1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN THPT QUỐC GIA ĐÁP ÁN CHI TIẾT THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN VÀ CÁC DẠNG TOÁN

158 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 4,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bằng Câu 3: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho hình chóp tứ giác đều có , côsin góc hợp bởi... Câu 10: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho khối chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng.. mà SAC là tam giác Câu 19: [Lớp T

Trang 1

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2

Cần nhớ!

1

2

3 Các công thức tính nhanh + tỉ lệ thể tích

Công thức 1 Cho hình chóp S ABC Trên các đoạn

thẳng SA SB SC lần lượt lấy ba điểm , , M N K khác , ,

Công thức 3 Mặt phẳng   cắt các cạnh của khối

lăng trụ ABC A B C    lần lượt tại M N P sao cho , ,

S

N

K M

CHINH PHỤC ĐIỂM 8,9,10 KÌ THI THPT QUỐC GIA ĐÁP ÁN CHI TIẾT : THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN VÀ CÁC DẠNG TOÁN (MỨC 8+) LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404

Tham gia Group chinh phục 8+ https://www.facebook.com/groups/1632593617065392/

Trang 2

Công thức 4 Cho hình hộp ABCD A B C D    , lấy

1, 1, 1, 1

A B C D lần lượt trên các cạnh AA BB CC DD, , , 

sao cho bốn điểm ấy đồng phẳng Ta có tỉ số thể tích hai

Vh BBBB với h là khoảng cách giữa hai

đáy, ,B B là diện tích của hai đáy

Công thức 8 Thể tích khối tứ diện biết các góc , ,  

Trang 3

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2 Công thức 9 Cho tứ diện ABCD

ABa CDb d AB CDd AB CD Khi đó

1sin6

ABCD

Công thức 10 Cho hình chóp S ABC với các mặt

phẳng SAB , SBC , SCA vuông góc với nhau từng

đôi một, diện tích các tam giác SAB SBC SAC lần lượt , ,

Công thức 11 Cho hình chóp S ABCSA vuông

góc với ABC, hai mặt phẳng SAB và SBC

vuông góc với nhau, BSC;ASB

Khi đó:

3

.sin 2 tan12

S ABC

SB

Công thức 12 Cho hình chóp đều S ABC có đáy ABC

là tam giác đều cạnh bằng a, cạnh bên bằng b

Công thức 13 Cho hình chóp tam giác đều S ABC

cạnh đáy bằng a và mặt bên tạo với mặt phẳng đáy góc

Khi đó:

3

tan24

S ABC a

Trang 4

Công thức 14 Cho hình chóp tam giác đều S ABC

các cạnh bên bằng b và cạnh bên tạo với mặt phẳng

S ABC

Công thức 15 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD

đáy ABCDlà hình vuông cạnh bằng a, và

A'

D

Trang 5

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2

( R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC)

 Công thức tính diện tích tam giác:

 , r bán kính đường tròn nội tiếp

 Công thức tính độ dài đường trung tuyến:

3 Diện tích đa giác:

 Tam giác vuông

H

C B

Trang 6

 Đặt biệt: 1 trong các góc trong của hình thoi bằng 60,

khi đó hình thoi được tạo bởi 2 tam giác đều

32

A

C D

Trang 7

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2 Câu 2: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng 4, chiều cao của

khối chóp bằng chiều cao của tam giác đáy Gọi M là trung điểm của cạnh SA Thể tích của khối chóp M ABC bằng

Câu 3: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho hình chóp tứ giác đều có , côsin góc hợp bởi

Trang 8

Gọi cạnh hình vuông đáy là ,góc hợp bởi hai mặt phẳng và là góc nhọn

Câu 4: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho hình chóp tứ giác đều có , côsin góc hợp bởi

Câu 5: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho hình chóp tứ giác đều có , côsin góc hợp bởi

1101

10

2 11

x a

Trang 9

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2

Gọi cạnh hình vuông đáy là ,góc hợp bởi hai mặt phẳng và là góc nhọn

Áp dụng định lí cosin trong tam giác có

Câu 6: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là

trung điểm của SB, N là điểm thuộc cạnh SC sao cho SN2CN , P là điểm thuộc cạnh SD

sao cho SP3DP Mặt phẳng (MNP cắt ) SA tại Q Biết khối chóp S MNPQ có thể tích bằng

