Trong bài báo này tác giả trình bày về kết quả nghiên cứu về những tác động của tốc độ bốc bay màng tới chất lượng màng khử phản xạ đa lớp sử dụng cặp vật liệu SiO2/SiO, trong vùng cận hồng ngoại, vùng hồng ngoại bước sóng ngắn.
Trang 1Tác đ ng c a t c đ b c bay màng t i ch t lộ ủ ố ộ ố ớ ấ ượng màng kh ph n x đa l p s d ngử ả ạ ớ ử ụ
c p v t li u SiOặ ậ ệ 2/SiO ThS, Tr n Anh Tu nầ ấ
Vi n Khoa h c và Công ngh , B Công an.ệ ọ ệ ộ
anhtuanh56@gmail.com Tóm t tắ
T c đ b c bay (v n t c l ng đ ng) c a các phân t trên b m t đ có nh hố ộ ố ậ ố ắ ọ ủ ử ề ặ ế ả ưở ng
tr c ti p t i ch t lự ế ớ ấ ượng c a màng m ng. Nguyên lý t o màng m ng là quá trình đ t nóng (giaủ ỏ ạ ỏ ố nhi t) cho v t li u màng làm cho v t li u nóng ch y r i bay h i và l ng đ ng (ho c khôngệ ậ ệ ậ ệ ả ồ ơ ắ ọ ặ
l ng đ ng) trên b m t đ trong môi trắ ọ ề ặ ế ường chân không. S l ng đ ng hay không l ng đ ngự ắ ọ ắ ọ
nó ph thu c vào áp su t h i trên b m t. tr ng thái cân b ng nghĩa là bay h i lên baoụ ộ ấ ơ ề ặ Ở ạ ằ ơ nhiêu thì l ng đ ng quay tr l i ngu n b y nhiêu. Trong bài báo này tôi trình bày v k t quắ ọ ở ạ ồ ấ ề ế ả nghiên c u v nh ng tác đ ng c a t c đ b c bay màng t i ch t lứ ề ữ ộ ủ ố ộ ố ớ ấ ượng màng kh ph n x đaử ả ạ
l p s d ng c p v t li u SiOớ ử ụ ặ ậ ệ 2/SiO, trong vùng c n h ng ngo i, vùng h ng ngo i bậ ồ ạ ồ ạ ước sóng
ng n.ắ
T khóa: ừ T c đ b c bay màng m ng,ố ộ ố ỏ màng kh ph n x SiOử ả ạ 2/SiO, ch t lấ ượng màng m ngỏ quang h c.ọ
1. M đ uở ầ
Ch t lấ ượng c a màng m ng quang h c bao g m đ c tính quang h c: T( ), R( ), A( );ủ ỏ ọ ồ ặ ọ λ λ λ
c tính: đ bám dính, đ c ng; đ c tính không gian: đ đ ng đ u và đ c tính quang toàn bơ ộ ộ ứ ặ ộ ồ ề ặ ề
m t.ặ
Ch t lấ ượng c a màng m ng quang h c th hi n qua đ b n bám c a màng m ng quangủ ỏ ọ ể ệ ộ ề ủ ỏ
h c và h s truy n qua c a màng m ng quang h c là bao nhiêu. Đ b n th hi n tính b nọ ệ ố ề ủ ỏ ọ ộ ề ể ệ ề
v ng c a màng và đữ ủ ượ ạc t o nên do l c liên k t các phân t màng v i phân t màng, gi aự ế ử ớ ử ữ phân t màng v i đ Đ bám là kh năng bám ch t c a màng v i b m t chi ti t đử ớ ế ộ ả ặ ủ ớ ề ặ ế ược mạ màng do l c liên k t các phân t màng v i các phân t đ C hai tính ch t b n và bám phự ế ử ớ ử ế ả ấ ề ụ thu c vào nhi u y u t khác nhau:ộ ề ế ố
Tình tr ng chi ti t đạ ế ược m màng và v t li u chi ti t đạ ậ ệ ế ược m màng.ạ
