ĐẠO ĐỨC VƯỢT KHÓ TRONG HỌC TẬP I Mục tiêu : Nêu được ví dụ vượt khó trong học tập. Biết vượt khó trong học tập giúp em học tập tiến bộ. Có ý thức vượt khó vươn lên trong học tập. Yêu mến, noi theo những tấm gương HS nghèo vượt khó. (HS khá giỏi biết thế nào là vượt khó trong học tập và vì sao phải vượt khó trong học tập) Kỹ năng sống: Lập kế hoạch vượt khó trong học tập Tìm kiếm sự hỗ trợ, giúp đỡ của thầy cô, bạn bè khi gặp khó khăn trong học tập II Chuẩn bị SGK Thẻ bày tỏ thái độ. III Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm. IV Hoạt động dạy và học:
Trang 1Tuân 3 Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2020 ĐẠO ĐỨC
VƯỢT KHÓ TRONG HỌC TẬP
I Mục tiêu :
- Nêu được ví dụ vượt khó trong học tập
- Biết vượt khó trong học tập giúp em học tập tiến bộ
- Có ý thức vượt khó vươn lên trong học tập
- Yêu mến, noi theo những tấm gương HS nghèo vượt khó.(HS khá giỏi biết thế nào là vượt khó trong học tập và vì sao phải vượt khó trong học tập)
* Kỹ năng sống: -Lập kế hoạch vượt khó trong học tập
-Tìm kiếm sự hỗ trợ, giúp đỡ của thầy cô, bạn bè khi gặp khó khăn trong học tập
II Chuẩn bị - SGK - Thẻ bày tỏ thái độ
III Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm
IV Hoạt động dạy và học:
-.Ổn định: - Cho hs
-.Kiểm tra bài cũ:
- Trung thực trong học tập
-.Bài mới:
1.Giới thiệu bài :
- Trực tiếp
2 Phát triển bài:
*Hoạt động :1Kể chuyện 1 hs
nghèo vượt khó học giỏi:
- Kể chuyện
- Gọi 1 hs
Chốt ý : Bạn Thảo gặp nhiều khó
khăn trong học tập& cuộc sống, song
Hát
2 hs trả bài
Lắng nghe
Lắng nghe
1 hs kể tóm tắt lại câu chuyện
Thảo luận cặp câu hỏi 1,2,3 SGK (6)
Trang 2thảo đã biết khắc phục, vượt qua vươn
lên học giỏi chúng ta cần cần học tập
tinh thần vượt khó của bạn Thảo, vượt
khó trong học tập giúp em HT tiến bộ
- Qua bài học hôm nay, chúng ta có
thể rút ra điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Xem trước các yêu cầu bài tập còn
lại, học ghi nhớ SGK
Đại diện nhóm trình bày
Nhận xét
Bổ sung
Vài hs nêu lại ghi nhớ trang 6 (SGK)
1 hs đọc ND bài tập 1
Thảo luận theo bàn Trình bày:
ý a, b, d là những cách giải quyết tích cực.Nhận xét
1 hs nêu ( ghi nhớ)Lắng nghe.Bổ sung
TẬP ĐỌCTHƯ THĂM BẠN
* Kỹ năng sống: -Giao tiếp ứng xử lịch sự trong giao tiếp
-Thể hiện sự thông cảm -Xác định giá trị -Tư duy sáng tạo
* GD BVMT: -Tìm những câu cho thấy bạn Lương rất thông cảm với
ban Hồng? Bạn Lương biết cách an ủi bạn Hồng? Liên hệ về ý thức BVMT:Lũ lụt gây ra nhiều thiệt hại lớn cho cuộc sống con người Để hạn chế lũ lụt,con người cần tích cực trồng cây gây rừng, tránh phá hoại môi trường thiênnhiên
Trang 3II Chuẩn bị :- Tranh minh hoạ SGK - SGK.
III Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm
IV Hoạt động dạy và học:
-.Ổn định: - Cho hs
-.Kiểm tra bài cũ: Truyện cổ nước mình
1.Giới thiệu bài :- Trực tiếp
2 Phát triển bài:
*Hoạt động :1:
+ Luyện đọc
- Gọi 3 hs
- Nhận xét giọng đọc : giọng trầm
buồn, chân thành, thấp giọng hơn những
câu văn nói về sự mất mát, cao gịong
những câu động viên
- Cho hs
- Theo dõi, giúp đỡ
- Đọc mẩu bài Giọng chậm rãi, phù
hợp với diễn biến câu chuyện, với lời lẽ
Trang 4bạn) Chốt ý.
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò : Người ăn xin
- Nhận xét
- Trả lời, thương yêu con người
bổ sung
TOÁN TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU TT
Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm
IV Hoạt động dạy và học:
-.Ổn định: - Cho hs
-.Kiểm tra bài cũ:
Triệu và lớp triệu
- Chốt ý: Tách ra từ lớp: Lớp ĐV,
lớp nghìn, lớp triệu, đọc từ trái
sang phải và kèm theo tên của lóp
Trang 5*Hoạt động 2 Bài tập:
- Xem trước bài luyện tập
Đọc nội dung bài tập 1
Làm việc cá nhân bằng bút chì vào vở
1 hs nêu kết quảNhận xét Bổ sung
Điền đúng sai, sửaQuan sát
Đọc nội dung bài tập 2
Làm việc cá nhân bằng bút chì vào vởLên bảng làm bài tập
Nhận xét Bổ sung
Đọc nội dung bài tập 3
1 hs lên bảng làm bài tập Cả lớp làm việc cá nhân ( SGK)
1 hs sửa bài
Nhận xét Bổ sung
Nêu lại các lớp đã học và cách đọc các số
có đến lớp triệu
Lắng nghe
LỊCH SỬNƯỚC VĂN LANG
I Mục tiêu :
Trang 6- Nắm được 1 số sự kiện về nhà nước Văn Lang; Thời gian ra
đời, những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của người Việt cổ:
+ Khoảng 700 năm trước công nguyên, nhà nước đầu tiên trong
lịch sử dân tộc ra đời + Người Lạc Việt biết làm ruộng, ươm, dệt lụa, đúc
đồng làm vũ khí và công cụ sản xuất + Người Lạc Việt có tục nhuộm răng,
ăn trầu; ngày lễ hội thường đua thuyền, đấu vật
- HTT Biết các tầng lớp XH Văn Lang: Nô tì, Lạc dân, Lạc tướng,
Lạc hầu Biết những tục lệ nào của người Lạc Việt còn tồn tại đến ngày nay:
đua thuyền đấu vật xác định trên bản đồ những khu vực mà người Lạc Việt đã
từng sinh sống
II Chuẩn bị :- Phiếu học tập, Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ – SGK
III Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm
IV Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động: 1 Thời điểm ra đời và
địa phận nước Văn Lăng
- Treo lược Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
ngày nay Kết hợp giới thiệu về trục
Lắng nghe,
Trang 7- Cho hs
- Chốt ý : 3 tầng lớp đầu là tầng lớp
giàu có trong XH Nô tì Tầng lớp thân
phận nghèo hèn trong XH
* HĐ 3: Hoạt động sản xuất, đời
sống XH của người dân Lạc Việt
- Treo bảng phụ, cho hs thảo luận
nhóm 5 điền vào chỗ trống phản ánh
đời sống vật chất tinh thần của người
Lạc Việt - Chốt ý
3 Kết luận :
- Cho hs
- Nhận xét tiết học.- Nước Âu Lạc
Trình bày ( Vua Hùng Vương, lạc hầu, Lạc tướng, lạc dân, nô tì) Nêu những tục lệ của người Lạc Việt còn
giữ ở địa phương Nhận xét
Lập nhóm, thảo luận, trình bày Sản xuất Ăn uống
mặc, trang điểm
ở lễ hội
Lúa, khoai,cây ăn quả, ươm tơ, dệt vải, đúc đồng, giáo mác, mũi
tên,rìu, lễ cày , nặn
đồ đất, đóng thuyền Cơm, xôi , bánhchưng, bánh giày, uống rượu,mắn
trang sức, búi tóc, cạo trọc đầu
Nhà sàn, quây quần thành làng
Vui chơi, nhảy múa, đua thuyền, đấu vật
Nhận xét
Vài học sinh nêu nhận xét
Trang 8Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2020 TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Đọc và viết các số đến lớp triệu
- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
(Bài 1 bài 2, bài 3 (a,b,c), bài 4 (a,b)
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ
- SGKIII Phương pháp:
- Trực quan, đàm thoại
IV Hoạt động dạy và học:
-.Ổn định:
- Cho hs
-.Kiểm tra bài cũ:
Triệu và lớp triệu TT
1 hs nêu yêu cầu BT 1
1 hs nêu kết quả
Nhận xét Bổ sung
Trang 91 hs đọc nêu yêu cầu BT 2.
