1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 đề thi thử luyện thi đại học (Có đáp án)

45 615 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 10 Đề Thi Thử Luyện Thi Đại Học (Có Đáp Án)
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi Thử
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 875,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CH2O và C3H4O Câu 10: Dãy gồm các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch nước Brom?. Dãynào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y.. NH2CH24COOH D.CH3CH2CHNH2C

Trang 1

Đề ôn luyện số 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2009

Môn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài 90 phút ( không kể giao đề )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40 Câu )

Câu 1: Cho ion M3+ có cấu hình electron là [Ne] 3s23p63d5 Nguyên tố M thuộc

A nhóm VB B nhóm III A C nhóm VIIIB D nhóm IIB

Câu 2: Trong các chất p.O2N-C6H4-OH, m.CH3-C6H4-OH, p.NH2-C6H4-CHO, m.CH3-C6H4-NH2 Chất có lựcaxit mạnh nhất và chất có lực bazơ mạnh nhất tương ứng là

A p.O2N-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO B p.O2N-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2

C m.CH3-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO D m.CH3-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2

Câu 3: Cho các chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất có phản ứngoxihoa- khử xẩy ra là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hổn hợp X gồm 2 axit no thu được 11,2 lít CO2 (đktc), mặt khác 0,3 mol hổnhợp X tác dụng vừa hết với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M Hai axit là

A CH3COOH và (COOH)2 B HCOOH và (COOH)2

C HCOOH và C2H5COOH D CH3COOH và CH2(COOH)2

Câu 5: Nhiệt độ thường có số anken tồn tại ở thể khí mà khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm cộng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 6: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưởng tính ?

A Al, Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3 B NaHCO3, Al(OH)3, ZnO, H2O

C Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 D Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, Na[Al(OH)4]

Câu 7:Cho 275 ml dung dịch Ba(OH)2 có PH = 13 vào 225 ml dung dịch HNO3 0,1M Dung dịch thu được sau khitrộn có PH bằng

A 11 B 12 C 2 D 3

Câu 8: Trong các hoá chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2 , O2, H2SO4 đặc Cho từng cặp chất phản ứng với nhau thì sốcặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 9: Hoá hơi 2,28 gam hổn hợp 2 andehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng điều kiện, mặt

khác cho 2,28 gam hổn hợp 2 andehit trên tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 15,12 gam Ag Công thứcphân tử 2 andehit là

A CH2O và C2H4O B CH2O và C2H2O2 C C2H4O và C2H2O2 D CH2O và C3H4O

Câu 10: Dãy gồm các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch nước Brom?

A CuO, KCl, SO2 B KI, NH3, Fe2(SO4)3

C H2S, SO2, NH3 D HF, H2S, NaOH

Câu 11: Cho 30 gam hổn hợp 3 axit gồm HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH tác dụng hết với dung dịchNaHCO3 thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Sau phản ứng lượng muối khan thu được là

A 43,2 gam B 54 gam C 43,8 gam D 56,4 gam

Câu 12: Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag Cặp kim loại khi tác dụng với dung

dịch HNO3 có thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối ( không kể trường hợp tạo NH4NO3) là

A (1) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (2) và (3)

Câu 13: Cho m gam hổn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thúc thu được 11,2 lítkhí NO (sản phẩm khử duy nhất ) và còn lại 15 gam chất rắn không tan gồm 2 kim loại Giá trị của m là

A 57 gam B 42 gam C 28 gam D 43 gam

Câu 14: Trong các chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3,CO2, AlCl3 Số chất khi tác dụng với dung dịchNaAlO2 thu được Al(OH)3 là A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 15: Cho các nguyên tử : Li (Z = 3), Cl (Z = 17), Na (Z =11), F (Z = 9 ) Bán kính các ion Li+, Na+, Cl-, F- tăngdần theo thứ tự

A Li+, F-,Na+, Cl- B F-, Li+, Cl-, Na+ C F- , Li+, Na+, Cl- D Li+, Na+, F-,Cl-

Câu 16: Khi cho hổn hợp Fe2O3 và Cu vào dung dịch H2SO4 loảng dư thu được chất rắn X và dung dịch Y Dãynào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y?

A Br2, NaNO3, KMnO4 B KI, NH3, NH4Cl C NaOH, Na2SO4,Cl2 D BaCl2, HCl, Cl2

Câu 17: Điện phân 2 lít dung dịch hổn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại,tại catốt thu 1,28 gam kim loại và anôt thu 0,336 lít khí (ở đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi thì PH của dungdịch thu được bằng

Trang 2

A 2 B 3 C 12 D 13

Câu 18: Nhận xét nào sau đây sai?

A Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ

B Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh

C liên kết peptit là liên kết tạo ra giữa 2 đơn vị α aminoaxit

D Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ

Câu 19: Khử m gam Fe3O4 bằng khí H2 thu được hổn hợp X gồm Fe và FeO, hổn hợp X tác dụng vừa hết với 3 lítdung dịch H2SO4 0,2M (loảng) Giá trị của m là

A 46,4 gam B 23,2 gam C 11,6 gam D 34,8 gam

Câu 20: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dùng thuốc thử

A H2O và CO2 B quỳ tím

C dung dịch (NH4)2SO4 D dung dịch H2SO4

Câu 21: Cho V lít hổn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 , trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của C2H4 đi qua Ninung nóng (hiệu suất đạt 100%) thu được 11,2 lít hổn hợp khí Y (ở đktc), biết tỷ khối hơi của hổn hợp Y đối với

H2 là 6,6 Nếu cho V lít hổn hợp X đi qua dung dịch Brom dư thì khối lượng bình Brom tăng

A 5,4 gam B 2,7 gam C 6,6 gam D 4,4 gam

Câu 22: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong cácchất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa ,C2H5Cl số chất phù hợp với Xlà

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 23: Chia 30,4 gam hổn hợp hai ancol đơn chức thành hai phần bằng nhau

phần 1 cho tác dụng hết với Na tạo ra 0,15 mol H2

phần 2 đem oxi hoá hoàn toàn bằng CuO, to thu được hổn hợp 2 andehit, cho toàn bộ hổn hợp 2 andehit tác dụnghết với Ag2O/NH3 dư (dung dịch AgNO3/NH3 dư) thu được 86,4 gam Ag Hai ancol là

A 5,6 gam B 3,28 gam C 6,4 gam D 4,88 gam

Câu 26: Cho phản ứng N2(k)+3H2(k) 2NH⇄ 2NH 3(k) ∆H = -92 kJ (ở 450oC, 300 atm )

để cân bằng chuyển dịch về phía phân huỷ NH3 ta áp dụng yếu tố

A tăng nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D giảm nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 27: Chất nào sau đây không tác dụng với tri ôlêin?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Br2 C H2 D Cu(OH)2

Câu 28: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hổn hợp KOH 2M và Ca(OH)2 0,5M thuđược dung dịch X Dung dịch X chứa chất tan là

A K2CO3 B Ca(HCO3)2 C KHCO3 và K2CO3 D KHCO3 và Ca(HCO3)2

Câu 29: Amino axit X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH biết 1 lượng X tác dụng vừa hết 200 ml dung dịchNaOH 0,1 M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm khô thu được 2,51 gamchất Z Công thức phù hợp của X là

A CH3CH(NH2)COOH B NH2CH2COOH C NH2(CH2)4COOH D.CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 30: Trong công nghiệp sau khi điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn, điện cực trơ) để loại bớt NaCl ra

khỏi hổn hợp dung dịch gồm NaOH và NaCl ta sử dụng phương pháp

A cho dung dịch tác dụng với AgNO3 dư B cô cạn dung dịch rồi chưng cất phân đoạn

C cho dung dịch tác dụng với Ca(OH)2 dư D đun nóng thu dung dịch bảo hoà rồi hạ nhiệt độ

Câu 31: C4H11N có số công thức cấu tạo của amin mà khi tác dụng với hổn hợp HCl và NaNO2 có khí thoát ra là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 32: Cho từ từ 200 ml dung dịch hổn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch Na2CO3 1M thuđược V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

A 1,68 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 33: Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi các gốc α-glucozơ?

