Câu 2: a Phát biểu và viết biểu thức của định luật II Newtơn b Một vật có khối lượng 50kg đang nằm yên trên mặt đất thì chịu tác dụng của lực F làm vật chuyển động nhanh dần đều với gi
Trang 1Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trường THPT Thuận An NĂM HỌC 2009 -2010
Môn: Vật Lý - Lớp 10CB
Thời gian làm bài 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1: a) Chu kỳ của chuyển động tròn đều là gì? Viết công thức liên hệ giữa chu kỳ
và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều
b) Một đĩa tròn bán kính 10 cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s Tính vận tốc dài của điểm nằm trên vành đĩa
Câu 2: a) Phát biểu và viết biểu thức của định luật II Newtơn
b) Một vật có khối lượng 50kg đang nằm yên trên mặt đất thì chịu tác dụng của lực F làm vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,5m/s2 Tìm lực tác dụng vào vật
Câu 3: Sự rơi tự do là gì? Nêu các đặc điểm của sự rơi tự do
Câu 4: Momen lực đối với một trục quay là gì? Phát biểu điều kiện cân bằng của một
vật có trục quay cố định ( hay quy tắc momen lực)
Câu 5: Lúc 6h một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 52km/h, cùng lúc đó một xe thứ hai
đi từ B về A với vận tốc 48km/h xem chuyển động của hai xe là thẳng đều Biết AB=100km, chọn gốc tọa độ tại A, gốc thời gian là lúc hai xe bắt đầu chuyển động Xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau
Câu 6 Một chất điểm chuyển động đều trên quỹ đạo tròn bán kính 50cm, mỗi giây đi
được 4 vòng Hãy xác định:
a Chu kì, tần số
b Gia tốc hướng tâm
c Tốc độ góc, tốc độ dài
Câu7 Khi treo một vật có khối lượng m1 = 200g thì giãn ra một đoạn 4cm
a)Tính độ cứng của lò xo Lấy g = 10m/s2
b)Tìm độ giãn của lò xo khi treo thêm vật có khối lượng m2 = 100g
Câu 8.Một ôtô chuyển động thẳng đều với vận tốc 45km/h bỗng tăng ga chuyển động
nhanh dần đều Tính gia tốc và quãng đường của ôtô đi được biết rằng sau 30 giây ôtô đạt vận tốc 72km/h
Câu 9 Một người gánh hai thúng, một thúng gạo nặng 300N, một thúng ngô nặng
200N Đòn gánh dài 1m Hỏi vai người ấy phải đặt ở điểm nào và chịu tác dụng của một lực bao nhiêu ? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh
Câu 10 Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh dốc nghiêng dài 8m, cao 4m Hệ số
ma sát giữa vật và dốc là 0.2, cho g=9,8m/s2 Tính gia tốc của vật và vận tốc của nó ở chân dốc
-HẾT -
HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009-2010
Trang 2Câu 1
Viết công thức:
T
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Viết được phương trình của vật thứ nhất x1= 52t 0,25 Điểm Viết được phương trình của vật thứ nhất x1= 100-48t 0,25 Điểm
Câu 6
a=rω2=r.(2πf)2=0,5.(2.3,14.4)2=315,5m/s2 0,25 Điểm
Câu 7
+Tính được k = 1
2
0, 2.10
50 / 4.10
m g
N m
0,25 Điểm
+Viết được: 1 2
2
l
k
2
0, 2 0,1 10
0, 06 6 50
Câu 8
Viết được: v=v0+at
t
v v
Câu 9
+Viết được: 1 2
2 1
300 1,5 200
+Viết được: d = d1 + d2 = 1m và tính đúng d1 = 0,4m 0,25 Điểm
Phân tích lực, viết biểu thức định luật II Newton 0,25 Điểm
Trang 3Câu 10 Kết quả a=2,5m/s2 0,25 Điểm
Thí sinh thiếu đơn vị ở đâu thì trừ 0,25điểm ở đó
Môn: Vật Lý - Lớp 10NC
Thời gian làm bài 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1: a) Tốc độ góc là gì? Viết công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều
b) Một đồng hồ có kim giờ 3cm Tính vận tốc dài của đầu kim giờ?
Câu 2: a) Phát biểu và viết biểu thức của định luật II Newtơn
b) Một lực F = 3N tác dụng vào một vật có khối lượng 15kg đang đứng yên Hỏi vận tốc của vật sau 10s (coi ma sát như không đáng kể)
Câu 3: Lực ma sát nghỉ xuất hiện trong điều kiện nào và có đặc điểm gì?
