1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Thơ chính luận Chế Lan Viên từ góc nhìn tư duy nghệ thuật

125 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘITRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN --- LƯU THỊ LAN THƠ CHÍNH LUẬN CHẾ LAN VIÊN TỪ GÓC NHÌN TƯ DUY NGHỆ THUẬT LUẬN VĂN THẠC SĨ Chuyên ngành: Văn học V

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

-

LƯU THỊ LAN

THƠ CHÍNH LUẬN CHẾ LAN VIÊN

TỪ GÓC NHÌN TƯ DUY NGHỆ THUẬT

LUẬN VĂN THẠC SĨ Chuyên ngành: Văn học Việt Nam

Hà Nội - 2014

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

-

LƯU THỊ LAN

THƠ CHÍNH LUẬN CHẾ LAN VIÊN TỪ GÓC NHÌN

TƯ DUY NGHỆ THUẬT

Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành: Văn học Việt Nam

Mã số: 60220121

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Nguyễn Bá Thành

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Tôi C ố

T

U TH AN

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

ờ ầ ỏ ò í ọ ơ ắ ớ PGS TS N ễ B T - ờ ã ỉ dẫ , úp ỡ ộ

T ũ ử ờ ơ ắ ớ T ầ V ọ - T ờ Đạ ọ K ọ Xã ộ N ã ạ ề

ọ p,

Trân trọ ơ T ầ p T ầ

ộ ồ ọ ã ọ é óp ề

C ố ù ử ờ ắ ớ ữ ờ

nh, ạ è ồ p - ữ ờ ã ộ ên tôi trong ố

N ờ : T ị

ớp C ọ V K57

Trang 5

M C L C

M C L C 5

PHẦN MỞ ĐẦU 7

1 Lí do chọn đề tài 7

2 Lịch sử vấn đề 10

3 Mục đích và đối tượng nghiên cứu 14

4 C sở uận và phư ng pháp nghiên cứu 16

4.1 Phương pháp phân tích, tổng hợp 16

4.2 Phương pháp so sánh , đối chiếu 16

4.3 Phương pháp nghi n c u ch s v phương pháp nghi n c u o i hình 16

4.4 Phương pháp nghi n c u tiểu s tác giả 13

5 Những đóng góp mới về khoa học của uận văn 17

6 Bố cục của uận văn 17

PHẦN NỘI DUNG 19

CHƯƠNG I: KH I QU T V TƯ DUY NGHỆ THUẬT VÀ THƠ CHÍNH LUẬN CHẾ LAN VIÊN 19

1.1.Khái niệm về tư duy th 19

1.1.1 hái ni v tư u 19

1.1.2 Tư u ngh thu t 21

1.1.3 Tư u thơ 23

1.2 Khái niệm về th chính uận 24

1.2.1 Tư u u n n át tư u h nh tượng 24

1.2.2 g n ng thu ết giảng, i n ng n, p u n 30

1.3 Th chính uận Ch Lan Viên 36

1.3.1 S h nh th nh v v n đ ng ếu tố chính u n trong thơ hế n Viên 37

Trang 6

1.3.2 hính u n như ếu tố cốt i t o n n phong cách hế n Vi n 55

1.3.3 Thơ chính u n trong s nghi p sáng tác c hế n Vi n 62

Ti u k t chư ng 1: 65

CHƯƠNG 2: CẢM H NG DÂN TỘC THỜI ĐẠI VÀ C I T I TR TÌNH TRONG THƠ CHÍNH LUẬN CHẾ LAN VIÊN 66

2.1 Cảm hứng ịch sử và thời đại 66

2.1.1 ả h ng ch s v cái i u t n v tư u si u h nh 66

2.1.2 ả h ng ân t c th i đ i v tư u i n ch ng ch s 76

2.2 Cái t i trữ t nh iện uận 77

2.2.1 ái t i c đơn 78

2.2.2 ái t i h nh p 80

Ti u k t chư ng 2: 86

CHƯƠNG 3: TH LOẠI NG N NG BI U TƯ NG TRONG THƠ CHÍNH LUẬN CHẾ LAN VIÊN 87

