1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THỰC TRẠNG THÂM HỤC NGÂN SÁCH VIỆT NĂM GIAI ĐOẠN 2015-2020

20 248 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 107,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

H C VI N NGÂN HÀNG Ọ Ệ

BÀI T P L N Ậ Ớ

MÔN TÀI CHÍNH H C Ọ

CH Đ 3 Ủ Ề

TH C TR NG THÂM H T NGÂN SÁCH VI T NAM GIAI ĐO N Ự Ạ Ụ Ệ Ạ

2015-2020

Nhóm th c hi n: ự ệ NHÓM 5

1 CHU QUANG LÂM – 20A4030157 – Nhóm tr ưở ng

2 HÀ THÚY AN – 20A4030002

3 VŨ TH LAN ANH – 20A4030037 Ị

4 LÊ THANH LOAN – 20A4030187

5 NGUY N TH ANH TH – 20A4030312 Ễ Ị Ư

6 BÙI THANH ÁNH D ƯƠ NG – 20A4030400

7 BÙI NG C MAI – 20A4030457 Ọ

8 HÀ TH NHUNG – 20A4030475 Ị

Trang 2

9 ĐOÀN THÙY LINH – 3454010567

M C L C Ụ Ụ

I NH NG V N Đ C B N V V N Đ THÂM H T NGÂN Ữ Ấ Ề Ơ Ả Ề Ấ Ề Ụ

SÁCH NHÀ N ƯỚ C

1 KHÁI NI M Ệ

2 NGUYÊN NHÂN

3 CÁC GI I PHÁP BÙ Đ P THÂM H T NGÂN SÁCH NHÀ N Ả Ắ Ụ ƯỚ C

4 TÁC Đ NG C A THÂM H T NGÂN SÁCH NHÀ N Ộ Ủ Ụ ƯỚ C Đ I V I Ố Ớ

N N KINH T Ề Ế

II TH C TR NG THÂM H T NGÂN SÁCH NHÀ N Ự Ạ Ụ ƯỚ C GIAI

ĐO N HI N NAY Ạ Ệ

1 TH C TR NG THÂM H T NGÂN SÁCH NHÀ N Ự Ạ Ụ ƯỚ C VI T Ệ NAM

2 TÁC Đ NG C A THÂM H T NGÂN SÁCH NHÀ N Ộ Ủ Ụ ƯỚ C Đ N N Ế Ợ CÔNG

III ĐÁNH GIÁ CHUNG VÀ Đ XU T Ề Ấ

1 ĐÁNH GIÁ CHUNG

2 Đ XU T C A NHÓM Ề Ấ Ủ

Trang 3

I NH NG V N Đ C B N V THÂM H T NGÂN SÁCH Ữ Ấ Ề Ơ Ả Ề Ụ

NHÀ N ƯỚ C

1 Khái ni m ệ

1.1M t s khái ni m v thâm h t NSNN: ộ ố ệ ề ụ

- Ngân sách nhà nước (NSNN) là quỹ ti n t t p trung l n nh t c a Nhàề ệ ậ ớ ấ ủ

nước

● V hình th c, NSNN là b ng t ng h p các kho n thu, chi c a nhàề ứ ả ổ ợ ả ủ

nước trong m t kho ng th i gian nh t đ nh và độ ả ờ ấ ị ượ ơc c quan có th mẩ quy n quy t đ nh nh m đáp ng các nhu c u th c hi n ch c năng vàề ế ị ằ ứ ầ ự ệ ứ nhi m v c a nhà nệ ụ ủ ước

● V th c ch t, NSNN ph n ánh các quan h kinh t gi a nhà nề ự ấ ả ệ ế ữ ước và các ch th khác trong xã h i, phát sinh trong quá trình phân ph i cácủ ể ộ ố ngu n tài chính theo nguyên t c không hoàn tr tr c ti p là ch y u.ồ ắ ả ự ế ủ ế

- Thu NSNN được hình thành t thu , phí, l phí, các kho n thu t ho từ ế ệ ả ừ ạ

đ ng kinh t c a nhà nộ ế ủ ước, thu t bán, cho thuê tài s n, tài nguyên c aừ ả ủ

qu c gia; các kho n vi n tr trong nố ả ệ ợ ước và nước ngoài; các kho n thuả khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ

- Chi NSNN theo lĩnh v c g m chi cho kinh t , văn hóa, giáo d c, y t , xãự ồ ế ụ ế

h i, qu n lý nhà nộ ả ước, qu c phòng, an ninh, ngo i giao, vi n tr và cácố ạ ệ ợ kho n chi khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ị ủ ậ

- Thâm h t NSNN là tình tr ng là các kho n chi c a ngân sách Nhà nụ ạ ả ủ ước

l n h n các kho n thu, ph n chênh l ch chính là thâm h t ngân sách.ớ ơ ả ầ ệ ụ

Trường h p ngợ ượ ạc l i, khi các kho n thu l n h n các kho n chi đả ớ ơ ả ược g iọ

là th ng d ngân sách.ặ ư

Trang 4

1.2Phân lo i thâm h t ngân sách nhà n ạ ụ ướ c:

Tài chính công hi n đ i phân lo i thâm h t NSNN thành hai lo i nh sau:ệ ạ ạ ụ ạ ư

● Thâm h t c c u là các kho n thâm h t đụ ơ ấ ả ụ ược quy t đ nh b i nh ngế ị ở ữ chính sách tùy bi n c a chính ph nh quy đ nh thu su t, tr c pế ủ ủ ư ị ế ấ ợ ấ

b o hi m xã h i hay quy mô chi tiêu cho giáo d c, qu c phòng, ả ể ộ ụ ố

● Thâm h t chu kỳ là các kho n thâm h t gây ra b i tình tr ng c a chuụ ả ụ ở ạ ủ

kỳ kinh t , nghĩa là b i m c đ cao hay th p c a s n lế ở ứ ộ ấ ủ ả ượng và thu

nh p qu c dân Ví d khi n n kinh t suy thoái, t l th t nghi p tăngậ ố ụ ề ế ỷ ệ ấ ệ

sẽ d n đ n thu ngân sách t thu gi m xu ng trong khi chi ngân sáchẫ ế ừ ế ả ố cho cho tr c p th t nghi p tăng lên.ợ ấ ấ ệ

2 Nguyên nhân

- Nguyên nhân khách quan

● Tác đ ng c a chu kì kinh t (còn g i là thâm h t chu kì) ộ ủ ế ọ ụ

● H u qu do các tác nhân gây ra.ậ ả

- Nguyên nhân ch quan ủ

● Do c c u thu, chi ngân sách thay đ i: Khi nhà nơ ấ ổ ước th c hi n chínhự ệ sách

● Do đi u hành ngân sách nhà nề ước không h p lý nh :ợ ư

✔ Th t thu thu nhà nấ ế ước

✔ Đ u t công kém hi u qu ầ ư ệ ả

✔ Nhà nước huy đ ng v n đ kích c u ộ ố ể ầ

✔ Ch a chú tr ng m i quan h gi a chi đ u t phát tri n và chiư ọ ố ệ ữ ầ ư ể

thường xuyên

✔ Quy mô chi tiêu c a chính ph quá l n.ủ ủ ớ

3 Các gi i pháp bù đ p thâm h t NSNN ả ắ ụ

- Bi n pháp tăng thu gi m chi ệ ả

● Gi m chi tiêu công -> đây luôn là gi i pháp hi u qu nh t dù thâm h tả ả ệ ả ấ ụ ngân sách dài h n hay ng n h n.ạ ắ ạ

Trang 5

● Xây d ng c ch qu n lý đ u t công m t cách có hi u qu ự ơ ế ả ầ ư ộ ệ ả

● Tăng thu và ki n toàn h th ng thu: đi u ch nh thu su t, c i cáchế ệ ệ ố ề ỉ ế ấ ả

s c thu , m r ng di n ch u thu , ki n toàn và nâng cao công tácắ ế ở ộ ệ ị ế ệ hành thu nh m ch ng th t thu thu ằ ố ấ ế

● C i cách thu , đ c bi t là thu thu nh p cá nhân & thu b t đ ngả ế ặ ệ ế ậ ế ấ ộ

s n ả

- Vay n ợ

● Vay n là bi n pháp ch y u đ tài tr thâm h t ngân sách t t cợ ệ ủ ế ể ợ ụ ở ấ ả các qu c gia trên th gi i ố ế ớ