Cả lớp làm việc cá nhân bài làm
1 hs nêu kết quả
Nhận xét Sửa
1 hs đọc nêu yêu cầu BT
Cả lớp làm việc cá nhân làm bài làm
1 hs nêu kết quả Nhận xét Sửa
1 hs đọc nêu yêu cầu BT 4
Cả lớp làm việc cá nhân làm bài làm
1 hs nêu kết quả
Nhận xét Sửa
Vài hs nêu lại cách đọc viết các số tự nhiên
có đến lớp triệu
- Làm đúng Bài tập chính tả BT2a
II Chuẩn bị :
Tranh minh hoạ SGK - Vở bài tập
III Phương pháp:
Trang 10- Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm.
IV Hoạt động dạy và học:
-.Ổn định:
- Cho hs
-.Kiểm tra bài cũ:
Mười năm cõng bạn đi học
thế viết, dấu hiệu chính tả trong
bài ( Câu 6 lùi 1ô, câu 8 viết sát
1, 2 hs đọc bài Cả lớp đọc thầm
Nêu nội dung bài thơ( Nói về tình thương yêu của 2 bà cháu dành cho cụ già bị lẫn đến mức không biết đường về nhà)
Lên bảng viết từ khó viết.Cả lớp lần lượt nêu: trước, sau, làm, lưng, lối, rưng rưng, mỗi, gặp, dẫn, lạc, về, bỗng Nhận xét
Bổ sung
1,2 hs nhắc lại các dấu hiệu chính tả trong bài
ViếtĐổi vở, sửa lỗi
Quan sát
Đọc bài tập 2a
Trang 11Mười năm cõng bạn đi học
Thảo luận cặp & làm vở bài tập
Đại diện nhóm trình bày
Nhận xét Bổ sung Sửa
Vài hs nêu lại dấu hiệu chính tả trong bài
LUYỆN TỪ VÀ CÂUTỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC
II Chuẩn bị :Bảng phụ bài tập 1,2,3 - SGK
III Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, thảo luận
IV Hoạt động dạy và học:
Trang 12Cả lớp ghi vào vở BT TV.
Đại diện nhóm trình bày.(từ đơn: nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hạnh, là Tử phức: giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến)
Nhận xét.Bổ sung
Nêu khái niệm về từ đơn, từ phức.Nhận xét
1 hs nêu yêu cầu bài 2 Thảo luận cặp
Cả lớp làm vào vở bài tập
1 hs nêu kết quả.( Tiếng dùng để tạo từ; từ dùng để biểu thị sự vật, hoạt động, đặc điểm tức là biểu thị ý nghĩa, cấu tạo câu) Nhận xét.bổ sung Vài hs nêu lại ND bài học
1 hs nêu yêu cầu
Làm vở bài tập.1 hs lên bảng làm bảng phụ (Rất/ công bằng/ rất/ công minh/ Vừa/ độ lượng/ lại/ đa tình/ đa mang/).Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập 2
Tự làm vở BT 1 hs nêu kết quả Nhận xét
Nêu yêu cầu & làm mẩu
nối tiếp nhau đặt câu Nhận xét.Bổ sung.Vài hs nêu lại ghi nhớ
Trang 13KHOA HỌCVAI TRÒ CỦA CHẤT ĐẠM, CHẤT BÉO.
