Câu 3: Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiền lả A_ các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự mhién lại tạo nên các quản thể sinh vật có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghỉ với
Trang 1Gợi ý giải đề môn Sinh khối B
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÈ THỊ TUYẾN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
Môn: SINH HỌC; Khối B Buta Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát
để
Mã đề thi 381
Số báo danh: -_-——-—- :
L PHAN CHUNG CHO TAT CÁ THÍ SINH (40 câu, từ câu I đến cầu 40)
Câu 1: Trong chu trình sinh địa hoá, nhóm sinh vật nào trong số các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi nítơ ở dạng NO; thành nitơ ở dạng NHỊ?
Động vật đa bảo B Vi khuẩn cế định nitơ trong đắt
vật tự dưỡng D Vị khuẩn phản nitrat hoá
Cầu 2: Cho cây lưỡng bội đị bợp về hai cặp gen tự thụ phắn Biết rằng các gen phân lí độc lập và không có đột
See ca Tùh thea đuyếx ong tìng ác cể thu được ở đời con, số cá thể có kiểu gen đồng hợp vẻ một cặp gen và số cá thể có kiểu gen đồng hợp về hai cặp gen trên chiếm tỉ lệ lần lọt là
A 25% và S0% B 50% va 50%, C 25% và 25% (D,S0% và 25%
Câu 3: Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiền lả
A_ các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự mhién lại tạo nên các quản thể sinh vật có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghỉ với môi trường
B quản thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nền các loài sinh vật có sợ phản hoá về mức độ dat sinh san
ˆ Xác cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiền go én lod nh vật c các độc im tịch ngà
với môi
D quản nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiền lại tạo nên loài sinh vật có kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghỉ với môi trường
Câu á: Người a sử đụng một chuỗi p8lnuclễött có 2 —C = 025 làm khuôn để ng hợp nhân tạo một chuối pðlinuleĐút bổ sung có chiều đài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết tỉ lệ các lêött tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:
ỒN co 730 T+ X= Be B.A +G = 25%; T+ X = 75%
“A +G = 80%; T+ X = 20% D A +G = 75%; T + X = 25%
Câu §: Trong quần thể của một loài lưỡng bội, xét một có hai alen là A và a Cho biết không có đột biến xảy ra và quá trình ngẫu phối đã tạo ra quản S loại kiểu gen về gen trên Tính theo lí thuyết, phép lai nào sau đây giữa hai cá thể của quần trên cho đời con có tỉ lệ phân lí kiểu gen là 1 : !?
A ÀAA x Aa B Aa * aa AYA XY, D X°X* « X*Y
C 6: Điểm khác nhau cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiền là ở chỗ:
Hệ sinh thái nhắn tạo là một hệ mở còn bệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín
C Do cb sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ
sinh thai tự nhiên
D Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh bọc cao bơn sọ với hệ sinh thái tự nhiên 4
Câu 7: Lai hai cá thể đều ¡ hợp về 2 cặp gen (Aa va Bb) Trong tổng số các cá thé thu được ở đời còn, cá thể
Ck pon ng hop ln v cả 2 cặp sen bên chim 4% Bi ha cp gen này củng nằm rên mt cp hiểm sic thể thường và không có đột biển xáy ra Kết luận nào sau đây về kết quả của phép lai trên là không đảng?
‘ Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 20%
(sn vi pn iy 0.3 <4 ve vd
“Hoán vị gen chỉ xảy ra ở bố hoặc mẹ với tần số 16%
D Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tằn sẽ 40%
Trang 1/8 - Ma dé thi 38!
Trang 2Tra rng hp tng đt bến ym php nnd d c tho (concó hi li
3 â ares
A AaBb x AaBb B.X^X^BbxX?YBb €.“DD x “dd Š xá, nụ
Kd DE tam (Thit bs) thuge dpi Tan sinh B:ki Trat(Tam dip) the dai Trung sinh Kréta (Phin tring) thuộc đại Trung sinh D.kỉJura thuộc đại Trung sinh
“Cầu 10: Ở cả chua, len A quy định quả đổ trội hoàn toàn so ới slen s quy định quả vàng, Biết rằng các cây từ hội giảm phân cho giao ử 2n có khả năng tụ ỉnh bình thường Tính theo lí huyết, phép lai
Bi cây cả chua tử bội có kiểu gen AAaa và aaaa cho đời con cổ t l kiều hình là
si?
