Hiển vi quang học Light Microscopy Hiển vi quang học đại cương o Các bộ phận cơ bản của kính hiển vi o Ba thông số hiển vi quang học cơ bản o Phân loại kính hiển vi quang học Kính hiển
Trang 1Nội dung
1 Tổng quan về kính hiển vi Carl Zeiss
Kính hiển vi quang học (Light Microscopes)
Kính hiển vi tia X (X-ray Microscopes)
Kính hiển vi điện tử (Electron Microscopes)
2 Hiển vi quang học (Light Microscopy)
Hiển vi quang học đại cương
o Các bộ phận cơ bản của kính hiển vi
o Ba thông số hiển vi quang học cơ bản
o Phân loại kính hiển vi quang học
Kính hiển vi phức hợp (Compound Microscopes)
o Các loại kính hiển vi phức hợp của Carl Zeiss
o Hai hệ dẫn quang trong kính hiển vi phức hợp
o Các phương pháp chỉnh tương phản trong kính hiển vi phức hợp
o Chụp, xử lí và phân tích hình ảnh hiển vi
Kính hiển vi soi nổi (Stereo Microscopes)
3 Hiển vi tia X (X-ray Microscopy)
4 Hiển vi điện tử (Electron Microscopy)
- Kỹ thuật chỉnh tương phản truyền thống, thường để quan sát các mẫu nhuộm
sinh học, mẫu vật liệu tự nhiên
- Ứng dụng ở cả hai hệ: thấu quang và phản quang
Thin section of bone - brightfield H&E staining of gastric mucosa - brightfield
Các phương pháp chỉnh tương phản
Trường sáng (Brightfield)
Trang 2- Quan sát các cấu trúc nhỏ, ngay cả ở dưới mức giới hạn độ phân giải của kính.
- Ứng dụng ở cả hai hệ: thấu quang và phản quang
- Ánh sáng chiếu trực tiếp bị chặn
- Chỉ ánh sáng tán xạ, khúc xạ được phép qua
- N.A của vật kính phải nhỏ hơn N.A
của tụ quang
- Đường dẫn quang phải sạch!
Diatom
Các phương pháp chỉnh tương phản
Trường tối (Darkfield)
Polarizer 1
Specimen Interaction
Polarizer 2 (Analyzer)
- Quan sát các cấu trúc có tính lưỡng chiết quang (vd: tinh thể…)
- Ứng dụng ở cả hai hệ: thấu quang và phản quang
- Mọi tia sáng đi qua kính phân cực thứ nhất (Polarizer 1) đều có cùng một hướng
- Kính phân cực 2 (Polarizer 2) triệt tiêu ánh sáng có hướng trùng với hướng tia sáng
đi qua Polarizer 1
- Chỉ những tia sáng bị đổi hướng khi đi qua mẫu vật mới được bộ cảm biến ghi lại
Các phương pháp chỉnh tương phản
Phân cực (Polarization)
Trang 3• Dr Frits Zernike, The Netherlands
1934 development, 1953 Nobel Prize
• Carl Zeiss, the first one produces commercial
Phase Contrast microscope
• Quan sát tế bào sống hoặc tế bào không
nhuộm
• Cấu trúc mẫu (tế bào) có chỉ số chiết quang cao
hơn môi trường giảm tốc độ đi qua của ảnh
sáng và làm nhiễu xạ
• Cấu trúc càng dày lệch pha càng rõ
• Mắt thường không thấy được sự lệch pha
• Ứng dụng chỉ ở hệ thấu quang
Typical phase shift
in living cells:
l/4
Các phương pháp chỉnh tương phản
Phản pha (Phase Contrast)
Transmitted Light Contrasting Methods
- Light exhibits properties of waves
- Light Interference,
the addition (superposition) of two waves that results in a new wave pattern
wave1
wave2
+
180 degree phase shift
Các phương pháp chỉnh tương phản
Phản pha (Phase Contrast)
Trang 4Phase Stop
Diffracted light
Retarded light
Phase Ring
condenser specimen objective
tube lens
Các phương pháp chỉnh tương phản
Phản pha (Phase Contrast)
- Biến đặc tính lệch pha ánh sáng thành đặc tính khác biệt mật độ quang
- Áp dụng trong quan sát mẫu mô mỏng, hay tế bào có cấu trúc mảnh, mẫu
không cần nhuộm
- Multi-well plate
- Flask
- Petri dish
Các phương pháp chỉnh tương phản
Phản pha (Phase Contrast)
Trang 5microscopy.fsu.edu
microscopy.fsu.edu
Phase Stop
Phase Ring
Alignment (remove one of eyepieces)
Các phương pháp chỉnh tương phản
Phản pha: hiệu chuẩn phase stop và phase ring.