A.Saccarozơ và mantozơ B Tinh bột và xenlulozơ

C Tinh bột và mantozơ D saccarozơ và xenlulozơ

Câu 34: Chia m gam hổn hợp gồm Al và Na làm hai phần bằng nhau

Trang 3

Phần 1 cho vào nước dư thu được 13,44 lít khí (đktc), phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu được 20,16 lít khí(đktc) Giá trị của m là

A 43,8 gam B 20,4 gam C 33 gam D 40,8 gam

Câu 35: Trong các loại tơ sau : tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6 Số tơ được điều chế

bằng phương pháp trùng ngưng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 36: Nhúng một thanh Magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 ,sau một thờigian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng Magie đã phản ứng là

A 24 gam B 20,88 gam C 6,96 gam D 25,2 gam

Câu 37: Để tách được CH3COOH từ hổn hợp gồm CH3COOH và C2H5OH ta dùng hoá chất nào sau đây?

A.Na và dung dịch HCl B Ca(OH)2 và dung dịch H2SO4

C CuO (to) và AgNO3/NH3 dư D H2SO4 đặc

Câu 38: Cho 29,8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu

được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N

Câu 39: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+

- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là

A 26,4 gam B 25,3 gam C 20,4 gam D 21,05 gam

Câu 40: Cho 23 gam C2H5OH tác dụng với 24 gam CH3COOH (xt: H2SO4 đặc) với hiệu suất phản ứng 60% Khốilượng este thu được là A 21,12 gam B 26,4 gam

C 22 gam D 23,76 gam

II.PHẦN RIÊNG ( 10 Câu ) ( Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau )

1.Phần dành cho các thí sinh học theo chương trình chuẩn

Câu 41: Dãy sau gồm các dung dịch đều có PH lớn hơn 7 ?

A NaHSO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2 B KHCO3, Na2CO3, C6H5ONa

C NH4HCO3, FeCl3, CH3COONa D CuSO4, NH4Cl, AgNO3

Câu 42: Chất X có công thức phân tử C4H8O, biết X tác dụng với H2 (Ni,to) tạo ra Butan-1-ol Số chất mạch hởphù hợp với X là

A 2 B 4 C 5 D 6

Câu 43: Khi nhúng một thanh Zn vào dung dịch hổn hợp gồm FeCl3, CuCl2, MgCl2 thì thứ tự các kim loại bámvào thanh Zn là

A Cu, Fe B Fe, Cu C Cu, Fe, Mg D Fe, Cu, Mg

Câu 44: Trong các chất sau : Cu(OH)2, Ag2O(AgNO3)/NH3, (CH3CO)2O, dung dịch NaOH Số chất tác dụng được

với Mantozơ là A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 45: Trong các dung dịch sau : Fe(NO3)2, HCl có sục khí O2, hổn hợp NaNO3 và HCl, H2SO4 loảng, HNO3

đặc Số dung dịch hoà tan Cu là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 46: Đun 19,8 gam hổn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp với H2SO4 đặc ở 140oC Biết hiệu suấtphản ứng đạt 80%, sau phản ứng thu được 12,96 gam hổn hợp ete Hai ancol là

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D C3H5OH và C4H7OH

Câu 47: Dãy gồm các chất nào sau đây của crom chỉ thể hiện tính axit?

A CrO, Cr2O3 B Cr2O3, Cr(OH)3 C CrO3, H2CrO4 D Cr2O3, H2Cr2O7

Câu 48: Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng?

A C2H2, CH3COOH B C2H2, C2H5OH

C C2H5OH, CH3COONa D CH3COOH, HCOOCH=CH2

Câu 49: Trong các thuốc thử sau : (1) dung dịch H2SO4 loảng , (2) CO2 và H2O , (3) dung dịch BaCl2 , (4)dung dịch HCl Thuốc tử phân biệt được các chất riêng biệt gồm CaCO3, BaSO4, K2CO3,K2SO4 là

A (1) và (2) B (2) và (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (4)

Câu 50: Trong các cặp chất sau đây: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C6H5ONa và C6H5NH3Cl ; (c) C6H5OH và

C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch là

A (a), (d), (e) B (b), (c), (d) C (a), (b), (d), (e) D (a),(b), (c), (d)

2 Phần dành cho các thí sinh học theo chương trình nâng cao

Câu 51: Trong dung dịch AlCl3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa số ion tối đa là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 52: để nhận biết các chất riêng biệt gồm C2H5OH, CH2=CH-CH2OH, C6H5OH, C2H4(OH)2 ta dùng cặp hoáchất nào sau đây?

A Nước Br2 và Cu(OH)2 B Dung dịch NaOH và Cu(OH)2

C Dung dịch KMnO4 và Cu(OH)2 D Nước Br2 và dung dịch NaOH

Trang 4

Câu 53: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vàodung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản ứng Biết

Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Y-Z bằng

A +1,73V B +0,47V C +2,49V D.+0,21V

Câu 54: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch

CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xt , số cặp chất có phản ứng xẩy ra là

Câu 57: Trường hợp nào sau đây dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?

A cho dung dịch KOH vào dung dịch K2CrO4

B cho dung dịch H2SO4 loảng vào dung dịch K2Cr2O7

C cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7

D cho dung dịch H2SO4 loảng vào dung dịch K2CrO4

Câu 58: Trong các dung dịch sau : Ca(OH)2, BaCl2, Br2, H2S Số dung dịch dùng để phân biệt được 2 khí CO2 và

M«n thi: Ho¸ Häc 12 – Thêi gian :90phót

Câu 1: Ancol C5H12O có số đồng phân bậc 2 lµ:

A dd Na2CO3 B dd AgNO3 C dd NaOH D quỳ tím

Câu 4: Khuấy đều một lượng bột Fe, Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng Chấm dứt phản ứng, thu được dung dịch

X và khí NO và còn lại một ít kim loại Vậy dung dịch X chứa chất tan:

A Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3, HNO3

C Fe(NO3)2 duy nhất D Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, HNO3

Câu 5: Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO2 và H2O với số mol như nhau và

số mol oxi tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y Biết rằng: Y làm mất màu dung dịch brom và khi Y cộng hợphiđro thì được rượu đơn chức Công thức cấu tạo mạch hở của Y là:

A CH3-CH2-OH B CH2=CH-CH2-CH2-OH

C CH3-CH=CH-CH2-OH D CH2=CH-CH2-OH

Trang 5

Câu 6: Một chất hữu cơ X chứa C, H, O chỉ chứa một loại chức cho 2,9g X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

dư thu được 21,6g Ag Vậy X có thể là:

A HCHO B OHC – CHO C CH2(CHO)2 D CH3 – CHO

Câu 7: Cho 3g hỗn hợp gồm 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng hết với H2SO4 dư,

thu được 1,008 lít H2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được mg rắn Vậy m có thể bằng:

A 7,32g B 5,016g C 2,98g D Kết quả khác

Câu 8: So sánh tính axit của các chất sau đây:

CH2Cl-CH2COOH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3), CH3-CHCl-COOH (4)

A (3) > (2) > (1 ) > (4) B (4) > (2) > (1 ) > (3)

C (4) > (1) > (3) > (2) D Kết quả khác

Câu 9: Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phận của nhau Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp X và

Y cần 8,96 lít oxi (đktc) thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ VCO2 : Vhơi H2O = 1 : 1 (đo ở cùng điềukiện) Công thức đơn giản của X và Y là:

A C2H4O B C3H6O C C4H8O D C5H10O

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 2,81 (g) hỗn hợp một oxit Kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ vào V ml

ddH2SO4 0,1M rồi cô cạn dd sau pứ thu được 6,81g hh muối khan Giá trị V:

A 500 ml B 625 ml C 725 ml D 425 ml

Câu 11: Đốt rượu A Dẫn hết sảm phẩm cháy vào bình đựng ddCa(OH)2 dư; thấy có 3 gam kết tủa và khối lượng

bình tăng 2,04 gam Vậy A là:

A CH3OH B C2H5 OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu 12: Hòa tan hết 1,62g bạc bằng axit nồng độ 21% ( d=1,2 g/ml) ; thu đựoc NO.Thể tích dung dịch axitnitric

tối thiểu cần phản ứng là:

A 4ml B 5ml C 7,5ml D Giá trị khác

Câu 13: Một oxit kim loại:M O trong đó M chiếm 72,41% về khối lượng Khử hoàn toàn oxit này bằng CO, thu x y

được 16,8 gam M Hòa tan hoàn toàn lượng M này bằng HNO3 đặc nóng thu được 1 muối và x mol NO2 Gi trị xl:

A 0,45 B 0,6 C 0,75 D 0,9

Câu 14: Hỗn hợp X gồm 2 axit no: A1 và A2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3mol X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc)

Trung hòa 0,3 mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit là:

A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH và HOOC-COOH

C HCOOH và C2H5COOH D CH3COOH và HOOC-CH2-COOH

Câu 15 : Khi thế 1 lần với Br2 tạo 4 sản phẩm Vậy tên gọi là:

