1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC BÀI TOÁN TRONG TAM GIÁC QUA CÁC KÌ THI ĐẠI HỌC

15 2,2K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các bài toán trong tam giác qua các kỳ thi đại học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 515,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích tam giác biết rằng: bsinCb.cosC + c.cosB = 20 Lời giải... Tính các góc của tam giác... Từ một điểm trong tam giác ABC vẽ các véc tơ đơn vị hướng ra ngoài và vuông góc các

Trang 1

CÁC BÀI TOÁN TRONG TAM GIÁC

QUA CÁC KÌ THI ĐẠI HỌC

Bài toán 1.(ĐH Dược HN - A1999)

Tam giác ABC thoả: cos cos cos 1

2

a b c

Chứng minh tam giác ABC đều

Lời giải

Cách 1

2

a b c

+ + ⇔sin2A + sin2B + sin2C = sinA + sinB + sinC

⇔sinAsinBsinC = cos cos cos

B C ⇔ 8sin

2

A

sin

2

B

sin

2

C

= 1⇔

A

⇔4sin

2

A

2

2

2

2 1 sin

2 2

B C A

⎪⎪

⎪⎩

⇔B = C, A =

3

π

Cách 2

2

a b c

= + + ⇔sin2A + sin2B + sin2C = sinA + sinB + sinC

⇔sinAsinBsinC = cos cos cos

B C ⇔ 8sin

2

A sin

2

B sin

2

C

= 1(1)

A

Ta chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC: 8sin

2

A sin

2

Bsin

2

C 1 Dấu đẳng thức xảy ra khi chỉ khi A = B = C Thật vậy:

8sin

2

A sin

2

B sin

2

C ≤ 1⇔ ⇔4sin

2

A

⇔ 4sin 2 4cos sin 1 0

2

Dấu đẳng thức xảy ra chỉ khi

2 1 sin

2 2

B C A

⎪⎪

⎪⎩

⇔B = C, A =

3

π

Cách 3

2

a b c

= + + ⇔sin2A + sin2B + sin2C = sinA + sinB + sinC

Ta chứng minh sin2A + sin2B + sin2C ≤ sinA + sinB + sinC (2)

Trang 2

Dấu đẳng thức xảy ra chỉ khi A = B = C Thật vậy:

sin2A + sin2B = 2sin(A + B)cos(A - B) = 2sinCcos(A - B) ≤ 2sinC

Dấu đẳng thức xảy ra chỉ khi cos(A - B) = 1 ⇔ A = B

Tương tự : sin2B + sin2C 2sinA ≤

Dấu đẳng thức xảy ra chỉ khi cos(A - B) = 1 ⇔ B = C

sin2C + sin2A 2sinB ≤

Dấu đẳng thức xảy ra chỉ khi cos(A - B) = 1 ⇔ C = A

Cách 4

áp dụng định lý chiếu: a = bcosC + ccosB

cos cos cos 1

2

a b c

+ +

⇔2(acossA+bcosB +ccosC) = bcosC+ccosB+ccosA+acosC+ acosB + bcosA

⇔a(cosA - cosB) + b(cosB - cosC) + c(cosC - cosA) + a(cosC - cosA) +

+ b(cosB - cosA) + c(cosC - cosB) = 0

⇔(a - b)( cosA - cosB) + (b - c) (cosB - cosC) + (c - a) (cosC - cosA) = 0

( )(cos cos ) 0

( )(cos cos ) 0

( )(cos cos ) 0

Bài toán 2.(ĐHQG HN - A1999)

Trong tam giác ABC Chứng minh rằng nếu: cos2A + cos2B + cos2C ≥ - 1 thì : sinA + sinB + sinC ≤ +1 2

Lời giải

cos2A + cos2B + cos2C ≥ - 1 ⇔- 1 - 4cosAcosBcosC ≥ - 1 ⇔4cosAcosBcosC

0 ⇔ ABC không nhọn

Giử sử C lớn nhất Suy ra

C

cos

C

sinA + sinB + sinC = 2 cos cos sin

C

2

C

C

Bài toán 3.(ĐH Vinh - B1999)

Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thoả :

sin sin 2sin

tan tan 2 tan

⎩ thì tam giác ABC đều

Lời giải

sinB + sinC = 2sinA ⇔ 2 cos cos 4sin cos

⇔ cos 2 4sin 2

1+cos(B - C) = 4(1 - cosA) (1) tanB + tanC = 2tanA ⇔ sin( ) 2sin

B C = A ⇔cosA = 2cosBcosC ⇔ cosA = cos(B + C) + cos(B - C) ⇔2cosA = cos(B - C) (2)

Từ (1) và (2) suy ra cosA = 1/2, cos(B - C) = 1 ⇔ B = C, A = 600

Trang 3

Bài toán 4.(ĐHThuỷ Lợi - A1999)

Tam giác ABC thoả 2cosAsinBsinC + 3(sinA + cosB + cosC) = 17/4

Hỏi tam giác ABC có tính chất gì? Chứng minh

Lời giải

Để ý rằng cosA = 2 2 2 sin2 sin2 sin2

2cosAsinBsinC = sin2B + sin2C - sin2A

(GT) ⇔ sin2B + sin2C - sin2A + 3(sinA + cosB + cosC) = 17/4

⇔1 - cos2B + 1 - cos2C - sin2A + 3(sinA + cosB + cosC) = 17/4

2

2

B= C= A= Suy ra: B = C = 300, A = 1200

Bài toán 5.(ĐH&CĐ- 2002- TK1)

Gọi x, y, z là các khoảng cách từ điểm M thuộc miền trong tam giác ABC có ba góc nhọn đến các cạnh BC, CA, AB

Chứng minh: 2 2 2

2

R

+ + + + ≤ ; a, b, c là các cạnh , R là bán kính đường tròn ngoại tiếp Dấu = xảy ra khi nào?

Δ

Lời giải.

Ta có : 2 2 2

+ +

= + + = asinA + bsinB + csinC =a.2S b.2S c.2S 2 (S a b c

bc + ca + ab = bc ca ab+ + )= = (ax by cz)(a b c )

bc ca ab

2

b c

ax by cz

a c b)

2

2

a b

c b a+ ] +

≥(ax by cz)(1

a

b +1)

c ≥ ( x+ y+ z)2

Chú ý:

i) Bđt cuối có được do: ( x+ y+ z)2=

2

ii) Có thể chứng minh: a b c 1 1 1

bc ca ab+ + ≥ + +a b c như sau:

1( )

2

2

2

ab bc+

ii) Có thể giải bài toán nhanh hơn:

x+ y+ z= ax 1

a + by 1

b + cz 1

c ≤ 1 1 1 (ax by cz)

a b c

Trang 4

= 1 1 1 .2S

a b c

⎛ + + ⎞

1 1 1

2

abc

⎛ + + ⎞

ab bc ca R

+ +

2

R

+ +

Bài toán 6 (ĐH&CĐ- 2002- TK2)

Xét tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA = b Tính diện tích tam giác biết rằng: bsinC(b.cosC + c.cosB) = 20

Lời giải

bsinC(b.cosC + c.cosB) = 20

⇔4R2sinB.sinC(sinBcosC + sinCcosB) = 20

⇔4R2sinB.sinCsinA = 20

⇔2.S = 20 ( S = 2R2sinB.sinCsinA)

Cách 2: áp dụng định lý chiếu b.cosC + c.cosB = a

bsinC(b.cosC + c.cosB) = 20

⇔absinC = 20 ⇔2S = 20

Bài toán 7 (ĐH&CĐ- 2002- TK4)

Gọi A, B, C là ba góc của tam giác ABC Chứng minh để tam giác ABC đều thì điều kiện cần và đủ là:

2 A

cos

cos

cos

2 - 2 = 1

4

A - B cos 2

B - C cos 2

C - A cos 2

Lời giải

2 A

cos

cos

cos

2 - 2 = 1

4

A - B cos 2

B - C cos 2

C - A cos 2

⇔2(3 + cosA + cosB + cosC) - 8 = cosA - B

2

B - C cos 2

C - A cos 2

⇔2(cosA + cosB + cosC - 1) = cosA - B

2

B - C cos 2

C - A cos 2

⇔8sinA

2 sinB

2 sinC

2 = cosA - B

2

B - C cos 2

C - A cos 2

⇔8sinAsinBsinC = (sinA + sinB)(sinB + sinC)(sinC + sinA)

⇔sinA = sinB = sinC

Bài toán 8 (ĐH&CĐ- 2002- TK6)

Cho tam giác ABC có diện tích bằng 3/2 Gọi a, b, c lần lượt là độ dài các cạnh

BC, CA, AB và ha, hb, hc tương ứng là độ dài các đường cao kẻ từ các đỉnh A,

B, C của tam giác Chứng minh: 1 1 1+ +

a b c

Lời giải

để ý rằng aha = 2S ⇔ 1

a

h =

2

a S

Suy ra: 1

a

h + 1

b

h + 1

c

2S a b c+ +

Bài toán 9 (ĐH&CĐ- A2003- TK2)

Trang 5

Tính các góc của tam giác ABC biết rằng:

2 3 3 sin sin sin

p p a bc

− ≤

=

⎪⎩

trong đó BC = a, CA = b, Ab = c, p =

2

a b c+ +

Lời giải

4 ( ) (1)

2 3 3 sin sin sin (2)

p p a bc

− ≤

=

⎪⎩

(1) ⇔4

2

a b c+ +

2

b c a+ −

bc ≤ ⇔ (b c)2 a2

bc

1⇔ 2 (1 cos )bc A

bc

1

⇔cos2

2

A 1/4 ≤ ⇔ sin2

2

4

2

2

VT(2) = sin

2

A

sin 2

B

sin 2

C = 1

2 sin 2

B C− − B C+ )

≤ 1

2 sin 2

A

(1 sin

2

A

4

= 1

8 -

2

sin

A

2

− ⎜⎜ − ⎟⎟ =

Dấu = khi chỉ khi:

2 3 sin

B C A

⎪⎪

⎪⎩

⇔ A = 1200, B = C = 300

Bài toán 10 (ĐH&CĐ- D2003- TK1)

Tìm các góc A, B, C của tam giác ABC để biểu thức:

Q = sin2A + sin2B - sin2C

đạt giá trị nhỏ nhất

Lời giải

Ta có Q = 1(1 cos 2 )

2 − B - - sin2C = 1 - cos(A+B)cos(A-B) - sin2C = 1 + cosCcos(A-B) - sin2C = [ ]2 1 2

4

4

≥ − +

minQ = - 1

4 khi chỉ khi

1 cos

2

A B C

⎪⎩ ⇔A = B = 30

0, C = 1200

Bài toán 11 (ĐH&CĐ- D2003- TK2)

Xác định dạng tam giác ABC biết rằng:

(p - a)sin2A + (p - b)sin2B = csinAsinB

Lời giải.

Trang 6

(p - a)sin2A + (p - b)sin2B = csinAsinB ⇔ (p - a)a2 + (p - b)b2 = abc

⇔ (p a a)

bc

− + (p b b)

ca

.

p p a

a bc

.

p p b

b ca

− = p

⇔ (b c)2 a2.a

bc

+ (a c)2 b2.b

ca

= p ⇔a(1 + cosA) + b(1 + cosB) = a + b + c

⇔acosA + bcosB = c ⇔sin2A + sin2B = 2sinC ⇔ sin(A - B) = 1

Bài toán 12 (ĐH&CĐ- A2004)