.C 35 cây quả đỏ : Ì cây qua vàng cây qua đó : | cy qua ving
“Câu II: Phát biu nào sau đây là đúng khi nói về ưu
"A Vu the la được bi hiện ở đời Fị và sai đồ tăng dn ở các đời tiếp theo
Í% ƯA thể hôn biêuhện ð co la của phép hị giữa hai đồng tha cing
-Cặc con E c ưu tể bị co thường được sử đọng lầm gông ì chúng có iu hình giốn nhau rong còng một Lỗ hợp bí, phép la thuận có thể không cho tụ thể li nhưng phép li nghịch lại the
‘cho ứu thể lai và ngược lại
“Câu 12: Gen A có chiều dài 153m vàcó LI69 lên kết ied bj độ biển thành alen a Cp gen Aa nin i in
"hú nhà đã tạo ra các ge co, ttc cc ten cơn ny hạ tếp te nhân đi lần tự hai Trọng 2 lần nhận đủ, nội Trường ội bảo di cung ep 1083 nt op aden vi 1617 mult pi giøin Dạng đặt biến đã x m với
h
thé mot chp A Thing mt cfp OX Bethy thé mit ctp GX bog mit clp AT
“Câu l3 Bit hàm lượng ADN nhân rong một tế bio sinh tinh eda thé lưỡng bội là x Trong trường hợp hân chia bình thường, hàm /ượng ADN nhân của tế bào này đang ở kỉ sau của giảm phân [là
Chu I4: Cho một số hiện tường
Ù) Ngya vẫn phân bồ ở châu Phí nến khôn giao phối được với ngựa hoang phân bồ ở Tang Á
(2) Cừ có! siao phối với đê, có thụ tỉnh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay
{G) Lita giao phbi vi ngya sinh a conla không có khả năng sinh sản
(4) Các cây khác loài có cầu tạo hoa khắc nhau niên hạt 'của loài cây này thường không thụ phần
cho ho của loài cây Khác
vững hiệ tượng nào trên đây là biểu hiện của cách lì sau hợp tử?
“Cầu 15: Gi sử ấn số ương đối của ác len ở một qun thẻ l 05A 05s đột ngột biển đội thin 0,74 : 038
"Nguyễn nhân nào sau đây có thể dẫn đến hiện tượng trén?,
Giao phối không ngẫu nhiên xây ra trong quần th
chuyên từ tự phối sang ngẫu phổi
“Đột biển xây ra trong quần thé theo hướng biển đổi alen A thành alen a
‘Chu 16: 6 mt loti thực vật giáo phn, xết một gen có 2 len, slen A quy định hos màu đö trội khôn fran tein so với len a quy định ha màu rng, th đị hợp về cặp gen nủy có hoa màu hồng, Quân nào sau đây của loài trên đang ở trạng thái củn bảng đi truyền?
thể gằm các cây cố hoa màu đổ và các cây có hoa màu hồng
thể gầm tắt cả các cây đều có hoa màu đỏ
thể gằm tẬ cả các cây đều có hoa màu bằng,
‘Quin thể gồm các cây có hoa mẫu đỏ và các cây có hoa màu trắng
‘Bing chứng nào sau đây phản ánh, hoá hội tụ (đồng quy)?