- Tranh minh hoạ SGK - SGK
III Phương pháp: - Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm
IV Hoạt động dạy và học:
- Ổn định:
- Cho hs
- Kiểm tra bài cũ:
-Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn
Vai trò của chất bột đường
Trang 14- Cho hs
- Nhận xét
*Hoạt động 2 vai trò của chất đạm
và chất béo đối với cơ thể:
- Cho hs
- Theo dõi, giúp đỡ
- Chốt ý: Chất đạm xây dựng và đổi
mới cơ thể Chất béo giàu năng lượng
và giúp cơ thể hấp thu các Vi-ta-min
Nhận xét
Bổ sung
Vài học sinh nêu lại ghi nhớ
Trang 15Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2020 TẬP ĐỌC
NGƯỜI ĂN XIN
HTT CH 4
* Kỹ năng sống: - Giao tiếp ứng xử lịch sự trong giao tiếp
- Thể hiện sự thông cảm -Xác định giá trị..
II Chuẩn bị :- Tranh minh hoạ SGK - SGK
III Phương pháp:
- Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm
IV Hoạt động dạy và học:
Lắng nghe Quan sát tranh
3 hs đọc nối tiếp lần 1Lần lượt cho hs đọc từng đoạn phát hiện
từ khó đọc, khó hiểu ( Lọm khọm, đỏ đọc,giàn giụa, thảm hại, chắm chằm, tài sản, lẩy bẩy, khản đặc )
Trang 16- Cho hs Liên hệ thực tế.
- Nhận xét tiết học
I Mục tiêu :
- Đọc và viết thành thạo các số đến lớp triệu
- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
(Bài 1 chỉ nêu giá trị chữ số 3 trong mỗi số, bài 2( a, b), bài 3 (a), bài 4
II Chuẩn bị :
- Tranh minh hoạ SGK
III Phương pháp:
Trang 17- Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm.
IV Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động1Bài tập:
+Bài 1 nêu giá trị chữ số 3
trong mỗi số
- Gọi hs
- Cho hs
- Chốt ý nêu giá trị chữ số 3
trong mỗi số
+Bài 2a b
- Gọi hs nêu yêu cầu BT 2a b
- Cho hs làm việc cá nhân
1 hs đọc nêu yêu cầu BT
Cả lớp làm việc cá nhân SGK ( bút chì)
2 hs nêu kết quả Nhận xét Sửa Vài hs nêu lại giá tri chữ số 3 trong mỗi số
1 hs đọc
Cả lớp làm bút chì SGK
1 hs nêu kết quả Nhận xét Sửa
1 hs nêu yêu cầu BT 3a Vài hs nêu kết quả
Nhận xét Bổ sung
Nêu yêu cầu BT 4
1 hs nêu bài mẫu
Trang 18Dãy số tự nhiên.
