Bài giảng Lý luận nhà nước và pháp luật - Chương 16: Quy phạm pháp luật trình bày các kiến thức: Khái niệm quy phạm pháp luật, cấu trúc của quy phạm pháp luật, những cách thức thể hiện QPPL trong các điều luật,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1QUY PH M PHÁP LU T Ạ Ậ
CH ƯƠ NG XVI
Trang 21. Khái ni m quy ph m pháp lu t ệ ạ ậ
ng ườ i.
Trang 3Th nh t, ứ ấ hành vi c a con ng ủ ườ i
th ườ ng mang tính tái di n, l p đi, l p l i ễ ặ ặ ạ trong nh ng đi u ki n, hoàn c nh nh t ữ ề ệ ả ấ
đ nh, mà nh ng đi u ki n, hoàn c nh c a ị ữ ề ệ ả ủ
đ i s ng xã h i l i di n ra theo quy lu t. Vì ờ ố ộ ạ ễ ậ
th , có th bi t và d ki n tr ế ể ế ự ế ướ c đ ượ c cách
x s có th có c a con ng ử ự ể ủ ườ i khi vào ở
nh ng đi u ki n, hoàn c nh đó ữ ề ệ ả
* S dĩ có th đ a ra nh ng cách x s ở ể ư ữ ử ự
m u đ đi u ch nh hành vi c a con ng ẫ ể ề ỉ ủ ườ i
là vì:
Th hai, ứ hành vi c a nh ng con ng ủ ữ ườ i
là k t qu c a nh ng ho t đ ng có lý trí và ế ả ủ ữ ạ ộ
t do ý chí, nghĩa là, h nh n th c đ ự ọ ậ ứ ượ c
vi c mình làm và có th đi u khi n đ ệ ể ề ể ượ c hành vi c a mình. Chính vì v y, có th đ a ủ ậ ể ư
ra tr ướ c m t cách x s m u đ bu c m i ộ ử ự ẫ ể ộ ọ
ng ườ i khi vào nh ng hoàn c nh, đi u ki n ở ữ ả ề ệ
đã d li u đ u ph i ch n cách x s đó ự ệ ề ả ọ ử ự
Trang 4Nh ng quy t c x s s d ng nhi u l n ữ ắ ử ự ử ụ ề ầ trong đ i s ng xã h i đ ờ ố ộ ượ c g i là quy ph m ọ ạ
Quy ph m chia ra làm 2 lo i: ạ ạ quy ph m ạ
Trang 5M i quy ph m có các đ c đi m sau: ỗ ạ ặ ể
Quy ph m là khuôn m u c a hành vi, cách ạ ẫ ủ
x s ử ự
Quy ph m hình thành d a trên s nh n ạ ự ự ậ
th c các quy lu t khách quan c a s v n ứ ậ ủ ự ậ
đ ng t nhiên và xã h i. ộ ự ộ
N i dung c a các quy ph m ph n ánh ộ ủ ạ ả
ch c năng đi u ch nh hành vi, do đó có c u ứ ề ỉ ấ trúc xác đ nh. ị
(Thông th ườ ng c u trúc c a nó bao g m 3 ấ ủ ồ
b ph n: thông tin v tr t t ho t đ ng; ộ ậ ề ậ ự ạ ộ thông tin v các đi u ki n ho t đ ng; thông ề ề ệ ạ ộ tin v h u qu c a vi ph m quy t c) ề ậ ả ủ ạ ắ
Trang 61.2. Khái ni m và đ c đi m c a quy ph m ệ ặ ể ủ ạ
QPPL là tiêu chu n đ xác đ nh gi i h n ẩ ể ị ớ ạ
và đánh giá hành vi c a con ng ủ ườ i.
