1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CD3 tài LIỆU HƯỚNG dẫn HS tự ôn LUYỆN KIẾN THỨC môn SNH cơ CHẾ DT và BIẾN dị 2020 2021 (1)

10 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 591,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoàn thành bảng sau đây bằng cách đánh dấu “x” vào ô tương ứng:1 Là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của đa số loài SV 2 Là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.. 5 Được cấu tạo từ các

Trang 1

- Bộ tài liệu hướng dẫn HS tự ôn luyện kiến thức sinh học thi THPTQG theo từng chủ đề

- Bám sát kiến thức trọng tâm

Trang 4

PHT 1

- Quan sát sơ đồ, điền các nuclêôtit vào các số từ 1 đến 16;

- ở vị trí số 17 có bộ ba nuclêôtit tương ứng không? Vì sao

Sơ đồ khái quát mối quan hệ 3 quá trình nhân đôi, phiên mã, dịch mã. tt Các nuclêôtit tương ứng

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

đến 17 là các bội ba đối mã 14

15

Trang 5

PHT 1 Hoàn thành bảng sau đây bằng cách đánh dấu “x” vào ô tương ứng:

1 Là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của đa số loài SV

2 Là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào

5 Được cấu tạo từ các đơn phân là axit amin.

6 Thành phần cấu tạo là ADN và prôtêin.

7 Được cáu tạo từ các đơn vị cơ bản là nuclêôxôm

8 Có cấu trúc siêu hiển vi: Sợi cơ bản (11nm) -> Sợi nhiễm sắc (30nm) -> Sợi siêu xoắn (300nm) -> Crômatit (700nm).

10 Có khả năng bị đột biến

11 Trong cấu trúc phân tử có hiện tượng các cặp nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung

12 Trên phân tử có các bộ ba mã gốc (triplet)

18 Có khả năng tự nhân đôi

19 Giữ các chức năng: mang thông tin di truyền, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. X X

20 Là bản sao thông tin di truyền trên gen tương ứng.

21 Là thành phần cấu tạo nên bào quan ribôxôm

22 Có vai trò như “người phiên dịch” trong quá trình dịch mã của tế bào.

Trang 6

1 Hoàn thành bảng dưới đây:

Điền thông tin sao cho đúng

8. Chất ức chế do thành phần nào tạo ra

10. Thành phần nào hoạt động cả khi có và không có

lactozơ

11. Khi trong môi trường có chất cảm ứng hiện tượng gì

xảy ra?

Trang 7

Pht 3 Trình bày hậu quả gây đột biến của một số tác nhân đột biến

1 Các nuclêôtit dạng hiếm

(A*, T*, G*, X*)

T*

G*

X*

2 Tác nhân sinh học

3 Tác nhân vật lý

4 Tác nhân hóa

học

5BU

PHT 4: Ghép các dạng đột biến cấu trúc NST với hậu quả tương ứng:

+ Được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn ở một số cây trồng

+ Có thể làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng

+ Dẫn đến lặp gen, tạo điều kiện cho đột biến gen

→ tạo nên các gen mới trong quá trình tiến hóa

3 ĐB mất đoạn NST c + Làm thay đổi cường độ hoạt động của gen; + Có thể gây giảm khả năng sinh sản.

Trang 8

g biến tổ hợp NST lệch bội tự đa bội dị đa bội

1 Những biến dị có khả năng di truyền

2 Biến dị chỉ làm thay đổi kiểu hình không làm thay đổi kiểu gen

3 Biến dị có sự tổ hợp lại các tính trạng của bố mẹ (P) qua quá

trình sinh sản

4 Biến dị làm phát sinh các alen mới từ đó làm phong phú vốn gen

của quần thể

5 BD chỉ làm thay đổi một cặp nuclêôtit

6 Biến dị có thể làm thay đổi kích thước của NST

7 BD có thể làm tăng hoặc giảm số lượng gen trên một NST

8 BD có thể làm tăng số lượng gen trong tế bào

9 BD có thể làm giảm số lượng gen trong tế bào

10 BD luôn làm tăng số lượng NST theo bội số của n (lớn hơn 2n)

11 BD tạo ra do sự tăng số nguyên lần bộ NST của cùng một loài

12 BD tạo ra do sự tăng số nguyên lần bộ NST của hai loài khác

nhau

13 Biến dị được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến

hóa và chọn giống

14 Biến dị được xem là nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến

hóa và chọn giống

15 BD gây ra các bệnh tật di truyền ở cấp phân tử như (bạch tạng,

phenylketô niệu, mù màu, máu khó đông…)

16 BD gây ra các bệnh tật di truyền ở cấp tế bào (hội chứng Đao,

Claipenơ, tơcnơ, siêu nữ (3 X)…

17 BD gây ra hội chứng tiếng mèo kêu, ung thư máu

18 BD được sử dụng để xác định vị trí của gen trên NST

Trang 9

Một gen ở sinh vật nhân thực dài 5100 và có 3800 liên kết hiđrô Mạch thứ nhất của gen có nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% số nuclêôtit của mạch và có số nuclêôtit loại xitôzin bằng 1/2 số nuclêôtit loại ađênin Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

3 I Mạch thứ nhất của gen có T/X =1/2

4 II Mạch thứ hai của gen có G/T= 1/2

5 III Mạch thứ hai của gen có T = 2A

6 IV Mạch thứnhất của gen có (A+ G) = (T + X)

Ngày đăng: 23/09/2020, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w