- Năng lực chuyờn biệt: sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh * Kiểm tra bài cũ : - Kiểm tra đỏnh giỏ Hs trong quỏ trỡnh học bài mới Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức cầ
Trang 1- Kể tên và nêu đợc công dụng của 1 số loại khoáng sản phổ biến
- Hiểu biết về khai thác hợp lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản
2 Kĩ năng
- Kĩ năng đọc và phân tích bản đồ Nhận biết đợc 1 số khoáng sảnqua mẫu vật hoặc tranh ảnh
3 Phẩm chất
- Cú trỏch nhiệm với bản thõn, cộng đồng, đất nước, nhõn loại và mụi trường tự nhiờn
4 Định hướng hỡnh thành và phỏt triển năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sửdụng ngụn ngữ
- Năng lực chuyờn biệt: sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh
* Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đỏnh giỏ Hs trong quỏ trỡnh học bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức cần đạt
HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (2’) Mục tiờu: Định hướng nội dung kiến thức của bài
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, năng sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- Khoáng sản là một tài nguyên vô cùng quan trọng của mỗi quốc gia.Nhng để hiểu đúng về nguồn gốc, vai trò của khoáng sản và cóbiện pháp bảo vệ, sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên này đòi hỏi sựchung sức chung lòng của nhiều cá nhân, tổ chức Chúng ta cùngtìm hiểu những kiến thức sơ bộ về khoáng sản trong tiết học này
HOẠT ĐỘNG 2: Hỡnh thành kiến thức (20’) Mục tiờu: - Nêu đợc các khái niệm khoáng sản, mỏ khoáng sản, mỏ nội
sinh, mỏ ngoại sinh
- Kể tên và nêu đợc công dụng của 1 số loại khoáng sản phổ biến
- Hiểu biết về khai thác hợp lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản
1
Trang 2Phương pháp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, sử dụng số liệu, sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, mô hình…
Hoạt động 1: Các loại khoáng sản ( 24’)
GV trình bày cho HS rõ khái
niệm khoáng vật là gì?
- Khoáng vật là vật chất có
trong tự nhiên có thành phần
cấu tạo hoá học tương đối đồng
nhất thường gặp dưới dạng tinh
thể và nằm trong thành phần
các loại đá ví dụ Thạch Anh
trong đá Granit dưới dạng tinh
thể , Sắt dưới dạng ôxit trong
đá mahêtit
Yêu cầu HS đọc mục 1 SGK
? Khoáng sản là gì ?Quặng là
gì ?
? Khoáng sản được phân ra làm
mấy nhóm ? Kể tên mổi nhóm
khoáng sản ?
? Dựa vào đâu người ta chia ra
các nhóm khoáng sản ?
- Yc hs quan sát bản đồ khoáng
sản Việt Nam ( hay bản đồ các
vùng kinh tế trong đó có biểu
hiện khoáng sản )
? Kể tên và phân nhóm các loại
khoáng sản nước ta ? Khoáng
sản nước ta chủ yếu thuộc
nhóm nào ?
- GV nhận xét, kết luận
- Kkhoáng sản là là nguồn tài
nguyên quý giá có giá trị của
mỗi quốc gia, được hình thành
trong thời gian dài và là loại
tài nguyên thiên nhiên không
- HS trả lời, nhận xét
- Dựa vào tính chất, công dụng
- HS quan sát
- HS kể tên
- Đá vôi, sắt
1 Các loại khoáng sản (THMT).
+ Khoáng sản năng lượng:(nhiên liệu) than, dầu mỏ, khíđốt
+ Khoáng sản kim loại:sắt, mangan, đồng chì,kẽm
+ Khoáng sản phi kim loại:muối mỏ, a-pa-tít, đá vôi
Hoạt động 2: Các mỏ khoáng sản nội sinh và ngoại sinh ( 15’)
2
Trang 3- Cho học sinh quan sát
các mẫu khoáng sản , sau
? Cả 2 loại mỏ nội sinh và
ngoại sinh có đặc điểm gì
tài nguyên này như thế
nào cho hợp lí ?liên hệ địa
- HS liên hệ
- HS lắng nghe
- HS đọc
2 Các mỏ khoáng sản nội sinh và ngoại sinh
( THMT)
- Những nơi tập trungkhoáng sản gọi là mỏ
- Mỏ nội sinh là những
mỏ hình thành do nội lực(Các quá trình dịch chuyểnmắc ma lên gần bề mặt đất)
- Mỏ ngoại sinh :được hìnhthành do các quá trìnhngoại lực ( quá trình phonghoá , tích tụ .)
- Các khoáng sản là nhữngtài nguyên có hạn nên việckhai thác và sử dụng phảihợp lí và tiết kiệm
* Ghi nhớ (SGK)
HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học
Phương pháp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực khái quát hóa, sử dụng số liệu, sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, mô hình….
3
Trang 4Cõu 1 Khoỏng sản là gỡ?
Cõu 2 Thế nào là mỏ nội sinh?
Cõu 3 Thế nào là mỏ ngoại sinh?
Cõu 4 Hóy nờu cụng dụng một số loại khoỏng sản phổ biến.
HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiờu: Vận dụng làm bài tập
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- Trao đổi với gia đỡnh và những người xung quanh để tỡm hiểu về việc sử dụng và bảo
vệ tài nguyờn khoỏng sản ở địa phương em ?
HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tỡm tũi và mở rộng (2’) Mục tiờu: Tỡm tũi và mở rộng kiến thức, khỏi quỏt lại toàn bộ nội dung kiến thức đó học Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
* Tỡm hiểu cỏc loại khoỏng sản
* Học thuộc bài và trả lời cỏc cõu hỏi trong sgk
* Chuẩn bị bài thực hành tiết 20:
+ Khỏi niệm đường đồng mức
+ Sơ đồ cỏc hướng chớnh
+ Tớnh khoảng cỏch dựa vào tỉ lệ bản đồ
Bài 16:
Thực hành Đọc bản đồ (Hoặc lợc đồ) Địa hình tỉ lệ lớn
I MỤC TIấU
4
Trang 5Sau bài học, học sinh:
1 Kiến thức
- Học sinh biết khái niệm đờng đồng mức
- Dựa vào đường đồng mức cú thể biết được dạng của địa hỡnh
2 Kĩ năng
- Kĩ năng đọc và sử dụng các bản đồ có tỉ lệ lớn, các đờng đồngmức
- Có khả năng đo, tính độ cao và khoảng cách thực địa dựa vàobản đồ
- Giáo dục kĩ năng sống: kĩ năng t duy, tự nhận thức và giao tiếp
3 Phẩm chất
- Cú trỏch nhiệm với bản thõn, cộng đồng, đất nước, nhõn loại và mụi trường tự nhiờn
4 Định hướng hỡnh thành và phỏt triển năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sửdụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn
- Năng lực chuyờn biệt: sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, tớnh toỏn
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn : Nghiờn cứu, soạn bài.