Cho tam giác ABC không tù, thoả mãn điều kiện:

cos2A + 2 2cosB + 2 2cosC = 3

Tính các góc của tam giác

Lời giải

Cách 1

Đặt M = cos2A + 2 2cosB + 2 2cosC - 3

= 2cos2A - 1 + 2 2.2cos

2

B C+

cos

2

B C

= 2cos2A + 4 2.sin

2

A

cos

2

B C

- 4 ≤ 2cos2A + 4 2.sin

2

A

- 4 ≤ 2cosA + 4 2.sin

2

A

- 4

= 2(1 - 2sin2

2

A

) + 4 2.sin

2

A

- 4 = - 2( 2.sin

2

A

- 1)2 ≤ 0

M = 0 ⇔

2

2 1 sin

B C A

⎪⎩

A = 90

⇔ 0, B = C = 450

Cách 2

Từ giả thiết suy ra: cos2A + 2 2cosB + 2 2cosC - 3 = 0

1 - 2sin

⇔ 2A + 4 2 cos

2

B C+ cos

2

B C− - 3 = 0

⇔sin2A - 2 2 sin

2

Acos

2

B C− + 1 = 0

Vì tam giác ABC không tù nên 0 < A/2 ≤ π /4 Suy ra sin

2

A

> 0, cos

2

A ≥ 2/2

Do đó: sinA = 2 sin

2

A

cos

2

A ≥ 2sin

2

A

⇒0 = sin2A - 2 2 sin

2

A

cos

2

B C

+ 1 2sin≥ 2

2

A

- 2 2 sin

2

A

cos

2

B C

+ 1

Trang 7

2

2

⇒ cos

2

B C

= 1 và sin

2

A

= 1/ 2

Cách 3

M = 2cos2A - 1 + 4 2 cos

2

B C+ cos

2

2

1 2sin

2

A

A - 4

= 8t4 - 8t2 + 4 2t - 2, t = sin

2

2

Đặt g(t) = 8t4 - 8t2 + 4 2t - 2, t (0; 2]

2

Suy ra: g'(t) = 32t3 - 16t + 4 2, g"(t) = 96t2 - 16 = 0 ⇔t = 6

6 (do t > 0)

Sự biến thiên của g(t):

Từ đó: ming'(t) = g'( 6/6) = - 16 6/9 + 4 > 0 Suy ra g(t) đồng biến trên

2

2 ⇒ g(t) g(≤ 2/2) = 0 Vậy M ≤ 0

M = 0 ⇔ cos

2

B C

= 1 và sin

2

A

= 1/ 2

Cách 4

Từ một điểm trong tam giác ABC vẽ các véc tơ đơn vị hướng ra ngoài và vuông góc các cạnh BC, CA, AB lần lượt là eJG1,eJJG2,eJG3

Xét bình phương vô hướng:

0 ≤ (2 + eJG1 2 eJJG2 + 2 eJG3)2 = 8 - 4 2coC - 4 2coB - 4cosA

⇔2cosA + 2 2coC + 2 2coB ≤ 4

⇔2cosA - 1 + 2 2coC + 2 2coB ≤ 3

Ta có 2cos2A - 1 2cosA - 1 ≤

Nên 2cos2A - 1 + 2 2coC + 2 2coB ≤ 2cosA - 1 + 2 2coC + 2 2coB ≤ 3

⇔cosA + 2 2coC + 2 2coB ≤ 3

Dấu = khi chỉ khi

2

cos A = cosA (0 < A )

2

2e 2e 2e 0

π

⎩ JG JJG JG G

A

=

⎧⎪

0

1 3

90

2 6 4 2

A

e e

⎧ =

= +

0 90

2 6 4 2 cos

A

B

⎧ =

= −

⎪⎩

Cách 5

cos2A + 2 2cosB + 2 2cosC - 3 = 0

⇔ cos2A = - 2 2cosB - 2 2cosC +3

Trang 8

⇔ cos2A + 2cos2B + 2cos2C = 2cos2B - 2 2cosB + 2cos2C - 2 2cosC +3

⇔cos2A + 1 + cos2B + 1 + cos2C = ( 2cosB - 1)2 + ( 2cosC - 1)2 + 1

⇔2 - 1 - 4cosA cosB cosC = ( 2cosB - 1)2 + ( 2cosC - 1)2 + 1

⇔- 4cosA cosB cosC = ( 2cosB - 1)2 + ( 2cosC - 1)2

- 4cosA cosB cosC ≤0 ( ABC không tù)