À Treng hoa đực của cấy đu đô có 0 nhị ở giữa hoa vẫn còn di ích của nhụy,
Chỉ trước của các loài động vật có xương sông có các xương phân bố theo thứ tự hoa hồng là do sự phát triển của biểu bi thin, tường tự nhau
11 cy hoding liên là bien dang của lá, gai cây
PGmi tương rùng, ua cuốn ca đu Hà Lanđều ign dạng của lá
“Trang 2/8 - Mã để thì 381
Trang 3‘Cu 18: Ở người, alen A quy định mắt nhin mu bình thường trội hoàn toàn so với alen a gảy bệnh mù
mâu độ xanh lọc Gen này nắm rên đoạn không ơn đồng cờa nhiễm sắc thê giới tính X Trờng một gia đình, người bổ cổ mắt nhĩn mẫu bình thường, người mẹ bị mồ mâu, snh ra người con tai thứ nhất có
‘mit in mau binh thường, người con trai thứ bai bị mù màu Biết rằng không có đột biển gen và đột biển
cu trúc nhiễm sắc thể, quả trình giảm phân ở mẹ iễn ra bình thường Kiễu gen của hai người con tai
(Cau 19: 6 mt adi thực vật len B guy dn hoa dt bon toàn o với ie bquy định hoa ắng Trong một pháp giữa cây ho độ thuận chủng với cy bo đó cổ kiểu gen Bb, ở đối conthu được phần lớn cậy họ đó
Xếi
m °ebre
So db phd bt mod tr di tuyền ca một kh ở nguờidơ một tong al alent fe gen uy din Biếtrắng khôn xy m đặt bi ở tít các cá th rong ph hệ Xác sult 6 cp vache 6th hệ
HÍ ten phi bị nyshhfa con ibe heen
Câu eens lửa người vice lai thuộc bộ Lịnh tưởng (bộ KH), người nghiên cứu mức độ giếng nhau về ADN của các oi nậy so với ADN của ngời Kết quá thụ đc (Ính theo t lẽ % giống nhau so với ADN của người) như sau: Ki Rhesut 91,196: tinh nh: 970% khỉ Capuchin; 842%; vugn Gibbon: 47%; khi Vervek 90.5% Căn cử vào kế quả này, cổ tể xi định môi qua hệ họ bằng xa đẫn giữa người và các loài huộc bộ Lnh ưưởng nó rên theo trật động
ĐT nh - Ki Vervet- vugm Gibbon-Khi Capuchin = Khi Res
Cả
gui - tinh inh ‹ vượn Gibbon - kh Rhesut-khi Vervet-Khi Capuchin:
Người - nh tỉnh = khi Rhesut - vugm Gibbon = khi Capuchin khi Verve
`, Nguời tinh tinh - vugm Gibbon -khi Vervet-khi Rhesut -khi Capuchin
(Cw 22: Cho một cây lưỡng bội () lẫn lượt giao phin với 2 cầy lưỡng bội khác cùng loi, thu được kết qui
=
~ Với cây thử nhất, đời con gồm: 210 cấy thân cao, quả tròn; 90 edy thân thấp, qua blu dục; 150 cây thân
“eo, quả bẫu dục; 30 cây thân thấp, quả tròn
ˆ Với đý thứ hai, đồi con ghn: 210 cây thân co, quả tròn; 90 cây hân ấp, qu bảo đực 30 cây hân cao,
“quả bằu dục; 150 cây thân thấp, quả tròn
Ch Th we i co đực g đa min een (A hh Sg ih
“quả được quy định bởi một gen có hai alen (B va È), các cặp gen này đều nằm trên nhiễm sắc thể thường và
hông có đột biển xảy n Kiễu gen của cây ông bội () là
aa xì nae cai
“Câu 28: Một quản thể thực vật có lệ các kiểu gen ở tế bệ xuất hát (P) ls OD5AA ‘040A :0235aa,
Ii tye ek gency aba yl os #)M,
Gini 0050Aa:0425
.0375AA :0,100Aa
“rang 3/8 - Mã để thì 381
Trang 4“Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nổi về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quẦn xã sinh vặt”
.A„ Cấu trúc của lưới thức ăn cảng phức tạp khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao
Ga Seo ea eae aoe
ck ngàn sa seat oen cpa ecto chub acne Wt aga te,
“Câu 26: So với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới m áp, động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới
(nơi nh HH Ấn có khí hậu lạnh) thường có nhe
giữa điệtíchbệ mặt co thé vith ch cơ tệ giảm, ốp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ bề,
SỐ giữa din ích bệ mặt cơ th vith teh co he gdm, gp phn Lim tng su toi nhiệt của cơ hệ Dtisb ida ign ch BE mt co thế với heh cot tng, gop phẫnlàm ng sy toa rit aco the
“một nhiễm sắc thé cla ep 56.6 Khdng phn i cle hiém sie thé Khe phận bình thường Kế quả củi {4 trình này có th tạo ra các tế bảo con có bộ nhiễm sắc th là
FA ân tÌ ~] và2n 2L hee 2n 2+1 và2n~ 1 +1
B.2n + Ï + ] và 2n =2 hoặc 2n * 2 và 2n ~ Ì ~ Ì
x2n +2 và 2n ~2 hoặc 2n +2 +] Và2n—2- 1,
+ 1+1 và2n-— [=1 hoặc 2n #I —I và2n~ 1 + lý
(1) Chọn lạc a mite (Ô) Gia phối ngẫu hiên \Q) Giao phổi không ngẫu nhin
(4) Các yếu tổ ngằu nhiên (5) Đột biển {6) Di - nhập gen
“Các hân tổ có thế vữa làm thay đổitần s len vừa Jm hay đối thành phằn kiểu gen của quần thé
Câu 1: Trong qu in gin phn ea mf bo sian ở cơ Để có kiu gen AB thy baka vi
giữa alen A vi s Cho biết không có đột biển xây ra, tinh theo lí huyết, số kại giao ử vat ng loi
o từ được tạo ra quá trình giảm phân của bảo trên là
4logivớiIỆ 21-1
Beto te bab vis
Š 2 loại với lệ phụ thuộc vào tần số hon vi gen
'Ð,2 loại với tỉ lệ bs 1
“Câu 29: Ở một loài thực vật lưỡng bội, len A quy định boa đỏ tri hoàn toàn so với alen a quy định hoa tím,
Sy bids hig mi si của hoa còn phụ thuc vào một gen có 2 len vả b) nềm trên một cập nhiễm sắc thể Khác Khi rong kiểu ;e có si B i hoạ có màu, kh trọng kiêu gen không có len B thì ho không có màu
‘(hoa ting) Cho giao phắn gia hai ấy đều đi hợp vẻ 2 cập gen rên Biết không có đột bién xy ra, tah theo
tệ kiểu hình thủ được ở đời con là
ly hoa 6:3 cy atin: ctyhoa ting B12 oa tim: 3 ely hoa: | cy boa ing ety add 3 ely hoatim: cy hoatring —_D,9edy how 4 ely hoatim: 3 cy boa tring
+ Phá biểu nào sau Sty v8 nbidm sie thé gi tinh đồng?
"Nhiễm sc thẻ giới tính hỉ ồn tại rong tế ảoinh dục, không tổn ti trong bào xôma,
'Trên nhiễm sắc thể tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính tr: eS hi các loi động vậ cá bi cócp hiếm sắc ẻ giới nh XX, cát đục có cập itm sic thường thề giới th XY, 1 :
'D.O tit cd cde loài động vật, nhiễm sắe thể gii tính chỉ gồm một cặp tương đằng, giống nhau giữa giới đực và giới
âu li: Quá tình hình thành loài ia mì: aestivum) due ee nb Khoa gem th nhs: Lodi la
mi (7 monococeum) lai với loài cỏ đại (T: speitoldes) đã tạo ra con lai Con lai này được gấp đổi bộ
Thiền sắc th tạo thành loài lúa mì hoang da (4 sgrơros2) Loài lúa mì hoang đại (4: sguarroso) lai
Ti tài có đại Ứ: (ouschi) đã tạo ra con ai: Con lại này lại được gắp đổi bộ nhiễm sắc hế ạo thành
loài lúa mi (7 aestivum) Loai lúa mi (7: aestivum) có bộ nhiễm sic thé
-A bến bộ nhiễm sắc thể đơn bộ của bổ loài khc nhau
bắn bộ nhiễm sác thể lưỡng bộ của bên li khắc nhau
GQonsea es của ba loài khác nhau
bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của ba loài khác nhau, “Trang A/8- Mã để thì 381
Trang 5'Câu 32: Phát biểu nào sau diy là đúng khi nói về mỗi quan hệ giữa các cá thể của quần thể sinh vật trong nhiên?