2 Học sinh : Hoc bài, soạn bài theo hớng dẫn của thầy
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
* Kiểm tra bài cũ : 5’
Cõu 1: Khoáng sản là gì? Trình bày sự phân loại khoáng sản theocông dụng
Cõu 2: Em biết gì về khoáng sản ở Việt Nam?
* Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức cần đạt
HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (2’) Mục tiờu: Định hướng nội dung kiến thức của bài
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, năng sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- Nhắc lại bản đồ là gì? Bản đồ giúp ta những gì trong thực tế ? ->
Gv vào bài mới
HOẠT ĐỘNG 2: Hỡnh thành kiến thức (20’) Mục tiờu: - Học sinh biết khái niệm đờng đồng mức.
- Dựa vào đường đồng mức cú thể biết được dạng của địa hỡnh
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
Trang 6- KN: Nhận diện được đường đồng mức.
- Đồ dùng: Bản đồ hoặc lợc đồ địa hình tỉ lệ lớn có các đờng đồngmức
- Hỡnh thức tổ chức học tập: nhúm
- Cỏch tiến hành: Trực quan, nêu vấn đề, thảo luận
* Bước 1: Chuyển giao
- Nội dung cụ thể
nh sau: Dựa vào sgk
+ Giỏo viờn bổ sung thờm
kiến thức (nếu học sinh
cũn thiếu sút)
* Bước 2: Giải quyết nhiệm vụ
- HS thảo luận, thốngnhất nội dung kiến thức
- Giỏo viờn quan sỏt,khuyến khớch học sinhthảo luận thực hiệnnhiệm vụ đó được giao
- HS cử đại diện trỡnhbày kết quả:
+ Đờng đồng mức
là đờng nối những
điểm có cùng một
độ cao trên bản đồ+ Dựa vào đờng
đồng mức biết độcao tuyệt đối củacác điểm và đặc
điểm hình dạng,
địa hình, độ dốc,hớng nghiêng
1 Bài tập 1
- Đờng đồng mức là ờng nối những điểm cócùng một độ cao trênbản đồ
đ Dựa vào đờng đồngmức biết độ cao tuyệt
đối của các điểm và
đặc điểm hình dạng,
địa hình, độ dốc, hớngnghiêng
Tổ chức cho Hs thực hành bài tập 2.
6
Trang 7- Thời lượng: 25’
- MT: xỏc định được độ cao, hướng, chờnh lệch độ cao, độ dốc
- KN: Xỏc định được độ cao cỏc đỉnh nỳi, đo tớnh khoỏng cỏch trờn lược đồ
- Đồ dùng: Bản đồ hoặc lợc đồ địa hình tỉ lệ lớn có các đờng đồngmức
- Hỡnh thức tổ chức học tập: nhúm
- Cỏch tiến hành: Trực quan, nêu vấn đề, thảo luận
* Bước 1: Chuyển giao nhiệm
- Giỏo viờn nhận xột, đỏnh giỏ
quỏ trỡnh và kết quả thực hiện
nhiệm vụ của học sinh về:
+ í thức và hiệu quả thực hiện
nhiệm vụ
+ í kiến thảo luận của học sinh
+ Giỏo viờn khuyến khớch nhúm
làm tốt, bổ sung thờm kiến thức
(nếu học sinh cũn thiếu sút)
* Bước 2: Giải quyết nhiệm vụ
- HS thảo luận, thống nhấtnội dung kiến thức
- Giỏo viờn quan sỏt,khuyến khớch học sinhthảo luận thực hiện nhiệm
+ N4: khoảng cách
theo đường chimbay từ đỉnh A1
đến đỉnh A2khoảng 7,5 km
- Khoảng cáchA1- A2 khoảng7,5 km
- Sờn Tây dốchơn sườn Đông
7
Trang 8- Gv kết luận, tæng kÕt giê
T©y s¸t nhauh¬n phÝa Đ«ng
HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học
Phương pháp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, sử dụng số liệu, sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, mô hình…
Phương pháp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, sử dụng số liệu, sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, mô hình…
* Tìm hiểu thêm về độ cao địa hình dựa vào các đường đồng mức
* Hoàn thiện bài tập
* Tìm hiểu về “ Lớp vỏ khí”:
+ Thành phần của không khí
+ Những nguyên nhân làm cho không khí bị ô nhiễm Hậu quả
+ Như thế nào là tầng Ôzôn? Hậu quả của việc thủng tầng Ôzôn và
hiệu ứng nhà kính?
HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
8
Trang 9Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, sử dụng số liệu, sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, mô hình…
- Với nội dung kiến thức bài thực hành hôm nay em hãy nhận xét về địa hình Việt Nam thông qua cách thể hiện trên bản đồ
- Chuẩn bị bài 17: Lớp vỏ khí
+ Tìm hiểu trước cấu tạo của lớp vỏ khí bằng sơ đồ tư duy
+ Tìm hiểu thông tin về thực trạng tầng ozôn hiện nay của chúng ta
Trang 10- Biết các tầng của lớp vỏ khí: tầng đối lu, bình lu, tầng cao và đặc
điểm của mỗi tầng
- Nêu đợc sự khác nhau về nhiệt độ, độ ẩm của các khối khí nóng,khối khí lạnh lục địa và đại dơng
- Cú trỏch nhiệm với bản thõn, cộng đồng, đất nước, nhõn loại và mụi trường tự nhiờn
4 Định hướng hỡnh thành và phỏt triển năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sửdụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn
- Năng lực chuyờn biệt: sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn :
- Tranh vẽ về các tầng của lớp vỏ khí
- Bản đồ các khối khí hoặc bản đồ tự nhiên thế giới
2 Học sinh : Hoc bài, soạn bài theo hớng dẫn của thầy
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
* Ổn định tổ chức
* Kiểm tra bài cũ: ? Em cú hiểu biết gỡ về bầu khụng khớ của chỳng ta?
