1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tốt nghiệp THPT Môn Hóa mã đề M235 năm 2010

5 479 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tốt nghiệp THPT Môn Hóa mã đề M235 năm 2010
Chuyên ngành Hóa
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại cứng nhất trong dãy là Câu 3: Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là Câu 4: Protein phần ứng với CuQH; tạo sản phẩm có màu đặc trưng là Cau 5: Cho m gam glu

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KY THI TOT NGHIEP TRUNG HQC PHO THONG NAM 2010

Môn thi: HÓA HỌC - Giáo dục trung học phố thông

(Hé thi co 03 trang)

Mã đề thi 235

Họ, tên thí sinh:

Số báo đanh:

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H=1;C=12; N= 14; O= 16; Na = 23;

Al = 27; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108

1L PHAN CHUNG CHO TAT CA THi SINH (32 cau, tir cdu I đến câu 32)

Câu 1: Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại

Câu 2: Cho dãy các kim loạt: Mg, Cr, Na, Fe Kim loại cứng nhất trong dãy là

Câu 3: Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 4: Protein phần ứng với Cu(QH); tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

Cau 5: Cho m gam glucozo phan img hoan toan véi lugng du dung dich AgNO; trong NH; (dun

nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là

Câu 6: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, AI Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCI là

Câu 7: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam HạNCH;COOH cần vừa đủ V mỉ dung dịch NaOH TIM Giá trị của V là

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO: (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 9: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

Câu 10: Vinyl axetat có công thức là

Câu 11: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch Hcl?

Câu 12: Chất có tính lưỡng tính là

Câu 13: Kim loại AI không phản ứng được với dung dich

Câu 14: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loai Zn va Cu vao dung dich HCI (du) Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H; (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

Trang 1/3 - Ma dé thi 235

Trang 2

Câu 15: Đẻ khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe:O› bang bột AI (ở nhiệt độ cao, trong điêu kiện không cỏ không khi) thi khối lượng bột nhôm cân đùng là

A 8,10 gam B 1,35 gam % 2,70 gam D 5,40 gam

Câu 16: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

A Protein, B Saccaroza € Glucozo B Tỉnh bột

Câu 17: Công thức hóa học của sắt(II) hiđroxit là

Câu 18: Trong tự nhiên, canxi sunfat tổn tại đưới đạng muối ngậm nước (CaSOa.2HzO) được gọi là

Câu 19: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là :

Cau 20: Cho dung dich NazCO; vao dung dich Ca(HCO3}2 thấy

€ có kết tủa trắng D không có hiện tượng gì

Câu 21: Điều chế kim loại K bằng phương pháp

A điện phần dưng dịch KCÏ có màng ngăn

“8 dién phan KCi néng chảy

€ dùng khí CO khử ion K' trong KạO ở nhiệt độ cao

J} điện phân dung dịch KCI không có màng ngăn

Câu 22: Chất thuộc loại cacbohidrat là

Câu 23: cau hinh electron lop ngoai cùng của nguyên tử kim loại kiểm thổ là

Câu 24: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Câu 25: Cho dãy các chất: CH;COOCH:, CH:OH, HạNCH;COOH, CHạNH; Số chất trong dãy

phản ứng được với dung dịch NaOH là

Cầu 26: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH:COOC;H; trong đung địch NaOH (vừa đủ), thu được

dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 27: Cho dãy các kim loại kiém: Na, K, Rb, Cs Kim loại trong day có nhiệt độ nồng chảy thấp nhất là

Câu 28: Chất làm mềm nước có tính cứng toản phan la

aii Na;C©+, B NaCl Cc, CaCO Đ CaSOa

Câu 29: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH}; ở nhiệt độ thường tạo thành dụng địch có màu xanh lam là

Câu 30: Dãy các kim loại được xếp theo chiêu giảm dẫn tính khử lậ;

Câu 31: Chất không phải axit béo là

4 axit axetic B axit stearic C axit oleic D axit panmitic

Câu 32: Cho dãy các chất: CH;=CHCI, CH;=CHạ, CH;=CH-CH=CH;, HạNCH;COOH Số chất

trong đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

II PHÁN RIÊNG - PHÂN TỰ CHỌN J8 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phân (phân A hoặc B)

Á Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

Trang 2/3 - Mã đề thì 235

Trang 3

Câu 33: Đề phân biệt dung dịch NazSO¿ với đưng dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

Cau 34: S6 oxi héa cla crom trong hop chat CrO; la

Câu 35: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dẫn lực bazơ là:

a, Cy.HsNH> (anilin), CH3NH>2, NH3 3 NH3, CsHsNH2 (anilin), CH3NHb

C CH3NH2, Cy.HsNH; (anilin}, NH¡ I3 CạH:NH; (anmilin), NH¡, CH:NH:

Câu 36: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A poli(metyl metacrylat), B nilon-6,6

Câu 37: Kim loại Fe phản ứng được với dung địch nảo sau đây tạo thành muỗi sắt(II1)?

Á Dung dịch H;z5Öa (loãng) B Dung dịch HNO: (loãng, dư)

Câu 38: Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là

AL MgO B AlaO: On K30 "5Ð CuO

Câu 39: Tỉnh bột thuộc loại

Cau 40: Cho CH;COOCH; vao dung dich NaOH (dun nóng), sinh ra các sản pham la

E Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

Câu 41: Phản ứng giữa CạH:OH với CH;COOH (xúc tác HaSO¿ đặc, đun nóng) là phản ứng

A xa phòng hóa B este hda “ tring ngung 1), tring hop

Câu 42: Dung dịch có pH > 7 là

Câu 43: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit bazơ?

Câu 44: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?

A To nilon-6,6 B To tam É Tơ visco D Bông

Câu 45: Cho E"(Zn”/Zn)=- 0,76V; E° (Sn7'/Sn) =~ 0,14V Suất điện động chuẩn của pin điện hóa

Zm-Sn là

Câu 46: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử CsHẹN là

Câu 47: Đồng phân của saccarozơ là

Câu 48: Khi điện phân dung dịch CuC]› để điều chế kim loại Cu, quá trình xây ra ở catot (cực âm) là

A.Ch+2e —>2CÏI B.Cu>Cu”+2e C.2CÏ —>Cl+2e D.Cu*4+2e5Cu

———— HẾT ~~—-~—==

Trang 3/3 - Ma dé thi 235

Trang 4

Đỏp ỏn Húa Mó đề 235

Phõn chung

œ3|â9|R3|R2|R2|R3|R5|R2|2|2leIel—lơl|ơl—lơlơlơlơl—l— —||cừ|œG|~iIlŒG|Œn|+X|c5IR5|—|G|‹ol|œ|~IlŒG|CI|+>|o2|R2—|â|“9đỉ

+›|ệ|>.|>.|C|0|0|Ol>-|+>.|0|C3I0IC3ICIC3ICO|Đ>I|@GLCIé>>|0|C|DO|Ol>lI>|G|0

Trang 5

Đáp án Hóa Mã đề 235

32

33

34

39

36

3/

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

Ngày đăng: 19/10/2013, 23:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w