- Bộ tài liệu hướng dẫn HS tự ôn luyện kiến thức sinh học thi THPTQG theo từng chủ đề- Bám sát kiến thức trọng tâm - Hệ thống đầy đủ toàn bộ kiến thức, giúp HS tự ôn luyện cách dễ dàng;
Trang 1- Bộ tài liệu hướng dẫn HS tự ôn luyện kiến thức sinh học thi THPTQG theo từng chủ đề
- Bám sát kiến thức trọng tâm
- Hệ thống đầy đủ toàn bộ kiến thức, giúp HS tự ôn luyện cách dễ dàng; nhanh nhớ, lâu quên…đảm bảo HS
ôn thi các câu hỏi lý thuyết ” không trượt phát nào”
Trang 2CHỦ ĐỀ 4: CÁC QUY LUẬT DI TRUYỀN PHT1: XÁC ĐỊNH GIAO TỬ
3 Kiểu gen đồng hợp/ dị hợp
1 Số loại giao tử
2 Tỉ lệ từng loại giao tử
3.
Số TB tham gia
giảm phân
Tế bào sinh tinh -> Số giao tử tối đa có thể được tạo ra
Xét kiểu gen
Tế bào sinh trứng -> Số giao tử tối đa có thể được tạo ra
5 1 tế bào
6 3 tế bào
7 6 tế bào
8 8 tế bào
9 a tế bào
2
Trang 4PHT 2 Cho biết mỗi tínhtrạng dưới đây là tính trạng đơn gen, tínhtrạng trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân diễn ra bình thường Hãy xác định số loại kiểu gen, số loại
kiểu hình tối đa có thể có ở đời con lai F1 trong mỗi phép lai sau:
Các phép lai
Tỷ lệ các giao tử
Giao tử đực (♂) Giao tử cái (♀)
1 ♂ AA x ♀ AA
4
Trang 5Các phép lai
Tỷ lệ các giao tử
Giao tử đực (♂) Giao tử cái (♀)
III DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
12 ♂ XAY x ♀XA XA
13 ♂ XAY x ♀XAXa
14 ♂ XAY x ♀Xa Xa
15 ♂ XaY x ♀XA XA
16 ♂ XaY x ♀XAXa
17 ♂ XaY x ♀Xa Xa
Trang 6Các phép lai
Tỷ lệ các giao tử
Giao tử đực (♂) Giao tử cái (♀)
21 ♂ x ♀
22 ♂ x ♀
23 ♂ x♀
6
Trang 7Các phép lai
Tỷ lệ các giao tử
Giao tử đực (♂) Giao tử cái (♀)
24.
♂
(HVG ở hai bên với f =
20%)
25
♂
(HVG ở hai bên với f =
40%)
26
♂
(HVG ở bên với f =
20%)
Trang 88