1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Lý luận nhà nước và pháp luật - Chương 16: Quy phạm pháp luật

30 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 670,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Lý luận nhà nước và pháp luật - Chương 16: Quy phạm pháp luật trình bày các kiến thức: Khái niệm quy phạm pháp luật, cấu trúc của quy phạm pháp luật, những cách thức thể hiện QPPL trong các điều luật,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

QUY PH M PHÁP LU T Ạ Ậ

  CH ƯƠ NG XVI

Trang 2

1. Khái ni m quy ph m pháp lu t ệ ạ ậ

ng ườ i.

Trang 3

Th   nh t, ứ ấ  hành  vi  c a  con  ng ủ ườ i 

th ườ ng  mang  tính  tái  di n,  l p  đi,  l p  l i  ễ ặ ặ ạ trong  nh ng  đi u  ki n,  hoàn  c nh  nh t  ữ ề ệ ả ấ

đ nh,  mà  nh ng  đi u  ki n,  hoàn  c nh  c a  ị ữ ề ệ ả ủ

đ i s ng xã h i l i di n ra theo quy lu t. Vì  ờ ố ộ ạ ễ ậ

th , có th  bi t và d  ki n tr ế ể ế ự ế ướ c đ ượ c cách 

x   s   có  th   có  c a  con  ng ử ự ể ủ ườ i  khi    vào  ở

nh ng đi u ki n, hoàn c nh đó ữ ề ệ ả

*  S   dĩ  có  th   đ a  ra  nh ng  cách  x   s   ở ể ư ữ ử ự

m u đ  đi u ch nh hành vi c a con ng ẫ ể ề ỉ ủ ườ i 

là vì:

Th  hai, ứ  hành vi c a nh ng con ng ủ ữ ườ i 

là k t qu  c a nh ng ho t đ ng có lý trí và  ế ả ủ ữ ạ ộ

t   do  ý  chí,  nghĩa  là,  h   nh n  th c  đ ự ọ ậ ứ ượ c 

vi c  mình  làm  và  có  th   đi u  khi n  đ ệ ể ề ể ượ c  hành vi c a mình. Chính vì v y, có th  đ a  ủ ậ ể ư

ra tr ướ c m t cách x  s  m u đ  bu c m i  ộ ử ự ẫ ể ộ ọ

ng ườ i khi   vào nh ng hoàn c nh, đi u ki n  ở ữ ả ề ệ

đã d  li u đ u ph i ch n cách x  s  đó ự ệ ề ả ọ ử ự

Trang 4

Nh ng quy t c x  s  s  d ng nhi u l n  ữ ắ ử ự ử ụ ề ầ trong  đ i  s ng  xã  h i  đ ờ ố ộ ượ c  g i  là  quy  ph m ọ ạ

Quy  ph m  chia  ra  làm  2  lo i:  ạ ạ quy  ph m  ạ

Trang 5

M i quy ph m có các đ c đi m sau: ỗ ạ ặ ể

­ Quy ph m là khuôn m u c a hành vi, cách  ạ ẫ ủ

x  s ử ự

­  Quy  ph m  hình  thành  d a  trên  s   nh n  ạ ự ự ậ

th c  các  quy  lu t  khách  quan  c a  s   v n  ứ ậ ủ ự ậ

đ ng t  nhiên và xã h i.  ộ ự ộ

­  N i  dung  c a  các  quy  ph m  ph n  ánh  ộ ủ ạ ả

ch c năng đi u ch nh hành vi, do đó có c u  ứ ề ỉ ấ trúc xác đ nh.  ị

(Thông th ườ ng c u trúc c a nó bao g m 3  ấ ủ ồ

b   ph n:  thông  tin  v   tr t  t   ho t  đ ng;  ộ ậ ề ậ ự ạ ộ thông tin v  các đi u ki n ho t đ ng; thông  ề ề ệ ạ ộ tin v  h u qu  c a vi ph m quy t c) ề ậ ả ủ ạ ắ

Trang 6

1.2.  Khái  ni m  và  đ c  đi m  c a  quy  ph m  ệ ặ ể ủ ạ

­ QPPL là tiêu chu n đ  xác đ nh gi i h n  ẩ ể ị ớ ạ

và đánh giá hành vi c a con ng ủ ườ i.

