- Bộ tài liệu hướng dẫn HS tự ôn luyện kiến thức sinh học thi THPTQG theo từng chủ đề- Bám sát kiến thức trọng tâm - Hệ thống đầy đủ toàn bộ kiến thức, giúp HS tự ôn luyện cách dễ dàng;
Trang 1- Bộ tài liệu hướng dẫn HS tự ôn luyện kiến thức sinh học thi THPTQG theo từng chủ đề
- Bám sát kiến thức trọng tâm
- Hệ thống đầy đủ toàn bộ kiến thức, giúp HS tự ôn luyện cách dễ dàng; nhanh nhớ, lâu quên…đảm bảo HS
ôn thi các câu hỏi lý thuyết ” không trượt phát nào”
CHỦ ĐỀ 8: CHỦ ĐỀ TIẾN HÓA (Tiến hóa là sự biến đổi dần dần của sinh vật qua thời gian dài theo chiều hướng thích nghi hơn với môi trường sống của
chúng.)
- Sinh giới ngày nay có chung nguồn gốc Quá trình tiến hóa diễn ra theo hướng thích nghi tạo nên thế giới sinh vật
vô cùng đa dạng
- Các nhóm SV khác nhau có thể tiến hóa theo các xu hướng khác nhau thích nghi với MTS khác nhau
- Chọn lọc tự nhiên (CLTN) là nhân tố chính hình thành nên các quần thể sinh vật thích nghi với môi trường.
Tiến hóa nhỏ: Là quá trình tiến hóa của Quần thể Quần thể là đơn vị tiến hóa cơ sở
1 Cơ
quan
tương
đồng
2 Cơ
quan
tương tự
3 Cơ
Càng giống nhau trong quá trình phát triển phôi →
Sự giống nhau giữa các loài chủ yếu là
do có chung nguồn gốc hơn là do
Các cơ thể SV đều được cấu tạo
từ tế bào
- Chung
mã di truyền;
- Axit amin cấu tạo nên Prôtêin giống
Trang 2TÓM TẮT CÁC NHÂN TỐ TIẾN HÓA:
Di -nhập gen
Chọn lọc tự nhiên
(nhân tố tiến hóa cơ bản nhất) Các yếu tố ngẫu nhiên
Giao phối không ngẫu nhiên
• Làm thay đổi:
(1) Tần số alen
(2) Thành phần kiểu
gen
của quần thể
Có (1&2)
- Rất chậm
- Xuất hiện alen mới
Có
(1&2) (có thể bổ sung alen mới, KG mới)
Có (1&2)
- CLTN tác động chủ yếu lên cá thể và quần thể SV
- CLTN tác động trực tiếp lên KH, gián tiếp làm biến đổi tần số KG, tần số alen
→ Quy định nhịp điệu biến đổi thành phần KG của QT
- Chọn lọc chống lại alen trội: tốc độ
CL nhanh
- Chọn lọc chống lại alen lặn: tốc độ CL chậm
Có (1&2)
- Đột ngột;
- Có thể làm giảm mạnh kích thước quần thể
- Hay xảy ra với quần thể
có kích thước nhỏ;
- Alen có lợi có thể biến mất,
- Alen có hại có thể trở nên phổ biến
- Không làm thay đổi tần
số alen;
- Chỉ làm
thay đổi thành phần kiểu gen
của quần thể (2)
• Tạo nguồn nguyên liệu
cho tiến hóa
Có
(tạo nguyên liệu sơ cấp:
ĐB gen, ĐB NST)
Có
(bổ sung)
• Làm tăng độ đa dạng
di truyền, làm phong
phú vốn gen của quần
thể (QT)
• Giảm độ đa dạng di
truyền, làm nghèo vốn
gen của QT
không Hiếmkhi
xảy ra
• Hướng tác động, biến
có hướng
(CLTN là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa, nhịp điệu quá trình tiến hóa)
- Đột ngột
- Vô hướng
- Tăng KG đồng hợp
- Giảm KG dị hợp
Trang 3LỊCH SỬ PHÁT SINH SỰ SỐNG
Sự sống năm đại em ơi Thái, Nguyên ta đó một thời xa xôi
Cổ, Trung, Tân mới lôi thôi
Sinh vật phong phú ra nôi một lò
Trước tiên thực vật hẹn hò Bốn kỉ nên nhớ dần dò sẽ ra.