*Vào bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS Nội dung kiến thức cần đạt HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (2’)
Mục tiờu: Định hướng nội dung kiến thức của bài
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, năng sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- Cho lớp hỏt bài hỏt “ Trỏi đất này”
- Nghe xong bài hỏt ta thấy càng thờm yờu mến trỏi Đất – người cho ta sự sống hơn baogiờ hết Một trong những thành phần vụ cựng quan trọng của TĐ đú chớnh là lớp vỏ khớ.Vậy Chỳng ta sẽ cựng tỡm hiểu trong bài học hụm nay
HOẠT ĐỘNG 2: Hỡnh thành kiến thức (20’) Mục tiờu: - Biết đợc thành phần của không khí , tỉ lệ của mỗi thànhphần trong lớp vỏ khí Biết vai trò của hơi nớc trong lớp vỏ khí
- Biết các tầng của lớp vỏ khí: tầng đối lu, bình lu, tầng cao và đặc
điểm của mỗi tầng
- Nêu đợc sự khác nhau về nhiệt độ, độ ẩm của các khối khí nóng,khối khí lạnh lục địa và đại dơng
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
10
Trang 11khái quát hóa, sử dụng số liệu, sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, mô hình….
Hoạt động 1:Tìm hiểu thành phần của không khí ( 9’)
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe
1 Thành phần của không khí.
- Gồm các khí:Ni tơ 78%, ôxi21%, hơi nước + các khí khác1%
- Lượng hơi nước(H20) nhỏnhất nhưng là nguồn gốc sinh
ra mây, mưa, sương mù
Hoạt động 2 Tìm hiểu Cấu tạo của lớp vỏ khí ( 15’)
? Vai trò và ý nghĩa của
nó đối với sự sống trên
nói chung, của lớp ôzôn
nói riêng đối với cuộc
sống của mọi sinh vật
trên Trái Đất.?
?Nguyên nhân làm ô
nhiễm không khí và hậu
quả của nó, sự cần thiết
phải bảo vệ lớp vỏ khí,
lớp ôzôn.?
- HS quan sát
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
* Đặc điểm của tầng đối lưu:
-Tầng bình lưu + Nằm trên tầng đối lưu tới độcao khoảng 80 m
+ Có lớp ô dôn hấp thụ các tiabức xạ có hại ngăn không chochúng xuống mặt đất
Hoạt động 3: Tìm hiểu Các khối khí ( 15’)
3 Các khối khí:
- Do vị trí hình thành và bề mặttiếp xúc mà hình thành cáckhối khí nóng và khối khí lạnh
- Căn cứ vào mặt tiếp xúc chia
11
Trang 12? Tại sao lại cú nhưng
đợt giú mựa Đụng Bắc
vào mựa Đụng?
? Tại sao lại cú giú lào
vào mựa hạ?
- Chuẩn xỏc kt
Yc hs đọc ghi nhớ
- HS quan sỏt
- HS trả lời, nhận xột, bổ sung
- Cỏc khối khớ lạnh hỡnh thànhtrờn cỏc vựng vĩ độ cao, cúnhiệt độ tương đối thấp
- Cỏc khối khớ đại dương hỡnhthành trờn cỏc biển và đạidương, cú độ ẩm lớn
- Cỏc khối khớ lục địa hỡnhthành trờn cỏc vựng đất liền,
cú nhiệt độ tương đối khụ
- Khối khụng khớ di chuyểnlàm thay đổi thời tiết
- Thay đổi tớnh chất(biến tớnh)
* Ghi nhớ (SGK)
HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiờu: Luyện tập củng cố nội dung bài học
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- Chỉ tranh vẽ và nêu đặc điểm của tầng đối lu?
- Vẽ sơ đồ tư duy về nội dung bài học.
Cõu : Nối ý ở cột A và B sao cho đỳng
12
Trang 131.Khốikhớ
núng
2.2.Khốikhớ lạnh
3.3.Khối khớ
đại dương
444.Khối khớ lục đị địa
a) Hỡnh thành ở vĩ độ cao, nhiệt độ thấp
b) Hỡnh thành ở biển, đại dương, độ ẩm lớn
c) Hỡnh thành ở vĩ độ thấp, nhiệt độ cao
d) Hỡnh thành ở lục địa, tương đối khụ
1
2
3
4
HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiờu: Vận dụng làm bài tập
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- Hóy vận dụng cỏc kiến thức trong bài học để giải thớch:
H1 Tại sao về mựa hố người ta thường đi du lịch trờn cỏc vựng nỳi như Sa Pa, Đà Lạt? H2 Tại sao khi leo nỳi càng lờn cao người ta càng cảm thấy ngột ngạt, khú thở?
HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tỡm tũi và mở rộng (2’) Mục tiờu: Tỡm tũi và mở rộng kiến thức, khỏi quỏt lại toàn bộ nội dung kiến thức đó học Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- Tỡm hiểu về thực trạng ụ nhiễm bầu khớ quyển của VN
- Chuẩn bị bài 18- Thời tiết, khớ hậu.
+ Ghi chộp lại thụng tin dự bỏo thời tiết
+ Tỡm hiểu trước khỏi niệm thời tiết, khớ hậu
* Chuẩn bị bài: Thời tiết, khí hậu và nhiệt độ không khí
+ Đọc bài
+ Quan sát các hình vẽ
+ Trả lời câu hỏi
13
Trang 14- Phân biệt và trình bày đợc khái niệm : Thời tiết và khí hậu
- Hiểu nhiệt độ không khí là gì và nguyên nhân làm thay đổi
nhiệt độ không khí
2 Kĩ năng
- Biết cách đo, tính nhiệt độ trung bình ngày , tháng , năm
- Làm quen với các dự báo thời tiết hàng ngày Bớc đầu tập quan sát
và ghi chép một số yếu tố thời tiết đơn giản
- Tư duy: Phõn tớch, so sỏnh về hiện tượng thời tiết và khớ hậu; thu thập và xử lớ thụng
tin về nhiệt độ khụng khớ và sự thay đổi của nhiệt độ khụng khớ phỏn đoỏn sự thay đổicủa nhiệt độ khụng khớ
- Giao tiếp: Phản hồi, lắng nghe tớch cực; trỡnh bày suy nghĩ, ý tưởng, hợp tỏc, giao tiếp
khi làm việc nhúm
- Làm chủ bản thõn: Ứng phú với cỏc tỡnh huống khắc nghiệt của thời tiết, khớ hậu
3 Phẩm chất
- Cú trỏch nhiệm với bản thõn, cộng đồng, đất nước, nhõn loại và mụi trường tự nhiờn
4 Định hướng hỡnh thành và phỏt triển năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sửdụng ngụn ngữ
- Năng lực chuyờn biệt: sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh
II CHUẨN BỊ
14
Trang 15? Trỡnh bày đặc điểm của tầng đối lưu?