­ QPPL  là  công  c   đi u  ch nh  quan  h   xã  ụ ề ỉ ệ

h i, mà n i dung c a nó th ộ ộ ủ ườ ng th  hi n  ể ệ hai m t là cho phép và b t bu c ặ ắ ộ

­ QPPL có tính h  th ng ệ ố

Trang 7

T   nh ng  đ c  đi m  trên  có  th   khái  ừ ữ ặ ể ể

T   nh ng  đ c  đi m  trên  có  th   khái  ừ ữ ặ ể ể quát  v   quy  ph m  pháp  lu t  xã  h i  ch   ề ạ ậ ộ ủ

quát  v   quy  ph m  pháp  lu t  xã  h i  ch   ề ạ ậ ộ ủ nghĩa nh  sau: ư

nghĩa nh  sau: ư

Quy ph m pháp lu t xã h i ch  nghĩa  ạ ậ ộ ủ

là quy t c x  s  chung do nhà n ắ ử ự ướ c xã h i  ộ

ch  nghĩa ban hành và b o đ m th c hi n,  ủ ả ả ự ệ

th   hi n  ý  chí  và  b o  v   l i  ích  c a  nhân  ể ệ ả ệ ợ ủ dân lao đ ng đ  đi u ch nh các quan h  xã  ộ ể ề ỉ ệ

h i theo đ nh h ộ ị ướ ng xã h i ch  nghĩa ộ ủ

Trang 8

2. C u trúc c a quy ph m pháp lu t ấ ủ ạ ậ

M i  QPPL  đ ỗ ượ c  đ t  ra  nh m  đ   đi u  ch nh  ặ ằ ể ề ỉ

m t  quan  h   xã  h i  nh t  đ nh.  Do  đó,  v   ộ ệ ộ ấ ị ề nguyên  t c  chung  m i  quy  ph m  pháp  lu t  ắ ỗ ạ ậ

ph i tr  l i đ ả ả ờ ượ c 3 v n đ  sau đây: ấ ề

­ QPPL này nh m áp d ng vào các tr ằ ụ ườ ng h p  ợ nào?

­ G p tr ặ ườ ng h p đó, Nhà n ợ ướ c yêu c u ng ầ ườ i 

ta x  s  nh  th  nào? ử ự ư ế

­ N u x  s  không đúng v i yêu c u c a Nhà  ế ử ự ớ ầ ủ

n ướ c  thì  Nhà  n ướ c  s   tác  đ ng  (ph n  ng)  ẽ ộ ả ứ

nh  th  nào? ư ế

Trang 9

Ba  v n  đ   trên  là  ba  b   ph n  c u  ấ ề ộ ậ ấ thành c a m t quy ph m pháp lu t có m i  ủ ộ ạ ậ ố quan  h   ch t  ch   v i  nhau  là:  ệ ặ ẽ ớ gi   đ nh,  ả ị quy đ nh, và ch  tài ị ế

­ 

­  Gi  đ nh Gi  đ nh ả ị ả ị : là m t b  ph n c a quy ph m  : là m t b  ph n c a quy ph m  ộ ộ ộ ộ ậ ậ ủ ủ ạ ạ pháp  lu t  trong  đó  nêu  lên  nh ng  hoàn  ậ ữ