A 2 – metyl pentan B 2–metyl butan

C 2,3– imetylbutan D 2,3– dimetyl butan

Câu 16: Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu được khi CO2 và hơi nước có tỉ lệ số

mol: nCO2 : nH2O = 2 : 3 Công thức phân tử 2 rượu lần lượt là:

A CH4O và C3H8O B C2H6O và C3H8O

C CH4O và C2H6O D C2H6O và C4H10O

Câu 17: Cho phản ứng: C4H6O2 + NaOH→ B + D; D + Z → E + Ag B có thể điều chế trực tiếp được từ CH4 và

C2H6 Vậy B có thể là:

A CH3COONa B C2H5COONa C A, B đều đúng D A, B đều sai

Câu 18: Đốt cháy hỗn hợp A gồm có nhiều hidrôcacbon thu được 6,72 lít CO2 (đkc) và 3,6g H2O Vậy V lít O2

cần để đốt là:

A 8,96lít B 2,24 lít C 6,72lít D 4,48lít

Câu 19 Cho thø tù c¸c cÆp oxi hãa- khö sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Trong c¸c dung dÞch muèi vµkim lo¹i sau:Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe, Cu, Ag th× dung dÞch AgNO3 cã thÓ t¸c dông víi:

A Fe, Cu, dung dÞch Fe(NO3)2 B Fe, Cu

C Fe, Cu, dung dÞch CuSO4 D Fe, dung dÞch Fe(NO3)2

Câu 20: Cấu hình electron của ion Cl- là:

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p4

Câu 21: Dung dịch có pH=7:

Trang 6

A NH4Cl B CH3COONa C C6H5ONa D KClO3

Câu 22: Với công thức C3H8Ox có nhiều nhất bao nhiêu CTCT chứa nhóm chức phản ứng đựơc với Na

Câu 23: Chọn phát biểu sai:

A Đốt cháy 1 ankan cho số mol H2O> số mol CO2

B Phản ưng đặc trưng của ankan là phản ứng thế

C Ankan chỉ có liên kết xích ma trong phân tử

D Clo hóa ankan theo tỉ lệ 1:1 chỉ tạo một sản phẩm thế duy nhất

Câu 24: Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ của Cu2+ còn lại trong dung dịch bằng 1/2nồng độ của Cu2+ ban đầu và thu được một chất rắn A có khối lượng bằng m+0,16 gam Biết các phản ứng xảy rahoàn toàn Khối lượng Fe và nồng độ (mol/l) ban đầu của Cu(NO3)2 :

Câu 27:: Lấy 9,1gam hợp chất A có CTPT là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có 2,24 lít (đo

ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được 4,4gam CO2 CTCTcủa A và B là:

A HCOONH3C2H5 ; C2H5NH2 B CH3COONH3CH3; CH3NH2

C HCOONH3C2H3 ; C2H3NH2 D CH2=CHCOONH4; NH3

Câu 28: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ;

NH2-CH2-COONa (3) ; NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5)

Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:

A (3) B (2) C (2), (5) D (1), (4)

Câu 29: Để nhận biết dung dịch các chất glixerin, hồ tinh bột, lòng trắng trướng gà, ta có thể dùng một thuốc thử

duy nhất thuốc thử đố là:

A Dung dịch H2SO4 B Cu(OH)2 C Dung dịch I2 D Dung dịch HNO3

Câu 30: Trong số các polime tổng hợp sau đây:

nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5)

Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:

A (1) và (5) B (1) và (2) C (3) và (4) D (3) và (5)

Câu 31: Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành rượuetylic) Cho tất cả

khí CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3 Hiệu suất của phản ứnglên men rượu là:

A 50% B 62,5% C 75% D 80%

Câu 32: Chất hữu cơ (A) chứa C, H, O Biết rằng (A) tác dụng được với dung dịch NaOH, cô cạn được chất rắn

(B) và hỗn hợp hơi (C), từ (C) chưng cất được (D), (D) tham gia phản ứng tráng gương cho sản phẩm (E), (E) tácdụng với NaOH lại thu được (B) Công thức cấu tạo của (A) là:

A HCOOCH2-CH=CH2 B HCOOCH=CH-CH3

C HCOOC(CH3)=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 33: Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO3 b mol/l Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần dùng 300 mldung dịch NaOH 0,1 M Mặt khác lấy 20 ml dung dịch X cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thấy tạo thành2,87 gam kết tủa ( Ag = 108, Cl = 35,5 ) Giá trị của a, b lần lượt là:

Trang 7

dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng (Mg = 24, Ba = 137,

S = 32, O = 16, Na = 23,H = 1, Cl = 35,5)

A 6,11g B 3,055g C 5,35g D 9,165g

Câu 36: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất

có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là:

Câu 38: Đun hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A, B với H2SO4 đặc ở 140OC; thu được 3,6 gam hỗn hợp B gồm 3 ête

Có số mol bằng nhau và 1,08 gam nước Hai chất hữu cơ là:

A CH3OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH

C C3H7OH và CH2=CH-CH2OH D C2H5OH và CH2=CH-CH2OH

Câu 39: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28,7 gam

hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc) Thể tích H2 là:

Câu 43: Một anđêhit đơn no có %O=36,36 về khối lượng Tên gọi của anđêhit này là:

Câu 47: Đốt rượu A Dẫn hết sảm phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư; thấy có 3 gam kết tủa và khối

lượng bình tăng 2,04 gam Vậy A là:

A CH4O B C2H6 O

C C3H8O D C4H10O

Câu 48: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp:

A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực

B điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

C điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực

D điện phân NaCl nóng chảy

Câu 49 : Cho hh bột KL: a mol Mg, b mol Al, pứ với dd hh chứa c mol Cu(NO3)2 , d mol AgNO3 Sau pứ thu được

rắn chứa 2kim loại Biểu thức liên hệ a,b,c,d:

A 2a + 3b = 2c + d B 2a + 3b  2c – d

C 2a + 3b  2c – d D 2a + 3b  2c + d

Câu 50 : 1,68 lít hỗn hợp A: CH4, C2H4 (đkc) có KLPTTB bằng 20 Đốt cháy hoàn toàn hhA; thu x gam CO2 Vậy

x bằng:

Trang 8

(đktc) Hãy xác định CT của ankan?

D Tính axit: HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4

003: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2?

A Dd KMnO4 B Dd NaOH

C Dd Ba(OH)2 D Dd Ca(OH)2

004: Điện phân dung dịch Na2SO4, NaOH, H2SO4 Điểm chung của các p/ứng điện phân này là:

A pH tăng trong quá trình điện phân

B pH giảm trong quá trình điện phân

C pH không đổi trong quá trình điện phân

D đều là quá trình điện phân nước

005: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai:

A NaHSO4 + BaCl2  BaCl2 + NaCl + HCl

B 2NaHSO4 + BaCl2  Ba(HSO4)2 + 2NaCl

C NaHSO4 + NaHCO3  Na2SO4 + H2O + CO2

D Ba(HCO3)2+NaHSO4BaSO4+NaHCO3+H2O+CO2

006: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe3O4 ; 0,15 mol CuO và 0,1 mol MgO sau đó cho toàn bộ chất rắn sauphản ứng vào dung dịch H2SO4 loãng dư Tính thể tích khí thoát ra(đktc)

A 5,6 lít B 6,72 lít C 10,08 lít D 13,44 lít

007: Cho sơ đồ sau : X   dpnc Na + …… Hãy cho biết X có thể là chất nào sau đây ?

A NaCl, NaNO3 B NaCl, NaOH

C NaCl, Na2SO4 D NaOH, NaHCO3

008: Cho Na vào dung dịch chứa ZnCl2 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?

A có khí bay lên

B có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện

C có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan 1 phần

D có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn

009: Một loại nước cứng có chứa Ca2+ 0,004M ; Mg2+ 0,003M và HCO

-3 Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml dd Ca(OH)2

2.10-2 M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (coi như các phản ứng xảy ra hoàn toàn và kết tủa thu được gồmCaCO3 và Mg(OH)2)

A 200 ml B 300 ml C 400 ml D 500 ml

010: Phản ứng nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế FeO? A Fe(OH)2 (t0 cao)  B FeCO3 (t0 cao) 

C Fe(NO3)2 (t0 cao)  D H2O + Fe (t0 > 5700C) 

011: Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2 Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra ?