V t li u ch t o màng, b dày màng, s l p c a màng (chi u dày c a màng s quy tậ ệ ế ạ ề ố ớ ủ ề ủ ẽ ế
đ nh tính ch t c a màng m ng).ị ấ ủ ỏ
S khác bi t gi a màng và đ v h s dãn n nhi t, v ng su t,…ự ệ ữ ế ề ệ ố ở ệ ề ứ ấ
Đi u ki n công ngh ch t o màng: Đi u ki n làm s ch, áp su t bu ng chân không,ề ệ ệ ế ạ ề ệ ạ ấ ồ
v n t c thăng hoa, t c đ b c bay, nhi t đ đ trong khi t o màng, th i gian màng,…ậ ố ố ộ ố ệ ộ ế ạ ờ ủ
Đi u ki n môi trề ệ ường và th i gian s d ng màng: Áp su t, nhi t đ và đ m.ờ ử ụ ấ ệ ộ ộ ẩ
2. Tính toán, thi t k màng kh ph n x ế ế ử ả ạ
Trang 22.1. C s lý thuy tơ ở ế
Màng L l p có chi t su t m i l p nớ ế ấ ỗ ớ j, b dày m i l p dề ỗ ớ j và m trên đ có chi t su t nạ ế ế ấ s, màng ti p xúc v i môi trế ớ ường chi t su t nế ấ m (Hình 2.1)
Hình 2.1. Màng L l p: t 1…j…L, chi t su t m i l p n ớ ừ ế ấ ỗ ớ j , b dày th c m i l p d ề ự ỗ ớ j
Gi s màng có L l p 1…j…L nh hình 2.1 m i l p có chi t su t nả ử ớ ư ỗ ớ ế ấ j, chi u dày dề j, chi tế
su t c a đ nấ ủ ế s, chi t su t môi trế ấ ường tia t i truy n qua là nớ ề m, góc tia t i , bớ θ ước sóng c a ánhủ sáng Biên đ h s ph n x r và h s truy n qua t đλ ộ ệ ố ả ạ ệ ố ề ược xác đ nh theo các công th c sau:ị ứ
(2.1)
Và
(2.2) Trong đó: (2.3) , tương ng là véc t đi n trứ ơ ệ ường và véc t t trơ ừ ường trong môi trường tia t i, và M làớ
ma tr n đậ ược tính b i:ở
M=ML.ML1…Mj…M2.M1 (2.4) Trong công th c trên thì ma tr n Mứ ậ j là m t ma tr n c p 2x2 c a l p màng th j c aộ ậ ấ ủ ớ ứ ủ màng:
(2.5) Trong đó: (2.6)
v i nớ jdjcosθj là chi u dày quang h c c a l p th j v i góc khúc x là θề ọ ủ ớ ứ ớ ạ j
Trang 3Trong công th c (2.1), (2.3) đ c tr ng cho s d n n p c a đ , môi trứ η ặ ư ự ẫ ạ ủ ế ường, ho c cácặ
l p màng đớ ược tính theo công th c: ứ
(2.7)
Ph thu c vào b c x ánh sáng t i m t ph ng t i là phân c c song song (p) hay phânụ ộ ứ ạ ớ ặ ẳ ớ ự
c c vuông góc (s). Góc θự j có liên h v i góc t i θệ ớ ớ 0 theo đ nh lu t Snell: ị ậ
n m sinθ 0 =n j sinθ j => (2.8)
Cường đ h s truy n qua và ph n x độ ệ ố ề ả ạ ược xác đ nh b i công th c sau:ị ở ứ
(2.9) (2.10)
và pha c a h s truy n qua và h s ph n x , Φủ ệ ố ề ệ ố ả ạ T và ΦR xác đ nh b i:ị ở
ΦT= arg (t ) (2.11)
ΦR= arg (r ) (2.12)
Đ i v i v t li u các l p là các v t li u không h p th thì R+T=1. ố ớ ậ ệ ớ ậ ệ ấ ụ
Đ i v i v t li u các l p là các v t li u h p th có chi t su t thì h s h p th A=1 Tố ớ ậ ệ ớ ậ ệ ấ ụ ế ấ ệ ố ấ ụ
