộng khác nhau.Vi c
sử dụng nhi u nguồn thông tin khuy í ời h c tham gia vào vi c chuẩn bị bài h c, tài li u, í â ới cách h c truy n th ng với chỉ một nguồn tài li u duy nh t K t qu ời h c sẽ hiể rõ m th y t tin
r c h c của mình
Đổi mới giáo dục phổ thông Vi 2015 e ị ớng hình thành và phát triể c của HS r tích hợp ở c p Tiểu h THCS Đâ
Trang 10ị ớng phù hợp vớ ớng qu c t và giúp trang bị cho h c sinh Vi t Nam
ể nhanh chóng hội nh p với th giớ r ể ầy bi ộng
Trên th c t ổi mớ r SGK) từ 2000 theo Nghị quy t 40 của Qu c hội, c r t s quán tri t mục tiêu phát triể c của HS mà chỉ ợc xây d e ớng coi tr ng vi c trang bị ki n
th n cho HS Mặc dù mục tiêu giáo dục phổ ô ã c p n một s i quy t v , hợp tác, sáng t … ở trình môn h ô chỉ báo và m ộ cầ ợ c cụ thể Còn
có s trùng lặp và thi â i gi a các nội dung, gi a lý thuy t và th c hành, gi a dung ợng và thờ ợ r r ột s môn h c Nộ trình, sách giáo khoa hi ớ ầ ã ợc xây d e ểm tích
Với nh ng lí do trên, chúng tôi l a ch tài nghiên c : “Xây dựng và
sử dụng chủ đề dạy học môn hóa học ở trung học cơ sở theo tiếp cận tích hợp”
2 Lịch sử vấn đề nghiên cứu
T i hầu h t các qu c gia có n n giáo dục tiên ti n trên th giới, d y h c tích hợp (DHTH) là một trong nh ểm chỉ ể phát triể r dục.Một nghiên c u v kh r 20 ớc của Vi n Khoa h c giáo dục Vi t Nam cho th y 100% ớ u xây d r e ớng tích hợp Tiêu biể H Q c, Singapore, Malaysia, Úc, Pháp, Anh, Hoa Kì, Canada, Philippines, … Trong bộ môn Khoa h c T nhiên ở một s ớc có 3 m c
Trang 11M ộ 3: Chỉ có môn Khoa h c ở Tiểu h n c p THCS tách thành các môn h c riêng bi V t lí, Hóa h c, Sinh h X ớng này tiêu biểu là Nga, Trung Qu c, Vi …
Ở Vi t Nam, từ nh 80 ủa th kỉ 20 ã tài nghiên c u v tích hợp nói chung và tích hợp trong môn Khoa h c t nhiên (KHTN) nói riêng K t qu của các nghiên c ã ợc triển khai ở trình tiểu h c 2000 ã â ng môn T nhiên- xã hội (lớp 1,2,3) và môn Khoa h c (lớp 4,5) ở Tiểu h n b c THCS và THPT, DHTH chỉ ợc sử
dụ ới hình th c tích hợp nội môn ở m ộ lồng ghép/ liên h vào một s môn
h c Do v HTH ô ợc h ểm củ 1998 ể chuẩn
bị r r ù ) ộ G &ĐT ã cho Vi n Khoa h c Giáo dục Vi t Nam nghiên c r HTH ô Khoa h c T nhiên và Khoa h c Xã hội ở c THCS u ki n c ở v t
ch t và giáo viên (GV) nên d án bị dừng l Đâ ột lần lỡ dịp của Giáo dục
Vi t Nam
Gầ â d y h c tích hợ ổi mớ o GV ợc nhi u nhà nghiên c â một nhu cầu t t y u của giáo dục sau 2015, giáo dục
e ị ớng phát triể c Vớ ể r ổi mới giáo dục lần này
Bộ Giáo dụ Đ o sẽ chỉ e ớng là tích hợp sâu ở c p Tiểu h c, THCS gi m dần và ti n tớ â ị ớng ngh nghi p ở c p THPT
Vì v HTH ợc nghiên c v lí thuy t l n th c nghi m
Hi n nay, ở Vi ã ột s công trình nghiên c u và các tài li u nghiên c u
n d y h c theo chủ tích hợp liên môn Hoá h c trung h ở :
- “Nghiên cứu và thử nghi bướ đầu m t số chủ đề tích hợp liên môn Vật
lý, Hóa học, Sinh học ở t ường trung họ ơ sở” ủa TS Cao Thị Thặng – Vi n
Khoa h c Giáo dục Vi t Nam - Đ tài mã s V2009-11
- “Dạy học tích hợp liên môn – Dạy họ định hướng phát triển năng ực trong
môn sinh học ở t ường trung học” ủ Đ T ị Thanh – Sở G &ĐT ỉnh Hà Nam
- “Ứng dụng dạy học tích hợp trong dạy học Hóa học ở t ường phổ thông”
của Lê Thị Mỹ Trang (2008) - Kỷ y u hội th o khoa h : “ y h c tích hợp và kh ụng vào th c tiễn giáo dục Vi ”
- “Dạy học tích hợp theo chủ đề trong dạy học Vật lý” ủ Đỗ H Tr
Nguyễn Thị Thu Hằng - Kỷ y u hội th o khoa h : “ y h c tích hợp và kh
áp dụng vào th c tiễn giáo dục Vi t Nam Hà Nộ ”.-
Trang 12- Nguyễ ũ u Vi n KHGD Vi t Nam (2012):
“Đ xu í ợ â r r ục phổ thông 2015” ỉ y u hội th o khoa h c: D y h c tích hợp- d y h c phân hóa trong
r ục phổ thông- Bộ Giáo dụ Đ o, TP Hồ chí Minh 11/2012
Đ tài tr ểm c p Bộ, “Hình thành năng ực dạy học tích hợp cho giáo
viên trung học phổ thông”nghi m thu tháng 12/2012 có mã s B2010-TN03-30TĐ
do PGS.TS Nguyễn Phúc Chỉnh – Đ i h m – Đ i h c Thái Nguyên làm chủ nhi Đã â í ở lý lu n của d y h c tích hợp, các bi n pháp
c d y h c tích hợp các môn Khoa h c t nhiên và Khoa h c xã
hộ r ờng phổ thông
T e ớng nghiên c u v d y h c tích hợ ã ột s ô r ợc
b o v r tài lu ột s ợ ớ â u t p trung nghiên c u v DHTH ở c p THPT:
“Xây dựng chủ đề dạy học liên môn trong dạy học hóa học lớ 11 t ường trung học phổ thông” ủ Vũ T ị T ù 2015) r ờ Đ i h c Giáo dục
“Thiết kế m t số chủ đề dạy học tích hợ hương Oxi-Lưu huỳnh Hóa học lớp 10 nhằm phát triển năng ực học sinh” ủa Nguy n Thị Tr 2015) r ờng
Đ i h S m Hà Nội
“Thiết kế m t số chủ đề dạy học tích hợp trong dạy học phần Hiđ o bon lớp 11 nhằm phát triển năng ực vận dụng kiến thức vào thực tiễ cho học sinh” ủa Ngô Thanh Hoa, (2015) t ường Đại họ Sư hạm Hà N i
Ở c p THCS có một s : “ Xây dựng m t số chủ đề tích hợp nhằm
nâng cao chất ượng dạy học ở cấp THCS” ủa Ng c Châu Vân (2015) r ờng
ĐHSP H ội
T ớng nghiên c u v vi c xây d ng và sử dụng chủ d y h c môn Hóa h c c p THCS theo ti p c n tích hợ ò ợc nhi ời quan tâm nghiên c u và vi c l a ch n, nghiên c tài trên sẽ góp phần nâng cao ch t
l ợng d y h e ị ớng phát triể c của HS
3 Mục đích nghiên cứu