A ban đầu không có  sau đó có  trắng

B có  trắng và  tan một phần khi dư CO2

C có  trắng và  tan hoàn toàn khi dư CO2

D không có hiện tượng gì

012: Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử là C7H8O Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

Trang 9

013: Tách nước rượu X thu được sản phẩm duy nhất là 3-Metylpenten-1 Hãy lựa chọn tên gọi đúng của X.

A 47,2% B 46,2% C 46,6% D 44,2%

016: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lít NO(duy nhất).Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan vừahết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc) Khối lượng của Fe đã cho vào là

A 11,2 g B 16,24 g C 16,8 g D 9,6 g

017: Cho 0,01 mol một este của axit hữu cơ phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,2M, sản phẩm tạo thành chỉ

gồm 1 ancol và 1 muối có số mol bằng nhau Mặt khác khi xà phòng hoá hoàn toàn 1,29 gam este đó bằng lượng vừa đủ

60 ml dung dịch KOH 0,25M Sau khi kết thúc phản ứng, đem cô cạn dung dịch thu được 1,665 gam muối khan Este cócông thức phân tử là

A C3H7COOC2H5 B C4H8

COOCH2COOCH2

C C3H6

COOCH2

COOCH2 D C2 H4

COOCH2COOCH2

018: Cho 8,96 lít hh X (đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 2,8 lít dd Br2 0,5M Sau khi pư hoàntoàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và m bình tăng thêm 13,4 gam CTPT của 2 hiđrocacbon là

A C4H6 và C2H4 B C2H2 và C3H8

C C2H2 và C4H8 D C2H2 và C4H6

019: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A dùng dd NaOH (dư), dd HCl (dư), rồi nung nóng

B dùng dd NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng

C dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)

D dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)

020: Khi oxi hóa hoàn toàn 6,6 gam một anđehit đơn chức thu được 9,0 gam axit tương ứng Công thức của anđehit là

A CH3CHO B HCHO C C2H3CHO D C2H5CHO

021: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao nhiêu chất tác dụng được vớidung dịch Ba(HCO3)2?

A 4 B 5 C 2 D 3

022: Nung 18,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 9,6 gam chất rắn và khí X Lượng khí X

sinh ra cho hấp thụ vào 150 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:

A 21,2 (g) B 7,95 (g) C 12,6 (g) D 15,9 (g)

023: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T) Dãy

gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A Y, Z, T B X, Y, Z C X, Y, T D X, Z, T

024: Cho 2,78 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác

dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 1,12 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là:

A Fe(NO3)2 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3

027: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 59,4 kg

xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là :

Trang 10

A 60 B 84 C 42 D 30

028: Có 6 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2, e) HCl có lẫn ZnCl2; f) HCl có lẫnNiCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

029: Cho hơi ancol etylic đi qua bình đựng CuO nung nóng sau phản ứng thu được hỗn hợp X hơi gồm ancol, anđehit và

hơi nước Tỷ khối của hỗn hợp hơi so với H2 là 17,375 Xác định hiệu suất phản ứng oxi hóa của ancol etylic

032: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

A nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH

B dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na

C nước brom, anđehit fomic, dung dịch NaOH

D nước brom, ancol etylic, dung dịch NaOH

033: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol.

Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

034: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở đktc) khí SO2 (là sảnphẩm khử và khí duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó là:

A FeO B Fe3O4 C FeCO3 D FeS

035: 200 ml gồm MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45 M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V(lít) gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2

0,01M Tính giá trị của V(lít) để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất: A 1,25lít và 1,475lít B 1,25lít

và 14,75lít

C 12,5lít và 14,75lít D 12,5lít và 1,475lít

036: Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X Cho dungdịch BaCl2 dư vào dung dịch X Tính khối lượng kết tủa thu được?

A 39,4 gam B 19,7 gam C 29,55 gam D 9,85 gam

037: Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đúng với chiều tăng dần tính bazơ của các hiđroxit sau:

A Be(OH)2, Mg(OH)2, Sr(OH)2, Ca(OH)2, Ba(OH)2

B Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2, Ba(OH)2

C Sr(OH)2, Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Ba(OH)2

D Be(OH)2, Sr(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Ba(OH)2

038: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

040: Hoà tan 7,2 gam một hỗn hợp gồm hai muối sunfat của một kim loại hoá trị I và một kim loại hoá trị II vào nước

được dung dịch X Thêm vào dung dịch X một lượng vừa đủ dung dịch BaCl2 thì thu được 11,65 gam BaSO4 và dungdịch Y Tổng khối lượng 2 muối clorua trong dung dịch Y là :

A 6,50 gam B 5,95 gam C 8,20 gam D 7,00 gam

041: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin Khi thuỷ phân

không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Aminoaxit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là

A Ala, Gly B Ala, Val C Gly, Gly D Gly, Val

042: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH và C2H5-NH2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử là:

A dung dịch NaOH B natri kim loại

C dung dịch HCl D quỳ tím

Trang 11

043: Dóy gồm cỏc chất đều làm giấy quỳ tớm ẩm chuyển sang màu xanh là:

A metyl amin, đimetyl amin, natri axetat

B anilin, amoniac, natri hiđroxit

C anilin, metyl amin, amoniac

D amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

044: Nguyờn tử nguyờn tố X cú tổng số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 82, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng

mang điện là 22 X là kim loại

045: X là một ancol no, mạch hở Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol X cần 11,2 gam oxi, thu được hơi nước và 13,2 gam CO2.Cụng thức của X là:

A C3H7OH B C3H5(OH)3 C C2H4(OH)2 D C3H6(OH)2

046: Cho sơ đồ chuyển húa : CH3CH2CH=CH2

048: Cú 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riờng biệt trong 3 lọ mất nhón Thuốc thử để phõn biệt 3 chất lỏng trờn là:

A dd phenolphtalein B quỡ tớm C dung dịch NaOH D nước brom

049: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tỏc dụng với 100ml dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại, X tỏc dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, dư thu được

V lớt NO2(ở đktc và duy nhất ) Giỏ trị của V là

A 1,232 B 1,568 C 1,456 D 1,904

050: Oxi hoỏ 4,6 gam hỗn hợp chứa cựng số mol của 2 ancol đơn chức thành anđehit thỡ dựng hết 7,95 gam CuO Cho

toàn bộ lượng anđehit thu được phản ứng với AgNO3 dư trong NH3 thỡ thu được 32,4 gam Ag Cụng thức cấu tạo của 2ancol là

A CH3OH; C2H5OH B CH3OH; C3H7OH

C C2H5OH; C4H9OH D C2H5OH; C3H7OH

Đề ụn số 4

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG Mụn thi: Hoỏ Học Thời gian làm bài: 90 phỳt

Cõu 1: Cho cỏc oxit: Al2O3, CuO, MgO, Fe3O4, PbO Những oxit bị khớ CO khử là:

A Al2O3, CuO, PbO B CuO, Fe3O4, PbO

C CuO, Fe3O4, MgO D CuO, MgO, Al2O3.

Cõu 2: Thớ nghiệm nào sau đõy cú thể thu trực tiếp được kim loại bạc ?

TN1: Cho Zn tỏc dụng với dung dịch AgNO3 TN2: Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

TN3: Cho CuCl2 vào dung dịch AgNO3 TN4: Điện phõn dD AgNO3 bằng điện cực trơ

TN5: Nhiệt phõn muối AgNO3 ở nhiệt độ cao TN6: Cho Ba tỏc dụng với dung dịch AgNO3

A TN1, TN2, TN3, TN4; B TN1, TN2, TN, TN5.

C TN1, TN2, TN4, TN5; D TN1, TN4, TN5, TN6

Cõu 3: Hỗn hợp X gồm Fe, Cu cú khối lượng 6 gam Tỷ lệ khối lượng giữa Fe và Cu là 7: 8 Cho lượng X trờn

vào một lượng dung dịch HNO3, khuấy đều cho phản ứng xẩy ra hoàn toàn thỡ được một chất rắn Y nặng 4,32 gam, dung dịch Z và khớ NO Khối lượng chất tan trong dung dịch Z là:

A 5,4 gam ; B 8,1 gam ; C 2,7 gam ; D 10,8 gam

Cõu 4: Hoà tan hoàn toàn a mol kimloại kali vào H2O thu được a/2 mol H2 và dung dịch A Sục b mol CO2 vào dung dịch A Để thu được dung dịch B chỉ chứa muối trung hoà thỡ quan hệ giữa a và b như thế nào ?

