1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÓM TẮT CÁC NHÓM CHỨC CƠ BẢN TRONG HÓA DƯỢC

2 932 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 21,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Amin bậc 3( base yếu)Amin bậc 2( base yếu)Amin bậc 1( base yếuAmin thơm bậc 1( base)Amin thơm bậc 2( base)Amin thơm bậc 3 ( base)Amid của amin thơm bậc 1Nhóm nitro thơmAcid carboxylicEster PhenolNhóm chức acid yếu ( barbiturate, 5FU)SulfonamideSulfonylurea( glyburide)HydrazineThiolAldehyd( steptomyecin)CetonGuanidineMaleat Carbamat( albendazol)

Trang 1

TÓM TẮT CÁC NHÓM CHỨC CƠ BẢN TRONG HÓA DƯỢC

ST

T

Tên nhóm

chức

CTCT Ứng dụng định tính Ứng dụng định

lượng

1 Amin bậc 3

( base yếu)

R1-N- R2, R3 Tác dụng với thuốc thử

alcaloid

PP đo acid trong môi trường khan

2 Amin bậc 2

( base yếu)

Amin bậc 1

( base yếu

R1-NH-R2 R-NH2

Td với thuốc thử chung alkaloid

Td thuốc thử Ninhydrin-> tím

Pp đo acid/ mt khan

3 Amin thơm

bậc 1( base)

Ar- NH2 -tính khử, mất màu TT

KmnO4

- phản ứng tạo phẩm màu nitow

Thủy phân tạo Ar-NH2, sau đó định lượng bằng phương pháp đo nitrit

4 Amin thơm

bậc 2( base)

Ar- NH- R -Tính khử: mất màu TT

KMnO4 kalifericyanid/FeCl3

-> phức xanh lam phổ;

-thủy phân bằng NaOH đặc giải phóng Ar-NH2

Thủy phân tạo Ar-NH2, sau đó định lượng bằng phương pháp đo nitrit

5 Amin thơm

bậc 3 ( base)

Ar- N- R1,R2 -tính base yếu( rất yếu): tác

dụng với thuốc thử alcaloid

Pp đo acid trong môi trường khan

6 Amid của

amin thơm

bậc 1

Ar- NHCO-R Thủy phân bằng acid-> amin

thơm bậc 1

ĐL bằng phương pháp đo

nitrit( sau thủy phân)

7 Nhóm nitro

thơm

Ar-NO2 -Khử hóa -> Ar-NH2

-Td với NaOH đun nóng ->

màu vàng đến đỏ

Khử hóa ->

Ar-NH2 ĐL bằng phương pháp đo nitrit

8 Acid

carboxylic

Ar-COOH R-COOH

-làm xanh giấy quỳ tím đỏ -TT FeCl3 -> màu hồng thịt

PP đo kiềm( trung hòa)

9 Ester R-COOH- R’ Thủy phân giải phóng chuyển

về acid carboxylic

10 Phenol Ar-OH TD với TT FeCl3 -> tím( trừ

pyridoxine cho màu đỏ)

PP đo ceri ( = Ce(SO4)2)

11 Nhóm chức

acid yếu

( barbiturate,

5-FU)

-CONHCO- -thủy phân bằng NaOH ->

NH3

-Td với NaOH -> muối Na Muối Na + AgNO3 -> tủa trắng; + CoCl2 -> tím

PP đo kiềm hoặc

đo kiềm trong môi trường khan

12 Sulfonamide ArSO2NHR -Thủy phân bằng NaOH ->

NH3 -Td với NaOH -> muối Na Muối Na + AgNO3 -> tủa trắng; + CuSO4 ->muối có màu tím

PP đo kiềm

13 Sulfonylurea(

glyburide)

ArSO2NHCONHR Như sulfonamide; ngoài ra

thủy phân = HCl -> CO2

PP đo kiềm

14 Hydrazine R-NH-NH2 -base

-TD với vanillin -> hydrazol tủa màu vàng

-tính khử mạnh : +TT felling -> Cu2O tủa đỏ gạch

PP đo iod, đo brom

15 Thiol R-SH Tính khử mạnh như hydrazin PP đo iod

16 Aldehyd( stept R- CHO -tính khử mạnh như hydrazine PP đo iod

Trang 2

omyecin) -phenyhydrazin -> hydrazon

tủa màu vàng

17 Ceton -C=O -phenyhydrazin -> hydrazon

tủa màu vàng

18 Guanidine R-NH(N=H)NH2 -tính base yếu

-thủy phân -> NH3

-Ngưng tụ với naphtol -> tủa màu hồng

PP đo acid trong

mt khan

19 Maleat Có trong tên thuốc Mất màu nước brom

20 Carbamat( alb

endazol)

R-NH(C=O) OR’ Thủy phân-> CO2 + NH3

Lưu ý: Các ion vô cơ: tiến hành vô cơ hóa sau đó thực hiện các phản ứng đặc trưng:

Ví dụ: - Cl- +AgNO3 -> tủa trắng

- Br- + AgNO3 -> tủa vàng

- SO42- + BaCl2 -> tủa trắng

- PO43- + amoni molydat -> tủa vàng

- Na+ + TT streng -> tủa vàng

Các tính chất lý hóa học: Cảm qua- độ tan; UV ; IR( luôn có, định tính so sánh với phổ chuẩn)

Ngày đăng: 22/09/2020, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w