Xây d ng và sử dụng một s chủ d y h c môn Hóa h c ở c p THCS theo
ti p c n tích hợp nhằm phát triể i quy t v và sáng t o cho h c sinh
Trang 134 Nhiệm vụ nghiên cứu
4.1 Nghiên cứu các cơ sở lý luận của đề tài
Nghiên c ở lý lu :
- Q ểm tích hợp; mục tiêu DH tích hợp; các hình th c DHTH; tích hợp trong môn KHTN;
lu n
5 Khách thể, đối tượng và phạm vi nghiên cứu
5.1 Khách thể nghiên cứu: Quá trình d y h c môn Hóa h c ở c p THCS
5.2 Đối tượng nghiên cứu: Xây d ng và sử dụng các chủ d y h c tích hợp liên
môn Hóa h c lớp 9 THCS
5.3 Phạm vi nghiên cứu:
Đ tài t p trung vào vi c phát triể c gi i quy t v và sáng t o và giới h r “D n xu r - Polime” - Hóa h c lớp 9
6 Giả thuyết khoa học
N u xây d ng một s chủ tích hợp liên môn và tổ ch c d y h c theo quy trình d y h c hợp lý, hi u qu , phù hợp vớ ợng h c sinh thông qua môn Hóa
h c ở c p THCS theo ti p c n tích hợp thì sẽ phát triể l c gi i quy t v
và sáng t o cho h c sinh, góp phần nâng cao hi u qu d y h r r ờng phổ thông
7 Phương pháp nghiên cứu
7.1 Nhóm phương pháp nghiên cứu lý thuyết: Sử dụ â
tích, tổng hợp, h th ở lý lu n có ểm HTH; ở lý lu n v c gi i quy t v và sáng t o; các
Trang 14y h t d y h c (PPDH và KTDH) tích c e ịnh ớng phát triể c
7.2 Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn
Sử dụng ph i hợ :
- Phương pháp điều tra: Đi u tra th c tr ng vi c tổ ch c d y h c hóa theo
chủ liên môn của GV và HS trong quá trình d y và h c môn Hoá h c THCS
- Phương pháp trao đổi kinh nghi m với GV và t o đổi với HS
- Phương pháp chuyên gia: Tham kh o ý ki n của các chuyên gia, các gi ng
viên và GV có nhi u kinh nghi m v vi c tổ ch c d y h c hóa theo chủ liên môn trong gi ng d y hóa h r ớc kia và hi n nay
- Phương pháp thực nghi sư hạm: D a vào gi thuy t khoa h c ã ặt
ra, ti n hành th c nghi m ở tr ờng THCS ể xem xét hi u qu và tính kh thi của
vi c tổ ch c d y h c hóa theo chủ liên môn trong d y h c hóa h c THCS ã
ợc xây d ng
7.3 Phương pháp xử lý thống kê toán học
Sử dụng toán xác su t th ng kê ể phân tích, xử lý các k t qu TNSP
8 Đóng góp mới của đề tài
- Tổng quan một cách có h th ở lý lu n v c và phát triển
c cho h THCS; ở lý lu n v d y h c tích hợp liên môn
- Thi t k chủ d y h c tích hợp liên môn r r c THCS
- Đ xu t các bi n pháp sử dụng chủ theo ti p c n d y h c tích hợp nhằm phát triể c gi i quy t v và sáng t o, t o h ng thú, say mê h c t p môn Hóa h c cho HS, từ ần nâng cao hi u qu d y h c Hóa h c ở c p THCS
- Xây d ng bộ công cụ c gi i quy t v và sáng t o cho HS
9 Cấu trúc của luận văn
Ngoài phần mở ầu, k t lu n, khuy n nghị, tài li u tham kh o, lu ợc
Trang 15CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ TÍCH HỢP MÔN HÓA HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ
1.1 Đổi mới giáo dục phổ thông giai đoạn mới ở Việt Nam theo định hướng phát triển năng lực
Nghị quy t Hội nghị lần th 8 Ban ch TW Đ X ã n
m nh:“Đổi mới ăn bản, toàn di n GD & ĐT, đ ứng yêu cầu công nghi p hóa,
hi n đại hó t ong điều ki n kinh tế thị t ường định hướng xã h i chủ nghĩ và h i nhập quốc tế”; “Phát triển phẩm chất, năng ự người họ , đảm bảo hài hòa giữa
“dạy chữ”, “dạy người” và định hướng nghề nghi ”[8]
T e r ụ ổ ô ổ ể ợ ộ G dụ
Đ t (8/2015) [5] ụ ủ r ụ ổ ô ớ HS hình thành phẩm ch t và NL củ ờ ộ T e 3 ẩ ầ
r ể HS THCS : ủ r ; 8 ầ r ể HS THCS : GQVĐ ST
ẩ ể ợ , NL í ử
ụ ô ô r ô
1.2 Năng lực và vấn đề phát triển năng lực giải quết vấn đề và sáng tạo cho học sinh THCS
1.2.1 Khái niệm về năng lực
Khái ni ợ ị e u cách khác nhau khi d a trên các d u hi u khác nhau của chúng
F.E.Weinert (2001) cho rằ : “Năng ực là những kĩ năng kĩ xảo họ được
hoặc sẵn có của cá thể nhằm giải quyết các tình huống x định, ũng như sự sẵn sàng về đ ng ơ xã h i…và khả năng vận dụng các cách giải quyết vấn đề m t cách
có trách nhi m và hi u quả trong những tình huống linh hoạt” [18]
Denys Tremblay (2002), nhà tâm lý h ời Pháp quan ni m rằ : “ Năng
lực là khả năng hành đ ng, đạt được thành công và chứng minh sự tiến b nhờ vào khả năng huy đ ng và sử dụng hi u quả nhiều nguồn lực tích hợp của cá nhân khi giải quyết các vấn đề của cu c sống” [16]
Bernd Meier, Nguyễ V C ờng (2010) coi khái ni c gắn li n
với kh ộ r ị : “ Năng ực là khả năng thực hi n có
trách nhi m và hi u quả hành đ ng giải quyết các nhi m vụ, vấn đề trong các
Trang 16tình huống th y đổi thu ĩnh vực nghề nghi p, xã h i h y nhân t ên ơ sở
hiểu biết, kĩ năng, kĩ xảo và kinh nghi ũng như sự sẵn sàng hành đ ng”.[12]
T e Đ ổ ớ ụ ổ ô 2015: “Năng ự à khả
năng thực hi n thành công hoạt đ ng trong m t bối cảnh nhất định nhờ sự huy
đ ng tổng hợp các kiến thức, kĩ năng và thu t nh nhân kh như hứng thú, niề tin, h , Năng ự ủ nhân đượ đ nh gi u hương thức và kết quả hoạt đ ng củ nhân đó khi giải quyết các vấn đề của cu c sống” [5]
Năng ực thực hành (ho ộng th c tiễ ) ò i HS ph i có cách v n dụng
tri th c (từ bài h ũ ừ th c tiễn), th c hành một cách linh ho t (tích c c - chủ ộng), t tin; có kh ử dụng các công cụ cần thi t, kh i quy t
v , sáng t í r …
Năng ực cá nhân ợc thể hi n qua khía c nh thể ch ò r ớc h t HS