Làm việc cá nhân bằng bút chì vào SGK
Nêu kết quà
- Biết Hoàng Liên Sơn là nơi dân cư thưa thớt
- Sử dụng được tranh ảnh để mô tả nhà sàn và trang phục của 1 số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn:
+ Trang phục: Mỗi dân tộc có cách ăn mặc riêng; trang phục của cácdân tộc được may, thêu trang trí rất cộng phu và thường có màu sắc sặc sở + Nhà sàn: được làm bằng các vật liệu tự nhiên như gỗ, tre, nứa + Khá, giỏi Giải thích được tại sao người dân ở Hoàng liên Sơn thường làm nhà sàn để ở, để tránh ẩm thấp và thú dữ
*GD BVMT:- Sự thích nghi và cải tạo môi trường của con người ở
miền núi và trung du + Làm nhà sàn để tránh ẩm thấp và thú dữ
+Trồng trọt trên đất dốc + Khai thác khoáng sản, rừng, sức
nước+Trồng cây công nghiệp trên đất ba dan
II Chuẩn bị :- Phiếu học tập, Bản đồ Tự nhiên Việt Nam - SGK.III Phương pháp: - Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm
Trang 191.Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Phát triển bài:
*Hoạt động1 HLS – nơi cư
trú của 1 số dân tộc ít người:
- Cho hs
- Chốt ý: HLS có dân cư thưa
thớt như Thái, Dao, H’
mông
*HĐ 2 Bản làng, nhà sàn
- Cho hs
- Chốt ý : Tránh thú giữ, Nhà
sàn ngày nay nhiều nơi đã lợp
ngói đỏ
* HĐ 3: Chợ phiên, lễ hội,
trang phục
- Cho hs
- Theo dõi, giúp đỡ
- Chốt ý:Các dân tộc thường tự
may trang phụcvà có cách ăn
mặc riêng
3 Kết luận :
- Cho hs
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Hoạt động sản xuất
của người dân ở H Liên Sơn
Trang 20II Chuẩn bị :- Tranh minh hoạ - SGK.
III Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm
IV Hoạt động dạy và học:
2 hs nêu nối tiếp yêu cầu 2 bài tập
Thảo luận theo tổ Trình bày a/ Lời nói : +Chao ối! Cảnh nhường nào.+ Cả tôi nữa, tôi vừa nhận của ông lão +Lời nói: - Ông cháu, cháu cho ông cả.b/cậu bé
là 1 người nhân hậu, giàu lòng trắc ẩn, thương người Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
Quan sát
Thảo luận cặp Đại diện nhóm trình bày.( Cách 1: Tác giả dẫn trực tiếp, nguyên văn lời của ông lão Từ xưng hô: cháu – lão Cách 2: Thuật gián tiếp lời ông lão Người kể xưng tôi, gọi người ăn xin là ông lão
Trang 21- Gọi hs
- Nhận xét Chốt ý.Lời dẫn trực
tiếp thường dùng trong dấu
ngoặc kép hoặc kèm dấu 2 chấm
& dấu gạch ngang đầu dòng
Lời dẫn gián tiếp trước nó
thường có thêm các từ rằng, là
Nhận xét Vài hs nêu ghi nhớ
1 hs nêu yêu cầuThảo luận cặp Vài nhóm trình bày
(Lời dẫn gián tiếp : Cậu bé thứ nhất Lời dẫn trực tiếp Cậu 2, Cậu 3)
Nhận xét Bổ sung
1 hs nêu yêu cầu cả lớp làm VBT 1vài hs nêu kết quả Nhận xét Bổ sung
Tương tự bài tập 2
Vài hs nêu lại ghi nhớ
Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2020 TOÁN
Trang 22III Phương pháp:Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm.
IV Hoạt động dạy và học:
- Ổn định: - Cho hs
- Kiểm tra bài cũ: - Luyện tập TT
- Bài mới: 1.Giới thiệu bài - Trực tiếp
2 Phát triển bài:
*Hoạt động1 nhận biết số tự nhiên và
dãy số tự nhiên
- Cho hs
- Chốt ý: 0, 1,2 là các số tự nhiên
- Treo bảng phụ tia số như SGK.- Cho hs
- Chốt ý :Tất cả các số tự nhiên sắp xếp
theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số
tự nhiên
- Nêu 1 vài dãy số tự nhiên 0,1,2,3;
và ko phải là dãy số tự nhiên 1,2,3;
(thiếu chữ số 0); 10,1,2,3;( thiếu 3 dấu
chấm)
- Giới thiệu đặc điểm của dãy số tự
nhiên.( ko có số tự nhiên lớn nhất, 0 là số
tự nhiên nhỏ nhất, 2 số tự nhiên liên tiếp
hơn kém nhau 1 đơn vị,, số tự nhiên liền
trước, số tự nhiên liền sau)
*Hoạt động 2Bài tập: + Bài Tập 1
Hát
2 hs trả bàiLắng nghe
Nêu 1 số số tự nhiên đã học.Nhận xét
Quan sát Lên bảng viết các số tự nhiên theo thứ tự từ nhỏ đến lớn bắt đầu bằng chữ số 0.Nhận xét.Vài hs nhắc lại
Quan sát
Nhắc lại
Trang 23- Dặn dò:Viết số tự nhiên trong hệ TP.