Câu 4: Định nghĩa chuyển động thẳng biến đổi đều Viết công thức: vận tốc; liên hệ
vận tốc, gia tốc và độ dời trong chuyển động thẳng biến đổi đều, giải thích các đại lượng trong công thức
Câu 5: Một vật rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất, lấy g=10m/s2 Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi chạm đất
Câu 6: Cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 50m có hai vật chuyển động
ngược chiều nhau Vật thứ nhất xuất phát từ A chuyển động đều với vận tốc 5m/s, vật thứ hai xuất phát từ B chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu với gia tốc 2m/s2 Chọn trục Ox trùng với đường thẳng AB, gốc O trùng với A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc hai vật xuất phát Xác định vị trí và thời điểm hai vật gặp nhau
Câu 7: Một lò xo có độ dài tự nhiên lo=30cm, khối lượng lò xo không đáng kể Treo lò
xo thẳng đứng và móc vào đầu dưới một quả cân có khối lượng m=100g thì lò xo dài 31cm Tìm độ cứng của lò xo Lấy g=10m/s2
Câu 8: Một xe đang chạy với tốc độ 72km/h thì hãm lại đột ngột Bánh xe không lăn
mà chỉ trượt trên đường Hệ số ma sát trượt giữa bánh xe với mặt đường là 0,2 (cho g= 9,8m/s2) Tính thời gian xe chuyển động chậm dần đến khi dừng lại và quãng đường xe
đi được trong giây thứ ba kể từ lúc hãm phanh
Câu 9: Hai quả cầu giống nhau có cùng khối lượng m= 50kg, bán kính R Tính R để
lực hấp dẫn lớn nhất giữa chúng là F= 4,175.10-6
N
Câu 10: Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng góc α= 300 Hệ
số ma sát trượt là 0,3464 Chiều dài mặt phẳng nghiêng là l=1m Lấy g=10m/s2
, và
732
,
1
3 Tính vận tốc khi vật đến cuối mặt phẳng nghiêng
-HẾT -
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009-2010
Câu 1
T 12.3600 1,454.10 /
14 , 3 2
Tính được: v= ωr= 1,454.10-4
Câu 2
/ 2 ,
m
F
Câu 3
Câu 4
Viết được công thức: v2
Giải thích các đại lượng trong hai công thức trên 0,25 Điểm
Câu 5
g
h
Câu 6
Viết được phương trình của vật thứ nhất x1= 5t 0,25 Điểm Viết được phương trình của vật thứ nhất x1= 50-t2 0,25 Điểm Viết được: x1= x2 2 1
50
Câu 7
Độ biến dạng của là xo: ∆l=l- l0=31- 30=1cm= 0,01m 0,25 Điểm Vật m đứng cân bằng ta có: 0
P
Chiếu (1) lên Ox như hình vẽ ta có: P-Fđh=0 ↔P= Fđh ↔mg=k∆l 0,25 Điểm
l
mg
01 , 0
10 1 , 0
Câu 8
Gia tốc của xe là: a=-F/m=-µg=-0,2.9,8= -1,96m/s2 0,25 Điểm
Quãng đường xe đi được trong giây thứ 3:
m at
at s
s
2
1 2
2 2
3 2
0,25 Điểm
Trang 5Câu 9
Để lực hấp dẫn lớn nhất thì khoảng cách giữa chúng phải nhỏ nhất nghĩa là
2
2 2 1
4R
m G r
m m G
Suy ra:
hd
F
Gm R
4
2
hd
F
Gm R
4
2
=10cm
0,25 Điểm
Câu 10
Thời gian trượt hết dốc: t= s
a
s
1
Thí sinh thiếu đơn vị ở đâu thì trừ 0,25điểm ở đó
Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế KIỂM TRA HỌC KỲ I
Thời gian làm bài 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1: Điện trường là gì? Nêu định nghĩa - viết biểu thức cường độ điện trường và
đơn vị các đại lượng có trong biểu thức?
Câu 2: Dòng điện là gi? Điều kiện để có dòng điện?
Câu 3: Nêu các loại hạt tải điện trong kim loại, trong chất điện phân, trong chân
không và trong chất khí?
Câu 4: Hai đầu đoạn mạch có một điện trở không đổi, nếu cường độ dòng điện của mạch tăng 3 lần thì công suất điện của mạch sẽ thay đổi như thế nào?
Câu 5:Một electron được thả không vận tốc đầu ở sát bản âm trong điện trường đều
giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu Cường độ điện trường giữa hai bản là 1000V/m, khoảng cách giữa hai bản là 1cm Tính động năng của electron khi nó đập vào bản dương ( me = 9,1.10-31Kg, qe= -1,6.10-19C)
Câu 6: Một điện tích Q = -4.10-7C đặt trong không khí (Vẽ hình)
a Tính cường độ điện trường tại M cách Q một khoảng 30cm
b Đặt vào M một điện tích q = 2.10-4C Tính độ lớn lực điện do Q tác dụng lên q
Câu 7: Điện áp giữa điểm C và D trong điện trường đều là 200V, biết điện thế tại D là
400V Tính
a.Điện thế tại điểm C?
b.Công của lực điện trường khi dịch chuyển prôtôn từ C đến D?
c.Công khi dịch chuyển electron từ C đến D?
Câu 8: Một bóng đèn 12V- 12W có dây tóc làm bằng vonfram Điện trở của dây tóc
đèn ở 200
C là R0=6Ω Hệ số nhiệt điện trở của vonfram là 4,5.10-3K-1 Nhiệt độ của dây tóc đèn khi sáng bình thường là?