A a 2b ; B a = b ; C b 2a ; D a 2b. 2b ; B a = b ; C b 2a ; D a  2b 2a ; D a  2b 2a ; D a  2b

Cõu 5: Cho cỏc chất: Ca(OH)2 (1), Na2CO3 (2), Na2SO4 (3), NaOH (4), Na3PO4 (5) Hoỏ chất nào cú thể được dựng để loại bỏ nước cứng toàn phần A (2), (3) B (1), (4) C (2), (5) D (1), (2)

Cõu 6: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện thớ nghiệm nào là thớch hợp nhất ?

H2SO4 đặc

170oC

Trang 12

A Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH

B Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl

C Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3.

D Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

Cõu 7: Trộn đều hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe2O3, sau đú tiến hành nung (không có không khí)để phản ứng nhiệt nhụm xẩy ra hoàn toàn thỡ thu được chất rắn A Hoà tan A vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B, chất rắn C và khớ D Vậy trong A gồm những chất gỡ?

A Al2O3, Fe B Al2O3, Fe, Al C Al2O3, Fe, Fe2O3 D Al2O3, Fe, Fe2O3, Al

Cõu 8: Dóy cỏc chất đều tỏc dụng với dung dịch Ca(OH)2 là:

A Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3 B Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3

C NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2. D NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl

Cõu 9: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO Fe(NO 3)3 + NO +N2O + H2O

Biết tỷ lệ số mol của NO và N2O là 1: 2 Hệ số của Fe3O4 và HNO3 trong sơ đồ phản ứng trờn sau khi cõn bằng phương trỡnh lần lượt là:

A 11 và102 B 19 và176 C 11 và104 D 18 và174

Cõu 10: Đốt chỏy x mol sắt bằng oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp A gồm cỏc oxit sắt Hoà tan hoàn toàn A trong

dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với hiđro là 19 Giỏ trị của x là: A 0,06 B 0,05 C 0,065 D 0,07

Cõu 11: Cho 2,24 gam bột Fe vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)2 0,2M, khuấy đều tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn A và dung dịch B Khối lợng chất rắn A là: A 2,56 gam B 3,68gam C 4,2 gam D 4,08 gam

Cõu 12: Cỏc phi kim được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ õm điện là:

A 8,4 gam B 10,5 gam C 12 gam D kết quả khỏc

Cõu 15: Dựng dung dịch nào sau đõy để làm sạch khớ C2H4 cú lẫn tạp chất SO2 ?

A dung dịch brom B dung dịch KMnO4

C dung dịch K2CO3 D dung dịch KOH

Cõu 16: Saccarit nào sau đõy khụng bị thuỷ phõn ? A Glucozơ B Saccarozơ

C Mantozơ D Tinh bột

Cõu 17: Để phõn biệt Glucozơ và fructozơ, ta cú thể dựng:

A dd Ca(OH)2 B Nước brom C AgNO3/NH3 D dd NaOH

Cõu 18: Cho m gam tinh bột lờn men để sản xuất rượu etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 600 gam kết tủa Biết hiệu suất mổi giai đoạn lờn men là 75% Khối lượng m đã dựng là:

A 860 g B 880 g C 869 g D 864 gam

Cõu 19: Cho cỏc chất: CH3NH2 (1), C2H5NH2 (2), CH3NHCH3 (3), NH3 (4), C6H5NH2 (5), (C6H5)2NH (6) Thứ tự tăng dần tớnh bazơ là: A (4)< (1) < (2) < (3) < (5) < (6) B (6) < (5) < (4) < (2) < (1) < (3)

C (6) < (5) < (4) <(1) < (2) <(3) D (3) < (2) < (1) < (4) < (5) < (6)

Cõu 20: Glixin cú thể tỏc dung với chất nào trong cỏc chất sau?

KCl (1), C2H5OH /HCl (2) , CaCO3 (3) , Na2SO4 (4), CH3COOH (5)

A (1), (2), (3) B (3), (4), (5) C (2), (3), (4) D (2), (3), (5)

Cõu 21: Hợp chất X cú 40,45%C ; 7,86%H ; 15,73%Nvà cũn lại là oxi Khối lượng mol phõn tử của X nhỏ hơn

100 gam Biết X tỏc dụng đợc với hiđro nguyên tử Cụng thức cấu tạo của X là:

A CH3CH(NH2)COOH B CH3-CH2-CH2-CH2NO2

C H2NCH2CH2COOH D CH3-CH2-CH2-NO2

Cõu 22: Trong số cỏc polime sau đõy: tơ tằm (1), sợi bụng (2), len (3), tơ visco(4), tơ nilon 6,6 (5), tơ axetat

(6), tơ capron (7) Cỏc loại tơ đều cú nguồn gốc từ xenlulozơ là:

A (1), (2), (3) C (2), (4), (6) B (1), (2), (5) D (2), (3), (4)

Cõu 23: Hóy chọn phỏt biểu sai ?

A Thành phần chớnh của cao su thiờn nhiờn là poli isopren dạng đồng phõn cis

B Thành phần chớnh của cao su thiờn nhiờn là poli isopren ở dạng đồng phõn trans

C Cao su thiờn nhiờn cú tớnh đàn hồi cao hơn cao su Buna

Trang 13

D Cú thể cải tiến tớnh chất cơ học của cao su Buna.

Cõu 24: Cho cỏc chất: C2H5OH (1) ; CH3OH (2) ; C6H5OH (3) ; H2O (4) ; p-NO2C6H4OH (5) Thứ tự tớnh axit tăng dần là:

A (4)<(2)<(1)<(3)<(5) B (1)<(2)<(4)<(3)<(5)

C (5)<(3)<(4)<(2)<(1) D (2)<(1)<(4)<(3)<(5)

Cõu25: Cho hợp chất hữu cơ A cú CTPT: C4H10O A bị tỏch H2O tạo ra hỗn hợp 3 olefin A là:

A butanol-1 B butanol- 2 C ancol iso butylic D đi etylete

Cõu 26: Đốt chỏy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp hai rượu no, đơn chức kế tiếp nhau rồi cho toàn bộ CO2, hấp thụ hết vào 1 lớt dung dịch NaOH 0,2M Sau phản ứng nồng độ của dung dịch NaOH cũn lại 0,1M ( coi thể tớch dung dịch khụng đổi) Cụng thức phõn tử của hai rượu là: A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C

C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH

Cõu27: Trong số các chất dới đây, chất có tinh axit mạnh nhất là:

A CH3COOH B CH2ClCOOH C CHCl2COOH D CCl3COOH

Cõu 28: Cú 5 lọ mất nhón đựng 5 chất lỏng sau: CH3COOH, HCOOH, CH2=CH-COOH, CH3CHO, C2H5OH Dựng những hoỏ chất nào để phân biệt các chất ?

A Na2CO3, ddAgNO3/NH3 và Br2 C NaOH, ddAgNO3/NH3

B NaOH, Na và Cu(OH)2 D Quỳ, NaOH và Na

Cõu 29: Cho 1,45 gam một anđehit X tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 / NH3 thỡ thu được 10,8 gam Ag Biết MX < 74 Cụng thức của anđehit X là:

A HCHO B CH3CHO C CH2(CHO)2 D (CHO)2

Cõu 30: Xỏc định cõu sai trong cỏc cõu sau ?

A Cỏc este khụng tan trong nước là do chỳng nhẹ hơn nước

B Chất bộo lỏng là cỏc triglixerit chứa gốc axit khụng no trong phõn tử

C Khi đun chất bộo lỏng với hiđro cú xỳc tỏc Ni trong nồi hấp thỡ chỳng chuyển thành chất bộo rắn

D Cỏc este khụng tan trong nước và nổi trờn mặt nước là do chỳng khụng tạo được lờn kết hiđro với nước

và nhẹ hơn nước

Cõu 31: Cho 4,2 gam este đơn chức no E tỏc dụng hết với dung dịch NaOH thỡ thu được 4,76 gam muối natri

Vậy CTCT của E cú thể là:

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5

Cõu 32: Cỏc nguyờn tử trong phõn tử nào cho dưới đõy đều đạt được cấu hỡnh electron lớp vỏ của khớ hiếm ?

A PCl5 B SF6 C BF3 D CCl4

Cõu33: Cú bao nhiờu loại khớ thoỏt ra khi thuỷ phõn cỏc chất: Al4C3, CaC2, Na2O2 ?

A 2 B 5 C 4 D 3

Cõu 34: Từ 1 tấn muối ăn cú chứa 10,5% tạp chất, người ta điều chế được 1250lit dung dịch HCl 37% ( d =1,19

g/ml) bằng cỏch cho lượng muối ăn trờn tỏc dụng với axit sunfuric đậm đặc ở nhiệt độ cao Tớnh hiệu suất của quỏtrỡnh điều chế trờn ?