3.1 Th th 87

3.1.1.Thơ t o 87

3.1.2 Thơ t tu t 91

3.2 Ng n ngữ 92

3.3 Bi u tượng 103

3.3.1 ác qu n ni v iểu tượng ngh thu t 99

3.3.2 t số h nh ảnh iểu tượng trong thơ chính u n hế n Vi n 105

Ti u k t chư ng 3: 115

KẾT LUẬN 117

TÀI LIỆU THAM KHẢO 121

Trang 7

“Ánh sáng v phù s , ờ ố Mỹ ớ ớ “Hoa ng thư ng - chim

báo bão” “ h ng i thơ đánh giặc” giai ạ ổ ớ ớ “Di cảo thơ

và ch ắ ờ ố Mĩ ộ ơ ộ ờ

p ắ ề ớ ộ ị ử dân

Trang 9

T ơ C V ẫ ộ ề p dẫ í ờ

ọ ọ N ữ ạp í ể p công trình ngh p ể ề p

ớ ề ò ỡ ộ N ữ

ớ ầ ỡ ọ p ể P C Đ Hà Minh

Đ Mã Giang Lân, N ễ B T N ữ ọ úp chúng ta khám ph p ơ C V ó

óp p ầ p ộ ể ề

ạ ơ

T C V ơ í ố sáng tác Nó ằ p ơ C V T nhiên, ể p ể ỡ ữ ơ ờ

ố Mĩ

N ề C V ã ó ề ữ ớ

ề ơ í C V ó ộ công trình nào

Trang 11

có tính ch t châ ng n, tính ch t triết (N ễ ộ ) [3,59], hế n

Vi n nh thơ iết kh i thác tri t để năng c sáng t o trong thơ, t ĩnh

v c gắn với thế giới cả xúc i u n khiến thơ ng u n vượt qu cái cụ thể, cả tính, mở r nh ng chi u sâu đ t đến nh ng tầ c o ới (Vũ T

nh thơ iết kh i thác tri t để năng c trí tu trong sáng t o thơ, t ĩnh

v c gắn với thế giới cả xúc i u n khiến thơ ng u n vượt qu cái cụ thể

- cả tính để ở r nh ng chi u sâu đ t đến tầ c o ới (Vũ T A )

[3,59], Thơ ng có t số đã kh ng đi theo con đư ng n thơ c xư

na vẫn đi, t c con đư ng t trái ti đến nh ng trái ti Thơ ng đi theo con đư ng t trí tu để đến với trái ti (N ễ B T ) [43,189] Trong các nh thơ ớp trước, hế n Vi n ng đ nét phong cách thơ

su tưởng Anh kh ng đến với thơ với tư cách ngư i triết học h ng phải óc u , t tư u triết học nở ho khi đến với t vư n ho đẹp Tiếng nói thơ c đầu ti n c nh thu c v t t ng, n i đ u đến iết c t tâ tr ng , D ng su u n v ng su tưởng trong thơ

hế n Vi n khéo éo kết hợp t, nh p nh ng, u ển chu ển sâu sắc

Tr n hướng phân tích, nh u n nh ng v n đế th i s , hế n Vi n ng i

ái v o nh ng v n đ triết rồi i trả v n đ v ng tư u chính u n (Hà

M Đ ) [7,661-662] N ễ X N ạ ớ ạ ọ ớ

p dẫ ơ ể p ơ ờ ớ Tu ển t p

Trang 12

hế n Vi n” Theo ông đọc thơ hế n Vi n, n tượng nổi t c chúng

t s th ng inh và tài hoa Thông minh v thơ phong phú, t ng , t i

ho v h nh ảnh khác , kỳ thú” [2, 72] N ễ X N ũ ồ tình

ớ N ễ V Hạ ằ : ét nổi t c tư u ngh thu t hế n Vi n

chính s đối p Qu đối p, nh thơ nói n t qu u t phát triển cơ

ản c s v t, tác đ ng nh ẽ đến trí tưởng tượng c ngư i đọc, kh u gợi c ng cố h ng thú thẩ ỹ c họ, ằng cách cho họ tiếp xúc với nh ng

t ng v tương phản trong thơ, trong hình ảnh, trong kết c u, trong nh c

đi u t cu c sống ớn đến ni ri ng, t xã h i đến thi n nhi n, t hi n t i đến quá kh , t u thương đến gi n , t n tĩnh đến ng ho ng, t tr ng nghi đến tr o ng [2,86]