● Vay n trong nợ ước thông qua vi c phát hành: ệ

✔ Tín phi u ế

✔ Trái phi u kho b c nhà nế ạ ước

✔ Trái phi u đ u t ế ầ ư

● Ưu đi m: T n d ng để ậ ụ ược ngu n v n t m th i nhàn r i trong xã h i,ồ ố ạ ờ ỗ ộ

h n ch đạ ế ượ ực s ph thu c vào nụ ộ ước ngoài

● Nhược đi m: N u vay n quá l n sẽ nh hể ế ợ ớ ả ưởng đ n ho t đ ng đ uế ạ ộ ầ

t t nhân và có nguy c ti m n d n đ n l m phát ti n t ư ư ơ ề ẩ ẫ ế ạ ề ệ

- Vay n n ợ ướ c ngoài

● Th c hi n vay t chính ph các nự ệ ừ ủ ước, các t ch c tài chính qu c tổ ứ ố ế

ho c phát hành trái phi u qu c t ặ ế ố ế

● Ưu đi m: T n d ng để ậ ụ ược ngu n v n v i quy mô l n, lãi su t u đãiồ ố ớ ớ ấ ư

t các nừ ước, đ c bi t t các t ch c tài chính qu c t Không gây l mặ ệ ừ ổ ứ ố ế ạ phát cho n n kinh tề ế

● Nhược đi m : Có th chính ph ph i nhể ể ủ ả ượng b trộ ước nh ng yêu c uữ ầ

t phái nhà tài tr , gánh n ng n nhà nừ ợ ặ ợ ước tăng, nh hả ưởng uy tín

c a nhà nủ ước

- S d ng d tr ngo i t ử ụ ự ữ ạ ệ

● Ưu đi m: d tr h p lí có th giúp qu c gia tránh để ự ữ ợ ể ố ược kh ng ho ng.ủ ả

● Nhược đi m: ti m n nhi u r i ro và ph i h t s c h n ch s d ng.ể ề ẩ ề ủ ả ế ứ ạ ế ử ụ

Nó có th d n đ n m t dòng v n t ch y ra th gi i bên ngoài, làmể ẫ ế ộ ố ồ ạ ả ế ớ cho đ ng n i t gi m m nh giá và làm tăng s c ép l m phát K t h pồ ộ ệ ả ạ ứ ạ ế ợ

v i vi c vay n nớ ệ ợ ước ngoài trên, vi c gi m quỹ d tr ngo i t cũngở ệ ả ự ữ ạ ệ

sẽ khi n cho t giá h i đoái tăng, làm suy y u s c c nh tranh qu c tế ỷ ố ế ứ ạ ố ế

c a hàng hoá trong nủ ước

- Phát hành ti n ề

● Ưu đi m: nhu c u bù ti n đ bù đ p ngân sách nhà nể ầ ề ể ắ ước được đáp

ng m t cách nhanh chóng, k p th i mà không ph i tr lãi, không

ph i gánh thêm các gánh n ng n n n ả ặ ợ ầ

● Nhược đi m c a bi n pháp này l i l n h n r t nhi u l n Vi c inể ủ ệ ạ ớ ơ ấ ề ầ ệ thêm và phát hành thêm ti n sẽ khi n cho cung ti n về ế ề ượ ầt c u ti n Nóề

đ y cho vi c l m phát tr nên không th ki m soát n i Đ ng th iẩ ệ ạ ở ể ể ổ ồ ờ

Trang 6

còn làm gi m uy tín c a nhà nả ủ ước v i công chúng Đây ch là bi nớ ỉ ệ pháp ngo i l và mang tính tình th ạ ệ ế

4 Tác đ ng c a thâm h t NSNN đ i v i n n kinh t ộ ủ ụ ố ớ ề ế

4.1L m phát ạ

Chính ph có th trang tr i thâm h t NSNN thông qua m t trong hai cách: bán tráiủ ể ả ụ ộ

phi u cho công chúng và t o ra ti n t ế ạ ề ệ

● Bán trái phi u không có nh hế ả ưởng tr c ti p đ n t ng c u và sẽ khôngự ế ế ổ ầ

có h u qu l m phát Tuy nhiên, các nậ ả ạ ở ước đang phát tri n, do thể ị

trường v n b h n ch nên vi c phát hành trái phi u chính ph nh m bùố ị ạ ế ệ ế ủ ằ