A Oh roh ga cei ong gla ý dán yd ng thưởng đổ ơn vàn phân bố các cá TH
D Khi mật độ c bổ của quân ễ vt ql eh mg ca mb tng, ch eth cash an vi
ha im ng khả năng hs
'Cạnh anh là đặc điểm thích nghĩ của quản thẻ: Nhờ có cạnh tranh mã số lượng và sự phân b các
<A KS rong quản thé du tt ð mức độ phủ hợp, đảm bảo cho sự ồn gi và hít triển của quản tệ,
.s tưanh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quan thé là những trường hợp phó biển
"và có thể dẫn đến tiêu điệt
“Câu 33: Ở một loài thục vặt, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thắp; alen B quy định hoa đô tội hoãn toàn so với len b quy định hoa vàng Hai cặp gen nặy nằm trên cập
“cặp gen Dd nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 2 Cho giao phin giữa hai cây (P) đều thuần chủng
_được F, dị hợp về 3 cặp gen trên Cho F, giao, 'với nhau thu được F2, trong đó cây có kiểu hình thản
{hp hoa Ving qu dài điểm ie 4% Bt lng hon vj gen xy rac ong qui nh phát nh gia
‘yao git cdl vi tần sở bông nhao.Tnh eo lí thuyỆc cy có kiều hình tần cao, hoa đô, quê mòn ở T; chiếm lệ
“Câu 4; Ở một qu thể ng phối, xét ai gem: gen thi nhấtcó 3 len, nim trên đoạn không tương đồng của nhiễn ắc thẻ giới tính X; gen thứ lai có 9 len, nắm trên nhiễm sắc thé thường Trong tưởng họp không xảy ra đặt bi, số loại kiêu gen da về cả ai gen rên có thế được tạo ra trong quản bể này là
“Câu 3: Trong tộtt bảo nh nh, xé lai cập nhiễm sắc tế được kí hiệ là Aa và Bồ, Khi(ế ảo này giảm phân cập Ax phn bin thường, cập Bồ không ph i trong giàm gin Ì, giảm phản Í diễn rà tỉnh thưbng.Cức loại giao tử có th được to ra qs tin giảm phần của ào trên là
“Câu 36: Thảnh tựu nà sau đổ là ứng dụng của công nghệ bảo”
“Tạo ra giống cửu sản sinh prồtểïn huyết thanh của người trong sữa
D Tạo a giống cả chua có gen làm chín quả bị bất bo
“Câu 37: Nỗu kích thuốc quần xuống di mức ti Điễu qin để mi vào rạng ti mỹ giám dẳnHi đột
thích nào su đây là không phù bợp?