R. Trong đó k là h s t t c a v t li u.ệ ố ắ ủ ậ ệ
2.2. K t qu tính toánế ả
Trong bài báo này tác gi tính toán màng kh ph n x 3 l p s d ng c p v t li uả ử ả ạ ớ ử ụ ặ ậ ệ SiO2/SiO, d i bả ước sóng trong vùng ánh sáng làm vi c ệ λ=400…1000 nm
Màng kh ph n x ba l p đử ả ạ ớ ượ ấc c u trúc theo: Air|L HH L|Glass
Chi t su t: nế ấ 1<ns, n2>n1, n3<ns (l p ngoài cùng có chi t su t nh h n chi t su t c a đ ,ớ ế ấ ỏ ơ ế ấ ủ ế
l p th hai có chi t su t l n nh t, l p th nh t sát đ có chi t su t nh h n chi t su t đ ).ớ ứ ế ấ ớ ấ ớ ứ ấ ế ế ấ ỏ ơ ế ấ ế Màng 3 l p SiOớ 2/ SiO/ SiO2
Các thông s đ u vào: chi t su t đ : nố ầ ế ấ ế s=1,5239; n1=1,46(SiO2); n2=1,95 (SiO);
n3=1,46(SiO2), chi t su t môi trế ấ ường n0=1
Vùng ánh sáng làm vi c ệ λ=400…1000 nm, bước sóng trung tâm λ0=550 nm
Chi u dày c a các l p màng ; ;ề ủ ớ
Góc t i c a ánh sáng chi u t i ớ ủ ế ớ θ0=0;
S d ng phử ụ ương pháp ma tr n ta có k t qu tính toán:ậ ế ả
Trang 4
θ0=0
Chi u dày c a các l p màng dề ủ ớ 1=94 nm; d2=141 nm; d3=94 nm
Đ th h s ph n x c a màng kh ph n x 3 l p theo tính toán nh hình 2.2 dồ ị ệ ố ả ạ ủ ử ả ạ ớ ư ướ i đây:
Hình 2.2. Đ th h s ph n x c a màng kh ph n x 3 l p SiO ồ ị ệ ố ả ạ ủ ử ả ạ ớ 2 / SiO/ SiO 2
Nh n xét: T đ th h s ph n x c a màng kh ph n x theo tính toán ta th y h sậ ừ ồ ị ệ ố ả ạ ủ ử ả ạ ấ ệ ố
ph n x l n nh t c a màng trong d i bả ạ ớ ấ ủ ả ước sóng =400…800 nm x p x 4,3%. Và có 2 v tríλ ấ ỉ ị
h s ph n x c a màng x p x b ng 0.ệ ố ả ạ ủ ấ ỉ ằ
3. K t qu và th o lu nế ả ả ậ
B ng công ngh ch t o màng kh ph n x 3 l p s d ng c p v t li u SiOả ệ ế ạ ử ả ạ ớ ử ụ ặ ậ ệ 2/SiO để đánh giá t c đ b c bay c a màng th hi n dố ộ ố ủ ể ệ ướ ải b ng 1. Đ nghiên c u s nh hể ứ ự ả ưởng c aủ
Trang 5t c đ b c bay màng đ n ch t lố ộ ố ế ấ ượng màng m ng tác gi ti n hành quy trình th c nghi m trênỏ ả ế ự ệ máy máy b c bay chân không BOC ADWARDS FL500: trong quá trình t o màng gi nguyênố ạ ữ các đi u ki n công ngh : ch đ làm vi c c a súng đi n t (đi n áp, cề ệ ệ ế ộ ệ ủ ệ ử ệ ường đ dòng đi n),ộ ệ
m i quy trình ti n hành ch t o nh nhau và ch ti n hành t o màng các t c đ b c bayọ ế ế ạ ư ỉ ế ạ ở ố ộ ố màng khác nhau đ đánh giá s nh hể ự ả ưởng c a t c đ b c bay t i ch t lủ ố ộ ố ớ ấ ượng màng m ng.ỏ
B ng 1. B ng công ngh ch t o màng kh ph n x 3 l p ph thu c vào t c đ b c bay khi ả ả ệ ế ạ ử ả ạ ớ ụ ộ ố ộ ố