1 hs nêu yêu cầu
1 hs nêu kết quả.Nhận xét.Bổ sung
1 hs nêu yêu cầu
- Kể lại được câu chuyện( mẫu chuyện, đoạn chuyện) đã nghe,
đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa nói về lòng nhân hậu (theo gợi ý ở SGK)
*HCM: Kể các câu chuyện về tấm lòng nhân hậu, giàu tình yêu thương cũa Bác Hồ ( VD Chiếc rễ đa tròn TV2/2 HĐ 2)
- Lời kể rõ ràng, rành mạch, bước đầu biểu lộ tình cảm qua giọng kể
- HTT kể chuyện ngoài sách giáo khoa
Trang 24II Chuẩn bị :
- Bảng phụ - SGK
III Phương pháp:
Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm
IV Hoạt động dạy và học:
- Ổn định:
- Cho hs
- Kiểm tra bài cũ:
- Kể chuyện đã nghe , đã đọc
- Chốt ý: hs khá giỏi có thể chọn
những câu chuyện ngoài SGK
- Cho hs nêu gợi ý 3
Chốt ý:Kể chuyện phải có mở,
diễn biến, kết thúc
4 hs nối tiếp đọc 4 gợi ý trang 9 SGK
Cả lớp đọc thầm Hs nêu 1 số câu chuyện
đã học có tấm lòng nhân hậu
Vài hs nêu cách giới thiệu câu chuyện: ( Tên câu chuyện, xuất xứ câu chuyện )Xác định sự việc các câu chuyện mình sẽ kể
Lắng nghe và quan sát tranh
Trang 25- Theo dõi, giúp đỡ.
+ Cho hs thi kể trước lớp
- Chốt ý:
3 Kết luận :
- Nhận xét tiết học, khen ngợi
những em chuẩn bị tốt, kể đúng
- Dặn dò :
Một nhà thơ chân chính
Kể theo nhóm, trao đổi nội dung, ý nghĩa câu chuyện cùng bạn
1 vài hs kể lại câu chuyện kết hợp nêu ý nghĩa, nội dung.Nhận xét Bổ sung
Bình chọn
lắng nghe
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ NHÂN HẬU ĐOÀN KẾT
I Mục tiêu :
- Biết thêm 1 số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Nhân hậu – Đoàn kết BT2, 3, 4); biết cách mở rộng vốn từ có tiếng hiền, tiếng ác BT1
* Kỹ năng sống GD: Sông nhân hậu và đoàn kết mọi người
II Chuẩn bị :- Bảng phụ bài tập 1 SGK - SGK
III Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm
IV Hoạt động dạy và học:
Trang 26Đọc yêu cầu.
Làm việc cá nhân Cả lớp làm vở BT
1 vài em yêu kết quả Trái nghĩa với nhân hậu: Hung
ác, tàn ác trái nghĩa đoàn kết: lục đục, bất hoà, chia rẽ Nhận xét Bổ sung
Đọc yêu cầuThảo luận nhanh, làm vở BT 1 vài em nêu kết quả: Hiền như đất( bụt) Lành như bụt (đất), dữ như cọp Thưong nhau như chị em gái.Nhận xét Bổ sung
Đọc yêu cầu
Thảo luận theo tổ.Trình bày
Nhận xét Bổ sung
Vài hs nêu lại ý nghĩa 4 thành, tục ngữ vừa học
KỸ THUẬTCẮT VẢI THEO ĐƯỜNG VẠCH DẤU
I Mục tiêu:
Trang 27- Biết cách vạch dấu trên vải , cắt vải theo đường vạch dấu.