lượng cá thể quá tê sự giao hội gần hường xảy re de da tb của quản th,
.C Svh ợ giờacức cá hÈbj giảm quản thử không có kh nàng chẳng chọi với hông ty dỗ của mỗi tường, D.Khánănginh in s gần do cơ hộ gặp nhau cin the vic te i
'Câu 38: Những hoạt động nào sau đây của con người là giải pháp nâng cao hiệu quá sử dụng bể sinh thải” 1) Bón phân, tưới nước, đột có dạ đỗivới ác hệ inh ái nông nghip,
{@) Khai the iệđễ các nguằn tài nguyên không di sinh
{G) Logi bỏ các li tảo độc, cá dữ ong các hệ sinh há ao hỗ nuỗi Sm,
(4) Xây dựng các hệ ảnh Bái nhân tạo mộtcích hợp
(G) Bảo vệ các loi thiên địch,
(6) Ting cường sử dụng ức chất hoá họ để êu đit các li sâu hi
Phuong dn ding I:
“Câu 39: Phá biểu nào sau đây không đúng kh nồi về gen cấu trúc? "A Phin Kin cc gen của inh vật nhân Hực có vùng mã hoá không liền te, xe kể các đoạn mã ho{
sxitamin (êxôn) là các đoạn không mã hoá axit amÏn (into)
Ving dita hoa nim ở đầu Š của mạch mã gốc của gen, mang tin hiệu khởi động và kiỂn sot quá teak pia mi
TC, Gen không phân mảnh là các gen cb ving mi od itn yc, không chứa các đoyn không mã boá ít amin inton)
‘Trang S/8- Ma dé thi 381
Trang 6Ð, Mỗi gen mã hoá pröin điển hình gồm ba vàng trình tự nuclei: ving di hod, ving mi os, vùng kế thức
“Câu 40: MỖI quan bệ nào sau đhy đem lạ gi ho: ah khống có hại ch các loặi tham gia? -À- Một số loi ảo biển nở be vã cá loài ôm, cả sống trong cùng một môi ường,
,8 Cây tằm ghi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng
LÀN RIÊNG [I0 câu]
Thi sinh chỉ được làm một trong hai phẩn (phần A hoặc B)
‘A Theo chương trình Chuẩn (1Ø cầu, tử cấu 41 đến câu 59)
“Câu 41: Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành quần thé thích nghì xây ra nhanh hay chậm không thuệc to
CN Na lý hone ih ow avrg cho chưng tp ni đà
lực của chọn lọc tự nhiên
the isn cha ải
“quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài
Cit "Hiện nay, liệu pháp gen đang được các nhà khoa học nghiền cứu để ứng dụng trong việc chữa trị
Batre st get pl tả ‘on bo pee cecal hn pen py bf
3 yn a ch rating co ngờ di c on chéo độn củ gmgl bản, dc genđộtbin gộ kịch tơngcơ Để ngờ ng í pn li, ain lc nh ent gt er eh
Cau 42:0 độc được ðn = 29) người la đã phát hiện được các dạng thể ba ö cá l2 cặp nhiễm sc ti "
- cós lượng nhiễm sắc thể tong tế bào xôma khác nhau và cổ ki hình khác nhau
'8 có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bảo xôma giống nhau và có kiểu hình giống nhau
có số lượng nhiễm ắc thể rong ế ùo xöma khác nhau vàc kiế hình gắng nhau
(Djs 8 ing otis th ong ảo xôma giống nha à có ig ns dức nhạy,
“Câu 44: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn và
"không có đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDMEe x AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình
‘mang 2 tính trạng trội va 2 tinh trang lặn chiếm tỉ lệ
_Câu 45: Cho các sự kiện din ra trong quá trình địch mã ở tế bảo nhân thực như sau: ARN L0) Bộ tia ep et = ARN (IAN) gh sing con mo a (AUG)
.(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiếu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh
.3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu
(6) Cdn tt a rn ARN gh 6 sang vl anism ca phe a, CARN Cn ax ain ing
Hê xa eitenke mở 4h)?
.() Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5” — 3'
.(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa,
‘Cau 46: Giao phn giữa ai cấy (P) db cb hoa mau ting thu ching, thu duge Fy gbm 100% cậy có toa miu dB Cho Ft th phn, ha age Feb kid hin phn theo lệ 9 cậy hoa màu độ: ely boa
màu trắng, Chọn ngẫu nhiên hai cây có hoa miu đỏ ở F; cho giao phắn với nhau Cho biết không iến xây anh theo lí thuyết, ắc suẫ để xa iện cây hoa mào trắng cổ kiễu gen đồng họp lận ở P, là có đột
36 OF om Porat
‘Trang 68 - Ma 2 thi 381
Trang 7“Cău 47: Các kế quả nghiên cứu về sự phân bộ cỉa các loài đã diệt vong cũng như các loài dang tb cổ
thể cung cấp bằng chứng cho thấy sự giống nhau gïi sinh vật chủ yêu là do
À chíng ống tụng cùng một nồi tường, i chang mtg
C ching sing tong nbing mi truing giéng nhau D ching si dung chung mt foi thie Sn
“Câu 48: Trong một bệ sinh th,
"A năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dịnh dưỡng tới mỗi tường
‘va duge sinh vat sin xuất di sở đụng
€ vi chất và năng lượng được uy theo một chiề từ nh vật sản xuất qua các bậc định đường tối môi trường và không được tả sử dụng,
Thất và năng lượng được truy theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bịc định đường tới
“môi trường và được sinh vật sẵn xuất tái sử đụng
‘Chu 49: ĐỀ go ra một giống cây thuẫn chùng có kiểu gen AAĐDD tử hai giống cậy bạn đầu có iu gen
và sabbDD, người ta có thể tiến hành
bạ giống ban đầ với nhau to ¡cho E, bự thụ phẩn tạo Ex chọn fe ey Fo kiwi (AED)
«sho a thy phn qua một số th hệ đ ạo ra giống cây có kiểu gen AABBDD
'B, Lai hai giống ban đâu với nhau tạo F; đi chọn các cây có kiểu hình (A-bbD-) cho tựthụ phần qua một
số thể hệ để tạo ra giống cây có kiểu gen AAbbDD
‘C Lai ha gidng ban du vi nha 0 Fy; cho Fs nz thy phn to Fs chon cc cy F 0 kiu inh (A-BED-) ising erg Unies och tag A, :
1D Lại hai giống ban đầu với nhau tạo Fi; cho Fy ưở lại với cây có kiều gen AABBđó tạo F Các cây có
kiếu hình (A-bBD thủ được ở E;chính là giống cây cổ kiêu gen AAbbDD.,
‘Chu 50: Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng biển động số lượng cá thể của quản thể sinh vật không,
theo chu ki?
“AG Vie Nam, ing nr vl th gan du ogch ia ng chim ou gy thug nati ri
18 Viet Nam, vlo mia xu kh ju im áp, sâu hại thường xuất hiện nhi
Đắc Việ Nam vô he éch gy ng nko aa ng gi nie nrg di SC
ƑØ dùng êa phương Đắc cử 3 nim dn 4 nàm, số ugg cof ting en gp 100 lin v su ign,
B Tho chwong tinh Nang ca (10 cfu t cấu 51 đến côn 6)
‘Cau si, Bing phương pháp nghiên cứu tế bảo, người ta có thể phát hiện được nguyễn nhân của những bệnh và hội chứng nào sau đây ở người?
Ñộ) Hội hứng sợ giảm miễn dịch mắc phi (AIDS) (4) Bệnh biểu máu bồng cần hinh liền
TỔ) Bệnh tâm thần phần lệ
các bước sat:
để tạo ra các giống thuẫn chủng có kiễu gen mong muôn
TỔ) Lại cá động thuần chủng khác nhau để chọn racác tổ hợp §ê rong muốn
) Tạo ra các đồng thuần chủng cổ kiểu gen khắc nhau,
“Trinh tự đúng của các bước là:
“Câu 59: Theo Jct và Mônô, các thinh phn elu tg cia operon Lac gbm:
"A gen ditu hod, nhóm gen ấu trúc, vùng khởi động (P) vận hành (O), nhốm gen c trúc, vùng khểi động (P)
gen điều hoà, nhóm gen trúc, vùng vận hành (O)
` gen điều hoà, nhóm gen cầu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)
“Tang 7/8- Mã đỀ tì 38)
Trang 8iu 4:0 mt tg ind ron iu sơn ng ale A rà Bị do i inh hn a { sâu iu một hoặc cả hại alen ri nl rên thì cho kiu hình hân hấp, Alen D quy dish hoa đ ri hoàn thin so với sen d quy định ho trắng Cho giao phần giữa íc cậy đị hợp về 3 cập gen trê thủ được đời Con pik heo lệ cây thân ao, hoa đô 3 cây thân hấp, hoa đ 4 cậy thân tập, hoa tring Bit cbc
‘Fen auy dink cd tinh ạng này nm trên nhiễm sắc thể thường, qui tình giảm phần không xủy ra đột Tin Và hoán ị sen, Phép ạinào sau đây là phù hợp với ết quả tên?