C e ộ d ơ C V ề

p ú , ó cách ử dụ p ép ố p ơ p N ễ V

Hạ ộ ã : “H nh th c cơ ản phổ

iến trong tư u ngh thu t c hế n Vi n s đối p ối p trong

kh ng gi n ,trong ng ngư i Qu đối p phải nói hế n Vi n đã nắ ắt

t qu u t qu n trọng trong cu c sống cũng như s nh n th c ngh thu t”

[3,32] Ý ồ Đ T ọ H ố

gh thu t thơ hế n Vi n : t nét đặc trưng nh n th trong thơ trong tư u ngh thu t c hế n Vi n s kh i thác nh ng tương qu n đối p [22,7] T ầ ớ ỉ d ạ ở ữ

é ề ộ ó ố

d

N ơ C V ộ ơ ố d ó

ố ò p ể ộ ố ạ ĩ, ĩ N

Trang 13

ạ T ó ĩ Hồ T H Đ T ọ H

e p ề ặ ắ

ơ C V Hồ T H ớ Thế giới ngh thu t thơ hế n Vi n ,

Đ T ọ H ớ “ h ng nét đặc sắc cơ ản c h nh th c ngh thu t thơ

hế n Vi n t s u 1945 Hồ T H é “ hế n Vi n v n ụng v sáng t o nhi u phương pháp đối p v so sánh, ng u n thẩ

ỹ v năng c sở trư ng đ c đáo c ri ng ng [15,24] Đ T ọ H

ũ ằ “ ối p có trong i n tưởng như đã n u Tu nhi n nó trở

th nh t phương th c tư u ớn o trù hơn, ng u n cá tính sáng

chiế ĩnh được nhi u đỉnh c o ngh thu t ở các gi i đo n khác nhau: Giai

đo n Thơ ới với i u t n , gi i đo n h nh với Ánh sáng và phù sa ,

Trang 14

gi i đo n chống ỹ c u nước với Ho ng thư ng - chim báo bão ,

h ng i thơ đánh giặc , gi i đo n ổi ới với Di cảo thơ i u đáng chú ng đã đi trước th i đ i trong c ng cu c đổi ới tư u thơ, đổi ới

to n i n c đ t nước để h nh p v o cu c sống nhân o i [43,187] Tr n chặng đư ng hơn 50 nă thơ, hế n Vi n đã chú đến hầu như to n

nh ng v n đ ớn nh t c đ i sống tinh thần ân t c v nhân o i h ng

v n đ triết học nhân đ o, v ân t c v th i đ i, v thế thái nhân t nh, v ngh nghi p văn chương đ u được đến t cái sâu sắc v tâ hu ết