Suy ra: ( 2cosB - 1)2 + ( 2cosC - 1)2 - 4cosA cosB cosC ≤ 0

=

⎪⎩

Bài toán 13 (CĐ Y Tế Nghệ An - 2004)

Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta luôn có:

cos2A + cos2B + cos2C = 1 - 2 cosAcosBcosC

Lời giải

Cách 1 cos2A + cos2B + cos2C = 1 cos 2

2

A

+

+ 1 cos 2

2

B

+

+ cos2C =

= 1 + cos(A+B)cos(A-B) + cos2C = 1 - cosC[cos(A-B) - cosC] =

= 1 - cosC[cos(A-B) + cos(A+B)] = 1 - 2 cosAcosBcosC

Cách 2 1 - 2 cosAcosBcosC = 1 - cosC[cos(A-B) + cos(A+B)] =

1 - cosC[cos(A-B) - cosC] = 1 + cos(A+B)cos(A-B) + cos2C =

= 1 + 1

2(cos2A + cos2B) + cos2C = 1+ 1

2 (2cos2A - 1) + 1

2(2cos2B - 1) =

= cos2A + cos2B + cos2C

Bài toán 14 (CĐSP Hải Dương - B2005)

Cho tam giác ABC có các góc A, B, C thoả sinC = 2sinBsinAtanC

2 Chứng minh rằng tam giác ABC cân

Lời giải

sinC = 2sinBsinAtanC

2

C

2

C

⇔cos(A-B) = 1 ⇔ A - B = 0

Bài toán 15 (Bộ Quốc phòng- A2005)

Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thoả mãn điều kiện 1 + cotA = a

tam giác ABC là tam giác vuông

Lời giải

+ cotA =

2

A C

2sin cos 2sin sin

A= B C− ⇔ A + C = B ⇔B =

2

π

Bài toán 16 (CĐKTKTHải Dương -A2005)

Trang 9

Các góc của tam giác ABC thoả mãn điều kiện :

sin2A + sin2B + sin2C = 3(cos2A + cos2B + cos2C)

Chứng minh rằng tam giác ABC đều

Lời giải

sin2A + sin2B + sin2C = 3(cos2A + cos2B + cos2C) ⇔

⇔ sin2A + sin2B + sin2C = 9

sin

C

⇔1 + cos(A - B) cosC + 1 - cos2C = 9

⇔4cos2C - 4cos(A - B)cosC + 1 = 0 ⇔

⇔[2cosC - cos(A - B)]2 + 1- cos2(A - B) = 0 ⇔

2cos cos( ) 0

,

A B C

A B

π

Bài toán 17

Tam giác ABC thoả (1 - cosA)(1 - cosB)(1 - cosC) = cosAcosBcosC

Chứng minh tam giác ABC đều

Lời giải

Để ý rằng 1 - cosA > 0, 1 - cosB > 0, 1 - cosC > 0

Suy ra cosAcosBcosC > 0

(GT) ⇔ 1 cos .1 cos .1 cos

1

Đặt x = tan

2

A

, y = tan

2

B

, z = tan

2

C

1

x x

2 1

y y

2 1

z z

1

xyz

⇔ tanA.tanB.tanC = cot

2

Acot

2

Bcot

2

C

⇔ tanA + tanB + tanC = cot

2

A + cot

2

B + cot

2

C (1)