A 95,88% ; B 98,55% ; C 98, 58% ; D 98,85%

Cõu 35: Một dung dịch cú chứa 2 cation là Fe2+ (0,1mol), Al3+ (0,2mol) và 2 anion là Cl- (xmol), SO42- (ymol) Biết rằng khi cụ cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan Tổng số mol của 2 anion là:

A 0,4 B 0,5 C 0,6 D 0,7

Cõu 36: Cho cỏc dung dịch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5), CH3COONa (6),

NH4HSO4 (7), Na2S (8) Những dung dịch muối làm quỳ hoỏ xanh là:

A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (5), (6) C (1), (3), (6), (8) D (2), (5), (6), (7)

Cõu 37: Điện phõn dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ pH của dung dịch biến đổi như thế nào trong quỏ trỡnh điện phõn ?

A Tăng dần B Giảm dần C Khụng thay đổi D Tăng dần sau đú giảm dần

Cõu 38: Cho cỏc chất: toluen, benzen, phenol, stiren, anilin, phenylamoniclorua Số chất tỏc dụng đợc với

dung dịch nước brom là:

A CnH2n-4 O2 ( n 4) B C2a ; D a  2b nH2n-2 O2 ( n 3) C C2a ; D a  2b nH2n-2 O2 ( n 4) D C2a ; D a  2b nH2nO2 ( n 4).2a ; D a  2b

Cõu 41: Cho cỏc chất: C2H5OH (1), CH3COOH (2), C6H5OH (3), CH3CHO (4), CH3COOCH3 (5) Thứ tự nhiệt

độ sụi tăng dần của cỏc chất là: A (5) < (4) < (1) < (3) < (2) B (4) < (5) < (1) < (2) < (3) C (4) < (5)

< (1) < (3) < (2) D (5) < (4) < (1) < (2) < (3)

Trang 14

Câu42: Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp hai rượu đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, được hỗn hợp khí và

hơi Cho hỗn hợp này lần lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng nước vôi trong dư thì thấy bình 1 tăng 1,98 gam và bình 2 có 8 gam kết tủa Tính x ?

A 1,66 B 1,6 C 1,62 D 1,8

Câu 43: Khi clo hoá P.V.C ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,18% clo Hỏi trung bình một phân tử clo tác

dụng với bao nhiêu mắt xích P.V.C? A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 44: Phương pháp điều chế Fe trong công nghiệp là:

A điện phân dung dịch FeCl2 C khử Fe2O3 bằng Al

B khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao D khử Fe2O3 bằng H2 ở nhiệt độ cao

Câu45: Cho a mol NaAlO2 tác dung với dung dịch có chứa b mol HCl Với điều kiện nào của a và b thì xuất hiện kết tủa ? A b < 4a B b = 4a C b > 4a D b 4a.2a ; D a  2b

Câu 46: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al, Fe vào 300 cm3 dung dịch HNO31M thì thu được dung dịch A và 1,12 lít khí (đktc) không màu, dễ hoá nâu ngoài không khí Để trung hoà dung dịch A cần bao nhiêu lít dung dịch B chứa hỗn hợp NaOH 0,01M và Ba(OH)2 0,02M.? ( Biết phản ứng không tạo ra NH4NO3)

A 2,4lit B 4 lit C 1,8 lit D 2 lit

Câu 47: Cho các cặp oxi hoá - khử: Cu2+/Cu, Fe2+/Fe, Fe3+/Fe2+ , Zn2+/Zn Số cặp oxi hoá - khử phản ứng

-A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 50: Hỗn hợp A gồm hai olefin đồng đẳng liên tiếp, H2 và một ít xúc tác Ni ( trong đó tæng số mol của hai olefin b»ng sè mol H2 ) Nung nóng hỗn hợp A để phản ứng xẩy ra, thu được hỗn hợp B có tỷ khối so với hiđro là 22,3 Xác định công thức phân tử hai olefin Biết tốc độ hiđro hoá của hai olefin là như nhau và hiệu suất 75%

-Câu 52: A là một chất bột màu lục, thực tế không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm Khi nấu chảy với

K2CO3 có mặt không khí thì chuyển thành chất B có màu vàng ( dễ tan trong nước) Cho chất B tác dụng với dung dịch axit H2SO4 tạo ra chất C có màu đỏ cam Chất C khi tác dụng với axit HCl đặc tạo ra khí màu vàng lục CTPT của các chất A, B, C lần lượt là:

A Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4 C Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7

B CrO3, K2CrO4, K2Cr2O7 . D CrO, K2CrO4, K2Cr2O7

Câu 53: Cho những pin điện hoá được ghép bởi các cặp oxi hoá - khử chuẩn sau:

a) Cu2+/Cu và Hg2+/Hg ; b) Mg2+/ Mg và Pb2+/Pb ; c) Cu2+/Cu và Zn2+/Zn Biết

A 0,46 gam B 0,4833gam C 0,4gam D 0,465 gam

Câu 55: Để xác định hàm lượng đường trong nước tiểu, người ta dùng dung dịch AgNO3/NH3 Thử với 10 ml nước tiểu của một người bệnh thì thấy tách ra 0,648 gam Ag Vậy hàm lượng đường trong nước tiểu của bệnh nhân là:

A 108 g/l B 54 g/l C 27 g/l D kết quả khác

Câu 56: Con người đã sử dụng các nguồn năng lượng: năng lượng hoá thạch,

năng lượng hạt nhân, năng lượng thuỷ lực, năng lượng gió, năng lượng mặt trời Số lượng nguồn năng lượng

sạch, không gây ô nhiểm môi trường trong các nguồn năng lượng trên là:

A 1 B 4 C 3 D 5

Câu 57: Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là:

A oxi hoá rượu etylic bằng CuO ( t0C)

B oxi hoá etilen bằng O2 có xúc tác PbCl2 và CuCl2 ( t0C)

C cho axetilen hợp nước ở t0 = 800C và xúc tác HgSO4

D thuỷ phân dẫn xuất halogen ( CH3-CHCl2 ) trong dung dịch NaOH

Trang 15

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009

Môn thi : HOÁ

50 câu, thời gian: 90 phút

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :

Để chuyển dịch cân bằng theo chiều tạo ra CaO người ta thay đổi các yếu tố nhiệt độ, áp suất như thế nào?

A Tăng nhiệt độ và tăng áp suất B Giảm nhiệt độ và giảm áp suất

C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

3 Chọn công thức đúng của quặng apatit?

A Ca(PO4)2 B Ca3(PO4)2 C CaP2O7 D 3Ca3(PO4)2.CaF2

4 Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3, đun nóng nhẹ thấy có

A có khí bay ra B có kết tủa trắng rồi tan

C kết tủa trắng D cả A và C

5 Cho một lượng nhôm tác dụng hoàn toàn với Fe2O3 thu được hỗn hợp A Hoà tan A trong HNO3dư, thu được2,24 lít (đktc) một khí không màu, hoá nâu trong không khí Khối lượng nhôm đã dùng là

A 5,4 gam B 4,0 gam C 1,35 gam D 2,7 gam

6 Cho các axit sau: CH3COOH, CH2ClCOOH, HCOOH, CHCl2COOH

Thứ tự tăng dần lực axit của chúng là

A HCOOH < CH3COOH < CH2ClCOOH < CHCl2COOH

B CH3COOH < HCOOH < CHCl2COOH < CH2ClCOOH

C CHCl2COOH < CH2ClCOOH < HCOOH < CH3COOH

D CH3COOH < HCOOH < CH2ClCOOH < CHCl2COOH

7 Để trung hoà 20 ml dung dịch một axit đơn chức cần 30 ml dung dịch NaOH 0,5M Cô cạn dung dịch sau khi

trung hoà thu được 1,44 gam muối khan Công thức của axit là

A C2H3COOH B C2H5COOH C C2H4COOH D CH3COOH

8 Ở điều kiện thường các amino axit tồn tại ở trạng thái

A lỏng B rắn C khí D không xác định được

9 Cao su thiên nhiên có công thức nào sau đây?

A (CH2CH=CHCH2)n B [CH2CH(CH3)]n

C [CH2C(CH3)=CHCH2]n D (CH2CCl=CHCH2)n

10 Chọn một hóa chất để phân biệt các dung dịch rượu etylic, anđehit axetic, phenol?

A dung dịch brom B dung dịch AgNO3

C dung dịch NaOH C Na

Trang 16

11 6,16 gam anđehit X là đồng đẳng của anđehit fomic tác dụng hết với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH thu được20,16 gam kết tủa đỏ gạch Công thức của X là