• Tia sáng được tách thành 2 chùm sáng hẹp với dao
động điều hòa
• Hai chùm sáng đi qua mẫu vật độc lập nhau
• Ánh sáng hội tụ được so sánh:
– Nếu cả hai chùm sáng đi qua vùng mẫu có chỉ số
chiết quang tương tự nhau không tạo tương
phản
– Nếu cả hai chùm sáng đi qua vùng mẫu có chỉ số
chiết quang khác nhau tạo tương phản do có
sự thay đổi mật độ quang thông qua giao thoa
• Ứng dụng ở cả hai hệ: thấu quang và phản quang
Các phương pháp chỉnh tương phản
Giao thoa biệt hóa (Differential Interference Contrast - DIC)
Trang 6Polarizer &
DIC Prism
Analyzer DIC Prism
condenser specimen objective
tube lens
Các phương pháp chỉnh tương phản
Giao thoa biệt hóa (Differential Interference Contrast - DIC)
- Biến đặc tính khác biệt chỉ số chiết quang thành khác biệt mật độ quang
- Mẫu vật: dày, không nhuộm
Các phương pháp chỉnh tương phản
Giao thoa biệt hóa (Differential Interference Contrast - DIC)
Trang 7Polarizer DIC Prism Condenser
Objective DIC Prism Objective
Analyzer
Specimen
Mouse kidney
Các phương pháp chỉnh tương phản
Giao thoa biệt hóa (Differential Interference Contrast - DIC)
• Kính đảo ngược
• Phối hợp tốt nhất với phản pha
• Quan sát tế bào nuôi/đặt trong đĩa nhựa
PlasDIC - Slider
Các phương pháp chỉnh tương phản
Giao thoa biệt hóa Plastic (PlasDIC)
Trang 8Page 79
Các phương pháp chỉnh tương phản
Hiển vi huỳnh quang (Fluorescence Microscopy)
Page 80
Trạng thái kích động singlet Trạng thái kích động triplet
Biến đổi nội năng
Giao hệ
Hấp thu năng lượng HUỲNH QUANG
Biến đổi nội năng, ngoại năng
Hồi phục dao động
Hồi phục dao động
LÂN QUANG
Trạng thái nghỉ
Huỳnh quang: quá trình hồi phục bức xạ
Trang 9Page 81
Đặc tính chất nhuộm huỳnh quang
(Fluorescence dyes)
Kích thích và ghi huỳnh quang
Trang 10Page 83
Đèn thủy ngân
(50W 200W)
Hiển vi huỳnh quang
Nguồn sáng (illumination)
Page 84
Bộ phin lọc
(cho từng dải sáng huỳnh quang riêng biệt)
Hiển vi huỳnh quang
Bộ phin lọc (filter set)
Trang 11Page 85 Phin lọc ánh sáng phát xạ
Kính tách sắc
Phin lọc ánh sáng kích thích
Hiển vi huỳnh quang
Bộ phin lọc (filter set)
Mẫu huỳnh quang
Vật kính
Đèn hồ quang
Cảm biến hình ảnh Màn chập Màn chập
Hiển vi huỳnh quang
Bộ phin lọc (filter set)
Trang 12Page 87
Emission filter Excitation filter
Cảm biến
Ghi ảnh huỳnh quang Kích thích Mẫu vật
Mẫu vật
Nguồn sáng
Phân loại kính lọc ánh sáng
Hiển vi huỳnh quang
Bộ phin lọc (filter set)
Page 88
Các bộ phin lọc ánh sáng
Bộ phin lọc số 01: DAPI
Bộ phin lọc số 09: GFP / FITC
Bộ phin lọc số 15: Rhodamine / DsRed
Hiển vi huỳnh quang
Bộ phin lọc (filter set)