Ta chứng minh tanA + tanB + tanC cot≥

2

A

+ cot

2

B

+ cot

2

C

Dấu đẳng thức xảy

ra chỉ khi A = B = C Thật vậy:

cos cos cos( ) cos( ) 1 cos

+ + − − = 2 cot 2

C

Dấu đẳng thức khi chỉ khi A = B

Tương tự: tanB + tanC ≥ 2 cot

2

A

Dấu đẳng thức khi chỉ khi B = C tanC + tanA ≥2 cot

2

B

Dấu đẳng thức khi chỉ khi C = A Suy ra: tanA + tanB + tanC cot≥

2

A

+ cot

2

B

+ cot

2

C

Trang 10

Dấu đẳng thức xảy ra chỉ khi A = B = C

BÀI TẬP LÀM THÊM

Bài toán 18

Tam giác ABC nhọn thoả

2 tan 2 sin 2

A

A +

2 tan 2 sin 2

A

A +

2 tan 2 sin 2

A

A = 18

Chứng minh tam giác ABC đều

Lời giải

Cách 1 Ta chứng minh

2 tan 2 sin 2

A

A +

2 tan 2 sin 2

B

B +

2 tan 2 sin 2

C

C ≥ 18 Dắu đẳng thức xảy ra chỉ khi A = B = C Thật vậy:

Ta có a2

x + a2

x + a2

x(a b c)2

x y z

+ + + + với a, b, c thực và x, y, z thực dương

Dấu đẳng thức xảy ra chỉ khi a b c

x = =y z

2

tan

2

sin

2

A

A +

2 tan

2 sin

2

B

B +

2 tan 2 sin 2

C

tan tan tan sin sin sin

≥ (3 3)2

3 2

= 18

Dấu đẳng thức xảy ra chỉ khi tan

sin 2

A

A = tan

sin 2

B

B = tan

sin 2

C

C và A = B = C

Cách 2 Ta có:

2 2

2

2

sin 2

sin 2

sin 2

sin 2

sin

2

C

C tg B

B tg A

A tg C B

+ +

2

sin 2

sin 2

sin 2

sin 2

sin 2

sin

2 2

2 2

C B

A

tgC tgB tgA C

C tg B

B tg A

A

tg

P

+ +

+ +

≥ +

+

=

Vì: tgA+tgB+tgC≥ 3 3 ;

2

3 2

sin 2

sin 2

18 2

sin 2

sin 2

sin

2

≥ +

+

+ +

C B

A

tgC tgB

18 sin sin sin

tg A tg B tg C P

Trang 11

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC đều

Bài toán 19

Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta có:

cosA

x + cos B

y + cosC

2

2

xyz

; x, y, z > 0

Lời giải

cosA

x + cos B

y + cosC

2

2

xyz

⇔2yzcosA + 2xzcosB + 2xycosC≤ x2 + y2 + z2

⇔2yzcosA + 2xzcosB - 2xycos(A + B) ≤ x2 + y2 + z2

⇔2yzcosA + 2xzcosB - 2xycosAcosB + 2xysinAsinB ≤ x2(sin2B + cos2B) + + y2(sin2A + cos2A)+ z2

⇔(xcosB + cosA - z)2 + (xsinB - ysinA)2 ≥ 0

Dấu đẳng thức xảy ra chỉ khi

sin

cos cos

⎧ =

⎪⎩

⇔x : y : z = sinA : sinB : sinC

áp dụng 1: Tính các góc của tam giác ABC biết rằng

F = 3cosA + 3(cosB + cosC) đạt giá trị lớn nhất

áp dụng 2: Tính các góc của tam giác ABC biết rằng

1

3cosA + 1

4cosB + 1

5cosC = 5

12

Bài toán 20

Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta có:

1 1

sinA

1 1 sinB

1 1 sinC

2 2 2 3

⎛ + ⎞

Lời giải

Trước hết ta chứng minh: Với x, y, z > 0 và x + y + z ≤ S

Khi đó 1 1

x

1 1

y

+

1 1

z

2

3 2

S

Thật vậy: VT = 1 + 1 1 1

x+ xy+xyz

∑ ∑

Mặt khác: 1 9 9

xxS

∑ ∑

S ≥∑x3 xyz3 ⇒ 1 273

xyzS

Trang 12

3 3

⎝ ⎠

Suy ra VT 1 + ≥ 9 27 272 3

S +S +S =

3

3 1

S

Bây giờ chỉ cần để ý rằng x + y = z = sinA + sinB + sinC ≤3 3

Bài toán 21

Xác định các góc của tam giác ABC biết rằng

F = cosAsinBsinC + sinA + 2

2 (cosB + cosC) đạt giá trị lớn nhất

Lời giải

1 2sin sin sin 2cos sin (cos cos )

= -2sinBsinCsin2

2

A

+ 2 cos sin 2(cos cos ) sin sin

F đạt max khi chỉ khi sin cos2 cos2 cos2 1

2 2sin sin cos( ) cos 1 cos 2cos

2

A

A

⇒ sinA ≥ 1 ⇒ sinA = 1 ⇒ A = 900 Khi đó cos(B - C) = 1 ⇒ B = C

Bài toán 22 Nhận dạng tam giác ABC có ba góc thỏa mãn

14

17 ) sin sin

(sin 3 sin

sin

cos

Lời giải: Ta có

C B

A C

B bc

a c b A

sin sin 2

sin sin

sin 2

cos

2 2

2 2

2

=

− +

= sin 2 B+ sin 2C− sin 2 A Do đó

14

17 ) sin sin

(sin 3 sin

sin cos

⇔sin 2 B+ sin 2C − sin 2 A+ 3 (sinA+ sinB+ sinC)=

14

17

a – v

4

17 cos

3 cos

cos 3 cos

cos 3

3 2

=

⎟⎟

⇔⎜⎜ − ⎟⎟ +⎜⎜ − ⎟⎟ +⎜⎜ −

3

=

Bài toán 23 Nhận dạng tam giác ABC, biết

2

A

Trang 13

HD Áp dụng bất đẳng thức BCS ta có

2

2 2

2

2 sin

1 2 sin

1 2 sin

1 3

1 2 sin

1 2

sin

1

2

sin

1

+ +

≥ +

A

+ +

+ +

=

2 sin

1 2 sin

1 2 sin

1 2 sin

1 2 sin

1 2

sin

1

3

1

C B

A C

B

2 sin 2 sin 2 sin

3 2

sin

1 2 sin

1 2 sin

1

3

≥ +

+

C B A C

B

Thay (2) vào (1) ta có kết quả

Bài toán 24 Tam giác nhọn ABC có ba góc thỏa

mãn tg8A+tg8B+tg8C = 3tgAtgBtgC, là tam giác gì?

Lời giải Từ giả thiết 3 góc A,B,C đều nhọn

Ta có: tgAtgBtgC=tgA+tgB+tgC ≥33 tgAtgBtgC⇒(tgAtgBtgC)2 ≥27

27 tgAtgBtgC

(3 tgAtgBtgC )8 ≥3 tgAtgBtgC( 2

⇔ ) (1)

Mà: tg8A+tg8B+tg8C ≥ 3 3 (tgAtgBtgC) 8 ( 2 )

Từ (1) và(2) ta có: tg8A+tg8B+tg8C ≥ 3tgAtgBtgC

Để thỏa mãn đề toán thì đẳng thức xảy ra ⇒Tam giác ABC đều

Bài toán 25 ABC là tam giác bất kỳ Chứng minh rằng với mọi số nguyên

ta có :

Δ

2

n

1 2

n

Lời giải Áp dụng BĐT quen thuộc : 3

Dấu đẳng thức xảy ra ⇔ΔABC đều Từ BĐT có : 3 3 3

Rõ ràng : , , 0 , , (0;

Áp dụng BĐT cho :

2 3 ,

2 3 ,

2

1

C tg a

B tg a

A tg

Ngày đăng: 19/10/2013, 23:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w