có kh ộng linh ho t, ph i bi ể thao, bi t b o v s c khoẻ, có
kh í ng vớ ô r ờng; ti í nh ho ộ â ng
p k ho ch, kh chịu trách nhi m, …
Trang 17Theo [5], ụ ủ r ụ ổ ô ớ HS thành phẩm ch t và NL củ ờ ộ T e 3 ẩ ầ
r ể HS THCS : s ủ r ; 8 ầ r ể HS THCS : GQVĐ ST
- Mỗi v ờng tồn t i trong b i c nh, tình hu ng cụ thể B i c nh v n
là một phần của cuộc s ợc phân lo i theo kho ng cách với chủ thể: gần
nh t là b i c nh cuộc s ng cá nhân; ti p theo là b i c ô r ờng h c t p/làm
vi c và cuộc s ng cộ ồng; xa nh t là b i c nh khoa h c
* Gi i quy t v GQVĐ
Đầu th kỷ XXI, nhìn chung cộ ồng giáo dục qu c t ch p nh ịnh
: GQVĐ à khả năng suy nghĩ và hành đ ng trong những tình huống không có
quy trình, thủ tục, giải h thông thường có sẵn ờ GQVĐ ể ít nhi u
Trang 18c/nội dung cụ thể; chuyể ổ ý ủa k t qu ợc v b i c nh th c tiễ ); i pháp vừa th c hi n, hoặc tìm ki m gi i pháp khác
“Năng ự GQVĐ à khả năng nhân sử dụng hi u quả các quá trình nhận thứ , hành đ ng và th i đ , đ ng ơ, x ả để giải quyết những tình huống vấn đề
mà ở đó không ó sẵn quy trình, thủ tục, giải h thông thường” [3]
Đ i với h : “Năng ực sáng tạo là các khả năng ủa HS hình thành ý
tưởng mới, đề xuất được các giải pháp mới hay cải tiến cách làm mới m t sự vật, có các giải h kh nh u để giải quyết m t vấn đề, sự tò ò, th h đặt các câu hỏi
để khám phá sự thật xung u nh, năng ự tưởng tượng và tư duy s ng tạo ”[5]
Tr ở ở r e ô GQVĐ ST
ớ HSTHCS có thể hiểu:
Là khả năng nhân giải uyết tình huống ó vấn đềmà ở đó không ó sẵn quy trình, thủ tục, giải h thông thường có sẵn, hoặc có thể giải quyết t h thành thạo với những n t đ đ o iêng, th o hiều hướng uôn đổi ới, h hợ với thự tế
1.2 .2 Những biểu hi n ủ năng ự giải uyết vấn đề và s ng tạo
T e r ụ ổ ô ổ ể 2015 [5], n
ể ủ NL GQVĐ ST ủ HS THCS ợ ể 1.1 ớ â :
ảng1.1 Nh ng iể hiện tiê chí của năng lực giải ết vấn đề và sáng tạo
của học sinh t ng học cơ sở
Phát hi n và làm rõ
v
P â í ợc tình hu ng trong h c t p; phát hi ợc tình hu ng có v trong h c t p
Đ xu t, l a ch n gi i
pháp
X ị ợc và bi t tìm hiể ô n v n ; xu ợc gi i pháp gi i quy t v
Th c hi
giá gi GQVĐ
Th c hi n gi i pháp gi i quy t v và nh n ra s phù hợp hay không phù hợp của gi i pháp th c hi n
Trang 19- Phát hi n vấn đề: T i sao trên th c t ời ta dùng cồn 70o ể sát khuẩn v ?
- Đề xuất giải pháp: Tìm hiểu thông tin tr lời cho các câu h i sau:
+ T ồ 70o rù ồ ớ 90o
ồ ộ ồ r e r ặ ẩ ô
ớ ô ồ r ẩ ô ồ ộ 60o rù
- Kết luận: Vi c th c hi n k ho ch gi i quy t v d a trên tính ch t v t lý của
r ợu etylic và tính ch t hóa h c củ r e ắn, hợp logic
- Sáng tạo: Trên th c t còn có nh ể sát trùng v : ồn
ớc oxi già, thu c tím,
1.2 Phương h đ nh gi năng ực giải quyết vấn đề và sáng tạo
T e ểm phát triể c, vi t qu h c t p không l y
vi c kiểm tra kh n ki n th ã c làm trung tâm của vi
Trang 20Đ t qu h c t e c cần chú tr ng kh n dụng sáng t o
tri th c trong nh ng tình hu ng ng dụng khác nhau Hay nói cách khác, đ nh gi
th o năng ự à đ nh gi kiến thức, kỹ năng và th i đ trong bối cảnh ó nghĩ
[3, tr 30]
Theo PSG.TS Nguyễn Công Khanh [9] ặ r ủ c là
sử dụng nhi P
d ng thì m ộ chính xác càng cao vì ph n ánh khách quan t V y, trong
c gi i quy t v và sáng t o nói riêng, ngoài
r n th ng nh GV HS) ịnh kì bằng bài kiểm tra thì GV cần chú ý các hình th ô truy n th :
ển giáo dục h ” Từ ển Bách khoa (2001)
- Tích hợp: ộng liên k ợng nghiên c u, gi ng d y, h c t p
trong cùng mộ c hoặ c khác nhau trong cùng một k ho ch d y
h c Tích hợ r ợc l i với quá trình phân hóa chúng
- Tích hợp các b môn: Là quá trình xích gần và liên k t các nghành khoa h c l i
vớ r ở nh ng nhân t , quy lu t gi ng nhau, chung cho các bộ môn
- Tích hợ hương t ình: Là s ti n hành liên k t, hợp nh t nội dung các bộ môn
h c có nguồn tri th c khoa h c và nh ng quy lu t chung gầ ũ Tí ợp
Trang 21r m bớt s môn h c, lo i bớ ợc nhi u phần ki n th c trùng hợp nhau, t u ki n nâng cao ch ợng và hi u qu o
- Tích hợp kiến thức: ộng liên k t, n i li n các tri th c khoa h c khác nhau
thành một t p hợp ki n th c th ng nh t Ví dụ: tích hợp ki n th c sử h c và s hình thành nhân cách, hoặc tích hợp ki n th c toán h c và các khoa h c t nhiên xung quanh v b o v ợng
- Tích hợ kĩ năng: ộng liên k ể rèn luy n hai hoặc nhi ộc
cùng mộ c gần nhau Ví dụ: Tích hợp ội,
v n dụng, phân tích, tổng hợp một ki n th r u môn h c
y, dạy học tích hợ th o nghĩ hẹ à đư những vấn đề n i dung của nhiều
môn học vào m t giáo trình duy nhất t ong đó những n i dung khoa họ đượ đề cập theo m t tinh thần và hương h thống nhất M ộ tích hợp có thể khác
nhau tùy theo mục tiêu môn h c M ộ tích hợp cao nh t là xây d ng các chủ
th ng nh t chung cho các môn h c thuộ c Khoa h c T nhiên hoặc Khoa
h c Xã hội Ở m ộ th p ể áp dụng một phầ V t lí – Hóa h c, Hóa
h c – Sinh h c,
1.3.1.2 Theo Xavier Roegiers
Xavier Roegiers là Ti Khoa h c Giáo dụ ời Bỉ, gi Đ i
h c công giáo Leuven (Bỉ) Ông là chuyên gia v phát triể r ng d y