đ p cho thi u h t ngân sách nhà nắ ế ụ ước là r t khó th c hi n các nấ ự ệ Ở ước

có n n kinh t l n nh Mỹ, th trề ế ớ ư ở ị ường v n phát tri n vì v y m t lố ể ậ ộ ượng trái phi u l n có th đế ớ ể ược bán ra và nhu c u trang tr i cho thâm h tầ ả ụ ngân sách nhà nước được th c hi n t ngu n v n vay c a chính ph ự ệ ừ ồ ố ủ ủ

Nh ngư n u chính ph c ti p t c phát hành trái phi u ra th trế ủ ứ ế ụ ế ị ường, c uầ

v v n vay sẽ tăng, do đó, lãi su t sẽ tăng cao.ề ố ấ

Đ h n ch vi c tăng lãi su t th trể ạ ế ệ ấ ị ường, Ngân hàng Trung ương sẽ ph i muaả

vào các trái phi u đó, đi u này l i làm cho cung ti n tăng ế ề ạ ề

● Phát hành ti n tr c ti p làm tăng c s ti n t , do đó làm tăng cung ngề ự ế ơ ở ề ệ ứ

ti n, đ y t ng c u lên cao và làm tăng t l l m phát L m phát làm choề ẩ ổ ầ ỷ ệ ạ ạ

nh ng thông tin trong xã h i b phá h y do bi n đ ng c a giá c , thữ ộ ị ủ ế ộ ủ ả ị

trường b r i lo n, giá c và s n lị ố ạ ả ả ượng hàng hóa có s bi n đ ng l n.ự ế ộ ớ

Đ ng th i l m phát gây ra tình tr ng thi u v n cho Nhà nồ ờ ạ ạ ế ố ước d n đ nẫ ế ngu n v n dành cho phúc l i xã h i b c t gi m, các ngành, các lĩnh v cồ ố ợ ộ ị ắ ả ự

d đ nh đ u t c a chính ph b thu h p l i ho c là t b Nghiêm tr ngự ị ầ ư ủ ủ ị ẹ ạ ặ ừ ỏ ọ

h n, ngân sách nhà nơ ước thâm h t d n đ n các m c tiêu c i thi n vàụ ẫ ế ụ ả ệ nâng cao đ i s ng kinh t xã h i không có đi u ki n th c hi n ờ ố ế ộ ề ệ ự ệ

Tóm l i, l m phát là căn b nh mãn tính c a n n kinh t th trạ ạ ệ ủ ề ế ị ường Nó gây ra

nh h ng đ n t t c các lĩnh v c trong kinh t xã h i c a m t u c gia,

gây ra nh ng bi n đ ng l n v th trữ ế ộ ớ ề ị ường và đ i s ng kinh t xã h i c aờ ố ế ộ ủ nhân dân g p nhi u khó khăn ặ ề

4.2Lãi su t ấ

● Thâm h t làm cho c u c a quỹ cho vay tăng làm tăng lãi su t Sau n aụ ầ ủ ấ ữ thâm h t sẽ tác đ ng đ n tâm lý công chúng v gia tăng l m phát và doụ ộ ế ề ạ

v y gây áp l c tăng lãi su t ậ ự ấ

● Trên m t giác đ khác, khi b i chi ngân sách, chính ph thộ ộ ộ ủ ường phát hành trái phi u Lế ượng cung trái phi u trên th trế ị ường tăng lên làm cho giá trái phi u có xu hế ướng gi m, lãi su t th trả ấ ị ường vì v y mà tăng lên.ậ

H n n a, tài s n có c a ngân hàng thơ ữ ả ủ ương m i cũng gia tăng kho nạ ở ả

m c trái phi u chính ph , d tr vụ ế ủ ự ữ ượt quá gi m, lãi su t cũng sẽ tăng ả ấ

● Vi t Nam hi n nay, có nh ng l p lu n cho r ng thâm h t ngân sách kéoệ ệ ữ ậ ậ ằ ụ dài nh ng năm g n đây là nguyên nhân góp ph n đ y lãi su t trên thữ ầ ầ ẩ ấ ị

Trang 7

trường lên Th c t v i tình tr ng thâm h t ngân sách kéo dài thì vi cự ế ớ ạ ụ ệ

“c nh tranh” v v n gi a khu v c nhà nạ ề ố ữ ự ước và t nhân Vi t Nam th iư ở ệ ờ gian qua là hoàn toàn có th x y ra.ể ả