pháp  lu t  trong  đó  nêu  lên  nh ng  hoàn  ậ ữ

c nh,  đi u  ki n  có  th   x y  ra  trong  cu c  ả ề ệ ể ả ộ

c nh,  đi u  ki n  có  th   x y  ra  trong  cu c  ả ề ệ ể ả ộ

s ng  và  cá  nhân  hay  t   ch c  nào    vào  ố ổ ứ ở

s ng  và  cá  nhân  hay  t   ch c  nào    vào  ố ổ ứ ở

nh ng  hoàn  c nh,  đi u  ki n  đó  ph i  ch u  ữ ả ề ệ ả ị

nh ng  hoàn  c nh,  đi u  ki n  đó  ph i  ch u  ữ ả ề ệ ả ị

s   tác  đ ng  c a  quy  ph m  pháp  lu t  đó ự ộ ủ ạ ậ

s   tác  đ ng  c a  quy  ph m  pháp  lu t  đó ự ộ ủ ạ ậ

Trang 10

Ví  d   1 ụ :  “ng ườ i  nào  đi u  khi n  ph ề ể ươ ng 

ti n giao thông đ ệ ườ ng b  mà vi ph m v   ộ ạ ề

an toàn giao thông đ ườ ng b  gây thi t h i  ộ ệ ạ cho tính m ng ho c gây thi t h i nghiêm  ạ ặ ệ ạ

tr ng  cho  s c  kho ,  tài  s n  c a  ng ọ ứ ẻ ả ủ ườ i  khác, thì b  ph t ti n t  5 tri u  đ ng đ n  ị ạ ề ừ ệ ồ ế năm m ươ i tri u đ ng, c i t o không giam  ệ ồ ả ạ

gi   đ n  3  năm  ho c  ph t  tù  t   6  tháng  ữ ế ặ ạ ừ

đ n  5  năm ế ”  (kho n  1,  Đi u  202  B   lu t  ả ề ộ ậ Hình s  năm 1999) ự

Trang 11

Ví d  2 ụ

Ví d  2 ụ : “Con sinh ra trong th i k  hôn nhân Con sinh ra trong th i k  hôn nhân  ờ ỳ ờ ỳ

ho c do ng ặ ườ ợ i v  có thai trong th i k  đó là  ờ ỳ

ho c do ng ặ ườ ợ i v  có thai trong th i k  đó là  ờ ỳ con  chung  c a  ủ v   ợ ch ng ồ con  chung  c a  ủ v   ợ ch ng ồ Con sinh ra tr ướ c ngày đăng ký k t hôn và  ế

Con sinh ra tr ướ c ngày đăng ký k t hôn và  ế

đ ượ c cha m  th a nh n cũng là con chung  ẹ ừ ậ

đ ượ c cha m  th a nh n cũng là con chung  ẹ ừ ậ

c a v  ch ng ủ ợ ồ

c a v  ch ng ủ ợ ồ ” (kho n 1, Đi u 63 Lu t Hôn  ” (kho n 1, Đi u 63 Lu t Hôn  ả ả ề ề ậ ậ nhân và Gia đình năm 2000),

Trang 12

công dân N ướ c C ng hoà Xã h i ch  nghĩa  ộ ộ ủ

Vi t  Nam  (sau  đây  g i  là    công  dân  Vi t  ệ ọ ệ

Vi t  Nam  (sau  đây  g i  là    công  dân  Vi t  ệ ọ ệ Nam)” (kho n 1, Đi u 4 Lu t Qu c t ch Vi t  ả ề ậ ố ị ệ

Nam)” (kho n 1, Đi u 4 Lu t Qu c t ch Vi t  ả ề ậ ố ị ệ Nam 1998);

Trang 13

Ho c có th   ặ ể ph c t p ứ ạ  (nêu lên nhi u hoàn  ề

c nh, đi u ki n) ả ề ệ

Ví  d   1 ụ :  “Ng ườ i  nào  dùng  bói  toán,  đ ng  ồ bóng  ho c  các  hình  th c  mê  tín,  d   đoan  ặ ứ ị khác gây h u qu  nghiêm tr ng ho c đã b   ậ ả ọ ặ ị

x  ph t hành chính v  hành vi này ho c đã  ử ạ ề ặ

b  k t án v  t i này, ch a đ ị ế ề ộ ư ượ c xoá án tích 

mà còn vi ph m”(kho n 1, Đi u 247 BLHS  ạ ả ề năm 1999).