Đặc điểm của tầng đối lưu:
- Độ dày: 0 -> 16 km
- 90% khụng khớ của khớ quyển tập trung sỏt mặt đất
- Khụng khớ luụn chuyển động theo chiều thẳng đứng
- Nhiệt độ giảm dần theo độ cao
- Là nơi sinh ra cỏc hiện tượng mõy, mưa, sấm, chớp, giú, bóo
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức cần đạt
HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (2’) Mục tiờu: Định hướng nội dung kiến thức của bài
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, năng sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- GV cho HS nghe một đoạn clip về dự bỏo thời tiết
H Qua bản dự bỏo trờn em biết được cỏc thụng tin gỡ?
- > Dẫn dắt vào bài mới
Chỳng ta sẽ cựng tỡm hiểu trong bài học hụm nay
HOẠT ĐỘNG 2: Hỡnh thành kiến thức (20’) Mục tiờu: - Phân biệt và trình bày đợc khái niệm : Thời tiết và khíhậu
- Hiểu nhiệt độ không khí là gì và nguyên nhân làm thay đổi
nhiệt độ không khí
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- GV định hướng HS tỡm hiểu
nội dung kiến thức phần 1:
- Cho HS quan sỏt nội dung
bản dự bỏo thời tiết
- Hướng dẫn HS Căn cứ vào
bản dự bỏo thời tiết kết hợp
với kờnh chữ và vốn hiểu biết
- HS tiếp nhận yờu cầucủa GV
- HS giải quyết nhiệm vụ
a Thời tiết:
- Là sự biểu hiện cáchiện tợng khí tợng ởmột địa phơng trong
15
Trang 16của mỡnh, trả lời cỏc cõu hỏi:
H1: Chơng trình dự
báo thời tiết trên phơng
tiện thông tin đại chúng
nhiệm vụ của học sinh (ý thức
và hiệu quả thực hiện nhiệm
vụ, ý kiến trao đổi, trả lời của
nhiệt độ, ma,nắng, giú, độ ẩm
H2: Thời tiết : Là
sự biểu hiện cáchiện tợng khí tợng
H3: Khí tợng : Là
chỉ những hiện ợng vật lý của khíquyển nh : nắng
t-ma, gió, bão…
H4: + Khí hậu là
tình trạng thời tiếttrong thời gian dài,tơng đối ổn
định
+ Thời tiết là tìnhtrạng khí quyểntrong thời gianngắn và luôn thay
và trở thành quy luật
- GV định hướng HS tỡm hiểu
nội dung kiến thức phần 2:
H1: Dựa vào kiến thức
sách giáo khoa cho biết
nhiệt độ không khí là
gì? Muốn biết nhiệt
độ không khí ta làm
nh thế nào?
H2: Mụ tả lại nhiệt kế?
H3: Tại sao khi đo nhiệt
H2: Để nhiệt độ
không khí đợc
2 Nhiệt độ không khí và cách đo nhiệt độ không khí.
16
Trang 17mặt đất 2 m?
H4: Dựa vào sgk ? Tại
sao tính nhiệt độ trung
nhiệm vụ của học sinh (ý thức
và hiệu quả thực hiện nhiệm
H: Đo lúc bức xạ
mặt trời mạnhnhất, yếu nhất, khi
đã chấm dứt
H: Tổng nhiệt độ
trung bình ngàybằng tổng T0 cáclần đo/ số lần đo
- HS lắng nghe, ghi nhớkiến thức
- Nhiệt độ không khí
là lợng nhiệt khi mặt
đất hấp thụ năng lợngnhiệt mặt trời rồi bứcxạ lại vào khôngkhí vàcác chất trong khôngkhí hấp thụ
- Dùng nhiệt kế đonhiệt độ không khí
- Khi do nhiệt độtrong không khí ngời
ta phải để nhiệt kếtrong bóng râm cách
đất 2 m
- Tổng nhiệt độ trungbình ngày bằng tổng
- HS cử đại diện trỡnhbày, nhận xột, bổ sungcho nhau, đặt cõu hỏichất vấn nhau
HS cú thể trả lời, trỡnhbày:
* N1: Nớc biển cótác động điều hoànhiệt độ làmkhông khí mùa hạ
3 Sự thay đổi nhiệt độ của không khí
17
Trang 18nhiệm vụ của học sinh (ý thức
và hiệu quả thực hiện nhiệm
ớc nên hấp thụnhiều hơn khôngkhí loãng ít bụi, íthơi nớc trên cao )
* N4: Vùng quanhxích đạo quanhnăm có gốc chiếu
ánh sáng mặt trờilớn hơn các vùng ở
vĩ độ cao
- HS lắng nghe, ghi nhớkiến thức
a Nhiệt độ trên biển và trên đất liền
- Nhiệt độ không khíthay đổi tuỳ theo độgần biển hay xa biển
b Nhiệt độ không khí thay đổi theo
độ cao
- Càng lên cao nhiệt
độ không khí cànggiảm
c Nhiệt độ không khí thay đổi theo
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
18
Trang 19- Thời tiết khác khí hậu ở điểm nào?
- Ngời ta đã tính nhiệt độ Tb ngày,tháng, năm nh thế nào?