● Đó là ch a tính đ n y u t trong nh ng năm g n đây bên c nh ngu nư ế ế ố ữ ầ ạ ồ

v n huy đ ng đ bù đ p thâm h t ngân sách, chính ph còn th c hi nố ộ ể ắ ụ ủ ự ệ vay n qua phát hành trái phi u đ đ u t cho m t s công trình giaoợ ế ể ầ ư ộ ố thông, th y l i, y t , giáo d c…ủ ợ ế ụ

● Trên phương di n lý thuy t thì vi c m r ng chi tiêu và đ u t c a Chínhệ ế ệ ở ộ ầ ư ủ

ph có th gây ra hi u ng “th ch ” cho v n t nhân hay nói cách khácủ ể ế ứ ế ỗ ố ư thay vì s h u c phi u, trái phi u công ty, ngở ữ ổ ế ế ười dân chuy n sang sể ở

h u trái phi u chính ph Đi u này gây ít nhi u đ n lãi su t.ữ ế ủ ề ề ế ấ

4.3Cán cân th ươ ng m i ạ

● Hi u s gi a xu t kh u và nh p kh u trong kho n giao d ch còn g i làệ ố ữ ấ ẩ ậ ẩ ả ị ọ cán cân thương m i ạ

● Các ho t đ ng xu t và nh p kh u hàng hóa không ch đạ ộ ấ ậ ẩ ỉ ược đánh giá thông qua s lố ượng mà còn được đánh giá thông qua t l trao đ i ỷ ệ ổ

● T l trao đ i đây là t s gi a giá hàng xu t kh u c a m t nỷ ệ ổ ở ỉ ố ữ ấ ẩ ủ ộ ước và giá hàng nh p kh u c a nậ ẩ ủ ước đó Nh v y, n u nh giá xu t kh u tăng lênư ậ ế ư ấ ẩ

m t cách tộ ương đ i so v i hàng nh p kh u thì cán cân thố ớ ậ ẩ ương m i sẽạ

được tăng cường theo hướng tích c c và ngự ượ ạc l i (n u kh i lế ố ượng hàng hóa không đ i) ổ

● Nh v y tình tr ng thâm h t ngân sách sẽ làm lãi su t th trư ậ ạ ụ ấ ị ường tăng Lãi tăng làm giá tr đ ng n i t tăng giá, giá hàng hóa trong nị ồ ộ ệ ước theo đó cũng tăng làm gi m lả ượng hàng xu t kh u Trong khi tấ ẩ ương ng, hàngứ hóa nước khác r tẻ ương đ i so v i nố ớ ước đó, d n t i tăng hàng nh pẫ ớ ậ

kh u Vì v y thâm h t ngân sách sẽ gây ra tình tr ng nh p siêu : Nh p >ẩ ậ ụ ạ ậ ậ

Xu t, h n ch tiêu dùng hàng hóa trong nấ ạ ế ước, s n xu t g p nhi u khóả ấ ặ ề khăn tác đ ng không ít t i s tăng trộ ớ ự ưởng kinh t ế

❖ Trong nh ng năm g n đây, thâm h t thữ ầ ụ ương m i c a Vi t Nam đã tr thành m tạ ủ ệ ở ộ

v n đ thách th c đ i v i công tác qu n lý vĩ mô Có th th y nh p siêu khôngấ ề ứ ố ớ ả ể ấ ậ

ph i là v n đ m i đ i v i Vi t Nam trong kho ng 20 năm qua Su t giai đo nả ấ ề ớ ố ớ ệ ả ố ạ này, ch có duy nh t m t năm Vi t Nam có đỉ ấ ộ ệ ược th ng d thặ ư ương m i là nămạ