1, khối đa diện ABCD QMNP có thể tích bằng

a x

Q

Trang 10

Câu 7: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho hình hộp chữ nhật ABCD EFGHAB 3, CB 1, CG 2 Gọi

M là trung điểm FG Tính thể tích khối đa diện MBCHE

Câu 8: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại A

và ABa, ACa 3, mặt phẳng A BC  tạo với đáy một góc 30 Thể tích của khối lăng trụ

ABC A B C   bằng

A

3

312

a

3

33

a

3

3 34

a

3

34

C D

E

Trang 11

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2

Gọi AH là đường cao của tam giác ABC , ta có BC AH BCAA HBC A H

Câu 9: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho hình hộp đứng ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình thoi có hai

đường chéo ACa, BDa 3 và cạnh bên AA a 2 Thể tích V của khối hộp đã cho là

Trang 12

Câu 10: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho khối chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2 a Tính

thể tích V của khối chóp SABC

A

3

36

S ABC

a

3

1112

Trang 13

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2

3111

3211

Trang 14

Câu 12: [Lớp Toán Thầy Huy] Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a ,

32

a AA  Biết rằng hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh BC Tính thể tích V của khối lăng trụ đó theo a

Câu 13: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho hình chóp S ABC ; tam giác ABC đều; SAABC, mặt phẳng

SBC cách A một khoảng bằng a và hợp với ABC góc 30 Thể tích của khối chóp S ABC

a

3312

a

3

49

a

Lời giải

Trang 15

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2

Gọi D là trung điểm BC

Trong SAD dựng AHSD với HSD

Câu 14: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho hình chóp S ABC có đáyABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA

vuông góc mặt đáy, đường thẳng SB tạo với mặt đáy một góc 60 o Thể tích khối chóp S ABC .bằng

a

Lời giải

Trang 16

Tam giácABC đều có diện tích là:

234

a

S 

Do SAmp ABC  nên góc giữa SB và mp ABC  là SBA 600

SAmp ABC  nên SAAB

Trong ABC vuông tại A có SAAB tanSBAa tan 600 a 3

Khối chóp S ABC có đáy là ABC  , chiều cao SA có thể tích là:

Câu 15: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt bên (SBC) tạo với đáy một góc 30 Thể tích của khối chóp

đã cho bằng

A

333

Mặt khác, theo giả thiết ABBC Do đó B C  (SA B) nên SBBC

 Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (A B C D)là góc SBA 30

Trang 17

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2

Ta có SBSCa, BSC 60 suy ra tam giác BSC đều BCa

Lại có SASCa, ASC 90 suy ra tam giác ASC vuông cân tại SACa 2

Mặt khác, SASBa, ASB 120 , áp dụng định lí cosin cho tam giác ASB, ta được:

C'

B' B

B'

B

D' D

Trang 18

Gọi x là độ dài cạnh hình lập phương ABCD A B C D , khi đó hình chữ nhật ' ' ' ' BDD B' ' có

d B ACDd D ACDB I DIxa nên x3a

Lại có thể tích của ABCD A B C D ' ' ' ' là ka3 nên ka3 27a3 k27

Câu 18: [Lớp Toán Thầy Huy]Tính thể tích Vcủa khối chóp tứ giác đều S ABCDSAC là tam giác

Câu 19: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh ' ' '

bằng a và A BC'  hợp với mặt đáy ABC một góc 30 Tính thể tích V của khối lăng trụ  ' ' '

Trang 19

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên BC Suy ra AHBC

'

A HBC

Mà ABC  A BC' BC

 Góc giữa A BC'  và ABC bằng góc AH A H; '  AHA'30 

Ta có: ABC là tam giác đều cạnh bằng a nên AH  a 3

 Góc giữa A BC'  và ABC bằng góc AH A H; '  AHA'30 

Ta có: ABC là tam giác đều cạnh bằng a nên AH  a 3

a

A AAH 30 

2

Trang 20

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C là ' ' ' VA A S' ABCa a  a

Câu 20: [Lớp Toán Thầy Huy]Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có cạnh đáy bằng

a, góc giữa đường A C ' và mặt (ABB') là 30?