p c c nổi ti ng trên th giớ Ô ã n, thi t k r ục cho nhi u qu ặc bi t là các qu c gia nói ti ng Pháp và là chuyên gia giáo dục của UNESCO Theo Xavier Roegiers, giáo dục r ờng ph i chuyển từ d y ki n th c sang phát triể ộng cho HS Ông coi vi ở và mục tiêu cuat DHTH Vì v y, theo
Xavier Roegiers, DHTH là quá trình hình thành ở HS những năng ực cụ thể có dự
t nh t ước trong những điều ki n nhất định và cần thiết, nhằm phục vụ cho các quá trình học tập sau này hoặc hòa nhập vào cu c sống o đ ng của HS y,
Trang 22các khái ni m và nguyên lí khoa h c ch không ph i hợp nh t nội dung Vi c gi ng
d y khoa h c ở c p Tiểu h THCS ợc UNESCO chú ý bở ớ phát triể trẻ em chỉ u ki n h c h t hai c p h c này Trong b i c nh
y, vi c gi ng d y khoa h c không thể chỉ xem là vi c trang bị các ki n th c
mở ầu, chuẩn bị cho các c p h c trên mà còn là k t thúc, chuẩn bị ời s ng
r ởng thành
Hội nghị v o giáo viên DHTH các môn Khoa h ợc tổ ch c t Đ i
h c Tổng hợp Maryland thá 4 1973 ã n thêm mộ ớc v khái ni m và mục tiêu củ HTH U ESC â n v c vào
công ngh ể phục vụ ời s ng Theo Hội nghị này, DHTH các môn khoa họ nghĩ
là phải chỉ ra cách chuyển từ nghiên cứu khoa học sang triển khai ứng dụng, làm cho các tri thứ kĩ thuật – công ngh trở thành m t b phận quan trọng t ong đời sống xã h i hi n đại
1.3.2 Mục tiêu dạy học tích hợp
Theo tài li “ S m tích hợp hay làm th ể phát triể
l c ở r ờ ” ủa Xavier Roegiers [15, tr 73 – 75], DHTH có các mục tiêu sau:
Mục tiêu 1: Làm cho quá trình học tập có ý nghĩa ằng cách gắn học tập với thực tế cuộc sống
Trong th c t , có nhi r ờng gi ng d ô t s có ích vớ HS ợc l i có nh ô ợ ủ thời gian Với môn Hóa h ũ r r
Ví dụ (VD): Không nên u ng s ặ ý
u ng s a vì axit có trong dịch vị d dày và cam, quýt sẽ ô ụ protein có trong s a gây t o ra ch t khó tiêu, vừa làm gi m s ỡng của s a vừa gây h i, không có lợi cho s c kh e
Khi th c hi n DHTH, các quá trình h c t p không bị cô l p với cuộc s ng hàng ngày, các ki n th c gắn li n với kinh nghi m s ng củ HS ợc liên h với các tình hu ng cụ thể ý ặt khác, các ki n th ẽ không l c h u do ờng xuyên c p nh t với cuộc s ng
Mục tiêu 2: Học sinh có năng lực cơ ản là vận dụng kiến thức vào xử lí nh ng tình huống có ý nghĩa t ong c ộc sống
Mục tiêu của DHTH là hình thành nh n cần thi t cho HS
ể v n dụng, xử lí các tình hu ý r ộc s ng và cung c p các ki n
th c n n t ở cho quá trình h c t p ti e ồi nhét ki n
Trang 23Mục tiêu 3: Xác lập mối liên hệ gi a các khái niệm đã học
Trong su t nh c phổ ô HS ợc h c nhi u môn h c Mỗi môn h c l i có nh Để nắ ợc nội dung h c t p, HS
ph i bi t h th ng hóa các ki n th c thành mộ ô ng
nh Để làm chủ ợc ki n th c và v n dụ ợc ki n th ã lớn của HS phổ thông DHTH ể gi i quy t v này DHTH giúp thi t l p m i liên h gi a các khái ni ã c trong cùng một môn h c và gi a các môn h HTH r rù o ra nh ng ki n th ổng hợp mà các môn h c riêng rẽ không ợ HTH ừa ti t ki m thời gian, vừa có thể phát triể c xuyên môn cho h c sinh thông qua vi c
gi i quy t các tình hu ng ph c hợp
Mục tiê 4: Xác định rõ mục tiêu dạy học, phân biệt nội dung cốt lõi và nội dung ít quan trọng
Trong một chủ d y h c có r t nhi u nộ HTH ỉ cho phép l a
ch n một n i dung quan tr ng gắn với th c t cuộc s ng hoặ ở cho quá trình
h c t p ti HTH ô ặt các mục tiêu d y h c ngang bằng nhau
y, DHTH là sự phát triển cao của vi c ứng dụng khoa học vào nhà
t ường để nâng cao chất ượng giáo dục HTH ời h c có tri th c tổng
hợp v th giới khách quan và giúp phát triể ợ â ặc bi t là GQVĐ c hợ c giao ti p, DHTH còn lo i b ợc nhi u nội dung trùng lặp của nh ng bộ môn khoa h c gần nhau nên ti t ki ợc thời gian
1.3.3 Các hình thức DHTH; tích hợp trong môn KHTN
1 .1 Th o u n điểm của Xavier Rogiers
Theo Xavier Rogiers, có 4 m ộ tích hợp khác nhau từ n ph c
t p, từ th [15]:
- Tích hợp trong nội môn học: Duy trì từng môn h c riêng rẽ í ợp các nội
dung chung của các phân môn trong một môn h c thành chủ tích hợp Ví dụ: Tích
Trang 24hợp nội dung hóa h c vớ ời s ng trong phân môn hóa h ô ủ : Hóa h c và v phát triển Kinh t , Xã hộ ô r ờng trong môn Hóa h c
- Tích hợp đa môn: Xây d ng các chủ chung cho nhi u môn h c trong một
kho ng thời gian nh ị ủa h c kì hoặ c Chủ ợc nghiên c ồng thời ở nhi u môn h c khác nhau Ví dụ: Đ tài nhà ở có thể ợc nghiên c u trong các môn h c riêng rẽ ô t, môn Lịch sử ô Địa lí, môn Công ngh và ợc ti n hành ở cùng một thờ ể r c
- Tích hợp liên môn: Hình thành môn h c chung (không còn các môn h c riêng rẽ)
r i hợp s ủa nhi u môn h c khác nhau gi i quy t và nghiên
c u một tình hu ng hoặc chủ Trong tích hợp liên môn, quá trình h c t p không
ợ c p rời r c theo từng môn h c mà th ng nh t, liên k t với nhau theo nh ng chủ h c t p Ví dụ: Tích hợp môn Lí – Hóa, Sử - Địa, Sinh – Địa ch t,
Trên th giới, cách tích hợ ợc dùng khá phổ bi n Trong r môn khoa h c của Pháp có các môn Lí – Hóa, Sinh – Địa ch t (hoặc Khoa h c v
Tr Đ ) Tr r ô c củ e ) ô
h c v t thể (tích hợp từ môn V t lí và Hóa h c), Khoa h Tr Đ t và không gian, Khoa h c cuộc s ng
- Tích hợp xuyên môn:Xây d ng môn h c mới (không còn môn h c riêng rẽ) bằng