Trang 13Page 89
Mẫu huỳnh quang
Mẫu huỳnh quang Cảm biến ảnh
Cảm biến ảnh
Đèn chiếu sáng Màn chập
Màn chập Màn chập Màn chập
Vật kính
Vật kính
Thiết kế trên-xuống
(upright)
Thiết kế dưới-lên
(inverted)
Đèn chiếu sáng
Hiển vi huỳnh quang
Đường dẫn quang
Nhân tế bào (DAPI)
Tế bào dương
tính GFAP
(Alexa 488)
Vật kính: Plan-Apochromat 20x/0.75
Tiêu bản mô não chuột
Hiển vi huỳnh quang
Nhuộm DAPI & Alexa Fluor 488
Trang 14Page 91
Nhân tế bào (DAPI)
Tế bào cơ (Cy3)
Phản pha + huỳnh quang
Vật kính: EC Plan-Neofluar 20x/0.6 Ph
Tương phản DIC + huỳnh quang Vật kính: EC Plan-Neofluar 40x/0.75
Tiêu bản mô ruột non chuột
Hiển vi huỳnh quang
Nhuộm DAPI & Cy3
Page 92
Ưu điểm của ảnh huỳnh quang đa kênh tiêu sắc phức
Điểm hạn chế của ảnh huỳnh quang đa kênh
HBO
Hiệu chỉnh tiêu sắc phức
Kính tách ánh sáng Kính thu sáng
Mặt phẳng mẫu vật
Hiển vi huỳnh quang
Huỳnh quang tiêu sắc (apochromatic)
Trang 15Page 93
Các phương pháp nhuộm huỳnh quang
eGFP, eCFP, eYFP, DsRed hoặc mCherry gắn vào bất cứ protein cần nghiên cứu
Gắn protein phát huỳnh quang (fluorescent
protein tagging)
Ca 2+ -imaging (Fura-2, Fluo-4, Calcium green),
pH imaging (SNARF-1, BCECF) Chất phát huỳnh quang đặc hiêu ion
Ti thể (Mitotracker red) Chất phát huỳnh quang phụ thuộc điện áp môi
trường
Màng tế bào (DiI), DNA, lưới nội chất , hệ lưới Golgi, ti thể
Chất phát huỳnh quang phụ thuộc tính chất lý
hóa của môi trường tế bào và các bào quan.
Endosomes, lysosomes, phagosomes.
Nhập bào huỳnh quang: các thể phát huỳnh
quang được đưa bào nhờ các cơ chế vận
chuyển của tế bào.
Các protein tế bào, các glycoprotein và cấu trúc polysaccharide bề mặt tế bào.
Huỳnh quang miễn dịch: sử dụng kháng thể
được gắn chất phát huỳnh quang.
Nhuộm gì?
Nguyên lý
Các phương pháp nhuộm huỳnh quang
Trang 16Page 95
Các bộ kít nhuộm huỳnh quang
Nghiên cứu hình thái tế bào, sợi actin và
vi ống của các loại tế bào khác nhau
Adapted from Poster Presentation: "Simultaneous, Quantitative Monitoring of Cytoskeleton Rearrangement and Morphology Changes in Cells Using High Content Analysis " by Suk J Hong, Richik N Ghosh
Page 96
Một số ứng dụng kính hiển vi trong khoa học
nông nghiệp (Open discussion)
• Lai tạo và Chọn giống cây trồng
• Công nghệ sinh học nông nghiệp
• Thú ý và Chăn nuôi
• Bảo vệ thực vật
• (Video & Photo presentation)
Trang 17We make it visible.
h.pham@zeiss.com.sg
Một số kính hiển vi Carl Zeiss
http://www.zeiss.com.sg
Trang 18Các kiểu kính hiển vi soi nổi
Kính soi nổi thường
Stemi 2000 Stemi DV4
Các kiểu kính hiển vi soi nổi
Kính soi nổi dùng trong nghiên cứu