- Vạch được đường dấu trên vải( vạch đường thẳng, đường cong)
và cắt được vải theo đường vạch dấu ( đường cắt có thể mấp mô)
( Hs khéo tay)Cắt được vải theo đường vạch dấu.(đường cắt ít mấp mô)
II Chuẩn bị :- Một số loại vải, chỉ khâu, thêu, kim khâu, kim thêu -
SGK
III Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
- Ổn định:- Cho hs
- KTBC:Vật liệu, cắt khâu thêu
1.Giới thiệu bài- Trực tiếp
2 Phát triển bài:
*HĐ 1:Quan sát và nhận xét mẫu
- Treo mẫu
- Chốt ý: Vạch dấu là việc làm trước
khi thêu Vạch dấu có thể là đường
thẳng, cong tùy theo sản phẩm
*HĐ 2:Vạch dấu trên vải
+ a/ Vạch dấu đường thẳng
- HD thao tác vạch đường thẳng
Nêu cách vạch dấu đường cong
Nhận xét Bổ sung
Trang 28- Theo dõi, giúp đỡ Nhận xét
* HĐ4: Đánh giá kết quả học tập:
- Nêu tiêu chuẩn đánh giá:
- Nét kẻ, vẽ , cắt đường vạch dấu
thẳng.Hoàn thành đúng thời gian
Vài hs nêu các thao tác: Đọc thầm mục 2 SGK
Nêu thao tác ( tay trái giữ vải, tay phải điều khiển kéo cắt vải Mở rộng và luồn lưỡi kéo nhỏ xuống vải, đặt chỗ tiếp giáp 2 lưỡi kéo đúng vào đường dấu, cắt theo đường dấu những nhát cắt dài, dứt khoát.
Thực hành.( HS khá, giỏi) đường cắt ít mấp mô.Nhận xét Bổ sung
- Lắng nghe
Treo sản phẩm
- Bình chọnNêu lại 4 thao tác vạch , cắt vải
Thứ sáu ngày 25 tháng 9 năm 2020 KHOA HỌC
VAI TRÒ CỦA VI-TA-MIN, CHẤT KHOÁNG VÀ CHẤT SƠ
I Mục tiêu :
Trang 29- Kể tên những thức ăn chứa nhiều Vi-ta-min (Cà rớt, lịng đỏ trứng và các loại rau ), chất khống(Thịt, cá, trứng, các loại rau cĩ màu xanhthẫm) và chất sơ( các loại rau).
- Nêu được vai trị của chất khống, chất sơ, Vi-ta-min đới với
cơ thể:
+ Vi-ta-min rất cần cho cơ thể, nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh
+ Chất khống tham gia xây dựng cơ thể, tạo men và điều khiển hoạt đợng sớng, nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh
+ Chất sơ khơng cĩ giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần để đảm bảo hoạt đợng bình thường của bợ máy tiêu hố
Ham hiểu biết khoa học, có ý thức vận dụng những điều đã học được vào cuộc sống Aên uống đủ chất
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ SGK - SGK
III Phương pháp: - Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhĩm
- Ởn định: - Cho hs
- Kiểm tra bài cũ:
- Vai trị của chất đạm & chất
béo
1.Giới thiệu bài - Trực tiếp
2 Phát triển bài:
*Hoạt đợng1: những thức ăn
chứa nhiều Vi-ta-min, chất
Quan sát hình trang 14, 15 SGK
Thảo luận nhĩm 3 kể tên các thức ăn chứa nhiều Vi-ta-min, chất khống, chất sơ: Trình bày: những thức ăn chứa nhiều Vi-ta-min (Cà rớt, lịng đỏ trứng và các loại rau ), chấtkhống(Thịt, cá, trứng, các loại rau cĩ màu xanh thẫm) và chất sơ( các loại rau).Nhận
Trang 30*Hoạt động 2 trò của chất
khoáng, chất sơ, Vi-ta-min đối
với cơ thể