cách k t hợp nhi u môn h c với nhau thành nh ng chủ chính và không còn mang tên mỗi môn h c Cách ti p c n này phát triển ở HS nh ần thi n
có thể áp dụng ở m t y ời s ô ) Ví ụ: Môn Khoa h c củ V Q c Anh, môn Kho h c T nhiên củ ô
c u xã hội của Nh t B n, môn Nghiên c u xã hộ ô r ờng của Australia,
1 .2 Th o u n điểm của Susan M Drake [17]
Susan M Drake là Ti c Giáo dục củ Đ i h c brock – Canada Bà có r t nhi u công trình nghiên c u v DHTH nói chung và DHTH ở các qu Hồng Kông, Hàn Qu c, Canada,
S r e ũ r iểm tích hợp theo m ộ ần từ th p :
- Tích hợp nội bộ môn học: T ểm của Xavier Rogiers
- Tích hợp lồng ghép: Duy trì từng môn h c riêng rẽ tích hợp các nội
dung cần thi r ời s ng vào môn h c Ví dụ: Tích hợp b o v ô r ờng trong môn Hóa h c hay Sinh h c, tích hợp v v toàn cầu hóa trong Lịch sử hoặ Địa lí,
Trang 25- Tích hợp đa môn: T ểm của Xavier Rogiers
- Tích hợp liên môn: T ểm của Xavier Rogiers
- Tích hợp xuyên môn: Đâ p c n từ cuộc s ng mà không xu t phát từ
môn h c bằng các khái ni m chung Nó có ng c nh là cuộc s ng th r HS
ờ r ời gi i quy t v
Tóm lại, c hai nhà khoa h r ể ồng v m ộ giáo
dục tích hợp Trong mỗ ể r u có mặt m nh và mặ r Tuy nhiên yêu cầu của xã hội và d y h ò i chúng ta ph ớ n
ể ô ể ô Q ểm liên môn cho phép ph i hợp ki n th ủa nhi u môn h ể gi i quy t tình hu ng h c t p còn
ểm xuyên môn nhằm phát triển các ki n th ô ể áp dụng cho m i tình hu ng và th t s cần thi ời s ng
1.3.4 Mục tiêu nguyên tắc uan điểm xây dựng các chủ đề TH trong môn Hóa học THCS hiện nay
1.3.4.1 Nguyên tắc lựa chọn n i dung tích hợp ở t ường phổ thông [4]
Theo tài li u t p hu “Dạy học tích hợp ở t ường Trung họ ơ sở và Trung
học phổ thông” ủa Bộ GD – ĐT [4] c l a ch n nội dung tích hợp ở r ờng phổ
thông cần theo các nguyên tắc sau:
Nguyên tắc 1:Đảm bảo mục tiêu giáo dục hình thành và phát triển năng lực
c n thiết cho người học
Nộ HTH ợc ch n ph m b o yêu cầ ầ ợc mục tiêu củ HTH ớng tới vi c phát triể ời h ặc bi t là GQVĐ C ờ ể l a ch n nội dung trong DHTH:
- Con đường thứ nhất ứng với cách tiếp cận n i dung C r SG n hành
của chúng ta có nộ ã ợc thi t k s n không e ị ớng phát triể
l c Vì v y, cần bi ổi nộ ể so n th o theo mục tiêu phát triể c riêng lẻ cụ thể Ti n mục tiêu tích hợp t c là mục tiêu tổng hợ c riêng lẻ ã ợc ở một thờ n nh ị k t thúc mộ c, c c p h c
S ồ ờ : Nội dung → Các năng lực riêng lẻ ứng với mục tiêu cụ thể → Năng lực ứng với mục tiêu kết thúc một thời đ ạn
- Con đường thứ hai ứng với tiếp cận phát triển năng ực C ờ ợc
chi u vớ ờng th nh S ồ logic củ ờ : Mục tiêu tích hợp → Các năng lực riêng lẻ ứng với mục tiêu cụ thể → Nội dung
Trang 26C ờng th nh t chỉ là gi i pháp tình th khi chúng ta chuyển từ trình ti p c n nội dung sang ti p c C ờng th hai cho phép l a
ch n nh ng ki n th ý t th c vớ ời s r ợc s quá t i
r ặc s xa rời th c t
Nguyên tắc 2: Đáp ứng yêu c u phát triển của xã hội, mang tính thiết thực và
có ý nghĩa với người học
Để ng yêu cầu này, nội dung chủ tích hợp cần tình gi n ki n th c hàn lâm, l a ch n các tri th n, gắn bó thi t th c vớ ời s ng Tuy nhiên, các nội dung tri th ũ ần cung c p ki n th c n n t ời h c thích
ng với một xã hộ ầy bi ộng và ph ở của giáo dục phổ ô ể ời
h c sinh dùng tri th ể gi i thích s ki n, hi ợng t nhiên
Nguyên tắc 4: Đảm bảo tính giáo dục và giáo dục vì sự phát triển bền v ng
C ng trong thờ i toàn cầu hóa và yêu cầu phát triển b n
v ợ ặt ra c p thi t với các qu c gia Phát triển b n v ng tránh cho các qu c gia nh ng rủi ro trong quá trình phát triển Vì v y, ngoài giúp cho HS nh n th c th giới, nội dung các chủ tích hợp cần góp phần hình thành, bồ ỡng cho HS thái
ộ s ng hòa hợp với th giới xung quanh; bồ ỡng phẩm ch ô â ò
ớc, yêu thiên nhiên, trách nhi m vớ ã ội, tôn tr ng các n hóa khác nhau trên th giới
Nguyên tắc 5: Tăng tính thực hành, thực tiễn, ứng dụng và quan tâm tới các vấn đề xã hội mang tính địa phương
M i khoa h u là k t qu nh n th c củ ời trong quá trình ho t ộng th c tiễn Vì v y, nội dung các bài h c (chủ ) tích hợp cầ í c hành, th c tiễn và tính ng dụng nhằm rèn luy HS n dụng tri th c vào th c t cuộc s ng Ngoài ra nội dung tích hợ ũ ần quan tâm tới các v n mang tính xã hội củ ị ể giúp các em có thể hiểu bi t nh ịnh v nới mình sinh s ng Từ e n sàng tham gia vào các ho ộng kinh t xã hội
ị t nghi p
Trang 271.3.4.2 Qui trình xây dựng chủ đề tích hợp[4]
Theo [4], qui trình xây d ng bài h c (chủ ) DHTH gồ ớc sau:
Bước 1: R r SG ể tìm ra các nội dung d y h c gần gi ng nhau
trong các môn h c của SGK hi n hành, nh ng v thời s củ ị t
ớ ể tích hợp
Bước 2: X ịnh bài h c tích hợp, bao gồm tên bài h c và thuộ c Khoa
h c T nhiên hay Khoa h c Xã hộ â ô c
Bước 3: D ki n thời gian cho bài h c (chủ ) tích hợp
Bước 4: X ịnh mục tiêu bài h c (chủ ) tích hợp theo các yêu cầu ki n th
ộ ị ớ c
Bước 5: Xây d ng nội dung bài h c tích hợp
Bước 6: Xây d ng k ho ch cho bài h c (chủ ) tích hợ r ý ử dụng
t d y h c tích c c
1.4 Một số phương pháp và kĩ thuật dạy học tích cực