Ví d  2 ụ : Ng ườ i nào th y ng ấ ườ i khác đang    ở trong tình tr ng nguy hi m đ n tính m ng,  ạ ể ế ạ tuy  có  đi u  ki n  mà  không  c u  giúp  d n  ề ệ ứ ẫ

đ n  h u  qu   ng ế ậ ả ườ i  đó  ch t,  thì  b   ph t  ế ị ạ

c nh cáo, c i t o không giam gi  đ n hai  ả ả ạ ữ ế năm  ho c  ph t  tù  t   ba  tháng  đ n  hai  ặ ạ ừ ế năm(102,BLHS 1999)

Trang 14

Ví  d   1 ụ :  “công  dân  có  quy n  t   do  kinh  ề ự doanh theo quy đ nh c a pháp lu t” ­ Đi u  ị ủ ậ ề

57 HP 1992

Quy  đ nh ị :  là  m t  b   ph n  c a  quy  ph m  ộ ộ ậ ủ ạ pháp  lu t  trong  đó  nêu  cách  x   s   mà  t   ậ ử ự ổ

ch c  hay  cá  nhân    vào  hoàn  c nh,  đi u  ứ ở ả ề

ki n đã nêu trong b  ph n gi  đ nh c a quy  ệ ộ ậ ả ị ủ

ph m pháp lu t đ ạ ậ ượ c phép ho c bu c ph i  ặ ộ ả

Trang 15

M nh  l nh  đ ệ ệ ượ c  nêu    b   ph n  quy  ở ộ ậ

đ nh  c a  quy  ph m  pháp  lu t  ị ủ ạ ậ có  th   d t  ể ứ khoát  (ch   nêu  m t  cách  x   s   và  các  ch   ỉ ộ ử ự ủ

th  bu c ph i x  s  theo mà không có s   ể ộ ả ử ự ự

l a ch n) ự ọ

Ví dụ : kho n 1, Đi u 17 Lu t HN & GĐ năm  ả ề ậ

2000  quy  đ nh:  Khi  vi c  k t  hôn  trái  pháp  ị ệ ế

lu t  b   hu   thì  hai  bên  nam  n   ph i  ch m  ậ ị ỷ ữ ả ấ

d t quan h  v  ch ng ứ ệ ợ ồ

Trang 16

Ho c  không  d t  khoát  (nêu  ra  2  ho c  ặ ứ ặ nhi u cách x  s   và cho phép các t  ch c  ề ử ự ổ ứ

ho c  cá  nhân  có  th   l a  ch n  cho  mình  ặ ể ự ọ cách x  s   thích h p t  nh ng cách x  s   ử ự ợ ừ ữ ử ự

đã nêu.

Ví dụ : Đi u 12 Lu t HN & GĐ năm 2000 quy  ề ậ

đ nh: “U  ban nhân dân xã, ph ị ỷ ườ ng, th  tr n  ị ấ

n i c  trú c a m t trong hai bên k t hôn là  ơ ư ủ ộ ế

c  quan đăng ký k t hôn ơ ế

Trang 17

Ch  tài ế : là m t b  ph n c a quy ph m pháp  ộ ộ ậ ủ ạ

lu t  nêu  lên  nh ng  bi n  pháp  tác  đ ng  ậ ữ ệ ộ mang tính tr ng ph t đ i v i các ch  th  vi  ừ ạ ố ớ ủ ể

Trang 18

Ví  d :  “Ng ụ ườ i  nào  c   ý  gây  th ố ươ ng  tích 

ho c gây t n h i s c kho  c a ng ặ ổ ạ ứ ẻ ủ ườ i khác mà 

t   l   th ỷ ệ ươ ng  t t  t   31%  tr   lên  ho c  d n  đ n  ậ ừ ở ặ ẫ ế

ch t  ng ế ườ i  do  v ượ t  quá  gi i  h n  phòng  v   ớ ạ ệ chính đáng, thì b  ph t c nh cáo, c i t o không  ị ạ ả ả ạ giam  gi   đ n  2  năm  ho c  ph t  tù  t   3  tháng  ữ ế ặ ạ ừ