1992 H u nh cán cân thầ ư ương m i luôn tr ng thái thâm h t, có chăng chạ ở ạ ụ ỉ khác nhau v m c đ thâm h t.ề ứ ộ ụ

Trang 8

II TH C TR NG THÂM H T NGÂN SÁCH NHÀ N Ự Ạ Ụ ƯỚ C GIAI

ĐO N HI N NAY (2015 - 2020) Ạ Ệ

1 Th c tr ng thâm h t NSNN Vi t Nam ự ạ ụ ệ

1.1 Tình hình thu – chi NSNN giai đo n 2015 – 2020 ạ

- Năm 2015

● D toán thu NSNN là 911.100 t đ ng, th c hi n c năm đ t 996.870ự ỷ ồ ự ệ ả ạ

t đ ng, vỷ ồ ượt 9,4% so v i d toán, tăng 15,4% so v i th c hi n nămớ ự ớ ự ệ

2014

● D toán chi cân đ i NSNN năm 2015 là 1.147.100 t đ ng ự ố ỷ ồ Ước th cự

hi n chi NSNN c năm đ tệ ả ạ 1.262.870 t đ ng, tăng 10,1% so d toán.ỷ ồ ự

● D toán b i chi NSNN năm 2015 Qu c h i quy t đ nh là 226.000 tự ộ ố ộ ế ị ỷ

đ ng (5,0% GDP) V i k t qu thu, chi NSNN năm 2015 nêu trên, b iồ ớ ế ả ộ chi NSNN năm 2015 là 256.000 t đ ng, b ng 5,71% GDP k ho ch.ỷ ồ ằ ế ạ

- Năm 2016

● D toán thu NSNN Qu c h i quy t đ nh là 1.014,5 nghìn t đ ng; k tự ố ộ ế ị ỷ ồ ế

qu th c hi n đ t 1.101,38 nghìn t đ ng, vả ự ệ ạ ỷ ồ ượt 8,6% so v i d toán.ớ ự

● D toán chi NSNN là 1.273,2ự nghìn t đ ng Th c hi n chi NSNN nămỷ ồ ự ệ

2016 đ t 1.360 nghìn t đ ng, b ng 106,8% so d toán.ạ ỷ ồ ằ ự

● D toán b i chi NSNN năm 2016 Qu c h i quy t đ nh là 254 nghìn tự ộ ố ộ ế ị ỷ

đ ng, b ng 4,95% GDP V i k t qu thu, chi NSNN năm 2016 nêu trên,ồ ằ ớ ế ả

b i chi NSNN năm 2016 gi m c d toán là 254 nghìn t đ ng, b ngộ ữ ở ứ ự ỷ ồ ằ 4,95% GDP k ho ch.ế ạ

- Năm 2017

● D toán thu cân đ i NSNN Qu c h i quy t đ nh là 1.212,18 nghìn tự ố ố ộ ế ị ỷ

đ ng; th c hi n 9 tháng đ t 69,5% d toán, tăng 13,9% so v i cùngồ ự ệ ạ ự ớ

kỳ năm 2016 Ước tính c năm, v i nh ng d báo tích c c v tăngả ớ ữ ự ự ề

trưởng kinh t nh ng tháng cu i năm, quy t li t trong công tác qu nế ữ ố ế ệ ả

lý thu, th c hi n thu NSNN đ t kho ng 1.239,5 nghìn t đ ng; vự ệ ạ ả ỷ ồ ượt 27,3 nghìn t đ ng (2,3%) so v i d toán, tăng 10,1% so v i th cỷ ồ ớ ự ớ ự

hi n năm 2016; t l huy đ ng vào NSNN đ t 24,8% GDP, riêng tệ ỷ ệ ộ ạ ừ thu , phí đ t 20,1% GDP.ế ạ

● Ước tính th c hi n chi c năm đ t 1.413,8 nghìn t đ ng, tăng 23,32ự ệ ả ạ ỷ ồ nghìn t đ ng (1,7%) d toán, tăng 9,3% so v i ỷ ồ ự ớ ước th c hi n nămự ệ

2016, phù h p v i m c tăng thu ngân sách.ợ ớ ứ

● D toán b i chi NSNN năm 2017 là 178,3 nghìn t đ ng, b ng 3,5%ự ộ ỷ ồ ằ GDP, trong đó b i chi NSTW là 172,3 nghìn t đ ng, b ng 3,38% GDP,ộ ỷ ồ ằ

Trang 9

b i chi NSĐP là 6 nghìn t đ ng, b ng 0,12% GDP Th c hi n 9 thángộ ỷ ồ ằ ự ệ NSTW b i chi kho ng 119 nghìn t đ ng, b ng 69% d toán.ộ ả ỷ ồ ằ ự