* Vẽ sơ đồ tư duy về nội dung bài học
HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiờu: Vận dụng làm bài tập
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
Sau khi học xong bài ” Thời tiết khớ hậu ”, An thắc mắc vời Bỡnh:
- Cụ giỏo bảo khớ hậu mang tớnh ổn định thế mà năm ngoỏi mựa xuõn mưa phựn suốt,trời lạnh, năm nay như mựa hố nắng suốt, chưa kể mựa đụng vừa rồi hầu như chả lạnh?
Tớ thấy khú hiểu quỏ
Bỡnh cũng lắc đầu Vậy em hóy trao đổi với người thõn, cỏc bạn trong nhúm, tổ và giảiđỏp điều boăn khoăn trờn cho hai bạn trờn
HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tỡm tũi và mở rộng (2’) Mục tiờu: Tỡm tũi và mở rộng kiến thức, khỏi quỏt lại toàn bộ nội dung kiến thức đó học Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- Tỡm hiểu, Liờn hệ tỡnh hỡnh thời tiết, khớ hậu ở địa phương
- Chuẩn bị bài 19 - Khớ ỏp và giú trờn Trỏi Đất
+ Tỡm hiểu về những tỏc động của giú
+ Tỡm hiểu trước nguyờn nhõn hỡnh thành giú
Trang 20- Nắm đợc hệ thống các loại gió thờng xuyên trên trái đất, đặc biệt
là gió tín phong, gió tây ôn đới
2 Kĩ năng
- Biết sử dụng hình vẽ để mô tả hệ thống gió trên trái đất và giảithích các hoàn lu khí quyển
3 Phẩm chất
- Cú trỏch nhiệm với bản thõn, cộng đồng, đất nước, nhõn loại và mụi trường tự nhiờn
4 Định hướng hỡnh thành và phỏt triển năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sửdụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn
- Năng lực chuyờn biệt: sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn : Tranh các đai khí áp và các loại gió chính trên trái đất.
2 Học sinh : Hoc bài, soạn bài theo hớng dẫn của thầy
Trang 21a Khí áp
- Khí áp là sức épcủa khí quyển lên
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng
lực khỏi quỏt húa, năng sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- GV: Thời tiết tuần qua thế nào nhỉ?
- HS trả lời: Thưa cụ rất giỏ lạnh ạ!
- GV: Khụng khớ lạnh của thời tiết được sinh ra là do đõu?
- HS: Giú mựa Đụng Bắc
- GV: Vậy giú do đõu mà cú? Trờn trỏi đất cú cỏc loại giú gỡ?
- HS trả lời -> GV chuẩn lại rồi dẫn dắt vào bài học
HOẠT ĐỘNG 2: Hỡnh thành kiến thức (20’) Mục tiờu: - Nắm đợc khái niệm khí áp, hiểu và trình bày đợc sựphân bố khí áp trên trái đất
- Nắm đợc hệ thống các loại gió thờng xuyên trên trái đất, đặcbiệt là gió tín phong, gió tây ôn đới
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng
lực khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
21
Trang 22mm Hg đơn vịatmụt phe
b Các đai khí áp trên bề mặt trái
đất.
- Khí áp đợc phân
bố trên bề mặt trái
đất thành các đại khí áp thấp cao từ xích đạo lên cực
H3: Ở hai bờn đường xớch
đạo loại giú thổi theo một
chiều quanh năm từ khoảng
cỏc vĩ độ 300 bắc và Nam về
xớch đạo là loại giú gỡ ?
H4: Từ cỏc vĩ độ 300Bắc và
Nam loại giú thổi quanh
năm lờn khoảng vĩ độ 600
Bắc và Nam là loại giú gỡ?
H5: Tại sao hai loại giú Tớn
phong và Tõy ụn đới khụng
thổi theo hướng kinh tuyến
mà cú hướng hơi lệch
phải(nửa cầu bắc), hơi lệch
trỏi (nữa cầu nam)
- Cho lớp thảo luận
- HS tiếp nhận yờu cầu củaGV
- HS giải quyết nhiệm vụ GVgiao
H2: Hoàn lu khí
quyển: Là cỏc hệ thốngvũng trũn sự chuyển độngcủa khụng khớ giữa cỏc đaikhớ ỏp cao và thấp tạo thành )
H3: Ở hai bờn đường xớch
đạo loại giú thổi theo mộtchiều quanh năm từ khoảngcỏc vĩ độ 300 bắc và Nam vềxớch đạo là: Gió tínphong
H: Từ cỏc vĩ độ 300Bắc vàNam loại giú thổi quanh nămlờn khoảng vĩ độ 600 Bắc vàNam là: Gió tây ôn đới
H: Hai loại giú Tớn phong và
2 Gió và các hoàn lu khí quyển
22
Trang 23trong bàn các câu hỏi
+ Vì sao gió tây ôn
đới lại thổi từ các vĩ
cú nhiệt độ quanh năm cao,
khụng khớ nở ra bốc lờn cao
H: + Tín phong thổi
từ khoảng vĩ độ 300
Bắc và Nam về xích
đạo vỡ: Gió Tín phong
là loại gió thổi từ các
đai cao về các đaithấp xích đạo
+ Gió tây ôn đớilại thổi từ các vĩ độ
và thấp tạo thành
- Gió Tín phong làloại gió thổi từ các
đai cao về các đaithấp xích đạo
- Gió Tây ôn đớithổi thờng xuyên
từ đai cao áp ở chítuyến đến đâi ápthấp ở khoảng vĩ
độ 600
* Giú tớn phong và giútõy ụn đới là hai loại giúthường xuyờn thổi trờntrỏi đất tạo thành haihoàn lưu khớ quyểnquan trọng nhất trờnTrỏi đất
23
Trang 24Bài 20:
HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiờu: Luyện tập củng cố nội dung bài học
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng
lực khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- Gv cho Hs làm bài tập trong tập bản đồ để củng cố bài:
Bài 1: Điền từ (Hs TB điền miệng) Khí áp là gì? Gió là gì?
Bài 3: Điền tên khí áp và gió( Hs hđ cá nhân)
HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiờu: Vận dụng làm bài tập
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng
lực khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- Trao đổi thảo luận cho biết VN chỳng ta chịu ảnh hưởng hoạt động của những loạigiú gỡ trờn TĐ?
HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tỡm tũi và mở rộng (2’) Mục tiờu: Tỡm tũi và mở rộng kiến thức, khỏi quỏt lại toàn bộ nội dung kiến thức đó
học
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng
lực khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- Tỡm hiểu thờm về một số loại giú khỏc
- Chuẩn bị bài 20: Hơi nước trong khụng khớ Mưa
24
Trang 25- Biết đọc và phân tích biểu đồ phân bố lợng ma.
- Đọc biểu đồ nhiệt độ , lợng ma và rút ra nhận xét về nhiệt độ lợng
ma của 1 địa phơng
- GDKNS:
Tư duy: Tỡm kiếm và xử lớ thụng tin, phõn tớch, so sỏnh để cú khỏi niệm về độ ẩm , độ
bóo hoà hơi nước, hiện tượng ngưng tụ hơi nước và sự phõn bố lượng mưa trờn thế giới
Giao tiếp: Phản hồi/ lắng nghe tớch cực; trỡnh bày suy nghĩ/ ý tưởng , hợp tỏc, giao tiếp
khi làm việc nhúm , cặp đụi
3 Phẩm chất
- Cú trỏch nhiệm với bản thõn, cộng đồng, đất nước, nhõn loại và mụi trường tự nhiờn
4 Định hướng hỡnh thành và phỏt triển năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sửdụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn
- Năng lực chuyờn biệt: sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh
1 Kiểm tra bài cũ:
Cõu 1: Khí áp là gì? Tại sao có khí áp?
Cõu 2: Nguyên nhân sinh ra gió? BT 3/27
2 Bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức cần đạt
HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (2’) Mục tiờu: Định hướng nội dung kiến thức của bài
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, năng sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- Hơi nước là thành phần chiếm một tỉ lệ nhỏ trong khụng khớ, nhưng nú lại là
25
Trang 26nguồn gốc sinh ra cỏc hiện tượng trong khớ quyển như: mõy mưa
Chỳng ta sẽ cựng tỡm hiểu trong bài học hụm nay
HOẠT ĐỘNG 2: Hỡnh thành kiến thức (20’) Mục tiờu: - Biết đợc vì sao không khí có độ ẩm và nhận xét đợc mối
quan hệ giữa nhiệt độ không khí và độ ẩm
- Trình bày đợc quá trình tạo thành mây, ma Sự phân bố lợng matrên Trái đất
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
1: Tỡm hiểu về hơi nước và độ ẩm của khụng khớ.( 24’)
giữa nhiệt độ và lượng hơi
nước trong khụng khớ?
? Khi khụng khớ đó chứa
được một lượng hơi nước
tối đa mà vẫn được cung
cấp thờm hơi nước hoặc bị
lạnh đi thỡ hiện tượng gỡ sẽ
- HS quan sỏt
- HS nhận xột
- Bóo hoà hơi nước
- HS lắng nghe, chủ độnglĩnh hội kiến thức
1 Hơi nước và độ ẩm của khụng khớ.
- Khụng khớ bao giờ cũngchứa một lượng hơi nướcnhất định, vỡ vậy mà khụngkhớ cú độ ẩm
- Dựng ẩm kế để đo độ ẩmcủa khụng khớ
- Nhiệt độ khụng khớ càngcao, lượng hơi nước chứađược càng nhiều, tuy nhiờnsức chứa đú cũng cú hạn
- Khụng khớ bóo hoà hơinước khi nú chứa một lượnghơi nước tối đa
- Khi khụng khớ đó bóo hoà
mà vẫn được cung cấp thờmhơi nước hoặc bị lạnh đi thỡlượng hơi nước thừa trongkhụng khớ sẽ ngưng tụ, đọnglại thành hạt nước Đú làhiện tượng ngưng tụ của hơinước
- Hơi nước khi ngưng tụ sẽsinh ra hiện tượng sương,mõy, mưa
2: Tỡm hiểu về mưa và sự phõn bố mưa trờn Trỏi Đất( 15’)
Trang 27trung bình của một địa
phương phải làm như thế
nào ?
? Muốn tính lượng mưa
trung bình năm ta làm như
thế nào ?
- Y/C hs quan sat H53
sgk/63 :
? Đặc diểm chung của sự
phân bố mưa trên Trái
Đất ?
? Việt Nam nằm ở khu vực
có lượng mưa trung bình
- Tháng mưa ít T2 khoảng4mm
- Khu vực có lượng mưatrung bình năm trên2000mm: Nam Á, một sốđảo và quần đảo của ĐôngNam Á, trung Mĩ, một phầncủa Tây Phi
mưa: Khi không khí bốc lêncao, bị lạnh dần, ngưng tụthành các hạt nước nhỏ, tạothành mây Gặp điều kiệnthuận lợi, hơi nước tiếp tụcngưng tụ, làm các hạt nước
to dần, rồi rơi xuống đấtthành mưa
a Tính lương mưa trung bình của một địa phương:
- Dụng cụ để tính lượngmưa rơi: thùng đo mưa (vũkế)
- Cách tính mưa:
- Lượng mưa trong ngàyđược tính bằng chiều caotổng cộng của cột nước củađáy thùng đo mứâu các trậnmưa trong ngày
- Lượng mưa trong tháng:cộng lượng mưa của tất cảcác ngày trong tháng
- Lượng mưa trung bìnhnăm: cộng toàn bộ lượngmưa trong cả 12 tháng
- Tính lượng mưa trung bìnhnăm của một địa phương:Lấy lượng mưa nhiều nămcủa một địa phương cộng lạirồi chia cho số năm
b Sự phân bố mưa trên thế giới
- Trên Trái Đất lượng mưa
phân bố không đều từ xíchđạo về cực Mưa nhiêu nhất
ở vùng xích đạo, mưa ítnhất là hai vùng cực Bắc vàNam
* Ghi nhớ (sgk)
27
Trang 28Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng
lực khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
Dựa vào bảng SGK
Tính tổng lợng ma
trong năm ở TPHCM Tính tổng lợng mamùa ma (Từ t5- t10) Tính tổng lợng ma trongmùa khô (Từ t11- 4 năm sau
- Mỗi dãy bàn làm 1 phần bài tập 1 trong Tập bản đồ
- Nhiệt độ ảnh hởng đến khả năng chứa hơi nớc của không khí ntn?
HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiờu: Vận dụng làm bài tập
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng
lực khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- Hóy trao đổi với cỏc bạn trong lớp để giải thớch hiện tượng:
+ Về mựa xuõn khi cú mưa phựn ta phơi quần ỏo khụng những khụng khụ mà cũn bị
ẩm thờm?
+ Vào những ngày mựa đụng khi ta tắm nước núng ta thường thấy trong nhà tắm như
cú một lớp sương mự bao quanh mự mịt ?
HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tỡm tũi và mở rộng (2’) Mục tiờu: Tỡm tũi và mở rộng kiến thức, khỏi quỏt lại toàn bộ nội dung kiến thức đó
28
Trang 29Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng
lực khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- Sưu tầm cỏc cõu ca dao tục ngữ núi về thời tiết, khớ hậu, lượng mưa
- Chuẩn bị tỡm hiểu bài 21: Thực hành phõn tớch biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa
Bài 21:
Thực hành Phân tích biểu đồ Nhiệt độ, lợng ma
- Cú trỏch nhiệm với bản thõn, cộng đồng, đất nước, nhõn loại và mụi trường tự nhiờn
4 Định hướng phỏt triển năng lực
- Năng lực chung : năng lực tự học
- Năng lực riờng : sử dụng bản đồ; sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn :
- Biểu đồ nhiệt độ- lợng ma của Hà Nội
- Biểu đồ nhiệt độ lợng ma của 2 điểm A,B
2 Học sinh : Hoc bài, soạn bài theo hớng dẫn của thầy
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Kiểm tra bài cũ.(5’)
? Việt Nam nằm ở khu vực cú lượng mưa trung bỡnh là bao nhiờu ?
Trả lời:
- Từ 1001mm-2000mm
29
Trang 302 Bài mới:(1’)
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS Nội dung kiến thức cần đạt HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (2’)
Mục tiờu: Định hướng nội dung kiến thức của bài
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, năng sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- Em thấy thời tiết hôm nay thế nào? Nhiệt độ và lợng ma là 2 yếu tốquan trọng của thời tiết Thời tiết lặp đi lặp lại theo chu kì có tínhqui luật là khí hậu Ngời ta thờng biểu thị nhiệt độ và lợng ma trênbiểu đồ Vậy làm thế nào để đọc, phân tích biểu đồ nhiệt độ l-ợng ma, chúng ta cùng học bài hôm nay
HOẠT ĐỘNG 2: Hỡnh thành kiến thức (20’) Mục tiờu: - Hs biết đợc cách đọc, khai thác thông tin và rút ra nhận xét
về nhiệt độ và lợng ma của một địa phơng đợc thể hiện trên biểu
đồ
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
biểu hiện theo đờng?
Yếu tố nào đựơc biểu
H: + Lợng ma bên
phải
+ Nhiệt độ bêntrái
+ Lợng ma : mm + Nhiệt độ: độ
c
- 4 nhóm thảo luận(3 phút)
- Nhiệt độ và lượng mưa
- Trong thời gian 12 thỏng (1năm )
- Yếu tố nhiệt độ : Biểu hiệnđường
- Yếu tố lượng mưa: Biếuhiện cột
- Trục dọc bờn phải: Đo nhiệtđộ
- Trục dọc bờn trỏi: Đo lượngmưa
- Đơn vị nhiệt độ: 0C
- Đơn vị lượng mưa: mm
30
Trang 311.Phân tích biểu đồ,
nhiệt độ lợng ma cao
thấp nhất dựa vào các
hệ trục toạ độ vuông
hiệu quả, tớnh sỏng tạo và
năng lực nổi bật của cỏc
2.Nhận xét chung về
nhiệt độ và lợng macủa Hà Nội ?
- Các nhóm cử đạidiện trả lời Mỗinhóm trình bày một
đơn vị kiến thứctheo sự chỉ địnhcủa GV
Nhiệt độ Cao nhất b Thấp
nhất
Nhiệt độ chênh lệch giữatháng cao nhất và thángthấp nhất
chung - Nhiệt độ và lợng ma có sự chênh lệch giữa các thángtrong năm, sự chênh lệch nhiệt độ và lợng ma giữa tháng
cao nhất và thấp nhất tơng đối nhỏ
* Bước 1: Giao nhiệm vụ
- HS giải quyết nhiệm vụ
GV giao: Tghảo luận, trỡnhbày kết quả
- GV theo dừi, động viờn,đụn đốc HS làm việc
2 Bài tập 2
31
Trang 32hậu của NCB, biểu đồ
nào của NCN? Vì sao
có hiện tợng này?
* Bước 3: Đỏnh giỏ.
- Nhận xột hành vi,thỏi độ,
hiệu quả, tớnh sỏng tạo và
năng lực nổi bật của cỏc
nhúm
+ Hs đỏnh giỏ HS
+ GV đỏnh giỏ HS
- GV ghi nhận, tuyờn dương
- GV chuẩn lại kiến thức:
Trang 33HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiờu: Luyện tập củng cố nội dung bài học
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- Tóm tắt lại các bớc đọc và khai thác thông tin trên biểu độ, lợng ma?
- Làm tập bản đồ
HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiờu: Vận dụng làm bài tập
Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- Trao đổi hợp tỏc với cỏc bạn trong bàn, sưu tầm biểu đồ khớ hậu của địa phương em ơthời điểm nõo đú rồi thực hành phõn tớch về nhiệt độ, lượng mưa rồi rỳt ra kết luận vềkiểu khớ hậu
HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tỡm tũi và mở rộng (2’) Mục tiờu: Tỡm tũi và mở rộng kiến thức, khỏi quỏt lại toàn bộ nội dung kiến thức đó học Phương phỏp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khỏi quỏt húa, sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh…
- Quan sỏt hỡnh 54 cho biết Việt Nam cú lượng mưa trung bỡnh năm là bao nhiờu
- Chuẩn bị bài: Cỏc đới khớ hậu trờn Trỏi Đất
+ Xem lại kiến thức về hệ thống kinh, vĩ tuyến trờn Trỏi đất
+ Trờn Trỏi đất cú những đới khớ hậu nào? Giới hạn và đặc điểm của mỗi đới khớhậu
33
Trang 34- Cú trỏch nhiệm với bản thõn, cộng đồng, đất nước, nhõn loại và mụi trường tự nhiờn
4 Định hướng hỡnh thành và phỏt triển năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sửdụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn
- Năng lực chuyờn biệt: sử dụng số liệu, sử dụng hỡnh vẽ, tranh ảnh, mụ hỡnh
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn :
- Bản đồ khoáng sản thế giới
- Tranh vẽ các tầng khí, các đai khí áp- gió
2 Học sinh : Hoc bài, soạn bài theo hớng dẫn của thầy
- Cỏch tiến hành: Trực quan, đàm thoại, thảo luận.
* Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV định hướng HS t.hiểu nội dung phần 1.
H: Từ HKII đến bài 22, em đã đợc
tìm hiểu những kiến thức nào?
- Chia lớp thành 5 nhóm thảo luận Thời
34
Trang 35- Tầng liên quan trực tiếp đến
đời sống của con ngời là tầng
nào ? Vì sao?
+ Nhúm 3:
- So sánh rút ra điểm giống, khác
nhau giữa thời tiết và khí hậu?
VD ? Dự báo thời tiết thờng dự
báo những yếu tố nào?
* Bước 2: Giải quyết nhiệm vụ
- HS tiếp nhận yờu cầu của GV
- HS giải quyết nhiệm vụ GV giao
* Bước 3: Đỏnh giỏ.
- Nhận xột hành vi,thỏi độ, hiệu quả, tớnh sỏng
tạo và năng lực nổi bật của cỏc nhúm
Trang 36Sơ đồ 2
* HĐ2: Tổ chức cho Hs luyện tập
- Thời lượng: 10’
- MT: Củng cố kiến thức và kĩ năng bản đồ từ bài 15 đên bài22
Trang 37- Cỏch tiến hành: Trực quan, nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
* Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV định hướng HS tỡm hiểu nội dung phần
2.
- GV yờu cầu HS rèn kĩ năng chỉ lợc đồ,
bản đồ, phân tích biểu đồ ở
phần1
- Mỗi dãy làm 1 bài sau: Vẽ một vòng
tròn tợng trng cho trái đất:
+ Vẽ và ghi các đai áp
+ Vẽ các loại gió chính
* Bước 2: Giải quyết nhiệm vụ
- HS tiếp nhận yờu cầu của GV
- HS giải quyết nhiệm vụ GV giao
* Bước 3: Đỏnh giỏ.
- Gv cho HS đổi chéo Nhận xét
- GV đỏnh giỏ và lưu ý thờm cho HS cỏch làm
bài tập thực hành
II Bài tập
Bài 3 ( TBĐ/ 32) Bài 3/ 24(TBĐ) BT2/41(TBĐ):
- Trao đổi với người thõn, bạn bố, những người xung quanh giải thích một số vấn
đề thực tế bằng kiến thức địa lí: Vd ngời ta hay đi nghỉ mát ởnhững vùng ven biển hay những nơi có địa hình cao nh các caonguyên…?
5 Hoạt động phỏt triển, mở rộng:
- Hoàn chỉnh bài tập luyện tập
- Tự tỡm hiểu vận dụng kiến thức bài học giải thớch một số hiện tượng thực tế
- Chuẩn bị ụn tập kiến thức làm bài kiểm tra
37
Trang 38KIỂM TRA 45 PHÚT
I MỤC TIÊU KIỂM TRA:
Sử dụng để đánh giá quá trình học tập của học sinh từ đầu học kì II đến giữa học kì IIcho đối tượng học sinh có nhận thức trung bình là chủ yếu
II XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
- Ở đề kiểm tra 1 tiết Địa lí 6, các chủ đề và nội dung kiểm tra với số tiết là: 8 tiết (bằng100%), phân phối cho các chủ đề và nội dung như sau: Các thành phần tự nhiên củaTrái Đất gồm : Các mỏ khoáng sản : 1 tiết ( 20 %); Lớp vỏ khí , thời tiết, khí hậu , nhiệt
độ không khí, khí áp và gió : 3 tiết (40 %); Hơi nước trong không khí và mưa : 1 tiết( 20%); Thực hành : 3 tiết ( 20% )
- Trên cơ sở phân phối số tiết như trên, kết hợp với việc xác địnhchuẩn quan trọng ta xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:
38
Trang 39- Nhận diệnđược cáckhoáng sảnthuộc nhómnăng lượng.
các thànhphần trongkhông khí làbao nhiêu
- Trìnhbày đượcđặc điểmcủa tầngđối lưutrong lớp
vỏ khíquyển
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5 điểm 5%
3 điểm
30 %
3,5
Tỷ lệ35%Nhiệt độ
không khí
- Thấy đượcnhiệt độkhông khíthay đổi theo
3 yếu tố
- Thấy đượcvào mùa hè ởvùng núi vàvùng biển khíhậu mát mẻhơn
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5 điểm 5%
1 điểm
10 %
1,5 điểm
Tỷ lệ15%Khí áp và
gió
- Biết đượcđặc điểm củacác loại gióthổi thườngxuyên trênTĐ
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5 điểm 5%
0,5 điểm
Tỷ lệ 5
%Hơi nước
- Biết cách
lượng mưatrong năm
- Xác địnhđược mùa
39
Trang 40mưa, mùa khô.
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5 điểm 5%
3 điểm
30 %
3,5 điểm 35%
10 Tỷ lệ 100%
ĐỀ BÀI
I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
* Chọn phương án trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái trước mỗi câu
trả lời đúng.
1 Dựa vào công dụng người ta chia khoáng sản thành:
2 Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản:
A Kim loại màu B Kim loại đen C Phi kim loại D Năng lượng
3.Trong không khí Ô xi chiếm:
4 Nhiệt độ không khí thay đổi theo:
A vị trí gần hay xa biển B độ cao C vĩ độ D cả A, B, C đúng
5 Việt Nam có loại gió thổi thường xuyên nào?
A Gió Tín phong B Gió Tây ôn
đới
C Gió Đông cực D Cả 3 đáp án trên đều sai
6 Trên Trái đất mưa nhiều nhất ở khu vực:
A Vùng cực B.Vùng ôn đới C 2 bên xích đạo D Núi cao
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm) : Lớp vỏ khí quyển chia làm mấy tầng? Trình bày những đặc điểm của
®iÓm du lÞch ë vïng nói mµ em biÕt ?
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊA LÍ 6 - TIẾT 27
40