Trang 15

ể dù ể ể ạ í

p ề ó ò p ụ ộ ơ ố d ọ

Nó ề ầ ọ d ọc, C V : ghe

ngóng, quan sát, t i i u cũng chỉ giúp chúng t nắ chân t n

n t n phải iết v n ụng tư u Có ể ó , é ặ d

Trang 16

4.3 Phư ng pháp nghiên cứu ịch sử và phư ng pháp nghiên cứu oại h nh

P ơ p p ị ử ầ ặ ố

ố ị ử ã ộ ú ặ ể ạ

ạ ơ í ộ ầ ị

ử ã ộ ể e é ờ C

Trang 17

óp p ầ ơ í C Lan Viên xuyên

C ơ 2 C d ộ ờ ạ và cái tôi ữ ơ í

C V

Trang 18

C ơ 3 T ể ạ ữ ể ơ í C Lan Viên

Trang 19

PHẦN NỘI DUNG

CHƯƠNG I

KH I QU T V TƯ DUY NGHỆ THUẬT VÀ THƠ CHÍNH LUẬN CHẾ LAN VIÊN

1.1.Khái niệm về tư duy th

1.1.1.Khái niệm về tư duy

ĩ : con ngư i t đ ng v t có tư u

Trang 21

ầ ó ờ ề d p ể ặ ạ ộ

ể ố p ớ ờ

N ở d ẽ ó

ngữ N ữ ụ d N ữ ỏ

ở K ó ữ d ỉ ữ d ơ ồ ữ p

ó í ớ K ó d ữ ỉ

nhữ p ẹ ẻ ơ T d ữ p ể p p ú ữ ạ ề d

ơ 1.1.2 Tư duy nghệ thuật T d p ẩ ạ ờ ĩ

Có ề ể ề ề ú ố

ể ó B H T ầ Đ Sử N ễ K ắ P ố T điển thu t ng văn học ( NXB Đạ ọ Q ố H Nộ 1998)

N ễ B T ố Tư u thơ v tư u thơ hi n đ i Vi t ( N V ọ H Nộ 1996) T ể ữ ọ ị ĩ : Tư u ngh thu t ng ho t đ ng trí tu c con ngư i hướng tới sáng t o v tiếp nh n tác phẩ ngh thu t [9 381] K ể d ặ ù

ngh d ằ Mụ í ố ù d

ể ắ ắ ờ ố N ở d p

ụ ể í ạ d í

K ớ ạ d ộ d

d ó ơ ở d í ặ d

p ép ĩ ù ộ ú p ể ộ ộ ỗ ò

ể ạ Đặ ể ạ d

ỏ ể ở ó ể ử dụ ở ể

Trang 22

ồ ờ p ố

T d ò ỏ ộ ữ “ p” ó N ữ ó ố

p ơ ạ ể Nó ó ã

Trang 23

ề ẫ ố ó N

d ể õ é ạ

ờ ĩ p ể ố

Trang 24

N d ọ ộ í d ơ ằ ộ

ờ ọ Nó ề ớ d ơ ú ó : ớ ộ ớ ạ p ớ ộ ớ ớ ạ

N ể d ơ ể ộ ơ

1.2 Khái niệm về th chính uận

hái ni chính lu n hi n có nhi u nghĩ Theo T điển ách kho Văn học giản ếu c g nă 1987 ( tiếng Tinh pu icus, nghĩ xã

h i , chính u n t o i h nh văn học v áo chí, viết v các v n đ nóng ỏng c xã h i, chính tr , kinh tế, văn học, triết học, t n giáo v các v n đ khác Theo u n phong cách học, chính u n t phong cách ch c năng,

n c nh các phong cách sinh ho t, kho học, áo chí, ngh thu t, h nh chính c ng vụ V gic, h i nghĩ n có ối i n h n i t i với nh u, ởi phong cách chính u n ch ếu phong cách c các o i văn chính u n, cũng như phong cách văn chương thu c tính c o i h nh văn ản văn học, phong cách kho học thu c tính c văn ản kho học”[ 38, 386]

Trang 25

D d ữ ờ ẩ C ữ

ơ C V ề : hi

th r , khi th ẩn khu t, khi th như t đối tượng phản ánh, khi th i chính cái t i tác giả – ch thể thẩ ỹ, khi th thi n v n i ung, có khi i thi n v h nh th c ó đã có t chặng đư ng phát triển v th đổi i n tục

T n ng trong nh ng nguồn trăng đổ,

T gh n ng trong nh ng suối trăng s o

Cũ ó ó ạ ộ ố ẩ ỹ :

Ai ảo giù : T có t kh ng

ái t i tr t nh xu t hi n tr c tiếp trong thơ tr t nh như v t o đi u

ki n cho hế n Vi n c cả xúc v su nghĩ tr c tiếp hưng v nh ng

cả xúc v su nghĩ i hướng v o chính nh n n cái t i tr t nh tưởng như đồng nh t với cái t i tác giả, đó t nh tr ng nh thơ t kh i thác nh, phân tích t nh cả ri ng nh kh ng hướng v o hi n th c cu c sống ặc điể n thích hợp với thơ ãng n ếu xét cái t theo nghĩ cái chung, cái xã h i có tính ch s th trong i u t n chư có i u t n chỉ nói đến

i T t cách chung chung, tr u tượng, đ i iểu cho cái qu n ni ể

khổ trần gi n hư v cái t đ ng ẩn khu t [43,153]