t o màng ạ
Cường độ dòng đi nệ
Đi n ápệ (kV)
Chi u dàyề màng (nm)
T c đố ộ
b c bayố (A0/s)
Áp su t bu ng chânấ ồ
không (Torr)
M uẫ
1
M uẫ
2
M uẫ
3
M uẫ
4
3.1. H s truy n qua ệ ố ề
H s truy n qua c a màng 3 l p ph thu c vào t c đ b c bayệ ố ề ủ ớ ụ ộ ố ộ ố
Trang 6Hình 3.1. Ph truy n qua c a màng 3 l p t i các t c đ b c bay khác nhau ổ ề ủ ớ ạ ố ộ ố
Trang 7K t qu ch t lế ả ấ ượng màng m ng quang h c ph thu c vào t c đ b c bay đỏ ọ ụ ộ ố ộ ố ược thể
hi n rõ trên hình 3.1a đ n hình 3.1d. T đ th ph truy n qua c a màng ta nh n th y r ng hệ ế ừ ồ ị ổ ề ủ ậ ấ ằ ệ
s truy n qua c a màng gi m d n khi t c đ l ng đ ng c a v t li u màng tăng lên. Nh v yố ề ủ ả ầ ố ộ ắ ọ ủ ậ ệ ư ậ khi t c đ l n đ ng c a v t li u t o màng tăng làm tăng chi u dày màng d n đ n đ m p môố ộ ắ ọ ủ ậ ệ ạ ề ẫ ế ộ ấ
b m t c a màng tăng lên r t nhi u màng tr nên x p h n. Qua đó s nh hề ặ ủ ấ ề ở ố ơ ẽ ả ưởng đ n khế ả năng truy n qua c a màng. T đ th ph truy n qua ta th y khi màng đề ủ ừ ồ ị ổ ề ấ ượ ạc t o v i v n t cớ ậ ố
b c bay c a v t li u là vố ủ ậ ệ SiO2 = 0,5A0/s; vSiO = 0,4A0/s; vSiO2 = 0,5A0/s thì h s truy n qua l nệ ố ề ớ
nh t c a màng là 93,2% trong d i bấ ủ ả ước sóng t 400 ÷ 700nm nh ng khi tăng v n t c b c bayừ ư ậ ố ố
c a v t li u t o màng lên vủ ậ ệ ạ SiO2 = 1A0/s; vSiO = 1,1A0/s; vSiO2 = 1A0/s thì h s truy n qua caoệ ố ề
nh t c a màng gi m xu ng còn 91% cũng trong d i bấ ủ ả ố ả ước sóng 400 ÷ 700nm
Đ đánh giá đ bám dính c a màng tác gi s d ng phể ộ ủ ả ử ụ ương pháp r ch. Sau khi màngạ
đượ ạc r ch ta đ a màng đi quan sát trên kính hi n vi ta có th xác đ nh đư ể ể ị ược đ l n c a di nộ ớ ủ ệ tích đượ ạc r ch trên l p ph Phớ ủ ương pháp ki m tra này dể ưới tác d ng c a m t l c xác đ nhụ ủ ộ ự ị
d a vào chi u dày hay chi u sâu c a v t r ch. Đo kích thự ề ề ủ ế ạ ước c a v t r ch đ đánh giá đủ ế ạ ể ộ
b n, đ bám dính c a l p ph V i phề ộ ủ ớ ủ ớ ương pháp này thì đ bám dính có th xác đ nh chínhộ ể ị xác h n khi chi u dày màng là m ng. ơ ề ỏ
S d ng mũi r ch b ng kim cử ụ ạ ằ ương đường kính 10µm, l c r ch là kho ng 10N (100g),ự ạ ả sau khi r ch và quan sát trên kính hi n vi sinh h c đ phóng đ i 16X ta thu đạ ể ọ ộ ạ ược hình nh v tả ế
r ch trên màng và k t h p v i phạ ế ợ ớ ương pháp lau b ng bông quang h c sau đó quan sát trênằ ọ kính ki n vi. Hình nh các m u r ch để ả ẫ ạ ược th hi n dể ệ ưới hình 3.2