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Tại sao cần ăn phối
hợp nhiều loại thức ăn
xét
Nêu yêu câu hỏi 2 trang 15 SGK
Thảo luận nhóm 3 Đại nhiện nhóm trình bày + Vi-ta-min rất cần cho cơ thể, nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh.+ Chất khoáng tham gia xây dựng cơ thể, tạo men và điều khiển hoạt động sống, nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh.+Chất sơ không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hoá
Nhận xét Bổ sung
Nêu lại ghi nhớ
TẬP LÀM VĂNVIẾT THƯ
* Kỹ năng sống::-Giao tiếp ứng xử lịch sự trong giao tiếp
- Tìm kiếm và xử lí thông tin -Tư duy sáng tạo
II Chuẩn bị : - Bảng phụ bài tập 1 mục 1 - Vở Bài tập
III Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm
IV Hoạt động dạy và học:
Trang 31- Kiểm tra bài cũ:- kể lại lời
nói, ý nghĩ của nhân vật
- Bài mới:
1.Giới thiệu bài- Trực tiếp
2 Phát triển bài:
*Hoạt động1 Phần nhận xét
+Bài tập 1 Dàn bài chung 1 bức
thư, xưng hô với người nhận
thư, nội dung thư, phần đầu,
Thảo luận nhóm 3 Trình bày ( +Thăm hỏi, báo tin, trao đổi thông tin, chia vui, chia buồn, bày tỏ tình cảm + Nêu lí do, mục đích viết thư, thăm hỏi tình hình của người nhận thư, Thông báo tình hình của người viết thư, nêu ý kiến trao đổi với người nhận thư.+ Đầuthư:nơi viết, thời gian, lời chào với người nhận thư, Cuối thư: lời chúc, hứa hẹn, chia tay, cảm ơn, chữ kí, họ tên người viết thư) Nhận xét
Vài hs nêu ghi nhớ
Nêu yêu cầu
Xác định từ trọng tâm đề bài.(Viết thư,thăm hỏi, kể tình hình lớp em Bổ sung
Trả lời Nhận xét, Bổ sung
Viết thư vào vở BT
1 vài hs đọc thư Nhận xét Bổ sung
Trang 32I Mục tiêu :
- Biết sử dụng 10 chữ số để viết các số trong hệ thập phân
- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
- (Bài 1, bài 2, 3 viết giá trị chữ số 5 của 2 số
II Chuẩn bị : - Bảng phụ SGK
III Phương pháp:
- Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm
IV Hoạt động dạy và học:
- Ổn định: - Cho hs
- Kiểm tra bài cũ:
- Dãy số tự nhiên
Trang 33- Cho
- Chốt ý: với 10 chữ số:
0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 ta có thể viết
được mọi số tự nhiên
*Hoạt động 2: Bài tập
1 hs Nêu mối quan hệ giữ các hàng ( 1chục =
10 đơn vị; 10 chục = 1 trăm; 10 trăm = 1 nghìn ) Vài hs nêu thêm vài ví dụ về số tự nhiên & nêu giá trị 1 chữ số bất kì trong số tự nhiên đó Nhận xét Bổ sung
Quan sát
Nêu yêu cầu 1 hs đọc bài mẫu
2 hs làm bảng phụ Cả lớp làm bút chì SGK.Trình bày Nhận xét Bổ sung
Đọc bài mẫu
Nêu yêu cầu 2 hs làm bảng phụ
Cả lớp làm bài làm.Trình bày Nhận xét
Đọc bài mẫu
Nêu yêu cầu 1 hs làm bảng phụ
Cả lớp làm bài làm.Trình bày Nhận xét
Nêu lại giá trị chữ số 5 trong bài tập 3
Tuần 4 Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2020
ĐẠO ĐỨCVƯỢT KHÓ TRONG HỌC TẬP TT
I Mục tiêu :
- Nêu được ví dụ vượt khó trong học tập