A HCHO B CH3CHO C C2H5CHO D C3H7CHO

12 Anđehit Y có tỉ khối so với không khí là 2 Công thức phù hợp của Y là

A C2H5CHO B (CHO)2 C CH3CHO D cả A, B đều đúng

13 Rượu có nhiệt độ sôi cao hơn anđehit tương ứng Nguyên nhân chính là do

A rượu có khối lượng lớn hơn B phân tử rượu phân cực hơn

C rượu có liên kết hiđro D rượu có liên kết hiđro với nước

14 Dùng hóa chất nào dưới đây có thể tinh chế được metan có lẫn etilen và axetilen?

A dung dịch H2SO4 B dung dịch brom

C dung dịch KMnO4 D cả B, C

15 Dãy axit nào trong các axit sau đây làm mất màu dung dịch brom?

axit fomic, axit axetic, axit acrylic, axit propinoic, axit benzoic

A axit benzoic, axit acrylic, axit propinoic

B axit acrylic, axit axetic, axit propinoic

C axit fomic, axit acrylic, axit propinoic

D axit acrylic, axit propinoic

16 Oxi hóa hoàn toàn 4,48 gam bột Fe thu được 6,08 gam hỗn hợp 2 oxit sắt (hỗn hợp X) Khử hoàn toàn hỗn hợp

X bằng H2 Thể tích H2 (đktc) tối thiểu cần dùng là

A 1,92 lít B 2,34 lít C 2,24 lít D kết quả khác

17 Cho Na phản ứng hoàn toàn với 18,8 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng sinh

ra 5,6 lít khi H2 ở đktc CTPT của hai rượu là

2) CH3CHO + 2AgNO3 + NH3 + H2O  CH3COOH + 2Ag + 2NH4NO3

Trong hai phản ứng trên CH3CHO đóng vai trò là chất gì?

22 Một anđehit khi tham gia phản ứng tráng gương có tỉ lệ mol nanđehit : nag = 1 : 4 Anđehit đó là

A 1 anđehit đơn chức B 1 anđehit 2 chức

C (ROOC)nR1(COOR)m D (RCOO)nR1

25 Hai este A, B là đồng phân của nhau 17,6 gam hỗn hợp trên chiếm thể tích bằng thể tích của 6,4 gam oxi ở

cùng điều kiện Hai este là

A CH3COOCH3 và HCOOC2H5

B CH3COOC2H5 và HCOOC3H7

C HCOOC3H7 và C3H7COOH

Trang 17

D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.

26 Tôn là sắt tráng kẽm Nếu tôn bị xước thì kim loại nào bị ăn mòn nhanh hơn?

C cả hai bị ăn mòn như nhau D không xác định được

27 Khử hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp các oxit của sắt (FeO, Fe2O3, Fe3O4) bằng CO ở nhiệt độ cao Khí sinh ra sauphản ứng được dẫn vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 8 gam kết tủa Khối lượng sắt thu được là

A 3,36 gam B 3,63 gam C 6,33 gam D 33,6 gam

28 Dùng hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được hai khí SO2 và CO2?

A dung dịch Ca(OH)2 B dung dịch Na2CO3

C dung dịch Br2 D dung dịch H2SO4 đặc

29 Magiesilixua có công thức phân tử là

A MgSi B Mg2Si C MgSi2 D Mg3Si2

30 Oxi hóa hết 12 gam kim loại tạo thành 16,8 gam sản phẩm rắn Hỏi tên của kim loại đó là gì?

A Magie B Sắt C Natri D Canxi

31 Oxit nào sau đây phản ứng được với dung dịch HF?

A P2O5 B CO2 C SiO2 D SO2

32 Đạm ure có công thức nào sau đây?

A NH4NO3 B NaNO3 C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO

33 Trên một đĩa cân đặt cốc đựng axit sunfuric đặc, trên đĩa cân khác đặt quả cân để thăng bằng Sau khi đã thăng

bằng cân, nếu để lâu người ta thấy

A cán cân lệch về phía cốc axit

B cán cân lệch về phía quả cân

C cân vẫn thăng bằng

D không xác định được chính xác

34 Sục khí H2S lần lượt vào dung dịch các muối: NaCl, BaCl2, Zn(NO3)2 và CuSO4 Ở dung dịch nào xảy ra phảnứng?

A NaCl B BaCl2 C Zn(NO3)2 D CuSO4

35 Tính khử của C thể hiện trong phản ứng nào sau đây?

C Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4

37 Tìm nhận định sai trong các câu sau đây?

A Tất cả các muối nitrat đều tan và là chất điện li mạnh

B Muối nitrat rắn kém bền với nhiệt, khi bị nhiệt phân đều tạo ra khí oxi

C Muối nitrat thể hiện tính oxi hoá trong cả ba môi trường axit, bazơ và trung tính

D Muối nitrat rắn có tính oxi hoá

38 Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

A Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3

B KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3

C Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2

D Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

39 Cho 50 ml dung dịch đã hoà tan 4,48 lít NH3 tác dụng với 150 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch X

Số ion trong dung dịch X là

40 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p1 Số thứ tự chu kì và nhóm của X là

A 2 và III B 3 và II C 3 và III D 3 và I

41 Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch Na2CO3 thì

A giấy quỳ tím bị mất màu

B giấy quỳ chuyển từ màu tím thành xanh

C giấy quỳ không đổi màu

D giấy quỳ chuyển từ màu tím thành đỏ

42 Trộn lẫn 200 ml dung dịch HCl 0,125M với 300 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch A pH của

dung dịch A là

43 Dãy chất, ion nào sau đây là bazơ

Trang 18

A NH3, PO4 3, Cl, NaOH B HCO3, CaO, CO3 2, NH4+.

C Ca(OH)2, CO3 2, NH3, PO4 3 D Al2O3, Cu(OH)2, HCO3

44 Điện phân dung dịch AgNO3 đến khi nước bị điện phân ở catot thì dừng lại Dung dịch thu được có môi trường

C trung tính D không xác định được

45 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là ns2np4 Vậy X là

C khí hiếm D nguyên tố lưỡng tính

46 Thổi 8,96 lít CO (đktc) qua 16 gam FexOy nung nóng Dẫn toàn bộ lượng khí sau phản ứng qua dung dịchCa(OH)2 dư, thấy tạo ra 30 gam kết tủa Khối lượng sắt thu được là

A 9,2 gam B 6,4 gam C 9,6 gam D 11,2 gam

47 Nung dây sắt nóng đỏ, sau đó đưa vào bình khí clo dư, thu được

A sắt (III) clorua B sắt (II) clorua

C sắt (III) clorua và sắt (II) clorua D không phản ứng

48 Điện phân dung dịch NaCl loãng không có màng ngăn thu được

A nước Javen B nước clo

C nước cường thuỷ D nước tẩy màu

49 Hoà tan hết 0,1 mol K vào m gam nước thu được dung dịch có nồng độ 25% Khối lượng nước đã dùng là

A 22,4 gam B 1,8 gam C 18,6 gam D 0,9 gam

50 Thép là hợp kim của sắt và cacbon trong đó hàm lượng cacbon

26 A 31 C

36 D

41 B 46 D 2

17 B

22 D

27 A

32 D

37 C

42 B

47 A

18 C

23 A

28 C

33 A

38 C

43 C

48 A

19 D

24 D

29 B

34 D

39 C

44 A

49 C

20 B

25 B

30 D

35 A

40 C

45 B

50 C

Đề ôn số 6

Đề thi thử đại học - Năm học 2008-2009

Môn Hoá học Ban TN

Thời gian: 90 phút

Câu 1 Cho sơ đồ sau : X + Y → CaCO3 + BaCO3 + H2O Hãy cho biết X, Y có thể là:

A Ba(AlO2)2 và Ca(OH)2 B Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2 C Ba(OH)2 và CO2 D BaCl2 và Ca(HCO3)2

Câu 2 Cho sơ đồ sau :

Trang 19

Câu 3 Đun nóng hỗn hợp 2 rượu đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc tại 1400C thu được hỗn hợp các ete Lấy X là một trong số các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn ta có tỷ lệ nX : nCO2 : nH2O = 0,25 : 1 : 1 Vậy công thức của 2 rượu là:

A CH3OH và C2H5OH B CH3OH và CH2=CH-CH2OH

C C2H5OH và CH2=CH-CH2OH D C2H5OH và CH2=CHOH

Câu 4 Anken X có công thức phân tử là C5H10 X không có đồng phân hình học Khi cho X tác dụng với KMnO4 ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C5H12O2 Oxi hóa nhẹ Y bằng CuO dư thu được chất hữu cơ

Z Z không có phản ứng tráng gương Vậy X là:

A 2-metyl buten-2 B But-1-en

C 2-metyl but-1-en D But-2-en

Câu 5 Hãy cho biết với thuốc thử dd AgNO3 / NH3 có thể phân biệt được các chất trong dãy chất nào sau đây ?