A 3 3

.4

4

.2

.8

2 2

Trang 21

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2

Giả sử ta có khối lập phương thỏa mãn yêu cầu bài toán là ABCD A B C D     có cạnh bằng a và khối tứ diện đều có 4 đỉnh là đỉnh của khối lập phương là D AB C  có cạnh bằng a 2 Khi đó, thể tích của khối tứ diệnD AB C  là  3  3 3

Câu 22: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho hình chóp S ABCSAABC, ABC là tam giác đều cạnh 2a

, SB  2 a 2 Thể tích của khối chóp S ABC bằng

Trang 22

Cách khác: Chọn hệ trục tọa độ Oxyz với A0;0;0,C4; 0;0 , D0;6; 0 Gọi tọa độ điểm B

Mặt phẳng CAD(Oxy) nên có phương trình:CAD: z  0

Chiều cao của tứ diện ABCD hạ từ B:    

EFa và song song với AD Tất cả các cạnh còn lại của khối đa diện ABCDEF bằng a

Tính thể tích V của khối đa diện ABCDEF

A

326

a

3

5 26

a

323

a

3212

Trang 23

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2

Câu 25: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho khối chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình thoi và S ABC

là tứ diện đều cạnh a Thể tích V của khối chóp S ABCD là

mặt phẳng SCD và mặt đáy bằng 450 Thể tích khối chóp đã cho bằng

a

334

Trang 24

Gọi H là trung điểm của ABSH ABCD

Tam giác ABC đều nên CHAB, mà CD/ /ABCHCD  1

Câu 27: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông

cân tại , A BC 2 2 Góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng BCC B  bằng 30 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Trang 25

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2

Gọi H là trung điểm BC Dễ thấy AHBC, AHBB'AH BCC B' '

Tam giác ABB' vuông tại BBB'2 AB'2AB2   8 4 4 BB'2

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' là 1 2

2

ABC

VBBAB

Câu 28: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng V, hai điểm M P, lần lượt là trung

điểm của AB , CD ; N là điểm thuộc đoạn AD sao cho AD3AN Tính thể tích tứ diện BMNP

B'

P

M A

N

D B

C

Trang 26

Câu 29: [Lớp Toán Thầy Huy] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,

ACa, SAABC và SB hợp với đáy một góc 60 Thể tích khối chóp S ABC bằng

A

368

a

3648

a

3324

a

3624

SB hợp với đáy một góc 60 nên góc  SBA 60

Xét tam giác SAB vuông tại A ta có, tan SA

SBA AB

Câu 30: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C , đáy là tam giác ABC đều ' ' '

cạnh a Gọi M là trung điểm AC Biết tam giác A MB cân tại A và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với mặt phẳng ABC Góc giữa A B với mặt phẳng ABC là 30 Thể tích khối lăng trụ đã cho là:

A

3

316

a

3348

a

Lời giải

Trang 27

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2

Gọi H là trung điểm BM , tam giác A BM cân tại A nên A H' BM

ABC

a S

A B có hình chiếu vuông góc trên ABC là HB

Góc tạo bởi A B với mặt phẳng ABC là góc A BH

Xét tam giác A BH vuông tại H, ta có:

Câu 31: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a 3, đường cao bằng

2a Thể tích khối trụ ngoại tiếp lăng trụ trên là

A 2 a  2 B

3

23

Trang 28

Gọi lăng trụ là ABC A B C    , hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ như hình vẽ G là tâm tam giác đều ABC

Câu 32: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho hình chóp S ABC D có đáy là hình thoi tâm O, BD 2AC 4a

Biết SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Thể tích của khối chóp S ABC D

A

3153

Gọi H là trung điểm cạnh AD suy ra SHAD

Do SAD  ABCD theo giao tuyến AD nên SHABCD

Câu 33: [Lớp Toán Thầy Huy] Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Hình

chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết

Trang 29

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2

khoảng cách giữa hai đường AA và BC bằng 3

a

3

324

a

3

312

a

3

33

Gọi H là hình chiếu của M lên AA

Từ đó suy ra khoảng cách giữa hai đường AA và BC bằng MH  a43

3,2

Câu 34: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình

chiếu vuông góc của đỉnh A lên đáy ABC trùng với trung điểm I của cạnh BC, cạnh bên AA

tạo với đáy ABC góc 60 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A

3

3 38

a

33 2

a

3

3 316

a

3

34

B

C A

C'

B' A'

Trang 31

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2 Câu 36: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , ABa

Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA3a Gọi M là trung điểm của SB , N là điểm trên cạnh SD sao cho SN 2ND Tính thể tích khối tứ diện ACMN

Dựng hệ trục tọa độ Axyz như hình vẽ ( Ax là trục hoành, Ay là trục tung, Az là trục cao)