đ n 1năm” (Đi u 106 B  LHS 1999) ế ề ộ

Trang 19

  ­  C n  chú  ý  là ầ ,  đ   pháp  lu t  đ ể ậ ượ c  th c  hi n  ự ệ nghiêm minh ho c khuy n khích các ch  th  tích  ặ ế ủ ể

c c  th c  hi n  nh ng  hành  vi  có  ích,  nâng  cao  ự ự ệ ữ

hi u qu  pháp lu t, trong m t s  QPPL Nhà n ệ ả ậ ộ ố ướ c  còn  d   ki n,  ch   d n  c   các  bi n  pháp  khác  ự ế ỉ ẫ ả ệ (không  ph i  là  ch   tài)  đ   các  ch   th   có  th m  ả ế ể ủ ể ẩ quy n áp d ng: ề ụ

+  Các  bi n  pháp  pháp  lý  b t  l i  đ i  v i  nh ng  ệ ấ ợ ố ớ ữ hành  vi  không  th c  hi n  đúng,  chính  xác  các  ự ệ

m nh  l nh  ch   d n  c a  Nhà  n ệ ệ ỉ ẫ ủ ướ c:  đình  ch ,  bãi  ỉ

+ Các bi n pháp khôi ph c, kh c ph c thi t h i ệ ụ ắ ụ ệ ạ

+ Các bi n pháp mang tính h  tr , giúp đ ệ ỗ ợ ỡ

+  Các  bi n  pháp  khuy n  khích,  khen  th ệ ế ưở ng  v   ề

v t ch t, tinh th n ho c các l i ích khác ậ ấ ầ ặ ợ

Trang 20

Ví  d   1:  “C   quan,  t   ch c,  cá  nhân  có  ụ ơ ổ ứ thành  tích  trong  vi c  gi i  quy t  khi u  n i,  t   ệ ả ế ế ạ ố cáo,  ng ườ i  t   cáo  có  công  trong  vi c  ngăn  ố ệ

ng a thi t h i cho nhà n ừ ệ ạ ướ c, t  ch c, cá nhân  ổ ứ thì đ ượ c khen th ưở ng theo quy đ nh c a pháp  ị ủ

lu t ”(Đi u 95 Lu t khi u n i, t  cáo năm 1998,  ậ ề ậ ế ạ ố

s a  đ i,  b   sung  năm  2004),  bi n  pháp  tác  ử ổ ổ ệ

đ ng   đây là: “thì đ ộ ở ượ c khen th ưở ng theo quy 

đ nh c a pháp lu t ị ủ ậ

Ví d  2: “ Ng ụ ườ i già, ng ườ i tàn t t, tr  m   ậ ẻ ồ côi không n i n ơ ươ ng t a đ ự ượ c Nhà n ướ c và xã 

h i giúp đ ộ ỡ

Trang 21

th c n i dung các QPPL đó ứ ộ

­ Tr t t  các b  ph n c a QPPL có th  thay đ i  ậ ự ộ ậ ủ ể ổ

ch  không nh t thi t ph i trình bày theo tr t t :  ứ ấ ế ả ậ ự

gi  đ nh, quy đ nh và ch  tài ả ị ị ế

Trang 22

­ Có th  trình bày đ y đ  các b  ph n c a  ể ầ ủ ộ ậ ủ QPPL  trong  m t  đi u  lu t  nh ng  cũng  có  ộ ề ậ ư

th   m t  b   ph n  thành  ph n  nào  đó  c a  ể ộ ộ ậ ầ ủ quy ph m có th  đ ạ ể ượ c gi i thi u (vi n d n)  ớ ệ ệ ẫ  các đi u kho n khác trong VBQPPL đó.