Ocđô thực vật phát sinh Xilua có mạch, Cacbon hạt trần
Krêta hạt kín (có hoa) phân vân
Đó là bốn mốc khi cần nhớ cho.
Động vật xin bạn chớ lo
Đêvôn ếch nhái và thêm côn trùng
Cácbon bò sát ung dung
Tuy nhiên, ngự trị lại là Jura
Thú, chim Triat cùng ra
Đệ tam Linh trưởng dù xa mà gần
Con người Đệ tứ hai chân
Giáng đi, đứng thẳng, tinh thần vui tươi.
Bạn học khắp nước ta ơi Đọc thật thuộc nhé điểm mười có ngay!
- NGUYỄN VIẾT
Trang 4Ủ D Ề 6: TI Ế N HÓA PHT 1: Hoàn thành bảng sau bằng cách đánh dấu “x” vào ô tương ứng:
TT Ví dụ về bằng chứng tiến hóa
Loại bằng chứng tiến hóa
a Bằng chứng giải phẫu
so sánh
b Bằng chứng Phôi sinh học
so sánh
c Bằng chứng
tế bào học
d Bằng chứng sinh học phân tử
e Bằng chứng hóa thạch
1
Phôi động vật có xương sống: Giai đoạn đầu: đều có khe
mang; Giai đoạn sau: biến đổi thành mang (cá) hoặc tiêu
biến (ĐV ở cạn)
2 Prôtêin của các loài đều được cấu tạo từ hơn 20 loại axit
amin giống nhau
3 Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan là cơ quan tương đồng vì cùng là biến dạng của lá.
4 CSVC chủ yếu của sự sống là các đại phân tử hữu cơ: axitnuclêic (ADN, ARN), prôtêin
5 Các loài SV đều có vật chất di truyền là ADN
6 Mã di truyền của tất cả các loài đều giống nhau
7 Nếp thị nhỏ ở mắt người là cơ quan thoái hoá, đó là ditích mí mắt thứ ba ở bồ câu.
8 Di tích của các sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏTrái đất
9 Củ khoai lang là biến dạng của rễ, củ khoai tây là biếndạng của thân; chúng được gọi là cơ quan tương tự.
10 Tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến động thực vật
đều được cấu tạo từ tế bào
Trang 5PHT 2: Dưới đây là các ví dụ về bằng chứng giải phẩu Hoàn thành bảng sau bằng cách đánh dấu “x” vào ô tương ứng:
hóa Cơ quan tương tự
1 Cánh dơi và cánh bướm
2 Củ khoai tây và khoai lang
3 Cánh dơi và vây cá voi
4 Tuyến nước bọt (người) và tuyến nọc độc (rắn)
5 Gai xương rồng và gai hoa hồng
6 Ruột thừa ở người và ruột tịt (manh tràng) ở thú
7 Xương cụt ở người vả đuôi của động vật
8 Nếp thịt nhỏ ở mắt người và mí mắt thứ ba của
động vật
9 Chân trước chuột chùi và chân trước của dế dũi
10 Chân trước mèo và cánh dơi
11 Mang cá và mang tôm
12 Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà lan
Trang 6PHT 3: Bảng dưới đây liệt kê các nhân tố tiến hóa và nhân tố giao phối ngẫu nhiên; các đặc điểm tác động.Hãy lựa chọn đặc điểm phù hợp
với mỗi nhân tố và đánh dấu "x" vào ô tương ứng.