Trang 27

quen với phương pháp sáng tác ới n n kh ng tránh khỏi nh ng ng v

Dĩ vãng uồn thương c tác giả chính cái t i – đi u

t n, cái t i – quá kh h t ở đâ chính cái t i chiến sĩ i r c r phù s chính c ượng h u n ngo i ái t i chiến sĩ cái t i đi r với đ i, đi r với ngư i , nhân v t tr t nh gắn ó chặt chẽ với nh ng nhân

v t khác, với cái t r ng ớn trong thơ hi cái t i đã h v o cái t th ng suy nghĩ tưởng sẽ trở n n i hơn nh trí tưởng tượng ổng ái t i

kh ng c n cả th g ó ởi cái t h ởi chính nh Trí tưởng tượng phóng túng gi th nh th c s t o, như con chi ượn tră v ng

tr n nh Tổ quốc, đi t h nh ảnh đẹp [43,155]

Tâ hồn t i khi Tổ quốc soi v o,

Th ng n núi tră s ng i

on ngọc tr i đ h đá ể,

Trang 28

Uống th tri u ng sáng h t châu

Trang 29

t nh trở n n ẩn khu t hi n o tác giả cố để cho cái t i xu t đầu i n th

v t nh nh t đã th v o t u gi thơ v chính u n ái u

c ng kh ng gắn được, trái i nó tách thơ r khỏi chính u n Thơ th cần cái t i, chính u n th cần cái t V trong cái t c thơ chính u n đã có thể só cái t i rồi, cho n n cái t i v cái t sẽ qu n chặt v o nh u trong thơ chính u n khi cái t i rồi, cho n n cái t i v cái t sẽ qu n chặt v o nh u trong thơ chính u n khi cái t i tr t nh ẩn khu t ó như thế ch su tưởng trong thơ chính u n ới ng tính ch t tổng hợp, khái quát, kh ng rơi

v o tính cá thể c cái ri ng [43,157]

T ơ í ặ ụ ể ở d ộ

ớ ụ ọ ữ ờ p ẩ

ờ ỗ hả năng thu ết phục c thơ chính u n

ở tính ch t khách qu n hó c các qu n điể tư tưởng, tính chính xác c

nh ng u n điể chính tr ng tư tưởng kho học cách ng, tính t t ếu

c t xu thế th i đ i thơ c nhi vụ ti n tri Sẽ trở n n c đơn v

ếu ớt, nếu tác giả thơ c i đ ng ở góc đ cá nhân để n án cả t thế c,

t chính qu n Tác giả phải nhân nh gi i c p, ân t c, để t n c ng k thù ho n n trong su tưởng tổng hợp, tác giả cần gi u nh đi để cho

nh ng qu n điể đư ng ối th t s ng tính khách qu n như s phản ánh các qu u t đ u tr nh xã h i [43,158]

D ặ ù ơ í ữ ờ ẩ ề

ũ dẫ ộ ộ p ữ ú

gu n nhân n gâ r cái kh v cái khó c thơ chính

u n hi đ t được tính khách qu n trong iểu hi n qu n điể - nghĩ

th nh c ng v ặt chính u n – th ch t thơ có ngu cơ giả sút ch su tưởng chỉ c n i cái sư n c nó, t c chỉ c n i ng v n đ ng i n tục

v có hướng c nh ng nghĩ ri ng – nếu như tác giả ỏ rơi cả cái t

Trang 30

úc gi ngư i t nh n xét rằng thơ hế n Vi n tỉnh táo, kh ng s ,

Trang 31

Đặ ơ ơ í ú ặ ẽ p ể

ộ ộ d ụ ể T ữ ơ í “ ối i n h

gi các , t phải có t đ n v ng nh t đ nh th nh ng tư tưởng ớn ới được h nh th nh v tru n á qu thơ Thơ chính u n kh ng nh t thiết phải thơ i, nhưng v n đ nó đặt r phải giải qu ết t cách trọn vẹn, tri t để