A mantozơ và fructozơ B glucozơ và fructozơ

C mantozơ và saccarozơ D mantozơ và glucozơ

Câu 6 Gluxit là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm :

A amin B cacbonyl C anđehit D cacboxyl

Câu 7 Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

A NaOH + HCl → NaCl + H2O

B Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

C Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

D MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Câu 8 Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic (HOOC-(CH2)4-COOH ) với rượu đơn chức X thu được este Y1 và

Y2 trong đó Y1 có công thức phân tử là C8H14O4 Hãy lựa chọn công thức đúng của X

A C3H5OH B CH3OH

C CH3OH hoặc C2H5OH D C2H5OH

Câu 9 Trong số các polime sau: [- NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO -]n (2) ;

[-NH-(CH2)6- CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) Polime được dùng để

Câu 11 Hỗn hợp X gồm 2 anđehit hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X

thu được 3,584 lít CO2 (đktc) Mặt khác, cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng với dd AgNO3 /NH3 thu được 43,2 gam Ag Vậy 2 anđehit trong hỗn hợp X là :

A CH3-CH=O và O=CH-CH2-CH=O

Câu 13 Hãy cho biết phản ứng nào sau đây là một trong những phản ứng xảy ra trong quá trình luyện thép?

A CO + 3Fe2O3 (t0 cao) → 2Fe3O4 + CO2

B Mn + FeO (t0cao) → MnO + Fe

C CO + Fe3O4 (t0 cao) → 3FeO + CO2

D CO + FeO (t0 cao) → Fe + CO2

Câu 14 Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn

toàn 0,1 mol hỗn hợp X cần dùng 0,24 mol O2 thu được 0,24 mol CO2 và m gam nước Lựa chọn công thức của 2 axit?

A axit acrylic và axit metacrylic

B axit axetic và axit propionic

C axit axetic và axit acrylic D axit fomic và axit axetic

Câu 15 Khi đun nóng hỗn hợp gồm rượu etylic, axit axetic và một ít H2SO4 đặc làm xúc tác để thực hiện phản ứng este hoá Sau phản ứng, làm nguội hỗn hợp, thêm nước vào, hãy cho biết hiện tượng nào xảy ra:

A hỗn hợp thu được tách làm 2 lớp

B hỗn hợp thu được là đồng nhất

C hỗn hợp thu được tách làm 4 lớp

D hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp

Trang 20

Câu 16 Cho 2 nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 38 Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 28 hạt Hãy chọn

kết luận đúng với tính chất hóa học của X, Y

A Y là kim loại, X là khí hiếm B X, Y đều là kim loại

C X, Y đều là phi kim D Y là kim loại, X là phi kim

Câu 17 Hãy cho biết loại quặng nào sau đây là nguyên lệu tốt nhất cho quá trình sản xuất gang?

A pirit (FeS2) B Hematit (Fe2O3)

C Xiđerit (FeCO3) D manhetit (Fe3O4)

Câu 18 Trong quá trình sản xuất khí NH3 trong công nghiệp, hãy cho biết nguồn cung cấp H2 được lấy chủ yếu từ:

A CH4 + hơi nước (xt) B đp H2O(chất điện ly)

C kim loại + axit D Al, Zn + kiềm

Câu 19 Chất hữu cơ X có CTPT là C3H7O2N X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có CTPT là C2H4O2NNa Vậy công thức của X là :

Câu 23 Đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính là anken nào sau đây?

A 2-metyl but-1-en B Pent-1-en

C 2-metyl but-2-en D 3-metyl but-1-en

Câu 24 Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua?

A Al, Mg, Na B Na, Ba, Mg

C Al, Ba, Na D Al, Mg, Fe

Câu 25 Cho 13,7 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho dung dịch X vào 100 ml dung dịch

FeSO4 0,7 M thu được kết tủa Y Tính khối lượng kết tủa Y

Câu 29 Cho các chất sau : propen ; isobutilen; propin, buta-1,3-đien; stiren và etilen Hãy cho biết có bao nhiêu chất khi

tác dụng với HBr theo tỷ lệ 1 : 1 cho 2 sản phẩm?

A 4 B 6 C 5 D 3

Câu 30 Cho các dãy chuyển hóa

Glyxin NaOH X1 HCldu X2 Vậy X2 là:

A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-COONa

C ClH3N-CH2-COOH D ClH3NCH2COONa

Câu 31 Hiđro hóa toluen thu được xiclo ankan X Hãy cho biết khi cho X tác dụng với clo (as) thu được bao nhiêu dẫn

xuất mono clo?

A 5 B 6 C 4 D 3

Trang 21

Câu 32 Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần khả năng phản ứng thế H trong vòng benzen của các chất sau : benzen

(1) ; toluen (2); p-Xilen (3) và nitrobenzen (4)

A (4) < (1) < (2) < (3) B (3) < (4) < (1) < (2)

C (4) < (1) < (3) < (2) D (1) < (2) < (3) < (4)

Câu 33 Cho các cặp oxi hoá - khử sau: Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe Biết tính oxi hoá của các ion tưng dần theo thứ tự:

Zn2+, Fe2+, Cu2+ tính khử giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?

Câu 35 Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?

A chất oxi hóa là chất nhận electron trong phản ứng oxi hóa-khử

B phản ứng oxi hóa -khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa

C quá trình oxi hóa là quá trình làm tăng số oxi hóa

D trong pin điện cực dương là anot, cực âm là catot

Câu 36 X là dẫn xuất clo của etan Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với Na vừa tác

dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Vậy X là:

A 1,1,2,2-tetraclo etan B 1,2-điclo etan

C 1,1-điclo etan D 1,1,1-triclo etan

Câu 37 Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 ?

A dung dịch NaOH B dung dịch H2SO4 loãng C dung dịch HCl D dung dịch HNO3

Câu 38 Thực hiện phản ứng este hoá rượu đơn chức X với axit Y thu được este Z có công thức phân tử là C4H6O2 Ycó phản ứng tráng gương và phản ứng làm mất màu nước brom Hãy lựa chọn công thức đúng của este Z

Câu 40 Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa

X và dung dịch Y Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước)

A nước vôi có tính toán B đun nóng

C dùng dung dịch NaOH D dùng xô đa

Câu 43 Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O2 Oxi hóa X trong điều kiện thích hợp thu được chất Y có công thức phân tử là C8H6O2 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

A 3 B 2 C 5 D 4

Câu 44 Hãy cho biết khí H2S có thể đẩy được axit H2SO4 ra khỏi muối nào sau đây ?

A FeSO4 B Na2SO4 C CuSO4 D BaSO4

Câu 45 Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng)

Trang 22

Câu 48 Este X tạo từ glixerol và axit cacboxylic đơn chức Thủy phân hoàn toàn X trong 200 ml dung dịch NaOH 2M,

cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,2 gam glixerin và 32,2 gam chất rắn khan Vậy X là :

A glixeryl tri propionat B glixeryl tri fomiat

C glixeryl tri axetat D glixeryl tri acrylat

Câu 49 Chất X mạch hở là chất khí ở điều kiện thường có công thức đơn giản là CH X tác dụng với dd AgNO3/ NH3

thu được kết tủa Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

A Dung dịch NaOH B Nước Br2

C H2 (Ni, t0) D Na kim loại

Câu 2: Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau đây.

N2 (k) + 3 H2 (k)  2 NH3 (k) ;  = - 92 KJ

Khi phản ứng đật tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dưới đây làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận tạo

ra nhiều amoniac: (1) Tăng nhiệt độ ; (2) Tăng áp suất ; (3) Cho chất xúc tác ; (4) Giảm nhiệt độ ; (5) Lấy NH3 ra khỏihệ

A (1), (2), (3), (5) B (2), (3), (5)

C (2), (4), (5) D (2), (3), (4), (5)

Câu 3: Cho dãy biến hoá: CH CH CH3CHO  CH3CH2OH  CH3COOH  CH3COOCH5  CH3COONa

 CH4 Số phản ứng oxi hoá khử trong dãy biến hoá trên là:

Câu 5: Cho 3,2 gam Cu vào 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất sinh ra là

NO Số gam muối sinh ra trong dung dịch thu được là:

Ngày đăng: 20/10/2013, 08:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w