QPPL là công c đi u ch nh quan h xã ụ ề ỉ ệ
h i, mà n i dung c a nó th ộ ộ ủ ườ ng th hi n ể ệ hai m t là cho phép và b t bu c ặ ắ ộ
QPPL có tính h th ng ệ ố
Trang 7T nh ng đ c đi m trên có th khái ừ ữ ặ ể ể
T nh ng đ c đi m trên có th khái ừ ữ ặ ể ể quát v quy ph m pháp lu t xã h i ch ề ạ ậ ộ ủ
quát v quy ph m pháp lu t xã h i ch ề ạ ậ ộ ủ nghĩa nh sau: ư
nghĩa nh sau: ư
Quy ph m pháp lu t xã h i ch nghĩa ạ ậ ộ ủ
là quy t c x s chung do nhà n ắ ử ự ướ c xã h i ộ
ch nghĩa ban hành và b o đ m th c hi n, ủ ả ả ự ệ
th hi n ý chí và b o v l i ích c a nhân ể ệ ả ệ ợ ủ dân lao đ ng đ đi u ch nh các quan h xã ộ ể ề ỉ ệ
h i theo đ nh h ộ ị ướ ng xã h i ch nghĩa ộ ủ
Trang 82. C u trúc c a quy ph m pháp lu t ấ ủ ạ ậ
M i QPPL đ ỗ ượ c đ t ra nh m đ đi u ch nh ặ ằ ể ề ỉ
m t quan h xã h i nh t đ nh. Do đó, v ộ ệ ộ ấ ị ề nguyên t c chung m i quy ph m pháp lu t ắ ỗ ạ ậ
ph i tr l i đ ả ả ờ ượ c 3 v n đ sau đây: ấ ề
QPPL này nh m áp d ng vào các tr ằ ụ ườ ng h p ợ nào?
G p tr ặ ườ ng h p đó, Nhà n ợ ướ c yêu c u ng ầ ườ i
ta x s nh th nào? ử ự ư ế
N u x s không đúng v i yêu c u c a Nhà ế ử ự ớ ầ ủ
n ướ c thì Nhà n ướ c s tác đ ng (ph n ng) ẽ ộ ả ứ
nh th nào? ư ế
Trang 9Ba v n đ trên là ba b ph n c u ấ ề ộ ậ ấ thành c a m t quy ph m pháp lu t có m i ủ ộ ạ ậ ố quan h ch t ch v i nhau là: ệ ặ ẽ ớ gi đ nh, ả ị quy đ nh, và ch tài ị ế
Gi đ nh Gi đ nh ả ị ả ị : là m t b ph n c a quy ph m : là m t b ph n c a quy ph m ộ ộ ộ ộ ậ ậ ủ ủ ạ ạ pháp lu t trong đó nêu lên nh ng hoàn ậ ữ
pháp lu t trong đó nêu lên nh ng hoàn ậ ữ
c nh, đi u ki n có th x y ra trong cu c ả ề ệ ể ả ộ
c nh, đi u ki n có th x y ra trong cu c ả ề ệ ể ả ộ
s ng và cá nhân hay t ch c nào vào ố ổ ứ ở
s ng và cá nhân hay t ch c nào vào ố ổ ứ ở
nh ng hoàn c nh, đi u ki n đó ph i ch u ữ ả ề ệ ả ị
nh ng hoàn c nh, đi u ki n đó ph i ch u ữ ả ề ệ ả ị
s tác đ ng c a quy ph m pháp lu t đó ự ộ ủ ạ ậ
s tác đ ng c a quy ph m pháp lu t đó ự ộ ủ ạ ậ
Trang 10Ví d 1 ụ : “ng ườ i nào đi u khi n ph ề ể ươ ng
ti n giao thông đ ệ ườ ng b mà vi ph m v ộ ạ ề
an toàn giao thông đ ườ ng b gây thi t h i ộ ệ ạ cho tính m ng ho c gây thi t h i nghiêm ạ ặ ệ ạ
tr ng cho s c kho , tài s n c a ng ọ ứ ẻ ả ủ ườ i khác, thì b ph t ti n t 5 tri u đ ng đ n ị ạ ề ừ ệ ồ ế năm m ươ i tri u đ ng, c i t o không giam ệ ồ ả ạ
gi đ n 3 năm ho c ph t tù t 6 tháng ữ ế ặ ạ ừ
đ n 5 năm ế ” (kho n 1, Đi u 202 B lu t ả ề ộ ậ Hình s năm 1999) ự
Trang 11Ví d 2 ụ