Để thuận tiện cho việc tính toán, ta xem a là một đơn vị đo độ dài

Câu 37: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho hình chóp đều S ABC có cạnh bằng a, góc giữa đường thẳng SA

và mặt phẳng ABC bằng 60 Gọi A B C, ,  tương ứng là các điểm đối xứng của A B C, ,

qua S Thể tích V của khối bát diện có các mặt ABC A B C A BC B CA C AB,   ,  ,  , , AB C BA C ,  , CA B  là

A V 2 3a3 B

3

2 33

a

3

4 33

a

332

x

y

O

N M

C

B S

Trang 32

Ta có: V 2V A B C BC   2.4V A SBC. 8V A SBC. 8V S ABC.

Gọi G là trọng tâm ABC Ta có SA,ABC SA AG, SAG 60

2 38

Câu 38: [Lớp Toán Thầy Huy] Cho hình chóp S ABCSASBSC, tam giác ABC là tam giác

đều cạnh 2a, khoảng cách giữa SABC bằng 3

Trang 33

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2

Câu 39: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho khối tứ diện ABCD có AB AC AD, , đôi một vuông góc với nhau

ABa AC, 2 ,a AD3a Các điểm M N P, , theo thứ tự thuộc các cạnh AB AC AD, , sao cho 2AMMB AN, 2NC AP,  PD Tính thể tích khối tứ diện AMNP?

a

3

23

a

3

34

a

3

8 23

a

3

2 23

C

D

O B

A S

Trang 34

3 2

a

334

//

HK CC với KBCED

Theo định lý ta – lét, ta được:

23

EDEA

23

EDEA

H K E

C' C

B'

D' A

A'

D B

Trang 35

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2

S   S Theo giả thiết VS h

Gọi HBC   ED , theo định lý 3 giao tuyến suy ra ED D   BB C C  HK trong đó

//

HK CC với KBCED Theo định lý ta – lét, ta được:

23

EDEA

23

Câu 43: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho lăng trụ ABC A B C 1 1 1 có diện tích mặt bên ABB A1 1 bằng 4, khoảng

cách giữa cạnh CC1 và mặt phẳng ABB A1 1 bằng 6 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1

Trang 36

Câu 44: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , ABa

,SA2aSA(ABC).Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SC. Tính thể tích hình chóp S AHK

A

38

45

a

3815

a

345

a

3415

Câu 45: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu

vuông góc của điểm A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng

cách giữa hai đường thẳng AABC bằng 3

a

333

a

336

a

3324

Trang 37

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2

Câu 46: [Lớp Toán Thầy Huy] Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh bằng 1 Gọi M là trung

điểm cạnh BB Mặt phẳng MA D  cắt cạnh BC tại K Thể tích của khối đa diện

A B C D MKCD    bằng:

A 7

7

1

17.24

a

343

a

3

4 33

a

K M

B' A'

B

C' D'

A

Trang 38

AB D C ABCD A B C D A ABC

a

V    V     V  

Câu 48: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho tứ diện ABCD có  BACDAB60 , CAD 90 , AB 1, AD 2

, AC  Thể tích khối tứ diện ABCD bằng3

Câu 49: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có đáy bằng aABBC

Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A

3

78

Trang 39

LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 – THỂ TÍCH VÒNG 2

Gọi E là điểm đối xứng với A qua B Ta có tứ giác ABEB là hình bình hành nên AB // BE

a

3

312

a

3

727

a

3

2127

Trang 40

Gọi H là trọng tâm tam giác ABC, S ABC là hình chóp đều suy ra SHABC, tam giác

Câu 51: [Lớp Toán Thầy Huy]Nếu một hình chóp tứ giác đều có chiều cao và cạnh đáy cùng tăng lên

2 lần thì thể tích của nó tăng lên bao nhiêu lần?

Lời giải

Gọi h , a lần lượt là chiều cao và cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều

Thể tích của khối chóp tứ giác đều là 1 2

3

Va h Khi tăng chiều cao và cạnh đáy lên 2 lần thì ta được khối chóp tứ giác đều mới có thể tích là

Câu 52: [Lớp Toán Thầy Huy]Cho hình tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi I là trung

điểm của C D Trên tia AI lấy điểm S sao cho AI2IS

Thể tích của khối đa diện ABCDS

Ngày đăng: 22/09/2020, 21:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w