● Trên c s đánh giá thu, chi NSNN nh trên, b i chi NSNN c năm ơ ở ư ộ ả ước kho ng 174,3 nghìn t đ ng, gi m 4 nghìn t đ ng so d toán Qu cả ỷ ồ ả ỷ ồ ự ố

h i quy t đ nh, b ng 3,42% GDP k ho ch, b ng kho ng 3,5% GDPộ ế ị ằ ế ạ ằ ả

c th c hi n

- Năm 2018

● D toán thu cân đ i NSNN là 1.319,2 nghìn t đ ng, th c hi n 9 thángự ố ỷ ồ ự ệ

đ t 73% d toán, tăng 13,7% so v i cùng kỳ năm 2017; ạ ự ớ ước tính thu NSNN c năm đ t 1.358,4 nghìn t đ ng, vả ạ ỷ ồ ượt 3% so v i d toán, tăngớ ự 5,5% so v i th c hi n năm 2017, t l huy đ ng vào NSNN đ t 24,5%ớ ự ệ ỷ ệ ộ ạ GDP, riêng t thu phí đ t 20,7% GDP.ừ ế ạ

● D toán chi cân đ i NSNN là 1.523,2 nghìn t đ ng, th c hi n 9 thángự ố ỷ ồ ự ệ

đ t 64,9% d toán; ạ ự ước chi NSNN c năm đ t 1.562,4 nghìn t đ ng,ả ạ ỷ ồ tăng 2,6% so d toán.ự

● B i chi NSNN d toán là 204 nghìn t đ ng, b ng 3,7% GDP Trên cộ ự ỷ ồ ằ ơ

s đánh giá thu, chi NSNN nh trên, b i chi NSNN c năm ở ư ộ ả ước trong

ph m vi d toán là 204 nghìn t đ ng, b ng 3,7% GDP k ho chạ ự ỷ ồ ằ ế ạ (b ng 3,67% GDP ằ ước th c hi n).ự ệ

- Năm 2019

● D toán thu cân đ i NSNN là 1.411,3 nghìn t đ ng; th c hi n 9 thángự ố ỷ ồ ự ệ

đ t 77,5% d toán ạ ự Ước th c hi n thu NSNN c năm đ t 1.457,3ự ệ ả ạ nghìn t đ ng, vỷ ồ ượt 3,3% (46 nghìn t đ ng) so d toán, tăng 2,3% soỷ ồ ự

v i năm 2018, trong đó thu ngân sách trung ớ ương (NSTW) ước vượt 8-11 nghìn t đ ng, là năm th hai liên ti p vỷ ồ ứ ế ượ ựt d toán

● D toán chi cân đ i NSNN là 1.633,3ự ố nghìn t đ ng Th c hi n 9 thángỷ ồ ự ệ

đ t 63,1% d toán; ạ ự ước chi NSNN c năm đ t 1.666,8 nghìn t đ ng,ả ạ ỷ ồ tăng 2,1% so d toán ự Ước chi c năm đ t 1.005,9 nghìn t đ ng, tăngả ạ ỷ ồ 0,6% so d toán, ch y u là tăng chi c a ngân sách đ a phự ủ ế ủ ị ương do

được b sung t ngu n d phòng ngân sách trung ổ ừ ồ ự ương, d phòng vàự tăng thu c a ngân sách đ a phủ ị ương đ x lý k p th i các nhi m vể ử ị ờ ệ ụ chính tr , kh c ph c h u qu thiên tai, d ch b nh, h tr gi ng khôiị ắ ụ ậ ả ị ệ ỗ ợ ố

ph c s n xu t, đ m b o an sinh xã h i Bên c nh đó, đã xu t c p g nụ ả ấ ả ả ộ ạ ấ ấ ầ 102,6 nghìn t n g o d tr qu c gia đ c u tr cho nhân dân và hấ ạ ự ữ ố ể ứ ợ ỗ

tr h c sinh vùng khó khăn.ợ ọ

● D toán b i chi NSNN năm 2019 là 222 nghìn t đ ng, b ngự ộ ỷ ồ ằ 3,6%GDP; ước th c hi n b i chi NSNN là 209,5 nghìn t đ ng, b ngự ệ ộ ỷ ồ ằ 3,4%GDP

- Năm 2020

● D ki n d toán thu cân đ i NSNN năm 2020 là 1.512,3 nghìn tự ế ự ố ỷ

đ ng, tăng 3,8% so v i ồ ớ ước th c hi n năm 2019, tăng 7,2% so v i dự ệ ớ ự

Trang 10

toán năm 2019 D toán chi là 1.747,1 nghìn t đ ng ự ỷ ồ T l b i chiỷ ệ ộ NSNN năm 2020 d ki n làự ế 3,44%GDP (tương ng 234,8 nghìn tứ ỷ