Ví d 2 ụ : “Con sinh ra trong th i k hôn nhân Con sinh ra trong th i k hôn nhân ờ ỳ ờ ỳ
ho c do ng ặ ườ ợ i v có thai trong th i k đó là ờ ỳ
ho c do ng ặ ườ ợ i v có thai trong th i k đó là ờ ỳ con chung c a ủ v ợ ch ng ồ con chung c a ủ v ợ ch ng ồ Con sinh ra tr ướ c ngày đăng ký k t hôn và ế
Con sinh ra tr ướ c ngày đăng ký k t hôn và ế
đ ượ c cha m th a nh n cũng là con chung ẹ ừ ậ
đ ượ c cha m th a nh n cũng là con chung ẹ ừ ậ
c a v ch ng ủ ợ ồ
c a v ch ng ủ ợ ồ ” (kho n 1, Đi u 63 Lu t Hôn ” (kho n 1, Đi u 63 Lu t Hôn ả ả ề ề ậ ậ nhân và Gia đình năm 2000),
Trang 12công dân N ướ c C ng hoà Xã h i ch nghĩa ộ ộ ủ
Vi t Nam (sau đây g i là công dân Vi t ệ ọ ệ
Vi t Nam (sau đây g i là công dân Vi t ệ ọ ệ Nam)” (kho n 1, Đi u 4 Lu t Qu c t ch Vi t ả ề ậ ố ị ệ
Nam)” (kho n 1, Đi u 4 Lu t Qu c t ch Vi t ả ề ậ ố ị ệ Nam 1998);
Trang 13Ho c có th ặ ể ph c t p ứ ạ (nêu lên nhi u hoàn ề
c nh, đi u ki n) ả ề ệ
Ví d 1 ụ : “Ng ườ i nào dùng bói toán, đ ng ồ bóng ho c các hình th c mê tín, d đoan ặ ứ ị khác gây h u qu nghiêm tr ng ho c đã b ậ ả ọ ặ ị
x ph t hành chính v hành vi này ho c đã ử ạ ề ặ
b k t án v t i này, ch a đ ị ế ề ộ ư ượ c xoá án tích
mà còn vi ph m”(kho n 1, Đi u 247 BLHS ạ ả ề năm 1999).
Ví d 2 ụ : Ng ườ i nào th y ng ấ ườ i khác đang ở trong tình tr ng nguy hi m đ n tính m ng, ạ ể ế ạ tuy có đi u ki n mà không c u giúp d n ề ệ ứ ẫ
đ n h u qu ng ế ậ ả ườ i đó ch t, thì b ph t ế ị ạ
c nh cáo, c i t o không giam gi đ n hai ả ả ạ ữ ế năm ho c ph t tù t ba tháng đ n hai ặ ạ ừ ế năm(102,BLHS 1999)
Trang 14Ví d 1 ụ : “công dân có quy n t do kinh ề ự doanh theo quy đ nh c a pháp lu t” Đi u ị ủ ậ ề
57 HP 1992
Quy đ nh ị : là m t b ph n c a quy ph m ộ ộ ậ ủ ạ pháp lu t trong đó nêu cách x s mà t ậ ử ự ổ
ch c hay cá nhân vào hoàn c nh, đi u ứ ở ả ề
ki n đã nêu trong b ph n gi đ nh c a quy ệ ộ ậ ả ị ủ
ph m pháp lu t đ ạ ậ ượ c phép ho c bu c ph i ặ ộ ả
Trang 15M nh l nh đ ệ ệ ượ c nêu b ph n quy ở ộ ậ
đ nh c a quy ph m pháp lu t ị ủ ạ ậ có th d t ể ứ khoát (ch nêu m t cách x s và các ch ỉ ộ ử ự ủ
th bu c ph i x s theo mà không có s ể ộ ả ử ự ự
l a ch n) ự ọ
Ví dụ : kho n 1, Đi u 17 Lu t HN & GĐ năm ả ề ậ
2000 quy đ nh: Khi vi c k t hôn trái pháp ị ệ ế
lu t b hu thì hai bên nam n ph i ch m ậ ị ỷ ữ ả ấ
d t quan h v ch ng ứ ệ ợ ồ
Trang 16Ho c không d t khoát (nêu ra 2 ho c ặ ứ ặ nhi u cách x s và cho phép các t ch c ề ử ự ổ ứ
ho c cá nhân có th l a ch n cho mình ặ ể ự ọ cách x s thích h p t nh ng cách x s ử ự ợ ừ ữ ử ự
đã nêu.