Trang 6Câu 9:(2điểm)Cho mạch điện như hình vẽ
Nguồn có suất điện động e = 24V, điện trở trong r = 1.Tụ điện
có điện
dung C = 4 F, đèn Đ(6V – 6W) Các điện trở có giá trị R1 = 6;
R2 = 4
Bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, Anốt làm bằng Cu, có
điện trở Rp = 2,5 Bỏ qua điện trở của dây nối Tính :
a Điện trở tương đương của mạch ngoài
b.Khối lượng Cu bám vào catốt sau 16 phút 5 giây
c Điện tích của tụ điện
d.Tính điện năng tiêu thụ của bình điện phân và nhiệt lượng toả ra của bóng đèn trong thời gian nói trên
-HẾT -
HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 -2010
Câu 1
Điện trường là một dạng vật chất bao quanh các điện tích và gắn liền với điện tích
Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó 0,25 Điểm
Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho tác dụng lực của điện
trường của điện trường tại điểm đó Nó được xác định bằng thương số của độ lớn lực
điện F tác dụng lên điện tích thử q (dương) đặt tại điểm đó và độ lớn của q
0,25 Điểm
Biểu thức: E =
q
Câu 2
Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện 0,5 Điểm Điều kiện để có dòng điện là phải có một hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn
điện
0,5 Điểm
Câu 3
Hạt tải điện trong các môi trường:
- Kim loại: electron tự do
0,25 Điểm
H×nh 16
X Đ
2
R
P R
1
R N
M C
,r
E
Trang 7Câu 4
2
2
2
2 2
2
1 1
2 2 1 2 1 1
(3 )
9
Câu 5
Suy ra: Wđ = A ( vì vận tốc ban đầu bằng 0 ) 0,25 Điểm
Câu 6
a) Cường độ điện trường do Q gây ra tại M là EM
có
+ Điểm đặt tại M
+ Phương: nằm trên đường thẳng OM
+ Chiều: hướng ra xa Q
0,25 Điểm
M
Q
r
7 9 2
4.10 9.10 1.0,3
b) Khi đặt điện tích q tại thì lực điện trường tác dụng lên q là F : F
=q E
M
có
+ Điểm đặt: trên điện tích q + Phương: nằm trên đường thẳng OM + Chiều: ngược chiều vớiEM
từ M đến O
0,25 Điểm
+ Độ lớn: F=|q|.EM = 2.10-4
Câu 7
a) Ta có VD = 400V
Mà UCD = VC - VD VC = UCD + VD = 200 + 400 = 600V
0,25 Điểm
prôtôn có q = e =1,6.10-19 C
Công của lực điện trường khi di chuyển prôtôn từ C đến D là ACD = q.UCD =
1,6.10-19 .200 = 3,2.10-17J
0,25 Điểm
c) electron có q1 = -e = -1,6.10-19C
Công của lực điện trường khi di chuyển electron từ C đến D là A’CD = q1.UCD
= -1,6.10-19 .200 = -3,2.10-17J
0,25 Điểm
Câu 8
Một bóng đèn 12V- 12W có dây tóc làm bằng vonfram Điện trở của dây tóc
đèn ở 200
C là R0=6 Ω Hệ số nhiệt điện trở của vonfram là 4,5.10 -3
K-1 Nhiệt
độ của dây tóc đèn khi sáng bình thường là?
12
U R P
0,25 Điểm
0 0
1
( R 1)
R
Q
E
O
M
q
E
O
M Q
Trang 8Câu 9
a
Ta có
2 2 6 4 9
d d d
U R P
Vì tụ C không cho dòng điện không đổi đi qua nên ta có:
R1 nt Rd nên R1d = R1 + Rd = 6 + 4 = 10
R1d//R2 nên RNB = 1 2
1 2
5
10 10
d d
R R
0,25 Điểm
RP nt RNB nên RAB = RP + RNB = 2,5 + 5 = 7,5 0,25 Điểm
b
Áp dụng định luật ôm cho toàn mạch ta có : 24
7,5 0,5
AB
I
E
= 3 A 0,25 Điểm Khối lượng đồng bám vào Ka tốt :
96500 2 = 0,96 g
0,25 Điểm
c Ta có UNB = I.RNB = 3.5 = 15 V U1d = UNB = 15 V
I1 = Id = 1
1
15 1,5 10
d d
U
0,25 Điểm
UAM = UAN + UNM = I.Rp+ I1.R1 = 3.2,5 + 1,5.6 = 16,5 V
Điện tích của tụ C: Q = C.UAM = 4.16,5 = 66 C
0,25 Điểm
d Điện năng tiêu thụ của bình điện phân trong thời gian 965giây:
A=UPIt=7,5.3.965=21712,5J
0,25 Điểm Nhiệt lượng toả ra của bóng đèn:
Q=R2It=42.1,5.965=23160J
0,25 Điểm
Thí sinh thiếu đơn vị ở đâu thì trừ 0,25điểm ở đó