Bài giảng Vị trí của Sulfonylurea trong các khuyến cáo và thực hành lâm sàng trên bệnh nhân đái tháo đường típ 2 với các nội dung lợi ích của kiểm soát đường huyết; lịch sử phát hiện các thuốc hạ đường huyết; nhóm thuốc sulfonylureas; các thuốc SU hạ đường huyết; cơ chế tác dụng của SU; hiệu lực giảm HBA1C của các nhóm thuốc; những lo ngại khi dùng SU...
Trang 1Vị trí của Sulfonylurea trong các khuyến cáo và thực hành lâm sàng trên bệnh nhân đái tháo đường típ 2
ThS.BS Trần Thế Trung
Bộ môn Nội Tiết - Đại học Y Dược Tp.HCM
Trang 2Mở đầu
và đang cạnh tranh nhau về vị trí trong các phác đồ điều trị
hợp với đặc điểm bệnh nhân và tình trạng bệnh
nhất, có vai trò quan trọng trong hơn 60 năm qua trong điều trị cho BN ĐTĐ típ 2
và sử dụng trên lâm sàng, với nhiều thông tin giúp sáng tỏ giá trị trong điều trị ĐTĐ típ 2
Trang 3Lợi ích của kiểm soát đường huyết
▪ Kiểm soát tốt đường huyết giúp giảm nguy cơ tim
mạch bệnh đái tháo đường1
1 Holman, et al NEJM 2008;359:1577–89
2 UKPDS 6 Diabetes Res 1990;13(1):1-11
3 Stratton, et al BMJ 2000;321(7258):405-12
50% bệnh nhân đái tháo đường típ 2 đã có biến chứng tại thời điểm chẩn đoán 2
Trang 4Lịch sử phát hiện các thuốc hạ ĐH
1956: SU đầu tiên hiện diện tại Mỹ
Trang 5Nhóm thuốc Sulfonylureas
▪ Sulfonylureas được phát hiện khi sử dụng nhóm kháng sinh sulfonamides ghi nhận xảy ra hiện tượng hạ đường huyết
▪ Sulfonylureas được phân loại
– Thế hệ thứ nhất: như tolbutamide, chlorpropamide… – Thế hệ thứ hai: glibenclamide (glyburide), gliclazide, glipizide và glimepiride
▪ Thế hệ thứ hai có dược lực mạnh hơn nên
thường dùng với liều lượng thấp hơn.
Trang 6Các thuốc SU hạ đường huyết
Trang 7Cơ chế tác dụng của SU
▪ SU tác dụng trực tiếp trên tế bào β tụy:
(cytosolic face of ATP-binding cassette sub-family C
member 8), là một phần của phức hợp kênh kali nhạy cảm với ATP Kir6.2
khử cực màng tế bào =>
phóng thích insulin.
Trang 8SU: Hiệu quả giảm HbA1c
DeFronzo RA Diabetes 2009 Apr;58(4):773-95 doi: 10.2337/db09-9028.
Mức giảm SU
Trang 9Hiệu lực giảm HbA1c của các nhóm thuốc
DPP-IV inhibitors TZDs
0.5-1.0
* Nhóm thuốc mới (Gliptin)
**
Thuốc mới Liraglutide
*** Thuốc mới Dapagliflozin Empagliflozin
Trang 10Những lo ngại khi dùng SU
1 Thụ thể SUR còn hiện diện ở cơ tim, SU
có thể ảnh hưởng đến bệnh tim mạch:
2 Kích thích tiết insulin
Trang 11Thụ thể SUR và Kênh KATP vai trò & phân bố
Tế bào tuyến tụy/
SUR1 Tăng đường huyết Đóng kênh/ ĐTĐT2
Cơ tim/ SUR2A
Giảm oxy huyết Mở kênh trong
thiếu máu cơ tim
Tác động ngắn điện thế hoạt động tim
Cơ trơn mạch máu
/ SUR2B Giảm oxy huyết
Dẫn truyền thần kinh
Mở kệnh trong thiếu máu cơ tim
Dãn cơ Dãn mạch
Trang 12Sự khác biệt giữa các SU
▪ Cấu trúc của kênh KATP và thụ thể
Sulfonylurea SUR1 trên màng tế bào
▪ Các SU khác nhau có sự gắn kết khác
nhau trên các vị trí A và B của SUR1
S Seino et al Diabetes, Obesity and Metabolism 14 (Suppl 1): 9–13, 2012.