Ví dụ : Đi u 12 Lu t HN & GĐ năm 2000 quy ề ậ
đ nh: “U ban nhân dân xã, ph ị ỷ ườ ng, th tr n ị ấ
n i c trú c a m t trong hai bên k t hôn là ơ ư ủ ộ ế
c quan đăng ký k t hôn ơ ế
Trang 17Ch tài ế : là m t b ph n c a quy ph m pháp ộ ộ ậ ủ ạ
lu t nêu lên nh ng bi n pháp tác đ ng ậ ữ ệ ộ mang tính tr ng ph t đ i v i các ch th vi ừ ạ ố ớ ủ ể
Trang 18Ví d : “Ng ụ ườ i nào c ý gây th ố ươ ng tích
ho c gây t n h i s c kho c a ng ặ ổ ạ ứ ẻ ủ ườ i khác mà
t l th ỷ ệ ươ ng t t t 31% tr lên ho c d n đ n ậ ừ ở ặ ẫ ế
ch t ng ế ườ i do v ượ t quá gi i h n phòng v ớ ạ ệ chính đáng, thì b ph t c nh cáo, c i t o không ị ạ ả ả ạ giam gi đ n 2 năm ho c ph t tù t 3 tháng ữ ế ặ ạ ừ
đ n 1năm” (Đi u 106 B LHS 1999) ế ề ộ
Trang 19 C n chú ý là ầ , đ pháp lu t đ ể ậ ượ c th c hi n ự ệ nghiêm minh ho c khuy n khích các ch th tích ặ ế ủ ể
c c th c hi n nh ng hành vi có ích, nâng cao ự ự ệ ữ
hi u qu pháp lu t, trong m t s QPPL Nhà n ệ ả ậ ộ ố ướ c còn d ki n, ch d n c các bi n pháp khác ự ế ỉ ẫ ả ệ (không ph i là ch tài) đ các ch th có th m ả ế ể ủ ể ẩ quy n áp d ng: ề ụ
+ Các bi n pháp pháp lý b t l i đ i v i nh ng ệ ấ ợ ố ớ ữ hành vi không th c hi n đúng, chính xác các ự ệ
m nh l nh ch d n c a Nhà n ệ ệ ỉ ẫ ủ ướ c: đình ch , bãi ỉ
+ Các bi n pháp khôi ph c, kh c ph c thi t h i ệ ụ ắ ụ ệ ạ
+ Các bi n pháp mang tính h tr , giúp đ ệ ỗ ợ ỡ
+ Các bi n pháp khuy n khích, khen th ệ ế ưở ng v ề
v t ch t, tinh th n ho c các l i ích khác ậ ấ ầ ặ ợ
Trang 20Ví d 1: “C quan, t ch c, cá nhân có ụ ơ ổ ứ thành tích trong vi c gi i quy t khi u n i, t ệ ả ế ế ạ ố cáo, ng ườ i t cáo có công trong vi c ngăn ố ệ
ng a thi t h i cho nhà n ừ ệ ạ ướ c, t ch c, cá nhân ổ ứ thì đ ượ c khen th ưở ng theo quy đ nh c a pháp ị ủ
lu t ”(Đi u 95 Lu t khi u n i, t cáo năm 1998, ậ ề ậ ế ạ ố
s a đ i, b sung năm 2004), bi n pháp tác ử ổ ổ ệ
đ ng đây là: “thì đ ộ ở ượ c khen th ưở ng theo quy
đ nh c a pháp lu t ị ủ ậ
Ví d 2: “ Ng ụ ườ i già, ng ườ i tàn t t, tr m ậ ẻ ồ côi không n i n ơ ươ ng t a đ ự ượ c Nhà n ướ c và xã
h i giúp đ ộ ỡ
Trang 21th c n i dung các QPPL đó ứ ộ
Tr t t các b ph n c a QPPL có th thay đ i ậ ự ộ ậ ủ ể ổ
ch không nh t thi t ph i trình bày theo tr t t : ứ ấ ế ả ậ ự
gi đ nh, quy đ nh và ch tài ả ị ị ế
Trang 22 Có th trình bày đ y đ các b ph n c a ể ầ ủ ộ ậ ủ QPPL trong m t đi u lu t nh ng cũng có ộ ề ậ ư
th m t b ph n thành ph n nào đó c a ể ộ ộ ậ ầ ủ quy ph m có th đ ạ ể ượ c gi i thi u (vi n d n) ớ ệ ệ ẫ các đi u kho n khác trong VBQPPL đó.