đ ng), gi m d n qua các năm; trong đó b i chi NSTW là 3,2%GDP vàồ ả ầ ộ

b i chi NSĐP là 0,24%GDP.ộ

● Đ n th i đi m này, nhi u đ a phế ờ ể ề ị ương trên c nả ước cho bi t đang g pế ặ khó khăn v thu ngân sách nhà nề ước (NSNN) do tác đ ng c a d chộ ủ ị Covid-19 Nguyên nhân gi m thu NSNN ch y u do doanh nghi p g pả ủ ế ệ ặ nhi u khó khăn trong s n xu t, kinh doanh, ho t đ ng xu t nh pề ả ấ ạ ộ ấ ậ

kh u ch ng l i và m t ph n ch u tác đ ng t giá d u s t gi m.ẩ ữ ạ ộ ầ ị ộ ừ ầ ụ ả

● C c Thu Hà N i đã tính đ n các k ch b n gi m thu NSNN trong cụ ế ộ ế ị ả ả ả năm nay C th : n u tình hình d ch b nh kéo dài đ n h t tháng 3, dụ ể ế ị ệ ế ế ự

ki n sẽ gi m thu kho ng 4.200 - 5.400 t đ ng; n u d ch b nh kéoế ả ả ỷ ồ ế ị ệ dài đ n h t quý II, s thu gi m kho ng 6.600 - 9.400 t đ ng; n uế ế ố ả ả ỷ ồ ế

d ch k t thúc trong quý III, d ki n s thu gi m kho ng 10.800 -ị ế ự ế ố ả ả 12.700 t đ ng; trỷ ồ ường h p d ch kéo dài sang quý IV, d ki n s thuợ ị ự ế ố

gi m kho ng 15.000 - 16.600 t đ ng N u tính c tác đ ng gi m thuả ả ỷ ồ ế ả ộ ả NSNN do áp d ng các quy đ nh m i v h n ch tác h i c a đ u ngụ ị ớ ề ạ ế ạ ủ ồ ố

có c n, v i m c gi m thu d ki n 2.080 t đ ng thì t ng thu ngânồ ớ ứ ả ự ế ỷ ồ ổ sách do C c Thu Hà N i th c hi n theo các k ch b n có th gi m tụ ế ộ ự ệ ị ả ể ả ừ 6.280 - 18.680 t đ ng.ỷ ồ

K t c u thu NSNN giai đo n 2015 – 2020 ( T đ ng) ế ấ ạ ỷ ồ

T ng thuổ

cân đ iố

NSNN

1.291.342 1.407.572 1.293.627 1.358.400 1.457.300 1.512.300

Thu n iộ

đ aị 749.560 886.791 1.039.192 1.109.400 1.195.500 1.264.100 Thu từ

d u thôầ 67.510 40.186 49.583 55000 46.800 35.200 Thu cân

đ i tố ừ

ho tạ

169.303 172.026 197.272 189000 211.000 208.000

Ngày đăng: 22/09/2020, 18:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

năm nay. C th nu tình hình d ch b nh kéo dài đ nh t tháng 3, dụ ự - THỰC TRẠNG THÂM HỤC NGÂN SÁCH VIỆT NĂM GIAI ĐOẠN 2015-2020
n ăm nay. C th nu tình hình d ch b nh kéo dài đ nh t tháng 3, dụ ự (Trang 10)
● Hu qu do các tác nhân gây ranh đ ch h a, thiên tai, tình hình b tậ ấ n chính tr ,.. - THỰC TRẠNG THÂM HỤC NGÂN SÁCH VIỆT NĂM GIAI ĐOẠN 2015-2020
u qu do các tác nhân gây ranh đ ch h a, thiên tai, tình hình b tậ ấ n chính tr , (Trang 11)
K t cu chi NSNN giai đ on 2015 – 2020 (T đ ng) ồ - THỰC TRẠNG THÂM HỤC NGÂN SÁCH VIỆT NĂM GIAI ĐOẠN 2015-2020
t cu chi NSNN giai đ on 2015 – 2020 (T đ ng) ồ (Trang 11)
- Công n trong nợ ước được Chính ph th chin ựệ ưới hình th c phát hàn hứ công trái, trái phi u - THỰC TRẠNG THÂM HỤC NGÂN SÁCH VIỆT NĂM GIAI ĐOẠN 2015-2020
ng n trong nợ ước được Chính ph th chin ựệ ưới hình th c phát hàn hứ công trái, trái phi u (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w