DHTH có mục tiêu d y h c gắn với th c tiễn ị ớng th c t vào cuộc s ị ớ ộ ời h c Một trong các mục tiêu lớn nh t là hình thành và phát triể HS ặc bi GQVĐ và ST, ng dụng ki n th c khoa h ể gi i quy t các tình hu ng th c t củ ời s ng Vì v y các hình th c d y h y h c và kỹ thu t d y h ờng dùng cho HTH u là nh ng hình th c d y h y h t d y h c tích c y h c d án, d y h c theo nhóm, d y h c gi i quy t v , Trong khuôn khổ lu ô ỉ t p trung một s t d y h c sau:
1.4.1 Dạy học theo dự án
“ H ột hình th ) y h r ời h c th c
hi n một nhi m vụ ph c hợp gắn với th c tiễn, k t hợp lí thuy t với th c hành t o
ra các s n phẩm có thể giới thi ợc Nhi m vụ ợ ời h c th c hi n với tính t l c cao từ vi ịnh mục tiêu, l p k ho n vi c th c hi n d án và
á k t qu th c hi ” [4 r29]
H ờ ợc ti n hành theo các nhóm nh r ỗi thành viên
u có nh ng nhi m vụ riêng Trong DHDA, vai trò của GV chỉ ờ ớng
d n ch không ph ời chỉ o và qu n lí công vi c của HS
DHDA có ặ ểm c õ : Đị ớng h ị ớng th c tiễn và
ị ớng s n phẩ Đâ c d y h ển hình củ ị ớng hành ộng Theo tài li u [13] [4] H 5 n chính gồm:
Trang 28Giai đoạn 1: Xác định mục tiêu của dự án
GV và HS có thể ù xu ý ởng v d án hoặc GV giới thi u một s ớng củ ể HS ch n l a d án
Giai đoạn 2: Thiết kế dự án
Để m b ời h c tham gia tích c c vào quá trình h c t p, GV cần
- Xây dựng b câu hỏi định hướng: Để ớng d n HS t r ý ởng quan
tr ng, nội dung m u ch t của bài h c, GV cần xây d ng bộ câu h ị ớng v các nội dung chính của bài h c Câu h i cần khái quát, thú vị, lôi cu ời h c
- Lập kế hoạ h đ nh gi và xây dựng tiêu h đ nh gi : Q r
khuy n khích HS t ồ ẳng và sử dụn r
- Xây dựng nguồn tài li u tham khảo: Cần cung c ịa chỉ trang website, sách, báo,
ể HS tham kh o và l y thông tin
Giai đoạn 3: Tiến hành dạy học theo dự án
Bước 1: H ớng d HS ịnh mục tiêu và th o lu ý ởng d án
Bước 2: Đ ầu, ki n th ời h r ớc khi ti n hành d án
Tr ớc này giáo viên có thể ù t K – W – ể kh o sát các ki n th c
ã t và nh u HS mong mu n bi r ở ể u chỉnh mục tiêu d
án cho phù hợp th c t và phù hợp với nhu cầu h c t p của HS
Bước 3: Chia nhóm và l p k ho ch d án
HS t l p k ho ch d án, giáo viên chỉ ờ r ỗ HS u có nhi m vụ cụ thể, thời gian hoàn thành và yêu cầ n hỗ trợ
Bước 4: H c sinh th c hi n d ã ra
Trong quá trình th c hi n, HS ph i liên tục ph n hồi và chia sẻ thông tin với GV và các b r ể t u chỉ ị ớ ồng thời t giá các b n trong nhóm
Trang 29Giai đoạn 4: Trình bày sản phẩm
Các nhóm HS trình bày d án, có thể trong ph r ờng hoặc ngoài
r ờng tùy thuộc vào quy mô của d án GV và các HS còn l i sẽ lắng nghe và
d í n phẩ ể ù r m, tổng
k t nội dung bài h c
Giai đoạn 5: Đánh giá dự án
Đâ ộ PP H "HS đượ hân hi thành từng nhó nhỏ iêng bi t,
hịu t h nghi về t ụ tiêu duy nhất, đượ thự hi n thông u nhi vụ iêng bi t ủ từng người C hoạt đ ng nhân iêng bi t đượ tổ hứ ại, liên kết hữu ơ với nh u nhằ thự hi n t ụ tiêu hung"
P ợ ử ụ ằ
ộ ủ ộ r ộ e ể ẻ
ý ể ộ ; ộ e ợ ; ù ợ
Trang 30Bước 2 L m iệc the nhóm
th c, kỹ r ô PP H :
- Phương h nghiên ứu (tìm tòi, khám phá, gi i quy t v ):
ớng d n các em làm quen với quá trình tìm tòi sáng t o thông qua các bài t p
gi i quy t v , bài t p th c tiễn ể tìm ra nh ng nguyên nhân gây ô nhiễm môi
r ờng, bi n pháp b o v ô r ờng t ị : ể bi t trong khí th i xe máy có các khí gây ô nhiễ ô r ờ ? V n giao
ô ng lên l ô ễ ô r ờng? Theo em gi i quy t v
th nào? Với làng ngh d t (hoặ ồng, nhôm) gây ra ô nhiễ ô r ờng
ô í ớc nh th nào? Cách khắc phụ … GV r ủ và tổ ch c cho HS th o lu n nhóm và trình bày k t qu
- Đóng v i: Đâ ặ r ởi một ho ộng với các nhân
v t gi ị r ng trong th c t cuộc s ợc thể hi n thành
nh ộng có kịch tính Trong vở kị HS trình diễ ộ G T ợc xu t phát từ chính s hiểu bi PP sáng t o củ HS ô “ ịch b ” ể có thể tuyên truy n v ki n th c o
v ô r ờng ộ, tiêu c i vớ ô r ờng GV có thể nêu chủ , tình hu ng, b i c nh cho HS ch n l a t xây d ng và trình bày
- Thuyết trình: r HS thu th u qua các
nguồn thông tin khác nhau, xây d ng thành mộ r r ớc t p thể
nh ng hiểu bi t củ Để xây d ng bài thuy t trình, HS (hoặc nhóm HS) ph i
v n dụng tổng hợp các khái ni PP u tra, quan sát,
Trang 31ph ng v n,…) ợc nh ng hiểu bi t ho ộng và có ộ tích c c với
ô r ờng, cuộc s ng
y vi c tích hợp trong d y h c r ng, GV có thể th c hi n nhi m
vụ này thông qua vi c sử dụ PP H ể tổ ch c các ho ộng h c
t ng cho HS Thông qua các ho ộng h c t p này giúp HS h ng thú h c
t p, phát trể c, hình thành kỹ ng và ộ tích c c với ho t ộng o v ô r ờng
1.4.3 Dạy học webquest [3, tr 37- 43]
1.4.3.1 Khái ni m dạy học webquest
Ngày nay we e ợc sử dụng rộng rãi trên th giới, trong giáo dục phổ
ô ũ i h c Có nhi ị ũ ô khác nhau v webquest Vớ ộ y h c, có thể ị webquest :
“Webquest là m t hương h dạy họ , t ong đó HS tự lực thực hi n trong
nhóm m t nhi m vụ về m t chủ đề phức hợp, gắn với tình huống thực tiễn Những thông tin ơ bản về chủ đề được truy cập từ những trang liên kết (internet links) do
GV chọn lọc từ t ước Vi c học tậ th o định hướng nghiên cứu và khám phá, kết quả học tậ đượ HS t ình bày và đ nh gi ” [1 , t 69]
Webquest có thể ợc chia thành các webquest lớn và các webquest nh : Webquest lớn: Xử lý một v ph c t p trong một thời gian dài