4. Phân lo i các quy ph m pháp lu t ạ ạ ậ
pháp lu t thành các ngành lu t: quy ph m ậ ậ ạ pháp lu t hình s , quy ph m pháp lu t hành ậ ự ạ ậ chính, quy ph m pháp lu t dân s , quy ph m ạ ậ ự ạ pháp lu t kinh t … ậ ế
Trang 23 Căn c vào n i dung c a quy ph m pháp ứ ộ ủ ạ
lu t ậ có th chia quy ph m pháp lu t thành: ể ạ ậ quy ph m pháp lu t đ nh nghĩa, quy ph m ạ ậ ị ạ pháp lu t đi u ch nh và quy ph m pháp ậ ề ỉ ạ
Trang 24+ Quy ph m pháp lu t đi u ch nh có n i ạ ậ ề ỉ ộ dung tr c ti p đi u ch nh hành vi c a con ự ế ề ỉ ủ
ng ườ i và ho t đ ng c a các t ch c (quy ạ ộ ủ ổ ứ
đ nh quy n và nghĩa v cho cá nhân và t ị ề ụ ổ
ch c tham gia vào quan h đó). ứ ệ
+ Quy ph m pháp lu t b o v có n i dung ạ ậ ả ệ ộ xác đ nh bi n pháp c ị ệ ưỡ ng ch nhà n ế ướ c liên quan đ n trách nhi m pháp lý ế ệ
Trang 25 Ph thu c vào hình th c m nh l nh nêu ụ ộ ứ ệ ệ trong quy ph m pháp lu t ạ ậ có th chia quy ể
ph m pháp lu t thành quy ph m pháp lu t ạ ậ ạ ậ
d t khoát, quy ph m pháp lu t không d t ứ ạ ậ ứ khoát (quy ph m pháp lu t tu nghi) và quy ạ ậ ỳ
ph m pháp lu t h ạ ậ ướ ng d n ẫ
+ Quy ph m pháp lu t d t khoát là nh ng ạ ậ ứ ữ quy ph m trong đó ch quy đ nh m t cách ạ ỉ ị ộ
x s rõ ràng, ch t ch ử ự ặ ẽ
Trang 26+ Quy ph m pháp lu t không d t khoát (tu ạ ậ ứ ỳ nghi) là nh ng quy ph m trong đó nêu ra hai ữ ạ
ho c nhi u cách x s và cho phép ch th ặ ề ử ự ủ ể
l a ch n cho mình cách x s t nh ng ự ọ ử ự ừ ữ cách đã nêu.
+ Quy ph m pháp lu t h ạ ậ ướ ng d n (n i dung ẫ ộ
c a nó th ủ ườ ng khuyên nh , h ủ ướ ng d n các ẫ
ch th t gi i quy t m t s công vi c ủ ể ự ả ế ộ ố ệ
nh t đ nh) ấ ị
Trang 27 Ph thu c vào cách trình bày quy ph m ụ ộ ạ pháp lu t ậ có th chia quy ph m pháp lu t ể ạ ậ thành quy ph m pháp lu t b t bu c, quy ạ ậ ắ ộ
ph m pháp lu t c m đoán và quy ph m ạ ậ ấ ạ pháp lu t cho phép ậ
+ Quy ph m pháp lu t b t bu c quy đ nh ạ ậ ắ ộ ị cho ch th nghĩa v ph i th c hi n m t s ủ ể ụ ả ự ệ ộ ố hành vi có l i nh t đ nh ợ ấ ị
Trang 28+ Quy ph m pháp lu t c m đoán quy đ nh ạ ậ ấ ị
nh ng hành vi không cho phép ch th th c ữ ủ ể ự
hi n ệ
+ Quy ph m pháp lu t cho phép quy đ nh ạ ậ ị cho ch th kh năng t ch n cách x s ủ ể ả ự ọ ử ự (th ườ ng là nh ng quy đ nh v quy n và t ữ ị ề ề ự
do c a công dân) ủ
Trang 29Ngoài ra còn nhi u cách phân chia khác ề
x s ch không nêu cách x s c th ử ự ứ ử ự ụ ể
+ Quy ph m pháp lu t khen th ạ ậ ưở ng nêu
nh ng hình th c khen th ữ ứ ưở ng, đ ng viên ộ
nh ng ch th có hành vi đem l i l i ích l n ữ ủ ể ạ ợ ớ cho xã h i ộ
Trang 30+ Quy ph m pháp lu t n i dung ạ ậ ộ xác đ nh ị quy n và nghĩa v , trách nhi m c a các ề ụ ệ ủ
ch th pháp lu t ủ ể ậ
+ Quy ph m pháp lu t hình th c ạ ậ ứ xác đ nh ị trình t , th t c đ các ch th th c hi n ự ủ ụ ể ủ ể ự ệ quy n, nghĩa v hay trách nhi m c a mình ề ụ ệ ủ