Sẻ ốc
Câu 6: Cặp nhân tấn hoá nào sau đủy có tệ làm xuất in ác alen mới trọng quản te sid v2
Go hỏi hông ngằu nhiên vàđi nhập gen H, Dộtbiển vàchonlạctvnhiễn
.C Chọn lọ tự nhiên và các yếu tổ ngẫu nhiên (D)Đột biến và di-nhập gen
CCu S6: Khi nói về quá nh nhân đôi ADN (đá bản ADN) ở ế bảo nhân thực, phá biếu nào sau đây là dina?
Hong qotình nhân đối ADN, cảm nổi ga chúc động lên một tong ai mạch đơn mới ve tng tưbộtphân từ ADN mẹ
T3 Sgnhn đối ADN xây mở nhiều điểm trong mỗiphintử ADN to ra nhiễ đơn vi hin di (om viii)
` Trong quágình nhân đi ADN, cườn ADN phiowra hông than gi thio odin phẳnt ADN,
1 Trong qui ình nhân đôi ADN, có ự lên kế bổ an giữa A vớiT, với X vàng lý
CCâu 57: Phát ễu nào sau đậy là đứng khi nói vẻ sản lượng sinh vật sơ cấp tỉnh (sàn lượng thức tế để
“ôi các nhôm sinh vt di ding)?
"A Ning he sinh thái có ức căn xuất cao hít tạ ra sản lượng sơ cắp tỉnh lớn nhítlàcác hoang mạc
vã vùng nước của đại đương thuộc Vĩ độ hấp,
B Trang sith quyển, tổng sản lượng sơ cấp tỉnh được hình thành ong các hệỉnh thái đưới nước lớn Shing delay Dimes aisles
Tượng sơ cÍp tỉnh bÌng sản lượng sơ cắp tô r đ phần hồ ấp của thực vật
“Những bệnh thái như hồ nóng, hệ cửa sông, rạn san hỗ và rùng âm thường xanh nhiệt đổi thường
có sản lượng sơ cắp tỉnh thập đỏ có ức sản xuất
‘Cu £8: Ở mộ kải thực vật, cho giao phân giữa cây bạ đ thuận chủng với cấy ho trắng cổ kiệ gen đồng hợp
Lạn(®), thu được , gm toàn cấy hoa đồ, Tếp tụ cho cây ho đỗ F; giao phần tr lạ với cậy haa tring (P), th
{age icon co kis inh pin ho ệ 3 cấy hoa bán : cây hoa đỏ, Cho bất không cô độtbn xây m sự fin tinh mau se hoa king ph thuộc vào đi kiện mỗi uường, Cổ h kết luận màu ốc bo của li tên do
“A-ha gen không le tường ắc với nhau theo kiêu cộng gộp quy định
i gen khéng slen tương tc với nhau theo kiểu bb sung quy định
Ÿ một gen cổ 2 slen uy định, alentrộ là tội hon toàn
Câu $9: hát biểu nào sau đây không đồng khi nói về mỗi quan bệ giữa cức ải trong qula x8 sinh vat?
Jodi cùng sử dạng một nguồn thức ăn không thể chng sống trong cing một sinh cảnh
“Trong tiến bo, các lài gắn nhau về nguồn gốc thường hướng đến sự phản l vô sinh ti của mình,
Quan hệ cụh anh giữa các kảitọng quân xãđược xem là một trong những động lục củaqá tỉnh tế bo
“Câu 60: Một quản thể ngẫu phối, ở thể bệ xuất phát có thành phần kiểu gen là 036B + 0.48Bb + 0,16bb = 1
'Khi ong quần thế này, các cá th có kiêu geđị hịp có sức sống và khả năng sinh sửi cao hơn hẳn so với các
cá tệ kiêu gen dig bap th
AA cae ee bị loại bỏ hoàn toản khỏi quần thể,
Tân số alen tội ng nano bông và ồn sẽ ale lận cổ xu hướng không thay đổi
slen lận có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quản thẻ,
——HÉT—
—
'9Y Đảm ThịMaiHương - Trường THPT Mạc Đính Chỉ
“Trang 88 - Mã để tì 381