4. Phân lo i các quy ph m pháp lu t ạ ạ ậ

pháp  lu t  thành  các  ngành  lu t:  quy  ph m  ậ ậ ạ pháp  lu t  hình  s ,  quy  ph m  pháp  lu t  hành  ậ ự ạ ậ chính,  quy  ph m  pháp  lu t  dân  s ,  quy  ph m  ạ ậ ự ạ pháp lu t kinh t … ậ ế

Trang 23

­ Căn c  vào n i dung c a quy ph m pháp  ứ ộ ủ ạ

lu t ậ    có th  chia quy ph m pháp lu t thành:  ể ạ ậ quy ph m pháp lu t đ nh nghĩa, quy ph m  ạ ậ ị ạ pháp  lu t  đi u  ch nh  và  quy  ph m  pháp  ậ ề ỉ ạ

Trang 24

+  Quy  ph m  pháp  lu t  đi u  ch nh  có  n i  ạ ậ ề ỉ ộ dung tr c ti p  đi u ch nh hành vi c a con  ự ế ề ỉ ủ

ng ườ i  và  ho t  đ ng  c a  các  t   ch c  (quy  ạ ộ ủ ổ ứ

đ nh quy n và nghĩa v  cho cá nhân và t   ị ề ụ ổ

ch c tham gia vào quan h  đó).  ứ ệ

+ Quy ph m pháp lu t b o v  có n i dung  ạ ậ ả ệ ộ xác  đ nh  bi n  pháp  c ị ệ ưỡ ng  ch   nhà  n ế ướ c  liên quan đ n trách nhi m pháp lý ế ệ

Trang 25

­  Ph   thu c  vào  hình  th c  m nh  l nh  nêu  ụ ộ ứ ệ ệ trong  quy  ph m  pháp  lu t  ạ ậ có  th   chia  quy  ể

ph m pháp lu t thành quy ph m pháp lu t  ạ ậ ạ ậ

d t  khoát,  quy  ph m  pháp  lu t  không  d t  ứ ạ ậ ứ khoát (quy ph m pháp lu t tu  nghi) và quy  ạ ậ ỳ

ph m pháp lu t h ạ ậ ướ ng d n ẫ

+  Quy  ph m  pháp  lu t  d t  khoát  là  nh ng  ạ ậ ứ ữ quy  ph m  trong  đó  ch   quy  đ nh  m t  cách  ạ ỉ ị ộ

x  s  rõ ràng, ch t ch ử ự ặ ẽ

Trang 26

+ Quy ph m pháp lu t không d t khoát (tu   ạ ậ ứ ỳ nghi) là nh ng quy ph m trong đó nêu ra hai  ữ ạ

ho c nhi u cách x  s  và cho phép ch  th   ặ ề ử ự ủ ể

l a  ch n  cho  mình  cách  x   s   t   nh ng  ự ọ ử ự ừ ữ cách đã nêu.

+ Quy ph m pháp lu t h ạ ậ ướ ng d n (n i dung  ẫ ộ

c a nó th ủ ườ ng khuyên nh , h ủ ướ ng d n các  ẫ

ch   th   t   gi i  quy t  m t  s   công  vi c  ủ ể ự ả ế ộ ố ệ

nh t đ nh) ấ ị

Trang 27

­  Ph   thu c  vào  cách  trình  bày  quy  ph m  ụ ộ ạ pháp  lu t ậ  có  th   chia  quy  ph m  pháp  lu t  ể ạ ậ thành  quy  ph m  pháp  lu t  b t  bu c,  quy  ạ ậ ắ ộ

ph m  pháp  lu t  c m  đoán  và  quy  ph m  ạ ậ ấ ạ pháp lu t cho phép ậ

+  Quy  ph m  pháp  lu t  b t  bu c  quy  đ nh  ạ ậ ắ ộ ị cho ch  th  nghĩa v  ph i th c hi n m t s   ủ ể ụ ả ự ệ ộ ố hành vi có l i nh t đ nh ợ ấ ị