Các thuốc có tính gắn kết trên hai
vị trí A và B có hiệu lực giảm
đường huyết mạnh hơn các SU
chỉ gắn lên 1 vị trí
Trang 13SU: Tính an toàn tim mạch
tranh cãi
− Gây lo ngại về tăng nguy cơ tử vong tim mạch của
Tolbutamide
− Không tăng biến cố và tử vong tim mạch ở nhóm dùng SU
Glimepiride
− Không tăng nguy cơ tim mạch ở nhóm dùng Glimepiride so với Linagliptin
Trang 14University Group Diabetes Program (UGDP)
Nghiên cứu đa trung tâm tại Bắc Mỹ
Thời gian: 8 năm (1961-1969)
1027 BN phân ngẫu nhiên vào 5 nhóm:
▪ Placebo - Chế độ ăn
▪ Phenformin - Liều cố định 100 mg/ngày
▪ Insulin - Liều cố định
▪ Insulin - Liều điều chỉnh
Klimt et al Diabetes 1970;19(suppl 2):747-783
Trang 15Meinert et al Diabetes 1970;19(suppl 2):789-830
UGDP: Kết cục tử vong tim mạch
▪ Nhóm BN dùng Tolbutamide có tần xuất tử
vong tim mạch tăng cao
Trang 16Thời gian theo dõi (năm)
Điều trị thường qui (896)
Trang 17ADVANCE: Biến cố mạch máu lớn
ADVANCE Collaborative Group N Engl J Med 2008;358:2560-72.
Tử vong tim mạch, NMCT, đột quị
Tần xuất cộng dồn (%)
Thời gian theo dõi (tháng)
25 20 15 10 5
Trang 18Relative risk (95% credible interval)
Trang 19So sánh SU với Insulin (phối hợp với metformin)
Christianne L Roumie JAMA 2014;311(22):2288-2296 doi:10.1001/jama.2014.4312
Trang 20CAROLINA (2019): SU so với DPP4i
▪ Ridgefield, Conn and Indianapolis, February 14, 2019 – Boehringer Ingelheim and Eli Lilly and Company (NYSE: LLY) announced CAROLINA ® (CARdiovascular Outcome study of LINAgliptin versus glimepiride in patients with type 2 diabetes) met its primary endpoint, defined as non- inferiority for Tradjenta ® (linagliptin) versus glimepiride in time to first occurrence of
cardiovascular death, non-fatal myocardial infarction or non-fatal stroke (3P-MACE).
Trang 21Kết luận về Tính an toàn tim mạch của SU
▪ Các SU có đặc tính chuyển hóa và dược lực khác nhau:
− Các SU thế hệ hai (Glimepiride và Gliclazide MR) có hoạt lực mạnh, tác dụng chọn lọc SUR1, liều dùng thấp, tỏ ra an toàn trên tim mạch
▪ Không có chứng cứ tăng nguy cơ tim mạch của các nhóm SU thế hệ hai
▪ CAROLINA: SU thế hệ hai có tính an toàn tim
mạch tương đương như DPP4i
Trang 22Các loại SU thế hệ hai hiện nay
Trang 23SU: Tác dụng ngoại ý
Hạ ĐH và tăng cân là tác dụng ngoại ý chính của SU.
▪ Tăng cân:
▪ Hạ ĐH xảy ra ~ 20-40% bệnh nhân dùng SU
▪ Giáo dục và Tự theo dõi ĐH là cần thiết cho BN dùng SU
Trang 24Basal insulin prandial insulin Basal +
Hạ ĐH xảy ra nhiều ở những bệnh nhân dùng insulin hoặc sulfonylurea
Trang 26Lựa chọn thuốc để kiểm soát ĐH
▪ Khi bệnh tiến triển …
▪ Khi thời gian mắc bệnh kéo dài …
=> Đường huyết và HbA1c tăng dần
=> Cần sử dụng phối hợp nhiều thuốc để kiểm soát tốt ĐH:
– Insulin thường là hiệu quả nhất, cần thiết những tình huống đặc biệt
– SU là thuốc lựa chọn trong đa số trường hợp, trước khi cân nhắc đến insulin
Trang 27Sử dụng SU trong các nghiên cứu
Trong các nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng của các nhóm thuốc DPP4i (như TECOS), SGLT2i (như EMPAREG-Outcomes), GLP1RA (như
LEADER), một phần lớn bệnh nhân trong nghiên cứu phải dùng SU để kiểm soát đường huyết
nhằm duy trì HbA1c trong mục tiêu.
Trang 28SU trên BN trong nghiên cứu TECOS
Values are mean ±SD or median (IQR) for continuous variables or n,% for categorical variables.