Webquest nh : Trong một vài ti t h c, HS xử lý mộ tài chuyên môn bằng cách tìm ki m thông tin và xử lý chúng cho bài trình bày, t ô
ợc sắp x p sẽ ợc l p c u trúc theo các tiêu chí và k t hợp vào ki n th ã
r ớc của các em
Webquest có thể ợc sử dụng ở t t c các lo r ờng h Đ u ki n
n là HS ph i có kỹ n và có thể ti p thu, xử lý các thông tin d ng
n Bên c HS ũ i có nh ng ki n th n trong thao tác với máy tính và internet.Webquest có thể sử dụng trong m i môn h c Ngoài ra, Webquest r t thích hợp cho vi c d y h c liên môn
1.4.3.2 Đặ điểm dạy học webquest
Chủ d y h c gắn với tình hu ng th c tiễn và mang tính ph c hợp: Chủ
d y h ợc l a ch n trong Webquest là nh ng chủ gắn với th c tiễn, có thể là
nh ng tình hu ng lịch sử í ển hình, hoặc nh ng tình hu ng mang tính thời s Đ ng tình hu ng mang tính ph c hợp có thể e ới nhi u
Trang 32n khác nhau và có thể có nhi ể ể gi i quy t
Đị ớng h ng thú HS: Nội dung của chủ y h ịnh ớng vào h ng thú, tích c ộ c t p của HS
Tính t l c cao củ ời h c: Quá trình h c t p là quá trình t u khiển,
HS cần t l c hoàn thành nhi m vụ ợc giao, t u khiển và kiể r GV
rò ớng d n
Quá trình h c t p là quá trình tích c c và ki n t o: Khác với vi c truy c p
m ô ờng nhằm thu th p thông tin, trong webquest HS cần tìm, xử lý thông tin nhằm gi i quy t một nhi m vụ HS cầ iể r r ở l p
lu ể tr lời câu h i hoặc gi i quy t v
Quá trình h c t p mang tính xã hộ : H c làm vi c trong Webquest chủ y u là làm vi c h c t p mang tính xã hội và
Quá trình h c t ịnh h ớng nghiên c : Để gi i quy t v
ặt ra HS cần áp dụ c theo kiểu nghiên c u và khám phá Nh ng ho ộ ển hình của HS trong webquest là tìm ki m, ánh giá, h
th ng hóa, trình bày trong s r ổi với nh ng HS khác
1.4.3.3 Tiêu chí thiết kế webquest
Tr ớ r ột bài webquest, cần kiể r e ợc các tiêu
chí sau hay không:
Các nhi m vụ r c sinh trong bài t p d ng webquest ph i là các
v lý thú, ph c t p, thách th c, là phiên b n thu nh của các công vi c mà
ời lớ c hi n ngoài xã hội
Để th c hi ợc nh ng yêu cầu của giáo viên trong webquest, h c sinh
ph i v n dụng cá kỹ ở m ộ ổng hợp, phân tích, gi i quy t tình hu ng, sáng t r quy ịnh ch không chỉ ần là làm nh ng bài
“ ” không ph i chỉ là các bài gi ng của giáo viên hay nh ã
ợc kiể ịnh kỹ càng trong sách giáo khoa
Trang 33Tóm lại, webquest là một d ng bài t p giao cho h c sinh H c sinh ph i
nghiên c u nguồn tài li u s ng do giáo viên cung c p và v n dụng nh ng k
duy ở m ộ ể hoàn thành nhi m vụ r
1.4.3.4 Thiết kế webquest
Một we e ờng gồm các phầ â :
- Giới thiệu(Introduction): Phần này vi ờ c là các em h c sinh Vi t
mộ n ngắn ở â ới thi u cho h c sinh v bài h c, v các nhi m vụ
- Nhiệm vụ(Task): Mô t ngắn g n, rõ ràng các k t qu mà h c sinh ph ợc
- Tiến trình(Process): C ớc cần th c hi ể hoàn thành các nhi m vụ ở trên
Các liên k n các trang web nên li t kê ở â e n trình th c hi ể h c sinh truy c p (không nên tách thành một danh sách riêng) N u chia theo nhóm, thì các liên k ợc li t kê theo ti n trình của từng nhóm Ở phầ ớng
d n cách tổ ch c, sắp x p l ô e ợ : ồ, b ng tổng
k ồ thị Hoặc n u cầ r â ớng d n các em phân
tích thông tin, hoặc vi t thu ho ch cho bài h c
- Đánh giá(Evaluation): Cho các em h c sinh bi t rõ v n trình hoc
t p củ e Đ e ặc cá nhân
- Kết luận(Conclusion): Vi t tóm tắt vài câu v nh ng gì h c sinh sẽ ợc sau
khi hoàn thành bài h c này N u cầ r â i, bài t p mở rộng
Vi c v n dụng công ngh thông tin vào d y và h c là xu th của xã hội ngày nay Chỉ cầ ắn và khoa h c, h c sinh sẽ không chỉ ợc
h c trên lớp mà còn có thể t ti ợc r t nhi u ki n th c trong quá trình t
h c ở e ị ớng của giáo viên, tránh vi c ti p thu ki n th c lan man và thi u hi u qu Không nh ng th h c sinh còn c m th y chủ ộng trong vi c h c và
có h ới các giờ h c trên lớ Đ í ý p
we e r ời
1.4.4 Một số KTDH tích cực
t d y h c là nh ng bi n pháp, cách th ộng của GV và HS
trong các tình hu ng nhằm gi i quy t một nhi m vụ cụ thể Từ mục tiêu củadạy
học tích hợp, chúng tôi l a ch t d y h c hỗ trợ cho DHTH sau:
1.4.4.1 Kĩ thuật 5W1H
Khi ti n hành xây d ng k ho ch DA, GV có thể sử dụ ặt câu h i 5W1H ể phát triể ý ởng của HS Nhóm HS ph i nêu ra và tr lời các câu h i:
Trang 34Who (ai)? What (cái gì)? Where (ở â )? When ( khi nào)? Why (t i sao)? How
)? Tr â “ ?” “ ?” r ng nh t
y, khi lên k ho ch nhóm ph ị ợc các câu tr lời cho các câu h i : Ai th c hi n nhi m vụ này? Th c hi n nh ng vi c gì? Làm ở â ? hoàn thành? T i sao cần th c hi n nhi m vụ này? Th c hi nào?
ẩy s tham gia tích c c củ HS ờ í ộc l p, trách nhi m của
cá nhân HS; phát triển mô hình có s HS – HS trong h c t p
Kĩ thuật khăn hủ bàn được tiến hành như s u:
- Chia HS thành các nhóm và phát cho mỗi nhóm một tờ gi y A0.Trên gi y
A0 chia thành các phần, gồm phần chính gi a và phần xung quanh Phần xung
ợc chia theo s thành viên của nhóm, mỗ ời ngồi vào vị rí ng với từng phần xung quanh
- Mỗi cá nhân làm vi ộc l p trong kho ng vài phút, t r r lời câu h i/ nhi m vụ e ểu riêng của mỗi cá nhân và vi t vào phần gi y của mình trên tờ A0
T
ở â ?