Trang 28

+  Quy  ph m  pháp  lu t  c m  đoán  quy  đ nh  ạ ậ ấ ị

nh ng hành vi không cho phép ch  th  th c  ữ ủ ể ự

hi n ệ

+  Quy  ph m  pháp  lu t  cho  phép  quy  đ nh  ạ ậ ị cho ch  th  kh  năng t  ch n cách x  s   ủ ể ả ự ọ ử ự (th ườ ng là nh ng quy đ nh v  quy n và t   ữ ị ề ề ự

do c a công dân) ủ

Trang 29

Ngoài  ra  còn  nhi u  cách  phân  chia  khác  ề

x  s  ch  không nêu cách x  s  c  th ử ự ứ ử ự ụ ể

+  Quy  ph m  pháp  lu t  khen  th ạ ậ ưở ng   nêu 

nh ng  hình  th c  khen  th ữ ứ ưở ng,  đ ng  viên  ộ

nh ng ch  th  có hành vi đem l i l i ích l n  ữ ủ ể ạ ợ ớ cho xã h i ộ

Trang 30

+  Quy  ph m  pháp  lu t  n i  dung ạ ậ ộ   xác  đ nh  ị quy n  và  nghĩa  v ,  trách  nhi m  c a  các  ề ụ ệ ủ

ch  th  pháp lu t ủ ể ậ

+  Quy  ph m  pháp  lu t  hình  th c ạ ậ ứ   xác  đ nh  ị trình  t ,  th   t c  đ   các  ch   th   th c  hi n  ự ủ ụ ể ủ ể ự ệ quy n, nghĩa v  hay trách nhi m c a mình ề ụ ệ ủ

Ngày đăng: 23/09/2020, 00:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

  ­  Quy  ph m  xã  h i  hình  thành  d a  trên  ự nh n th c các quy lu t v n đ ng c a xã h i.ậứậậộủộ - Bài giảng Lý luận nhà nước và pháp luật - Chương 16: Quy phạm pháp luật
uy ph m  xã  h i  hình  thành  d a  trên  ự nh n th c các quy lu t v n đ ng c a xã h i.ậứậậộủộ (Trang 4)
­  Quy  ph m  hình  thành  d a  trên  s  nh n  ạự ựậ - Bài giảng Lý luận nhà nước và pháp luật - Chương 16: Quy phạm pháp luật
uy ph m  hình  thành  d a  trên  s  nh n  ạự ựậ (Trang 5)
bóng  ho c  các  hình  th c  mê  tín,  d  đoan  ị - Bài giảng Lý luận nhà nước và pháp luật - Chương 16: Quy phạm pháp luật
b óng  ho c  các  hình  th c  mê  tín,  d  đoan  ị (Trang 13)
(kho n  1,  Đi u  121  B  lu t  Hình  s  năm  ự - Bài giảng Lý luận nhà nước và pháp luật - Chương 16: Quy phạm pháp luật
kho n  1,  Đi u  121  B  lu t  Hình  s  năm  ự (Trang 17)
­  Ph   thu c  vào  hình  th c  m nh  l nh  nêu  ệ trong  quy  ph m  pháp  lu t ạậcó  th   chia  quy ể - Bài giảng Lý luận nhà nước và pháp luật - Chương 16: Quy phạm pháp luật
h   thu c  vào  hình  th c  m nh  l nh  nêu  ệ trong  quy  ph m  pháp  lu t ạậcó  th   chia  quy ể (Trang 25)
+  Quy  ph m  pháp  lu t  hình  t hc ạậ ứ  xác  đ nh  ị - Bài giảng Lý luận nhà nước và pháp luật - Chương 16: Quy phạm pháp luật
uy ph m  pháp  lu t  hình  t hc ạậ ứ  xác  đ nh  ị (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w