Tên chủ đề 1: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬTPHT 1: TRAO ĐỔI NƯỚC Hình bên mô tả cấu tạo của rễ cây, các số từ 1 đến 5 là các thành phần cấu tạo.. Thành phần trực tiếp hút n
Trang 1- Bộ tài liệu hướng dẫn HS tự ôn luyện kiến thức sinh học thi THPTQG theo từng chủ đề
- Bám sát kiến thức trọng tâm
- Hệ thống đầy đủ toàn bộ kiến thức, giúp HS tự ôn luyện cách dễ dàng; nhanh nhớ, lâu quên…đảm bảo HS
Trang 2Tên chủ đề 1: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT
PHT 1: TRAO ĐỔI NƯỚC
Hình bên mô tả cấu tạo của rễ cây, các số
từ 1 đến 5 là các thành phần cấu tạo Quan sát hình và trả lời các câu hỏi dưới.
2 Ở rễ Nêu tên của từng thành phần
3. Thành phần có nguồn gốc từ biểu bì rễ
4. Thành phần trực tiếp hút nước và iôn
khoáng từ trong đất vào rễ cây
5. Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ, nước
và iôn khoáng phải đi qua thành phần
Trang 36. Thành phần có chức năng điều tiết dòng
nước và iôn khoáng
7.
Nước và iôn khoáng vận chuyển qua con đường gian bào sẽ bị chặn lại bởi thành phần nào trước khi vào mạch gỗ rễ?
8. Bào quan tạo áp suất thẩm thấu của TB
lông hút
9. Vẽ sơ đồ hai con đường hấp thụ nước ở rễ
10. Cơ chế hấp thụ nước ở rễ
11. Trước khi đi vào mạch gỗ rễ, nước và chất
khoáng bắt buộc phải đi qua
12. Con đường gian bào đi đến nội bì sẽ bị
chặn lại bởi
13. Cơ chế hấp thụ iôn khoáng ở rễ
Trang 4Ở thân
Hai con đường vận chuyển các chất ở thân
15. Ở thân nước và muối khoáng được vận
chuyển qua mạch gì?
16.
Các chất hữu tạo ra ở cơ quan nguồn (tổng hợp) vận chuyển đến cơ quan đích (tích trữ) qua mạch
17. Mạch gỗ được cấu tạo gồm
18. Mạch rây được cấu tạo gồm
Trang 519. Động lực của dòng mạch gỗ
20. Động lực của dòng mạch rây
21.
22.
Ở lá
Hai con đường thoát hơi nước ở lá
23. Cơ quan thoát hơi nước
24. Bộ máy (tế bào) thoát hơi nước ở lá
25. Ba yếu tố chính ảnh hưởng thoát hơi
nước
Trang 6PHT 2: DINH DƯỠNG KHOÁNG VÀ NITƠ
đất và trong cây, các số 1 đến 5 là tên các vi khuẩn tham gia chuyển hóa nitơ trong đất.
Quan sát hình bên, trả lời các câu hỏi dưới đây
2. Các nguyên tố đa
lượng
3. Các nguyên tố vi
lượng
4. Dạng nitơ mà rễ cây
hấp thụ được
5. Các vi sinh vật biến
đổi nitơ trong không
khí và nitơ trong đất
1………
2……… 3……… 4…………
………5………
Trang 76. 3 con đường liên kết
NH4+ với các hợp
chất hữu cơ
1
Trang 8PHT 3: QUANG HỢP
1 Phương trình tổng quát
quang hợp
2 Cơ quan quang hợp của TV
3 Bào quan quang hợp của TV
4. Sơ đồ truyền năng lượng trong
quang hợp
5. Loại tia sáng màu nào diệp lục
hấp thụ mạnh nhất
6. Loại tia sáng màu nào diệp lục
không hấp thụ
Trang 9Hai
pha
của
qua
ng
hợp
Sơ đồ khái quát (Điền tên các chất hóa học vào các số từ 1 đến
8)
1 2 3 4 5 6 7 8
Vị trí trong lục lạp Nguyên liệu
Trang 10Mối quan hệ
21. Ôxi được tạo ra từ pha nào?
Có nguồn gốc từ đâu?
Thực vật C3 (Gọi tên các chất tương ứng
các số 1, 2, 3, 4)
1……….2………
3……… 4………
Trang 11Thực vật C4 (Gọi tên các chất tương ứng
các số 1, 2, 3, 4)
1……….2………
3……… 4………
Thực vật CAM
26. Các yếu tố ảnh hưởng tới quang
hợp
27. Quang hợp quyết định bao
nhiêu % năng suất cây trồng
Trang 121. Phương trình tổng quát hô
hấp
2. Bào quan thực hiện hô hấp
của TV
3. Vai trò của hô hấp
4. Hai con đường hô hấp ở
thực vật
5. Vẽ sơ đồ khái quát hai con
đường hô hấp ở TV
6 Nhóm thực vật diễn ra hô
hấp sáng
7. Trình tự các bào quan thực
hiện hô hấp sáng
8. Sơ đồ khái quát hô hấp
sáng