Khi nào hoàn thành?
T
V này?
Th c hi n
nh ng NV gì?
Ai th c
hi n NV
?này?
Trang 35Từ ý ki n của mỗi cá nhân, HS th o lu n nhóm, th ng nh t ý ki n và vi t vào phần chính gi a của tờ A0 “ ủ ” 1.2
Hình 1.2 Minh họa kĩ th ật khăn phủ bàn
ủ ợc sử dụ ớng d n HS th o lu ể
th ng nh t ý ki n trong h c theo nhóm Khi áp dụ t kh ủ bàn giúp HS:
- H ợc cách ti p c n với nhi u gi i pháp và chi ợc khác nhau
1.5 Thực trạng tổ chức dạy học theo chủ đề tích hợp hiện nay ở một số t ường THCS thuộc Thành phố Hà Nội
1.5.1 Điều tra thực trạng
- Mụ đ h điều tra: Đ u tra th c tr ng d y h c tích hợp liên môn ở một s r ờng
THCS t i Hà Nội
- Đối tượng điều tra: Chúng tôi ti u tra 26 giáo viên tr c ti p gi ng d y các
bộ môn Hoá h c, V t lý, Sinh h c, Công ngh và 150 h c lớp 9 t i 2
r ờ : Tr ờng THCS – THPT M.V Lômônôx r ờng THCS – THPT Newton
thuộc Thành ph Hà Nội
- Kế hoạ h điều tra:
+ Xây d ng phi u h i GV và HS v tình hình d y h c theo chủ d y h c liên môn trong d y h c (Phụ lục 1.1 và phụ lục 1.2)
+ Phát phi r n GV và h c sinh
+ Th ng kê và xử lý k t qu u tra
Trang 361.5.2 Kết uả điều tra
1.5.2.1 Kết uả điều tra giáo viên
Câu 1 Hiểu khái ni m d y h c liên môn
r ỉ 14 26 GV ể liên môn là ụ ủ ô ể ộ Đ ầ ô ã ớ e ủ ô
ể â
Câu 2: Mục tiêu d y h c liên môn
Chỉ có 8/26 giáo viên tr lờ ợc tổng thể các lợi ích của của d y h c liên
môn, còn l i giáo viên chỉ nh n ra một s lợi ích của vi c d y h c liên ô Đ u này cho th y vi c giáo viên hiể ầ ủ v lợi ích của d y h c theo chủ liên môn còn r t ít
Câu 3: Nhu cầu d y h c liên môn
19 26 GV rằ ô ầ ợ
rằ e ủ ô ô ầ ỉ r í 7 26 GV) Đ ầ ô ã ý ợ ầ
Câu 5: P y h c áp dụng với d y h c liên môn
K t qu u tra cho th y giáo viên ch y h c theo d ể
d y h c liên môn chi m tỉ l cao nh t(14/26 GV ng với 53,85%) Chi m tỉ l th
we e 9 26 GV 34 62%) ô n d y h c liên mô e r n th Đ u này cho th y các Thầ Cô ã p
Trang 37Đ u này ch ng t ý n dụng hình th c d y h c liên môn không xu t phát từ phía giáo viên, mà xu t phát từ phía các c p qu n lý, nh t là v thờ ợng ti t d y, phân ph r ớng d n d y h c liên môn
1.5.2.2 Kết uả điều t họ sinh
Câu 1: Tầ ô r ờ
Ở câu h i này không có h c sinh ch “ ờ ” 81/150 HS ch n
“ ỉnh tho ” y thầy cô sử dụng ki n th c của các môn h ể nghiên c u
v th c t
Câu 2: Tần su t sử dụng ki n th c liên môn
H c sinh ch n m ộ “ ỉnh tho ” sử dụng ki n th c của các môn h c
ể nghiên c u v th c t chi m tỉ l cao nh t (78/150 HS) Bên c
v n có 35/150 ch “ ô ờ” ử dụng ki n th c của các môn h ể nghiên c u v th c t
Câu 3: T ộ gi i quy t v n th c tiễn
Ở câu h i này 134/150 HS ch ộ “Tí c, chủ ộng” Đ u này cho
th y các em không chỉ thích h c mà r t hào h ng với vi c d y h c liên môn gắn với
th c tiễn cuộc s ng
Câu 4:Kh i quy t các v n th c tiễn
Có 118/150 HS ch “ ờng xuyên” u này cho th y nh ng v giáo
r ừa s c với h c sinh, thu hút s tìm tòi của h c sinh
Câu 5: Mong mu ợc h c trong giờ d y h c liên môn
Có 136/150 HS ch “ ” u này ch ng t h c sinh r t mu n vi c h c môn hoá gắn li n với các môn h c khác và gắn với th c t cuộc s
Từ kết quả khảo sát ở trên chúng tôi thấy với đại đ số GV thì dạy học liên môn vẫn vô cùng mới mẻ và khó khăn Hầu hết giáo viên và họ sinh đều có mong muốn được tiếp cận với dạy học liên ôn nhưng sự tiếp cận hư hi u quả Vấn đề đặt đó à à thế nào để vi c dạy học liên môn thực sự đi vào t ong bài giảng th o đ ng h Đó à vấn đề à đ i ngũ gi o viên và ấp quản lý cần phải t ăn t ở để ó hướng bổ sung vào quá trình giảng dạy, làm phát triển sự nghi p trồng người
Trang 38Tiểu kết chương 1
C 1 ủa lu ã r ở lý lu n và th c tiễn quan
tr ng của d y h c liên môn bao gồm: V ổi mới giáo dục phổ ô
2015 ở Vi t Nam, các biểu hi ể r c gi i quy t v và sáng t o, khái ni m d y h c liên môn và chủ d y h c liên môn,
y h ờng dùng trong d y h ô C 1 ũ
ra k t qu u tra th c tr ng d y h c liên môn ở một s r ờng THCS của thành
ph Hà Nội D y h c liên môn là mộ ớng d y h c nhằm phát triể c
ời h c Vì v y, nghiên c ở lý lu n và th c tiễn v d y h c liên môn là vô cùng cần thi ở cho các nhà s m giáo dục và các GV áp dụng khi xây d ng các chủ d y h c liên môn và tổ ch c d y h c liên môn
Trang 39CHƯƠNG 2 XÂY DỰNG VÀ SỬ DỤNG MỘT SỐ CHỦ ĐỀ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ THEO
TIẾP CẬN TÍCH HỢP 2.1 ựa chọn và thiết kế chủ đề dạ học tích hợp
2.1.1 Phân tích chương trình hóa học THCS để xâ dựng các chủ đề dạ học tích hợp
Thực hành
Ôn tập
Kiểm tra Tổng
Trang 40s ” “ ỡ ”
2.1.2 Đề xuất u trình xâ dựng các chủ đề liên môn
S ị ợc chủ cần xây d ô xu t qui trình xây d ng
cụ thể các chủ tích hợp sau:
ước 1: R r SG ủa các môn hi ể tìm ra các nội dung
nhau thuộc cùng chủ thi t k