Các nhân tố tiến hóa Giao
phối ngẫu nhiên
(không phải là nhân tố tiến hóa)
Đột biến
Di nhập gen
Chọn lọc tự nhiên
Các yếu tố ngẫu nhiên
Giao phối không ngẫu nhiên
1 Nhân tố tiến hóa (NTTH) làm thay đổi tần thành phần kiểu gencủa quần thể
2 Nhân tố tiến hóa (NTTH) KHÔNG làm thay quần thể đổ i t ầ n s ố alen của
4 Nhân tố tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa
5 Nhân tố tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa
6 Nhân tố tiến hóa tác động đến cấu trúc di truyền của quần thể
không theo m ộ t h ướ ng xác đị nh (vô hướng)
7
Là nhân tố tiến hóa cơ bản nhất, quy định nhịp điệu biến đổi
thành phần kiểu gen của quần thể, quy định chiều hướng tiến
hóa.
8 ố n gen QTNhân tố tiến hóa có khv ả n ă ng t ạ o ra các alen m ớ i, làm phong phú
Nhân tố tiến hóa làm thay đổ i t ầ n s ố alen c ủ a qu ầ n th ể một cách
Trang 711 NTTH làm cho kiểu gen đồng hợp của quần thể tăng dần, kiểu
gen dị hợp giảm dần.
12 NTTH có khả năng làm tăng độ đa dạng di truyền, làm phong phú vốn gen của quần thể.
11 Nhân tố tiến hóa làm giảm độ đa dạng di truyền, làm nghèo vốn gen của quần thể
Trang 8PHT 4: Bảng dưới đây liệt kê các nhân tố tiến hóa và nhân tố giao phối ngẫu nhiên; các đặc điểm tác động.Hãy lựa chọn đặc điểm phù hợp với
mỗi nhân tố và đánh dấu "x" vào ô tương ứng.
TT Đặc điểm/ vai trò với tiến hóa Đột biến GPKNN CLTN Di, nhập
gen
Các yếu tố ngẫu nhiên
Trang 9PHT 5: Bảng dưới thể hiện các đặc điểm và ví dụ về các hình thức cách ly Đánh dấu X vào ô sao cho đúng
Cách ly trước hợp tử
CL sau hợp tử
TT Đặc điểm/ vai trò với tiến hóa
Các
h ly nơi ở
Cách
ly tập tính
CL thời gian (mùa vụ)
Các
h ly cơ học
1 các cá thể thuộc các loài có những tập tính riêng biệt không giao phối với
nhau
X
2 các cá thể trong cùng một sinh cảnh không giao phối với nhau X
3 các cá thể thuộc các loài khác nhau có thể sinh sản vào các mùa vụ khác
nhau nên chúng không có điều kiện giao phối với nhau
X
4. các cá thể thuộc các loài khác nhau nên chúng không giao phối được với
nhau do không tương đồng về cơ quan giao cấu
X
5. Những trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai hoặc ngăn cản tạo ra con lai hữu
thụ
x
6. Trong cùng một khu phân bố địa lí, chồn đốm phương đông giao phối vào
cuối đông, chồn đốm phương tây giao phối vào cuối hè
7 Hai loài rắn sọc sống trong cùng một khu vực địa lí, một loài chủ yếu sống
dưới nước, loài kia sống trên cạn
8 1) Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản
9 (2) Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác
10 (3) Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không
phát triển
11 (4) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau
12 (5) gà và công có tập tính sinh dục khác nhau nên không giao phối với nhau
13 (6) cấu tạo hoa ngô và hoa lúa khác nhau nên chúng không thụ phấn được
cho nhau
14 (7) Hai dòng lúa tích lũy các alen đột biến lặn ở một số locut khác nhau, hai
dòng vẫn phát triển bình thường, hữu thụ nhưng con lai giữa hai dòng mang
Trang 10nhiều alen đột biến lặn nên có kích thước rất nhỏ và cho hạt lép