Green JB et al NEJM 2015; DOI: 10.1056/NEJMoa1501352
Trang 2910 mg (n=2345)
Empagliflozin
25 mg (n=2342)
*Medication taken alone or in combination
**Placebo, n=1135; empagliflozin 10 mg, n=1132; empagliflozin 25 mg, n=1120
Data are n (%) or mean (SD) in patients treated with ≥1 dose of study drug
Trang 30Antihyperglycemic medication at baseline
TZD: thiazolidinediones.
Presented at the American Diabetes Association 76 th Scientific Sessions, Session 3-CT-SY24 June 13 2016, New Orleans, LA, USA
SU trên BN trong nghiên cứu LEADER
Trang 31Kinh nghiệm lâm sàng với nhóm SU
▪ Hiệu quả giảm HbA1c mạnh
Trang 32Vị trí SU trong các guidelines hiện nay
❑ ADA (Mỹ) và EASD (Châu Âu) ưu tiên (DPP-4i) hơn SU như là thuốc lựa chọn thứ hai hoặc thứ
Trang 33ADA EASD 2019
Trang 34AACE 2019
Trang 35Hypoglycaemic agents for second and third-line treatment in type 2 diabetes
1 Give a sulfonylurea* to patients with type 2 diabetes who do not achieve glycaemic control with metformin alone or who have contraindications to metformin (strong recommendation, moderate quality evidence)
Remarks
* Glibenclamide should be avoided in patients aged 60 years and older
Sulfonylureas with a better safety record for hypoglycaemia (e.g gliclazide) are preferred in patients for whom hypoglycaemia is a concern (people who are at risk
of falls, people who have impaired awareness of hypoglycaemia, people who live alone, people who drive or operate machinery as part of their job).
Guidelines on second-and third-line medicines and type of insulin for the control of blood glucose levels in non- pregnant adults with diabetes mellitus
© World Health Organization 2018
Trang 36SU trong khuyến cáo:
South Asian Federation of Endocrine Societies (SAFES)
Kalra S, Aamir AH, Raza A, Das AK, Azad Khan AK, et al Place of sulfonylureas in the management of type 2 diabetes mellitus in South
Asia: A consensus statement Indian J Endocr Metab 2015;19:577-96.
Trang 37SU trong khuyến cáo: SAFES
South Asian Federation of Endocrine Societies
Chỉ định Sulfonylurea
❑ SU là lựa chọn điều trị hiệu quả, an toàn, dung nạp tốt, chi phí thấp và thuận tiện trong điều trị ĐTĐ típ 2 (Grade A; EL1)
❑ SU là thuốc thứ hai hiệu quả sau metformin trong điều trị ĐTĐ típ 2
Đơn trị SU có thể được cân nhắc sử dụng khi metformin bị chống chỉ định/không dung nạp và ở bệnh nhân MODY (Grade A; EL2)
❑ Các SU hiện đại (Glimepiride và Gliclazide MR) nên được khởi trị sớm trong điều trị ĐTĐ típ 2 nhằm đạt hiệu quả lợi ích kiểm soát ĐH tối đa
và lợi ích trí nhớ chuyển hóa (Grade A; EL1)
Kalra S, Aamir AH, Raza A, Das AK, Azad Khan AK, et al Place of sulfonylureas in the management of type 2 diabetes
mellitus in South Asia: A consensus statement Indian J Endocr Metab 2015;19:577-96.
Trang 38SU trong khuyến cáo: SAFES
South Asian Federation of Endocrine Societies
Lựa chọn loại Sulfonylurea
hơn so với các SU cổ điển:
― Xét về mặt lợi ích giảm tử vong (do mọi nguyên nhân và do tim mạch), kết cục tim mạch (gộp NMCT, đột quị và tử vong tim mạch) và bảo vệ thận (Grade A; EL 1).
― Cho BN ĐTĐ típ 2 có tăng nguy cơ hạ ĐH (Grade A; EL1).
― Cho những BN ĐTĐ típ 2 có thừa cân/béo phì (Grade A; EL1).
― Cho những BN ĐTĐ típ 2 có tăng nguy cơ tim mạch hoặc có bệnh tim mach (Grade A; EL 2).
Kalra S, Aamir AH, Raza A, Das AK, Azad Khan AK, et al Place of sulfonylureas in the management of type 2
diabetes mellitus in South Asia: A consensus statement Indian J Endocr Metab 2015;19:577-96.
Trang 39Kết luận
– Không kiểm soát tốt ĐH với đơn trị metformin, đặc biệt trên nhóm BN có nguy cơ hạ ĐH thấp
và nguy cơ tim mạch không cao.
trong các khuyến cáo điều trị hiện nay
Trang 40Trân trọng cám ơn Quý vị!