[43 159] T V ọ ạ V N ó ữ ơ í

ắ ã ạ ớ ộ ẫ ổ ể ó ẽ

ó ộ p ẩ :

quốc sơn h đế cư,

Ti t nhi n đ nh ph n t i thi n thư

Su tưởng được coi như đ ng c để thúc đẩ cho h nh tượng thơ

v n đ ng v phát triển S v n đ ng v phát triển phải nhằ iểu hi n t

Trang 32

tư tưởng, t n i ung triết n o đó ó khi s triết đó i ục đích

c v n đ ng thơ g t th i Ánh sáng v phù s , hế n Vi n đã c kiểu su tưởng triết Tư tưởng triết có khi được rút th nh t cụ thể

nằ ở phí cuối i thơ ó khi nó như t cái đ n ẩ đặt v o điể cuối cùng nơi h nh tượng thơ v n đ ng tới, nh s c nặng c nghĩ triết

nó nâng tư tưởng i thơ n tới c c đ i ’ [43,179,180]

Trang 33

Mũ p “ ich xơn k giết ngư i” bao ộ ù dã ạ ẳ ị ớ ú : “T

sắp được giết ” ( T 12)

Mũ ũ p ẻ ù “ ich xơn

đã nâng chiến tr nh n th nh trăng t, t nh u ũ

ộ ố ạ p ạ ẻ ù ể ẳ ị : “ ngư i ư, phải

Trang 34

sương c nh ng triết gi

ng c các nh chỉ c ng cốc

ếu chư i t được o i đế quốc

( N ữ ơ ặ ) [ 43,161-162-163-164]

Trang 35

ờ ầ í ó d d p

ơ ữ C V ã

ữ ơ ề ơ ịp ẫ :

ảo ong hâu, ở đâ chỉ có iển v tr i

v i hát t ngọn hải đăng đã sáng trong

ng n đ r ão kh ng t gi ch u tắt

ảo đã ngh n ần nghe tiếng o , phải được t ần nghe tiếng hát

Tổ quốc o ngh n v n ặ nhưng nhớ nh t vẫn nơi đầu tr i cuối

Trang 37

1.3.1 S h nh thành và vận động y u tố chính uận trong th Ch

Lan Viên

T ề ơ V N ạ C V ơ ó ị í riêng N ờ ọ ó ể ộ ơ p ỉ

Trang 38

quan n ơ ộ : H n ặc T nói: thơ túc đi n T i nói th :

thơ s phi thư ng Thi sĩ kh ng phải gư i ó ngư i ơ, ngư i Say, ngư i i n ó Ti n, , Quỷ, Tinh, u ó thoát hi n t i,

nó xối tr n ĩ vãng ó trù tương i gư i t kh ng thể hiểu được v

nó nói nh ng cái v nghĩ , tu rằng nh ng cái v nghĩ hợp [51,13] C í

p C V ạ ọ ộ ể ẩ ỹ í – – dị T ớ ơ , ọ ờ , d

Trang 39

nh câ nắng nhu n , óng chi u kh ng đi

V đâ đe chắn n o xuân s ng

(X -Đ )

Trong “ i u t n p ộ ố ồn, ồ N

p ú ó ũ ỉ Tro ơ

Xuân v ở ờ ó ó õ , ũ ố vui cư i , ẹp sầu i , ố ó ờ

p ơ ộ ộ chắn n o xuân s ng G ữ ố

Trang 40

hưng cũng nơi i ơi é nhỏ

ơi khó ,khó iết,khó su tư ng

(Cõ Đ )

C V ã ớ ắ ờ ọ ộ õ

é ỏ ộ ã ạ ữ ơ C Lan V ã ạ ộ õ ặ ũ ố

Ngày đăng: 22/09/2020, 01:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w