Trang 8Hình 3.2 V t r ch th hi n kh năng bám dính c a màng 3 l p t i các t c đ b c bay khác ế ạ ể ệ ả ủ ớ ạ ố ộ ố
nhau
Nh ta đã bi t chi u dày màng quy t đ nh tính ch t c a màng m ng. Do đó khi t c đư ế ề ế ị ấ ủ ỏ ố ộ
l ng đ ng tăng làm chi u dày màng tăng qua đó làm cho đ bám dính c a màng gi m đi. Trênắ ọ ề ộ ủ ả hình nh th hi n v t r ch c a màng ta nh n th y r ng khi t c đ l ng đ ng màng tăng thìả ể ệ ế ạ ủ ậ ấ ằ ố ộ ắ ọ
s bong tróc c a màng càng rõ nét và di n tích bong cũng tăng d n.ự ủ ệ ầ
4. K t lu nế ậ
Nh v y qua kh o sát th c nghi m ch ra r ng khi t c đ t o màng tăng lên thì khư ậ ả ự ệ ỉ ằ ố ộ ạ ả năng truy n qua c a màng trong d i sóng nhìn th y và vùng c n h ng ngo i gi m, đ b nề ủ ả ấ ậ ồ ạ ả ộ ề bám c a màng cũng gi m theo. Đi u này hoàn toàn phù h p v i lý thuy t màng m ng đã chủ ả ề ợ ớ ế ỏ ỉ ra
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
[1] Tr n Đ nh Tầ ị ường, “Màng m ng quang h c”, NXB Khoa h c và k thu t, 2004.ỏ ọ ọ ỹ ậ [2] H. Angus Macleod, “ThinFilm Optical Filters”, CRC Press 2010
[3] Michael Bass et al, “HANDBOOK OF OPTICS”, Volume IV Optical Properties of Materials, Nonlinear Optics, Quantum Optics, 2010
Impact of membrane evaporation rate on multilayer dereflective film quality using SiO2 /
SiO material pairs Abstract
The evaporation rate (deposition velocity) of molecules on the substrate surface directly affects the quality of thin film. The principle of creating thin films is the process of heating for film materials to make materials melt and then evaporate and settle (or not deposit) on the substrate surface in the vacuum. Whether or not it deposits depends on the vapor pressure on the surface. Being in equilibrium means evaporating as much as possible and then settling back to the source. In this paper, I present the results of research on the effects of membrane evaporation
Trang 9speed on the quality of multilayer reflective thin film using SiO2 / SiO material pairs, in the nearinfrared, shortwavelength infrared region
Keywords: Thin film evaporation rate, SiO2 / SiO reflective film, optical thin film quality
H và tên: Tr n Anh Tu nọ ầ ấ
N i làm vi c: Phòng 4 – Vi n Khoa h c và Công ngh B Công anơ ệ ệ ọ ệ ộ
H c v : Th c sĩọ ị ạ
S đi n tho i: 0942921468ố ệ ạ
Email: anhtuanh56@gmail.com